Đại Lý Thép VinaOne Tại Quận 5 – Tôn Thép VQK

Bạn muốn tìm hiểu bảng giá thép VinaOne tại Quận 5 ưu đãi, giá tốt? Bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung ứng chính hãng, uy tín? Đối với nhà thầu và khách hàng có nhu cầu mua tôn lợp, thép xây dựng, thép ống, xà gồ chính hãng VinaOne, vui lòng liên hệ trực tiếp Tôn Thép VQK để nhận được sự tư vấn. Sản phẩm Thép VinaOne hiện được phân phối rộng rãi tại nhiều tỉnh thành, tiếp cận gần hơn với khách hàng.

Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép VinaOne tại Quận 5 với mức giá cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn. Chúng tôi hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy, đồng thời hỗ trợ vận chuyển đến địa điểm mong muốn. Đối với các đơn hàng lớn, quý khách còn được hưởng chương trình chiết khấu 5 – 10%.

Nhu cầu tiêu thụ thép VinaOne tại Quận 5

Thép VinaOne cung ứng tôn lợp, thép ống, thép xây dựng chính hãng từ nhà máy Tập Đoàn VinaOne, rất được các nhà thầu, khách hàng tại Quận 5 ưa chuộng. Giá thép VinaOne tại Quận 5 ưu đãi, hỗ trợ vận chuyển tới tận công trình các khu vực phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, đáp ứng nhanh chóng nhu cầu. Các sản phẩm đa dạng chủng loại, kích thước, có chứng từ CO, CQ và được cung ứng bởi đại lý có hơn 10 năm kinh nghiệm là Thép Vương Quân Khôi.

Cây thép hình V VinaOne
Cây thép hình V VinaOne

Giá thép VinaOne tại Quận 5 có sự thay đổi dựa vào khu vực mua, nguồn nguyên liệu, khách hàng nên tìm đại lý bán thép VinaOne gần với nơi sinh sống như Tôn Thép VQK để được giao hàng nhanh chóng nhất. Chúng tôi cam kết giá tốt nhất thị trường, có đủ chứng từ CO, CQ cam kết nguồn gốc sản phẩm.

Bảng giá thép VinaOne mới nhất tại Quận 5 hôm nay

Giá thép VinaOne tại Quận 5 thường xuyên biến động đáng kể do ảnh hưởng của nhu cầu trong thị trường. Để tận dụng những ưu đãi về giá tốt nhất, khách hàng nên tham khảo giá từ 2 – 3 đại lý khác nhau trước khi quyết định mua sản phẩm.

Để thuận tiện hơn, xin vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các đường hotline sau: 0937.181.999 – 0567.000.999 – 0989.469.678 – 0797.181.999 – 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá về sản phẩm thép VinaOne tại Quận 5 một cách nhanh chóng nhất.

1/ Bảng giá thép hộp VinaOne tại Quận 5

Quy cách

(mm)

Độ dày

(mm)

Giá hộp đen

VNĐ/ cây

Giá hộp mạ kẽm

VNĐ/ cây

12×12 1.0 35,600 39,600
14×14 0.9 35,600 39,600
1.2 48,600 52,600
16×16 0.9 41,600 45,600
1.2 57,600 61,600
20×20 0.9 49,600 53,600
1.2 65,600 69,600
1.4 83,600 87,600
25×25 0.9 61,600 65,600
1.2 86,600 90,600
1.4 109,600 113,600
30×30 0.9 76,600 80,600
1.2 104,600 108,600
1.4 130,600 134,600
1.8 164,600 168,600
40×40 1.0 115,600 119,600
1.2 143,600 147,600
1.4 177,600 181,600
1.8 223,600 227,600
2.0 286,600 290,600
50×50 1.2 179,600 183,600
1.4 222,600 226,600
1.8 275,600 279,600
2.0 344,600 348,600
75×75 1.4 335,600 339,600
1.8 409,600 413,600
2.0 520,600 524,600
90×90 1.4 408,600 412,600
1.8 505,600 509,600
2.0 632,600 636,600
13×26 0.9 45,600 49,600
1.1 53,600 57,600
1.2 61,600 65,600
20×40 0.9 72,600 76,600
1.2 100,600 104,600
1.4 126,600 130,600
25×50 0.9 95,600 99,600
1.2 131,600 135,600
1.4 160,600 164,600
30×60 0.9 111,600 115,600
1.2 157,600 161,600
1.4 194,600 198,600
1.8 241,600 245,600
2.0 335,600 339,600
30×90 1.2 215,600 219,600
1.4 270,600 274,600
40×80 1.2 211,600 215,600
1.4 262,600 266,600
1.8 328,600 332,600
2.0 410,600 414,600
50×100 1.2 271,600 275,600
1.4 334,600 338,600
1.8 406,600 410,600
2.0 509,600 513,600
60×120 1.4 409,600 413,600
1.8 502,600 506,600
2.0 623,600 627,600

2/ Bảng giá tôn VinaOne tại Quận 5

GIÁ TÔN KẼM VINAONE
Độ dày(dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
2 dem 00 1.60 Liên hệ
2 dem 40 2.10 42.000
2 dem 90 2.45 45.000
3 dem 20 2.60 48.000
3 dem 50 3.00 50.000
3 dem 80 3.25 53.000
4 dem 00 3.50 57.000
4 dem 30 3.80 63.000
4 dem 50 3.95 68.000
4 dem 80 4.15 71.000
5 dem 00 4.50 79.000
GIÁ TÔN LẠNH VINAONE
Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
2 dem 80 2.40 53.000
3 dem 00 2.60 56.000
3 dem 20 2.80 59.000
3 dem 50 3.00 61.000
3 dem 80 3.25 65.000
4 dem 00 3.35 67.000
4 dem 30 3.65 73.000
4 dem 50 4.00 77.000
4 dem 80 4.25 81.000
5 dem 00 4.45 89.000
6 dem 00 5.40 92.000
GIÁ TÔN MÀU VINAONE
Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
3 dem 00 2.50 54.000
3 dem 30 2.70 61.000
3 dem 50 3.00 64.000
3 dem 80 3.30 66.000
4 dem 00 3.40 69.000
4 dem 20 3.70 73.000
4 dem 50 3.90 78.000
4 dem 80 4.10 82.000
5 dem 00 4.45 89.000

DÁN PE CÁCH NHIỆT (thủ công)

Dán PE – OPP 3 LY 14.000
Dán PE – OPP 5 LY 18.000
Dán PE – OPP 10 LY 26.000
Dán PE -OPP 20 LY 44.000

DÁN PE CÁCH NHIỆT (bằng máy)

Dán PE – OPP 3 LY 18.000
Dán PE – OPP 5 LY 22.000
Dán PE – OPP 10 LY 30.000

GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20 LY)

5 sóng vuông 60.000
9 sóng vuông 61.000
Chấn máng + diềm 4.000
Chấn vòm 3.200
Chấn úp nóc 3.200
Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp 45.000
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp 81.000

3/ Bảng giá thép hình VinaOne tại Quận 5

GIÁ THÉP HÌNH I VINAONE
Quy cách

(mm)

Trọng lượng

(kg/m)

Giá thép I đen

(VNĐ/kg)

Giá thép I mạ kẽm

(VNĐ/kg)

I100 x 55 x 3.6 6.72 14.500 19.500
I100 x 55 x 3.6 6.72 14.500 19.500
I100 x 53 x 3.3 7.21 14.500 19.500
I120 x 64 x 3.8 8.36 14.500 19.500
I150 x 75 x 5 x 7 14.00 14.500 19.500
I150 x 75 x 5 x 7 14.00 14.500 19.500
I198 x 99 x 4.5 x 7 18.20 14.500 19.500
I198 x 99 x 4.5 x 7 18.20 14.500 19.500
I200 x 100 x 5.5 x 8 21.30 14.500 19.500
I200 x 100 x 5.5 x 8 21.30 14.500 19.500
I248 x 124 x 5 x 8 25.70 14.500 19.500
I248 x 124 x 5 x 8 25.70 14.500 19.500
I250 x 125 x 6 x 9 29.60 14.500 19.500
I250 x 125 x 6 x 9 29.60 14.500 19.500
I298 x 149 x 5.5 x 8 32.00 14.500 19.500
I298 x 149 x 5.5 x 8 32.00 14.500 19.500
I300 x 150 x 6.5 x 9 36.70 14.500 19.500
I300 x 150 x 6.5 x 9 36.70 14.500 19.500
I346 x 174 x 6 x 9 41.40 14.500 19.500
I350 x 175 x 7 x 11 49.60 14.500 19.500
I350 x 175 x 7 x 11 49.60 14.500 19.500
I396 x 199 x 7 x 11 56.60 14.500 19.500
I400 x 200 x 8 x 13 66.00 14.500 19.500
I400 x 200 x 8 x 13 66.00 14.500 19.500
I450 x 200 x 9 x 14 76.00 14.500 19.500
I500 x 200 x 10 x 16 89.60 14.500 19.500
I600 x 200 x 11 x 17 106.00 14.500 19.500
I700 x 300 x 13 x 24 185.00 14.500 19.500
I800 x 300 x 14 x 26 210.00 14.500 19.500

 

GIÁ THÉP HÌNH V VINAONE
Quy cách

(mm)

Độ dày

(ly)

Giá thép V đen

(VNĐ/cây)

Giá thép V mạ kẽm

(VNĐ/cây)

V25*25 2.8 80,500 100,500
3.0 86,940 108,540
3.5 115,920 144,720
V30*30 2.0 88,550 110,550
2.5 101,430 126,630
2.8 117,530 146,730
3.0 130,410 162,810
3.3 135,240 168,840
V40*40 3.5 120,750 150,750
4.0 136,850 170,850
5.0 152,950 190,950
2.0 177,100 221,100
2.5 185,150 231,150
3.0 201,250 251,250
3.5 225,400 281,400
V50*50 4.0 193,200 241,200
4.3 201,250 251,250
4.5 209,300 261,300
5.0 241,500 301,500
4.0 257,600 321,600
5.0 273,700 341,700
6.0 281,750 351,750
5.0 322,000 402,000
6.0 354,200 442,200
V63*63 7.0 370,300 462,300
7.5 442,750 552,750
8.0 523,250 653,250
V70*70 5.0 499,100 623,100
6.0 579,600 723,600
7.0 676,200 844,200
8.0 708,400 884,400
6.0 740,600 924,600
V75*75 7.0 531,300 663,300
8.0 627,900 783,900
7.0 732,550 914,550
8.0 837,200 1,045,200
V80*80 9.0 705,600 873,600
7.0 806,400 998,400
8.0 924,000 1,144,000
V90*90 10.0 932,400 1,154,400
10.0 1,024,800 1,268,800
12.0 1,125,600 1,393,600
V100*100 10 1,041,600 1,289,600
12 1,108,800 1,372,800
13 1,444,800 1,788,800
V120*120 10 1,764,000 2,184,000
12 2,116,800 2,620,800
V130*130 14 1,827,840 2,263,040
15 2,358,720 2,920,320
13 2,620,800 3,244,800
V150*150 10 2,318,400 2,870,400
12 2,751,840 3,407,040
14 2,973,600 3,681,600
15 3,393,600 4,201,600

4/ Bảng giá thép ống VinaOne tại Quận 5

Quy cách Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg/cây)

Giá thành

(VNĐ/Cây)

Phi 21 1.00 2.50 52,750
1.20 3.30 69,630
1.40 4.00 84,400
Phi 27 1.00 3.20 67,520
1.20 4.10 86,510
1.40 5.20 109,720
1.80 6.20 130,820
Phi 34 1.00 4.30 90,730
1.20 5.20 109,720
1.40 6.55 138,205
1.80 7.90 166,690
2.00 6.50 137,150
Phi 42 1.20 8.20 173,020
1.40 9.80 206,780
1.80 11.80 248,980
2.00 14.00 295,400
2.30 14.00 295,400
Phi 49 1.20 7.20 151,920
1.40 8.60 181,460
1.80 11.50 242,650
2.00 13.50 284,850
2.30 16.30 343,930
Phi 60 1.20 9.00 189,900
1.40 11.00 232,100
1.80 13.50 284,850
2.00 17.00 358,700
Phi 76 1.20 11.30 238,430
1.40 13.70 289,070
1.80 17.00 358,700
2.00 21.50 453,650
Phi 90 1.40 17.00 358,700
1.80 21.50 453,650
2.00 27.00 569,700
Phi 114 1.40 21.00 443,100
1.80 26.50 559,150
2.00 32.00 675,200

5/ Lưu ý về bảng giá thép VinaOne tại Quận 5

  • Đơn giá thép VinaOne tại Quận 5 đã bao gồm phí VAT.
  • Giá thép VinaOne thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
  • Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.

Các sản phẩm thép VinaOne Thép VQK cung ứng tại Quận 5

Thép hộp

Thép hộp VinaOne bao gồm các loại thép hộp vuông và chữ nhật, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng và công nghiệp. Với đặc tính chịu lực và độ bền cao, sản phẩm này thường được ứng dụng trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng và sản xuất nội thất.

Quy mô nhà máy VinaOne
Quy mô nhà máy VinaOne

Thép hình

Sản phẩm thép hình thép VinaOne bao gồm các loại thép hình U, I, V, H, L, C… với đủ kích thước, độ dày, đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng các công trình từ nhỏ tới lớn. Chiều dài cây thép hình tiêu chuẩn tại nhà máy VinaOne là 6 hoặc 12 mét, khi mua hàng có thể nhờ cắt theo kích thước yêu cầu của quý khách hàng.

Thép VQK –  Đại lý thép VinaOne uy tín tại Quận 5

Có nên mua thép VinaOne Quận 5 từ Tôn Thép Vương Quân Khôi không? Tôn Thép Vương Quân Khôi, một đơn vị phân phối thép VinaOne uy tín với hơn 15 năm kinh nghiệm, cam kết cung cấp những sản phẩm xuất sắc từ thương hiệu thép VinaOne. Dưới đây là 8 lý do bạn nên xem xét khi quyết định mua thép VinaOne tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:

Mua thép VinaOne giá rẻ, chính hãng tại Thép VQK
Mua thép VinaOne giá rẻ, chính hãng tại Thép VQK
  • Sản phẩm chính hãng từ nhà máy VinaOne, đảm bảo không phân phối hàng kém chất lượng, mang lại niềm tin về độ bền và đáng tin cậy.
  • Mức giá thép VinaOne cạnh tranh, giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo tuổi thọ công trình
  • Đa dạng các chủng loại thép VinaOne bao gồm thép gân, thép hộp, thép ống, tôn lợp phục vụ nhu cầu xây dựng.
  • Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên nghiệp, với đội ngũ nhân viên nhiệt tình giải đáp mọi thắc mắc, đảm bảo quá trình mua hàng nhanh chóng và đúng yêu cầu.
  • Đội ngũ nhân viên kỹ thuật có tay nghề cao, hỗ trợ quý khách lựa chọn sản phẩm phù hợp và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng.
  • Dịch vụ giao hàng tới phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14… tại Quận 5 nhanh chóng và đúng hẹn, đảm bảo an toàn cho sản phẩm khi được chuyển đến địa điểm quý khách yêu cầu.
  • Tôn Thép Vương Quân Khôi là đối tác đáng tin cậy của nhiều công trình xây dựng lớn, mang đến niềm tin và sự hài lòng cho khách hàng.

Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 – 0567.000.999 – 0989.469.678 – 0797.181.999 – 033.355.0292 để được tư vấn và báo giá thép VinaOne tại Quận 5 theo thông tin mới nhất hiện nay.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *