Đại Lý Thép VinaOne Tại Quận 9 – Tôn Thép VQK

Bạn muốn tìm hiểu bảng giá thép VinaOne tại Quận 9 chính hãng, ưu đãi nhất tại Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi mới cập nhật? Đối với nhà thầu và khách hàng có nhu cầu mua tôn lợp, thép xây dựng, thép ống, xà gồ chính hãng VinaOne, vui lòng liên hệ trực tiếp Tôn Thép VQK để nhận được sự tư vấn. Sản phẩm Thép VinaOne hiện được phân phối rộng rãi tại nhiều tỉnh thành, tiếp cận gần hơn với khách hàng.

Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép VinaOne tại Quận 9 với mức giá cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn. Chúng tôi hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy, đồng thời hỗ trợ vận chuyển đến địa điểm mong muốn. Đối với các đơn hàng lớn, quý khách còn được hưởng chương trình chiết khấu 5 – 10%.

Nhu cầu tiêu thụ thép VinaOne tại Quận 9

Quận 9 không được xem là thị trường sôi động tiêu thụ thép VinaOne do thiếu vắng các dự án khu dân cư và công trình công cộng quy mô lớn. Tuy nhiên, nhu cầu sử dụng sản phẩm thép VinaOne tại Quận 9 vẫn không bao giờ giảm sút. Mặc dù số lượng đại lý cung cấp vật liệu xây dựng không nhiều, nhưng vẫn đủ để đáp ứng nhu cầu của cư dân trong khu vực. Trong đó, Thép Vương Quân Khôi là địa chỉ được đông đảo khách hàng, nhà thầu tin tưởng.

Mác thép Vinaone chính hãng
Mác thép Vinaone chính hãng

Giá thép VinaOne tại Quận 9 không được ổn định và có sự biến động liên tục theo từng ngày, phụ thuộc vào các yếu tố như đại lý cung cấp và nhu cầu về vật tư. Để tìm kiếm giá tốt nhất, khách hàng nên tham khảo bảng báo giá từ 2-3 đại lý khác nhau để có thông tin chi tiết và được hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc, từ đó mua sản phẩm của Tập Đoàn VinaOne ưu đãi nhất.

Bảng giá thép VinaOne mới nhất tại Quận 9 hôm nay

Giá thép VinaOne tại Quận 9 thường xuyên biến động đáng kể do ảnh hưởng của nhu cầu trong thị trường. Để tận dụng những ưu đãi về giá tốt nhất, khách hàng nên tham khảo giá từ 2 – 3 đại lý khác nhau trước khi quyết định mua sản phẩm.

Để thuận tiện hơn, xin vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các đường hotline sau: 0937.181.999 – 0567.000.999 – 0989.469.678 – 0797.181.999 – 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá về sản phẩm thép VinaOne tại Quận 9 một cách nhanh chóng nhất.

1/ Bảng giá thép hộp VinaOne tại Quận 9

Quy cách

(mm)

Độ dày

(mm)

Giá hộp đen

VNĐ/ cây

Giá hộp mạ kẽm

VNĐ/ cây

12×12 1.0 35,600 39,600
14×14 0.9 35,600 39,600
1.2 48,600 52,600
16×16 0.9 41,600 45,600
1.2 57,600 61,600
20×20 0.9 49,600 53,600
1.2 65,600 69,600
1.4 83,600 87,600
25×25 0.9 61,600 65,600
1.2 86,600 90,600
1.4 109,600 113,600
30×30 0.9 76,600 80,600
1.2 104,600 108,600
1.4 130,600 134,600
1.8 164,600 168,600
40×40 1.0 115,600 119,600
1.2 143,600 147,600
1.4 177,600 181,600
1.8 223,600 227,600
2.0 286,600 290,600
50×50 1.2 179,600 183,600
1.4 222,600 226,600
1.8 275,600 279,600
2.0 344,600 348,600
75×75 1.4 335,600 339,600
1.8 409,600 413,600
2.0 520,600 524,600
90×90 1.4 408,600 412,600
1.8 505,600 509,600
2.0 632,600 636,600
13×26 0.9 45,600 49,600
1.1 53,600 57,600
1.2 61,600 65,600
20×40 0.9 72,600 76,600
1.2 100,600 104,600
1.4 126,600 130,600
25×50 0.9 95,600 99,600
1.2 131,600 135,600
1.4 160,600 164,600
30×60 0.9 111,600 115,600
1.2 157,600 161,600
1.4 194,600 198,600
1.8 241,600 245,600
2.0 335,600 339,600
30×90 1.2 215,600 219,600
1.4 270,600 274,600
40×80 1.2 211,600 215,600
1.4 262,600 266,600
1.8 328,600 332,600
2.0 410,600 414,600
50×100 1.2 271,600 275,600
1.4 334,600 338,600
1.8 406,600 410,600
2.0 509,600 513,600
60×120 1.4 409,600 413,600
1.8 502,600 506,600
2.0 623,600 627,600

2/ Bảng giá tôn VinaOne tại Quận 9

GIÁ TÔN KẼM VINAONE
Độ dày(dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
2 dem 00 1.60 Liên hệ
2 dem 40 2.10 42.000
2 dem 90 2.45 45.000
3 dem 20 2.60 48.000
3 dem 50 3.00 50.000
3 dem 80 3.25 53.000
4 dem 00 3.50 57.000
4 dem 30 3.80 63.000
4 dem 50 3.95 68.000
4 dem 80 4.15 71.000
5 dem 00 4.50 79.000
GIÁ TÔN LẠNH VINAONE
Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
2 dem 80 2.40 53.000
3 dem 00 2.60 56.000
3 dem 20 2.80 59.000
3 dem 50 3.00 61.000
3 dem 80 3.25 65.000
4 dem 00 3.35 67.000
4 dem 30 3.65 73.000
4 dem 50 4.00 77.000
4 dem 80 4.25 81.000
5 dem 00 4.45 89.000
6 dem 00 5.40 92.000
GIÁ TÔN MÀU VINAONE
Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
3 dem 00 2.50 54.000
3 dem 30 2.70 61.000
3 dem 50 3.00 64.000
3 dem 80 3.30 66.000
4 dem 00 3.40 69.000
4 dem 20 3.70 73.000
4 dem 50 3.90 78.000
4 dem 80 4.10 82.000
5 dem 00 4.45 89.000

DÁN PE CÁCH NHIỆT (thủ công)

Dán PE – OPP 3 LY 14.000
Dán PE – OPP 5 LY 18.000
Dán PE – OPP 10 LY 26.000
Dán PE -OPP 20 LY 44.000

DÁN PE CÁCH NHIỆT (bằng máy)

Dán PE – OPP 3 LY 18.000
Dán PE – OPP 5 LY 22.000
Dán PE – OPP 10 LY 30.000

GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20 LY)

5 sóng vuông 60.000
9 sóng vuông 61.000
Chấn máng + diềm 4.000
Chấn vòm 3.200
Chấn úp nóc 3.200
Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp 45.000
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp 81.000

3/ Bảng giá thép hình VinaOne tại Quận 9

GIÁ THÉP HÌNH I VINAONE
Quy cách

(mm)

Trọng lượng

(kg/m)

Giá thép I đen

(VNĐ/kg)

Giá thép I mạ kẽm

(VNĐ/kg)

I100 x 55 x 3.6 6.72 14.500 19.500
I100 x 55 x 3.6 6.72 14.500 19.500
I100 x 53 x 3.3 7.21 14.500 19.500
I120 x 64 x 3.8 8.36 14.500 19.500
I150 x 75 x 5 x 7 14.00 14.500 19.500
I150 x 75 x 5 x 7 14.00 14.500 19.500
I198 x 99 x 4.5 x 7 18.20 14.500 19.500
I198 x 99 x 4.5 x 7 18.20 14.500 19.500
I200 x 100 x 5.5 x 8 21.30 14.500 19.500
I200 x 100 x 5.5 x 8 21.30 14.500 19.500
I248 x 124 x 5 x 8 25.70 14.500 19.500
I248 x 124 x 5 x 8 25.70 14.500 19.500
I250 x 125 x 6 x 9 29.60 14.500 19.500
I250 x 125 x 6 x 9 29.60 14.500 19.500
I298 x 149 x 5.5 x 8 32.00 14.500 19.500
I298 x 149 x 5.5 x 8 32.00 14.500 19.500
I300 x 150 x 6.5 x 9 36.70 14.500 19.500
I300 x 150 x 6.5 x 9 36.70 14.500 19.500
I346 x 174 x 6 x 9 41.40 14.500 19.500
I350 x 175 x 7 x 11 49.60 14.500 19.500
I350 x 175 x 7 x 11 49.60 14.500 19.500
I396 x 199 x 7 x 11 56.60 14.500 19.500
I400 x 200 x 8 x 13 66.00 14.500 19.500
I400 x 200 x 8 x 13 66.00 14.500 19.500
I450 x 200 x 9 x 14 76.00 14.500 19.500
I500 x 200 x 10 x 16 89.60 14.500 19.500
I600 x 200 x 11 x 17 106.00 14.500 19.500
I700 x 300 x 13 x 24 185.00 14.500 19.500
I800 x 300 x 14 x 26 210.00 14.500 19.500

 

GIÁ THÉP HÌNH V VINAONE
Quy cách

(mm)

Độ dày

(ly)

Giá thép V đen

(VNĐ/cây)

Giá thép V mạ kẽm

(VNĐ/cây)

V25*25 2.8 80,500 100,500
3.0 86,940 108,540
3.5 115,920 144,720
V30*30 2.0 88,550 110,550
2.5 101,430 126,630
2.8 117,530 146,730
3.0 130,410 162,810
3.3 135,240 168,840
V40*40 3.5 120,750 150,750
4.0 136,850 170,850
5.0 152,950 190,950
2.0 177,100 221,100
2.5 185,150 231,150
3.0 201,250 251,250
3.5 225,400 281,400
V50*50 4.0 193,200 241,200
4.3 201,250 251,250
4.5 209,300 261,300
5.0 241,500 301,500
4.0 257,600 321,600
5.0 273,700 341,700
6.0 281,750 351,750
5.0 322,000 402,000
6.0 354,200 442,200
V63*63 7.0 370,300 462,300
7.5 442,750 552,750
8.0 523,250 653,250
V70*70 5.0 499,100 623,100
6.0 579,600 723,600
7.0 676,200 844,200
8.0 708,400 884,400
6.0 740,600 924,600
V75*75 7.0 531,300 663,300
8.0 627,900 783,900
7.0 732,550 914,550
8.0 837,200 1,045,200
V80*80 9.0 705,600 873,600
7.0 806,400 998,400
8.0 924,000 1,144,000
V90*90 10.0 932,400 1,154,400
10.0 1,024,800 1,268,800
12.0 1,125,600 1,393,600
V100*100 10 1,041,600 1,289,600
12 1,108,800 1,372,800
13 1,444,800 1,788,800
V120*120 10 1,764,000 2,184,000
12 2,116,800 2,620,800
V130*130 14 1,827,840 2,263,040
15 2,358,720 2,920,320
13 2,620,800 3,244,800
V150*150 10 2,318,400 2,870,400
12 2,751,840 3,407,040
14 2,973,600 3,681,600
15 3,393,600 4,201,600

4/ Bảng giá thép ống VinaOne tại Quận 9

Quy cách Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg/cây)

Giá thành

(VNĐ/Cây)

Phi 21 1.00 2.50 52,750
1.20 3.30 69,630
1.40 4.00 84,400
Phi 27 1.00 3.20 67,520
1.20 4.10 86,510
1.40 5.20 109,720
1.80 6.20 130,820
Phi 34 1.00 4.30 90,730
1.20 5.20 109,720
1.40 6.55 138,205
1.80 7.90 166,690
2.00 6.50 137,150
Phi 42 1.20 8.20 173,020
1.40 9.80 206,780
1.80 11.80 248,980
2.00 14.00 295,400
2.30 14.00 295,400
Phi 49 1.20 7.20 151,920
1.40 8.60 181,460
1.80 11.50 242,650
2.00 13.50 284,850
2.30 16.30 343,930
Phi 60 1.20 9.00 189,900
1.40 11.00 232,100
1.80 13.50 284,850
2.00 17.00 358,700
Phi 76 1.20 11.30 238,430
1.40 13.70 289,070
1.80 17.00 358,700
2.00 21.50 453,650
Phi 90 1.40 17.00 358,700
1.80 21.50 453,650
2.00 27.00 569,700
Phi 114 1.40 21.00 443,100
1.80 26.50 559,150
2.00 32.00 675,200

5/ Lưu ý về bảng giá thép VinaOne tại Quận 9

  • Đơn giá thép VinaOne tại Quận 9 đã bao gồm phí VAT.
  • Giá thép VinaOne thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
  • Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.

Các sản phẩm thép VinaOne Thép VQK cung ứng tại Quận 9

Thép ống

Với các chủng loại như ống đúc, ống hàn và ống mạ kẽm, các loại thép ống VinaOne cung cấp giải pháp toàn diện cho nhu cầu của ngành xây dựng và công nghiệp. Ống thép được cung cấp tại Tôn Thép VQK không chỉ đảm bảo độ bền cao mà còn được thiết kế để chịu lực và chống ăn mòn, phục vụ nhiều mục đích khác nhau.

Cây thép hình V VinaOne
Cây thép hình V VinaOne

Thép hình

Sản phẩm thép hình thép VinaOne bao gồm các loại thép hình U, I, V, H, L, C… với đủ kích thước, độ dày, đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng các công trình từ nhỏ tới lớn. Chiều dài cây thép hình tiêu chuẩn tại nhà máy VinaOne là 6 hoặc 12 mét, khi mua hàng có thể nhờ cắt theo kích thước yêu cầu của quý khách hàng.

Thép VQK –  Đại lý thép VinaOne uy tín tại Quận 9

Với hơn 15 năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối thép VinaOne, Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm vượt trội từ thương hiệu thép VinaOne. Dưới đây là 8 lý do nổi bật khi lựa chọn mua thép VinaOne tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:

Mua thép VinaOne giá rẻ, chính hãng tại Thép VQK
Mua thép VinaOne giá rẻ, chính hãng tại Thép VQK

Sản phẩm thép hộp VinaOne chính hãng từ nhà máy, đảm bảo không phân phối hàng kém chất lượng.

  • Báo giá thép VinaOne cạnh tranh và hấp dẫn trên thị trường. Chúng tôi cam kết mang đến giá trị tốt nhất cho khách hàng.
  • Đa dạng các loại thép VinaOne như thép hộp, thép ống, tôn lợp, thép gân xây dựng của các dự án xây dựng.
  • Giao hàng tới phường Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A… Quận 9 đúng số lượng yêu cầu, giúp tiến độ công trình được đẩy nhanh và hiệu quả.
  • Nhân viên kinh doanh giàu kinh nghiệm sẽ tư vấn và lựa chọn vật tư phù hợp cho công trình của quý khách, đảm bảo sự thuận tiện và hiệu quả cao nhất.
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình và chu đáo sẽ hỗ trợ quý khách hàng trong quá trình mua hàng và sau khi giao hàng.
  • Tôn Thép Vương Quân Khôi là đối tác đáng tin cậy của nhiều công trình xây dựng lớn, uy tín và danh tiếng được khẳng định qua thời gian.

Gọi ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi thông qua các hotline 0937.181.999 – 0567.000.999 – 0989.469.678 – 0797.181.999 – 033.355.0292 để được tư vấn và báo giá thép VinaOne tại Quận 9 theo thông tin mới nhất hiện nay. Đội ngũ chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *