Giá Sắt Thép Hình Á Châu Mới Nhất

Bạn cần bảng giá sắt thép hình Á Châu mới nhất ? Bạn muốn tìm hiểu về chất lượng thép hình Á Châu ? Bạn muốn biết sản phẩm thép hình Á châu có những loại nào, chất lượng có tốt không, giá cả ra sao và mua sắt thép hình Á Châu ở đâu rẻ, uy tín? Hãy tham khảo những thông tin ngay sau đây hoặc liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn

Bảng báo giá thép hình Á Châu mới nhất 2022

Công ty chúng tôi xin kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép hình Á Châu. Các loại thép hình Á Châu đen, mạ kẽm, nhúng nóng chất lượng cao, giá cả phải chăng.

Báo giá sắt thép hình Á Châu mới nhất
Báo giá sắt thép hình Á Châu mới nhất

Bảng giá sản phẩm thép hình Á Châu mà chúng tôi cung cấp cam kết rẻ hơn các đại lý khác (rẻ hơn đến 5%). Bao gồm các loại giá như: giá thép hình H Á Châu, giá thép hình I Á Châu, giá thép hình V Á Châu mạ kẽm, đen, nhúng kẽm

1/ Bảng giá sắt thép hình H Á Châu

Kích Thước Trọng Lượng Đơn Giá đ/cây 6m Đơn giá đ/cây 12m
Thép H 100*100*6.0*8 17.20                               287,240                            574,480
Thép H 125*125*6.5*9 23.80                               397,460                            794,920
Thép H 148*100*6*9 21.7                               362,390                            724,780
Thép H 150*150*7*10 31.5                               526,050                        1,052,100
Thép H 194*150*6*9 30.6                               511,020                        1,022,040
Thép H 200*200*8*12 40.9                               683,030                        1,366,060
Thép H 244*175*7*11 44.1                               736,470                        1,472,940
Thép H 250*250*9*14 72.4                            1,209,080                        2,418,160
Thép H 294*200*8*12 56.8                               948,560                        1,897,120
Thép H 300*300*10*15 94.00                            1,569,800                        3,139,600
Thép H 350*350*12*19 137.00                            2,287,900                        4,575,800
Thép H 340*250*9*14 79.70                            1,330,990                        2,661,980
Thép H 390*300*10*16 107.00                            1,786,900                        3,573,800
Thép H 400*400*13*21 172.00                            2,872,400                        5,744,800
Thép H 440*300*11*18 124.00                            2,070,800                        4,141,600

2/ Bảng báo giá sắt thép hình I Á Châu

Quy Cách Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Á Châu 168 20,000 3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Á Châu) 218 20,000 4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Á Châu) 255 20,000 5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Á Châu) 308.4 20,000 6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Á Châu) 355.2 20,000 7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Á Châu) 384 20,000 7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Á Châu) 440.4 20,000 8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Á Châu) 496.8 20,000 9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Á Châu) 595.2 20,000 11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Á Châu) 679.2 20,000 13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Á Châu) 792 20,000 15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Á Châu) 1075.2 20,200 21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Á Châu) 1272 20,200 25,694,400

3/ Bảng giá thép hình V Á Châu mạ kẽm, đen, nhúng kẽm

Bảng báo giá sắt thép hình chữ I Á Châu theo quy cách sau:

  • Đơn vị tính: cây 6 mét
  • Độ dày: từ 1.5 mm đến 12 mm
  • Trọng lượng: tra theo bảng
Quy cách Độ dày Kg/cây Đơn giá
THÉP ĐEN MẠ KẼM
Thép V 25*25 1.5 4.5 51,750 76,500
2 5 57,500 85,000
2.5 5.4 62,100 91,800
3.5 7.2 82,800 122,400
Thép V 30*30 2 5.5 60,500 93,500
2.5 6.3 69,300 107,100
2.8 7.3 80,300 124,100
3.5 8.4 92,400 142,800
Thép V 40*40 2 7.5 78,750 127,500
2.5 8.5 89,250 144,500
2.8 9.5 99,750 161,500
3 11 115,500 187,000
3.3 11.5 120,750 195,500
3.5 12.5 131,250 212,500
4 14 147,000 238,000
Thép V 50*50 2 12 126,000 204,000
2.5 12.5 131,250 212,500
3 13 136,500 221,000
3.5 15 157,500 255,000
3.8 16 168,000 272,000
4 17 178,500 289,000
4.3 17.5 183,750 297,500
4.5 20 210,000 340,000
5 22 231,000 374,000
Thép V 63*63 4 22 235,400 374,000
5 27.5 294,250 467,500
6 32.5 347,750 552,500
Thép V 70*70 5 30 330,000 510,000
6 36 396,000 612,000
7 41 451,000 697,000
Thép V 75*75 5 33 379,500 561,000
6 38 437,000 646,000
7 45 517,500 765,000
8 53 609,500 901,000
Thép V 80*80 6 41 487,900 697,000
7 48 571,200 816,000
8 53 630,700 901,000
Thép V 90*90 6 48 547,200 816,000
7 55.5 632,700 943,500
8 63 718,200 1,071,000
Thép V 100*100 7 62 706,800 1,054,000
8 67 763,800 1,139,000
10 85 969,000 1,445,000
Thép V 120*120 10 105 1,197,000 1,785,000
12 126 1,436,400 2,142,000

Bảng giá sắt thép hình I Á Châu theo quy cách sau:

  • Đơn vị tính: cây 6 mét
  • Độ dày: từ 1.5 mm đến 12 mm
  • Trọng lượng: tra theo bảng
Quy cách Độ dày Kg/cây V NHÚNG KẼM
V25*25 1.5 4.5 92,250
2 5 102,500
2.5 5.4 110,700
3.5 7.2 147,600
V30*30 2 5.5 112,750
2.5 6.3 129,150
2.8 7.3 149,650
3.5 8.4 172,200
V40*40 2 7.5 153,750
2.5 8.5 174,250
2.8 9.5 194,750
3 11 225,500
3.3 11.5 235,750
3.5 12.5 256,250
4 14 287,000
V50*50 2 12 246,000
2.5 12.5 256,250
3 13 266,500
3.5 15 307,500
3.8 16 328,000
4 17 348,500
4.3 17.5 358,750
4.5 20 410,000
5 22 451,000
V63*63 4 22 451,000
5 27.5 563,750
6 32.5 666,250
V70*70 5 30 615,000
6 36 738,000
7 41 840,500
V75*75 5 33 676,500
6 38 779,000
7 45 922,500
8 53 1,086,500
V80*80 6 41 840,500
7 48 984,000
8 53 1,086,500
V90*90 6 48 984,000
7 55.5 1,137,750
8 63 1,291,500
V100*100 7 62 1,271,000
8 67 1,373,500
10 85 1,742,500
V120*120 10 105 2,152,500
12 126 2,583,000

4/ Bảng giá thép hình U Á Châu

Tên Sản Phẩm Độ dài Trọng lượng(kg) Tổng giá(vnđ)
U 80 x 40 x 4.0 6 42.3                       867,150
U 100 x 46 x 4.5 6 51.54                    1,056,570
U 140 x 52 x 4.8 6 62.4                    1,279,200
U 140 x 58 x 4.9 6 73.8                    1,512,900
U 150 x 75 x 6.5 12 223.2                    4,575,600
U 160 x 64 x 5 6 85.2                    1,746,600
U 180 x 74 x 5.1 12 208.8                    4,280,400
U 200 x 76 x 5.2 12 220.8                    4,526,400
U 250 x 78 x 7 12 330                    6,765,000
U 300 x 85 x 7 12 414                    8,487,000

Lưu ý bảng báo giá thép hình Á Châu nêu trên

  • Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá chính xác nhất
  • Đã bao gồm 10% VAT
  • Giao hàng miễn phí tại Tphcm
  • Đảm bảo chất lượng tốt, mức giá rẻ cạnh tranh nhất thị trường

Tham khảo báo giá sắt thép hình các nhà máy uy tín nhất hiện nay

  1. Giá sắt thép hình ký hiệu PS
  2. Giá sắt thép hình Posco Vina
  3. Giá sắt thép hình An Khánh
  4. Giá sắt thép hình Malaysia
  5. Giá sắt thép hình Trung Quốc
  6. Giá sắt thép hình Hàn Quốc
  7. Giá sắt thép hình Nhật Bản
  8. Giá sắt thép hình Thu Phương
  9. Giá sắt thép hình Quang Thắng
  10. Giá sắt thép hình Quyền Quyên
  11. Giá sắt thép hình Việt Nhật
  12. Giá sắt thép hình Đại Việt

Hình ảnh sắt thép hình Á Châu

Thép hình U Á Châu
Thép hình U Á Châu
Thép hình H Á Châu
Thép hình H Á Châu
Mua thép hình Á Châu giá rẻ
Mua thép hình Á Châu giá rẻ
Đại lý thép hình Á Châu tphcm
Đại lý thép hình Á Châu tphcm
Công ty bán sắt thép hình Á Châu giá rẻ
Công ty bán sắt thép hình Á Châu giá rẻ

Cập nhật báo giá các loại sắt thép hình mới nhất tại đây:

  1. Giá sắt thép hình H mạ kẽm
  2. Giá sắt thép hình I mạ kẽm
  3. Giá sắt thép hình U mạ kẽm
  4. Giá sắt thép hình V mạ kẽm

Các loại sắt thép hình Á Châu

1/ Thép hình I Á Châu

Loại thép hình I Á Châu có cấu tạo gồm 2 phần: cạnh ngang và phần bụng, trong đó cạnh ngang tương đối hẹp, phần bụng lại dày và chiếm tỷ trọng nhiều hơn. Đây là loại thép có khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội.

Đặc điểm thép i Á Châu

  • Có khả năng chịu lực rất tốt, kích thước đa dạng
  • Phù hợp với mọi công trình kết cấu chịu lực
  • Sản phẩm thép i Á Châu có độ bền cao, cứng, khả năng chống oxy hóa cao

Thông tin chi tiết thép I Á Châu 

Chỉ tiêu Thông tin chi tiết 
Mác Thép:  SS400, A36, SM490A, SM490B 
Tiêu chuẩn JIS G3101- 2010, JIS G3101- 2015.
Xuất xứ:  Posco SS Vina Việt Nam.
Quy cách độ dày:  từ 4.5mm đến 24mm
Quy cách chiều dài:  từ 6m đến 12m

2/ Sắt thép hình V Á Châu

Bao gồm 3 loại cơ bản được sử dụng phổ biến như: Thép hình V đen Á Châu, Thép hình V mạ kẽm Á Châu,  Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng Á Châu

Thép hình V đen Á Châu

Stt Đặc điểm Chỉ tiêu 
1 Sản xuất  Hợp chất thép cacbon nguyên chất
2 Màu sắc Màu đen tự nhiên của thép cacbon
 

3

 

Ưu điểm

Sở hữu đầy đủ ưu điểm của thép cacbon
Chịu nhiệt chịu lực tốt, dễ thi công tạo hình
Mức giá rẻ nhất so với các loại thép hình V còn lại

Thép hình V mạ kẽm Á Châu

Stt Đặc điểm Chỉ tiêu 
1 Sản xuất  Hợp chất thép cacbon nguyên chất
Bề mặt Được mạ một lớp kẽm lên bề mặt, sáng bóng và đẹp mắt
2 Phương pháp SX Phun mạ lạnh (tùy nhà sản xuất)
 

3

 

Ưu điểm

Sở hữu đầy đủ ưu điểm của thép cacbon
Chịu nhiệt chịu lực tốt, dễ thi công tạo hình
Khả năng chống hoen gỉ, chống ăn mòn cao
Mức giá hợp lý

Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng Á Châu

Stt Đặc điểm Chỉ tiêu 
1 Sản xuất  Hợp chất thép cacbon nguyên chất
Bề mặt Được mạ một lớp kẽm lên bề mặt, sáng bóng và đẹp mắt
2 Phương pháp SX Thép hình cán nóng (công nghệ cao)
 

3

 

Ưu điểm

Sở hữu đầy đủ ưu điểm của thép cacbon
Độ bán dính cao, chống lại các tác động của môi trường
Chịu nhiệt chịu lực tốt, dễ thi công tạo hình
Khả năng chống hoen gỉ, chống ăn mòn cao nâng cao tuổi thọ cho công trình
Mức giá hợp lý được ứng dụng rộng rãi

3/ Thép hình U Á Châu

Thép hình U Á Châu là gì ?

Sắt thép hình U là sản phẩm của CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP Á CHÂU, được sử dụng rộng rãi từ công nghiệp đến nông nghiệp, độ bền và cứng vượt trội….

Đặc điểm sắt thép hình U Á Châu

Một trong những loại sản phẩm đa chủng loại cả về kích thước lẫn tính chất, thích nghi hầu hết các công trình thi  công và lắp ráp.

Chiều dài 6 hoặc 12 mét
Chiều dài phần ngang 50 đến 380 mm
Chiều dài 2 cạnh chữ U 25 – 100 mm
Kích thước phổ biến U100, U150, U200, U250

Ưu điểm của thép hình U Á Châu

  1. Có khả năng chống rung lắc cực tốt, chịu lực tốt
  2. Độ bền, cứng và vững chắc cho mọi công trình xây dựng
  3. Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng có nhiều ưu điểm như: chống ăn mòn, chống oxy hóa, nâng cao tuổi thọ cho công trình.
  4. Quá trình thi công nhanh chóng, ít tốn chi phí bảo trì, bảo dưỡng

Tổng hợp thông tin cần biết về sắt thép hình Á Châu

1/ Thép hình Á Châu là gì

Thép hình Á Châu hay còn gọi là thép góc thuộc thương hiệu thép Á Châu, được sử dụng rộng rãi trong đa ngành lĩnh vực, ngành nghề. Có độ bền tốt, độ cứng vượt trội được ứng dụng trong các công trình chịu lực.

Công ty thép Á Châu

Công ty thép Á Châu còn được biết đến với cái tên CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP Á CHÂU

  • Tên quốc tế: A CHAU STEEL JOINT STOCK COMPANY
  • Tên viết tắt: ACST ., JSC
  • Mã số thuế: 0305696261
  • Địa chỉ thuế:Lô B6 Khu Công Nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Hồ Chí Minh
  • Đại diện pháp luật:LÊ NGỌC SÁNG
  • Ngành nghề chính: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại 
Công ty cổ phần thép Á Châu
Công ty cổ phần thép Á Châu

Các sản phẩm mang thương hiệu thép Á Châu đều trải qua quá trình công nghệ hàng đầu trên thế giới. Nguồn nguyên liệu đầu vào đều được nhập khẩu từ các quốc gia nổi tiếng hàng đầu thế giới. Với đội ngũ nhân viên có trình độ cao được đào tạo bài bản.

Ưu điểm thép hình Á Châu

Thương hiệu thép hình V Á Châu này có những ưu điểm nổi bật như:

  • Độ cứng cao, độ bền tốt, tính chịu lực vượt trội
  • Có thể chống rung lắc ở mọi góc độ, tránh được các tác động tiêu cực như hoen gỉ hoặc môi trường biến đổi liên tục.
  • Chống các tác nhân gây hại như muối biển, nắng mưa, nhiệt độ cao hay axit
  • Đảm bảo tính bền vững trong suốt quá trình thi công.

Ứng dụng thép hình Á Châu

Sản phẩm thép hình V Á Châu được ứng dụng rộng rãi trong đa lĩnh vực như:

  • Thi công các công trình nhà tiền chế, nhà ở dân dụng,…
  • Thi công làm thùng xe, khung sườn xe, hàng rào, thanh cố định, thanh điều hướng
  • Ngành công nghiệp cơ khí, mái che, vòm. trang trí khuôn viên, đường ray, lan can

Trải qua hơn 20 năm hoạt động, Công ty thép Á Châu đã và đang mang đến cho thị trường nguồn sản phẩm chất lượng đáp ứng mọi tiêu chí khắt khe của quý khách hàng. Do đó quý khách có thể yên tâm sử dụng mà không cần lo ngại về vấn đề chất lượng.

2/ Thông số kỹ thuật thép hình Á Châu

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp

oC

YS

Mpa

TS

Mpa

EL

%

A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21
Q235B ≥235 370-500 26
S235JR ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

3/ Bảng tra trọng lượng sắt thép hình Á Châu

Kích Thước Chiều dài kg/m kg/cây
V 25 x 25 x 2.5ly 6 hoặc 12 m 0.92 5.5
V 25 x 25 x 3ly 6 hoặc 12 m 1.12 6.7
V 30 x 30 x 2.0ly 6 hoặc 12 m 0.83 5.0
V 30 x 30 x 2.5ly 6 hoặc 12 m 0.92 5.5
V 30 x 30 x 3ly 6 hoặc 12 m 1.25 7.5
V 30 x 30 x 3ly 6 hoặc 12 m 1.36 8.2
V 40 x 40 x 2ly 6 hoặc 12 m 1.25 7.5
V 40 x 40 x 2.5ly 6 hoặc 12 m 1.42 8.5
V 40 x 40 x 3ly 6 hoặc 12 m 1.67 10.0
V 40 x 40 x 3.5ly 6 hoặc 12 m 1.92 11.5
V 40 x 40 x 4ly 6 hoặc 12 m 2.08 12.5
V 40 x 40 x 5ly 6 hoặc 12 m 2.95 17.7
V 45 x 45 x 4ly 6 hoặc 12 m 2.74 16.4
V 45 x 45 x 5ly 6 hoặc 12 m 3.38 20.3
V 50 x 50 x 3ly 6 hoặc 12 m 2.17 13.0
V 50 x 50 x 3,5ly 6 hoặc 12 m 2.50 15.0
V 50 x 50 x 4ly 6 hoặc 12 m 2.83 17.0
V 50 x 50 x 4.5ly 6 hoặc 12 m 3.17 19.0
V 50 x 50 x 5ly 6 hoặc 12 m 3.67 22.0
V 60 x 60 x 4ly 6 hoặc 12 m 3.68 22.1
V 60 x 60 x 5ly 6 hoặc 12 m 4.55 27.3
V 60 x 60 x 6ly 6 hoặc 12 m 5.37 32.2
V 63 x 63 x 4ly 6 hoặc 12 m 3.58 21.5
V 63 x 63 x5ly 6 hoặc 12 m 4.50 27.0
V 63 x 63 x 6ly 6 hoặc 12 m 4.75 28.5
V 65 x 65 x 5ly 6 hoặc 12 m 5.00 30.0
V 65 x 65 x 6ly 6 hoặc 12 m 5.91 35.5
V 65 x 65 x 8ly 6 hoặc 12 m 7.66 46.0
V 70 x 70 x 5.0ly 6 hoặc 12 m 5.17 31.0
V 70 x 70 x 6.0ly 6 hoặc 12 m 6.83 41.0
V 70 x 70 x 7ly 6 hoặc 12 m 7.38 44.3
V 75 x 75 x 4.0ly 6 hoặc 12 m 5.25 31.5
V 75 x 75 x 5.0ly 6 hoặc 12 m 5.67 34.0
V 75 x 75 x 6.0ly 6 hoặc 12 m 6.25 37.5
V 75 x 75 x 7.0ly 6 hoặc 12 m 6.83 41.0
V 75 x 75 x 8.0ly 6 hoặc 12 m 8.67 52.0
V 75 x 75 x 9ly 6 hoặc 12 m 9.96 59.8
V 75 x 75 x 12ly 6 hoặc 12 m 13.00 78.0
V 80 x 80 x 6.0ly 6 hoặc 12 m 6.83 41.0
V 80 x 80 x 7.0ly 6 hoặc 12 m 8.00 48.0
V 80 x 80 x 8.0ly 6 hoặc 12 m 9.50 57.0
V 90 x 90 x 6ly 6 hoặc 12 m 8.28 49.7
V 90 x 90 x 7,0ly 6 hoặc 12 m 9.50 57.0
V 90 x 90 x 8,0ly 6 hoặc 12 m 12.00 72.0
V 90 x 90 x 9ly 6 hoặc 12 m 12.10 72.6
V 90 x 90 x 10ly 6 hoặc 12 m 13.30 79.8
V 90 x 90 x 13ly 6 hoặc 12 m 17.00 102.0
V 100 x 100 x 7ly 6 hoặc 12 m 10.48 62.9
V 100 x 100 x 8,0ly 6 hoặc 12 m 12.00 72.0
V 100 x 100 x 9,0ly 6 hoặc 12 m 13.00 78.0
V 100 x 100 x 10,0ly 6 hoặc 12 m 15.00 90.0
V 100 x 100 x 12ly 6 hoặc 12 m 10.67 64.0
V 100 x 100 x 13ly 6 hoặc 12 m 19.10 114.6
V 120 x 120 x 8ly 6 hoặc 12 m 14.70 88.2
V 120 x 120 x 10ly 6 hoặc 12 m 18.17 109.0
V 120 x 120 x 12ly 6 hoặc 12 m 21.67 130.0
V 120 x 120 x 15ly 6 hoặc 12 m 21.60 129.6
V 120 x 120 x 18ly 6 hoặc 12 m 26.70 160.2
V 130 x 130 x 9ly 6 hoặc 12 m 17.90 107.4
V 130 x 130 x 10ly 6 hoặc 12 m 19.17 115.0
V 130 x 130 x 12ly 6 hoặc 12 m 23.50 141.0
V 130 x 130 x 15ly 6 hoặc 12 m 28.80 172.8
V 150 x 150 x 10ly 6 hoặc 12 m 22.92 137.5
V 150 x 150 x 12ly 6 hoặc 12 m 27.17 163.0
V 150 x 150 x 15ly 6 hoặc 12 m 33.58 201.5
V 150 x 150 x 18ly 6 hoặc 12 m 39.8 238.8
V 150 x 150 x 19ly 6 hoặc 12 m 41.9 251.4
V 150 x 150 x 20ly 6 hoặc 12 m 44 264
V 175 x 175 x 12ly 6 hoặc 12 m 31.8 190.8
V 175 x 175 x 15ly 6 hoặc 12 m 39.4 236.4
V 200 x 200 x 15ly 6 hoặc 12 m 45.3 271.8
V 200 x 200 x 16ly 6 hoặc 12 m 48.2 289.2
V 200 x 200 x 18ly 6 hoặc 12 m 54 324
V 200 x 200 x 20ly 6 hoặc 12 m 59.7 358.2
V 200 x 200 x 24ly 6 hoặc 12 m 70.8 424.8
V 200 x 200 x 25ly 6 hoặc 12 m 73.6 441.6
V 200 x 200 x 26ly 6 hoặc 12 m 76.3 457.8
V 250 x 250 x 25ly 6 hoặc 12 m 93.7 562.2
V 250 x 250 x 35ly 6 hoặc 12 m 128 768

Mua sắt thép hình Á Châu giá rẻ chất lượng tại Tphcm

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị chuyên cung cấp thép hình V Á Châu, do đó để tìm mua loại thép hình này là không khó. Tuy nhiên để chọn mua tại đơn vị uy tín, đúng giá đúng chất lượng thì lại không dễ chút nào. 

Công ty chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp sản phẩm VLXD tốt nhất Tphcm mà quý bạn đọc nên lựa chọn, chúng tôi chuyên cung cấp và phân phối sản phẩm thép hình V Á Châu chính hãng hiện nay. Đặc biệt, Tphcm lại thuộc khu kinh tế trọng điểm của khu vực miền Nam, với nhiều năm kinh nghiệm cùng độ tín nhiệm của mình, chúng tôi chắc chắn sẽ mang đến cho túy khách sự hài lòng về sản phẩm lẫn dịch vụ

Những lưu ý khi mua thép hình Á Châu

Việc lựa chọn sắt thép hình V Á Châu nói riêng hiện nay rất quan trọng, nó ảnh hưởng không nhỏ đến chất lượng công trình, tác động mạnh mẽ vào nguồn chi phí nguyên vật liệu của quý khách.

Ngoài ra, thị trường hiện nay gặp phải nhiều biến động tiêu cực cũng vì ngày càng có nhiều sản phẩm thép hình V kém chất lượng giá rẻ nhằm đánh lạc hướng người tiêu dùng. Để đảm bảo những vấn đề trên, quý khách cần lưu ý các cách chọn mua nguyên liệu thép hình V Á Châu để không gây hậu quả về sau

Một trong những cách tối ưu đó chính là nên chọn các thương hiệu uy tín, có thương hiệu đa nguồn sản phẩm để tự do lựa chọn mà không lo ngại về chất lượng sản phẩm. Tham khảo bảng giá thép hình V Á Châu tại nhiều đơn vị cung ứng khác nhau, loại bỏ những nơi có mức giá quá thấp so với giá tại nhà máy sản xuất.

Trang bị cho bản thân những kiến thức cơ bản về sắt thép hình V, có thể tham khảo ý kiến chuyên gia, đồng nghiệp hay bạn bè của bạn. Chú ý về nguồn gốc xuất xứ sản phẩm mà bên bán đề cập. Liên hệ đến các đơn vị cung ứng cấp 1 để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời.

Vì sao nên mua thép hình Á Châu tại công ty chúng tôi

Đến với công ty chúng tôi bạn sẽ nhận được những giá trị to lớn cả về chất lượng lẫn dịch vụ hậu mãi tốt nhất hiện nay trên thị trường.

  • Cam kết sản phẩm luôn là chính hãng với chất lượng tối ưu
  • Sản phẩm có tem mác rõ ràng, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe của các quốc gia khác nhau trên thế giới.
  • Cam kết bồi thường gấp 2 lần giá trị hợp đồng đã ký nếu là hàng giả, hàng kém chất lượng, hàng không đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
  • Hỗ trợ giao hàng nhanh, tận công trình cho quý khách dù có ở bất kỳ địa điểm nào trên cả nước
  • Hệ thống kho hàng liên tỉnh với xe tải chuyên dụng đa tải trọng, sẵn sàng phục vụ quý khách mọi lúc mọi nơi mọi địa điểm.
  • Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, có kinh nghiệm và chuyên nghiệp 
  • Chúng tôi có nhận những đơn hàng cắt theo yêu cầu của quý khách nhầm đáp ứng từng hạng mục thi công.
  • Giao hàng đúng và đủ số lượng với mức giá cực kỳ ưu đãi, hợp lý 

Mua sắt thép hình V Á Châu tại công ty chúng tôi hãy liên hệ ngay số hotline bên dưới để sở hữu sản phẩm chính hãng đến từ thương hiệu Thép Á Châu. Chúng tôi hoạt động 24/7 sẵn sàng phục vụ quý khách mọi lúc mọi nơi.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP NHẬT MINH

  • Địa chỉ 1 : 54 Bà Điểm 12 - Xã Bà Điểm - Hóc Môn - Tphcm ( ngã tư an sương hướng về miền tây)
  • Địa chỉ 2 : 159 Hoàng Hoa Thám - Phường 13 - Quận Tân Bình - Tphcm
  • Địa chỉ 3 : 301 Nguyễn Văn Qùy - Phú Thuận - Quận 7 - Tphcm
  • Địa chỉ 4 : 583 Tô Ký - Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - Tphcm
  • Địa chỉ 5 : Đường Sô 7 – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân - Tphcm
  • Hotline    : 0933.665.222 – 0933.991.222
  • Email : tonthepnhatminh@gmail.com
  • MST   : 0316942078
  • STK   : 0602.7246.2251 Ngân Hàng Sacombank – Chinh Nhánh Q12 - Tphcm
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *