Giá Sắt Thép Hộp Hòa Phát Mới Nhất 2022

Bạn cần bảng giá sắt thép hộp Hòa Phát mới nhất 2022. Bạn đang tìm hiểu về sắt thép hộp Hòa Phát nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu. Bạn chưa tìm được đơn vị chuyên cung cấp sắt thép hộp Hòa Phát chính hãng, chất lượng tại Tphcm. Trong phạm vi bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp giá thép hộp Hòa Phát các loại mới nhất hiện nay cùng những thông tin liên quan về chủ đề trên để quý khách dễ dàng hạch toán cho công trình của mình và tự tin lựa chọn loại sắt thép xây dựng phù hợp nhất.

Bảng giá sắt thép hộp Hòa Phát mới nhất 2022

Dưới đây là bảng giá thép hộp Hòa Phát được cập nhật nhanh và chính xác nhất hiện nay. Bảng giá được chia thành 3 loại: giá sắt thép hộp đen Hòa Phát, giá sắt thép hộp mạ kẽm Hòa Phát và giá sắt thép hộp đen cỡ lớn Hòa Phát.

Sắt thép hộp Hòa Phát Giá Rẻ
Sắt thép hộp Hòa Phát Giá Rẻ

Lưu ý bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, không cố định hoàn toàn. Thay đổi liên tục và phụ thuộc vào các yếu tố như: số lượng đơn hàng, loại sắt thép hộp Hòa Phát, thời gian và địa điểm giao hàng. Tuy nhiên, quý khách vẫn có thể sử dụng bảng giá dưới đây để dự toán chi phí cho công trình của mình, mức chênh lệch là không cao, đảm bảo tính tương đối so với mức giá thực tế.

1/ Bảng giá sắt thép hộp đen Hòa Phát

Chi tiết về bảng báo giá sắt thép hộp Hòa Phát đen dưới đây:

  • Kích thước thép hộp đa dạng từ: 14×14 mm đến 90×90 mm
  • Độ dày từ 0.9mm đến 4 mm
  • Chiều dài cây: cây 6 mét
  • Giá tính theo kg và theo cây
Quy cách(mm) Trọng lượng(Kg) Giá / ký Giá / cây
Hộp đen 13 x 26 x 1.0 2.41 16,318 39,327
Hộp đen 13 x 26 x 1.1 3.77 16,318 61,520
Hộp đen 13 x 26 x 1.2 4.08 16,318 66,578
Hộp đen 13 x 26 x 1.4 4.7 16,318 76,695
Hộp đen 14 x 14 x 1.0 2.41 16,318 39,327
Hộp đen 14 x 14 x 1.1 2.63 16,318 42,917
Hộp đen 14 x 14 x 1.2 2.84 16,318 46,344
Hộp đen 14 x 14 x 1.4 3.25 16,318 53,034
Hộp đen 16 x 16 x 1.0 2.79 16,318 45,528
Hộp đen 16 x 16 x 1.1 3.04 16,318 49,607
Hộp đen 16 x 16 x 1.2 3.29 16,318 53,687
Hộp đen 16 x 16 x 1.4 3.78 16,318 61,683
Hộp đen 20 x 20 x 1.0 3.54 16,318 57,766
Hộp đen 20 x 20 x 1.1 3.87 16,318 63,151
Hộp đen 20 x 20 x 1.2 4.2 16,318 68,536
Hộp đen 20 x 20 x 1.4 4.83 16,318 78,817
Hộp đen 20 x 20 x 1.5 5.14 15,682 80,605
Hộp đen 20 x 20 x 1.8 6.05 16,318 98,725
Hộp đen 20 x 40 x 1.0 5.43 16,318 88,608
Hộp đen 20 x 40 x 1.1 5.94 16,318 96,930
Hộp đen 20 x 40 x 1.2 6.46 16,318 105,415
Hộp đen 20 x 40 x 1.4 7.47 16,318 121,897
Hộp đen 20 x 40 x 1.5 7.79 15,682 122,161
Hộp đen 20 x 40 x 1.8 9.44 15,682 148,036
Hộp đen 20 x 40 x 2.0 10.4 15,409 160,255
Hộp đen 20 x 40 x 2.3 11.8 15,409 181,827
Hộp đen 20 x 40 x 2.5 12.72 15,409 196,004
Hộp đen 25 x 25 x 1.0 4.48 16,318 73,105
Hộp đen 25 x 25 x 1.1 4.91 16,318 80,122
Hộp đen 25 x 25 x 1.2 5.33 16,318 86,976
Hộp đen 25 x 25 x 1.4 6.15 15,682 96,443
Hộp đen 25 x 25 x 1.5 6.56 15,682 102,873
Hộp đen 25 x 25 x 1.8 7.75 15,682 121,534
Hộp đen 25 x 25 x 2.0 8.52 15,409 131,285
Hộp đen 25 x 50 x 1.0 6.84 16,318 111,616
Hộp đen 25 x 50 x 1.1 7.5 16,318 122,386
Hộp đen 25 x 50 x 1.2 8.15 16,318 132,993
Hộp đen 25 x 50 x 1.4 9.45 16,318 154,207
Hộp đen 25 x 50 x 1.5 10.09 15,682 158,230
Hộp đen 25 x 50 x 1.8 11.98 15,682 187,868
Hộp đen 25 x 50 x 2.0 13.23 15,409 203,862
Hộp đen 25 x 50 x 2.3 15.06 15,409 232,061
Hộp đen 25 x 50 x 2.5 16.25 15,409 250,398
Hộp đen 30 x 30 x 1.0 5.43 16,318 88,608
Hộp đen 30 x 30 x 1.1 5.94 16,318 96,930
Hộp đen 30 x 30 x 1.2 6.46 16,318 105,415
Hộp đen 30 x 30 x 1.4 7.47 16,318 121,897
Hộp đen 30 x 30 x 1.5 7.97 15,682 124,984
Hộp đen 30 x 30 x 1.8 9.44 15,409 145,462
Hộp đen 30 x 30 x 2.0 10.4 15,409 160,255
Hộp đen 30 x 30 x 2.3 11.8 15,409 181,827
Hộp đen 30 x 30 x 2.5 12.72 15,409 196,004
Hộp đen 30 x 60 x 1.0 8.25 16,318 134,625
Hộp đen 30 x 60 x 1.1 9.05 16,318 147,680
Hộp đen 30 x 60 x 1.2 9.85 16,318 160,734
Hộp đen 30 x 60 x 1.4 11.43 16,318 186,517
Hộp đen 30 x 60 x 1.5 12.21 15,682 191,475
Hộp đen 30 x 60 x 1.8 14.53 15,682 227,857
Hộp đen 30 x 60 x 2.0 16.05 15,409 247,316
Hộp đen 30 x 60 x 2.3 18.3 15,409 281,986
Hộp đen 30 x 60 x 2.5 19.78 15,409 304,792
Hộp đen 30 x 60 x 2.8 21.97 15,409 338,538
Hộp đen 30 x 60 x 3.0 23.4 15,409 360,573
Hộp đen 40 x 40 x 1.1 8.02 16,318 130,872
Hộp đen 40 x 40 x 1.2 8.72 16,318 142,295
Hộp đen 40 x 40 x 1.4 10.11 16,318 164,977
Hộp đen 40 x 40 x 1.5 10.8 15,682 169,364
Hộp đen 40 x 40 x 1.8 12.83 15,682 201,198
Hộp đen 40 x 40 x 2.0 14.17 15,409 218,347
Hộp đen 40 x 40 x 2.3 16.14 15,409 248,703
Hộp đen 40 x 40 x 2.5 17.43 15,409 268,580
Hộp đen 40 x 40 x 2.8 19.33 15,409 297,858
Hộp đen 40 x 40 x 3.0 20.57 15,409 316,965
Hộp đen 40 x 80 x 1.1 12.16 16,318 198,429
Hộp đen 40 x 80 x 1.2 13.24 16,318 216,053
Hộp đen 40 x 80 x 1.4 15.38 16,318 250,974
Hộp đen 40 x 80 x 3.2 33.86 15,409 521,752
Hộp đen 40 x 80 x 3.0 31.88 15,409 491,242
Hộp đen 40 x 80 x 2.8 29.88 15,409 460,424
Hộp đen 40 x 80 x 2.5 26.85 15,409 413,734
Hộp đen 40 x 80 x 2.3 24.8 15,409 382,145
Hộp đen 40 x 80 x 2.0 21.7 15,409 334,377
Hộp đen 40 x 80 x 1.8 19.61 15,682 307,520
Hộp đen 40 x 80 x 1.5 16.45 15,682 257,966
Hộp đen 40 x 100 x 1.5 19.27 15,409 296,933
Hộp đen 40 x 100 x 1.8 23.01 15,409 354,563
Hộp đen 40 x 100 x 2.0 25.47 15,409 392,470
Hộp đen 40 x 100 x 2.3 29.14 15,409 449,021
Hộp đen 40 x 100 x 2.5 31.56 15,409 486,311
Hộp đen 40 x 100 x 2.8 35.15 15,409 541,630
Hộp đen 40 x 100 x 3.0 37.53 15,409 578,303
Hộp đen 40 x 100 x 3.2 38.39 15,409 591,555
Hộp đen 50 x 50 x 1.1 10.09 16,318 164,650
Hộp đen 50 x 50 x 1.2 10.98 16,318 179,174
Hộp đen 50 x 50 x 1.4 12.74 16,318 207,894
Hộp đen 50 x 50 x 3.2 27.83 15,409 428,835
Hộp đen 50 x 50 x 3.0 26.23 15,409 404,180
Hộp đen 50 x 50 x 2.8 24.6 15,409 379,064
Hộp đen 50 x 50 x 2.5 22.14 15,409 341,157
Hộp đen 50 x 50 x 2.3 20.47 15,409 315,424
Hộp đen 50 x 50 x 2.0 17.94 15,409 276,439
Hộp đen 50 x 50 x 1.8 16.22 15,682 254,359
Hộp đen 50 x 50 x 1.5 13.62 15,682 213,586
Hộp đen 50 x 100 x 1.4 19.33 16,318 315,430
Hộp đen 50 x 100 x 1.5 20.68 15,682 324,300
Hộp đen 50 x 100 x 1.8 24.69 15,682 387,184
Hộp đen 50 x 100 x 2.0 27.34 15,409 421,285
Hộp đen 50 x 100 x 2.3 31.29 15,409 482,150
Hộp đen 50 x 100 x 2.5 33.89 15,409 522,214
Hộp đen 50 x 100 x 2.8 37.77 15,409 582,001
Hộp đen 50 x 100 x 3.0 40.33 15,409 621,449
Hộp đen 50 x 100 x 3.2 42.87 15,409 660,588
Hộp đen 60 x 60 x 1.1 12.16 16,318 198,429
Hộp đen 60 x 60 x 1.2 13.24 16,318 216,053
Hộp đen 60 x 60 x 1.4 15.38 16,318 250,974
Hộp đen 60 x 60 x 1.5 16.45 15,682 257,966
Hộp đen 60 x 60 x 1.8 19.61 15,682 307,520
Hộp đen 60 x 60 x 2.0 21.7 15,409 334,377
Hộp đen 60 x 60 x 2.3 24.8 15,409 382,145
Hộp đen 60 x 60 x 2.5 26.85 15,409 413,734
Hộp đen 60 x 60 x 2.8 29.88 15,409 460,424
Hộp đen 60 x 60 x 3.0 31.88 15,409 491,242
Hộp đen 60 x 60 x 3.2 33.86 15,409 521,752
Hộp đen 90 x 90 x 1.5 24.93 15,682 390,948
Hộp đen 90 x 90 x 1.8 29.79 15,682 467,161
Hộp đen 90 x 90 x 2.0 33.01 15,409 508,654
Hộp đen 90 x 90 x 2.3 37.8 15,409 582,464
Hộp đen 90 x 90 x 2.5 40.98 15,409 631,465
Hộp đen 90 x 90 x 2.8 45.7 15,409 704,195
Hộp đen 90 x 90 x 3.0 48.83 15,409 752,426
Hộp đen 90 x 90 x 3.2 51.94 15,409 800,348
Hộp đen 90 x 90 x 3.5 56.58 15,409 871,846
Hộp đen 90 x 90 x 3.8 61.17 15,409 942,574
Hộp đen 90 x 90 x 4.0 64.21 15,409 989,418
Hộp đen 60 x 120 x 1.8 29.79 15,682 467,161
Hộp đen 60 x 120 x 2.0 33.01 15,409 508,654
Hộp đen 60 x 120 x 2.3 37.8 15,409 582,464
Hộp đen 60 x 120 x 2.5 40.98 15,409 631,465
Hộp đen 60 x 120 x 2.8 45.7 15,409 704,195
Hộp đen 60 x 120 x 3.0 48.83 15,409 752,426
Hộp đen 60 x 120 x 3.2 51.94 15,409 800,348
Hộp đen 60 x 120 x 3.5 56.58 15,409 871,846
Hộp đen 60 x 120 x 3.8 61.17 15,409 942,574
Hộp đen 60 x 120 x 4.0 64.21 15,409 989,418
Hộp đen 100 x 150 x 3.0 62.68 16,318 1,022,824

2/ Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát

Bao gồm 2 loại: thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát mạ kẽm

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm
Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 14×14 1,1 0,44 2,63 16800
1,2 0,47 2,84 16800
1,4 0,54 3,25 16800
Hộp mạ kẽm 16×16 1 0,47 2,79 16800
1,1 0,51 3,04 16800
1,2 0,55 3,29 16800
1,4 0,63 3,78 16800
Hộp mạ kẽm 20×20 1 0,59 3,54 16800
1,1 0,65 3,87 16800
1,2 0,70 4,2 16800
1,4 0,81 4,83 16800
1,5 0,86 5,14 16800
1,8 1,01 6,05 16800
Hộp mạ kẽm 25×25 1 0,75 4,48 16800
1,1 0,82 4,91 16800
1,2 0,89 5,33 16800
1,4 1,03 6,15 16800
1,5 1,09 6,56 16800
1,8 1,29 7,75 16800
2 1,42 8,52 16800
Hộp mạ kẽm 30×30 1 0,91 5,43 16800
1,1 0,99 5,94 16800
1,2 1,08 6,46 16800
1,4 1,25 7,47 16800
1,5 1,33 7,97 16800
1,8 1,57 9,44 16800
2 1,73 10,4 16800
2,3 1,97 11,8 16800
2,5 2,12 12,72 16800
Hộp mạ kẽm 40×40 0,8 0,98 5,88 16800
1 1,22 7,31 16800
1,1 1,34 8,02 16800
1,2 1,45 8,72 16800
1,4 1,69 10,11 16800
1,5 1,80 10,8 16800
1,8 2,14 12,83 16800
2 2,36 14,17 16800
2,3 2,69 16,14 16800
2,5 2,91 17,43 16800
2,8 3,22 19,33 16800
3 3,43 20,57 16800
Hộp mạ kẽm 50×50 1,1 1,68 10,09 16800
1,2 1,83 10,98 16800
1,4 2,12 12,74 16800
1,5 2,27 13,62 16800
1,8 2,70 16,22 16800
2 2,99 17,94 16800
2,3 3,41 20,47 16800
2,5 3,69 22,14 16800
2,8 4,10 24,6 16800
3 4,37 26,23 16800
3,2 4,64 27,83 16800
Hộp mạ kẽm 60×60 1,1 2,03 12,16 16800
1,2 2,21 13,24 16800
1,4 2,56 15,38 16800
1,5 2,74 16,45 16800
1,8 3,27 19,61 16800
2 3,62 21,7 16800
2,3 4,13 24,8 16800
2,5 4,48 26,85 16800
2,8 4,98 29,88 16800
3 5,31 31,88 16800
3,2 5,64 33,86 16800
Hộp mạ kẽm 75×75 1,5 3,45 20,68 16800
1,8 4,12 24,69 16800
2 4,56 27,34 16800
2,3 5,22 31,29 16800
2,5 5,65 33,89 16800
2,8 6,30 37,77 16800
3 6,72 40,33 16800
3,2 7,15 42,87 16800
Hộp mạ kẽm 90×90 1,5 4,16 24,93 16800
1,8 4,97 29,79 16800
2 5,50 33,01 16800
2,3 6,30 37,8 16800
2,5 6,83 40,98 16800
2,8 7,62 45,7 16800
3 8,14 48,83 16800
3,2 8,66 51,94 16800
3,5 9,43 56,58 16800
3,8 10,20 61,17 16800
4 10,70 64,21 16800

Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mạ kẽm

Bảng báo giá sắt thép hộp Hòa Phát mạ kẽm chữ nhật theo quy cách:

  • Chiều dài cây: 6m/cây
  • Độ dày: 1 mm đến 4 mm
  • Trọng lượng: tương ứng theo bảng
  • Đơn giá sắt thép hộp Hòa Phát mạ kẽm tính theo kg hoặc theo cây
Quy cách(mm) Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá / ký Giá / cây
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6 3.45 17,500 60,375
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6 3.77 17,500 65,975
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6 4.08 17,500 71,400
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6 4.7 17,500 82,250
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6 2.41 17,500 42,175
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6 2.63 17,500 46,025
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6 2.84 17,500 49,700
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6 3.25 17,500 56,875
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2.79 17,500 48,825
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6 3.04 17,500 53,200
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6 3.29 17,500 57,575
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3.78 17,500 66,150
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3.54 17,500 61,950
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6 3.87 17,500 67,725
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6 4.2 17,500 73,500
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4.83 17,500 84,525
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6 5.14 17,500 89,950
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6 6.05 17,500 105,875
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5.43 17,500 95,025
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6 5.94 17,500 103,950
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6 6.46 17,500 113,050
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7.47 17,500 130,725
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6 7.97 17,500 139,475
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6 9.44 17,500 165,200
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6 10.4 17,500 182,000
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6 11.8 17,500 206,500
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6 12.72 17,500 222,600
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4.48 17,500 78,400
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6 4.91 17,500 85,925
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6 5.33 17,500 93,275
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6.15 17,500 107,625
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6 6.56 17,500 114,800
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6 7.75 17,500 135,625
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6 8.52 17,500 149,100
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6 6.84 17,500 119,700
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6 7.5 17,500 131,250
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6 8.15 17,500 142,625
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6 9.45 17,500 165,375
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6 10.09 17,500 176,575
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6 11.98 17,500 209,650
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6 13.23 17,500 231,525
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6 15.06 17,500 263,550
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6 16.25 17,500 284,375
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6 5.43 17,500 95,025
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6 5.94 17,500 103,950
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6 6.46 17,500 113,050
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6 7.47 17,500 130,725
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6 7.97 17,500 139,475
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6 9.44 17,500 165,200
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6 10.4 17,500 182,000
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6 11.8 17,500 206,500
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6 12.72 17,500 222,600
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6 8.25 17,500 144,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6 9.05 17,500 158,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6 9.85 17,500 172,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6 11.43 17,500 200,025
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6 12.21 17,500 213,675
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6 14.53 17,500 254,275
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16.05 17,500 280,875
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6 18.3 17,500 320,250
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6 19.78 17,500 346,150
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6 21.79 17,500 381,325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6 23.4 17,500 409,500
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6 5.88 17,500 102,900
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6 7.31 17,500 127,925
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6 8.02 17,500 140,350
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6 8.72 17,500 152,600
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6 10.11 17,500 176,925
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6 10.8 17,500 189,000
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6 12.83 17,500 224,525
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6 14.17 17,500 247,975
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6 16.14 17,500 282,450
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6 17.43 17,500 305,025
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6 19.33 17,500 338,275
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6 20.57 17,500 359,975
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6 12.16 17,500 212,800
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6 13.24 17,500 231,700
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6 15.38 17,500 269,150
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6 16.45 17,500 287,875
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6 19.61 17,500 343,175
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6 21.7 17,500 379,750
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6 24.8 17,500 434,000
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6 26.85 17,500 469,875
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6 29.88 17,500 522,900
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6 31.88 17,500 557,900
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6 33.86 17,500 592,550
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6 16.02 17,500 280,350
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6 19.27 17,500 337,225
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6 23.01 17,500 402,675
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6 25.47 17,500 445,725
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6 29.14 17,500 509,950
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6 31.56 17,500 552,300
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6 35.15 17,500 615,125
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6 37.35 17,500 653,625
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6 38.39 17,500 671,825
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6 10.09 17,500 176,575
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6 10.98 17,500 192,150
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6 12.74 17,500 222,950
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6 13.62 17,500 238,350
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16.22 17,500 283,850
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 5 17.94 17,500 313,950
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6 20.47 17,500 358,225
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6 22.14 17,500 387,450
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6 24.6 17,500 430,500
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6 26.23 17,500 459,025
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6 27.83 17,500 487,025
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6 19.33 17,500 338,275
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6 20.68 17,500 361,900
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6 24.69 17,500 432,075
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6 27.34 17,500 478,450
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6 31.29 17,500 547,575
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6 33.89 17,500 593,075
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6 37.77 17,500 660,975
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6 40.33 17,500 705,775
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6 42.87 17,500 750,225
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6 12.16 17,500 212,800
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6 13.24 17,500 231,700
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6 15.38 17,500 269,150
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6 16.45 17,500 287,875
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6 19.61 17,500 343,175
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6 21.7 17,500 379,750
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6 24.8 17,500 434,000
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6 26.85 17,500 469,875
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6 29.88 17,500 522,900
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6 31.88 17,500 557,900
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6 33.86 17,500 592,550
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6 20.68 17,500 361,900
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6 24.69 17,500 432,075
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6 27.34 17,500 478,450
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6 31.29 17,500 547,575
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6 33.89 17,500 593,075
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6 37.77 17,500 660,975
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6 40.33 17,500 705,775
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6 42.87 17,500 750,225
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6 24.93 17,500 436,275
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6 29.79 17,500 521,325
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6 33.01 17,500 577,675
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6 37.8 17,500 661,500
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6 40.98 17,500 717,150
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6 45.7 17,500 799,750
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6 48.83 17,500 854,525
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6 51.94 17,500 908,950
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6 56.58 17,500 990,150
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6 61.17 17,500 1,070,475
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6 64.21 17,500 1,123,675
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6 29.79 17,500 521,325
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6 33.01 17,500 577,675
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6 37.8 17,500 661,500
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6 40.98 17,500 717,150
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6 45.7 17,500 799,750
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6 48.83 17,500 854,525
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6 51.94 17,500 908,950
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6 56.58 17,500 990,150
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6 61.17 17,500 1,070,475
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6 64.21 17,500 1,123,675

3/ Giá sắt thép hộp đen cỡ lớn Hòa Phát

Bảng báo giá sắt thép hộp Hòa Phát cỡ lớn chi tiết theo quy cách dưới đây

Quy cách(mm) Trọng lượng(Kg) Giá / ký Giá / cây
Hộp đen 300 x 300 x 12 651.11 20,909 13,614,118
Hộp đen 300 x 300 x 10 546.36 20,909 11,423,891
Hộp đen 300 x 300 x 8 440.102 20,909 9,202,133
Hộp đen 200 x 200 x 12 425.03 20,909 8,886,991
Hộp đen 200 x 200 x 10 357.96 20,909 7,484,618
Hộp đen 180 x 180 x 10 320.28 20,909 6,696,764
Hộp đen 180 x 180 x 8 259.24 20,909 5,420,473
Hộp đen 180 x 180 x 6 196.69 20,909 4,112,609
Hộp đen 180 x 180 x 5 165.79 20,909 3,466,518
Hộp đen 160 x 160 x 12 334.8 20,909 7,000,364
Hộp đen 160 x 160 x 8 229.09 20,909 4,790,064
Hộp đen 160 x 160 x 6 174.08 20,909 3,639,855
Hộp đen 160 x 160 x 5 146.01 20,909 3,052,936
Hộp đen 150 x 250 x 8 289.38 20,909 6,050,673
Hộp đen 150 x 250 x 5 183.69 20,909 3,840,791
Hộp đen 150 x 150 x 5 136.59 16,909 2,309,613
Hộp đen 140 x 140 x 8 198.95 20,909 4,159,864
Hộp đen 140 x 140 x 6 151.47 20,909 3,167,100
Hộp đen 140 x 140 x 5 127.17 20,909 2,659,009
Hộp đen 120 x 120 x 6 128.87 20,909 2,694,555
Hộp đen 120 x 120 x 5 108.33 20,909 2,265,082
Hộp đen 100 x 200 x 8 214.02 20,909 4,474,964
Hộp đen 100 x 140 x 6 128.86 16,909 2,178,905
Hộp đen 100 x 100 x 5 89.49 16,909 1,513,195
Hộp đen 100 x 100 x 10 169.56 20,909 3,545,345
Hộp đen 100 x 100 x 2.0 36.78 15,409 566,746
Hộp đen 100 x 100 x 2.5 45.69 15,409 704,041
Hộp đen 100 x 100 x 2.8 50.98 15,409 785,555
Hộp đen 100 x 100 x 3.0 54.49 15,409 839,641
Hộp đen 100 x 100 x 3.2 57.97 15,409 893,265
Hộp đen 100 x 100 x 3.5 79.66 15,409 1,227,488
Hộp đen 100 x 100 x 3.8 68.33 15,409 1,052,903
Hộp đen 100 x 100 x 4.0 71.74 15,409 1,105,448
Hộp đen 100 x 150 x 2.0 46.2 16,318 753,900
Hộp đen 100 x 150 x 2.5 57.46 16,318 937,643
Hộp đen 100 x 150 x 2.8 64.17 16,318 1,047,138
Hộp đen 100 x 150 x 3.2 73.04 16,318 1,191,880
Hộp đen 100 x 150 x 3.5 79.66 16,318 1,299,906
Hộp đen 100 x 150 x 3.8 86.23 16,318 1,407,117
Hộp đen 100 x 150 x 4.0 90.58 16,318 1,478,101
Hộp đen 150 x 150 x 2.0 55.62 16,318 907,617
Hộp đen 150 x 150 x 2.5 69.24 16,318 1,129,871
Hộp đen 150 x 150 x 2.8 77.36 16,318 1,262,375
Hộp đen 150 x 150 x 3.0 82.75 16,318 1,350,330
Hộp đen 150 x 150 x 3.2 88.12 16,318 1,437,958
Hộp đen 150 x 150 x 3.5 96.14 16,318 1,568,830
Hộp đen 150 x 150 x 3.8 104.12 16,318 1,699,049
Hộp đen 150 x 150 x 4.0 109.42 16,318 1,785,535
Hộp đen 100 x 200 x 2.0 55.62 16,318 907,617
Hộp đen 100 x 200 x 2.5 69.24 16,318 1,129,871
Hộp đen 100 x 200 x 2.8 77.36 16,318 1,262,375
Hộp đen 100 x 200 x 3.0 82.75 16,318 1,350,330
Hộp đen 100 x 200 x 3.2 88.12 16,318 1,437,958
Hộp đen 100 x 200 x 3.5 96.14 16,318 1,568,830
Hộp đen 100 x 200 x 3.8 104.12 16,318 1,699,049
Hộp đen 100 x 200 x 4.0 109.42 16,318 1,785,535

Lưu ý bảng giá thép hộp Hòa Phát trên:

  • Bảng giá đã bao gồm 10% thuế GTGT
  • Mức giá rẻ, hợp lý, cạnh tranh nhất thị trường
  • Cam kết hàng chính hãng, mới 100%
  • Freeship nội thành Tphcm với lượng hàng lớn
  • Giao hàng tận nơi, tận công trình cho quý khách
  • Có xuất hóa đơn đỏ cho ai cần

So sánh giá sắt thép hộp Hòa Phát với các nhà máy khác

Bạn có thể tham khảo, so sánh báo giá sắt thép hộp Hòa Phát với các nhà máy uy tin trên thị trường hiện nay ngay dưới đây:

  1. Thép hộp Nam Hưng
  2. Thép hộp TVP
  3. Thép hộp Liên Doanh Việt Nhật
  4. Thép hộp Hoa Sen
  5. Thép hộp Đông Á
  6. Thép hộp Nguyễn Minh
  7. Thép hộp Ống Thép 190
  8. Thép hộp Ánh Hòa
  9. Thép hộp Lê Phan Gia
  10. Thép hộp Tuấn Võ

Hình sản phẩm sắt thép hộp Hòa Phát

Thép hộp mạ kẽm vuông Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm vuông Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật Hòa Phát
Sắt thép hộp đen Hòa Phát
Sắt thép hộp đen Hòa Phát
Mua sắt thép hộp Hòa Phát giá rẻ
Mua sắt thép hộp Hòa Phát giá rẻ
Đại lý sắt thép hộp Hòa Phát
Đại lý sắt thép hộp Hòa Phát
Công ty bán sắt thép hộp Hòa Phát uy tín
Công ty bán sắt thép hộp Hòa Phát uy tín

Đôi nét về sắt thép hộp Hòa Phát

1/ Thép hộp Hòa Phát là gì ?

Thép hộp Hòa Phát là loại thép ống trực thuộc Tập đoàn Hòa Phát, với kết cấu rỗng bên trong, được chia thành nhiều hình dạng như thép hộp vuông, chữ nhật,… được ứng dụng khá phổ biến ở hầu hết các hạng mục với độ bền cao, chịu áp lực tốt, tránh được các tổn thất khi bị ngoại lực tác động vào. 

2/ Ưu và nhược điểm sắt thép hộp Hòa Phát

Ưu điểm Kích thước, mẫu mã, chủng loại đa dạng: tròn, vuông, chữ nhật, oval
Sở hữu nhiều loại có kích lớn lớn, độ dày cao hiếm có
Độ bền cao vượt trội, chất lượng tối ưu nhất
Mức giá hợp lý, cạnh tranh đáp ứng mọi yêu cầu công trình
Hệ thống đại lý rộng
Ứng dụng rộng rãi, đa lĩnh vực, ngành nghề,…
Nhược điểm Giá thành cao hơn các đơn vị sản xuất khác
Thương hiệu lớn nên có thể bị làm nhái, làm giả

3/ Ứng dụng của thép hộp hòa phát

Đối với loại sản phẩm đa quy cách như thép hộp Hòa Phát thì không lạ gì khi sản phẩm này lại được ứng dụng rộng rãi và phổ biến như ngày nay. Một trong những ứng dụng phải kể đến của sản phẩm này chính là lắp ráp các công trình nhà tiền chế hoặc xây hàng rào cố định xung quanh nhà hay khuôn viên để bảo vệ nhà ở, nhà xưởng cũng rất hiệu quả.

Bên cạnh đó, sắt thép hộp Hòa Phát cũng có những ứng dụng được người tiêu dùng ưa chuộng như:

  • Làm cầu thang cho nhà ở, nhà xưởng, phòng trọ với các kích thước quy cách thông dụng 40×80, 50×100 hay 60x120mm.
  • Thép hộp còn được sử dụng trong sản xuất các thiết bị trang trí nội thất: thiết kế tủ, bàn ghế, tay vịn các loại cầu thang,…
  • Thi công làm xà gồ, lan can, xây dựng sân khấu tự lắp ráp di động

Trên thị trường hiện nay, dòng sản phẩm thép hộp đang rất được lòng tin của người tiêu dùng, ứng dụng cả trong các công trình từ lớn đến nhỏ. Do đó lựa chọn thép hộp Hòa Phát để mang đến chất lượng và giá trị kinh tế cho gia chủ.

4/ Các loại sắt thép hộp Hòa Phát

Ngày nay, thép hộp Hòa Phát được sản xuất với 2 loại cơ bản bao gồm: thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, mỗi loại có các loại hình dạng khác nhau: chữ nhật, vuông, tròn và oval, trong đó vuông và chữ nhật là 2 loại được ưa chuộng nhất hiện nay.

Thép hộp đen Hòa Phát

Thép hộp đen Hòa Phát có 3 loại đang được ưa chuộng bao gồm: 

Thép hộp đen vuông Hòa Phát
Stt Tiêu chuẩn Chỉ tiêu
1 Các kích thước tiêu chuẩn từ 14x14mm đến 150x150mm
2 Độ dày tiêu chuẩn từ 0.7mm đến 5.0mm
3 Tiêu chuẩn ASTM A500
Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát
Stt Tiêu chuẩn Chỉ tiêu
1 Các kích thước tiêu chuẩn từ 10x30mm đến 100x200mm
2 Độ dày tiêu chuẩn từ 0.7mm đến 4.5mm
3 Tiêu chuẩn ASTM A500 của Mỹ
Thép hộp đen Oval Hòa Phát
Stt Tiêu chuẩn Chỉ tiêu
1 Các kích thước tiêu chuẩn từ 10x20mm đến 21x38mm
2 Độ dày tiêu chuẩn từ 0.7mm đến 2.5mm
3 Tiêu chuẩn TC 01:2001

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

  • Loại sắt thép này đa dạng về loại sản phẩm, hình dạng và kích thước tương tự thép hộp đen Hòa Phát (thép hộp vuông, tròn, chữ nhật, oval…)
  • Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát thuộc dòng sản phẩm có độ bền tối ưu với chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng cả về nội thất, ngoại thất cũng như các ngành sản xuất công nghiệp, cơ khí,…
  • Được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500, BSEN 10255:2004

5/ Tiêu chuẩn thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Các loại sản phẩm sắt thép hộp Hòa Phát đều sản xuất dựa trên tiêu chuẩn của các nước hàng đầu thế giới: 

  • Mỹ: ASTM A500,
  • Anh: BSEN 10255: 2004
  • Việt Nam: TCVN 

Kích thước thép hộp Hòa Phát

Kích thước thép hộp Hòa Phát được xác định theo hình dạng hộp thép, bao gồm: vuông, chữ nhật và oval:

Loại kích thước Chỉ tiêu
Thép hộp vuông Hòa Phát từ 14×14 đến 150x150mm: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100 mm
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát từ 10×30 đến 100x200mm:  10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120 mm
Thép hộp Oval từ 10×20 đến 21x38mm: 10×20, 12×23.5, 14×24, 16×27, 16×31, 18×36, 21×38, 21×72 mm

Trọng lượng thép hộp Hòa Phát: vuông, chữ nhật, oval

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Kg/cây 6m
Vuông 20 * 20 0.7 2.53
0.8 2.87
0.9 3.21
1 3.54
1.1 3.87
1.2 4.2
1.4 4.83
1.5 5.14
1.8 6.05
2 6.63
Vuông 25 * 25 0.7 3.19
0.8 3.62
0.9 4.06
1 4.48
1.1 4.91
1.2 5.33
1.4 6.15
1.5 6.56
1.8 7.75
2 8.52
Vuông 30 * 30 0.7 3.85
0.8 4.38
0.9 4.9
1 5.43
1.1 5.94
1.2 6.46
1.4 7.47
1.5 7.97
1.8 9.44
2 10.4
2.3 11.8
2.5 12.72
Vuông 40 * 40 0.7 5.16
0.8 5.88
0.9 6.6
1 7.31
1.1 8.02
1.2 8.72
1.4 10.11
1.5 10.8
1.8 12.83
2 14.17
2.3 16.14
2.5 17.43
2.8 19.33
3 20.57
Vuông 50 * 50 1 9.19
1.1 10.09
1.2 10.98
1.4 12.74
1.5 13.62
1.8 16.22
2 17.94
2.3 20.47
2.5 22.14
2.8 24.6
3 26.23
3.2 27.83
3.5 30.2
Vuông 60 * 60 1.1 12.16
1.2 13.24
1.4 15.38
1.5 16.45
1.8 19.61
2 21.7
2.3 24.8
2.5 26.85
2.8 29.88
3 31.88
3.2 33.86
3.5 36.79
Vuông 90 * 90 1.5 24.93
1.8 29.79
2 33.01
2.3 37.8
2.5 40.98
2.8 45.7
3 48.83
3.2 51.94
3.5 56.58
3.8 61.17
4 64.21
Hộp 13 * 26 0.7 2.46
0.8 2.79
0.9 3.12
1 3.45
1.1 3.77
1.2 4.08
1.4 4.7
1.5 5
Hộp 20 * 40 0.7 3.85
0.8 4.38
0.9 4.9
1 5.43
1.1 5.94
1.2 6.46
1.4 7.47
1.5 7.97
1.8 9.44
2 10.4
2.3 11.8
2.5 12.72
Hộp 30 * 60 0.9 7.45
1 8.25
1.1 9.05
1.2 9.85
1.4 11.43
1.5 12.21
1.8 14.53
2 16.05
2.3 18.3
2.5 19.78
2.8 21.97
3 23.4
Hộp 40 * 80 1.1 12.16
1.2 13.24
1.4 15.38
1.5 16.45
1.8 19.61
2 21.7
2.3 24.8
2.5 26.85
2.8 29.88
3 31.88
3.2 33.86
3.5 36.79
Hộp 50 * 100 1.4 19.33
1.5 20.68
1.8 24.69
2 27.34
2.3 31.29
2.5 33.89
2.8 37.77
3 40.33
3.2 42.87
3.5 46.65
3.8 50.39
4 52.86
Hộp 60 * 120 1.5 24.93
1.8 29.79
2 33.01
2.3 37.8
2.5 40.98
2.8 45.7
3 48.83
3.2 51.94
3.5 56.58
3.8 61.17
4 64.21

6/ Cách nhận thép hộp mạ kẽm Hòa Phát thật dễ dàng và nhanh chóng

Để nhận biết thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính hãng bạn nên tham khảo 3 cách nhận biết thép Hòa Phát nhanh nhất như sau:

Nhận biết thép hộp Hòa Phát qua hình dạng

Thép ống là loại thép có dạng rỗng bên trong, hình chữ nhật, hình vuông hoặc oval tùy loại, dựa vào từng loại sản phẩm và bằng mắt thường có thể dễ dàng nhận biết qua hình dạng kích thước tiêu chuẩn do nhà sản xuất cung cấp.

Ngoài ra, các bó thép được bó lại với nhau gọn gàng, 4 đai với bó chẳng và 3 đai với bó lẻ, mỗi đầu bó thép đều được dán tem nhãn hàng hóa có mã vạch để xem nguồn gốc sản phẩm. Riêng đối với dòng thép hộp mạ kẽm khi vận chuyển  người ta đều dùng nút bịt màu xanh để bịt 2 đầu ống lại. Còn các loại mạ nhúng nóng được bịt bằng nút nhựa để bảo vệ tránh rỉ sét.

Nhận biết qua chữ in trên cây thép

Thép Hòa Phát nói riêng hay bất kỳ dòng sản phẩm thuộc thương hiệu nổi tiếng nào, khi đã chuyên sản xuất sắt thép xây dựng đề in lên thân mỗi cây thép các nội dung: logo, thương hiệu, chủng loại ống và ngày sản xuất. 

Trong đó:

  • Chủng loại ống bao gồm: kích thước, đường kính, độ dày, chiều dài
  • Chữ được in lệch một bên đầu ống và ở cạnh nhỏ của ống hộp để có thể nhìn thấy ở cả 2 bên
  • Các loại ống cơ bản phải dùng màu trắng, các loại ống còn lại cần dùng mực màu đen

Nhận biết qua dây đai, khóa đai, đầu ống

Stt Bộ phận Chỉ tiêu
1 Dây đai Loại thép ống mạ kẽm nhúng nóng: đóng đai toàn bộ, đai sơn màu xanh lá cây bản rộng 25mm
Loại thép ống mạ kẽm: đóng đai toàn bộ, đai sơn màu xanh dương bản rộng 25mm
Các loại khác: đai sơn màu đen hoặc đai tôn mạ kẽm với bản rộng 25mm hoặc 2mm
Loại ống cỡ lớn: đai màu đen hoặc tôn mạ kẽm bản rộng 32mm
2 Khóa đai Tất cả đều được dập chữ nổi ở chính giữa
Bên phía trên khóa đai cần có 2 cặp vết xé (do ngoàm đóng đai lại)
3 Đầu ống Gọn, ít cạnh sắt hay via đầu

Giới thiệu về Công ty Ống thép Hòa Phát

1/ Giới thiệu

  • Công ty TNHH Ống Thép Hòa Phát là đơn vị sản xuất chuyên nghiệp các sản phẩm ống thép tại nước ta cả về nội địa lẫn xuất khẩu. 
  • Các sản phẩm chính của công ty: ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép hàn, ống chữ nhật, ống vuông, 
  • Tiêu chuẩn áp dụng: Mỹ, TCVN.
  • Thương hiệu quốc gia, lọt top 50 thương hiệu giá trị nhất Việt Nam
  • Năm 2007 chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán VN
  • Tập đoàn Hòa Phát là doanh nghiệp sản xuất sắt thép lớn nhất Việt Nam chiếm thị phần lần lượt là 32.5% (thép xây dựng) và 31.7% (ống thép lớn).

2/ Lịch sử hình thành

Năm Sự kiện
1996 Nhà máy sản xuất ống thép phía Bắc ra được xây dựng
Chuyên sản xuất thép ống đen, thép ống mạ kẽm
2000 Đạt chứng chỉ hệ thống quan rlys chất lượng (ISO: 9002-1994
2001 Công bố tiêu chuẩn chất lượng do Chi Cục Đo Lường Tiêu Chuẩn Chất Lượng HN cấp
2009 Thành lập nhà máy sản xuất ống thép Hòa Phát tại Bình Dương (đi vào hoạt động)
2014 Thành lập nhà máy sản xuất ống thép Hòa Phát tại Đà Nẵng (đi vào hoạt động)
2017 Bước đầu chuyển đổi thành công
Được cấp chứng chỉ hệ thống chất lượng theo TC ISO:9001-2015 tại Hà Lan

3/ Đánh giá chất lượng sản phẩm thép hộp Hòa Phát

Sắt thép hộp Hòa Phát được nhà nước ta  công nhận là thương hiệu của quốc gia với chất lượng hàng đầu Việt Nam. Do đó dòng sản phẩm thép hộp Hào Phát luôn là sản phẩm chất lượng, tốt nhất, đáp ứng nhu cầu và thị hiếu của người tiêu dùng.

Ứng dụng đa ngành nghề với quy trình sản xuất nghiêm ngặt tuân thủ các tiêu chuẩn khắt khe nhất. Sản phẩm luôn nằm trong top được tiêu thụ mạnh mẽ trong mọi lĩnh vực xây dựng ngày nay.

Địa chỉ bán sắt thép hộp Hòa Phát rẻ, chính hãng Tphcm

Nếu bạn đang có nhu cầu tìm mua nguồn sắt thép Hòa Phát tại Tphcm đúng giá, đúng chất lượng, hàng chính hãng hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ báo giá nhanh nhất. Chúng tôi tự hào là đơn vị cấp phối số 1 các dòng sản phấp thép hộp Hòa Phát đến tận tay người tiêu dùng.

Hội tụ đầy đủ những yếu tố quy cách thông dụng, chúng tôi đã được cấp quyền phân phối sắt thép hộp Hòa Phát. Với sự ưu ái trên, không nén tự hào mà nói rằng chúng tôi là nhà phân phối thép hộp 

Công ty chúng tôi là một trong những đơn vị địa lý cấp 1, chuyên cung cấp các dòng sản phẩm thép hộp Nam Hưng đen, hay mạ kẽm đa dạng hình dạng tròn, vuông, chữ nhật tại thị trường Tphcm với mức giá hợp lý, cam kết hàng chính gốc, giá chính hãng từ các đơn vị sản xuất.

Vì sao nên mua thép hộp Hòa Phát tại công ty chúng tôi

  1. Đảm bảo chất lượng 100% hàng chính hãng sắt thép hộp Hòa Phát
  2. Giá sắt thép hộp Hòa Phát tại công ty chúng tôi là giá gốc đại lý cấp 1
  3. Giao hàng nhanh chóng, miễn phí, với mức chi phí rẻ, tiết kiệm cho gia chủ
  4. Các đơn hàng thuộc Tphcm sẽ được freeship
  5. Nhân viên tư vấn, báo giá chuyên nghiệp, nhanh chóng
  6. Số lượng lớn sẽ được chiết khấu cao

Nhanh tay liên hệ ngay với công ty chúng tôi nếu bạn cần báo giá sắt thép hộp Hòa Phát mới nhất tại Tphcm chính hãng, giá rẻ, chất lượng, Gọi ngay số hotline bên dưới để nhận báo giá sắt thép hộp Hòa Phát mới nhất 2022

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP NHẬT MINH

  • Địa chỉ 1 : 54 Bà Điểm 12 - Xã Bà Điểm - Hóc Môn - Tphcm ( ngã tư an sương hướng về miền tây)
  • Địa chỉ 2 : 159 Hoàng Hoa Thám - Phường 13 - Quận Tân Bình - Tphcm
  • Địa chỉ 3 : 301 Nguyễn Văn Qùy - Phú Thuận - Quận 7 - Tphcm
  • Địa chỉ 4 : 583 Tô Ký - Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - Tphcm
  • Địa chỉ 5 : Đường Sô 7 – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân - Tphcm
  • Hotline    : 0933.665.222 – 0933.991.222
  • Email : tonthepnhatminh@gmail.com
  • MST   : 0316942078
  • STK   : 0602.7246.2251 Ngân Hàng Sacombank – Chinh Nhánh Q12 - Tphcm
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *