Giá Sắt Thép Hộp Nam Kim Mới Nhất 2022

Bảng báo giá sắt thép hộp Nam Kim mới nhất hiện nay được chúng tôi cập nhật nhanh nhất đến quý khách hàng. Vui lòng điền form đăng ký báo giá hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Trong phạm vi bài viết này, chúng tôi sẽ cập nhật những thông tin chi tiết nhất về sắt thép hộp Nam Kim như: Trọng lượng, quy cách, tiêu chuẩn sản xuất thép hộp Nam Kim. Sản phẩm sắt thép hộp Nam Kim có tốt không ? Mua sắt thép hộp Nam Kim ở đâu chất lượng, giá rẻ ?

Báo giá sắt thép hộp Nam Kim mới nhất 2022

Giá sắt thép hộp Nam Kim luôn là đề tài nóng được nhiều người tiêu dùng quan tâm hiện nay, cũng chính vì thép hộp Nam Kim đang là một trong những loại VLXD có tỷ lệ bán chạy đắt nhất thị trường. Với độ phủ sóng khắp các cửa hàng, đại lý, nhà máy sản xuất trực tiếp. 

Tuy nhiên, mức giá bán ra trên thị trường tại các đơn vị là không giống nhau. Mức giá chịu tác động của nhiều yếu tố trong đó có: giá nguyên liệu đầu vào (ban đầu), máy móc thiết bị, công nghệ sản xuất, tình hình chung của thị trường, chính sách định giá của các đại lý cấp 1,…

Báo giá sắt thép hộp Nam Kim mới nhất
Báo giá sắt thép hộp Nam Kim mới nhất

Quý khách hãy lưu ý, nếu mua phải dòng sản phẩm sắt thép hộp tại các địa chỉ kém chất lượng, nhà phân phối không uy tín, mức giá sẽ bị độn lên gấp 2 đến 3 lần mức giá gốc tại đơn vị sản xuất.

Dưới đây là bảng giá sắt thép hộp Nam Kim chính hãng, rẻ, cạnh tranh nhất thị trường bao gồm: giá sắt thép hộp Nam Kim vuông mạ kẽm, giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim, giá thép hộp vuông đen Nam Kim, giá thép hộp đen chữ nhật Nam Kim.

1/ Bảng giá sắt thép hộp Nam Kim vuông mạ kẽm

Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá

(kg/cây)

Hộp vuông mạ kẽm 14×14 0.9 1.76 29.700
1.0 2.01 34.700
1.1 2.25 37.700
1.2 2.50 42.700
1.3 2.74 46.700
1.5 3.32 55.700
Hộp vuông mạ kẽm 16×16 0.9 2.03 34.700
1.0 2.32 39.700
1.1 2.60 43.700
1.2 2.88 48.700
1.3 3.17 53.700
1.5 3.73 62.700
Hộp vuông mạ kẽm 20×20 0.9 2.58 43.700
1.0 2.94 50.700
1.1 3.29 55.700
1.2 3.65 61.700
1.3 4.01 67.700
1.5 4.73 79.700
Hộp vuông mạ kẽm 25×25 0.9 3.26 55.700
1.0 3.71 62.700
1.1 4.16 70.700
1.2 4.61 77.700
1.3 5.06 85.700
1.5 5.97 100.700
Hộp vuông mạ kẽm 30×30 1.0 4.5 75.700
1.1 5.0 85.700
1.2 5.6 94.700
1.3 6.1 103.700
1.4 6.7 112.700
1.5 7.2 122.700
2.0 9.4 159.700
Hộp vuông mạ kẽm 40×40 1.0 6.03 102.900
1.1 6.78 114.700
1.2 14.22 241.700
1.1 6.76 114.700
1.2 7.49 126.700
1.4 8.96 151.700
1.5 9.20 155.700
1.5 9.70 164.700
2.0 12.64 214.700
2.2 14.25 241.700
Hộp vuông mạ kẽm 75×75 1.2 14.22 241.700
1.3 15.61 264.700
1.5 18.40 312.700
2.0 23.98 407.700
Hộp vuông mạ kẽm 90×90 1.5 22.13 375.700
2.0 28.84 489.700

Tham khảo báo giá thép hộp vuông mạ kẽm các nhà máy uy tín hiện nay tại đây: giá sắt thép hộp vuông mạ kẽm mới nhất hiện nay (tổng hợp các nhà máy uy tín)

2/ Bảng giá thép hộp Nam Kim chữ nhật mạ kẽm

Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá

(kg/cây)

Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 0.8 2.16 36.700
0.9 2.51 42.700
1.0 2.86 48.700
1.1 3.21 54.700
1.2 3.56 60.700
1.3 3.90 65.700
1.5 4.60 77.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 0.9 3.93 67.700
1.0 4.48 75.700
1.1 5.03 85.700
1.2 5.57 94.700
1.3 6.12 103.700
1.5 7.21 122.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm  25×50 0.9 4.95 84.700
1.0 5.64 95.700
1.1 6.33 107.700
1.2 7.01 118.700
1.3 7.70 130.700
1.5 9.08 153.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 1.0 6.80 115.700
1.1 7.63 129.700
1.2 8.46 143.700
1.3 9.28 157.700
1.4 10.11 171.700
1.5 10.94 185.700
2.0 14.26 241.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 1.2 11.34 192.700
1.3 12.45 211.700
1.5 14.67 248.700
2.0 19.12 324.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 1.0 9.11 154.700
1.1 10.23 173.700
1.2 11.34 192.700
1.3 12.45 211.700
1.4 13.56 230.700
1.5 14.67 248.700
2.0 19.12 324.700
2.2 21.34 362.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 1.2 14.22 241.700
1.3 15.61 264.700
1.4 17.01 288.700
1.5 18.40 312.700
2.2 23.98 407.700
2.7 33.74 573.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 1.5 22.13 375.700
2.0 28.84 489.700
2.2 32.19 546.700
2.7 40.58 689.700

3/ Bảng giá sắt thép hộp Nam Kim vuông đen

Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá

(kg/cây)

Hộp vuông đen 14 x 14 1.0 2.41 36.000
1.1 2.63 39.250
1.2 2.84 42.400
1.4 3.25 48.550
Hộp vuông đen 16 x 16 1.0 2.79 41.650
1.1 3.04 45.400
1.2 3.29 49.150
1.4 3.78 56.500
Hộp vuông đen 20 x 20 1.0 3.54 53.000
1.1 3.87 57.750
1.2 4.2 62.800
1.4 4.83 72.250
1.5 5.14 76.900
1.8 6.05 90.550
Hộp vuông đen 25 x 25 1.0 4.48 67.000
1.1 4.91 73.450
1.2 5.33 79.750
1.4 6.15 92.050
1.5 6.56 98.200
1.8 7.75 116.050
2.0 8.52 127.600
Hộp vuông đen 30 x 30 1.0 5.43 81.250
1.1 5.94 88.900
1.2 6.46 96.700
1.4 7.47 111.850
1.5 7.97 119.350
1.8 9.44 141.400
2.0 10.4 155.800
2.3 11.8 176.800
2.5 12.72 190.600
Hộp vuông đen 40 x 40 1.1 8.02 120.100
1.2 8.72 130.600
1.4 10.11 151.450
1.5 10.8 161.800
1.8 12.83 192.250
2.0 14.17 212.350
2.3 16.14 241.900
2.5 17.43 261.250
2.8 19.33 288.750
3.0 20.57 307.350
Hộp vuông đen 50 x 50 1.1 10.09 151.150
1.2 10.98 164.500
1.4 12.74 191.900
1.5 13.62 204.100
1.8 16.22 243.100
2.0 17.94 268.900
2.3 20.47 306.850
2.5 22.14 331.900
2.8 24.6 368.800
3.0 26.23 393.250
3.2 27.83 417.250
Hộp vuông đen 60 x 60 1.1 12.16 182.200
1.2 13.24 198.400
1.4 15.38 230.500
1.5 16.45 246.550
1.8 19.61 293.950
2.0 21.7 325.300
2.3 24.8 371.800
2.5 26.85 402.550
2.8 29.88 448.000
3.0 31.88 478.000
3.2 33.86 507.700
Hộp vuông đen 90 x 90 1.5 24.93 373.700
1.8 29.79 446.650
2.0 33.01 494.950
2.3 37.8 566.800
2.5 40.98 614.500
2.8 45.7 685.300
3.0 48.83 732.250
3.2 51.94 778.900
3.5 56.58 848.500
3.8 61.17 917.350
4.0 64.21 962.950

Tham khảo báo giá sắt thép hộp vuông đen các nhà máy uy tín hiện tại đây: Giá sắt thép hộp vuông đen mới nhất hiện nay (các nhà máy uy tín nhất)

4/ Bảng giá sắt hộp Nam Kim chữ nhật đen

Bảng giá sắt thép hộp Nam Kim đen theo quy cách:

  • Chiều dài cây thép: 6m/cây
  • Độ dày (mm): từ 1mm đến 4mm
  • Đơn giá tính theo cây
Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá

(kg/cây)

Hộp đen chữ nhật 13 x 26 1.0 2.41 35.950
1.1 3.77 56.250
1.2 4.08 61.000
1.4 4.70 70.300
Hộp đen chữ nhật 20 x 40 1.0 5.43 81.250
1.1 5.94 88.900
1.2 6.46 96.700
1.4 7.47 111.950
1.5 7.79 116.650
1.8 9.44 141.400
2.0 10.40 155.900
2.3 11.80 176.900
2.5 12.72 190.600
Hộp đen chữ nhật 25 x 50 1.0 6.84 102.400
1.1 7.50 112.300
1.2 8.15 122.050
1.4 9.45 141.550
1.5 10.09 151.250
1.8 11.98 179.500
2.0 13.23 198.250
2.3 15.06 225.700
2.5 16.25 243.550
Hộp đen chữ nhật 30 x 60 1.0 8.25 123.550
1.1 9.05 135.550
1.2 9.85 147.550
1.4 11.43 171.250
1.5 12.21 182.950
1.8 14.53 217.750
2.0 16.05 240.550
2.3 18.30 274.300
2.5 19.78 296.500
2.8 21.97 329.350
3.0 23.40 350.900
Hộp đen chữ nhật 40 x 80 1.1 12.16 182.200
1.2 13.24 198.400
1.4 15.38 230.500
1.5 16.45 246.550
1.8 19.61 294.050
2.0 21.70 325.300
2.3 24.80 371.800
2.5 26.85 402.550
2.8 29.88 448.000
3.0 31.88 478.000
3.2 33.86 507.700
Hộp đen chữ nhật 40 x 100 1.5 19.27 288.950
1.8 23.01 344.950
2.0 25.47 381.950
2.3 29.14 436.700
2.5 31.56 473.200
2.8 35.15 527.050
3.0 37.53 562.750
3.2 38.39 575.650
Hộp đen chữ nhật 50 x 100 1.4 19.33 289.750
1.5 20.68 310.000
1.8 24.69 370.050
2.0 27.34 409.500
2.3 31.29 469.2 50
2.5 33.89 508.150
2.8 37.77 566.350
3.0 40.33 60.350
3.2 42.87 642.850
Hộp đen chữ nhật 60 x 120 1.8 29.79 446.650
2.0 33.01 494.950
2.3 37.80 566.800
2.5 40.98 614.500
2.8 45.70 685.300
3.0 48.83 732.350
3.2 51.94 778.900
3.5 56.58 848.500
3.8 61.17 917.350
4.0 64.21 962.950
Hộp đen chữ nhật 100 x 150 3.0 62.68 940.000

Lưu ý về bảng giá thép hộp nam kim trên

  • Bảng giá sắt thép hộp Nam Kim đã bao gồm 10% thuế VAT
  • Không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng.
  • Mức tăng (giảm) tùy theo tình hình cụ thể của thị trường, và các yếu tố tác động cơ  bản
  • Miễn phí giao hàng tại Tphcm
  • Cam kết mức giá rẻ, cạnh tranh
  • Mức giá ưu đãi hơn với số lượng đặt hàng lớn
  • Có xuất hóa đơn đỏ 

So sánh báo giá sắt thép hộp Nam Kim với những nhà máy uy tín khác

Sau khi tham khảo báo giá sắt thép hộp Nam Kim của chúng tôi, nếu bạn cần so sánh giá với các nhà máy thép hộp uy tín khác, bạn có thể xem ngay dưới đây:

  1. Giá thép hộp Visa
  2. Giá thép hộp Hữu Liên
  3. Giá thép hộp Việt Thành
  4. Giá thép hộp Phú Xuân Việt
  5. Giá thép hộp Hồng Ký
  6. Giá thép hộp Sunco
  7. Giá thép hộp Vinaone
  8. Giá thép hộp Trung Quốc
  9. Giá thép hộp Hàn Quốc

Một số Hình sắt thép hộp Nam Kim

Sắt thép hộp Nam Kim giá rẻ tphcm
Sắt thép hộp Nam Kim giá rẻ tphcm
Nhà máy sản xuất thép hộp Nam Kim
Nhà máy sản xuất thép hộp Nam Kim
Thép hộp Nam Kim mạ kẽm
Thép hộp Nam Kim mạ kẽm

Thông tin cần biết về Sắt Thép Hộp Nam Kim

Thép hộp Nam Kim là loại sản phẩm thiết yếu và chủ lực của công ty Cổ phần Thép Nam Kim, đây là doanh nghiệp hàng đầu trong sản xuất và phân phối thép hộp tại nước ta, nổi tiếng với chất lượng tốt, giá thành rẻ, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong đa lĩnh vực, được người tiêu dùng tin tưởng và lựa chọn.

Sản phẩm sắt thép hộp Nam Kim được ưa chuộng vì chất lượng tốt, giá thành cạnh tranh
Sản phẩm sắt thép hộp Nam Kim được ưa chuộng vì chất lượng tốt, giá thành cạnh tranh

1/ Ưu điểm nổi bật của thép hộp Nam Kim

Sắt thép hộp Nam Kim hội tụ những ưu điểm nổi bật sau đây:

  • Đa dạng kích thước, chủng loại phong phú
  • Độ bền vượt trội, chịu lực tối ưu
  • Chống ăn mòn tốt, dễ thi công và nghiệm thu
  • Mức giá cạnh tranh, đại lý cấp phối đa dạng
  • Ứng dụng rộng rãi, đa lĩnh vực, ngành nghề phục vụ đời sống con người
Thép hộp Nam Kim đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất thế giới như JIS (Nhật Bản), AS (Úc), ASTM (Mỹ) và EN (Châu Âu), ISO 9001, và ISO 14001.
Thép hộp Nam Kim đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất thế giới như JIS (Nhật Bản), AS (Úc), ASTM (Mỹ) và EN (Châu Âu), ISO 9001, và ISO 14001.

2/ Thép hộp Nam Kim thường dùng làm gì?

Một trong những loại thép hộp nổi tiếng hiện nay với nhiều ứng dụng phục vụ tối đa tất cả các ngành nghề hay lĩnh vực trong đời sống con người ngày nay như:

  • Trong thiết kế: bàn ghế, tủ, lan can, giường, hàng rào, cầu thang,…
  • Trong sản xuất: khung xe máy, xe ô tô, công nghiệp đóng tàu, hàng hải,…
  • Trong hầu hết các công trình xây dựng dân dụng
  • Là một trong những vật liệu vô cùng quan trọng trong thi công xây dựng nhà ở ngày nay.

3/ Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Nam Kim

Quy cách kích thước thép hộp Nam Kim ?

Có 2 loại kích thước chính được tóm tắt như sau:

Loại kích thước Kích thước
Kích thước thép hộp vuông Nam Kim từ 12×12 mm đến 100×100 mm
Kích thước thép hộp chữ nhật Nam Kim từ 10×30 mm đến 100×200 mm

Bảng trọng lượng thép hộp Nam Kim

Quy cách hộp kẽm Nam Kim Độ dày in

(mm)

Trọng lượng

(kg/cây)

Cây/ bó
12 x 12 x 6m 0.8mm 1.51 196

cây/bó

0.9mm 1.72
1.0mm 1.93
1.1mm 2.13
1.2mm 2.34
14 x 14 x 6m 0.7mm 1.54 196

cây/bó

0.8mm 1.79
0.9mm 2.03
1.0mm 2.28
1.1mm 2.52
1.2mm 2.77
1.4mm 3.26
20 x 20 x 6m 0.7mm 2.26 196

cây/bó

0.8mm 2.61
0.9mm 2.97
1.0mm 3.33
1.1mm 3.69
1.2mm 4.04
1.4mm 4.76
25 x 25 x 6m 0.8mm 3.30 100

cây/bó

0.9mm 3.75
1.0mm 4.21
1.1mm 4.66
1.2mm 5.11
1.4mm 6.01
30 x 30 x 6m 0.9mm 4.53 100

cây/bó

1.0mm 5.08
1.1mm 5.63
1.2mm 6.17
1.3mm 6.72
1.4mm 7.27
1.8mm 9.45
40 x 40 x 6m 0.9mm 6.10 64

cây/bó

1.0mm 6.83
1.1mm 7.57
1.2mm 8.30
1.3mm 9.04
1.4mm 9.77
1.8mm 12.71
2.0mm 14.18
50 x 50 x 6m 1.1mm 9.51 64

cây/bó

1.2mm 10.42
1.3mm 11.35
1.4mm 12.28
1.8mm 15.97
2.0mm 17.82
75 x 75 x 6m 1.1mm 14.36 25

cây/bó

1.3mm 17.15
1.4mm 18.54
1.8mm 24.12
90 x 90 x 6m 1.4mm 22.30 25

cây/bó

1.8mm 29.01
2.0mm 32.36
13 x 26 x 6m 0.7mm 2.20 200

cây/bó

0.8mm 2.54
0.9mm 2.89
1.0mm 3.24
1.1mm 3.59
1.2mm 3.94
1.4mm 4.64
20 x 40 x 6m 0.8mm 3.99 128

cây/bó

0.9mm 4.53
1.0mm 5.08
1.1mm 5.63
1.2mm 6.17
1.4mm 7.27
25 x 50 x 6m 0.8mm 5.02 98

cây/bó

0.9mm 5.71
1.0mm 6.40
1.1mm 7.08
1.2mm 7.77
1.4mm 9.15
30 x 60 x 6m 0.9mm 6.88 72

cây/bó

1.0mm 7.71
1.1mm 8.54
1.2mm 9.37
1.3mm 10.20
1.4mm 11.03
1.8mm 14.34
30 x 90 x 6m 1.1mm 11.45 48

cây/bó

1.2mm 12.56
1.4mm 14.78
1.8mm 19.23
40 x 80 x 6m 0.9mm 9.23 50

cây/bó

1.0mm 10.34
1.1mm 11.45
1.2mm 12.56
1.3mm 13.67
1.4mm 14.78
1.8mm 19.23
2.0mm 21.45
50 x 100 x 6m 1.1mm 14.36 32

cây/bó

1.2mm 15.75
1.3mm 17.15
1.4mmm 18.54
1.8mm 24.12
2.0mm 26.91
2.5mm 33.88

4/ Giới thiệu công ty cổ phần Thép Nam Kim

Công ty Thép Nam kim được thành lập vào năm 2002 với tổng diện tích 43 nghìn m2. Cổ phiếu được niêm yết lên sàn chứng khoán năm 2011. Sản phẩm chuyên được sản xuất để phục vụ cho các công trình công nghiệp và dân dụng, thủ công mỹ nghệ, nội thất gia đình, máy móc, cơ điện,…

Công ty tôn thép Nam Kim
Công ty tôn thép Nam Kim

Với dây chuyền sản xuất hiện đại, công nghệ tiên tiến bậc nhất hiện nay tại các quốc gia lớn như: Đức, Bỉ, Hàn Quốc, Đài Loan và Việt Nam. Thương hiệu Nam Kim với hơn 20 năm góp mặt trên thị trường thép Việt Nam. Chúng tôi sở hữu các sản phẩm với sút hút nóng nhất hiện nay với độ phủ sóng khắp các công trình ngày nay. 

Giải thưởng thép hộp Nam Kim đạt được
Giải thưởng thép hộp Nam Kim đạt được

Chất lượng sản phẩm tốt không thua kém gì các thương hiệu nổi tiếng khác hiện nay như: Hòa Phát, Đông Á, Nam Hưng,…với các thành tựu đáng ngưỡng mộ như: Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt, top 50 doanh nghiệp xuất sắc nhất (2016), Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam,…

Công ty tôn Nam Kim

Tên công ty: Tôn Nam Kim – Công Ty Cổ Phần Thép Nam Kim
Loại hình công ty: Nhà Sản Xuất
Mã số thuế: 3700477019
Năm thành lập: 2002
Thị trường chính: Toàn Quốc, Quốc Tế (XK: Úc, Châu Âu, Mỹ,..)
Số lượng nhân viên Trên 1.000 người
Chứng chỉ: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
Năng lực sản xuất: 1.000.000 tấn/năm

Sản phẩm của Công ty Cổ phần Thép Nam Kim

  1. Các loại tôn lợp mái: Tôn mạ kẽm, mạ màu, tôn lạnh, 
  2. Sắt thép (Sản Xuất, Kinh Doanh Và Phân Phối): ống thép, thép hộp, thép cuộn, thép mạ kẽm,…

Các dây chuyền mới được lắp đặt, vận hành sản xuất sản phẩm của Nam Kim:

Dây chuyền Công suất
01 Dây chuyền mạ NOF 150,000 tấn 1 năm
01 Dây chuyền Mạ NOF 350,000 tấn 1 năm
Dây chuyền Mạ màu 120,000 tấn 1 năm.
01 Dây chuyền Cán nguội 200,000 tấn 1 năm

Giá sắt thép hộp Nam Kim so với những thương hiệu khác như thế nào ?

Trên thị trường có rất nhiều đơn vị chuyên sản xuất và phân phối sắt thép hộp hiện nay, tuy nhiên,  những thương hiệu lớn, uy tín trên bao gồm:

  • Báo giá thép hộp Hoa Sen
  • Báo giá thép hộp Ánh Hòa
  • Báo giá thép hộp Nam Hưng
  • Báo giá thép hộp Đông Á
  • Báo giá thép hộp Hòa Phát

Ngoài Nam Kim các thương hiệu trên cũng được đa số người tiêu dùng ưa chuộng và sử dụng ngày nay. Vậy mức giá giữa thép hộp Nam Kim và các đơn vị trên như thế nào?

Sắt thép Nam Kim có ưu điểm vượt trội không thua kém gì các thương hiệu trên, về mức giá cả hơn so với các thương hiệu trên, dòng sản phẩm thuộc dạng đa dạng đa dạng sản phẩm cả thượng lưu lẫn bình dân, do đó dễ dàng đáp ứng nhu cầu của hầu hết các công trình ngày nay.

Chính vì lý do đó mà mức giá sắt thép hộp Nam Kim có phần đa dạng hơn rất nhiều, tuy nhiên mức giá có phần rẻ hơn so với thị trường ít nhất là 5% (giao động tùy từng thời điểm).

5/ Download catalogue thép hộp Nam Kim

Mời quý khách download Catalogue quy cách sản phẩm thép hộp Nam Hưng tại đây: catalogue-thep-hop-nam-kim.pdf

Thép hộp Nam Kim có những loại nào ?

Có 3 loại: Thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim, Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim, Thép ống Nam Kim mạ kẽm.

1/ Thép hộp Nam Kim mạ kẽm vuông

Quy cách Chỉ tiêu
Kích thước 12×12 mm, 14×14 mm, 16x16mm, 18×18 mm, 20×20 mm, 25×25 mm, 30×30 mm
38×38, 40×40 mm, 50×50 mm, 60×60 mm, 75×75 mm, 90×90 mm, 
Độ dày từ 0.7 đến 3.5mm tức từ 7 zem đến 3 ly 5
Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Nhật Bản (JIS) và Mỹ (ASTM)
Trọng lượng đa dạng: từ 2 đến 50kg/cây 
Chiều dài 6 mét/cây (có thể cắt theo yêu cầu của quý khách hàng)

2/ Thép hộp Nam Kim mạ kẽm chữ nhật

Quy cách Chỉ tiêu
Kích thước từ 10×20 mm đến 60×120 mm
Độ dày từ 0.7 đến 3.5mm tức từ 7 zem đến 3 ly 5
Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), Mỹ (ASTM)
Trọng lượng từ 1,75 đến 41 kg/cây  (tùy thuộc vào độ dày)
Chiều dài 6 mét/cây (có thể cắt theo yêu cầu của quý khách hàng)

3/ Thép ống Nam Kim mạ kẽm

Quy cách Chỉ tiêu
 

Đường kính (Ø) (mm)

phi 12.7, phi 13.8, phi 15.9, phi 19.1, phi 22.5, phi 38.1
phi 21, phi 27, phi 34, phi 42, phi 49 (mm)
phi 60, phi 76, phi 89, phi 114 (mm)
Độ dày từ 0.7 đến 3.5mm tức từ 0.7 zem đến 3 ly 5
Tiêu chuẩn sản xuất Nhật Bản (JIS), Mỹ (ASTM)
Trọng lượng từ 3 đến 30 kg/cây (tùy theo độ dày ống)

Mua sắt thép hộp Nam Kim giá rẻ ở đâu ?

Để mua thép hộp Nam Kim đúng giá đúng chất lượng là điều đa số người tiêu dùng ngày nay quan tâm và tìm hiểu. Vì hiện nay thị trường Tphcm nói riêng cùng cả nước nói chung đã xuất hiện một số trường hợp người tiêu dùng mua phải sản phẩm kém chất lượng ảnh hưởng đến chi phí và tiến độ thi công của công trình. 

Cách chọn mua sắt thép hộp Nam Kim chất lượng, giá rẻ

Vậy trong quá trình chọn mua thép hộp bạn cần chú ý các điểm sau:

  1. Chỉ nên mua hàng tại các đại lý cấp 1 của Công ty Thép Nam Kim
  2. Chọn các thương hiệu uy tín, lâu năm để tin dùng
  3. Nắm bắt các thông tin cơ bản về sản phẩm để biết cách chọn mua thép hộp Nam Kim chính hãng
  4. Cần yêu cầu đơn vị cung ứng xuất trình các giấy tờ liên quan
  5. Cần quan tâm đến các chính sách bảo hành, đổi trả khi mua
  6. Không nên chọn nơi cung ứng có mức giá quá rẻ.

Tại sao nên mua thép hộp Nam Kim tại công ty chúng tôi?

Đến với chúng tôi, bạn sẽ an tâm sở hữu dòng sản phẩm sắt thép hộp Nam Kim chính hãng, chất lượng với cam kết:

  1. 100% hàng chính hãng thép hộp Nam Kim
  2. Giá rẻ, cạnh tranh nhất thị trường trực tiếp tại nhà máy
  3. Giao hàng miễn phí đến tận công trình
  4. Vận chuyển miễn phí cho những đơn hàng thuộc Tphcm
  5. Đội ngũ tư vấn, báo giá nhanh, chuyên nghiệp, tư vấn hỗ trợ hết mình
  6. Chiết khấu cao cho các đơn hàng có số lượng lớn, với các chương trình khuyến mãi hấp dẫn
  7. Ngoài sản phẩm thép hộp Nam Kim, chúng tôi còn cung cấp đa dạng các loại sản phẩm khác hiện nay.

 Nhanh tay liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin bên dưới nếu bạn đang có nhu cầu mua sắt thép hộp Nam Kim đúng giá, đúng chất lượng, tiết kiệm chi phí tại Tphcm. Quý khách cần báo giá sắt thép hộp Nam Kim mới nhất, hãy liên hệ Hotline hoạt động 24/24 sẵn sàng phục vụ quý khách.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP NHẬT MINH

  • Địa chỉ 1 : 54 Bà Điểm 12 - Xã Bà Điểm - Hóc Môn - Tphcm ( ngã tư an sương hướng về miền tây)
  • Địa chỉ 2 : 159 Hoàng Hoa Thám - Phường 13 - Quận Tân Bình - Tphcm
  • Địa chỉ 3 : 301 Nguyễn Văn Qùy - Phú Thuận - Quận 7 - Tphcm
  • Địa chỉ 4 : 583 Tô Ký - Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - Tphcm
  • Địa chỉ 5 : Đường Sô 7 – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân - Tphcm
  • Hotline    : 0933.665.222 – 0933.991.222
  • Email : tonthepnhatminh@gmail.com
  • MST   : 0316942078
  • STK   : 0602.7246.2251 Ngân Hàng Sacombank – Chinh Nhánh Q12 - Tphcm
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *