Thép ống đúc, hay còn gọi là ống thép liền mạch, là loại ống thép được tạo ra từ một phôi thép đặc, không có bất kỳ mối hàn nào. Ống thép đúc sở hữu độ bền vượt trội, khả năng chịu áp lực cao, bề mặt đồng nhất và tuổi thọ lâu dài. Nhờ những ưu điểm này, thép ống đúc được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp quan trọng như dầu khí, năng lượng, chế tạo máy, xây dựng và y tế, đảm bảo sự an toàn và hiệu quả cho các hệ thống và công trình..

Ưu nhược điểm của ống thép đúc
Mặc dù cả ống thép đúc và ống thép hàn đều được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng, ống thép đúc lại sở hữu những ưu điểm nổi bật hơn hẳn so với ống thép hàn, đặc biệt là trong các yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Ưu điểm
1. Độ bền và khả năng chịu áp lực vượt trội:
- Không có mối hàn: Ống thép đúc được tạo ra từ một phôi thép liền mạch, không có bất kỳ mối hàn nào. Điều này loại bỏ điểm yếu cố hữu của ống thép hàn là mối hàn, nơi thường dễ xảy ra sự cố rò rỉ, nứt vỡ khi chịu áp lực cao.
- Kết cấu đồng nhất: Ống thép đúc có kết cấu đồng nhất trên toàn bộ bề mặt, giúp phân bố ứng suất đều hơn, tăng khả năng chịu áp lực, va đập và rung động.
- An toàn hơn: Trong các ứng dụng yêu cầu độ an toàn cao như vận chuyển dầu khí, hóa chất, ống thép đúc là lựa chọn đáng tin cậy hơn, giảm thiểu rủi ro rò rỉ, gây ô nhiễm môi trường hoặc tai nạn lao động.
2. Khả năng chịu nhiệt độ và áp suất cao:
- Kết cấu bền vững: Ống thép đúc có thể chịu được nhiệt độ và áp suất cao hơn so với ống thép hàn, thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy nhiệt điện, lò hơi, hệ thống dẫn dầu khí nóng...
3. Bề mặt đồng nhất và chất lượng vượt trội:
- Bề mặt trong và ngoài nhẵn mịn: Ống thép đúc có bề mặt trong và ngoài nhẵn mịn, đồng nhất, không có các khuyết tật như vết hàn, gờ nổi, giúp giảm ma sát, tăng lưu lượng dòng chảy và dễ dàng vệ sinh.
- Kiểm soát chất lượng tốt hơn: Quá trình sản xuất ống thép đúc cho phép kiểm soát chất lượng chặt chẽ hơn, đảm bảo tính đồng nhất và độ chính xác cao của sản phẩm.
4. Tuổi thọ cao:
- Chống ăn mòn, oxy hóa tốt: Ống thép đúc ít bị ăn mòn, oxy hóa hơn so với ống thép hàn, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt, tiếp xúc với hóa chất.
- Tuổi thọ cao: Tuổi thọ của ống thép đúc cao hơn, giảm chi phí bảo trì, thay thế.
Nhược điểm
Tuy nhiên, ống thép đúc cũng có một số nhược điểm:
- Giá thành cao hơn: Do quy trình sản xuất phức tạp hơn, ống thép đúc thường có giá thành cao hơn ống thép hàn.
- Kích thước hạn chế: Ống thép đúc thường có kích thước và độ dày hạn chế hơn so với ống thép hàn.
Báo giá sắt thép ống đúc mới nhất hôm nay
1/ Bảng giá thép ống đúc theo tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L
| Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Đơn Giá vnđ/kg) |
| 21.3 | 2.77 | 1.266 | 22,1 |
| 27.1 | 2.87 | 1.715 | 22,4 |
| 33.4 | 3.38 | 2.502 | 21,3 |
| 33.4 | 3.40 | 2.515 | 21,6 |
| 33.4 | 4.60 | 3.267 | 21,5 |
| 42.2 | 3.20 | 3.078 | 21,3 |
| 42.2 | 3.50 | 3.340 | 21,5 |
| 48.3 | 3.20 | 3.559 | 21,3 |
| 48.3 | 3.55 | 3.918 | 21,2 |
| 48.3 | 5.10 | 5.433 | 21,5 |
| 60.3 | 3.91 | 5.437 | 21,6 |
| 60.3 | 5.50 | 7.433 | 21,5 |
| 76.0 | 4.00 | 7.102 | 21,5 |
| 76.0 | 4.50 | 7.934 | 21,5 |
| 76.0 | 5.16 | 9.014 | 21,5 |
| 88.9 | 4.00 | 8.375 | 21,5 |
| 88.9 | 5.50 | 11.312 | 21,5 |
| 88.9 | 7.60 | 15.237 | 21,5 |
| 114.3 | 4.50 | 12.185 | 21,5 |
| 114.3 | 6.02 | 16.075 | 21,7 |
| 114.3 | 8.60 | 22.416 | 21,7 |
| 141.3 | 6.55 | 21.765 | 21,7 |
| 141.3 | 7.11 | 23.528 | 21,7 |
| 141.3 | 8.18 | 26.853 | 21,7 |
| 168.3 | 7.11 | 28.262 | 21,7 |
| 168.3 | 8.18 | 32.299 | 21,7 |
| 219.1 | 8.18 | 42.547 | 21,7 |
| 219.1 | 9.55 | 49.350 | 21,7 |
| 273.1 | 9.27 | 60.311 | 21,8 |
| 273.1 | 10.30 | 66.751 | 21,8 |
| 323.9 | 9.27 | 71.924 | 21,8 |
| 323.9 | 10.30 | 79.654 | 21,8 |
| 355,6 | 11,13 | 94,55 | 16,6 |
| 406,4 | 12,7 | 123,3 | 16,6 |
| 457 | 14,27 | 155,73 | 16,6 |
| 508 | 15,09 | 183,34 | 16,6 |
| 559 | 15,2 | 203,75 | 16,6 |
| 610 | 17,48 | 255,3 | 16,6 |
2/ Bảng giá thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106, API 5L độ dày SCH800
| Đường kính (OD MM) | Độ dày SCH80 | Khối lượng
(Kg /m) |
Đơn Giá (đ/kg) | Đơn Giá (đ/m) |
| 21,3 | 3,73 | 1,62 | 23000 | 37.260 |
| 26,7 | 3,91 | 2,2 | 22000 | 48.400 |
| 33,4 | 4,55 | 3,24 | 17000 | 55.080 |
| 42,2 | 4,85 | 4,47 | 16500 | 73.755 |
| 48,3 | 5,08 | 5,41 | 16500 | 89.265 |
| 60,3 | 5,54 | 7,48 | 16500 | 123.420 |
| 73 | 7,01 | 11,41 | 16500 | 188.265 |
| 88,9 | 7,62 | 15,27 | 16500 | 251.955 |
| 101,6 | 8,08 | 18,63 | 16500 | 307.395 |
| 114,3 | 8,56 | 22,32 | 16500 | 368.280 |
| 141,3 | 9,53 | 30,97 | 16500 | 511.005 |
| 168,3 | 10,97 | 42,56 | 16500 | 702.240 |
| 219,1 | 12,7 | 64,64 | 16500 | 1.066.560 |
| 273,1 | 15,09 | 96,01 | 17000 | 1.632.170 |
| 323,9 | 17,48 | 132,08 | 17000 | 2.245.360 |
| 355,6 | 19,05 | 158,1 | 17000 | 2.687.700 |
3/ Lưu ý bảng giá thép ống đúc trên:
- Thanh toán linh hoạt theo thỏa thuận
- Giao hàng tận công trình cho quý khách
- Thép ống đúc được cân số lượng và nhận hàng bằng cách đếm số lượng cây thép
- Bảng giá không cố định, đã bao gồm phí vận chuyển tại Tphcm
Các loại thép ống đúc
Thép ống đúc được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau như: vật liệu, kích thước, độ dày, tiêu chuẩn và môi trường sử dụng. Tuỳ vào yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng mà lựa chọn loại ống thép cho phù hợp
1. Theo vật liệu:
- Ống thép đúc carbon: Chứa chủ yếu là carbon, có độ bền và khả năng chịu áp lực tốt.
- Ống thép đúc hợp kim: Được thêm các nguyên tố hợp kim như Cr, Ni, Mo... để tăng cường độ, khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao.
- Ống thép đúc không gỉ: Chứa hàm lượng Cr cao (trên 10.5%), có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
2. Theo phương pháp sản xuất:
- Cán nóng: Phôi thép được nung nóng đến nhiệt độ cao rồi cán tạo hình. Ống thép cán nóng có kích thước lớn, độ dày thành ống lớn.
- Cán nguội: Ống thép cán nóng được cán lại ở nhiệt độ thường để có kích thước và độ dày chính xác hơn, bề mặt nhẵn hơn.
- Kéo rút: Ống thép được kéo qua khuôn để giảm đường kính và tăng chiều dài, thường dùng để sản xuất ống thép có đường kính nhỏ và độ dày mỏng.
3. Theo hình dạng:
- Ống thép đúc tròn: Phổ biến nhất, dùng trong nhiều ứng dụng.
- Ống thép đúc vuông: Dùng trong các kết cấu chịu lực, khung sườn, gia công cơ khí.
- Ống thép đúc chữ nhật: Tương tự ống vuông, nhưng có tiết diện hình chữ nhật.
- Ống thép đúc oval: Ít phổ biến hơn, dùng trong một số ứng dụng đặc biệt.
4. Theo độ dày:
- Ống thép đúc thành mỏng: Thường dùng cho các ứng dụng dẫn nước, dẫn khí áp suất thấp.
- Ống thép đúc thành dày: Dùng cho các ứng dụng chịu áp lực cao, nhiệt độ cao như đường ống dẫn dầu khí, nhà máy điện...
5. Theo tiêu chuẩn:
- ASTM A106, A53: Tiêu chuẩn Mỹ, phổ biến trên thế giới.
- API 5L: Tiêu chuẩn của Viện Dầu khí Hoa Kỳ, dùng cho ống thép trong ngành dầu khí.
- DIN 2448, DIN 1629: Tiêu chuẩn Đức.
- JIS G3454, JIS G3455: Tiêu chuẩn Nhật Bản.
6. Theo ứng dụng:
- Ống thép đúc dẫn dầu khí: Chịu áp lực cao, nhiệt độ cao, chống ăn mòn.
- Ống thép đúc nồi hơi: Chịu nhiệt độ và áp suất cao.
- Ống thép đúc kết cấu: Dùng trong xây dựng, cầu đường.
- Ống thép đúc cơ khí: Chế tạo chi tiết máy.
Ứng dụng của ống thép đúc
Ống thép đúc, với độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực cao, được ứng dụng rộng rãi trong:
- Dầu khí: Vận chuyển dầu, khí, hóa chất, đóng vai trò quan trọng trong khai thác và vận chuyển năng lượng.
- Năng lượng: Xây dựng nhà máy nhiệt điện, thủy điện, hệ thống năng lượng tái tạo, đảm bảo hiệu suất và an toàn cho các hệ thống năng lượng.
- Chế tạo: Sản xuất chi tiết máy móc, thiết bị, kết cấu thép trong các ngành công nghiệp nặng, đóng góp vào sự phát triển của ngành công nghiệp.
- Xây dựng: Làm cọc, ống dẫn nước, hệ thống HVAC, đảm bảo tính bền vững và an toàn cho các công trình.
- Các ngành khác: Y tế, thực phẩm, hóa chất, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các ngành công nghiệp chuyên biệt.
Quy cách ống thép đúc
Quy cách thép ống đúc tiêu chuẩn
Thép ống đúc được sản xuất dựa theo các quy cách tiêu chuẩn như sau:
Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0,28 |
| DN6 | 10.3 | 1.45 | SCH30 | 0,32 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH.STD | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH80 | 0.47 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH. XS | 0.47 |
Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0,49 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0,54 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH.STD | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH. XS | 0.80 |
Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN10 | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0,63 |
| DN10 | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0,70 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH.STD | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH80 | 0.10 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH. XS | 0.10 |
Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN15 | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 |
| DN15 | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH.STD | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH. XS | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 |
| DN15 | 21.3 | 7.47 | SCH. XXS | 2.55 |
Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN 20 | 26,7 | 1,65 | SCH5 | 1,02 |
| DN 20 | 26,7 | 2,1 | SCH10 | 1,27 |
| DN 20 | 26,7 | 2,87 | SCH40 | 1,69 |
| DN 20 | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,2 |
| DN 20 | 26,7 | 7,8 | XXS | 3,63 |
Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN25 | 33,4 | 1,65 | SCH5 | 1,29 |
| DN25 | 33,4 | 2,77 | SCH10 | 2,09 |
| DN25 | 33,4 | 3,34 | SCH40 | 2,47 |
| DN25 | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| DN25 | 33,4 | 9,1 | XXS | 5,45 |
Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN32 | 42,2 | 1,65 | SCH5 | 1,65 |
| DN32 | 42,2 | 2,77 | SCH10 | 2,69 |
| DN32 | 42,2 | 2,97 | SCH30 | 2,87 |
| DN32 | 42,2 | 3,56 | SCH40 | 3,39 |
| DN32 | 42,2 | 4,8 | SCH80 | 4,42 |
| DN32 | 42,2 | 9,7 | XXS | 7,77 |
Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN40 | 48,3 | 1,65 | SCH5 | 1,9 |
| DN40 | 48,3 | 2,77 | SCH10 | 3,11 |
| DN40 | 48,3 | 3,2 | SCH30 | 3,56 |
| DN40 | 48,3 | 3,68 | SCH40 | 4,05 |
| DN40 | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| DN40 | 48,3 | 10,1 | XXS | 9,51 |
Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN50 | 60,3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 |
| DN50 | 60,3 | 2,77 | SCH10 | 3,93 |
| DN50 | 60,3 | 3,18 | SCH30 | 4,48 |
| DN50 | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,43 |
| DN50 | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| DN50 | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 |
| DN50 | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 |
Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN65 | 73 | 2,1 | SCH5 | 3,67 |
| DN65 | 73 | 3,05 | SCH10 | 5,26 |
| DN65 | 73 | 4,78 | SCH30 | 8,04 |
| DN65 | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| DN65 | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,4 |
| DN65 | 73 | 7,6 | SCH120 | 12,25 |
| DN65 | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 |
Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN65 | 76 | 2,1 | SCH5 | 3,83 |
| DN65 | 76 | 3,05 | SCH10 | 5,48 |
| DN65 | 76 | 4,78 | SCH30 | 8,39 |
| DN65 | 76 | 5,16 | SCH40 | 9,01 |
| DN65 | 76 | 7,01 | SCH80 | 11,92 |
| DN65 | 76 | 7,6 | SCH120 | 12,81 |
| DN65 | 76 | 14,02 | XXS | 21,42 |
Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN80 | 88,9 | 2,11 | SCH5 | 4,51 |
| DN80 | 88,9 | 3,05 | SCH10 | 6,45 |
| DN80 | 88,9 | 4,78 | SCH30 | 9,91 |
| DN80 | 88,9 | 5,5 | SCH40 | 11,31 |
| DN80 | 88,9 | 7,6 | SCH80 | 15,23 |
| DN80 | 88,9 | 8,9 | SCH120 | 17,55 |
| DN80 | 88,9 | 15,2 | XXS | 27,61 |
Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN90 | 101,6 | 2,11 | SCH5 | 5,17 |
| DN90 | 101,6 | 3,05 | SCH10 | 7,41 |
| DN90 | 101,6 | 4,78 | SCH30 | 11,41 |
| DN90 | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,56 |
| DN90 | 101,6 | 8,1 | SCH80 | 18,67 |
| DN90 | 101,6 | 16,2 | XXS | 34,1 |
Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN100 | 114,3 | 2,11 | SCH5 | 5,83 |
| DN100 | 114,3 | 3,05 | SCH10 | 8,36 |
| DN100 | 114,3 | 4,78 | SCH30 | 12,9 |
| DN100 | 114,3 | 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| DN100 | 114,3 | 7,14 | SCH60 | 18,86 |
| DN100 | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,31 |
| DN100 | 114,3 | 11,1 | SCH120 | 28,24 |
| DN100 | 114,3 | 13,5 | SCH160 | 33,54 |
Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN120 | 127 | 6,3 | SCH40 | 18,74 |
| DN120 | 127 | 9 | SCH80 | 26,18 |
Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN125 | 141,3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 |
| DN125 | 141,3 | 3,4 | SCH10 | 11,56 |
| DN125 | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 |
| DN125 | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 |
| DN125 | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 |
| DN125 | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 |
Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN150 | 168,3 | 2,78 | SCH5 | 11,34 |
| DN150 | 168,3 | 3,4 | SCH10 | 13,82 |
| DN150 | 168,3 | 4,78 | 19,27 | |
| DN150 | 168,3 | 5,16 | 20,75 | |
| DN150 | 168,3 | 6,35 | 25,35 | |
| DN150 | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,25 |
| DN150 | 168,3 | 11 | SCH80 | 42,65 |
| DN150 | 168,3 | 14,3 | SCH120 | 54,28 |
| DN150 | 168,3 | 18,3 | SCH160 | 67,66 |
Quy cách ống thép đúc DN200 Phi 219
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN200 | 219,1 | 2,769 | SCH5 | 14,77 |
| DN200 | 219,1 | 3,76 | SCH10 | 19,96 |
| DN200 | 219,1 | 6,35 | SCH20 | 33,3 |
| DN200 | 219,1 | 7,04 | SCH30 | 36,8 |
| DN200 | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,53 |
| DN200 | 219,1 | 10,31 | SCH60 | 53,06 |
| DN200 | 219,1 | 12,7 | SCH80 | 64,61 |
| DN200 | 219,1 | 15,1 | SCH100 | 75,93 |
| DN200 | 219,1 | 18,2 | SCH120 | 90,13 |
| DN200 | 219,1 | 20,6 | SCH140 | 100,79 |
| DN200 | 219,1 | 23 | SCH160 | 111,17 |
Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN250 | 273,1 | 3,4 | SCH5 | 22,6 |
| DN250 | 273,1 | 4,2 | SCH10 | 27,84 |
| DN250 | 273,1 | 6,35 | SCH20 | 41,75 |
| DN250 | 273,1 | 7,8 | SCH30 | 51,01 |
| DN250 | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,28 |
| DN250 | 273,1 | 12,7 | SCH60 | 81,52 |
| DN250 | 273,1 | 15,1 | SCH80 | 96,03 |
| DN250 | 273,1 | 18,3 | SCH100 | 114,93 |
| DN250 | 273,1 | 21,4 | SCH120 | 132,77 |
| DN250 | 273,1 | 25,4 | SCH140 | 155,08 |
| DN250 | 273,1 | 28,6 | SCH160 | 172,36 |
Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN300 | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| DN300 | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 |
| DN300 | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,7 |
| DN300 | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| DN300 | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| DN300 | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| DN300 | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| DN300 | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| DN300 | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| DN300 | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| DN300 | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 |
Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN350 | 355,6 | 3,962 | SCH5s | 34,34 |
| DN350 | 355,6 | 4,775 | SCH5 | 41,29 |
| DN350 | 355,6 | 6,35 | SCH10 | 54,67 |
| DN350 | 355,6 | 7,925 | SCH20 | 67,92 |
| DN350 | 355,6 | 9,525 | SCH30 | 81,25 |
| DN350 | 355,6 | 11,1 | SCH40 | 94,26 |
| DN350 | 355,6 | 15,062 | SCH60 | 126,43 |
| DN350 | 355,6 | 12,7 | SCH80S | 107,34 |
| DN350 | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,03 |
| DN350 | 355,6 | 23,8 | SCH100 | 194,65 |
| DN350 | 355,6 | 27,762 | SCH120 | 224,34 |
| DN350 | 355,6 | 31,75 | SCH140 | 253,45 |
| DN350 | 355,6 | 35,712 | SCH160 | 281,59 |
Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN400 | 406,4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 |
| DN400 | 406,4 | 4,78 | SCH10S | 47,32 |
| DN400 | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 |
| DN400 | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 |
| DN400 | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 |
| DN400 | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 |
| DN400 | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286 |
| DN400 | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 |
| DN400 | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 |
Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5s | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5 | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,78 | SCH 10s | 53,31 |
| DN450 | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 |
| DN450 | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 |
| DN450 | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 |
| DN450 | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 |
| DN450 | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 |
| DN450 | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 |
| DN450 | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 |
| DN450 | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 |
| DN450 | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 |
| DN450 | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 |
| DN450 | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 |
| DN450 | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5 | 59,29 |
| DN500 | 508 | 5,54 | SCH 10s | 68,61 |
| DN500 | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 |
| DN500 | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 |
| DN500 | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 |
| DN500 | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 |
| DN500 | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 |
| DN500 | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,3 |
| DN500 | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 |
| DN500 | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 |
Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610
| Tên hàng hóa | Đường kính
O.D |
Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| DN600 | 610 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| DN600 | 610 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| DN600 | 610 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| DN600 | 610 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| DN600 | 610 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| DN600 | 610 | 38,9 | SCH 100 | 547,6 |
| DN600 | 610 | 46 | SCH 120 | 639,49 |
| DN600 | 610 | 52,4 | SCH 140 | 720,2 |
| DN600 | 610 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 |
Tham khảo báo giá thép ống của các nhà máy uy tín trên thị trường hiện nay
- Thép ống Nam Hưng
- Thép ống TVP
- Thép ống Sunco
- Thép ống Seah
- Thép ống Liên Doanh Việt Nhật
- Thép ống Hồng Ký
- Thép ống Phú Xuân Việt
- Thép ống Nam Kim
- Thép ống Hữu Liên
- Thép ống Trung Quốc
- Thép ống Hàn Quốc
- Thép ống Hòa Phát
- Thép ống Hoa Sen
- Thép ống Đông Á
- Thép ống 190
- Thép ống Ánh Hòa
- Thép ống Lê Phan Gia
- Thép ống Tuấn Võ
- Thép ống Visa
- Thép ống Việt Thành
- Thép ống VinaOne
Thép ống đúc được sản xuất như thế nào?
Quy trình sản xuất ống thép đúc khá phức tạp, đòi hỏi công nghệ hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Có nhiều phương pháp sản xuất ống thép đúc khác nhau, nhưng nhìn chung, quy trình cơ bản bao gồm các bước sau:
1. Chuẩn bị phôi thép:
- Lựa chọn phôi thép chất lượng cao, có thành phần hóa học và tính chất cơ lý phù hợp với yêu cầu của sản phẩm ống thép đúc.
- Phôi thép thường có dạng thanh tròn đặc, được cắt thành chiều dài phù hợp.
- Kiểm tra chất lượng phôi thép trước khi đưa vào sản xuất.
2. Gia nhiệt:
- Phôi thép được nung nóng đến nhiệt độ cao (khoảng 1200-1300 độ C) trong lò nung.
- Quá trình gia nhiệt giúp phôi thép mềm dẻo hơn, dễ dàng tạo hình.
- Kiểm soát nhiệt độ chính xác để đảm bảo chất lượng phôi thép.
3. Tạo hình ống:
Có nhiều phương pháp tạo hình ống thép đúc, phổ biến nhất là:
- Cán xuyên: Phôi thép nóng được đưa qua một loạt các trục cán để tạo thành ống rỗng.
- Ép đùn: Phôi thép nóng được ép qua khuôn để tạo hình ống.
- Kéo rút: Ống thép được kéo qua khuôn để giảm đường kính và tăng chiều dài.
4. Cán hoàn thiện:
- Ống thép được cán nguội hoặc cán nóng để đạt được kích thước và độ dày cuối cùng.
- Quá trình cán hoàn thiện giúp cải thiện độ bóng bề mặt và tính chất cơ lý của ống thép.
5. Nhiệt luyện:
- Ống thép được xử lý nhiệt để cải thiện cấu trúc tinh thể, tăng độ bền và độ dẻo dai.
- Các phương pháp nhiệt luyện phổ biến bao gồm ủ, tôi, ram.
6. Kiểm tra và thử nghiệm:
Ống thép đúc được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo chất lượng, bao gồm:
- Kiểm tra kích thước, độ dày, hình dạng.
- Kiểm tra khuyết tật bề mặt bằng phương pháp siêu âm, dòng điện xoáy.
- Thử nghiệm thủy lực để kiểm tra khả năng chịu áp lực.
7. Gia công hoàn thiện:
- Ống thép được cắt, vát mép, xử lý bề mặt (mạ kẽm, sơn phủ...) theo yêu cầu của khách hàng.
8. Đóng gói và bảo quản: Ống thép đúc được đóng gói cẩn thận để bảo vệ sản phẩm trong quá trình vận chuyển và lưu kho.
1/ Thông số kỹ thuật thép ống đúc
| Stt | Thông số | Đặc tính |
| 1 | Vật liệu sử dụng | ASTM A106 GR.B, GR.C/ASTM A53 GR.B/ASTM A179/ASTM A192/ASTM A210 |
| 40Cr/20Cr/S20c/S30c/S45c/Sa213/GR.A/ASTM A333/ASTM A35/ASTM A179… | ||
| 3 | Kích thước | Đường kính: 6.0-1250.0mm (ngoài) |
| Độ dày: 1.0-150.0mm | ||
| Chiều dài: 6m-12m tùy yêu cầu | ||
| 4 | Công dụng | Ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực ngày nay |
Bảng tiêu chuẩn thép ống đúc
| Stt | Tiêu chuẩn | Mô tả |
| 1 | Tiêu chuẩn | A53,JIS , DIN , ANSI , EN, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, ASTM A106,API-5L , GOST , |
| 2 | Xuất xứ | Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Châu Âu, Trung Quốc ,… |
Hình ảnh sản phẩm thép ống đúc trên thị trường
Đại lý thép ống đúc chính hãng, giá rẻ tại Tphcm
Chúng tôi tự tin là đại lý cấp phối ống thép đúc các loại mới 100% tại các hãng sản xuất, thương hiệu nổi tiếng hiện nay.
- Chúng tôi tự hào mình là đơn vị phân phối thép ống đúc uy tín, đúng hàng đúng chất lượng tại Tphcm
- Nguồn hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất, các thương hiệu nổi tiếng như Việt Nhật, Hòa Phát, Pomina,...
- Cam kết chất lượng cao, độ dày và trọng lượng đúng tiêu chuẩn quy cách
- Đền bù 100% giá trị hợp đồng nếu phát hiện giao hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng nhái,..
- Chúng tôi có chính sách bán hàng chuyên nghiệp, chiết khấu cao cho các đại lý, các đơn hàng có số lượng lớn.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI