Giá Sắt Thép Ống Đúc Mới Nhất 2022

Bạn cần bảng báo giá sắt thép ống đúc nhập khẩu tại Tphcm? Bạn tìm hiểu thép ống đúc là gì? Đặc điểm quy cách ra sao? Tiêu chuẩn và quy trình sản xuất như thế nào? Bạn muốn mua thép ống đúc cho công trình của mình nhưng không biết ở đâu giá rẻ và chất lượng? Hãy liên hệ ngay với Nhà máy tôn thép Nhật Minh hoặc tham khảo thông tin sau đây.

Nhà máy tôn thép Nhật Minh xin gửi đến quý khách bảng báo giá ống thép đúc mới nhất của các nhà máy uy tín trên thị tường hiện nay. Sản phẩm chúng tôi cung cấp là hàng chính phẩm, giá tốt nhất thị trường.

Giá Thép ống đúc mới nhất
Giá Thép ống đúc mới nhất

Nhật Minh Steel chuyên sản xuất và phân phối thép ống đúc của các nhà máy uy tín hàng đầu thị trường hiện nay như: Hòa Phát, Hoa Sen, Vinaone, Nam Kim, … và nhập khẩu với các ưu điểm vượt trội như:

  • Sản phẩm ống thép chính hãng 100%, có đầy đủ chứng từ, hóa đơn, CO,CQ từ nhà má
  • Mức giá thép ống đúc tại nhà máy tôn thép Nhật Minh Steel là giá gốc đại lý tốt nhất thị trường
  • Chúng tôi phân phối thép ống với đầy đủ kích thước, độ dày, thương hiệu, luôn có số lượng lớn, sản xuất thời gian ngắn đáp ứng nhu cầu khách hàng
  • Khách hàng mua số lượng nhiều sẽ có chương trình ưu đãi đặc biệt hấp dẫn về giá
  • Khách hàng chỉ phải thanh toán sau khi đã kiểm tra đúng chủng loại, số lượng, chất lượng, độ dày, màu sắc

Báo giá thép ống đúc mới nhất hôm nay

Hiện nay tại Việt Nam, chưa có đơn vị nào có thể sản xuất ra loại thép ống đúc này, chủ yếu được nhập khẩu từ nước ngoài như: Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản, tuy nhiên thép ống đúc nhập khẩu từ Trung Quốc là chính, một số ít từ Hàn Quốc và Nhật Bản nhưng chiếm tỷ trọng không cao.

Chính vì thế, mức giá thép ống đúc phụ thuộc hoàn toàn vào giá thép tại thị trường Trung Quốc. Dưới đây công ty chúng tôi xin kính gửi đến quý khách hàng bảng giá ống thép đúc các loại mới nhất tại Tphcm nói riêng và miền Nam nói chung. Lưu ý bảng giá không cố định và có thể tăng giảm tùy thời điểm khác nhau.

1/ Bảng giá thép ống đúc theo tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L

Đường Kính OD Dày  T.Lượng (Kg/mét) Đơn Giá vnđ/kg)
21.3 2.77 1.266 22,1
27.1 2.87 1.715 22,4
33.4 3.38 2.502 21,3
33.4 3.40 2.515 21,6
33.4 4.60 3.267 21,5
42.2 3.20 3.078 21,3
42.2 3.50 3.340 21,5
48.3 3.20 3.559 21,3
48.3 3.55 3.918 21,2
48.3 5.10 5.433 21,5
60.3 3.91 5.437 21,6
60.3 5.50 7.433 21,5
76.0 4.00 7.102 21,5
76.0 4.50 7.934 21,5
76.0 5.16 9.014 21,5
88.9 4.00 8.375 21,5
88.9 5.50 11.312 21,5
88.9 7.60 15.237 21,5
114.3 4.50 12.185 21,5
114.3 6.02 16.075 21,7
114.3 8.60 22.416 21,7
141.3 6.55 21.765 21,7
141.3 7.11 23.528 21,7
141.3 8.18 26.853 21,7
168.3 7.11 28.262 21,7
168.3 8.18 32.299 21,7
219.1 8.18 42.547 21,7
219.1 9.55 49.350 21,7
273.1 9.27 60.311 21,8
273.1 10.30 66.751 21,8
323.9 9.27 71.924 21,8
323.9 10.30 79.654 21,8
355,6 11,13 94,55 16,6
406,4 12,7 123,3 16,6
457 14,27 155,73 16,6
508 15,09 183,34 16,6
559 15,2 203,75 16,6
610 17,48 255,3 16,6

2/ Bảng giá thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106, API 5L độ dày SCH800

Đường kính (OD MM) Độ dày SCH80 Khối lượng 

(Kg /m)

Đơn Giá (đ/kg) Đơn Giá (đ/m)
21,3 3,73 1,62 23000 37.260
26,7 3,91 2,2 22000 48.400
33,4 4,55 3,24 17000 55.080
42,2 4,85 4,47 16500 73.755
48,3 5,08 5,41 16500 89.265
60,3 5,54 7,48 16500 123.420
73 7,01 11,41 16500 188.265
88,9 7,62 15,27 16500 251.955
101,6 8,08 18,63 16500 307.395
114,3 8,56 22,32 16500 368.280
141,3 9,53 30,97 16500 511.005
168,3 10,97 42,56 16500 702.240
219,1 12,7 64,64 16500 1.066.560
273,1 15,09 96,01 17000 1.632.170
323,9 17,48 132,08 17000 2.245.360
355,6 19,05 158,1 17000 2.687.700

3/ Lưu ý bảng giá thép ống đúc trên:

  • Thanh toán linh hoạt theo thỏa thuận
  • Giao hàng tận công trình cho quý khách
  • Thép ống đúc được cân số lượng và nhận hàng bằng cách đếm số lượng cây thép
  • Bảng giá không cố định, đã bao gồm phí vận chuyển tại Tphcm

Thép ống đúc là gì?

Thép ống đúc hay còn gọi là ống thép đúc có tên tiếng Anh là Seamless steel pipe. Thuộc loại ống thép liền mạch không có mối hàn, được đúc thành những thanh thép tròn đặc sau đó bỏ phôi bên trong để tạo rỗng. Được kéo đẩy để tạo độ dài hợp lý, hình trụ tròn, uốn nắn cây thép thẳng, độ dày đúng tiêu chuẩn.

1/ Những ưu điểm nổi bật của thép ống đúc

  • Loại sản phẩm có tuổi thọ cao, xây dựng công trình hiệu quả, đạt giá trị kinh tế cao cho người tiêu dùng.
  • Dễ dàng thi công và lắp đặt ở mọi địa hình, mọi công trình, trọng lượng tương đối nhẹ, dễ vận chuyển và đóng gói kể cả vận chuyển đường dài. 
  • Không tốn chi phí bảo trì, bảo dưỡng sản phẩm, việc sửa chữa dễ dàng
  • Độ bền tốt, chịu được ngoại lực tác động, khả năng chống cong vênh, méo mó do va đập, có thể ngăn chặn sự oxi hóa từ môi trường bên ngoài.
  • Thi công được ở mọi điều kiện môi trường hay thời tiết như ngoài trời, trong nhà, các vị trí gần biển, khu hóa chất,…

2/ Đặc điểm của thép ống đúc trong đời sống xây dựng

  • Ống thép đúc được phân phối từ các nhà máy sản xuất lớn, các thương hiệu nổi tiếng như: Miền Nam, Pomina, Hòa Phát, Đông Á, Việt Nhật,…
  • Mức giá rẻ, cạnh tranh, chất lượng tốt đều được qua kiểm định gắt gao theo tiêu chuẩn và kỹ thuật quốc tế.
  • Ống thép đúc là sản phẩm đa chủng loại, kích thước, độ bền cao, chịu tải tốt, thuộc một trong những nguyên liệu được sử dụng phổ biến tại nước ta.

3/ Ứng dụng của thép ống đúc ngày nay

  • Sản phẩm ống thép đúc được sử dụng cho việc sản xuất các nồi hơi áp suất, làm ống dẫn khí, dẫn hơi, sản xuất các thiết bị máy móc, làm ống nước,…
  • Thi công làm hệ thống cứu hỏa, giàn dáo hoặc ống dẫn ga
  • Còn được sử dụng trong các công trình có kết cấu phức tạp như cầu cảng, cầu vượt, các kết cấu chịu lực, ứng dụng trong các công trình quy mô lớn
  • Hơn thế nữa, ống thép đúc được ứng dụng vào đa lĩnh vực ngành nghề khác như: thực phẩm, vận tải, công nghệ hạt nhân, cơ khí chế tạo, hàng hải, năng lượng,….

4/ Có bao nhiêu loại ống thép đúc

Ống thép đúc hiện nay có rất nhiều loại, có thể dựa vào nhiều tiêu chí để phân loại trong đó các loại được biết đến nhiều nhất vẫn là các loại sau:

Ống thép đúc kết cấu: 

Được sử dụng cho kết cấu máy, chế tạo máy móc thiết bị, nồi hơi áp suất cao, nguyên liệu chính để sản xuất loại thép đúc kết cấu chính là loại thép cacbon 20, thép 45 hoặc thép hợp kim khác trong xây dựng

Ống thép đúc trong lò áp:

Đây là sản phẩm được ứng dụng mạnh trong ngành công nghiệp nhiệt luyện, thường được sử dụng  để thiết kế các đường ống dẫn lực (dầu khí), được sản xuất từ nguồn thép 10, thép 20.

Ống thép đúc trong lò cao áp: 

Khác với ống thép đúc trong lò, loại ống này được sản xuất để tạo các ống dẫn hoặc chứa chất lỏng như nước, dung dịch, hóa chất,…thường thấy ở các nhà máy thủy điện, cấp thoát nước,….

Ống thép đúc chịu cao áp cấp 1 và cấp 2: 

Đây là sản phẩm được ứng dụng mạnh mẽ trong công nghiệp đóng tàu, với các mác thép chuyên dụng bao gồm: 360, 410, 460, 500, 600.

Ống thép đúc dẫn hóa chất: 

Được sử dụng trong các công trình hoặc những nhà máy hóa chất, dẫn rác thải công nghiệp từ máy,…

Ống thép đúc dẫn dầu: 

Loại thép này được sản xuất chuyên sử dụng để dẫn dầu, nguyên liệu sản xuất chính là: J55, N80, 

Ngoài ra còn có các loại thép ống đúc dựa theo ký hiệu đường kính như: SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160….DN15, DN20, DN25, DN32, DN40,….

5/ Quy cách ống thép đúc

Quy cách thép ống đen đúc tiêu chuẩn

Thép ống đúc được sản xuất dựa theo các quy cách tiêu chuẩn như sau:

Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45

Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51

Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42

Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16,2 XXS 34,1

Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54

Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN120 127 6,3 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26,18

Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48

Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168,3 4,78 19,27
DN150 168,3 5,16 20,75
DN150 168,3 6,35 25,35
DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66

Quy cách ống thép đúc DN200 Phi 219

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN200 219,1 2,769 SCH5 14,77
DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
DN200 219,1 23 SCH160 111,17

Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36

Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN300 323,9 4,2 SCH5 33,1
DN300 323,9 4,57 SCH10 35,97
DN300 323,9 6,35 SCH20 49,7
DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 323,9 12,7 SCH60 97,42
DN300 323,9 17,45 SCH80 131,81
DN300 323,9 21,4 SCH100 159,57
DN300 323,9 25,4 SCH120 186,89
DN300 323,9 28,6 SCH140 208,18
DN300 323,9 33,3 SCH160 238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN350 355,6 3,962 SCH5s 34,34
DN350 355,6 4,775 SCH5 41,29
DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
DN350 355,6 7,925 SCH20 67,92
DN350 355,6 9,525 SCH30 81,25
DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
DN350 355,6 15,062 SCH60 126,43
DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
DN350 355,6 27,762 SCH120 224,34
DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
DN350 355,6 35,712 SCH160 281,59

Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN400 406,4 4,2 ACH5 41,64
DN400 406,4 4,78 SCH10S 47,32
DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
DN400 406,4 7,93 SCH20 77,89
DN400 406,4 9,53 SCH30 93,23
DN400 406,4 12,7 SCH40 123,24
DN400 406,4 16,67 SCH60 160,14
DN400 406,4 12,7 SCH80S 123,24
DN400 406,4 21,4 SCH80 203,08
DN400 406,4 26,2 SCH100 245,53
DN400 406,4 30,9 SCH120 286
DN400 406,4 36,5 SCH140 332,79
DN400 406,4 40,5 SCH160 365,27

Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
DN450 457,2 23,8 SCH 80 254,25
DN450 457,2 29,4 SCH 100 310,02
DN450 457,2 34,93 SCH 120 363,57
DN450 457,2 39,7 SCH 140 408,55
DN450 457,2 45,24 SCH 160 459,39

Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN500 508 4,78 SCH 5s 59,29
DN500 508 4,78 SCH 5 59,29
DN500 508 5,54 SCH 10s 68,61
DN500 508 6,35 SCH 10 78,52
DN500 508 9,53 SCH 20 117,09
DN500 508 12,7 SCH 30 155,05
DN500 508 9,53 SCH 40s 117,09
DN500 508 15,1 SCH 40 183,46
DN500 508 20,6 SCH 60 247,49
DN500 508 12,7 SCH 80s 155,05
DN500 508 26,2 SCH 80 311,15
DN500 508 32,5 SCH 100 380,92
DN500 508 38,1 SCH 120 441,3
DN500 508 44,45 SCH 140 507,89
DN500 508 50 SCH 160 564,46

Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN600 610 5,54 SCH 5s 82,54
DN600 610 5,54 SCH 5 82,54
DN600 610 6,35 SCH 10s 94,48
DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
DN600 610 38,9 SCH 100 547,6
DN600 610 46 SCH 120 639,49
DN600 610 52,4 SCH 140 720,2
DN600 610 59,5 SCH 160 807,37

Tham khảo báo giá thép ống của các nhà máy uy tín trên thị trường hiện nay

  • Thép ống Nam Hưng
  • Thép ống TVP
  • Thép ống Sunco
  • Thép ống Seah
  • Thép ống Liên Doanh Việt Nhật
  • Thép ống Hồng Ký
  • Thép ống Phú Xuân Việt
  • Thép ống Nam Kim
  • Thép ống Hữu Liên
  • Thép ống Trung Quốc
  • Thép ống Hàn Quốc
  • Thép ống Hòa Phát
  • Thép ống Hoa Sen
  • Thép ống Đông Á
  • Thép ống 190
  • Thép ống Ánh Hòa
  • Thép ống Lê Phan Gia
  • Thép ống Tuấn Võ
  • Thép ống Visa
  • Thép ống Việt Thành
  • Thép ống VinaOne

Một số vấn đề về thép ống đúc bạn nên biết

1/ Thông số kỹ thuật thép ống đúc

Stt Thông số Đặc tính
1 Vật liệu sử dụng ASTM A106 GR.B, GR.C/ASTM A53 GR.B/ASTM A179/ASTM A192/ASTM A210 
40Cr/20Cr/S20c/S30c/S45c/Sa213/GR.A/ASTM A333/ASTM A35/ASTM A179…
3 Kích thước Đường kính: 6.0-1250.0mm (ngoài)
Độ dày: 1.0-150.0mm
Chiều dài: 6m-12m tùy yêu cầu
4 Công dụng Ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực ngày nay

Bảng tiêu chuẩn thép ống đúc

Stt Tiêu chuẩn Mô tả
1 Tiêu chuẩn A53,JIS , DIN , ANSI , EN, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, ASTM A106,API-5L , GOST ,
2 Xuất xứ Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Châu Âu, Trung Quốc ,…

2/ Bảng tra khối lượng thép ống đúc phi 141, DN125, 5 inch

Tên Đường Kính Inch Od Độ Dày (Mm) Trọng Lượng (Kg/M)
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 2.77 9.46
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 3.4 11.56
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 4 13.54
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 4.78 16.09
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 5 16.81
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 6.55 21.77
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 7 23.18
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 7.5 24.75
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 8.05 26.45
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 8.5 27.84
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 9 29.36
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 9.53 30.97
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 11 35.35
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 12.7 40.28
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 14 43.95
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 15.88 49.11
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 17 52.11
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 18 54.73
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 18.5 56.02
Thép ống đúc phi 141 DN125 5 141.3 19.05 57.43

3/ Quy trình sản xuất ống thép đúc

Quá trình sản xuất thép ống đúc được chia làm 2 quy trình: sản xuất thép ống đúc cán nóng và sản xuất thép ống đúc cán nguội:

Ống thép đúc cán nóng:

  • Bước 1: Nung nóng phôi thép
  • Bước 2: Tạo lỗ và đẩy áp
  • Bước 3: Thoát lỗ và định hình đường kính
  • Bước 4: Làm lạnh ống thép
  • Bước 5: Uốn nắn thẳng ống thép
  • Bước 6: Kiểm tra áp lực và đánh dấu thành phẩm

Ống thép đúc cán nguội:

  • Bước 1: Nung nóng phôi thép
  • Bước 2: Tạo lỗ và chỉnh đầu
  • Bước 3: Giảm nhiệt độ và rửa ống thép qua axit
  • Bước 4: Mạ đồng và cán nguội 
  • Bước 5: Ống phôi và xử lý nhiệt
  • Bước 6: Kiểm tra áp lực và đánh dấu thành phẩm

Hình ảnh sản phẩm thép ống đúc trên thị trường

Giá thép ống đúc hiện nay
Giá thép ống đúc hiện nay
Mua thép ống đúc giá rẻ tphcm
Mua thép ống đúc giá rẻ tphcm
Báo giá ống thép đúc mới nhất
Báo giá ống thép đúc mới nhất
Thép ống đúc chất lượng cao

Chọn thép ống đúc của thương hiệu nào uy tín?

1/ Thép ống đúc Hòa Phát

Nếu bạn muốn mua thép ống đúc chất lượng, thương hiệu Thép  Hòa Phát cũng là một lựa chọn tốt, sử dụng quy trình và công nghệ hiện đại bậc nhất hiện nay, sản phẩm thép ống đúc Hòa Phát chắc chắn sẽ mang lại hiệu quả cho công trình của bạn.

2/ Thép ống đúc Hoa Sen

Chắc chắn ngày nay, không ai là không biết tập đoàn Hoa Sen, một trong những doanh nghiệp thuộc top đầu trong việc sản xuất và kinh doanh thép xây dựng, đây cũng là một trong những lựa chọn hoàn hảo dành cho công trình của bạn.

3/ Thép ống đúc nhập khẩu từ Hàn Quốc, Trung Quốc Nhật Bản

Sản phẩm thép ống đúc nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, … luôn được thị trường ưa chuộng vì chất lượng tốt và giá thành hợp lý

Đại lý thép ống đúc chính hãng, giá rẻ tại Tphcm

Nếu quý khách đang phân vân không biết nên mua thép ống đúc ở đâu cho chất lượng, chính hãng, giá cả hợp lý tại Tphcm mà không qua bất kỳ đơn vị trung gian nào, hãy yên tâm vì đã có công ty chúng tôi. Chúng tôi tự tin là đại lý cấp phối ống thép đúc các loại mới 100% tại các hãng sản xuất, thương hiệu nổi tiếng hiện nay.

1/ Bí quyết chọn mua thép ống đúc đen tại Tphcm 

Đầu tiên, quý khách cần xác định rõ đối tượng cần mua, số lượng cần cho công trình là bao nhiêu, có thể ước tính số lượng tùy vào quy mô công trình, điều này thường sẽ được các thợ thi công ước tính. Tránh lãng phí nguồn nguyên liệu không phù hợp và làm chậm tiến độ thi công.

Thứ hai, hiện nay tại Tphcm nói riêng có rất nhiều nơi cung cấp sắt thép xây dựng các loại trên thị trường, điều bạn cần làm đó là tìm nơi uy tín, chất lượng, giá rẻ hợp lý để tin dùng. Thép ống đúc là sản phẩm không quá khó để mua, tuy nhiên phải biết cách sàng lọc mới có thể chọn được nơi cung ứng hiệu quả.

Thứ ba, nếu như không thể mua tại các thương hiệu nổi tiếng hoặc các nhà máy sản xuất bạn có thể chọn mua tại các đại lý cấp 1, việc này vừa đảm bảo mức giá rẻ, vừa mang lại cho bạn những ưu đãi hấp dẫn.

Thứ tư, bạn cần tham khảo bảng giá tại nhiều nơi khác nhau và nhờ người thân, bạn bè, đồng nghiệp hoặc chuyên gia để được tư vấn và hỗ trợ. Bên cạnh đó, quý khách cũng nên trang bị cho mình một số kiến thức cơ bản về thép ống đúc để dễ dàng trong việc chọn lựa.

2/ Mua thép ống đúc tại Công ty chúng tôi bạn nhận được những lợi ích gì?

  • Chúng tôi tự hào mình là đơn vị phân phối thép ống đúc uy tín, đúng hàng đúng chất lượng tại Tphcm
  • Nguồn hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất, các thương hiệu nổi tiếng như Việt Nhật, Hòa Phát, Pomina,…
  • Cam kết chất lượng cao, độ dày và trọng lượng đúng tiêu chuẩn quy cách
  • Đền bù 100% giá trị hợp đồng nếu phát hiện giao hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng nhái,..
  • Chúng tôi có chính sách bán hàng chuyên nghiệp, chiết khấu cao cho các đại lý, các đơn hàng có số lượng lớn.

3/ Hướng dẫn các bước đặt mua thép ống đúc tại công ty chúng tôi

  • B1: Tiếp nhận đơn hàng của khách hàng qua số hotline, email 
  • B2: Tiến hàng tư vấn và báo giá theo số lượng cung cấp
  • B3: Hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp
  • B4: Thảo luận và ký kết hợp đồng
  • B5: Giao hàng, nhận hàng và kiểm tra hàng hóa
  • B6: Thanh toán và thanh lý hợp đồng

Bài viết trên đây chúng tôi đã cung cấp đến với quý vị bảng giá sắt thép ống đúc mới nhất hôm nay trực tiếp từ nhà sản xuất. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ giúp quý khách có cái nhìn rộng hơn về ống thép đúc. Nếu có nhu cầu mua sản phẩm trên hãy liên hệ ngay với công ty chúng tôi nhé.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *