Giá Thép Ống Đúc

Thép ống đúc, hay còn gọi là ống thép liền mạch, là loại ống thép được tạo ra từ một phôi thép đặc, không có bất kỳ mối hàn nào. Ống thép đúc sở hữu độ bền vượt trội, khả năng chịu áp lực cao, bề mặt đồng nhất và tuổi thọ lâu dài. Nhờ những ưu điểm này, thép ống đúc được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp quan trọng như dầu khí, năng lượng, chế tạo máy, xây dựng và y tế, đảm bảo sự an toàn và hiệu quả cho các hệ thống và công trình..

Giá Thép ống đúc mới nhất
Giá Thép ống đúc mới nhất

Ưu nhược điểm của ống thép đúc

Mặc dù cả ống thép đúc và ống thép hàn đều được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng, ống thép đúc lại sở hữu những ưu điểm nổi bật hơn hẳn so với ống thép hàn, đặc biệt là trong các yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Ưu điểm

1. Độ bền và khả năng chịu áp lực vượt trội:

  • Không có mối hàn: Ống thép đúc được tạo ra từ một phôi thép liền mạch, không có bất kỳ mối hàn nào. Điều này loại bỏ điểm yếu cố hữu của ống thép hàn là mối hàn, nơi thường dễ xảy ra sự cố rò rỉ, nứt vỡ khi chịu áp lực cao.
  • Kết cấu đồng nhất: Ống thép đúc có kết cấu đồng nhất trên toàn bộ bề mặt, giúp phân bố ứng suất đều hơn, tăng khả năng chịu áp lực, va đập và rung động.
  • An toàn hơn: Trong các ứng dụng yêu cầu độ an toàn cao như vận chuyển dầu khí, hóa chất, ống thép đúc là lựa chọn đáng tin cậy hơn, giảm thiểu rủi ro rò rỉ, gây ô nhiễm môi trường hoặc tai nạn lao động.

2. Khả năng chịu nhiệt độ và áp suất cao:

  • Kết cấu bền vững: Ống thép đúc có thể chịu được nhiệt độ và áp suất cao hơn so với ống thép hàn, thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy nhiệt điện, lò hơi, hệ thống dẫn dầu khí nóng...

3. Bề mặt đồng nhất và chất lượng vượt trội:

  • Bề mặt trong và ngoài nhẵn mịn: Ống thép đúc có bề mặt trong và ngoài nhẵn mịn, đồng nhất, không có các khuyết tật như vết hàn, gờ nổi, giúp giảm ma sát, tăng lưu lượng dòng chảy và dễ dàng vệ sinh.
  • Kiểm soát chất lượng tốt hơn: Quá trình sản xuất ống thép đúc cho phép kiểm soát chất lượng chặt chẽ hơn, đảm bảo tính đồng nhất và độ chính xác cao của sản phẩm.

4. Tuổi thọ cao:

  • Chống ăn mòn, oxy hóa tốt: Ống thép đúc ít bị ăn mòn, oxy hóa hơn so với ống thép hàn, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt, tiếp xúc với hóa chất.
  • Tuổi thọ cao: Tuổi thọ của ống thép đúc cao hơn, giảm chi phí bảo trì, thay thế.

Nhược điểm

Tuy nhiên, ống thép đúc cũng có một số nhược điểm:

  • Giá thành cao hơn: Do quy trình sản xuất phức tạp hơn, ống thép đúc thường có giá thành cao hơn ống thép hàn.
  • Kích thước hạn chế: Ống thép đúc thường có kích thước và độ dày hạn chế hơn so với ống thép hàn.

Báo giá sắt thép ống đúc mới nhất hôm nay

1/ Bảng giá thép ống đúc theo tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L

Đường Kính OD Dày  T.Lượng (Kg/mét) Đơn Giá vnđ/kg)
21.3 2.77 1.266 22,1
27.1 2.87 1.715 22,4
33.4 3.38 2.502 21,3
33.4 3.40 2.515 21,6
33.4 4.60 3.267 21,5
42.2 3.20 3.078 21,3
42.2 3.50 3.340 21,5
48.3 3.20 3.559 21,3
48.3 3.55 3.918 21,2
48.3 5.10 5.433 21,5
60.3 3.91 5.437 21,6
60.3 5.50 7.433 21,5
76.0 4.00 7.102 21,5
76.0 4.50 7.934 21,5
76.0 5.16 9.014 21,5
88.9 4.00 8.375 21,5
88.9 5.50 11.312 21,5
88.9 7.60 15.237 21,5
114.3 4.50 12.185 21,5
114.3 6.02 16.075 21,7
114.3 8.60 22.416 21,7
141.3 6.55 21.765 21,7
141.3 7.11 23.528 21,7
141.3 8.18 26.853 21,7
168.3 7.11 28.262 21,7
168.3 8.18 32.299 21,7
219.1 8.18 42.547 21,7
219.1 9.55 49.350 21,7
273.1 9.27 60.311 21,8
273.1 10.30 66.751 21,8
323.9 9.27 71.924 21,8
323.9 10.30 79.654 21,8
355,6 11,13 94,55 16,6
406,4 12,7 123,3 16,6
457 14,27 155,73 16,6
508 15,09 183,34 16,6
559 15,2 203,75 16,6
610 17,48 255,3 16,6

2/ Bảng giá thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106, API 5L độ dày SCH800

Đường kính (OD MM) Độ dày SCH80 Khối lượng 

(Kg /m)

Đơn Giá (đ/kg) Đơn Giá (đ/m)
21,3 3,73 1,62 23000 37.260
26,7 3,91 2,2 22000 48.400
33,4 4,55 3,24 17000 55.080
42,2 4,85 4,47 16500 73.755
48,3 5,08 5,41 16500 89.265
60,3 5,54 7,48 16500 123.420
73 7,01 11,41 16500 188.265
88,9 7,62 15,27 16500 251.955
101,6 8,08 18,63 16500 307.395
114,3 8,56 22,32 16500 368.280
141,3 9,53 30,97 16500 511.005
168,3 10,97 42,56 16500 702.240
219,1 12,7 64,64 16500 1.066.560
273,1 15,09 96,01 17000 1.632.170
323,9 17,48 132,08 17000 2.245.360
355,6 19,05 158,1 17000 2.687.700

3/ Lưu ý bảng giá thép ống đúc trên:

  • Thanh toán linh hoạt theo thỏa thuận
  • Giao hàng tận công trình cho quý khách
  • Thép ống đúc được cân số lượng và nhận hàng bằng cách đếm số lượng cây thép
  • Bảng giá không cố định, đã bao gồm phí vận chuyển tại Tphcm

Các loại thép ống đúc

Thép ống đúc được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau như: vật liệu, kích thước, độ dày, tiêu chuẩn và môi trường sử dụng. Tuỳ vào yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng mà lựa chọn loại ống thép cho phù hợp

1. Theo vật liệu:

  • Ống thép đúc carbon: Chứa chủ yếu là carbon, có độ bền và khả năng chịu áp lực tốt.
  • Ống thép đúc hợp kim: Được thêm các nguyên tố hợp kim như Cr, Ni, Mo... để tăng cường độ, khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao.
  • Ống thép đúc không gỉ: Chứa hàm lượng Cr cao (trên 10.5%), có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.

2. Theo phương pháp sản xuất:

  • Cán nóng: Phôi thép được nung nóng đến nhiệt độ cao rồi cán tạo hình. Ống thép cán nóng có kích thước lớn, độ dày thành ống lớn.
  • Cán nguội: Ống thép cán nóng được cán lại ở nhiệt độ thường để có kích thước và độ dày chính xác hơn, bề mặt nhẵn hơn.
  • Kéo rút: Ống thép được kéo qua khuôn để giảm đường kính và tăng chiều dài, thường dùng để sản xuất ống thép có đường kính nhỏ và độ dày mỏng.

3. Theo hình dạng:

  • Ống thép đúc tròn: Phổ biến nhất, dùng trong nhiều ứng dụng.
  • Ống thép đúc vuông: Dùng trong các kết cấu chịu lực, khung sườn, gia công cơ khí.
  • Ống thép đúc chữ nhật: Tương tự ống vuông, nhưng có tiết diện hình chữ nhật.
  • Ống thép đúc oval: Ít phổ biến hơn, dùng trong một số ứng dụng đặc biệt.

4. Theo độ dày:

  • Ống thép đúc thành mỏng: Thường dùng cho các ứng dụng dẫn nước, dẫn khí áp suất thấp.
  • Ống thép đúc thành dày: Dùng cho các ứng dụng chịu áp lực cao, nhiệt độ cao như đường ống dẫn dầu khí, nhà máy điện...

5. Theo tiêu chuẩn:

  • ASTM A106, A53: Tiêu chuẩn Mỹ, phổ biến trên thế giới.
  • API 5L: Tiêu chuẩn của Viện Dầu khí Hoa Kỳ, dùng cho ống thép trong ngành dầu khí.
  • DIN 2448, DIN 1629: Tiêu chuẩn Đức.
  • JIS G3454, JIS G3455: Tiêu chuẩn Nhật Bản.

6. Theo ứng dụng:

  • Ống thép đúc dẫn dầu khí: Chịu áp lực cao, nhiệt độ cao, chống ăn mòn.
  • Ống thép đúc nồi hơi: Chịu nhiệt độ và áp suất cao.
  • Ống thép đúc kết cấu: Dùng trong xây dựng, cầu đường.
  • Ống thép đúc cơ khí: Chế tạo chi tiết máy.

Ứng dụng của ống thép đúc

Ống thép đúc, với độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực cao, được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Dầu khí: Vận chuyển dầu, khí, hóa chất, đóng vai trò quan trọng trong khai thác và vận chuyển năng lượng.
  • Năng lượng: Xây dựng nhà máy nhiệt điện, thủy điện, hệ thống năng lượng tái tạo, đảm bảo hiệu suất và an toàn cho các hệ thống năng lượng.
  • Chế tạo: Sản xuất chi tiết máy móc, thiết bị, kết cấu thép trong các ngành công nghiệp nặng, đóng góp vào sự phát triển của ngành công nghiệp.
  • Xây dựng: Làm cọc, ống dẫn nước, hệ thống HVAC, đảm bảo tính bền vững và an toàn cho các công trình.
  • Các ngành khác: Y tế, thực phẩm, hóa chất, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các ngành công nghiệp chuyên biệt.

Quy cách ống thép đúc

Quy cách thép ống đúc tiêu chuẩn

Thép ống đúc được sản xuất dựa theo các quy cách tiêu chuẩn như sau:

Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45

Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51

Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42

Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16,2 XXS 34,1

Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54

Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN120 127 6,3 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26,18

Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48

Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168,3 4,78 19,27
DN150 168,3 5,16 20,75
DN150 168,3 6,35 25,35
DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66

Quy cách ống thép đúc DN200 Phi 219

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN200 219,1 2,769 SCH5 14,77
DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
DN200 219,1 23 SCH160 111,17

Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36

Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN300 323,9 4,2 SCH5 33,1
DN300 323,9 4,57 SCH10 35,97
DN300 323,9 6,35 SCH20 49,7
DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 323,9 12,7 SCH60 97,42
DN300 323,9 17,45 SCH80 131,81
DN300 323,9 21,4 SCH100 159,57
DN300 323,9 25,4 SCH120 186,89
DN300 323,9 28,6 SCH140 208,18
DN300 323,9 33,3 SCH160 238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN350 355,6 3,962 SCH5s 34,34
DN350 355,6 4,775 SCH5 41,29
DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
DN350 355,6 7,925 SCH20 67,92
DN350 355,6 9,525 SCH30 81,25
DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
DN350 355,6 15,062 SCH60 126,43
DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
DN350 355,6 27,762 SCH120 224,34
DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
DN350 355,6 35,712 SCH160 281,59

Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN400 406,4 4,2 ACH5 41,64
DN400 406,4 4,78 SCH10S 47,32
DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
DN400 406,4 7,93 SCH20 77,89
DN400 406,4 9,53 SCH30 93,23
DN400 406,4 12,7 SCH40 123,24
DN400 406,4 16,67 SCH60 160,14
DN400 406,4 12,7 SCH80S 123,24
DN400 406,4 21,4 SCH80 203,08
DN400 406,4 26,2 SCH100 245,53
DN400 406,4 30,9 SCH120 286
DN400 406,4 36,5 SCH140 332,79
DN400 406,4 40,5 SCH160 365,27

Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
DN450 457,2 23,8 SCH 80 254,25
DN450 457,2 29,4 SCH 100 310,02
DN450 457,2 34,93 SCH 120 363,57
DN450 457,2 39,7 SCH 140 408,55
DN450 457,2 45,24 SCH 160 459,39

Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN500 508 4,78 SCH 5s 59,29
DN500 508 4,78 SCH 5 59,29
DN500 508 5,54 SCH 10s 68,61
DN500 508 6,35 SCH 10 78,52
DN500 508 9,53 SCH 20 117,09
DN500 508 12,7 SCH 30 155,05
DN500 508 9,53 SCH 40s 117,09
DN500 508 15,1 SCH 40 183,46
DN500 508 20,6 SCH 60 247,49
DN500 508 12,7 SCH 80s 155,05
DN500 508 26,2 SCH 80 311,15
DN500 508 32,5 SCH 100 380,92
DN500 508 38,1 SCH 120 441,3
DN500 508 44,45 SCH 140 507,89
DN500 508 50 SCH 160 564,46

Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

Tên hàng hóa Đường kính

O.D

Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN600 610 5,54 SCH 5s 82,54
DN600 610 5,54 SCH 5 82,54
DN600 610 6,35 SCH 10s 94,48
DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
DN600 610 38,9 SCH 100 547,6
DN600 610 46 SCH 120 639,49
DN600 610 52,4 SCH 140 720,2
DN600 610 59,5 SCH 160 807,37

Tham khảo báo giá thép ống của các nhà máy uy tín trên thị trường hiện nay

  • Thép ống Nam Hưng
  • Thép ống TVP
  • Thép ống Sunco
  • Thép ống Seah
  • Thép ống Liên Doanh Việt Nhật
  • Thép ống Hồng Ký
  • Thép ống Phú Xuân Việt
  • Thép ống Nam Kim
  • Thép ống Hữu Liên
  • Thép ống Trung Quốc
  • Thép ống Hàn Quốc
  • Thép ống Hòa Phát
  • Thép ống Hoa Sen
  • Thép ống Đông Á
  • Thép ống 190
  • Thép ống Ánh Hòa
  • Thép ống Lê Phan Gia
  • Thép ống Tuấn Võ
  • Thép ống Visa
  • Thép ống Việt Thành
  • Thép ống VinaOne

Thép ống đúc được sản xuất như thế nào?

Quy trình sản xuất ống thép đúc khá phức tạp, đòi hỏi công nghệ hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Có nhiều phương pháp sản xuất ống thép đúc khác nhau, nhưng nhìn chung, quy trình cơ bản bao gồm các bước sau:

1. Chuẩn bị phôi thép:

  • Lựa chọn phôi thép chất lượng cao, có thành phần hóa học và tính chất cơ lý phù hợp với yêu cầu của sản phẩm ống thép đúc.
  • Phôi thép thường có dạng thanh tròn đặc, được cắt thành chiều dài phù hợp.
  • Kiểm tra chất lượng phôi thép trước khi đưa vào sản xuất.

2. Gia nhiệt:

  • Phôi thép được nung nóng đến nhiệt độ cao (khoảng 1200-1300 độ C) trong lò nung.
  • Quá trình gia nhiệt giúp phôi thép mềm dẻo hơn, dễ dàng tạo hình.
  • Kiểm soát nhiệt độ chính xác để đảm bảo chất lượng phôi thép.

3. Tạo hình ống:

Có nhiều phương pháp tạo hình ống thép đúc, phổ biến nhất là:

  • Cán xuyên: Phôi thép nóng được đưa qua một loạt các trục cán để tạo thành ống rỗng.
  • Ép đùn: Phôi thép nóng được ép qua khuôn để tạo hình ống.
  • Kéo rút: Ống thép được kéo qua khuôn để giảm đường kính và tăng chiều dài.

4. Cán hoàn thiện:

  • Ống thép được cán nguội hoặc cán nóng để đạt được kích thước và độ dày cuối cùng.
  • Quá trình cán hoàn thiện giúp cải thiện độ bóng bề mặt và tính chất cơ lý của ống thép.

5. Nhiệt luyện:

  • Ống thép được xử lý nhiệt để cải thiện cấu trúc tinh thể, tăng độ bền và độ dẻo dai.
  • Các phương pháp nhiệt luyện phổ biến bao gồm ủ, tôi, ram.

6. Kiểm tra và thử nghiệm:

Ống thép đúc được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo chất lượng, bao gồm:

  • Kiểm tra kích thước, độ dày, hình dạng.
  • Kiểm tra khuyết tật bề mặt bằng phương pháp siêu âm, dòng điện xoáy.
  • Thử nghiệm thủy lực để kiểm tra khả năng chịu áp lực.

7. Gia công hoàn thiện:

  • Ống thép được cắt, vát mép, xử lý bề mặt (mạ kẽm, sơn phủ...) theo yêu cầu của khách hàng.

8. Đóng gói và bảo quản: Ống thép đúc được đóng gói cẩn thận để bảo vệ sản phẩm trong quá trình vận chuyển và lưu kho.

1/ Thông số kỹ thuật thép ống đúc

Stt Thông số Đặc tính
1 Vật liệu sử dụng ASTM A106 GR.B, GR.C/ASTM A53 GR.B/ASTM A179/ASTM A192/ASTM A210 
40Cr/20Cr/S20c/S30c/S45c/Sa213/GR.A/ASTM A333/ASTM A35/ASTM A179…
3 Kích thước Đường kính: 6.0-1250.0mm (ngoài)
Độ dày: 1.0-150.0mm
Chiều dài: 6m-12m tùy yêu cầu
4 Công dụng Ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực ngày nay

Bảng tiêu chuẩn thép ống đúc

Stt Tiêu chuẩn Mô tả
1 Tiêu chuẩn A53,JIS , DIN , ANSI , EN, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, ASTM A106,API-5L , GOST ,
2 Xuất xứ Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Châu Âu, Trung Quốc ,…

Hình ảnh sản phẩm thép ống đúc trên thị trường

Giá thép ống đúc hiện nay
Giá thép ống đúc hiện nay
Mua thép ống đúc giá rẻ tphcm
Mua thép ống đúc giá rẻ tphcm
Báo giá ống thép đúc mới nhất
Báo giá ống thép đúc mới nhất
Thép ống đúc chất lượng cao

Đại lý thép ống đúc chính hãng, giá rẻ tại Tphcm

Chúng tôi tự tin là đại lý cấp phối ống thép đúc các loại mới 100% tại các hãng sản xuất, thương hiệu nổi tiếng hiện nay.

  • Chúng tôi tự hào mình là đơn vị phân phối thép ống đúc uy tín, đúng hàng đúng chất lượng tại Tphcm
  • Nguồn hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất, các thương hiệu nổi tiếng như Việt Nhật, Hòa Phát, Pomina,...
  • Cam kết chất lượng cao, độ dày và trọng lượng đúng tiêu chuẩn quy cách
  • Đền bù 100% giá trị hợp đồng nếu phát hiện giao hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng nhái,..
  • Chúng tôi có chính sách bán hàng chuyên nghiệp, chiết khấu cao cho các đại lý, các đơn hàng có số lượng lớn.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *