Giá Thép Ống Hòa Phát Mới Nhất 2022

Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống Hòa Phát đen, mạ kẽm nhúng nóng mới nhất hiện nay. Cam kết hàng chính phẩm, giá tốt nhất thị trường

Giá thép ống Hòa Phát hôm nay
Giá thép ống Hòa Phát hôm nay

Vương Quân Khôi Steel chuyên cung cấp ống thép Hòa Phát các loại với những ưu thế vượt trội về chất lượng và giá:

  • Sản phẩm ống thép chính hãng 100%, có đầy đủ chứng từ, hóa đơn, CO,CQ từ công ty Hòa Phát
  • Mức giá thép ống Hòa Phát tại nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi Steel là giá gốc đại lý tốt nhất thị trường
  • Chúng tôi cung cấp thép ống Hào Phátvới đầy đủ kích thước, độ dày, thương hiệu, luôn có số lượng lớn, sản xuất thời gian ngắn đáp ứng nhu cầu khách hàng
  • Khách hàng mua thép ống Hòa Phát số lượng nhiều sẽ có chương trình ưu đãi đặc biệt hấp dẫn về giá
  • Khách hàng chỉ phải thanh toán sau khi đã kiểm tra đúng chủng loại, số lượng, chất lượng, độ dày, màu sắc

Bảng báo giá thép ống Hòa Phát mới nhất 2022

Hiện nay, thị trường xây dựng nhìn chung có sự biến động rất lớn giá cả của các loại vật liệu xây dựng nói chung và thép ống nói riêng. Chính vì lẽ đó, các bảng giá thép ống Hòa Phát chúng tôi cung cấp dưới đây chỉ mang tính tham khảo để quý khách có thêm thông tin về thị trường này. Nếu cần báo giá ống thép Hòa Phát chính xác vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay. 

Dưới đây là bảng giá thép ống Hòa Phát các loại bao gồm: Bảng giá thép ống đen, bảng giá ống thép mạ kẽm, bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng từ nhà sản Hòa Phát. Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng, không qua đơn vị đại lý nào khác.

1/ Bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất

1/ Bảng báo thép ống đen Hòa Phát

Thép ống

Độ dày (mm)

T.Lượng
(Kg)

Đơn giá (Vnđ/Kg)

Thành tiền (Vnđ/Cây)

D12.7

1

1.73

14,550

25,172

1.1

1.89

14,550

27,500

1.2

2.04

14,550

29,682

D15.9

1

2.2

14,550

32,010

1.1

2.41

14,550

35,066

1.2

2.61

14,550

37,976

1.4

3

14,550

43,650

1.5

3.2

14,550

46,560

1.8

3.76

14,550

54,708

D21.2

1

2.99

14,550

43,505

1.1

3.27

14,550

47,579

1.2

3.55

14,550

51,653

1.4

4.1

14,550

59,655

1.5

4.37

14,550

63,584

1.8

5.17

14,550

75,224

2

5.68

14,550

82,644

2.3

6.43

14,550

93,557

2.5

6.92

14,550

100,686

D26.65

1

3.8

14,550

55,290

1.1

4.16

14,550

60,528

1.2

4.52

14,550

65,766

1.4

5.23

14,550

76,097

1.5

5.58

14,550

81,189

1.8

6.62

14,550

96,321

2

7.29

14,550

106,070

2.3

8.29

14,550

120,620

2.5

8.93

14,550

129,932

D33.5

1

4.81

14,550

69,986

1.1

5.27

14,550

76,679

1.2

5.74

14,550

83,517

1.4

6.65

14,550

96,758

1.5

7.1

14,550

103,305

1.8

8.44

14,550

122,802

2

9.32

14,550

135,606

2.3

10.62

14,550

154,521

2.5

11.47

14,550

166,889

2.8

12.72

14,550

185,076

3

13.54

14,550

197,007

3.2

14.35

14,550

208,793

D38.1

1

5.49

14,550

79,880

1.1

6.02

14,550

87,591

1.2

6.55

14,550

95,303

1.4

7.6

14,550

110,580

1.5

8.12

14,550

118,146

1.8

9.67

14,550

140,699

2

10.68

14,550

155,394

2.3

12.18

14,550

177,219

2.5

13.17

14,550

191,624

2.8

14.63

14,550

212,867

3

15.58

14,550

226,689

3.2

16.53

14,550

240,512

D42.2

1.1

6.69

14,550

97,340

1.2

7.28

14,550

105,924

1.4

8.45

14,550

122,948

1.5

9.03

14,550

131,387

1.8

10.76

14,550

156,558

2

11.9

14,550

173,145

2.3

13.58

14,550

197,589

2.5

14.69

14,550

213,740

2.8

16.32

14,550

237,456

3

17.4

14,550

253,170

3.2

18.47

14,550

268,739

D48.1

1.2

8.33

14,550

121,202

1.4

9.67

14,550

140,699

1.5

10.34

14,550

150,447

1.8

12.33

14,550

179,402

2

13.64

14,550

198,462

2.3

15.59

14,550

226,835

2.5

16.87

14,550

245,459

2.8

18.77

14,550

273,104

3

20.02

14,550

291,291

3.2

21.26

14,550

309,333

D59.9

1.4

12.12

14,550

176,346

1.5

12.96

14,550

188,568

1.8

15.47

14,550

225,089

2

17.13

14,550

249,242

2.3

19.6

14,550

285,180

2.5

21.23

14,550

308,897

2.8

23.66

14,550

344,253

3

25.26

14,550

367,533

3.2

26.85

14,550

390,668

D75.6

1.5

16.45

14,550

239,348

1.8

49.66

14,550

722,553

2

21.78

14,550

316,899

2.3

24.95

14,550

363,023

2.5

27.04

14,550

393,432

2.8

30.16

14,550

438,828

3

32.23

14,550

468,947

3.2

34.28

14,550

498,774

D88.3

1.5

19.27

14,550

280,379

1.8

23.04

14,550

335,232

2

25.54

14,550

371,607

2.3

29.27

14,550

425,879

2.5

31.74

14,550

461,817

2.8

35.42

14,550

515,361

3

37.87

14,550

551,009

3.2

40.3

14,550

586,365

D108.0

1.8

28.29

14,550

411,620

2

31.37

14,550

456,434

2.3

35.97

14,550

523,364

2.5

39.03

14,550

567,887

2.8

45.86

14,550

667,263

3

46.61

14,550

678,176

3.2

49.62

14,550

721,971

D113.5

1.8

29.75

14,550

432,863

2

33

14,550

480,150

2.3

37.84

14,550

550,572

2.5

41.06

14,550

597,423

2.8

45.86

14,550

667,263

3

49.05

14,550

713,678

3.2

52.23

14,550

759,947

4

64.81

14,550

942,986

D126.8

1.8

33.29

14,550

484,370

2

36.93

14,550

537,332

2.3

42.37

14,550

616,484

2.5

45.98

14,550

669,009

2.8

54.37

14,550

791,084

3

54.96

14,550

799,668

3.2

58.52

14,550

851,466

2/ Bảng báo thép ống đen Hòa Phát cỡ lớn

Thép ống

Độ dày (mm)

T.Lượng (Kg)

Đơn giá (Vnđ/Kg)

Thành tiền (Vnđ/Cây)

D141.3

3.96

80.46

14,050

1,130,463

4.78

96.54

14,050

1,356,387

5.56

111.66

14,050

1,568,823

6.35

130.62

14,050

1,835,211

D168.3

3.96

96.24

14,630

1,407,991

4.78

115.62

14,630

1,691,521

5.56

133.86

14,630

1,958,372

6.35

152.16

14,630

2,226,101

D219.1

4.78

151.56

14,630

2,217,323

5.16

163.32

14,630

2,389,372

5.56

175.68

14,630

2,570,198

6.35

199.86

14,630

2,923,952

D273

6.35

250.5

17,125

4,289,813

7.8

306.06

17,125

5,241,278

9.27

361.68

17,125

6,193,770

D323.9

4.57

215.82

17,125

3,695,918

6.35

298.2

17,125

5,106,675

8.38

391.02

17,125

6,696,218

D355.6

4.78

247.74

17,125

4,242,548

6.35

328.02

17,125

5,617,343

7.93

407.52

17,125

6,978,780

9.53

487.5

17,125

8,348,438

11.1

565.56

17,125

9,685,215

12.7

644.04

17,125

11,029,185

D406

6.35

375.72

17,125

6,434,205

7.93

467.34

17,125

8,003,198

9.53

559.38

17,125

9,579,383

12.7

739.44

17,125

12,662,910

D457.2

6.35

526.26

17,125

9,012,203

7.93

526.26

17,125

9,012,203

9.53

630.96

17,125

10,805,190

11.1

732.3

17,125

12,540,638

D508

6.35

471.12

17,125

8,067,930

9.53

702.54

17,125

12,030,998

12.7

930.3

17,125

15,931,388

D610

6.35

566.88

17,125

9,707,820

7.93

846.3

17,125

14,492,888

12.7

1121.88

17,125

19,212,195

2/ Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất

Thép ống

Độ dày (mm)

T.Lượng
(Kg)

Đơn giá (Vnđ/Kg)

Thành tiền (Vnđ/Cây)

D12.7

1

1.73

14,950

25,864

1.1

1.89

14,950

28,256

1.2

2.04

14,950

30,498

D15.9

1

2.2

14,950

32,890

1.1

2.41

14,950

36,030

1.2

2.61

14,950

39,020

1.4

3

14,950

44,850

1.5

3.2

14,950

47,840

1.8

3.76

14,950

56,212

D21.2

1

2.99

14,950

44,701

1.1

3.27

14,950

48,887

1.2

3.55

14,950

53,073

1.4

4.1

14,950

61,295

1.5

4.37

14,950

65,332

1.8

5.17

14,950

77,292

2

5.68

14,950

84,916

2.3

6.43

14,950

96,129

2.5

6.92

14,950

103,454

D26.65

1

3.8

14,950

56,810

1.1

4.16

14,950

62,192

1.2

4.52

14,950

67,574

1.4

5.23

14,950

78,189

1.5

5.58

14,950

83,421

1.8

6.62

14,950

98,969

2

7.29

14,950

108,986

2.3

8.29

14,950

123,936

2.5

8.93

14,950

133,504

D33.5

1

4.81

14,950

71,910

1.1

5.27

14,950

78,787

1.2

5.74

14,950

85,813

1.4

6.65

14,950

99,418

1.5

7.1

14,950

106,145

1.8

8.44

14,950

126,178

2

9.32

14,950

139,334

2.3

10.62

14,950

158,769

2.5

11.47

14,950

171,477

2.8

12.72

14,950

190,164

3

13.54

14,950

202,423

3.2

14.35

14,950

214,533

D38.1

1

5.49

14,950

82,076

1.1

6.02

14,950

89,999

1.2

6.55

14,950

97,923

1.4

7.6

14,950

113,620

1.5

8.12

14,950

121,394

1.8

9.67

14,950

144,567

2

10.68

14,950

159,666

2.3

12.18

14,950

182,091

2.5

13.17

14,950

196,892

2.8

14.63

14,950

218,719

3

15.58

14,950

232,921

 

3.2

16.53

14,950

247,124

D42.2

1.1

6.69

14,950

100,016

1.2

7.28

14,950

108,836

1.4

8.45

14,950

126,328

1.5

9.03

14,950

134,999

1.8

10.76

14,950

160,862

2

11.9

14,950

177,905

2.3

13.58

14,950

203,021

2.5

14.69

14,950

219,616

2.8

16.32

14,950

243,984

3

17.4

14,950

260,130

3.2

18.47

14,950

276,127

D48.1

1.2

8.33

14,950

124,534

1.4

9.67

14,950

144,567

1.5

10.34

14,950

154,583

1.8

12.33

14,950

184,334

2

13.64

14,950

203,918

2.3

15.59

14,950

233,071

2.5

16.87

14,950

252,207

2.8

18.77

14,950

280,612

3

20.02

14,950

299,299

3.2

21.26

14,950

317,837

D59.9

1.4

12.12

14,950

181,194

1.5

12.96

14,950

193,752

1.8

15.47

14,950

231,277

2

17.13

14,950

256,094

2.3

19.6

14,950

293,020

2.5

21.23

14,950

317,389

2.8

23.66

14,950

353,717

3

25.26

14,950

377,637

3.2

26.85

14,950

401,408

D75.6

1.5

16.45

14,950

245,928

1.8

19.66

14,950

293,917

2

21.78

14,950

325,611

2.3

24.95

14,950

373,003

2.5

27.04

14,950

404,248

2.8

30.16

14,950

450,892

3

32.23

14,950

481,839

3.2

34.28

14,950

512,486

D88.3

1.5

19.27

14,950

288,087

1.8

23.04

14,950

344,448

2

25.54

14,950

381,823

2.3

29.27

14,950

437,587

2.5

31.74

14,950

474,513

2.8

35.42

14,950

529,529

3

37.87

14,950

566,157

3.2

40.3

14,950

602,485

D108.0

1.8

28.29

14,950

422,936

2

31.37

14,950

468,982

2.3

35.97

14,950

537,752

2.5

39.03

14,950

583,499

2.8

43.59

14,950

651,671

3

46.61

14,950

696,820

3.2

49.62

14,950

741,819

D113.5

1.8

29.75

14,950

444,763

2

33

14,950

493,350

2.3

37.84

14,950

565,708

2.5

41.06

14,950

613,847

2.8

45.86

14,950

685,607

3

49.05

14,950

733,298

3.2

52.23

14,950

780,839

D126.8

1.8

33.29

14,950

497,686

2

36.93

14,950

552,104

2.3

42.37

14,950

633,432

2.5

45.98

14,950

687,401

2.8

51.37

14,950

767,982

3

54.96

14,950

821,652

3.2

58.52

14,950

874,874

3/ Bảng báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Thép ống

Độ dày
(ly)

T.Lượng
(Kg)

Đơn giá (Vnđ/Kg)

Thành tiền (Vnđ/Cây)

D21.2

1.6

4.64

20,450

94,888

1.9

5.48

20,450

112,066

2.1

5.94

20,450

121,473

2.6

7.26

20,450

148,467

D26.65

1.6

5.93

20,450

121,269

1.9

6.96

20,450

142,332

2.1

7.7

20,450

157,465

2.3

8.29

20,450

169,531

2.6

9.36

20,450

191,412

D33.5

1.6

7.56

20,450

154,602

1.9

8.89

20,450

181,801

2.1

9.76

20,450

199,592

2.3

10.72

20,450

219,224

2.6

11.89

20,450

243,151

3.2

14.4

20,450

294,480

D42.2

1.6

9.62

20,450

196,729

1.9

11.34

20,450

231,903

2.1

12.47

20,450

255,012

2.3

13.56

20,450

277,302

2.6

15.24

20,450

311,658

2.9

16.87

20,450

344,992

3.2

18.6

20,450

380,370

D48.1

1.6

11.01

20,450

225,155

1.9

12.99

20,450

265,646

2.1

14.3

20,450

292,435

2.3

15.59

20,450

318,816

2.5

16.98

20,450

347,241

2.9

19.38

20,450

396,321

3.2

21.42

20,450

438,039

3.6

23.71

20,450

484,870

1.9

16.31

20,450

333,540

D59.9

2.1

17.97

20,450

367,487

2.3

19.61

20,450

401,025

2.6

22.16

20,450

453,172

2.9

24.48

20,450

500,616

3.2

26.86

20,450

549,287

3.6

30.18

20,450

617,181

4

33.1

20,450

676,895

D75.6

2.1

22.85

20,450

467,283

2.3

24.96

20,450

510,432

2.5

27.04

20,450

552,968

2.7

29.14

20,450

595,913

2.9

31.37

20,450

641,517

3.2

34.26

20,450

700,617

3.6

38.58

20,450

788,961

4

42.41

20,450

867,285

4.2

44.4

20,450

907,980

4.5

47.37

20,450

968,717

D88.3

2.1

26.8

20,450

548,060

2.3

29.28

20,450

598,776

2.5

31.74

20,450

649,083

2.7

34.22

20,450

699,799

2.9

36.83

20,450

753,174

3.2

40.32

20,450

824,544

3.6

50.22

20,450

1,026,999

4

50.21

20,450

1,026,795

4.2

52.29

20,450

1,069,331

4.5

55.83

20,450

1,141,724

D108.0

2.5

39.05

20,450

798,573

2.7

42.09

20,450

860,741

2.9

45.12

20,450

922,704

3

46.63

20,450

953,584

3.2

49.65

20,450

1,015,343

D113.5

2.5

41.06

20,450

839,677

2.7

44.29

20,450

905,731

2.9

47.48

20,450

970,966

3

49.07

20,450

1,003,482

3.2

52.58

20,450

1,075,261

3.6

58.5

20,450

1,196,325

4

64.84

20,450

1,325,978

4.2

67.94

20,450

1,389,373

4.4

71.07

20,450

1,453,382

4.5

72.62

20,450

1,485,079

D141.3

4

80.46

20,450

1,645,407

4.8

96.54

20,450

1,974,243

5.6

111.66

20,450

2,283,447

6.6

130.62

20,450

2,671,179

D168.3

4

96.24

20,450

1,968,108

4.8

115.62

20,450

2,364,429

5.6

133.86

20,450

2,737,437

6.4

152.16

20,450

3,111,672

D219.1

4.8

151.56

20,450

3,099,402

5.2

163.32

20,450

3,339,894

5.6

175.68

20,450

3,592,656

6.4

199.86

20,450

4,087,137

Lưu ý về bảng báo giá thép ống Hòa Phát các loại:

  • Tất cả các báo giá trên mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo biến động thị trường. 
  • Giá trên đã bao gồm thuế suất VAT
  • Giá trên áp dụng cho các đơn hàng thông thường, chưa bao gồm ưu đãi khách hàng thân thiết và ưu đãi đơn hàng số lượng lớn
  • Giá trên đã bao gồm phí giao hàng tận nơi khu vực Tp.Hcm
  • Chúng tôi xuất hóa đơn cho hợp đồng (nếu cần)
  • Cam kết giá chúng tôi cung cấp là giá rẻ nhất thị trường hiện nay.

Tham khảo báo giá thép ống của các nhà máy khác trên thị trường hiện nay

  • Thép ống Nam Hưng
  • Thép ống TVP
  • Thép ống Sunco
  • Thép ống Seah
  • Thép ống Liên Doanh Việt Nhật
  • Thép ống Hồng Ký
  • Thép ống Phú Xuân Việt
  • Thép ống Nam Kim
  • Thép ống Hữu Liên
  • Thép ống Trung Quốc
  • Thép ống Hàn Quốc
  • Thép ống Hòa Phát
  • Thép ống Hoa Sen
  • Thép ống Đông Á
  • Thép ống 190
  • Thép ống Ánh Hòa
  • Thép ống Lê Phan Gia
  • Thép ống Tuấn Võ
  • Thép ống Visa
  • Thép ống Việt Thành
  • Thép ống VinaOne

Hình ảnh sản phẩm ống thép Hòa Phát

Ống thép nhúng nóng Hòa Phát
Ống thép nhúng nóng Hòa Phát
Đại lý thép ống Hòa Phát tphcm
Đại lý thép ống Hòa Phát tphcm
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép đen Hòa Phát
Ống thép đen Hòa Phát

Thông tin về sản phẩm thép ống Hòa Phát

Thép ống Hòa Phát là sản phẩm của tập đoàn thép Hòa Phát Việt Nam, là sản phẩm được sản xuất bởi dây chuyền sản xuất hiện đại với công nghệ lò cao khép kín tiên phong trong thị trường sản xuất sắt thép xây dựng tại Việt Nam. Nhờ chu trình sản xuất dài từ nguyên liệu quặng sắt, cho ra sản phẩm thép ống Hòa Phát có chất lượng vượt trội, được khử sạch sâu tạp chất đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của Việt Nam cũng như thế giới.

Trong quá trình sản xuất sắt thép, Hòa Phát không ngừng đổi mới sản phẩm phù hợp với nhu cầu thị trường và ngày càng sản xuất các loại thép ống với kích thước, chủng loại vô cùng đa dạng phong phú. 

1/ Ưu điểm vượt trội của Thép ống Hòa Phát 

  • Sản phẩm thép ống Hòa Phát được biết đến với tính ứng dụng cao nhờ việc được sản xuất với chủng loại và kích thước vô cùng phong phú đa dạng
  • Sản phẩm được sản xuất bởi quặng thép với chu trình dài giúp sản phẩm được khử sạch sâu, chất lượng vượt trội đáp ứng mọi tiêu chuẩn hà khắc
  • Có cấu trúc ruột rỗng, giúp dễ dàng vận chuyển cũng như thi công lắp đặt, đây là ưu điểm chung của các loại thép ống xây dựng
  • Đây là loại sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực vô cùng tốt, tính thẩm mỹ đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường.
  • Nhờ độ bền vượt trội, thép ống Hòa Phát có thể được sử dụng ở công trình có môi trường ăn mòn cao như ngập mặn, muối biển, ngoài trời…
  • Nhờ công nghệ sản xuất vượt trội, đồng bộ với số lượng lớn mà tập đoàn Hòa Phát đã mang đến cho người tiêu dùng sản phẩm giá rẻ chất lượng cao

2/ Các loại thép ống Hòa Phát được sử phổ biến trên thị trường

2.1/ Thép ống đen Hòa Phát 

Thép ống đen Hòa Phát được sản xuất từ nguyên liệu tôn đen, bề mặt của chúng thường có màu đen hay xanh đen (đây cũng là lý do tạo nên tên gọi của loại thép ống này), màu sắc nguyên liệu phụ thuộc vào quá trình quá trình cán cuộn và màu sắc cuộn nguyên liệu tôn. Sau khi sản phẩm được sản xuất hoàn thiện sẽ được bôi một lớp dầu bảo quản để bảo vệ ống thép chống hoen rỉ.

Sắt thép ống đen Hòa Phát
Sắt thép ống đen Hòa Phát

Sản phẩm thép đen Hòa Phát nổi bật với khả năng chịu lực, chịu nhiệt cao, ít bị tác động bởi ngoại lực bên ngoài. Chúng được sản xuất theo tiêu chuẩn sau: 

  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 3783: 1983, ASTM A500, ASTM A53…..
  • Sản phẩm này hiện đang được sử dụng phổ biến trong các ngành kỹ thuật, cơ khí, xây dựng hay đời sống hàng ngày.

2.2/ Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩm thép ống mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất từ nguyên liệu tôn mạ kẽm, do đó sản phẩm có màu trắng bạc, hoa kẽm có đặc điểm sáng bóng. Đây được xem là sản phẩm thép ống chủ lực trong các loại thép ống của tập đoàn Hòa Phát.

Sắt thép ống mạ kẽm Hòa Phát có chất lượng cao
Sắt thép ống mạ kẽm Hòa Phát có chất lượng cao

Sản phẩm ngoài việc nổi bật với chất lượng tốt còn có tính thẩm mỹ vô cùng cao. Chúng được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế khắt khe cụ thể như sau: 

Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53/A53M-12, ASTM A500/A500M-13, BS EN 10255:2004

Sản phẩm này có thị phần cao nhất trong các loại thép ống Hòa Phát, được ứng dụng khá nhiều trong các lĩnh vực khác nhau đặc biệt những công trình ngoài trời do khả năng chống ăn mòn tốt như giàn giáo, khung xe đạp, xe máy, cột đèn giao thông…

2.3/ Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Đây là sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt nhất trong các loại thép ống Hòa Phát. Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát được sản xuất từ nguyên liệu ống thép đen, nguyên liệu được đem đi nhúng vào bể mạ kẽm (với nhiệt độ cao) nên được gọi là ống thép mạ kẽm nhúng nóng cho đến khi lớp mạ đạt độ dày tiêu chuẩn nhất định. Lớp mạ này cũng giúp sản phẩm tăng tuổi thọ nhờ tính chống oxy hóa và bảo vệ tính thẩm mỹ của sản phẩm lâu dài.

Sắt thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Sắt thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Nhờ khả năng chống hoen rỉ tuyệt vời mà sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát được ứng dụng nhiều trong ống dẫn nước, không khí, nước thải, trong PCCC, công nghiệp thực phẩm…

Thương hiệu thép ống Hòa Phát tại Việt Nam

1/ Giới thiệu một số thông tin về tập đoàn Hòa Phát Việt Nam

Tập đoàn Hòa Phát hiện đang là tập đoàn sản xuất công nghệ hàng đầu Việt Nam, với các lĩnh vực hoạt động bao gồm: Nội thất, ống thép, thép xây dựng, điện lạnh, bất động sản và nông nghiệp. Trong đó, sản phẩm chủ lực chiếm gần 90% doanh thu đến từ sắt thép xây dựng.  

Được thành lập từ năm 1992 với tên gọi là Công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát, đến năm 1996 thành lập Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát. Sau gần 10 năm hoạt động và phát triển, đến năm 2007 tái cấu trúc công ty theo hình thức tập đoàn và niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán cho đến nay. Hiện nay, tập đoàn Hòa Phát đang là doanh nghiệp có năng lực sản xuất sắt thép lớn nhất Đông Nam Á với sản lượng khoảng 8 triệu tấn thép thô mỗi năm.

Trên thị trường sắt thép xây dựng nói chung và thép ống nói riêng, Hòa Phát đang là doanh nghiệp có thị phần lớn nhất Việt Nam với hơn 26% thị phần của thị trường khổng lồ này. Sau hơn 20 năm hình thành và phát triển, có thể thấy Hòa Phát đã thành công chiếm được lòng tin của khách hàng trong nước và quốc tế, đạt được các danh hiệu danh giá như Top 5 doanh nghiệp niêm yết có vốn điều lệ lớn nhất, top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận tốt nhất…

2/ Tiêu chuẩn sản xuất ống thép Hòa Phát

Hiện nay, các sản phẩm thép ống Hòa Phát được sản xuất với các tiêu chuẩn nhất định tùy thuộc vào từng loại sản phẩm khác nhau. Chủ yếu với các tiêu chuẩn sản xuất như sau:

  • Tiêu chuẩn ASTM A53/A53M-12
  • Tiêu chuẩn ASTM A500/A500M-13
  • Tiêu chuẩn BS EN 10255:2004
  • Tiêu chuẩn TCVN 3783:1983

3/ Cách nhận biết thép ống thương hiệu Hòa Phát

Thép ống Hòa Phát chính hãng có các cách nhận biết sau: 

  • Team đầu ống thể hiện đầy đủ các nội dung: Ngày sản xuất, kích thước, tiêu chuẩn, …
  • Khóa đai màu trắng, có dập chữ Hòa Phát nổi trên bề mặt, mỗi bó được đóng 4 đai bó ống màu xanh dương hoặc xanh lá cây
  • Trên thanh ống có in chữ điện tử thông tin về tập đoàn Hòa Phát và sản phẩm 
  • Bề mặt ống sáng bóng, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều.
  • Nút bịt đầu màu xanh lam, mặt ngoài có logo tập đoàn Hòa Phát in nổi

Địa chỉ mua thép ống Hòa Phát các loại chất lượng cao, giá rẻ tại Tphcm 

Như đã biết, thị trường sắt thép xây dựng nói riêng và thép ống nói chung hiện nay đang diễn ra vô cùng sôi động, sự tăng cao của nhu cầu thị trường làm cán cân cung cầu không bằng nhau, theo quy luật cung cầu của thị trường việc xuất hiện hàng loạt các đơn vị cung cấp thép ống xây dựng là điều hiển nhiên. Tuy nhiên việc này cũng có những mặt trái do các đơn vị cung ứng không phải đều như nhau về chất lượng và giá cả. Trong đó, có cả các đơn vị cung ứng hàng giả, hàng nhái với giá rẻ điều này làm cho một số người tiêu dùng mua chưa có kinh nghiệm mua phải gây ảnh hưởng vô cùng nghiêm trọng đến các công trình xây dựng. Do đó, việc đang được quan tâm lúc này chính là tìm một đơn vị cung ứng uy tín để yên tâm mua hàng. 

Địa chỉ mua ống thép Hòa Phát giá rẻ tphcm
Địa chỉ mua ống thép Hòa Phát giá rẻ tphcm

Tuy nhiên, bạn cũng không cần quá lo lắng bởi việc lựa chọn đơn vị cung ứng uy tín cũng không quá khó. Công ty chúng tôi hiện nay với gần 20 năm hoạt động trong lĩnh vực thép ống xây dựng, là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực phân phối thép ống chất lượng, chính hãng giá rẻ ra thị trường đến tận tay người tiêu dùng nên khi lựa chọn chúng tôi bạn hãy hoàn toàn yên tâm và tin tưởng, chắc chắn chúng tôi sẽ khiến bạn hài lòng. 

1/ Một số kinh nghiệm để có thể chọn mua được sản phẩm thép ống Hòa Phát chính hãng, giá rẻ tại Tphcm

Sau đây chúng tôi sẽ gửi đến quý khách hàng một số kinh nghiệm lựa chọn nhà cung ứng để có thể mua được sản phẩm chất lượng cao, chính hãng Hòa Phát mà giá cả lại phải chăng: 

  • Đầu tiên, quý khách cần lựa chọn công ty phân phối có uy tín và hoạt động lâu năm trên thị trường. 
  • Để đảm bảo sản phẩm chính hãng, đơn vị phân phối phải xuất được các chúng từ CO, CQ sản phẩm từ nhà máy sản xuất 
  • Để bảo đảm tính chất giá rẻ, quý khách hãy lựa chọn những đại lý phân phối cấp 1 không qua trung gian
  • Cần quan tâm đến các chính sách về dịch vụ bảo hành, hậu mãi
  • Hệ thống giao hàng tận nơi cũng là yếu tố mà đơn vị phân phối cần đáp ứng
  • Cuối cùng quý khách cần tránh tâm lý ham hàng giá rẻ kẻo “tiền mất tật mang” 

2/ Lý do chọn công ty chúng tôi là đơn vị cung cấp thép Hoà Phát các loại

Mua ống thép Hòa Phát tại đại lý tôn thép Vương Quân Khôi Steel với nhiều ưu đãi hấp dẫn
Mua ống thép Hòa Phát tại đại lý tôn thép Vương Quân Khôi Steel với nhiều ưu đãi hấp dẫn

Nếu chọn chúng tôi là đơn vị cung ứng sản phẩm quý khách có thể hoàn toàn yên tâm với các lý do sau:  

  • Công ty chúng tôi là doanh nghiệp lâu năm, có uy tín lớn trong lĩnh vực thép ống nói riêng vật liệu xây dựng nói chung. 
  • Đảm bảo cung cấp sản phẩm chất lượng, với giá rẻ nhất thị trường
  • Chúng tôi là đại lý phân phối trực tiếp, không qua trung gian
  • Tất cả sản phẩm chúng tôi cung cấp đều là hàng chính hãng, nhập từ nhà máy sản xuất Hòa Phát, có đầy đủ giấy tờ chứng minh 
  • Chúng tôi có thể thống xe tải trọng lớn, vận chuyển hàng hóa nhanh chóng, miễn phí tân nơi đủ số lượng
  • Quy trình bán hàng chuyên nghiệp với đội ngũ nhân viên tư vấn có trình độ cao chắc chắn giúp quý khách hài lòng.

Ngoài ra, chúng tôi còn dành riêng những ưu đãi về giá cho các đơn hàng giá trị lớn. Hãy đạt hàng ngay hôm nay để nhận những ưu đãi này nhé. Chúng tôi rất sẵn lòng tư vấn và phục vụ quý khách. 

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *