Báo Giá Tôn Đại Thiên Lộc 2022

Bạn cần báo giá tôn Đại Thiên Lộc mới nhất hiện nay? Bạn đang tìm hiểu về tôn Đại Thiên Lộc, bạn chưa biết tôn Đại Thiên Lộc có những loại nào, chất lượng ra sao? Bạn cần mua tôn Đại Thiên Lộc giá rẻ nhưng chưa biết mua ở đâu đảm bảo uy tín, chất lượng hiện nay? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi

Giá tôn Đại Thiên Lộc mới nhất
Giá tôn Đại Thiên Lộc mới nhất

Nhà máy tôn thép Nhật Minh Steel là đại lý cấp 1 tôn Đại Thiên Lộc, chuyên phân phối tôn cuộn, tốn cán sóng, tôn sóng ngói, tôn cách nhiệt Đại Thiên Lộc, …với các ưu điểm vượt trội như:

  • Các  loại tôn cuộn, tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói .. chính hãng 100%, có đầy đủ chứng từ, hóa đơn, CO,CQ từ nhà máy tôn Đại Thiên Lộc
  • Mức giá tôn Đại Thiên Lộc tại nhà máy tôn thép Nhật Minh Steel là giá gốc đại lý tốt nhất thị trường
  • Chúng tôi sản xuất và cung ứng đầy đủ các loại tôn Đại Thiên Lộc với đa dạng độ dày, màu sắc với số lượng lớn, sản xuất thời gian ngắn đáp ứng nhu cầu khách hàng
  • Khách hàng mua số lượng nhiều sẽ có chương trình ưu đãi đặc biệt hấp dẫn về giá
  • Khách hàng chỉ phải thanh toán sau khi đã kiểm tra đúng chủng loại, số lượng, chất lượng, độ dày, màu sắc

Báo giá tôn Đại Thiên Lộc Mới Nhất Năm 2020

Nhà máy tôn thép Nhật Minh thân gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn Đại Thiên Lộc mới nhất hiện nay để quý khách tham khảo. Các bảng giá tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu, tôn cán sóng, tôn cách nhiệt, … Đại Thiên Lộc. Xin lưu ý: Đớn giá tôn Đại Thiên Lộc thường thay đổi theo địa điểm, số lượng đặt hàng, vị trí công trình, … Vì vậy để có báo giá chính xác theo đơn hàng của mình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh

1/ Bảng giá tôn lạnh Đại Thiên Lộc

  • Độ dày: từ 3 dem đến 5 dem
  • Khổ rộng tôn: 1070 mm
  • Khổ chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng
  • Trong lượng: từ 2,67 kg/m đến 4,45 kg/m
  • Màu: ánh kim – lạnh trắng
  • Các loại sóng: 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông …
Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá VNĐ/m
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc 3.0 Dem 2,67 56.000
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc 3.5 Dem 3,12 59.000
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc 4.0 Dem 3,62 71.000
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc 4.5 Dem 4,12 81.000
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc 5.0 Dem 4,55 86.000

2/ Bảng giá tôn màu Đại Thiên Lộc

  • Độ dày tôn màu ĐTL: từ 3 dem đến 5 dem
  • Khổ chiều rộng: 1070 mm
  • Khổ chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng
  • Trong lượng (m): từ 2,42 kg/m đến 4,3 kg/m
  • Màu sắc thông dụng: xanh ngọc, xanh dương, trắng sữa, xám lông chuột, đỏ, vàng …
  • Các loại sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, seamlock, diềm, máng xối …
Độ dày (dem) Trọng Lượng (Kg/m) Đơn giá VNĐ/m
Tôn màu 3.0 Dem 2,42 61.000
Tôn màu 3.5 Dem 2,87 68.000
Tôn màu 4.0 Dem 3,36 78.000
Tôn màu 4.5 Dem 3,83 88.000
Tôn màu 5.0 Dem 4,3 97.000

3/ Bảng giá tôn kẽm Đại Thiên Lộc

Giá tôn Đại Thiên Lộc (tôn mạ kẽm) được cung cấp tại Nhà máy tôn thép Nhật Minh thép quy cách sau:

  • Độ dày tôn: từ 3 dem đến 5 dem
  • Khổ chiều rộng: 1070 mm
  • Khổ chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng
  • Trong lượng (mét): từ 2,67 kg/m đến 4,45 kg/m
  • Màu tôn: màu kẽm
  • Các loại sóng: 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông …

Cần bảng báo giá tôn kẽm Đại Thiên Lộc (dạng cuộn) vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà máy tôn thép Nhật Minh chúng tôi

4) Bảng giá tôn la phông Đại Thiên Lộc

Tôn la phông 13 sóng Đại Thiên Lộc sử dụng tôn lạnh mỏng, thường dùng là loại 2 dem đến 2,8 dem

Độ Dày Trọng Lượng( Kg/m) Màu sắc Đơn giá VNĐ/m
Tôn la phông 2.0 Dem 1,7 45.000
Tôn la phông 2.2 Dem 1,9 48.000
Tôn la phông 2.5 Dem 2,18 52.000
Tôn la phông 2.5 Dem 1,92 Xanh ngọc 53.000
Tôn la phông 2.8 Dem 2,23 Xanh ngọc 58.000

5/ Bảng giá dịch vụ gia công và phụ kiện tôn

Tên hàng Đơn giá VNĐ/m
Chấn máng xối + diềm 4.000
Chấn vòm 2.500
Ốp nóc + xẻ dọc 1.500
Máng xối 4.5 Dem (khổ 60) 50.000

Lưu ý báo giá tôn Đại Thiên Lộc trên

  • Bảng báo giá tôn Đại Thiên Lộc nêu trên chưa bao gồm 10% VAT
  • Dung size cho phép +/-5% trọng lượng và độ dày
  • Sản phẩm chính hãng 100%, không gỉ sét cong vênh
  • Tôn Đại Thiên Lộc được bảo hành theo chính sách nhà máy từ 10 đến 30 năm

So sánh giá tôn Đại Thiên Lộc với các thương hiệu tôn uy tín trên thị trường

  1. Tôn Đông Á
  2. Tôn Hoa Sen
  3. Tôn Liên Doanh Việt Nhật
  4. Tôn Việt Pháp
  5. Tôn Nam Hưng
  6. Tôn Pomina
  7. Tôn Sunco
  8. Tôn Tân Phước Khanh
  9. Tôn Nam Kim
  10. Tôn TVP
  11. Tôn Hòa Phát

Tôn Đại Thiên Lộc được thị trường ưa chuộng

Tôn Đại Thiên Lộc ngày càng được ưa chuộng và nhiều người sử dụng bởi giá thành rẻ, chất lượng tốt và nhiều ưu điểm như:

  • Sản phẩm tôn Đại Thiên Lộc có chất lượng cao, thời gian bảo hành lên đến 30 năm
  • Nhằm đáp ứng tôi đa nhu cầu của người sử dụng, Tôn Đại Thiên Lộc được sản xuất với đa dạng chủng loại, màu sắc, quy cách…
  • Giá tôn Đại Thiên Lộc được đánh giá là khá rẻ, tương xứng với chất lượng
  • Phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam
  • Đạt chuẩn chất lượng Việt Nam và Quốc tế

Tìm hiều về tôn Đại Thiên Lộc nhanh chóng qua Video clip ngắn

1/ Tiêu chuẩn sản xuất

Tôn Đại Thiên Lộc được sản xuất theo tiêu chuẩn của các nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới như: công nghiệp Nhật Bản – JIS G 3321, tiêu chuẩn Hoa Kỳ – ASTM A792/A792M / ASTM A755

2/ Quy cách sản xuất tôn Đại Thiên Lộc

  • Độ dày tôn: 0.13 mm – 1.5 mm
  • Khổ chiều rộng tôn: từ 750 mm – 1250 mm
  • Trọng lượng cuộn: tham khảo bảng trọng lượng và quy cách của từng loại tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu phía dưới

3/ Bảng màu tôn Đại Thiên Lộc

Nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu người sử dụng, kể cả khách hàng khó tính nhất, Tôn Đại Thiên Lộc chú trọng chất lượng và đa dạng về màu sắc, phù hợp phong thủy và mọi nhu cầu của người sử dụng.

Bảng màu tôn Đại Thiên Lộc

Bảng màu tôn Đại Thiên Lộc theo catalogue nhà máy
Bảng màu tôn Đại Thiên Lộc theo catalogue nhà máy

Để xem màu tôn Đại Thiên Lộc thực tế, quý khách có thể đến trực tiếp nhà máy tôn thép Nhật Minh, các chi nhánh, cửa hàng của Nhật Minh Steel hoặc liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi để được tư vấn (chúng tôi sẽ gửi hình ảnh qua zalo, facebook … cho quý khách)

4/ Cách nhận biết tôn đại Thiên Lộc

Tôn Đại Thiên Lộc được sản xuất và có những dấu hiệu nhận biết riêng và khá dễ dàng. Người sử dụng có thể nhận biết tôn Đại Thiên Lộc chính hãng khá đơn giản và bằng nhiều cách khác nhau. Ví dụ như xem thông tin nhãn mác trên cuộn tôn hoặc in chìm dưới bề mặt tôn. Dùng palmer để đo độ dày hoặc cân để cân tấm tôn sau đó đối chiếu với thông tin công bố của nhà máy Đại Thiên Lộc

Nhận biết tôn đại thiên lộc qua thông tin ghi trên nhãn mác
Nhận biết tôn đại thiên lộc qua thông tin ghi trên nhãn mác

Nhận biết tôn Đại Thiên Lộc bằng cách quan sát thông tin ghi trên nhãn mác trên sản phẩm được ghi rõ ràng và chi tiết như mẫu

Tôn Đại Thiên Lộc có những loại nào ?

Tôn Đại Thiên Lộc dạng cuộn có 3 loại là: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu … được các đại lý cán tôn thành các loại tôn cán sóng như: tôn 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, …, sóng la phong, sóng ngói, tôn cách nhiệt, tôn diềm, tôn cliplock … Sản phẩm tôn Đại Thiên Lộc cực kì đa dạng về chủng loại, màu sắc, cung như độ dày, quý cách … đáp ứng nhu cầu thiết thực của khách hàng.

1/ Tôn lạnh Đại Thiên Lộc

Sản phẩm tôn lạnh Đại Thiên Lộc được sản xuất đa dạng quy cách, độ dày thép nền, trọng lượng, dung sai cho phép, … được chia thành tôn lạnh AZ70, AZ100 và AZ150

  • Cũng như các dòng tôn lạnh khác trên thị trường, tôn lạnh Đại Thiên Lộc là loại tôn hợp kim nhôm kẽm, với thành phần gồm các chất: 55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5% silic trên nền thép lá cán nguội (thép lá đen).
  • Tiêu chuẩn sản xuất tôn lạnh AZ100 Đại Thiên Lộc được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản – JIS G 3321 và ASTM A792 / A775 – Mỹ
  • Tôn lạnh AZ100 Đại Thiên Lộc có độ sáng bóng, không bị bong tróc và trầy xước lớp mạ nhôm kẽm trong quá trình dập sóng, thi công …
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc

Dây chuyền sản xuất

  • Công suất dây chuyền: 150.000 tấn/năm
  • Độ dày tôn: từ 0.13 mm – 1.5 mm
  • Khổ rộng tôn thành phẩm: 750 mm – 1250 mm
  • Hợp kim nhôm kẽm: AZ70, AZ100, AZ150
  • Bông lạnh thường
  • Độ cứng: G300 – G550

1.1/ Bảng tra thông số tôn lạnh AZ100 Đại Thiên Lộc

ĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔ ĐỘ DÀY
TÔN LẠNH AZ150
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
0.13 914 0.18 1.04 1.10 ±0.020
0.14 914 0.19 1.11 1.17 ±0.020
0.15 914 0.2 1.18 1.24 ±0.020
0.16 914 0.21 1.25 1.32 ±0.020
0.17 914 0.22 1.33 1.39 ±0.020
0.18 914 0.23 1.40 1.46 ±0.020
0.19 914 0.24 1.47 1.53 ±0.030
0.2 914 0.25 1.54 1.60 ±0.030
0.21 914 0.26 1.61 1.67 ±0.030
0.22 914 0.27 1.68 1.75 ±0.030
0.23 914 0.28 1.76 1.82 ±0.030
0.24 914 0.29 1.83 1.89 ±0.030
0.25 914 0.3 1.90 1.96 ±0.030
0.26 914 0.31 1.97 2.03 ±0.030
0.27 914 0.32 2.04 2.10 ±0.030
0.28 914 0.33 2.11 2.18 ±0.030
0.29 914 0.34 2.19 2.25 ±0.030
0.3 914 0.35 2.26 2.32 ±0.030
0.31 914 0.36 2.33 2.39 ±0.030
0.32 914 0.37 2.40 2.46 ±0.030
0.33 914 0.38 2.47 2.53 ±0.030
0.34 914 0.39 2.54 2.61 ±0.030
0.35 914 0.4 2.62 2.68 ±0.030
0.36 914 0.41 2.69 2.75 ±0.030
0.37 914 0.42 2.76 2.82 ±0.030
0.38 914 0.43 2.83 2.89 ±0.030
0.39 914 0.44 2.90 2.97 ±0.035
0.4 914 0.45 2.98 3.04 ±0.035
0.41 914 0.46 3.05 3.11 ±0.035
0.42 914 0.47 3.12 3.18 ±0.035
0.43 914 0.48 3.19 3.25 ±0.035
0.44 914 0.49 3.26 3.32 ±0.035
0.45 914 0.5 3.33 3.40 ±0.035
0.46 914 0.51 3.41 3.47 ±0.035
0.47 914 0.52 3.48 3.54 ±0.035
0.48 914 0.53 3.55 3.61 ±0.035
0.49 914 0.54 3.62 3.68 ±0.035
0.5 914 0.55 3.69 3.75 ±0.035
0.51 914 0.56 3.76 3.83 ±0.035
0.52 914 0.57 3.84 3.90 ±0.035
0.53 914 0.58 3.91 3.97 ±0.035
0.54 914 0.59 3.98 4.04 ±0.035
0.55 914 0.6 4.05 4.11 ±0.035
0.56 914 0.61 4.12 4.19 ±0.035
0.57 914 0.62 4.20 4.26 ±0.035
0.58 914 0.63 4.27 4.33 ±0.035
0.59 914 0.64 4.34 4.40 ±0.040
0.6 914 0.65 4.41 4.47 ±0.040
0.61 914 0.66 4.48 4.54 ±0.040
0.62 914 0.67 4.55 4.62 ±0.040
0.63 914 0.68 4.63 4.69 ±0.040
0.64 914 0.69 4.70 4.76 ±0.040
0.65 914 0.7 4.77 4.83 ±0.040
0.66 914 0.71 4.84 4.90 ±0.040
0.67 914 0.72 4.91 4.97 ±0.040
0.68 914 0.73 4.98 5.05 ±0.040
0.69 914 0.74 5.06 5.12 ±0.040
0.7 914 0.75 5.13 5.19 ±0.040
0.71 914 0.76 5.20 5.26 ±0.040
0.72 914 0.77 5.27 5.33 ±0.040
0.73 914 0.78 5.34 5.40 ±0.040
0.74 914 0.79 5.41 5.48 ±0.040
0.75 914 0.8 5.49 5.55 ±0.040
0.76 914 0.81 5.56 5.62 ±0.040
0.77 914 0.82 5.63 5.69 ±0.040
0.78 914 0.83 5.70 5.76 ±0.040
0.79 914 0.84 5.77 5.84 ±0.050
0.8 914 0.85 5.85 5.91 ±0.050
0.81 914 0.86 5.92 5.98 ±0.050
0.82 914 0.87 5.99 6.05 ±0.050
0.83 914 0.88 6.06 6.12 ±0.050
0.84 914 0.89 6.13 6.19 ±0.050
0.85 914 0.9 6.20 6.27 ±0.050
0.86 914 0.91 6.28 6.34 ±0.050
0.87 914 0.92 6.35 6.41 ±0.050
0.88 914 0.93 6.42 6.48 ±0.050
0.89 914 0.94 6.49 6.55 ±0.050
0.9 914 0.95 6.56 6.62 ±0.050
0.91 914 0.96 6.63 6.70 ±0.050
0.92 914 0.97 6.71 6.77 ±0.050
0.93 914 0.98 6.78 6.84 ±0.050
0.94 914 0.99 6.85 6.91 ±0.050
0.95 914 1 6.92 6.98 ±0.050
0.96 914 1.01 6.99 7.06 ±0.050
0.97 914 1.02 7.07 7.13 ±0.050
0.98 914 1.03 7.14 7.20 ±0.050
0.99 914 1.04 7.21 7.27 ±0.060
1 914 1.05 7.28 7.34 ±0.060

1.2/ Bảng tra thông số tôn lạnh AZ150 Đại Thiên Lộc

STT ĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔ ĐỘ DÀY
TÔN LẠNH AZ150
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
1 0.13 914 0.18 1.04 1.10 ±0.020
2 0.14 914 0.19 1.11 1.17 ±0.020
3 0.15 914 0.2 1.18 1.24 ±0.020
4 0.16 914 0.21 1.25 1.32 ±0.020
5 0.17 914 0.22 1.33 1.39 ±0.020
6 0.18 914 0.23 1.40 1.46 ±0.020
7 0.19 914 0.24 1.47 1.53 ±0.030
8 0.2 914 0.25 1.54 1.60 ±0.030
9 0.21 914 0.26 1.61 1.67 ±0.030
10 0.22 914 0.27 1.68 1.75 ±0.030
11 0.23 914 0.28 1.76 1.82 ±0.030
12 0.24 914 0.29 1.83 1.89 ±0.030
13 0.25 914 0.3 1.90 1.96 ±0.030
14 0.26 914 0.31 1.97 2.03 ±0.030
15 0.27 914 0.32 2.04 2.10 ±0.030
16 0.28 914 0.33 2.11 2.18 ±0.030
17 0.29 914 0.34 2.19 2.25 ±0.030
18 0.3 914 0.35 2.26 2.32 ±0.030
19 0.31 914 0.36 2.33 2.39 ±0.030
20 0.32 914 0.37 2.40 2.46 ±0.030
21 0.33 914 0.38 2.47 2.53 ±0.030
22 0.34 914 0.39 2.54 2.61 ±0.030
23 0.35 914 0.4 2.62 2.68 ±0.030
24 0.36 914 0.41 2.69 2.75 ±0.030
25 0.37 914 0.42 2.76 2.82 ±0.030
26 0.38 914 0.43 2.83 2.89 ±0.030
27 0.39 914 0.44 2.90 2.97 ±0.035
28 0.4 914 0.45 2.98 3.04 ±0.035
29 0.41 914 0.46 3.05 3.11 ±0.035
30 0.42 914 0.47 3.12 3.18 ±0.035
31 0.43 914 0.48 3.19 3.25 ±0.035
32 0.44 914 0.49 3.26 3.32 ±0.035
33 0.45 914 0.5 3.33 3.40 ±0.035
34 0.46 914 0.51 3.41 3.47 ±0.035
35 0.47 914 0.52 3.48 3.54 ±0.035
36 0.48 914 0.53 3.55 3.61 ±0.035
37 0.49 914 0.54 3.62 3.68 ±0.035
38 0.5 914 0.55 3.69 3.75 ±0.035
39 0.51 914 0.56 3.76 3.83 ±0.035
40 0.52 914 0.57 3.84 3.90 ±0.035
41 0.53 914 0.58 3.91 3.97 ±0.035
42 0.54 914 0.59 3.98 4.04 ±0.035
43 0.55 914 0.6 4.05 4.11 ±0.035
44 0.56 914 0.61 4.12 4.19 ±0.035
45 0.57 914 0.62 4.20 4.26 ±0.035
46 0.58 914 0.63 4.27 4.33 ±0.035
47 0.59 914 0.64 4.34 4.40 ±0.040
48 0.6 914 0.65 4.41 4.47 ±0.040
49 0.61 914 0.66 4.48 4.54 ±0.040
50 0.62 914 0.67 4.55 4.62 ±0.040
51 0.63 914 0.68 4.63 4.69 ±0.040
52 0.64 914 0.69 4.70 4.76 ±0.040
53 0.65 914 0.7 4.77 4.83 ±0.040
54 0.66 914 0.71 4.84 4.90 ±0.040
55 0.67 914 0.72 4.91 4.97 ±0.040
56 0.68 914 0.73 4.98 5.05 ±0.040
57 0.69 914 0.74 5.06 5.12 ±0.040
58 0.7 914 0.75 5.13 5.19 ±0.040
59 0.71 914 0.76 5.20 5.26 ±0.040
60 0.72 914 0.77 5.27 5.33 ±0.040
61 0.73 914 0.78 5.34 5.40 ±0.040
62 0.74 914 0.79 5.41 5.48 ±0.040
63 0.75 914 0.8 5.49 5.55 ±0.040
64 0.76 914 0.81 5.56 5.62 ±0.040
65 0.77 914 0.82 5.63 5.69 ±0.040
66 0.78 914 0.83 5.70 5.76 ±0.040
67 0.79 914 0.84 5.77 5.84 ±0.050
68 0.8 914 0.85 5.85 5.91 ±0.050
69 0.81 914 0.86 5.92 5.98 ±0.050
70 0.82 914 0.87 5.99 6.05 ±0.050
71 0.83 914 0.88 6.06 6.12 ±0.050
72 0.84 914 0.89 6.13 6.19 ±0.050
73 0.85 914 0.9 6.20 6.27 ±0.050
74 0.86 914 0.91 6.28 6.34 ±0.050
75 0.87 914 0.92 6.35 6.41 ±0.050
76 0.88 914 0.93 6.42 6.48 ±0.050
77 0.89 914 0.94 6.49 6.55 ±0.050
78 0.9 914 0.95 6.56 6.62 ±0.050
79 0.91 914 0.96 6.63 6.70 ±0.050
80 0.92 914 0.97 6.71 6.77 ±0.050
81 0.93 914 0.98 6.78 6.84 ±0.050
82 0.94 914 0.99 6.85 6.91 ±0.050
83 0.95 914 1 6.92 6.98 ±0.050
84 0.96 914 1.01 6.99 7.06 ±0.050
85 0.97 914 1.02 7.07 7.13 ±0.050
86 0.98 914 1.03 7.14 7.20 ±0.050
87 0.99 914 1.04 7.21 7.27 ±0.060
88 1 914 1.05 7.28 7.34 ±0.060

1.3/ Bảng tra thông số tôn lạnh AZ70 Đại Thiên Lộc

STT ĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔ ĐỘ DÀY
TÔN LẠNH AZ70
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
1 0.13 914 0.15 0.97 1.03 ±0.020
2 0.14 914 0.16 1.04 1.10 ±0.020
3 0.15 914 0.17 1.11 1.17 ±0.020
4 0.16 914 0.18 1.18 1.24 ±0.020
5 0.17 914 0.19 1.25 1.31 ±0.020
6 0.18 914 0.2 1.32 1.39 ±0.020
7 0.19 914 0.21 1.40 1.46 ±0.030
8 0.2 914 0.22 1.47 1.53 ±0.030
9 0.21 914 0.23 1.54 1.60 ±0.030
10 0.22 914 0.24 1.61 1.67 ±0.030
11 0.23 914 0.25 1.68 1.74 ±0.030
12 0.24 914 0.26 1.75 1.82 ±0.030
13 0.25 914 0.27 1.83 1.89 ±0.030
14 0.26 914 0.28 1.90 1.96 ±0.030
15 0.27 914 0.29 1.97 2.03 ±0.030
16 0.28 914 0.3 2.04 2.10 ±0.030
17 0.29 914 0.31 2.11 2.17 ±0.030
18 0.3 914 0.32 2.18 2.25 ±0.030
19 0.31 914 0.33 2.26 2.32 ±0.030
20 0.32 914 0.34 2.33 2.39 ±0.030
21 0.33 914 0.35 2.40 2.46 ±0.030
22 0.34 914 0.36 2.47 2.53 ±0.030
23 0.35 914 0.37 2.54 2.61 ±0.030
24 0.36 914 0.38 2.62 2.68 ±0.030
25 0.37 914 0.39 2.69 2.75 ±0.030
26 0.38 914 0.4 2.76 2.82 ±0.030
27 0.39 914 0.41 2.83 2.89 ±0.035
28 0.4 914 0.42 2.90 2.96 ±0.035
29 0.41 914 0.43 2.97 3.04 ±0.035
30 0.42 914 0.44 3.05 3.11 ±0.035
31 0.43 914 0.45 3.12 3.18 ±0.035
32 0.44 914 0.46 3.19 3.25 ±0.035
33 0.45 914 0.47 3.26 3.32 ±0.035
34 0.46 914 0.48 3.33 3.39 ±0.035
35 0.47 914 0.49 3.40 3.47 ±0.035
36 0.48 914 0.5 3.48 3.54 ±0.035
37 0.49 914 0.51 3.55 3.61 ±0.035
38 0.5 914 0.52 3.62 3.68 ±0.035
39 0.51 914 0.53 3.69 3.75 ±0.035
40 0.52 914 0.54 3.76 3.82 ±0.035
41 0.53 914 0.55 3.83 3.90 ±0.035
42 0.54 914 0.56 3.91 3.97 ±0.035
43 0.55 914 0.57 3.98 4.04 ±0.035
44 0.56 914 0.58 4.05 4.11 ±0.035
45 0.57 914 0.59 4.12 4.18 ±0.035
46 0.58 914 0.6 4.19 4.26 ±0.035
47 0.59 914 0.61 4.27 4.33 ±0.040
48 0.6 914 0.62 4.34 4.40 ±0.040
49 0.61 914 0.63 4.41 4.47 ±0.040
50 0.62 914 0.64 4.48 4.54 ±0.040
51 0.63 914 0.65 4.55 4.61 ±0.040
52 0.64 914 0.66 4.62 4.69 ±0.040
53 0.65 914 0.67 4.70 4.76 ±0.040
54 0.66 914 0.68 4.77 4.83 ±0.040
55 0.67 914 0.69 4.84 4.90 ±0.040
56 0.68 914 0.7 4.91 4.97 ±0.040
57 0.69 914 0.71 4.98 5.04 ±0.040
58 0.7 914 0.72 5.05 5.12 ±0.040
59 0.71 914 0.73 5.13 5.19 ±0.040
60 0.72 914 0.74 5.20 5.26 ±0.040
61 0.73 914 0.75 5.27 5.33 ±0.040
62 0.74 914 0.76 5.34 5.40 ±0.040
63 0.75 914 0.77 5.41 5.48 ±0.040
64 0.76 914 0.78 5.49 5.55 ±0.040
65 0.77 914 0.79 5.56 5.62 ±0.040
66 0.78 914 0.8 5.63 5.69 ±0.040
67 0.79 914 0.81 5.70 5.76 ±0.050
68 0.8 914 0.82 5.77 5.83 ±0.050
69 0.81 914 0.83 5.84 5.91 ±0.050
70 0.82 914 0.84 5.92 5.98 ±0.050
71 0.83 914 0.85 5.99 6.05 ±0.050
72 0.84 914 0.86 6.06 6.12 ±0.050
73 0.85 914 0.87 6.13 6.19 ±0.050
74 0.86 914 0.88 6.20 6.26 ±0.050
75 0.87 914 0.89 6.27 6.34 ±0.050
76 0.88 914 0.9 6.35 6.41 ±0.050
77 0.89 914 0.91 6.42 6.48 ±0.050
78 0.9 914 0.92 6.49 6.55 ±0.050
79 0.91 914 0.93 6.56 6.62 ±0.050
80 0.92 914 0.94 6.63 6.69 ±0.050
81 0.93 914 0.95 6.70 6.77 ±0.050
82 0.94 914 0.96 6.78 6.84 ±0.050
83 0.95 914 0.97 6.85 6.91 ±0.050
84 0.96 914 0.98 6.92 6.98 ±0.050
85 0.97 914 0.99 6.99 7.05 ±0.050
86 0.98 914 1 7.06 7.13 ±0.050
87 0.99 914 1.01 7.14 7.20 ±0.060
88 1 914 1.02 7.21 7.27 ±0.060

2/ Tôn màu Đại Thiên Lộc

Tôn màu Đại Thiên Lộc gồm 2 loại là tôn kẽm màu và tôn lạnh màu, là loại tôn màu được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3322:2012 của Nhật Bản và ASTM A755/A755M của Hoa Kỳ. Với ưu điểm vượt trội về chất lượng, đa dạng màu sắc, độ dày, kích thước … Sản phẩm tôn màu Đại Thiên Lộc (tôn kẽm, tôn lạnh màu) thường được sử dụng cán tôn lợp mái, đáp ứng đa dạng nhu cầu khách hàng

Tôn mạ màu Đại Thiên Lộc được sản xuất sử dụng tôn nền là tôn kẽm, tôn lạnh qua dây truyền mạ màu
Tôn mạ màu Đại Thiên Lộc được sản xuất sử dụng tôn nền là tôn kẽm, tôn lạnh qua dây truyền mạ màu

Sản phẩm tôn kẽm màu và tôn lạnh màu Đại Thiên Lộc có lớp sơn bóng đẹp chất lượng cao, bền màu (sử dụng màu độc quyền). Không bị bong tróc hoặc trầy xước trong quá trình dập cán sóng, hay tạo hình thi công

2.1/ Thông số kỹ thuật tôn kẽm màu

STT ĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔ ĐỘ DÀY
TÔN LẠNH MÀU
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
1 0.13 914 0.17 0.98 1.04 ±0.020
2 0.14 914 0.18 1.05 1.11 ±0.020
3 0.15 914 0.19 1.12 1.18 ±0.020
4 0.16 914 0.2 1.19 1.25 ±0.020
5 0.17 914 0.21 1.26 1.32 ±0.020
6 0.18 914 0.22 1.33 1.39 ±0.020
7 0.19 914 0.23 1.40 1.47 ±0.030
8 0.2 914 0.24 1.48 1.54 ±0.030
9 0.21 914 0.25 1.55 1.61 ±0.030
10 0.22 914 0.26 1.62 1.68 ±0.030
11 0.23 914 0.27 1.69 1.75 ±0.030
12 0.24 914 0.28 1.76 1.83 ±0.030
13 0.25 914 0.29 1.84 1.90 ±0.030
14 0.26 914 0.3 1.91 1.97 ±0.030
15 0.27 914 0.31 1.98 2.04 ±0.030
16 0.28 914 0.32 2.05 2.11 ±0.030
17 0.29 914 0.33 2.12 2.18 ±0.030
18 0.3 914 0.34 2.19 2.26 ±0.030
19 0.31 914 0.35 2.27 2.33 ±0.030
20 0.32 914 0.36 2.34 2.40 ±0.030
21 0.33 914 0.37 2.41 2.47 ±0.030
22 0.34 914 0.38 2.48 2.54 ±0.030
23 0.35 914 0.39 2.55 2.61 ±0.030
24 0.36 914 0.4 2.62 2.69 ±0.030
25 0.37 914 0.41 2.70 2.76 ±0.030
26 0.38 914 0.42 2.77 2.83 ±0.030
27 0.39 914 0.43 2.84 2.90 ±0.035
28 0.4 914 0.44 2.91 2.97 ±0.035
29 0.41 914 0.45 2.98 3.04 ±0.035
30 0.42 914 0.46 3.05 3.12 ±0.035
31 0.43 914 0.47 3.13 3.19 ±0.035
32 0.44 914 0.48 3.20 3.26 ±0.035
33 0.45 914 0.49 3.27 3.33 ±0.035
34 0.46 914 0.5 3.34 3.40 ±0.035
35 0.47 914 0.51 3.41 3.48 ±0.035
36 0.48 914 0.52 3.49 3.55 ±0.035
37 0.49 914 0.53 3.56 3.62 ±0.035
38 0.5 914 0.54 3.63 3.69 ±0.035
39 0.51 914 0.55 3.70 3.76 ±0.035
40 0.52 914 0.56 3.77 3.83 ±0.035
41 0.53 914 0.57 3.84 3.91 ±0.035
42 0.54 914 0.58 3.92 3.98 ±0.035
43 0.55 914 0.59 3.99 4.05 ±0.035
44 0.56 914 0.6 4.06 4.12 ±0.035
45 0.57 914 0.61 4.13 4.19 ±0.035
46 0.58 914 0.62 4.20 4.26 ±0.035
47 0.59 914 0.63 4.27 4.34 ±0.040
48 0.6 914 0.64 4.35 4.41 ±0.040
49 0.61 914 0.65 4.42 4.48 ±0.040
50 0.62 914 0.66 4.49 4.55 ±0.040
51 0.63 914 0.67 4.56 4.62 ±0.040
52 0.64 914 0.68 4.63 4.70 ±0.040
53 0.65 914 0.69 4.71 4.77 ±0.040
54 0.66 914 0.7 4.78 4.84 ±0.040
55 0.67 914 0.71 4.85 4.91 ±0.040
56 0.68 914 0.72 4.92 4.98 ±0.040
57 0.69 914 0.73 4.99 5.05 ±0.040
58 0.7 914 0.74 5.06 5.13 ±0.040
59 0.71 914 0.75 5.14 5.20 ±0.040
60 0.72 914 0.76 5.21 5.27 ±0.040
61 0.73 914 0.77 5.28 5.34 ±0.040
62 0.74 914 0.78 5.35 5.41 ±0.040
63 0.75 914 0.79 5.42 5.48 ±0.040
64 0.76 914 0.8 5.49 5.56 ±0.040
65 0.77 914 0.81 5.57 5.63 ±0.040
66 0.78 914 0.82 5.64 5.70 ±0.040
67 0.79 914 0.83 5.71 5.77 ±0.050
68 0.8 914 0.84 5.78 5.84 ±0.050
69 0.81 914 0.85 5.85 5.91 ±0.050
70 0.82 914 0.86 5.92 5.99 ±0.050
71 0.83 914 0.87 6.00 6.06 ±0.050
72 0.84 914 0.88 6.07 6.13 ±0.050
73 0.85 914 0.89 6.14 6.20 ±0.050
74 0.86 914 0.9 6.21 6.27 ±0.050
75 0.87 914 0.91 6.28 6.35 ±0.050
76 0.88 914 0.92 6.36 6.42 ±0.050
77 0.89 914 0.93 6.43 6.49 ±0.050
78 0.9 914 0.94 6.50 6.56 ±0.050
79 0.91 914 0.95 6.57 6.63 ±0.050
80 0.92 914 0.96 6.64 6.70 ±0.050
81 0.93 914 0.97 6.71 6.78 ±0.050
82 0.94 914 0.98 6.79 6.85 ±0.050
83 0.95 914 0.99 6.86 6.92 ±0.050
84 0.96 914 1 6.93 6.99 ±0.050
85 0.97 914 1.01 7.00 7.06 ±0.050
86 0.98 914 1.02 7.07 7.13 ±0.050
87 0.99 914 1.03 7.14 7.21 ±0.060
88 1 914 1.04 7.22 7.28 ±0.060

2.2/ Thông số kỹ thuật tôn lạnh màu

STT ĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔ ĐỘ DÀY
TÔN LẠNH MÀU
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
1 0.13 914 0.17 0.96 1.02 ±0.020
2 0.14 914 0.18 1.03 1.09 ±0.020
3 0.15 914 0.19 1.10 1.16 ±0.020
4 0.16 914 0.2 1.17 1.23 ±0.020
5 0.17 914 0.21 1.24 1.30 ±0.020
6 0.18 914 0.22 1.31 1.38 ±0.020
7 0.19 914 0.23 1.39 1.45 ±0.030
8 0.2 914 0.24 1.46 1.52 ±0.030
9 0.21 914 0.25 1.53 1.59 ±0.030
10 0.22 914 0.26 1.60 1.66 ±0.030
11 0.23 914 0.27 1.67 1.74 ±0.030
12 0.24 914 0.28 1.75 1.81 ±0.030
13 0.25 914 0.29 1.82 1.88 ±0.030
14 0.26 914 0.3 1.89 1.95 ±0.030
15 0.27 914 0.31 1.96 2.02 ±0.030
16 0.28 914 0.32 2.03 2.09 ±0.030
17 0.29 914 0.33 2.10 2.17 ±0.030
18 0.3 914 0.34 2.18 2.24 ±0.030
19 0.31 914 0.35 2.25 2.31 ±0.030
20 0.32 914 0.36 2.32 2.38 ±0.030
21 0.33 914 0.37 2.39 2.45 ±0.030
22 0.34 914 0.38 2.46 2.52 ±0.030
23 0.35 914 0.39 2.53 2.60 ±0.030
24 0.36 914 0.4 2.61 2.67 ±0.030
25 0.37 914 0.41 2.68 2.74 ±0.030
26 0.38 914 0.42 2.75 2.81 ±0.030
27 0.39 914 0.43 2.82 2.88 ±0.035
28 0.4 914 0.44 2.89 2.95 ±0.035
29 0.41 914 0.45 2.96 3.03 ±0.035
30 0.42 914 0.46 3.04 3.10 ±0.035
31 0.43 914 0.47 3.11 3.17 ±0.035
32 0.44 914 0.48 3.18 3.24 ±0.035
33 0.45 914 0.49 3.25 3.31 ±0.035
34 0.46 914 0.5 3.32 3.39 ±0.035
35 0.47 914 0.51 3.40 3.46 ±0.035
36 0.48 914 0.52 3.47 3.53 ±0.035
37 0.49 914 0.53 3.54 3.60 ±0.035
38 0.5 914 0.54 3.61 3.67 ±0.035
39 0.51 914 0.55 3.68 3.74 ±0.035
40 0.52 914 0.56 3.75 3.82 ±0.035
41 0.53 914 0.57 3.83 3.89 ±0.035
42 0.54 914 0.58 3.90 3.96 ±0.035
43 0.55 914 0.59 3.97 4.03 ±0.035
44 0.56 914 0.6 4.04 4.10 ±0.035
45 0.57 914 0.61 4.11 4.17 ±0.035
46 0.58 914 0.62 4.18 4.25 ±0.035
47 0.59 914 0.63 4.26 4.32 ±0.040
48 0.6 914 0.64 4.33 4.39 ±0.040
49 0.61 914 0.65 4.40 4.46 ±0.040
50 0.62 914 0.66 4.47 4.53 ±0.040
51 0.63 914 0.67 4.54 4.61 ±0.040
52 0.64 914 0.68 4.62 4.68 ±0.040
53 0.65 914 0.69 4.69 4.75 ±0.040
54 0.66 914 0.7 4.76 4.82 ±0.040
55 0.67 914 0.71 4.83 4.89 ±0.040
56 0.68 914 0.72 4.90 4.96 ±0.040
57 0.69 914 0.73 4.97 5.04 ±0.040
58 0.7 914 0.74 5.05 5.11 ±0.040
59 0.71 914 0.75 5.12 5.18 ±0.040
60 0.72 914 0.76 5.19 5.25 ±0.040
61 0.73 914 0.77 5.26 5.32 ±0.040
62 0.74 914 0.78 5.33 5.39 ±0.040
63 0.75 914 0.79 5.40 5.47 ±0.040
64 0.76 914 0.8 5.48 5.54 ±0.040
65 0.77 914 0.81 5.55 5.61 ±0.040
66 0.78 914 0.82 5.62 5.68 ±0.040
67 0.79 914 0.83 5.69 5.75 ±0.050
68 0.8 914 0.84 5.76 5.82 ±0.050
69 0.81 914 0.85 5.83 5.90 ±0.050
70 0.82 914 0.86 5.91 5.97 ±0.050
71 0.83 914 0.87 5.98 6.04 ±0.050
72 0.84 914 0.88 6.05 6.11 ±0.050
73 0.85 914 0.89 6.12 6.18 ±0.050
74 0.86 914 0.9 6.19 6.26 ±0.050
75 0.87 914 0.91 6.27 6.33 ±0.050
76 0.88 914 0.92 6.34 6.40 ±0.050
77 0.89 914 0.93 6.41 6.47 ±0.050
78 0.9 914 0.94 6.48 6.54 ±0.050
79 0.91 914 0.95 6.55 6.61 ±0.050
80 0.92 914 0.96 6.62 6.69 ±0.050
81 0.93 914 0.97 6.70 6.76 ±0.050
82 0.94 914 0.98 6.77 6.83 ±0.050
83 0.95 914 0.99 6.84 6.90 ±0.050
84 0.96 914 1 6.91 6.97 ±0.050
85 0.97 914 1.01 6.98 7.04 ±0.050
86 0.98 914 1.02 7.05 7.12 ±0.050
87 0.99 914 1.03 7.13 7.19 ±0.060
88 1 914 1.04 7.20 7.26 ±0.060

3/ Tôn lợp Đại Thiên Lộc

Tôn lợp (tole) Đại Thiên Lộc là loại tôn lợp được các đại lý sử dụng tôn nền là tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu (dạng cuộn) cán sóng thành các loại tôn cán sóng, tôn cách nhiệt, …

3.1/ Tôn cán sóng Đại Thiên Lộc

Tôn cán sóng Đại Thiên Lộc có chất lượng tốt, khả năng chống oxy hóa tốt, độ bền cao, màu sắc đẹp và nhiều màu. Các loại sóng phổ biến như: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, sóng la phông, sóng ngói, cliplock, seamlock

Tôn cán sóng Đại Thiên Lộc
Tôn cán sóng Đại Thiên Lộc

3.2/ Tôn sóng ngói

Tôn sóng ngói Đại Thiên Lộc có độ bền vượt trội, màu sắc độc đáo, sáng trọng chuyên sử dụng cho các biệt thự

Tôn sóng ngói Đại Thiên Lộc
Tôn sóng ngói Đại Thiên Lộc

3.3/ Tôn cách nhiệt Đại Thiên Lộc

Tôn cách nhiệt Đại Thiên Lộc gồm tôn xốp 1 lớp và tôn PU 3 lớp có khả năng làm mát tốt, tuổi thọ cao, giá thành cạnh tranh, … đang được thị trường rất ưa chuộng

Tôn cách nhiệt PU Đại Thiên Lộc gồm 3 lớp: tôn + PU + tôn

Tôn xốp 1 lớp Đại Thiên Lộc

Tham khảo thông tin và báo giá các loại tôn trên thị trường hiện nay

  1. Giá tôn lạnh
  2. Giá tôn kẽm
  3. Giá tôn màu
  4. Giá tôn pu cách nhiệt
  5. Giá tôn giả ngói
  6. Giá tôn diềm
  7. Giá tôn lấy sáng
  8. Giá tôn 7 sóng
  9. Giá tôn 9 sóng
  10. Giá tôn úp nóc
  11. Giá tôn la phông
  12. Giá tôn cliplock
  13. Giá tôn seamlock
  14. Giá tôn máng xối

Tôn Đại Thiên Lộc có tốt không ?

1/ Tìm hiểu đôi nét về công ty tôn Đại Thiên Lộc

1.1/ Lịch sử hình thành công ty

  • Công ty Thép Đại Thiên Lộc Được thành lập 11/07/2001 với vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ VNĐ
  • Ngày 23/12/2008, thành lập Khu liên hợp Sản xuất Thép Đại Thiên Lộc tại Bình Dương với tổng diện tích đất hơn 105.000(m²)

1.2/ Năng lực sản xuất

Dây chuyền Số lượng Năng suất
dây chuyền Tẩy rửa (thép cán nóng) 01 600.000 tấn/năm
dây chuyền Thép lá cán nguội 03 400.000 tấn/năm
dây chuyền Thép lá mạ kẽm 02 120.000 tấn/năm
dây chuyền Thép lá mạ hợp kim nhôm-kẽm (tôn lạnh) 02 270.000 tấn/năm
dây chuyền Thép lá mạ màu 02 130.000 tấn/năm
dây chuyền SX Ống thép 04 30.000 tấn/năm

1.3/ Thành tựu đạt được

Tôn Đại Thiên Lộc đạt được các chứng nhận, bằng khen, giải thưởng cao quý:

  • Huân chương Lao động hạng 3.
  • Bằng khen của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương.
  • Bằng khen của Ủy ban Nhân dân Tp.Hồ Chí Minh.
  • Thương hiệu nổi tiếng quốc gia năm 2010.
  • Top 100 Sao vàng Đất Việt.
  • Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam, …
Những thành tựu đạt được của công ty thép Đại Thiên Lộc
Những thành tựu đạt được của công ty thép Đại Thiên Lộc

2/ Chất lượng tôn Đại Thiên Lộc

Một số giải thưởng Tôn Đại Thiên Lộc đạt được khẳng định chất lượng dẫn đầu
Một số giải thưởng Tôn Đại Thiên Lộc đạt được khẳng định chất lượng dẫn đầu

Mua tôn Đại Thiên Lộc giá rẻ ở đâu ?

Quý khách có nhu cầu mua tôn Đại Thiên Lộc giá rẻ nhưng chưa biết mua ở đâu đảm bảo, uy tín, chất lượng. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn nhé!

1/ Nên mua tôn Đại Thiên Lộc ở đâu ?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung ứng sản phẩm tôn Đại Thiên Lộc và cũng không ít những đơn vị làm gian dối, bán hàng giả làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình và thiệt hại kinh tế đối với người mua. Vì vậy câu hỏi mua tôn Đại Thiên Lộc ở đâu trở thành vấn đề mà nhiều người quan tâm

  • Nên mua tôn Đại Thiên Lộc tại những đại lý cấp 1 gần nhà, công trình của bạn nhất
  • Hoặc chọn công ty uy tín, lâu năm trên thị trường (công ty lớn, có nhiều chi nhánh, kho bãi, …)
  • Tham khảo ý kiến của người thân, đồng nghiệp, chuyên gia
  • Tham khảo giá cả, chất lượng ở ít nhất 3 đơn vị trược khi quyết định mua

2/ Mua tôn Đại Thiên Lộc tại Nhà máy tôn thép Nhật Minh

Nếu có nhu cầu mua tôn Đại Thiên Lộc, hãy liên hệ ngay với nhà máy tôn thép Nhật Minh chúng tôi để được tư vấn và báo giá 24/7 và hoàn toàn miễn phí.

  • Nhà máy tôn thép Nhật Minh chúng tôi là một trong những đại lý phân phối cấp 1 của tôn Đại Thiên Lộc,…
  • Nhật Minh Steel cung cấp sản phẩm tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu Đại Thiên Lộc chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, tất cả đều có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng với mức giá thành hợp lý, cạnh tranh.
  • Chúng tôi cam kết luôn mang lại dòng sản phẩm chính hãng với chất lượng tốt nhất đến tay người tiêu dùng, cam kết giao hàng nhanh chóng, tiết kiệm, luôn có chiết khấu và nhiều mức ưu đãi hấp dẫn dành cho quý khách hàng là công ty hoặc nhà thầu xây dựng.
  • Hỗ trợ vận chuyển đến tận công trình dù khách hàng ở đâu (Miễn phí giao hàng cho các đơn hàng thuộc TpHCM)

Với kinh nghiệm hơn 15 năm trong lĩnh vực cung cấp tất cả các loại VLXD cho hàng ngàn công trình, Nhật Minh Steel tin chắc sẽ mang đến những sản phẩm tôn Đại Thiên Lộc chất lượng, chính hãng với mức giá cực kỳ ưu đãi tại thị trường Việt Nam.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP NHẬT MINH

  • Địa chỉ 1 : 54 Bà Điểm 12 - Xã Bà Điểm - Hóc Môn - Tphcm ( ngã tư an sương hướng về miền tây)
  • Địa chỉ 2 : 159 Hoàng Hoa Thám - Phường 13 - Quận Tân Bình - Tphcm
  • Địa chỉ 3 : 301 Nguyễn Văn Qùy - Phú Thuận - Quận 7 - Tphcm
  • Địa chỉ 4 : 583 Tô Ký - Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - Tphcm
  • Địa chỉ 5 : Đường Sô 7 – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân - Tphcm
  • Hotline    : 0933.665.222 – 0933.991.222
  • Email : tonthepnhatminh@gmail.com
  • MST   : 0316942078
  • STK   : 0602.7246.2251 Ngân Hàng Sacombank – Chinh Nhánh Q12 - Tphcm
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *