Tìm hiểu chi tiết bảng giá thép Nam Kim tại Quận 3 mới nhất, cập nhật bởi Tôn Thép Vương Quân Khôi cho khách hàng có nhu cầu. Nhà thầu, khách hàng có nhu cầu mua tôn lợp, thép xây dựng, thép ống, xà gồ… chính hãng có thể liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn. Thép Nam Kim hiện nay được phân phối tại nhiều tỉnh thành trên cả nước, mang đến nguồn vật tư chất lượng, giá rẻ cho khách hàng.
Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi cung ứng đầy đủ các sản phẩm thép Nam Kim tại Quận 3 với mức giá cạnh tranh nhất, ưu đãi hấp dẫn nhất hiện nay. Chúng tôi hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy, hỗ trợ chuyển hàng tới tận nơi, CK 5 - 10% cho các đơn hàng lớn.
Nhu cầu tiêu thụ thép Nam Kim tại Quận 3
Thép Nam Kim cung ứng tôn lợp, thép ống, thép xây dựng chính hãng từ nhà máy Tập Đoàn Nam Kim, rất được các nhà thầu, khách hàng tại Quận 3 ưa chuộng. Giá thép Nam Kim tại Quận 3 ưu đãi, hỗ trợ vận chuyển tới tận công trình các khu vực phường 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, Võ Thị Sáu, đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của khách hàng.

Thép Nam Kim được sản xuất trên dây chuyền hiện đại bậc nhất tại Tập Đoàn Nam Kim, được kiểm định nghiêm ngặt bởi các chuyên gia nên có thể ăn tâm về chất lượng. Các sản phẩm đa dạng chủng loại, kích thước, có chứng từ CO, CQ và được cung ứng bởi đại lý có hơn 10 năm kinh nghiệm là Thép Vương Quân Khôi.
Bảng giá thép Nam Kim mới nhất tại Quận 3 hôm nay
Giá thép Nam Kim tại Quận 3 thường biến động đáng kể do sự ảnh hưởng của nhu cầu trong thị trường. Để nhận những ưu đãi giá tốt nhất, quý khách nên tham khảo giá từ 2 - 3 đại lý khác nhau trước khi quyết định mua sản phẩm.
Để thuận tiện, xin vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các số hotline: 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cung cấp thông tin và gửi báo giá thép Nam Kim tại Quận 3 một cách nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá thép hộp Nam Kim tại Quận 3
| Quy cách
(mm) |
Độ dày
(mm) |
Giá hộp đen
VNĐ/ cây |
Giá hộp mạ kẽm
VNĐ/ cây |
| 14×14 | 0.9 | 36.000 | 29.700 |
| 1.0 | 39.250 | 34.700 | |
| 1.1 | 42.400 | 37.700 | |
| 1.2 | 48.550 | 42.700 | |
| 1.3 | 41.650 | 46.700 | |
| 1.5 | 45.400 | 55.700 | |
| 16×16 | 0.9 | 49.150 | 34.700 |
| 1.0 | 56.500 | 39.700 | |
| 1.1 | 53.000 | 43.700 | |
| 1.2 | 57.750 | 48.700 | |
| 1.3 | 62.800 | 53.700 | |
| 1.5 | 72.250 | 62.700 | |
| 20×20 | 0.9 | 76.900 | 43.700 |
| 1.0 | 90.550 | 50.700 | |
| 1.1 | 67.000 | 55.700 | |
| 1.2 | 73.450 | 61.700 | |
| 1.3 | 79.750 | 67.700 | |
| 1.5 | 92.050 | 79.700 | |
| 25×25 | 0.9 | 98.200 | 55.700 |
| 1.0 | 116.050 | 62.700 | |
| 1.1 | 127.600 | 70.700 | |
| 1.2 | 81.250 | 77.700 | |
| 1.3 | 88.900 | 85.700 | |
| 1.1 | 192.250 | 114.700 | |
| 1.2 | 212.350 | 126.700 | |
| 1.4 | 241.900 | 151.700 | |
| 1.5 | 261.250 | 155.700 | |
| 1.5 | 288.750 | 164.700 | |
| 2.0 | 307.350 | 214.700 | |
| 2.2 | 151.150 | 241.700 | |
| 75×75 | 1.2 | 164.500 | 241.700 |
| 1.3 | 191.900 | 264.700 | |
| 1.5 | 204.100 | 312.700 | |
| 2.0 | 243.100 | 407.700 | |
| 90×90 | 1.5 | 268.900 | 375.700 |
| 2.0 | 306.850 | 489.700 | |
| 13×26 | 0.8 | 35.950 | 36.700 |
| 0.9 | 56.250 | 42.700 | |
| 1.0 | 61.000 | 48.700 | |
| 1.1 | 70.300 | 54.700 | |
| 1.2 | 81.250 | 60.700 | |
| 1.3 | 88.900 | 65.700 | |
| 1.5 | 96.700 | 77.700 | |
| 20×40 | 0.9 | 111.950 | 67.700 |
| 1.0 | 116.650 | 75.700 | |
| 1.1 | 141.400 | 85.700 | |
| 1.2 | 155.900 | 94.700 | |
| 1.3 | 176.900 | 103.700 | |
| 1.5 | 190.600 | 122.700 | |
| 25×50 | 0.9 | 102.400 | 84.700 |
| 1.0 | 112.300 | 95.700 | |
| 1.1 | 122.050 | 107.700 | |
| 1.2 | 141.550 | 118.700 | |
| 1.3 | 151.250 | 130.700 | |
| 1.5 | 179.500 | 153.700 | |
| 30×60 | 1.0 | 198.250 | 115.700 |
| 1.1 | 225.700 | 129.700 | |
| 1.2 | 243.550 | 143.700 | |
| 1.3 | 123.550 | 157.700 | |
| 1.4 | 135.550 | 171.700 | |
| 1.5 | 147.550 | 185.700 | |
| 2.0 | 171.250 | 241.700 | |
| 30×90 | 1.2 | 182.950 | 192.700 |
| 1.3 | 217.750 | 211.700 | |
| 1.5 | 240.550 | 248.700 | |
| 2.0 | 274.300 | 324.700 | |
| 40×80 | 1.0 | 296.500 | 154.700 |
| 1.1 | 329.350 | 173.700 | |
| 1.2 | 350.900 | 192.700 | |
| 1.3 | 182.200 | 211.700 | |
| 1.4 | 198.400 | 230.700 | |
| 1.5 | 230.500 | 248.700 | |
| 2.0 | 246.550 | 324.700 | |
| 2.2 | 294.050 | 362.700 | |
| 50×100 | 1.2 | 325.300 | 241.700 |
| 1.3 | 371.800 | 264.700 | |
| 1.4 | 402.550 | 288.700 | |
| 1.5 | 448.000 | 312.700 | |
| 2.2 | 478.000 | 407.700 | |
| 2.7 | 507.700 | 573.700 | |
| 60×120 | 1.5 | 288.950 | 375.700 |
| 2.0 | 344.950 | 489.700 | |
| 2.2 | 381.950 | 546.700 | |
| 2.7 | 436.700 | 689.700 |
2/ Bảng giá tôn Nam Kim tại Quận 3
| GIÁ TÔN KẼM NAM KIM | ||
| Độ dày(dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (đ/m) |
| 2 dem 40 | 2.10 | 35.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 36.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 39.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 42.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 44.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 48.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 54.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 60.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 62.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 65.000 |
| GIÁ TÔN LẠNH NAM KIM | ||
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (đ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 45.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 47.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 48.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 50.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 55.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 56.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 61.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 64.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 69.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 71.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 92.000 |
| GIÁ TÔN MÀU NAM KIM | ||
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (đ/m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 42.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 52.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 54.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 56.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 59.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 64.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 66.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 69.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 74.000 |
| DÁN PE CÁCH NHIỆT (thủ công) | ||
| Dán PE – OPP 3 LY | 14.000 | |
| Dán PE – OPP 5 LY | 18.000 | |
| Dán PE – OPP 10 LY | 26.000 | |
| Dán PE -OPP 20 LY | 44.000 | |
|
DÁN PE CÁCH NHIỆT (bằng máy) |
||
| Dán PE – OPP 3 LY | 18.000 | |
| Dán PE – OPP 5 LY | 22.000 | |
| Dán PE – OPP 10 LY | 30.000 | |
|
GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20 LY) |
||
| 5 sóng vuông | 60.000 | |
| 9 sóng vuông | 61.000 | |
| Chấn máng + diềm | 4.000 | |
| Chấn vòm | 3.200 | |
| Chấn úp nóc | 3.200 | |
| Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp | 45.000 | |
| Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp | 81.000 | |
3/ Bảng giá thép ống Nam Kim tại Quận 3
| Quy cách | Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/cây 6m) |
| Φ 21 x 6m | 1.10 | 3,2 | 58,100 |
| 1.20 | 3,51 | 63,700 | |
| 1.40 | 4,13 | 74,900 | |
| Φ 27 x 6m | 1.10 | 4,11 | 74,600 |
| 1.20 | 4,51 | 81,800 | |
| 1.40 | 5,31 | 96,400 | |
| Φ 34 x 6m | 1.10 | 5,18 | 92,000 |
| 1.20 | 5,68 | 102,000 | |
| 1.40 | 6,69 | 119,100 | |
| 1.80 | 8,7 | 155,200 | |
| Φ 42 x 6m | 1.10 | 6,4 | 114,900 |
| 1.20 | 7,02 | 126,600 | |
| 1.40 | 8,26 | 148,300 | |
| 1.80 | 10,75 | 193,200 | |
| Φ 49 x 6m | 1.10 | 7,46 | 133,900 |
| 1.20 | 8,19 | 146,100 | |
| 1.40 | 9,64 | 172,100 | |
| 1.80 | 12,54 | 225,000 | |
| Φ 60 x 6m | 1.10 | 9,14 | 164,100 |
| 1.20 | 10,03 | 180,100 | |
| 1.40 | 11,8 | 211,900 | |
| 1.80 | 145,44 | 276,800 | |
| Φ 76 x 6m | 1.10 | 11,58 | 207,900 |
| 1.20 | 14,95 | 268,400 | |
| 1.40 | 19,45 | 349,200 | |
| 1.80 | 21,69 | 388,400 | |
| Φ 90 x 6m | 1.30 | 16,37 | 293,900 |
| 1.40 | 17,7 | 317,800 | |
| 1.80 | 23,03 | 413,500 | |
| 2.00 | 25,69 | 460,300 | |
| 2.50 | 32,34 | 580,700 | |
| Φ 114 x 6m | 1.40 | 22,42 | 402,500 |
| 1.80 | 29,17 | 523,700 | |
| 2.00 | 32,54 | 584,300 | |
| 2.50 | 40,97 | 735,600 |
4/ Lưu ý về bảng giá thép Nam Kim tại Quận 3
- Đơn giá thép Nam Kim tại Quận 3 đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Nam Kim thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Các sản phẩm thép Nam Kim Thép VQK cung ứng tại Quận 3
Thép hộp
Thép hộp Nam Kim bao gồm các loại thép hộp vuông và chữ nhật, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng và công nghiệp. Với đặc tính chịu lực và độ bền cao, sản phẩm này thường được ứng dụng trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng và sản xuất nội thất.

Tôn lợp
Thép Nam Kim sản xuất tôn lợp với đa dạng chủng loại như tôn lợp xốp, tôn sóng và tôn mạ màu. Những sản phẩm này không chỉ đảm bảo sự đa dạng về thiết kế mà còn nổi bật với chất lượng vững chắc và khả năng chống thời tiết tốt. Tôn lợp Thép Nam Kim được ứng dụng phổ biến trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, và các công trình công cộng.
Thép VQK - Đại lý thép Nam Kim uy tín tại Quận 3
Có nên mua thép Nam Kim Quận 3 từ Tôn Thép Vương Quân Khôi không? Tôn Thép Vương Quân Khôi, một đơn vị phân phối thép Nam Kim uy tín với hơn 15 năm kinh nghiệm, cam kết cung cấp những sản phẩm xuất sắc từ thương hiệu thép Nam Kim. Dưới đây là 8 lý do bạn nên xem xét khi quyết định mua thép Nam Kim tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:

- Sản phẩm chính hãng từ nhà máy Nam Kim, đảm bảo không phân phối hàng kém chất lượng, mang lại niềm tin về độ bền và đáng tin cậy.
- Mức giá thép Nam Kim cạnh tranh, giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo tuổi thọ công trình
- Đa dạng các chủng loại thép Nam Kim bao gồm thép gân, thép hộp, thép ống, tôn lợp phục vụ nhu cầu xây dựng.
- Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên nghiệp, với đội ngũ nhân viên nhiệt tình giải đáp mọi thắc mắc, đảm bảo quá trình mua hàng nhanh chóng và đúng yêu cầu.
- Đội ngũ nhân viên kỹ thuật có tay nghề cao, hỗ trợ quý khách lựa chọn sản phẩm phù hợp và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng.
- Dịch vụ giao hàng tới phường 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, Võ Thị Sáu… tại Quận 3 nhanh chóng và đúng hẹn, đảm bảo an toàn cho sản phẩm khi được chuyển đến địa điểm quý khách yêu cầu.
- Tôn Thép Vương Quân Khôi là đối tác đáng tin cậy của nhiều công trình xây dựng lớn, mang đến niềm tin và sự hài lòng cho khách hàng.
Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292 để được tư vấn và báo giá thép Nam Kim tại Quận 3 theo thông tin mới nhất hiện nay.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI