Thép ống SeAH là sản phẩm chất lượng cao, khả năng chịu lực và chống ăn mòn vượt trội. Ống thép SeAH trải qua các khâu kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt bởi các chuyên gia nước ngoài, đảm bảo thép đạt chuẩn trước khi xuất kho. Công Ty TNHH Thép SeAH là một trong những nhà sản xuất thép ống hàng đầu Việt Nam với hơn 60 năm kinh nghiệm, hiện đang được nhiều chuyên gia đánh giá cao.

Các loại thép ống SeAH
Thép ống SeAH có 3 loại là có thép ống đen, thép ống mạ kẽm và thép ống mạ kẽm nhúng nóng.
Thép ống đen SeAH

Tiêu chuẩn: ASTM A53, BS 1387-1985 (EN 10255), KS D 3562 (JIS G 3454), KS D 3507 (JIS G 3452).
Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học:
Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học ống thép SeAH tiêu chuẩn KS D 3507

Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học ống thép SeAH tiêu chuẩn KS D 3562

Quy cách:
- Kích thước: 17.1 - 216.3 mm
- Độ dày: 0.8 - 12.0 mm
- Chiều dài: 6m - 12.85 m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
Bảng tra trọng lượng, quy cách



Ứng dụng: Làm giàn giáo, hàng rào, ống dẫn nước PCCC, hệ thống thoát nước công nghiệp, đô thị,....
Thép ống mạ kẽm SeAH

Tiêu chuẩn: ASTM A53, BS 1387-1985 (EN 10255), KS D 3562 (JIS G 3454), KS D 3507 (JIS G 3452).
Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học ống thép SeAH tiêu chuẩn ASTM A53

Quy cách:
- Kích thước: 17.1 - 216.3 mm
- Độ dày: 0.8 - 12.0 mm
- Chiều dài: 6m - 12.85 m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
Bảng tra trọng lượng, quy cách

Ứng dụng: Làm bàn ghế, tủ, giường, cổng cửa, rào chắn, gia công đồ nội thất, ống dẫn nước tưới tiêu, sinh hoạt,...
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng SeAH

Tiêu chuẩn: ASTM A53, BS 1387-1985 (EN 10255), KS D 3562 (JIS G 3454), KS D 3507 (JIS G 3452).
Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học ống thép SeAH tiêu chuẩn BS 1387-1985

Quy cách:
- Kích thước: 17.1 - 216.3 mm
- Độ dày: 0.8 - 12.0 mm
- Chiều dài: 6m - 12.85 m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
Bảng tra trọng lượng, quy cách

Ứng dụng: Làm hệ thống dẫn dầu, dẫn khí trong các nhà máy công nghiệp, giàn khoan, cột đèn, biển báo,....
Báo giá thép ống SeAH hôm nay 29/08/2026
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp báo giá thép ống SeAH mới nhất hôm nay 29/08/2026 đầy đủ quy cách. Khách hàng có thể tham khảo giá thép ống đen, mạ kẽm, nhúng kẽm SeAH để tính toán chi phí. Giá gốc, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
- Giá thép ống đen SeAH từ 114.000 - 4.777.200 vnđ/6m
- Giá thép ống mạ kẽm SeAH từ 129.000 - 5.414.200 vnđ/6m
- Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng SeAH từ 167.000 - 7.006.600 vnđ/6m
1/ Bảng báo giá ống thép đen SeAH mới nhất
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá 1m (VNĐ) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|
21.3
|
2.77 | 15.000 | 114.300 |
| 3.73 | 15.000 | 145.800 | |
|
26.7
|
2.87 | 15.000 | 152.100 |
| 3.91 | 15.000 | 198.000 | |
|
33.4
|
3.38 | 15.000 | 225.000 |
| 4.55 | 15.000 | 291.600 | |
|
42.2
|
3.56 | 15.000 | 305.100 |
| 4.85 | 15.000 | 402.300 | |
|
48.3
|
3.68 | 15.000 | 364.500 |
| 5.08 | 15.000 | 486.900 | |
|
60.3
|
3.91 | 15.000 | 489.600 |
| 5.54 | 15.000 | 673.200 | |
|
73.0
|
5.16 | 15.000 | 776.700 |
| 7.01 | 15.000 | 1.026.900 | |
|
88.9
|
3.18 | 15.000 | 604.800 |
| 3.96 | 15.000 | 746.100 | |
| 4.78 | 15.000 | 892.800 | |
| 5.49 | 15.000 | 1.016.100 | |
| 6.35 | 15.000 | 1.163.700 | |
| 7.14 | 15.000 | 1.296.000 | |
| 7.62 | 15.000 | 1.374.300 | |
|
114.3
|
3.18 | 15.000 | 783.900 |
| 3.96 | 15.000 | 970.200 | |
| 4.78 | 15.000 | 1.161.900 | |
| 5.56 | 15.000 | 1.341.900 | |
| 6.02 | 15.000 | 1.446.300 | |
| 8.56 | 15.000 | 2.008.800 | |
|
141.3
|
3.96 | 15.000 | 1.206.900 |
| 4.78 | 15.000 | 1.448.100 | |
| 5.16 | 15.000 | 1.558.800 | |
| 6.55 | 15.000 | 1.959.300 | |
| 7.14 | 15.000 | 2.125.800 | |
| 7.92 | 15.000 | 2.344.500 | |
| 8.74 | 15.000 | 2.571.300 | |
| 9.52 | 15.000 | 2.784.600 | |
|
168.3
|
3.96 | 15.000 | 1.444.500 |
| 4.78 | 15.000 | 1.734.300 | |
| 5.16 | 15.000 | 1.868.400 | |
| 5.56 | 15.000 | 2.007.900 | |
| 6.35 | 15.000 | 2.282.400 | |
| 7.11 | 15.000 | 2.543.400 | |
| 7.92 | 15.000 | 2.818.800 | |
| 8.74 | 15.000 | 3.095.100 | |
| 9.52 | 15.000 | 3.355.200 | |
| 10.97 | 15.000 | 3.830.400 | |
|
219.1
|
3.96 | 15.000 | 1.890.900 |
| 4.78 | 15.000 | 2.273.400 | |
| 5.16 | 15.000 | 2.449.800 | |
| 5.56 | 15.000 | 2.635.200 | |
| 6.35 | 15.000 | 2.997.900 | |
| 7.04 | 15.000 | 3.267.900 | |
| 7.92 | 15.000 | 3.711.600 | |
| 8.18 | 15.000 | 3.829.500 | |
| 8.74 | 15.000 | 4.080.600 | |
| 9.52 | 15.000 | 4.428.000 | |
| 10.31 | 15.000 | 4.777.200 |
2/ Bảng báo giá ống thép mạ kẽm SeAH mới nhất
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá 1m (VNĐ) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|
21.3
|
2.77 | 17.000 | 129.500 |
| 3.73 | 17.000 | 165.200 | |
|
26.7
|
2.87 | 17.000 | 172.400 |
| 3.91 | 17.000 | 224.400 | |
|
33.4
|
3.38 | 17.000 | 255.000 |
| 4.55 | 17.000 | 330.500 | |
|
42.2
|
3.56 | 17.000 | 345.800 |
| 4.85 | 17.000 | 455.900 | |
|
48.3
|
3.68 | 17.000 | 413.100 |
| 5.08 | 17.000 | 551.800 | |
|
60.3
|
3.91 | 17.000 | 554.900 |
| 5.54 | 17.000 | 763.000 | |
|
73.0
|
5.16 | 17.000 | 880.300 |
| 7.01 | 17.000 | 1.163.800 | |
|
88.9
|
3.18 | 17.000 | 685.400 |
| 3.96 | 17.000 | 845.600 | |
| 4.78 | 17.000 | 1.011.800 | |
| 5.49 | 17.000 | 1.151.600 | |
| 6.35 | 17.000 | 1.318.900 | |
| 7.14 | 17.000 | 1.468.800 | |
| 7.62 | 17.000 | 1.557.500 | |
|
114.3
|
3.18 | 17.000 | 888.400 |
| 3.96 | 17.000 | 1.099.600 | |
| 4.78 | 17.000 | 1.316.800 | |
| 5.56 | 17.000 | 1.520.800 | |
| 6.02 | 17.000 | 1.639.100 | |
| 8.56 | 17.000 | 2.276.600 | |
|
141.3
|
3.96 | 17.000 | 1.367.800 |
| 4.78 | 17.000 | 1.641.200 | |
| 5.16 | 17.000 | 1.766.600 | |
| 6.55 | 17.000 | 2.220.500 | |
| 7.14 | 17.000 | 2.409.200 | |
| 7.92 | 17.000 | 2.657.100 | |
| 8.74 | 17.000 | 2.914.100 | |
| 9.52 | 17.000 | 3.155.900 | |
|
168.3
|
3.96 | 17.000 | 1.637.100 |
| 4.78 | 17.000 | 1.965.500 | |
| 5.16 | 17.000 | 2.117.500 | |
| 5.56 | 17.000 | 2.275.600 | |
| 6.35 | 17.000 | 2.586.700 | |
| 7.11 | 17.000 | 2.882.500 | |
| 7.92 | 17.000 | 3.194.600 | |
| 8.74 | 17.000 | 3.507.800 | |
| 9.52 | 17.000 | 3.802.600 | |
| 10.97 | 17.000 | 4.341.100 | |
|
219.1
|
3.96 | 17.000 | 2.143.000 |
| 4.78 | 17.000 | 2.576.500 | |
| 5.16 | 17.000 | 2.776.400 | |
| 5.56 | 17.000 | 2.986.600 | |
| 6.35 | 17.000 | 3.397.600 | |
| 7.04 | 17.000 | 3.703.600 | |
| 7.92 | 17.000 | 4.206.500 | |
| 8.18 | 17.000 | 4.340.100 | |
| 8.74 | 17.000 | 4.624.700 | |
| 9.52 | 17.000 | 5.018.400 | |
| 10.31 | 17.000 | 5.414.200 |
3/ Bảng báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng SeAH
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá 1m (VNĐ) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|
21.3
|
2.77 | 22.000 | 167.600 |
| 3.73 | 22.000 | 213.800 | |
|
26.7
|
2.87 | 22.000 | 223.100 |
| 3.91 | 22.000 | 290.400 | |
|
33.4
|
3.38 | 22.000 | 330.000 |
| 4.55 | 22.000 | 427.700 | |
|
42.2
|
3.56 | 22.000 | 447.500 |
| 4.85 | 22.000 | 590.000 | |
|
48.3
|
3.68 | 22.000 | 534.600 |
| 5.08 | 22.000 | 714.100 | |
|
60.3
|
3.91 | 22.000 | 718.100 |
| 5.54 | 22.000 | 987.400 | |
|
73.0
|
5.16 | 22.000 | 1.139.200 |
| 7.01 | 22.000 | 1.506.100 | |
|
88.9
|
3.18 | 22.000 | 887.000 |
| 3.96 | 22.000 | 1.094.300 | |
| 4.78 | 22.000 | 1.309.400 | |
| 5.49 | 22.000 | 1.490.300 | |
| 6.35 | 22.000 | 1.706.800 | |
| 7.14 | 22.000 | 1.900.800 | |
| 7.62 | 22.000 | 2.015.600 | |
|
114.3
|
3.18 | 22.000 | 1.149.700 |
| 3.96 | 22.000 | 1.423.000 | |
| 4.78 | 22.000 | 1.704.100 | |
| 5.56 | 22.000 | 1.968.100 | |
| 6.02 | 22.000 | 2.121.200 | |
| 8.56 | 22.000 | 2.946.200 | |
|
141.3
|
3.96 | 22.000 | 1.770.100 |
| 4.78 | 22.000 | 2.123.900 | |
| 5.16 | 22.000 | 2.286.200 | |
| 6.55 | 22.000 | 2.873.600 | |
| 7.14 | 22.000 | 3.117.800 | |
| 7.92 | 22.000 | 3.438.600 | |
| 8.74 | 22.000 | 3.771.200 | |
| 9.52 | 22.000 | 4.084.100 | |
|
168.3
|
3.96 | 22.000 | 2.118.600 |
| 4.78 | 22.000 | 2.543.600 | |
| 5.16 | 22.000 | 2.740.300 | |
| 5.56 | 22.000 | 2.944.900 | |
| 6.35 | 22.000 | 3.347.500 | |
| 7.11 | 22.000 | 3.730.300 | |
| 7.92 | 22.000 | 4.134.200 | |
| 8.74 | 22.000 | 4.539.500 | |
| 9.52 | 22.000 | 4.921.000 | |
| 10.97 | 22.000 | 5.617.900 | |
|
219.1
|
3.96 | 22.000 | 2.773.300 |
| 4.78 | 22.000 | 3.334.300 | |
| 5.16 | 22.000 | 3.593.000 | |
| 5.56 | 22.000 | 3.865.000 | |
| 6.35 | 22.000 | 4.396.900 | |
| 7.04 | 22.000 | 4.792.900 | |
| 7.92 | 22.000 | 5.443.700 | |
| 8.18 | 22.000 | 5.616.600 | |
| 8.74 | 22.000 | 5.984.900 | |
| 9.52 | 22.000 | 6.494.400 | |
| 10.31 | 22.000 | 7.006.600 |
Lưu ý về bảng giá thép ống Seah
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.
- Bảng giá ống thép seah trên chưa bao gồm ưu đãi khi mua số lượng lớn.
- Giao hàng miễn phí tại TPHCM cho đơn hàng lớn.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH THÉP ỐNG SEAH
Vì sao nên sử dụng thép ống SeAH?
Có nhiều lý do khách hàng nên lựa chọn sử dụng thép ống SeAH như:
- Là sản phẩm của nhà máy có hơn 60 năm kinh nghiệm trong ngành thép, có nền tảng vững chắc về công nghệ và chuyên môn kỹ thuật.
- Nhà máy thép SeAH áp dụng hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, KS D 3562, JIS G 3452, ISO 9001:2015.
- SeAH là công ty đầu tiên xuất khẩu ống thép từ Việt Nam sang Nhật Bản vào năm 1999 và nhiều thị trường khác như Mỹ, Úc, Hong Kong, Singapore,...
- Công suất sản xuất lớn nhất Việt Nam với 330.000 tấn mỗi năm, đáp ứng mọi nhu cầu thị trường.
- Nhà máy thép SeAH là đơn vị sản xuất các sản phẩm ống thép đạt tiêu chuẩn quốc tế như API 5L, API 5CT.
- Hợp tác với nhà máy thép POSCO Hàn Quốc từ năm 2007, sử dụng hệ thống công nghệ, máy móc hiện đại, nâng cao chất lượng sản phẩm.

Đại lý bán thép ống SeAH uy tín, giá rẻ
Tôn Thép Vương Quân Khôi là đại lý bán thép ống SeAH uy tín số 1 thị trường. Khi hợp tác cùng công ty chúng tôi quý khách hãy hoàn toàn yên tâm với các giá trị chúng tôi mang lại cho khách hàng như sau:
- Hệ thống phân phối rộng khắp cả nước giúp quý khách dễ dàng mua hàng
- Toàn bộ sản phẩm của công ty chúng tôi đều có chứng từ rõ ràng, 100% chính hãng, nhập trực tiếp tại nhà máy.
- Chúng tôi là đại lý cấp 1 phân phối thép ống Seah giá rẻ cạnh tranh thị trường.
- Đặc biệt miễn phí giao hàng tận nơi khu vực TPHCM nếu đạt tối thiểu số lượng đơn hàng.
- Hỗ trợ vận chuyển toàn Miền Nam, đến mọi công trình.

Nếu khách hàng còn bất cứ thắc mắc cần giải đáp, vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua hotline để được hỗ trợ. Khi mua đơn hàng số lượng lớn còn được CK từ 5 - 10%.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI