Báo Giá Thép Ống SeAH Mới Nhất – Giảm Đến 10%

Thép ống SeAH là sản phẩm chất lượng cao, khả năng chịu lực và chống ăn mòn vượt trội. Ống thép SeAH trải qua các khâu kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt bởi các chuyên gia nước ngoài, đảm bảo thép đạt chuẩn trước khi xuất kho. Công Ty TNHH Thép SeAH là một trong những nhà sản xuất thép ống hàng đầu Việt Nam với hơn 60 năm kinh nghiệm, hiện đang được nhiều chuyên gia đánh giá cao.

Sản phẩm thép ống SeAH
Sản phẩm thép ống SeAH

Các loại thép ống SeAH

Thép ống SeAH có 3 loại là có thép ống đen, thép ống mạ kẽm và thép ống mạ kẽm nhúng nóng.

Thép ống đen SeAH

Thép ống đen SeAH chịu lực tốt, ít bị biến dạng trước tác động ngoại lực
Thép ống đen SeAH chịu lực tốt, ít bị biến dạng trước tác động ngoại lực

Tiêu chuẩn: ASTM A53, BS 1387-1985 (EN 10255), KS D 3562 (JIS G 3454), KS D 3507 (JIS G 3452).

Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học:

Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học ống thép SeAH tiêu chuẩn KS D 3507

Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép ống SeAH tiêu chuẩn KS D 3507
Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép ống SeAH tiêu chuẩn KS D 3507

Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học ống thép SeAH tiêu chuẩn KS D 3562

Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép ống SeAH tiêu chuẩn KS D 3562
Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép ống SeAH tiêu chuẩn KS D 3562

Quy cách:

  • Kích thước: 17.1 - 216.3 mm
  • Độ dày: 0.8 - 12.0 mm
  • Chiều dài: 6m - 12.85 m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)

Bảng tra trọng lượng, quy cách

Bảng tra trọng lượng thép ống SeAH tiêu chuấn KS D 3562
Bảng tra trọng lượng thép ống SeAH tiêu chuấn KS D 3562
Bảng tra trọng lượng thép ống SeAH tiêu chuấn KS D 3507
Bảng tra trọng lượng thép ống SeAH tiêu chuấn KS D 3507
Bảng tra trọng lượng thép ống SeAH tiêu chuấn JIS G3452
Bảng tra trọng lượng thép ống SeAH tiêu chuấn JIS G3452

Ứng dụng: Làm giàn giáo, hàng rào, ống dẫn nước PCCC, hệ thống thoát nước công nghiệp, đô thị,....

Thép ống mạ kẽm SeAH

Thép ống mạ kẽm SeAH có độ bền cao, chống rỉ sét trong môi trường tự nhiên, bề mặt có tính thẩm mỹ cao
Thép ống mạ kẽm SeAH có độ bền cao, chống rỉ sét trong môi trường tự nhiên, bề mặt có tính thẩm mỹ cao

Tiêu chuẩn: ASTM A53, BS 1387-1985 (EN 10255), KS D 3562 (JIS G 3454), KS D 3507 (JIS G 3452).

Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học ống thép SeAH tiêu chuẩn ASTM A53

Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép ống SeAH tiêu chuẩn ASTM A53
Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép ống SeAH tiêu chuẩn ASTM A53

Quy cách:

  • Kích thước: 17.1 - 216.3 mm
  • Độ dày: 0.8 - 12.0 mm
  • Chiều dài: 6m - 12.85 m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)

Bảng tra trọng lượng, quy cách

Bảng tra trọng lượng thép ống SeAH tiêu chuấn ASTM A53
Bảng tra trọng lượng thép ống SeAH tiêu chuấn ASTM A53

Ứng dụng: Làm bàn ghế, tủ, giường, cổng cửa, rào chắn, gia công đồ nội thất, ống dẫn nước tưới tiêu, sinh hoạt,...

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng SeAH

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng SeAH chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt, lớp mạ khó bong tróc
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng SeAH chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt, lớp mạ khó bong tróc

Tiêu chuẩn: ASTM A53, BS 1387-1985 (EN 10255), KS D 3562 (JIS G 3454), KS D 3507 (JIS G 3452).

Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học ống thép SeAH tiêu chuẩn BS 1387-1985

Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép ống SeAH tiêu chuẩn BS 1387-1985
Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép ống SeAH tiêu chuẩn BS 1387-1985

Quy cách:

  • Kích thước: 17.1 - 216.3 mm
  • Độ dày: 0.8 - 12.0 mm
  • Chiều dài: 6m - 12.85 m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)

Bảng tra trọng lượng, quy cách

Bảng tra trọng lượng thép ống SeAH tiêu chuấn BS 1387-1985
Bảng tra trọng lượng thép ống SeAH tiêu chuấn BS 1387-1985

Ứng dụng: Làm hệ thống dẫn dầu, dẫn khí trong các nhà máy công nghiệp, giàn khoan, cột đèn, biển báo,....

Báo giá thép ống SeAH hôm nay 29/08/2026

Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp báo giá thép ống SeAH mới nhất hôm nay 29/08/2026 đầy đủ quy cách. Khách hàng có thể tham khảo giá thép ống đen, mạ kẽm, nhúng kẽm SeAH để tính toán chi phí. Giá gốc, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.

  • Giá thép ống đen SeAH từ 114.000 -  4.777.200 vnđ/6m
  • Giá thép ống mạ kẽm SeAH từ 129.000 - 5.414.200 vnđ/6m
  • Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng SeAH từ 167.000 - 7.006.600 vnđ/6m

1/ Bảng báo giá ống thép đen SeAH mới nhất

Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Đơn giá 1m (VNĐ) Giá cây 6m (VNĐ)
21.3
2.77 15.000 114.300
3.73 15.000 145.800
26.7
2.87 15.000 152.100
3.91 15.000 198.000
33.4
3.38 15.000 225.000
4.55 15.000 291.600
42.2
3.56 15.000 305.100
4.85 15.000 402.300
48.3
3.68 15.000 364.500
5.08 15.000 486.900
60.3
3.91 15.000 489.600
5.54 15.000 673.200
73.0
5.16 15.000 776.700
7.01 15.000 1.026.900
88.9
3.18 15.000 604.800
3.96 15.000 746.100
4.78 15.000 892.800
5.49 15.000 1.016.100
6.35 15.000 1.163.700
7.14 15.000 1.296.000
7.62 15.000 1.374.300
114.3
3.18 15.000 783.900
3.96 15.000 970.200
4.78 15.000 1.161.900
5.56 15.000 1.341.900
6.02 15.000 1.446.300
8.56 15.000 2.008.800
141.3
3.96 15.000 1.206.900
4.78 15.000 1.448.100
5.16 15.000 1.558.800
6.55 15.000 1.959.300
7.14 15.000 2.125.800
7.92 15.000 2.344.500
8.74 15.000 2.571.300
9.52 15.000 2.784.600
168.3
3.96 15.000 1.444.500
4.78 15.000 1.734.300
5.16 15.000 1.868.400
5.56 15.000 2.007.900
6.35 15.000 2.282.400
7.11 15.000 2.543.400
7.92 15.000 2.818.800
8.74 15.000 3.095.100
9.52 15.000 3.355.200
10.97 15.000 3.830.400
219.1
3.96 15.000 1.890.900
4.78 15.000 2.273.400
5.16 15.000 2.449.800
5.56 15.000 2.635.200
6.35 15.000 2.997.900
7.04 15.000 3.267.900
7.92 15.000 3.711.600
8.18 15.000 3.829.500
8.74 15.000 4.080.600
9.52 15.000 4.428.000
10.31 15.000 4.777.200

2/ Bảng báo giá ống thép mạ kẽm SeAH mới nhất

Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Đơn giá 1m (VNĐ) Giá cây 6m (VNĐ)
21.3
2.77 17.000 129.500
3.73 17.000 165.200
26.7
2.87 17.000 172.400
3.91 17.000 224.400
33.4
3.38 17.000 255.000
4.55 17.000 330.500
42.2
3.56 17.000 345.800
4.85 17.000 455.900
48.3
3.68 17.000 413.100
5.08 17.000 551.800
60.3
3.91 17.000 554.900
5.54 17.000 763.000
73.0
5.16 17.000 880.300
7.01 17.000 1.163.800
88.9
3.18 17.000 685.400
3.96 17.000 845.600
4.78 17.000 1.011.800
5.49 17.000 1.151.600
6.35 17.000 1.318.900
7.14 17.000 1.468.800
7.62 17.000 1.557.500
114.3
3.18 17.000 888.400
3.96 17.000 1.099.600
4.78 17.000 1.316.800
5.56 17.000 1.520.800
6.02 17.000 1.639.100
8.56 17.000 2.276.600
141.3
3.96 17.000 1.367.800
4.78 17.000 1.641.200
5.16 17.000 1.766.600
6.55 17.000 2.220.500
7.14 17.000 2.409.200
7.92 17.000 2.657.100
8.74 17.000 2.914.100
9.52 17.000 3.155.900
168.3
3.96 17.000 1.637.100
4.78 17.000 1.965.500
5.16 17.000 2.117.500
5.56 17.000 2.275.600
6.35 17.000 2.586.700
7.11 17.000 2.882.500
7.92 17.000 3.194.600
8.74 17.000 3.507.800
9.52 17.000 3.802.600
10.97 17.000 4.341.100
219.1
3.96 17.000 2.143.000
4.78 17.000 2.576.500
5.16 17.000 2.776.400
5.56 17.000 2.986.600
6.35 17.000 3.397.600
7.04 17.000 3.703.600
7.92 17.000 4.206.500
8.18 17.000 4.340.100
8.74 17.000 4.624.700
9.52 17.000 5.018.400
10.31 17.000 5.414.200

3/ Bảng báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng SeAH

Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Đơn giá 1m (VNĐ) Giá cây 6m (VNĐ)
21.3
2.77 22.000 167.600
3.73 22.000 213.800
26.7
2.87 22.000 223.100
3.91 22.000 290.400
33.4
3.38 22.000 330.000
4.55 22.000 427.700
42.2
3.56 22.000 447.500
4.85 22.000 590.000
48.3
3.68 22.000 534.600
5.08 22.000 714.100
60.3
3.91 22.000 718.100
5.54 22.000 987.400
73.0
5.16 22.000 1.139.200
7.01 22.000 1.506.100
88.9
3.18 22.000 887.000
3.96 22.000 1.094.300
4.78 22.000 1.309.400
5.49 22.000 1.490.300
6.35 22.000 1.706.800
7.14 22.000 1.900.800
7.62 22.000 2.015.600
114.3
3.18 22.000 1.149.700
3.96 22.000 1.423.000
4.78 22.000 1.704.100
5.56 22.000 1.968.100
6.02 22.000 2.121.200
8.56 22.000 2.946.200
141.3
3.96 22.000 1.770.100
4.78 22.000 2.123.900
5.16 22.000 2.286.200
6.55 22.000 2.873.600
7.14 22.000 3.117.800
7.92 22.000 3.438.600
8.74 22.000 3.771.200
9.52 22.000 4.084.100
168.3
3.96 22.000 2.118.600
4.78 22.000 2.543.600
5.16 22.000 2.740.300
5.56 22.000 2.944.900
6.35 22.000 3.347.500
7.11 22.000 3.730.300
7.92 22.000 4.134.200
8.74 22.000 4.539.500
9.52 22.000 4.921.000
10.97 22.000 5.617.900
219.1
3.96 22.000 2.773.300
4.78 22.000 3.334.300
5.16 22.000 3.593.000
5.56 22.000 3.865.000
6.35 22.000 4.396.900
7.04 22.000 4.792.900
7.92 22.000 5.443.700
8.18 22.000 5.616.600
8.74 22.000 5.984.900
9.52 22.000 6.494.400
10.31 22.000 7.006.600

Lưu ý về bảng giá thép ống Seah

  • Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Bảng giá ống thép seah trên chưa bao gồm ưu đãi khi mua số lượng lớn. 
  • Giao hàng miễn phí tại TPHCM cho đơn hàng lớn.

MỘT SỐ HÌNH ẢNH THÉP ỐNG SEAH

Thép ống Seah mạ kẽm giá rẻ
Thép ống Seah mạ kẽm giá rẻ

Vì sao nên sử dụng thép ống SeAH?

Có nhiều lý do khách hàng nên lựa chọn sử dụng thép ống SeAH như:

  • Là sản phẩm của nhà máy có hơn 60 năm kinh nghiệm trong ngành thép, có nền tảng vững chắc về công nghệ và chuyên môn kỹ thuật.
  • Nhà máy thép SeAH áp dụng hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, KS D 3562, JIS G 3452, ISO 9001:2015.
  • SeAH là công ty đầu tiên xuất khẩu ống thép từ Việt Nam sang Nhật Bản vào năm 1999 và nhiều thị trường khác như Mỹ, Úc, Hong Kong, Singapore,...
  • Công suất sản xuất lớn nhất Việt Nam với 330.000 tấn mỗi năm, đáp ứng mọi nhu cầu thị trường.
  • Nhà máy thép SeAH là đơn vị sản xuất các sản phẩm ống thép đạt tiêu chuẩn quốc tế như API 5L, API 5CT.
  • Hợp tác với nhà máy thép POSCO Hàn Quốc từ năm 2007, sử dụng hệ thống công nghệ, máy móc hiện đại, nâng cao chất lượng sản phẩm.
Các chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ống thép SeAH
Các chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ống thép SeAH

Đại lý bán thép ống SeAH uy tín, giá rẻ

Tôn Thép Vương Quân Khôi là đại lý bán thép ống SeAH uy tín số 1 thị trường. Khi hợp tác cùng công ty chúng tôi quý khách hãy hoàn toàn yên tâm với các giá trị chúng tôi mang lại cho khách hàng như sau:  

  • Hệ thống phân phối rộng khắp cả nước giúp quý khách dễ dàng mua hàng 
  • Toàn bộ sản phẩm của công ty chúng tôi đều có chứng từ rõ ràng, 100% chính hãng, nhập trực tiếp tại nhà máy. 
  • Chúng tôi là đại lý cấp 1 phân phối thép ống Seah giá rẻ cạnh tranh thị trường. 
  • Đặc biệt miễn phí giao hàng tận nơi khu vực TPHCM nếu đạt tối thiểu số lượng đơn hàng.
  • Hỗ trợ vận chuyển toàn Miền Nam, đến mọi công trình.
Mua ống thép SeAH tại Tôn Thép VQK được giá ưu đãi, hàng chính hãng
Mua ống thép SeAH tại Tôn Thép VQK được giá ưu đãi, hàng chính hãng

Nếu khách hàng còn bất cứ thắc mắc cần giải đáp, vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua hotline để được hỗ trợ. Khi mua đơn hàng số lượng lớn còn được CK từ 5 - 10%.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *