Giá Sắt Thép Hộp Hoa Sen Mới Nhất 2022

Bạn cần bảng giá sắt thép hộp Hoa Sen mới nhất để hạch toán cho công trình. Bạn đang tìm hiểu về sắt thép hộp Hoa Sen nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu. Bạn chưa tìm được đơn vị chuyên cung cấp sắt thép hộp Hoa Sen chính hãng, chất lượng tại Tphcm. Bài viết này sẽ cung cấp bảng giá sắt thép hộp Hoa Sen giúp bạn dễ dàng hạch toán chi phí đầu tư, từ đó có biện pháp lựa chọn nguồn nguyên liệu phù hợp nhất.

Báo giá sắt thép hộp Hoa Sen mới nhất 2022

Bảng giá sắt thép hộp Hoa Sen mới nhất hiện nay bao gồm: giá thép hộp vuông mạ kẽm, giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, giá ống thép kẽm.

Sắt thép hộp Hoa Sen chất lượng cao
Sắt thép hộp Hoa Sen chất lượng cao

Quý khách hàng lưu ý, bảng giá không cố định mà chúng thay đổi liên tục vào từng thời điểm khác nhau, tùy vào thời gian mà quý khách đặt hàng.

1/ Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Hoa Sen

Bảng báo giá sắt thép hộp Hoa Sen mạ kẽm vuông theo quý cách sau:

  • Kích thước hộp vuông: 14×14 mm đến 100×100 mm
  • Độ dày từ 0.9mm đến 4 mm
  • Chiều dài cây: cây 6 mét
  • Giá tính theo kg và theo cây
Quy cách
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
mm) (m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 10×10 0,7 1,17 16600
0,8 1,34 16600
0,9 1,48 16600
Hộp mạ kẽm 12×12 0,7 1,47 16600
0,8 1,66 16600
0,9 1,85 16600
1 2,03 16600
1,1 2,21 16600
1,2 2,39 16600
Hộp mạ kẽm 14×14 0,6 1,5 16600
0,7 1,74 16600
0,8 1,97 16600
0,9 2,19 16600
1 2,41 16600
1,1 2,63 16600
1,2 2,84 16600
1,4 3,25 16600
1,5 3,57 16600
Hộp mạ kẽm 16×16 0,6 1,73 16600
0,7 2 16600
0,8 2,27 16600
0,9 2,53 16600
1 2,79 16600
1,1 3,04 16600
1,2 3,29 16600
1,4 3,78 16600
1,5 4,09 16600
Hộp mạ kẽm 19×19 0,6 1,96 16600
0,7 2,3 16600
0,8 2,65 16600
0,9 2,95 16600
1 3,29 16600
1,1 3,63 16600
1,2 3,97 16600
1,4 4,65 16600
1,5 4,99 16600
1,6 5,32 16600
1,7 5,65 16600
1,8 6,11 16600
Hộp mạ kẽm 20×20 0,6 2,18 16600
0,7 2,53 16600
0,8 2,87 16600
0,9 3,21 16600
1 3,54 16600
1,1 3,87 16600
1,2 4,2 16600
1,4 4,83 16600
1,5 5,14 16600
1,6 5,45 16600
1,7 5,75 16600
1,8 6,05 16600
Hộp mạ kẽm 25×25 0,6 2,61 16600
0,7 3,19 16600
0,8 3,62 16600
0,9 4,06 16600
1 4,48 16600
1,1 4,91 16600
1,2 5,33 16600
1,4 6,15 16600
1,5 6,56 16600
1,6 6,96 16600
1,7 7,35 16600
1,8 7,75 16600
2 8,52 16600
Hộp mạ kẽm 30×30 0,7 3,85 16600
0,8 4,38 16600
0,9 4,9 16600
1 5,43 16600
1,1 5,94 16600
1,2 6,46 16600
1,4 7,47 16600
1,5 7,97 16600
1,6 8,46 16600
1,7 8,96 16600
1,8 9,44 16600
2 10,4 16600
2,1 10,87 16600
2,2 11,34 16600
2,4 12,26 16600
2,5 13,13 16600
Hộp mạ kẽm 36×36 0,7 4,42 16600
0,8 5,08 16600
0,9 5,74 16600
1 6,4 16600
1,1 7,03 16600
1,2 7,69 16600
1,4 9 16600
1,5 9,66 16600
1,6 10,32 16600
1,7 10,9 16600
1,8 11,56 16600
2 12,87 16600
2,1 13,52 16600
2,2 14,12 16600
2,4 15,3 16600
2,5 15,95 16600
Hộp mạ kẽm 38×38 0,7 4,7 16600
0,8 5,41 16600
0,9 6,07 16600
1 6,76 16600
1,1 7,46 16600
1,2 8,16 16600
1,4 9,55 16600
1,5 10,25 16600
1,6 10,95 16600
1,7 11,61 16600
1,8 12,31 16600
2 13,7 16600
2,1 14,35 16600
2,2 15,04 16600
2,4 16,29 16600
2,5 16,99 16600
Hộp mạ kẽm 40×40 0,8 5,88 16600
0,9 6,6 16600
1 7,31 16600
1,1 8,02 16600
1,2 8,72 16600
1,4 10,11 16600
1,5 10,8 16600
1,6 11,48 16600
1,7 12,16 16600
1,8 12,83 16600
2 14,17 16600
2,1 14,83 16600
2,2 15,48 16600
2,4 16,78 16600
2,5 17,43 16600
2,8 19,33 16600
3 20,57 16600
3,5 24,75 16600
Hộp mạ kẽm 50×50 0,9 8,03 16600
1 9,19 16600
1,1 10,09 16600
1,2 10,98 16600
1,4 12,74 16600
1,5 13,62 16600
1,6 14,49 16600
1,7 15,38 16600
1,8 16,22 16600
2 17,94 16600
2,1 18,78 16600
2,2 19,83 16600
2,4 21,31 16600
2,5 22,14 16600
2,8 24,8 16600
3 26,23 16600
3,5 30,2 16600
Hộp mạ kẽm 75×75 1,1 14,92 16600
1,2 16,31 16600
1,4 19,1 16600
1,5 20,5 16600
1,6 21,89 16600
1,7 23,14 16600
1,8 24,53 16600
2 27,31 16600
2,1 28,7 16600
2,2 30,09 16600
2,4 32,59 16600
2,5 33,98 16600
2,8 38,08 16600
3 40,85 16600
3,5 47,71 16600
3,8 51,86 16600
Hộp mạ kẽm 90×90 1,2 19,62 16600
1,4 23,3 16600
1,5 24,93 16600
1,6 26,55 16600
1,7 27,89 16600
1,8 29,56 16600
2 32,9 16600
2,1 34,58 16600
2,2 36,25 16600
2,4 39,26 16600
2,5 40,93 16600
2,8 45,82 16600
3 49,15 16600
3,5 57,32 16600
3,8 62,31 16600
Hộp mạ kẽm 100×100 1,4 25,56 16600
1,5 27,35 16600
1,6 29,21 16600
1,7 30,98 16600
1,8 32,84 16600
2 36,56 16600
2,1 38,42 16600
2,2 40,28 16600
2,4 43,63 16600
2,5 45,49 16600
2,8 51,01 16600
3 54,73 16600
3,5 63,49 16600
3,8 69,5 16600

2/ Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen

Bảng báo giá sắt thép hộp mạ kẽm Hoa Sen theo quy cách:

  • Thép hộp chữ nhật từ 13×26 mm đến 60×120 mm
  • Trọng lượng: tham khảo bảng chi tiết
  • Đơn giá theo cây 6 mét
Quy cách (mm) Độ Dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây) Đơn Giá (Đ/Cây)
Hộp mạ kẽm 13×26 0,6 2,12 16600
0,7 2,46 16600
0,8 2,79 16600
0,9 3,12 16600
1 3,45 16600
1,1 3,77 16600
1,2 4,08 16600
1,4 4,7 16600
1,5 5 16600
1,6 5,3 16600
1,7 5,76 16600
1,8 6,11 16600
Hộp mạ kẽm 16×36 0,6 2,69 16600
0,7 3,16 16600
0,8 3,63 16600
0,9 4,1 16600
1 4,52 16600
1,1 4,99 16600
1,2 5,46 16600
1,4 6,39 16600
1,5 6,86 16600
1,6 7,32 16600
1,7 7,77 16600
1,8 8,23 16600
Hộp mạ kẽm 20×40 0,7 3,85 16600
0,8 4,38 16600
0,9 4,9 16600
1 5,43 16600
1,1 5,94 16600
1,2 6,46 16600
1,4 7,47 16600
1,5 7,97 16600
1,6 8,46 16600
1,7 8,96 16600
1,8 9,44 16600
2 10,4 16600
2,1 10,87 16600
2,2 11,34 16600
2,4 12,26 16600
2,5 13,13 16600
Hộp mạ kẽm 25×50 0,7 4,83 16600
0,8 5,51 16600
0,9 6,18 16600
1 6,84 16600
1,1 7,5 16600
1,2 8,15 16600
1,4 9,45 16600
1,5 10,09 16600
1,6 10,73 16600
1,7 11,36 16600
1,8 11,98 16600
2 13,23 16600
2,1 13,84 16600
2,2 14,45 16600
2,4 15,65 16600
2,5 16,25 16600
Hộp mạ kẽm 30×60 0,8 6,64 16600
0,9 7,45 16600
1 8,25 16600
1,1 9,05 16600
1,2 9,85 16600
1,4 11,43 16600
1,5 12,21 16600
1,6 12,99 16600
1,7 13,76 16600
1,8 14,53 16600
2 16,05 16600
2,1 16,81 16600
2,2 17,56 16600
2,4 19,04 16600
2,5 19,78 16600
2,8 21,97 16600
3 23,4 16600
3,5 28,07 16600
Hộp mạ kẽm 30×90

Hộp mạ kẽm 40×80

0,9 9,99 16600
1 11,08 16600
1,1 12,16 16600
1,2 13,24 16600
1,4 15,38 16600
1,5 16,45 16600
1,6 17,51 16600
1,7 18,56 16600
1,8 19,61 16600
2 21,7 16600
2,1 22,74 16600
2,2 23,77 16600
2,4 25,83 16600
2,5 26,85 16600
2,8 29,88 16600
3 31,88 16600
3,5 36,79 16600
Hộp mạ kẽm 40×60 0,9 8,03 16600
1 9,19 16600
1,1 10,09 16600
1,2 10,98 16600
1,4 12,74 16600
1,5 13,62 16600
1,6 14,49 16600
1,7 15,38 16600
1,8 16,22 16600
2 17,94 16600
2,1 18,78 16600
2,2 19,83 16600
2,4 21,31 16600
2,5 22,14 16600
2,8 24,8 16600
3 26,23 16600
3,5 30,2 16600
Hộp mạ kẽm 50×100 1,1 15,27 16600
1,2 16,63 16600
1,4 19,33 16600
1,5 20,68 16600
1,6 22,03 16600
1,7 23,37 16600
1,8 24,69 16600
2 27,34 16600
2,1 28,68 16600
2,2 29,99 16600
2,4 32,61 16600
2,5 33,89 16600
2,8 37,77 16600
3 40,33 16600
3,5 46,85 16600
3,8 50,39 16600
Hộp mạ kẽm 60×120 1,2 19,62 16600
1,4 23,3 16600
1,5 24,93 16600
1,6 26,55 16600
1,7 28,17 16600
1,8 29,79 16600
2 33,01 16600
2,1 34,61 16600
2,2 36,21 16600
2,4 39,39 16600
2,5 40,98 16600
2,8 45,7 16600
3 48,83 16600
3,5 56,58 16600
3,8 61,17 16600

3/ Bảng Giá ống kẽm Hoa Sen

Quy cách Độ dày mm Trọng lượng (/kgcây) Đơn giá (đ/cây)
Φ27 1 4 76.000
1 5 96.000
Φ34 1 5 95.000
1 7 120.000
Φ42 1 7 122.000
1 8 155.000
Φ49 1 8 138.000
1 10 175.000
Φ60 1 10 175.000
1 12 222.000
Φ76 1 12 219.000
1 15 278.000
Φ90 1 18 329.000
2 23 422.000

Lưu ý về bảng giá hộp Hoa Sen

  • Chưa bao gồm 10% thuế VAT
  • Cam kết hàng chính hãng, đảm bảo mới 100%, có giấy chứng nhận của đơn vị sản xuất
  • Miễn phí vận chuyển cho những đơn hàng tại Tphcm với số lượng lớn đạt yêu cầu
  • Giao hàng tận nơi thi công, nhanh chóng và tiết kiệm chi phí
  • Các đơn hàng có số lượng lớn sẽ nhận được mức giá cực kì ưu đãi

So sánh báo giá sắt thép hộp Hoa Sen với các nhà máy thép hộp khác

Bạn có thể tham khảo, so sánh báo giá sắt thép hộp Hoa Sen với các nhà máy uy tin trên thị trường hiện nay như Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Sendo, … ngay dưới đây:

  1. Giá thép hộp Nam Hưng
  2. Giá thép hộp TVP
  3. Giá thép hộp Liên Doanh Việt Nhật
  4. Giá thép hộp Hòa Phát
  5. Giá thép hộp Đông Á
  6. Giá thép hộp Nguyễn Minh
  7. Giá thép hộp Ống Thép 190
  8. Giá thép hộp Ánh Hòa
  9. Giá thép hộp Lê Phan Gia
  10. Giá thép hộp Tuấn Võ

Hình sản phẩm sắt thép hộp Hoa Sen

Mua sắt thép hộp Hoa Sen giá rẻ
Mua sắt thép hộp Hoa Sen giá rẻ
Sắt hộp đen Hoa Sen
Sắt hộp đen Hoa Sen
Sắt thép hộp chữ nhật Hoa Sen
Sắt thép hộp chữ nhật Hoa Sen
Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen
Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen
thép hộp vuông Hoa Sen
thép hộp vuông Hoa Sen

Đôi nét về sắt thép hộp Hoa Sen

1/ Thép hộp Hoa Sen là gì ?

Thép hộp Hoa Sen hay thép hộp Hoa Sen mạ kẽm là dòng sản phẩm thuộc tập đoàn Hoa Sen. Đây là dòng sản phẩm có chất lượng tốt, bề mặt không cần lớp sơn bảo vệ nhưng vẫn sáng và bóng, tính chịu lực tốt, tuổi thọ cao, bền vững theo thời gian với độ cứng gấp 6 lần các loại thép hộp thông thường khác.

Sắt thép hộp Hoa Sen mạ kẽm bền gấp 6 lần thép hộp thông thường
Sắt thép hộp Hoa Sen mạ kẽm bền gấp 6 lần thép hộp thông thường

Sắt thép hộp Hoa Sen được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Thi công làm lan can, cầu thang. hàng rào, tay vịn,…hay các ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng phục vụ nhà ở dân dụng.
  • Hỗ trợ thi công các kết cấu xây dựng như: thiết kế khung sườn, làm nền, sàn nhà và dầm,…
  • Thi công sản xuất các loại giàn giáo chịu lực
  • Trong các công trình sản xuất công nghiệp: các chi tiết trong sường xe máy, ô tô, xe bán tải, xe tải hay cá phụ kiện các
  • Được sử dụng để sản xuất các thiết bị nội thất như bàn ghế, giường, tủ,…

2/ Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp Hoa Sen

Với các trang máy móc và thiết bị hiện đại, cũng nguồn sản phẩm chất lượng cao thì. Thép hộp Hoa Sen được các chuyên gia đánh giá và công nhận đạt chuẩn sản xuất quy trình công nghệ tại các nước thép hộp hàng đầu thế giới như: Anh, Mỹ, Úc và Nhật:

Tiêu chuẩn Chỉ tiêu
Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3444: 2010, JIS G 3466: 2006
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM A500/A 500M – 10a
Tiêu chuẩn Úc (New Zealand) AS 1163:2009

3/ Các loại sắt thép hộp Hoa Sen

Được phân thành 3 loại chính: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và thép hộp tròn

  1. Thép hộp vuông hay còn gọi là ống kẽm vuông: có kích thước từ 10x10mm đế 100x100mm
  2. Thép hộp chữ nhật hay còn gọi là ống kẽm chữ nhật: có các kích thước từ 13x26mm đến 60x120mm
  3. Thép hộp tròn hay còn gọi là ống kẽm tròn với các kích thước từ  Ø 21 đến Ø114
Các loại sắt thép hộp hoa sen
Các loại sắt thép hộp hoa sen

4/ Bảng tra trọng lượng thép hộp Hoa Sen

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen

Quy cách Hộp kẽm Độ dày in (mm) Trọng lượng (kg/cây)
12 x 12 x 6m

(100 cây/bó)

0.8 1.66
0.9 1.85
1.0 2.03
1.1 2.21
1.2 2.39
1.4 2.72
14 x 14 x 6m

(100 cây/bó)

0.8 1.97
0.9 2.19
1.0 2.41
1.1 2.63
1.2 2.84
1.4 3.25
1.5 3.45
20 x 20 x 6m

(100 cây/bó)

0.8 2.87
0.9 3.21
1.0 3.54
1.1 3.87
1.2 4.20
1.4 4.83
1.8 6.05
25 x 25 x 6m

(100 cây/bó)

0.8 3.62
0.9 4.06
1.0 4.48
1.1 4.91
1.2 5.33
1.4 6.15
1.8 7.75
30 x 30 x 6m

(81 cây/bó)

 

20 x 40 x 6m

(72 cây/bó)

0.8 4.38
0.9 4.90
1.0 5.43
1.1 5.94
1.2 6.46
1.4 7.47
1.8 9.44
2.0 10.40
2.3 11.80
40 x 40 x 6m

(49 cây/bó)

0.9 6.60
1.0 7.31
1.1 8.02
1.2 8.72
1.4 10.11
1.8 12.83
2.0 14.17
2.3 16.14
90 x 90 x 6m

(16 cây/bó)

 

60 x 120 x 6m

(18 cây/bó)

1.4 23.30
1.8 29.79
2.0 33.01
2.3 37.80
2.5 40.98
2.8 45.70
13 x 26 x 6m

(105 cây/bó)

0.8 2.79
0.9 3.12
1.0 3.45
1.1 3.77
1.2 4.08
1.4 4.70
25 x 50 x 6m

(72 cây/bó)

0.8 5.51
0.9 6.18
1.0 6.84
1.1 7.50
1.2 8.15
1.4 9.45
1.8 11.98
2.0 13.23
2.3 15.05
30 x 60 x 6m

(50 cây/bó)

1.0 8.25
1.1 9.05
1.2 9.85
1.4 11.43
1.8 14.53
2.0 16.05
2.3 18.30
2.5 19.78
2.8 21.97
50 x 50 x 6m

(36 cây/bó)

1.0 9.19
1.1 10.09
1.2 10.98
1.4 12.74
1.8 16.22
2.0 17.94
2.3 20.47
2.5 22.14
2.8 24.60
60 x 60 x 6m

(25 cây/bó)

 

40 x 80 x 6m

(32 cây/bó)

1.1 12.16
1.2 13.24
1.4 15.38
1.8 19.61
2.0 21.70
2.3 24.80
2.5 26.85
2.8 29.88
50 x 100 x 6m

(18 cây/bó)

 

75 x 75 x 6m

(16 cây/bó)

1.4 19.34
1.8 24.70
2.0 27.36
2.3 31.30
2.5 33.91
2.8 37.79

Bảng tra trọng lượng ống thép tròn Hoa Sen mạ kẽm 

Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg)
17.3 1.2 0.476
1.4 0.549
1.5 0.584
1.8 0.688
19.1 1.2 0.530
1.4 0.611
1.5 0.651
1.8 0.768
2.0 0.843
21.4 1.2 0.598
1.4 0.690
1.5 0.736
1.8 0.870
2.0 0.957
2.3 1.083
2.5 1.165
22.2 1.2 0.621
1.4 0.718
1.5 0.766
1.8 0.906
2.0 0.996
2.3 1.129
2.5 1.215
25.4 1.2 0.716
1.4 0.829
1.5 0.884
1.8 1.048
2.0 1.154
2.3 1.310
2.5 1.412
31.8 1.2 0.906
1.4 1.050
1.5 1.121
1.8 1.332
2.0 1.470
2.3 1.673
2.5 1.806
2.8 2.002
3.0 2.131
3.2 2.257
3.5 2.443
38.1 1.2 1.092
1.4 1.267
1.5 1.354
1.8 1.611
2.0 1.780
2.3 2.031
2.5 2.195
2.8 2.437
3.0 2.597
3.2 2.754
3.5 2.986
41.0 1.2 1.178
1.4 1.367
1.5 1.461
1.8 1.740
2.0 1.923
2.3 2.195
2.5 2.374
2.8 2.638
3.0 2.811
3.2 2.983
3.5 3.237
48.3 1.2 1.394
1.4 1.619
1.5 1.731
1.8 2.064
2.0 2.284
2.3 2.609
2.5 2.824
2.8 3.142
3.0 3.351
3.2 3.559
3.5 3.867
3.8 4.170
54.0 1.2 1.562
1.4 1.816
1.5 1.942
1.8 2.317
2.0 2.565
2.3 2.932
2.5 3.175
2.8 3.535
3.0 3.773
3.2 4.009
3.5 4.359
3.8 4.704
60.0 1.4 2.023
1.5 2.164
1.8 2.583
2.0 2.861
2.3 3.273
2.5 3.545
2.8 3.950
3.0 4.217
3.2 4.482
3.5 4.877
3.8 5.266
4.0 5.524
65.0 1.4 2.196
1.5 2.349
1.8 2.805
2.0 3.107
2.3 3.556
2.5 3.853
2.8 4.295
3.0 4.587
3.2 4.877
3.5 5.308
3.8 5.735
4.0 6.017
76.0 1.5 2.756
1.8 3.294
2.0 3.650
2.3 4.180
2.5 4.531
2.8 5.054
3.0 5.401
3.2 5.745
3.5 6.257
3.8 6.766
4.0 7.102
4.3 7.603
4.5 7.934
113.5 1.8 4.958
2.0 5.499
2.3 6.307
2.5 6.843
2.8 7.644
3.0 8.175
3.2 8.704
3.5 9.494
3.8 10.280
4.0 10.801
4.3 11.579
4.5 10.096
5.0 13.378
127.0 1.8 5.557
2.0 6.165
2.3 7.073
2.5 7.675
2.8 8.576
3.0 9.174
3.2 9.769
3.5 10.659
3.8 11.545
4.0 12.133
4.3 13.011
4.5 13.594
5.0 15.043

5/ Công thức tính trọng lượng thép hộp Hoa Sen

Để tính trọng lượng thép hộp Hoa Sen quý khách hàng có thể áp dụng các công thức sau cho 2 loại thép hộp:

Đối với thép hộp vuông

Trọng lượng thép hộp vuông được áp dụng theo công thức sau:

P (kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Đối với thép chữ nhật

Trọng lượng thép hộp chữ nhật được áp dụng theo công thức sau:

P (kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m) 

Trong đó: 

  • T: độ dày, W: chiều rộng, L: chiều dài
  • A: cạnh
    • A1: cạnh 1
    • A2: cạnh 2
  • I.D: đường kính trong
  • O.D: đường kính ngoài

6/ Dấu hiệu để nhận biết thép hộp Hoa Sen đạt chất lượng

Sắt thép xây dựng là loại sản phẩm được sử dụng phổ biến trong đời sống của chúng ta hiện tay, không những đóng vai trò trong thi công xây dựng, mà còn được xem là loại sản phẩm chủ lực mang lại giá trị kinh tế cao cho cả trong nước lẫn nước ngoài. 

Để đáp ứng nhu cầu ngày sử dụng ngày càng tăng của người tiêu dùng, các chuỗi sản xuất, cung ứng ngày nay cũng xuất hiện khá nhiều. Điều này gây nên tình trạng hàng giả hàng nhái, kém chất lượng trà trộn vào thị trường, gây ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

Do đó để nhận biết thép hộp Hoa Sen đạt chất lượng hoặc để phân biệt thép hộp Hoa Sen với các loại thép khác trên thị trường, trước khi mua bạn nên quan sát kỹ các dòng thông tin được in nổi trên sản phẩm. Vấn đề có hay không các ký hiệu này thì bạn hãy yên tâm, bất kỳ đơn vị chuyên sản xuất nào cũng đều in các thông tin cụ thể lên sản phẩm.

Cách phân biệt ống thép hoa sen thật giả
Cách phân biệt ống thép hoa sen thật giả

Các thông tin đó bao gồm: Tên sản phẩm – thương hiệu – công nghệ sản xuất – khối lượng lớn – các thông tin về quy cách sản phẩm.

Nhân biết thép hộp Hoa Sen
Nhân biết thép hộp Hoa Sen

7/ Hướng dẫn bảo quản Thép hộp Hoa Sen khi vận chuyển, lưu kho

Các khuyến cáo từ đơn vị sản xuất (Tập đoàn Hoa Sen) về việc hướng dẫn cách bảo quản thép hộp Hoa Sen trong quá trình vận chuyển và lưu kho nhằm đảm bảo chất lượng thành phẩm được duy trì trong suốt khoảng thời gian trước khi đưa vào sử dụng. Vậy để duy trì chất lượng cũng như giữ được nét đẹp bên ngoài vốn có của nó bạn cần tuân thủ các nguyên tắc sau:

Bảo quản thép hộp trong quá trình vận chuyển:

Phương tiện vận chuyển duy nhất cho sắt thép hộp Hòa Phát là các loại xe tải chuyên dụng. Do đó cần vệ sinh, rửa sạch và khô ráo

  • Thép phải được che đậy, phủ kín hoặc trang bị các loại vật liệu chuyên chống thấm 
  • Không để thép hộp tiếp xúc với mưa, không được để hơi nước đọng lại trên các ống thép
  • Quá trình nâng hạ, di chuyển cần nhẹ nhàng, tránh va đập mạnh
Hướng dẫn bảo quản sắt thép hộp Hoa Sen
Hướng dẫn bảo quản sắt thép hộp Hoa Sen

Bảo quản thép hộp trong quá trình lưu kho

  • Kho khô ráo có mái che
  • Diện tích thông thoáng, nếu thép bị thấm nước dùng khăn lâu khô ngay lập tức
  • Sắp xếp ngăn nắp, gọn gàng và cách nền đất tối thiểu 25cm
  • Vệ sinh bề mặt thép định kỳ, nếu phát hiện hoen rỉ hay chuyển màu, cần xử lý nhanh và sạch
  • Thép lưu kho ít nhất 90 ngày từ ngày sản xuất
  • Không bảo quản thép hộp tại những nơi ẩm ướt, đọng nước kéo dài
  • Không đặt thép ở những nơi có nhiệt độ cao

Giới thiệu về tập đoàn Hoa Sen

1/ Giới thiệu

Chắc có lẽ, Tập Đoàn Hoa Sen là cái tên khá quen thuộc với đại đa số người tiêu dùng hiện nay. Đây là một trong những thương hiệu vô cùng lớn mạnh, chiếm trọn niềm tin của quý khách hàng. Mặc dù không phải tiên phong trong lĩnh vực sản xuất sắt thép nhưng đây lại là cái tên được nhiều người tin tưởng nhất hiện nay.

Các sản phẩm tại Hoa Sen đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ thiết bị hiện đại, với nền tảng áp dụng công nghệ hiện đại bậc nhất trên thế giới khi sử dụng lò đốt không oxy. Mang lại dòng sản phẩm chất lượng cao đến tay quý khách hàng.

Công đoạn để sản xuất nên thép hộp Hoa Sen

Được sản xuất theo quy trình như sau: 

Tẩy gỉ ->cán nguội -> ủ mềm -> mạ kẽm -> cắt băng -> cán định hình -> tạo thành sản phẩm.

Hiện tại tập đoàn Hoa Sen đang sở hữu 4 nhà máy sản xuất ống thép là:

4 nhà máy thép mà Tập đoàn Hoa Sen đang sở hữu bao gồm:

Nhà máy Địa điểm Dây chuyền sản xuất Công suất sản xuất
Công ty TNHH VLXD Hoa Sen Phú Thọ 19 291.600 tấn/năm
Chi nhánh công ty TNHH VLXD Hoa Sen Hải Dương 6 82.800 tấn/năm
Công ty TNHH MTV Hoa Sen Bình Định Bình Định 9 132.480 tấn/năm
Công ty TNHH MTV Tôn Hoa Sen Nghệ An 6 82.800 tấn/năm

2/ 5 lý do bạn nên mua ống thép mạ kẽm Hoa Sen ?

  • Sản phẩm ống kẽm Hoa Sen luôn bán đúng giá

Cam kết bán đúng giá thép hộp Hoa Sen tại các chi nhánh, đại lý, nhà phân phối chính thức của Tập đoàn Hoa Sen

  • Sản phẩm đúng tiêu chuẩn chất lượng

Tuân thủ quy trình sản xuất nghiêm ngặt, đúng tiêu chuẩn chất lượng từ các nhà máy sản xuất chuyên nghiệp trên thị trường hiện nay. Với các công đoạn như: tẩy gỉ, cán nguội, mạ kẽm, xẻ băng và cán định hình,…

Nhờ vậy mà tạo nên bề mặt sáng bóng, đọ trơn nhất định, uốn dẻo cao,,…

  • Sản phẩm đảm bảo đúng chất lượng

Tập đoàn Hoa Sen đã liên tục được nhận giải thưởng Chất Lượng Quốc Gia trong nhiều năm liền và đã trở thành thương hiệu hằng sau trong trái tim của người tiêu dùng.

Sản phẩm thép hộp Hoa Sen luôn thể hiện tất cả các thông tin cần thiết lên bề mặt của từng loại sản phẩm

  • Dịch vụ tư vấn chăm sóc khách hàng tốt

Đến với Hoa Sen, không những bạn sẽ sở hữu loại sản chất lượng được sản xuất với công nghệ tiên tiến mà bạn còn nhận được những giá trị khác như: được hỗ trợ, tư vấn và báo giá nhiệt tình, chuyên nghiệp của đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm.

  • Hệ thống đại lý phân phối rộng khắp

Với hơn 500 chi nhánh và địa lý trả đều khắp các tỉnh thành, nhằm đảm bảo đáp ứng tối đa nhu cầu của quý khác trong thời gian sớm nhất.

Mua sắt thép hộp Hoa Sen chính hãng ở đâu rẻ?

Nếu bạn đang có nhu cầu mua sắt thép hộp chính hãng, giá rẻ tại Tphcm mà chưa tìm được đơn vị phân phối nào thích hợp thì chúng tôi chắc chắn là sự lựa chọn số 1 của bạn. Chúng tôi tự hào là đơn vị chuyên cung ứng các sản phẩm thép hộp Hoa Sen uy tín, chất lượng, giá gốc tại Tphcm cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường

Mua sắt thép hộp Hoa Sen chính hãng giá gốc
Mua sắt thép hộp Hoa Sen chính hãng giá gốc

Quý khách có thể liên hệ ngay với chúng tôi trong hôm nay để được tư vấn báo giá hoàn toàn miễn phí. Mọi vấn đề đều sẽ được chúng tôi giải đáp cho quý khách nhanh chóng và chính xác nhất.

Kinh nghiệm mua thép Hộp Hoa Sen giá tốt, đảm bảo chất lượng

  • Chỉ nên chọn mua thép hộp Hoa Sen tại những đại lý cấp 1 (đại lý lớn) của TĐ Hoa Sen
  • Tham khảo mức giá trên thị trường và không nên chọn những đơn vị có mức giá quá thấp
  • Tìm hiểu thêm những thông tin về các loại sắt thép hộp mà bạn cần sử dụng để nhận biết chính xác sản phẩm chất lượng.
  • Tham thêm ý kiến chuyên gia cũng như dựa trên kinh nghiệm cá nhân để lựa chọn đơn vị đại lý phù hợp.

Vì sao nên chọn mua thép hộp Hoa Sen tại công ty chúng tôi?

Đến với chúng tôi, chắc chắn bạn sẽ nhận được những giá trị hấp dẫn chưa từng có như sau:

  1. Lượng hàng hóa cung cấp ra thị trường đa dạng mẫu mã, quy cách, kích thước, chủng loại.
  2. Cam kết sản phẩm chất lượng, dịch vụ vận chuyển tư ván báo giá nhiệt tình 
  3. Số lượng nguồn sản phẩm lớn, đáp ứng nhu cầu cấp thiết, cấp bách cho người tiêu dùng
  4. Bảng giá luôn được cập nhật liên tục, nhanh chóng và cam kết cạnh tranh nhất thị trường
  5. Chuyên phân phối và cung cấp sắt thép hộp Hoa Sen uy tín hàng đầu tại Tphcm
  6. Vận chuyển đến tận công trình thi công  theo ý muốn của khách hàng 
  7. Tư vấn, hỗ trợ và báo giá sắt thép hộp Hoa Sen nhanh nhất, đảm bảo tiến độ thi công của quý khách
  8. Phương thức thanh toán linh hoạt tiền mặt hoặc chuyển khoản đều được

Nhanh tay liên hệ với chúng tôi nếu bạn đang cần mua sắt thép hộp Hoa Sen phục vụ thi công công trình của mình với giá gốc từ đại lý cấp 1, rẻ, chính hãng, chất lượng tốt nhất thị trường. Báo giá sắt thép hộp Hoa Sen mới nhất luôn được cập nhật liên tục và chính xác năm 2022. Chúng tôi tự tin sẽ mang đến sản phẩm tối ưu cùng dịch vụ chuyên nghiệp đến với quý vị.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP NHẬT MINH

  • Địa chỉ 1 : 54 Bà Điểm 12 - Xã Bà Điểm - Hóc Môn - Tphcm ( ngã tư an sương hướng về miền tây)
  • Địa chỉ 2 : 159 Hoàng Hoa Thám - Phường 13 - Quận Tân Bình - Tphcm
  • Địa chỉ 3 : 301 Nguyễn Văn Qùy - Phú Thuận - Quận 7 - Tphcm
  • Địa chỉ 4 : 583 Tô Ký - Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - Tphcm
  • Địa chỉ 5 : Đường Sô 7 – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân - Tphcm
  • Hotline    : 0933.665.222 – 0933.991.222
  • Email : tonthepnhatminh@gmail.com
  • MST   : 0316942078
  • STK   : 0602.7246.2251 Ngân Hàng Sacombank – Chinh Nhánh Q12 - Tphcm
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *