Giá Sắt Thép Hình Đại Việt Mới Nhất

Bạn cần bảng giá sắt thép hình Đại Việt để tính toán chi phí cho công trình? Bạn chưa biết thép hình Đại Việt gồm có những loại nào? Bạn chưa biết mua thép hình Đại Việt ở đâu đúng giá, đúng chất lượng tại Tphcm. Tham khảo ngày bài viết dưới đây hoặc liên hệ ngay với chung tôi qua số hotline để được tư vấn, hỗ trợ và báo giá ngay nhé.

Bảng giá thép hình Đại Việt mới nhất 2022

Bảng báo giá sắt thép hình Đại Việt hôm nay 2022 đã được chúng tôi thống kê và trình bày ngay dưới đây. Xin cam kết bảng giá là rẻ nhất thị trường, trực tiếp từ thương hiệu thép Đại Việt. Bảng giá thép hình Đại Việt bao gồm các loại giá như: giá thép hình V Đại Việt, giá thép hình U Đại Việt, giá thép hình I Đại Việt và giá thép hình H Đại Việt.

Báo giá sắt thép hình Đại Việt mới nhất
Báo giá sắt thép hình Đại Việt mới nhất

1/ Bảng báo giá sắt thép hình V Đại Việt mới nhất hiện nay

Quy Cách

Độ Dày

Kg/Cây

Đen

Mẹ Kẽm

Nhúng Kẽm

 

 

V25x25

 

4.5 Kg

4.5 Kg

68.000

98.000

137.000

5.0 Kg

5.0 Kg

73.000

104.000

147.000

2.5 li

5.5 Kg

85.000

118.000

166.000

3.5 li

7.2 Kg

114.000

139.000

203.000

 

 

V30x30 

 

 

2.0 li

5.0 Kg

70.000

101.000

145.000

2.2 li

5.5 Kg

78.000

111.000

157.000

2.4 li

6.0 Kg

81.000

116.000

169.000

2.5 li

6.5 Kg

88.000

124.000

178.000

2.8 li

7.3 Kg

101.000

139.000

203.000

3.5 li

8.4 Kg

115.000

156.000

216.000

 

 

 

 

V40x40 

 

 

 

 

7.5 Kg

7.5 Kg

101.000

140.000

190.000

2.4 li

8.0 Kg

106.000

146.000

199.000

2.6 li

8.5 Kg

115.000

158.000

213.000

2.8 li

9.5 Kg

125.000

170.000

233.000

3.2 li

11 Kg

141.000

195.000

263.000

3.3 li

11.5 Kg

148.000

203.000

275.000

3.4 li

12 Kg

154.000

211.000

288.000

3.5 li

12.5 Kg

160.000

224.000

299.000

4.0 li

14 Kg

180.000

252.000

335.000

 

 

 

 

 

 V50x50

 

 

 

 

 

2.6 li

11.5 Kg

150.000

210.000

279.000

2.8 li

12 Kg

157.000

219.000

281.000

2.9 li

12.5 Kg

163.000

226.000

299.000

3.0 li

13 Kg

167.000

236.000

301.000

3.1 li

13.8 Kg

177.000

249.000

318.000

3.5 li

15 Kg

191.000

267.000

348.000

3.8 li

16 Kg

204.000

284.000

371.000

3.9 li

17 Kg

217.000

301.000

394.000

4.0 li

17.5 Kg

224.000

307.000

405.000

4.5 li

20 Kg

256.000

349.000

441.000

5.0 li

22 Kg

281.000

381.000

480.000

 

V63x63 

 

 

4.0 li

22 Kg

289.000

388.000

488.000

4.5 li

25 Kg

324.000

437.000

550.000

5.0 li

27.5 Kg

256.000

481.000

593.000

5.5 li

30 Kg

387.000

521.000

648.000

6.0 li

32.5 Kg

420.000

565.000

702.000

V70x70 

 

5.0 li

32 Kg

340.000

574.000

709.000

6.0 li

37 Kg

489.000

650.000

814.000

7.0 li

42 Kg

570.000

745.000

926.000

V75x75

5.0 li

33 Kg

455.000

595..000

731.000

6.0 li

39 Kg

530.000

670.000

828.000

7.0 li

45 Kg

610.000

804.000

983.000

8.0 li

53 Kg

717.000

931.000

1.141.000

 

V63x63 (AKS)

 

 

4.0 li

22 Kg

318.000

421.000

520.000

4.5 li

25 Kg

360.000

475.000

588.000

5.0 li

27.5 Kg

395.000

524.000

635.000

5.5 li

30 Kg

431.000

572.000

694.000

6.0 li

32.5 Kg

467.000

620.000

752.000

V70x70 (AKS) 

 

5.0 li

32 Kg

459.000

596.000

726.000

6.0 li

36 Kg

518.000

688.000

842.000

7.0 li

42 Kg

602.000

787.000

957.000

 

V75x75 (AKS)

 

 

5.0 li

33 Kg

473.000

613.000

750.000

6.0 li

39 Kg

560.000

698.000

856.000

7.0 li

45 Kg

644.000

838.000

1.021.000

8.0 li

53 Kg

758.000

971.000

1.186.000

V80x80 (AKS) 

 

6.0 li

42 Kg

616.000

786.000

956.000

7.0 li

48 Kg

702.000

901.000

1.096.000

8.0 li

56 Kg

817.000

1.047.000

1.275.000

V90x90 (AKS)

 

6.0 li

47 Kg

688.000

873.000

1.073.000

7.0 li

55 Kg

803.000

1.021.000

1.230.000

8.0 li

62 Kg

903.000

1.155.000

1.386.000

V100x100 (AKS)

 

7.0 li

62Kg

902.000

1.175.000

1.396.000

8.0 li

67Kg

976.000

1.268.000

1.520.000

10.0 li

84Kg

1.225.000

1.577.000

1.881.000

2/ Báo giá thép hình U Đại Việt

Quy cách

Số cây/bó

Tỷ trọng

Đơn giá (vnđ/kg)

Đơn giá (vnđ/cây)

Thép U80 x 38 x 6m

100

24.0

16,070

385,680

Thép U80 x 40 x 6m

100

28.0

16,070

449,960

Thép U80 x 40 x 6m

100

33.0

16,070

530,310

Thép U100 x 44 x 6m

90

33.0

16,070

530,310

Thép U100 x 46 x 6m

90

40.0

16,070

642,800

Thép U100 x 46 x 6m

90

45.0

16,070

723,150

Thép U100 x 48 x 6m

90

48.0

16,070

771,360

Thép U120 x 50 x 6m

64

45.0

16,290

733,050

Thép U120 x 52 x 6m

64

50.0

16,290

814,500

Thép I 100 x 52 x 6m

64

55.0

16,290

895,950

Thép I 120 x 64 x 6m

56

56.0

16,170

905,520

3/ Báo giá sắt thép hình I Đại Việt

Quy cách

Barem

Thép hình I

(Kg/m)

Kg

Cây 6m

Cây 12m

Thép I100*50*4.5ly

42.5 kg/cây

 

720,000

 

Thép I100*50*4.5ly

42.5 kg/cây

 

720,000

 

Thép I120*65*4.5ly

52.5 kg/cây

 

720,000

 

Thép I120*65*4.5ly

52.5 kg/cây

 

720,000

 

Thép I150*75*7ly

14.00

16,900

1,318,000

2,636,000

Thép I150*75*7ly

14.00

19,100

1,604,400

3,208,800

Thép I198*99*4.5*7ly

18.20

19,100

2,085,720

4,171,440

Thép I200*100*5.5*8ly

21.30

18,400

2,351,520

4,703,040

Thép I248*124*5*8ly

25.70

19,100

2,945,220

5,890,440

Thép I250*125*6*9ly

29.60

18,400

3,267,840

6,535,680

Thép I298*149*5.5*8ly

32.00

19,100

3,667,200

7,334,400

Thép I300*150*6.5*9ly

36.70

18,400

4,051,680

8,103,360

Thép I346*174*6*9ly

41.40

19,100

4,744,440

9,488,880

Thép I350*175*7*11ly

49.60

18,400

5,475,840

10,951,680

Thép I396*199*9*14ly

56.60

19,100

6,486,360

12,972,720

Thép I400*200*8*13ly

66.00

18,400

7,286,400

14,572,800

Thép I450*200*9*14ly

76.00

18,400

8,390,400

16,780,800

Thép I496*199*9*14ly

79.50

19,100

9,110,700

18,221,400

Thép I500*200*10*16ly

89.60

18,400

9,891,840

19,783,680

Thép I600*200*11*17ly

106.00

Liên hệ

Liên hệ

Liên hệ

4/ Bảng báo giá thép hình H Đại Việt

Quy cách

Barem

Thép hình H

(Kg/m)

Kg

Cây 6m

Cây 12m

Thép H100*100*6*8ly

17.20

19,100

1,971,120

3,942,240

Thép H125*125*6.5*9

23.80

19,100

2,727,480

5,454,960

Thép H148*100*6*9

21.70

19,100

2,486,820

4,973,640

Thép H150*150*7*10

31.50

19,100

3,609,900

7,219,800

Thép H194*150*6*9

30.60

19,100

3,506,760

7,013,520

Thép H200*200*8*12

49.90

19,100

5,718,540

11,437,080

Thép H244*175*7*11

44.10

19,100

5,053,860

10,107,720

Thép H250*250*9*14

72.40

19,100

8,297,040

16,594,080

Thép H294*200*8*12

56.80

19,100

6,509,280

13,018,560

Thép H300*300*10*15

94.00

19,100

10,772,400

21,544,800

Thép H350*350*12*19

137.00

19,100

15,700,200

31,400,400

Thép H340*250*9*14

79.70

19,100

9,133,620

18,267,240

Thép H390*30010*16

107.00

19,100

12,262,200

24,524,400

Thép H400*400*13*21

172.00

Liên hệ

Liên hệ

Liên hệ

Thép H440*300*11*18

124.00

Liên hệ

Liên hệ

Liên hệ

So sánh giá sắt thép hình Đại Việt với các nhà máy uy tín nhất hiện nay

  1. Giá sắt hình ký hiệu PS
  2. Giá sắt hình Posco Vina
  3. Giá sắt hình An Khánh
  4. Giá sắt hình Malaysia
  5. Giá sắt hình Trung Quốc
  6. Giá sắt hình Hàn Quốc
  7. Giá sắt hình Á Châu
  8. Giá sắt hình Thu Phương
  9. Giá sắt hình Quang Thắng
  10. Giá sắt hình Quyền Quyên
  11. Giá sắt hình Việt Nhật
  12. Giá sắt hình Nhật Bản

Hình ảnh sản phẩm sắt thép hình Đại Việt

Thép hình v200x200 Đại Việt
Thép hình v200x200 Đại Việt
Sắt thép hình Đại Việt giá rẻ
Sắt thép hình Đại Việt giá rẻ
Mua thép hình Đại Việt giá rẻ
Mua thép hình Đại Việt giá rẻ

Cập nhật báo giá các loại sắt thép hình mới nhất tại đây:

  1. Giá sắt thép hình H
  2. Giá sắt thép hình I
  3. Giá sắt thép hình U
  4. Giá sắt thép hình V

Thông tin bạn nên biết về sắt thép hình Đại Việt

1/ Đôi nét về sản phẩm thép hình Đại Việt

Thép hình V Đại Việt là gì?

Thép hình V Đại Việt hay còn gọi là thép góc V, một trong những sản phẩm thuộc thương hiệu thép Đại Việt. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và tiên tiến, do đó thành phẩm thu được là loại thép đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, độ bền tốt, khả năng thích nghi trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất.

Đặc điểm của thép hình Đại Việt

Thép hình là một trong những nguyên liệu đóng vai trò quan trọng trong đa lĩnh vực ngành nghề hiện nay có thể nói từ các công trình dân dụng hay ngành công nghiệp đều sử dụng loại thép hình. Thép hình Đại Việt với khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng nếu va đập hoặc chịu tác động mạnh từ từ bên ngoài (phương ngang lẫn phương dọc).

  1. Thép hình V với độ dài thông thường là 6 đến 12m với 2 loại phổ biến như  thép hình V thương và thép hình V mạ kẽm nhúng nóng, khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn bởi các chất hóa học, axit hay muối mặn tốt, ngăn được tình trạng hoen gỉ làm giảm tuổi thọ của sản phẩm
  2. Thép hình U là sản phẩm nổi tiếng với độ cứng cao, bền bỉ và chắc chắn. Khả năng chống chịu tác động ngoại lực cực kỳ tốt, đặc biệt có thể chống rung lắc ở mọi công trình. Loại sản phẩm này được sản xuất đa kích thước, khối lượng tuy nhiên mỗi loại đều sở hữu những đặc tính riêng 
  3. Thép hình I là loại sản phẩm thép hình được sử dụng phổ biến tại nhiều công trình ngày nay, đa kích thước, mỗi loại sử dụng vào từng mục đích khác nhau. Được sử dụng phổ biến trong các kết cấu chịu lực hoặc các công trình công nghiệp đặc biệt khác, nhìn bên ngoài có hình dáng khá giống thép hình H nhưng lại được thiết kế với tính chất khác nhau.
  4. Thép hình H là loại thép có đặc tính bền, vững chắc và cứng rắn với cường độ chịu lực cao, có thể tồn tại trong mọi điều kiện thời tiết. Loại thép này có thể cân bằng kết cấu công trình. Do đó không quá xa lạ khi sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục thi công khác nhau.

2/ Giới thiệu công ty thép Đại Việt

Công ty Thép Đại Việt hay còn gọi là Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Thép Đại Việt, được thành lập năm 2009  một trong những đơn vị cung cấp những mặt hàng sắt, thép xây dựng chất lượng ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng.

Ngoài ra đây cũng là đại lý của những thương hiệu sắt thép lớn như Đông Á, Hòa Phát, Hoa Sen, Hữu Liên, Việt Nhật, Nam Kim, Pomina…

Công ty Thép Đại Việt

Với nền kinh tế phát triển không ngừng, cùng với đó là việc sử dụng sắt thép trong ngành xây dựng là điều tất yếu và vô cùng quan trọng, đóng góp to lớn cho các công trình kiến trúc ở nước ta. Bao gồm cả các loại thép hình, thép tấm, thép ống…

Ngoài ra, nói đến ngành xây dựng là không chỉ nhắc đến các thợ thi công, thợ xây như truyền thống mà ngày nay các nhà thép tiền chế chuyên sản xuất, phân phối và xây dựng đã đem lại cơ hội lớn hơn cho ngành sắt thép nói chung và cho cả lĩnh lực xây dựng nói riêng.

Khách hàng mà Công ty Thép Đại Việt hướng đến là những công ty, khách hàng hay cá nhân muốn thi công xây dựng các công trình nhà ở, nhà xưởng, nhà hàng… Những công trình hàng hải đóng tàu, sản xuất các trang thiết bị,… 

Những sản phẩm mà Công ty Thép Đại Việt cung cấp

Hiện nay Công ty Thép Đại Việt là đơn vị, nhà cung cấp sắt thép xây dựng lớn mạnh cho hầu hết các công trình xây dựng đa quy mô trên khắp địa bàn miền Nam, đặc biệt là khu vực Tphcm.  

Danh mục sản phẩm bao gồm:

  • Thép Hình chữ H 
  • Thép Hình Chữ H
  • Thép hình chữ I 
  • Thép hình chữ V 
  • Thép Tấm
  • Thép Tấm Trơn
  • Thép Tấm Gân 
  • Thép ống vuông, tròn, lưới thép B40…
  • Các sản phẩm thép khác của Đại Việt

3/ Ứng dụng thép hình Đại Việt

Tương tự các loại thép khác, thép Đại Việt cũng được ứng dụng rộng rãi như:

  • Thép hình V Đại Việt được dùng trong các công trình trọng điểm như kết cấu cầu cảng, cầu đường, các công trình xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà ở, khu công nghiệp
  • Trong ngành công nghiệp đóng tàu, ngành công nghiệp sản xuất, chế tạo
  • Làm hàng rào bảo vệ, sản xuất các thiết bị nội thất, trang trí khuôn viên , mái che, lan can, cầu thang
  • Thi công khung sườn xe bán tải, xe tải, ăng ten, cột điện và các hạng mục công trình trọng điểm khác

4/ Tiêu chuẩn thép Đại Việt

Stt

Chỉ tiêu

Thông tin chi tiết 

1

Mác Thép: 

SS400, A36, SM490A, SM490B 

2

Tiêu chuẩn

JIS G3101- 2010, JIS G3101- 2015.

3

Xuất xứ: 

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP ĐẠI VIỆT

4

Quy cách độ dày: 

từ 4.5mm đến 24mm

5

Quy cách chiều dài: 

từ 6m đến 12m

5/ Bảng tra trọng lượng thép hình Đại Việt

Tên Hàng

Kg/M

Tên Hàng

Kg/M

U50 x 32 x 2.5 x 6m

2.5

I100 x 55 x 3.6 x 6m

6.72

U80 x 38 x 3.5 x 6m

5.16

I120 x 64 x 3.8 x 6m

8.36

U80 x 43 x 4.5 x 6m

7.0

I150 x 75 x 5 x 7 x 12m

14

U100 x 45 x 3.8 x 6m

7.3

I198 x 99 x 4.5 x 7 x 12m

18.2

U100 x 48 x 5.3 x 6m

8.6

I200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m

21.3

U100 x 50 x 5.0 x 12m

9.36

I248 x 124 x 5 x 8 x 12m

25.7

U100 x 50 x 5.0 x 7.5 x 12m

9.36

I250 x 125 x 6 x 9 x 12m

29.6

U120 x 50 x 4.7 x 6m

7.5

I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m

32

U120 x 52 x 5.4 x 6m

9.3

I300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m

36.7

U125 x 65 x 6 x 12m

13.4

I346 x 174 x 6 x 9 x 12m

41.4

U140 x 52 x 4.2 x 6m

9.0

I350 x 175 x 7 x 11 x 12m

49.6

U140 x 53 x 4.7 x 6m

10

I396 x 199 x 7 x 11 x 12m

56.6

U150 x 75 x 6.5 x 12m

18.6

I400 x 200 x 8 x 13 x 12m

66

U150 x 75 x 6.5 x 10 x 12m

18.6

I446 x 199 x 8 x 12 x 12m

66.2

U160 x 65 x 5.0 x 12m

14

I450 x 200 x 9 x 14 x 12m

76

U180 x 65 x 5.3 x 12m

15

I482 x 300 x 11 x 15 x 12m

114

U200 x 69 x 5.4 x 12m

17

I488 x 300 x 11 x 18 x 12m

128

U200 x 75 x 8.5 x 12m

23.5

I496 x 199 x 9 x 14 x 12m

79.5

U200 x 80 x 7.5 x 11 x 12m

24.6

I500 x 200 x 10 x 16 x 12m

89.6

U200 x 90 x 8 x 13.5 x 12m

30.3

I582 x 300 x 12 x 17 x 12m

137

U250 x 76 x 6.5 x 12m

22.8

I588 x 300 x 12 x 20 x 12m

151

U250 x 78 x 7.0 x 12m

27.41

I600 x 200 x 11 x 17 x 12m

106

U250 x 90 x 9 x 13 x 12m

34.6

I700 x 300 x 13 x 24 x 12m

185

U300 x 85 x 7.5 x 12m

34.46

I800 x 300 x 14 x 26 x 12m

210

U300 x 90 x 9 x 13 x 12m

38.1

I900 x 300 x 16 x 28 x 12m

243

U380 x 100 x 10.5 x 12m

54.5

   

Mua sắt thép hình Đại Việt ở đâu uy tín, chất lượng?

Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị chuyên bán sắt thép hình Đại Việt các loại tại khu vực miền Nam hay tại Tphcm hãy đến ngay với Công ty chúng tôi. Cam kết chính hãng, chất lượng, giá rẻ cạnh tranh trên thị trường.

Những lưu ý khi mua thép hình Đại Việt tại Tphcm

Một trong những vấn đề làm quý khách lo ngại chắc chắn là làm sao để chọn được sản phẩm tốt, giả hợp lý, chất lượng cao và tránh gặp phải những đơn vị kém chất lượng đúng không nào. Để mua được loại thép hình Đại Việt chính hãng tốt nhất hiện nay trên thị trường bạn nên chú ý một số lưu ý sau:

  1. Ưu tiên chọn mua tại các đơn vị có uy tín, có thương hiệu trên thị trường (nên chọn mua tại các đôn vị lâu năm)
  2. Nguồn hàng phải có giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa rõ ràng
  3. Đơn vị cung ứng phải chuyên sâu về sắt thép xây dựng các loại
  4. Tìm hiểu bảng giá tại nhiều đơn vị khác nhau để năm được mức giá chung trên thị trường
  5. Hạn chế mua tại những nơi có mức giá bán quá rẻ
  6. Có thể tham khảo thêm ý kiến của chuyên gia hoặc bạn bè hay đồng nghiệp để có cái nhìn khách quan hơn.

Vì sao nên mua thép hình Đại Việt tại công ty chúng tôi

Công ty chúng tôi không những là đại lý cấp phối cấp 1 của thương hiệu thép Đại Việt, chúng tôi còn chuyên cung cấp tất cả các sản phẩm sắt thép hình khác hiện nay trên thị trường. Với kinh nghiệm được tích lũy từ thực tế, các sản phẩm mà chúng tôi cung cấp luôn là loại chính hãng, uy tín, giá rẻ nhất tại thị trường Việt Nam, với cam kết:

  • Đa dạng nguồn sản phẩm với thép hình V Đại Việt, sát thép hình U Đại Việt, I Đại Việt và H Đại Việt,….
  • 100% chính hãng, chất lượng với mức giá vô cùng hợp lý
  • Vận chuyển nhanh chóng đến tận công trình cho quý khách
  • Đảm bảo hoàn tiền 100% nếu phát hiện hàng giả, hàng kém chất lượng
  • Tư vấn nhanh chóng, báo giá nhiệt tình, hỗ trợ hết mình

Mua sắt thép hình Đại Việt các loại chính hãng, giá rẻ, chất lượng, an toàn, uy tín tại Tphcm hãy nhanh tay gọi ngay vào số hotline bên dưới của chúng tôi để được tư vấn, hỗ trợ và báo giá ngày hôm nay.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP NHẬT MINH

  • Địa chỉ 1 : 54 Bà Điểm 12 - Xã Bà Điểm - Hóc Môn - Tphcm ( ngã tư an sương hướng về miền tây)
  • Địa chỉ 2 : 159 Hoàng Hoa Thám - Phường 13 - Quận Tân Bình - Tphcm
  • Địa chỉ 3 : 301 Nguyễn Văn Qùy - Phú Thuận - Quận 7 - Tphcm
  • Địa chỉ 4 : 583 Tô Ký - Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - Tphcm
  • Địa chỉ 5 : Đường Sô 7 – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân - Tphcm
  • Hotline    : 0933.665.222 – 0933.991.222
  • Email : tonthepnhatminh@gmail.com
  • MST   : 0316942078
  • STK   : 0602.7246.2251 Ngân Hàng Sacombank – Chinh Nhánh Q12 - Tphcm
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *