Thép ống đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng có thiết kế trụ tròn đều cùng bề mặt nhẵn, không chỉ sở hữu khả năng chịu lực vượt trội mà còn dễ dàng gia công. Ưu điểm nổi bật của loại ống thép này chính là độ cứng cáp, khả năng chống ăn mòn hiệu quả và độ bền bỉ theo thời gian, phù hợp cho các ứng dụng đa dạng như: hệ thống ống dẫn, khung kết cấu, giàn giáo, trang trí nội ngoại thất…

Ưu điểm của thép ống
Thép ống là một loại vật liệu xây dựng phổ biến với nhiều ưu điểm vượt trội, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình hiện đại. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật:
- Có khả năng chịu lực, chịu va đập tốt, ít bị biến dạng dưới ngoại lực.
- Loại mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, rỉ sét tốt, kéo dài tuổi thọ công trình.
- Trọng lượng nhẹ hơn so với bê tông, gỗ, giúp giảm tải trọng cho công trình.
- Dễ dàng cắt, hàn, uốn, tạo hình theo yêu cầu thiết kế.
- Rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm chi phí nhân công.
- Bề mặt nhẵn bóng, mang lại vẻ đẹp hiện đại cho công trình.

Các loại ống thép
Ống thép có 2 loại phổ biến nhất là ống thép hàn và ống thép đúc, mỗi loại sở hữu những đặc điểm và ưu nhược điểm riêng biệt, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các ngành công nghiệp và xây dựng.
Ống thép hàn
Tùy thuộc vào phương pháp hàn và xử lý bề mặt, ống thép hàn được chia thành nhiều loại khác nhau. Bao gồm 3 loại thông dụng nhất là đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng.
1/ Ống thép đen
Đặc điểm ống thép đen:
- Bề mặt ống có màu đen sần do lớp oxit sắt hình thành trong quá trình sản xuất.
- Ống không được mạ kẽm hoặc phủ bất kỳ lớp bảo vệ nào, giá thành rẻ.
- Sở hữu độ bền cơ học cao, chịu được lực, va đập và áp suất lớn.
- Dễ dàng gia công, cắt, hàn, tạo hình theo yêu cầu thiết kế, thi công nhanh chóng.
- Khả năng chống ăn mòn thấp, dễ bị rỉ sét, cần được bảo vệ trong môi trường ẩm ướt.

Ứng dụng: Dẫn khí gas, dầu mỏ, khí nén; khung nhà xưởng, giàn giáo, cột chống; thoát nước thải, thông gió, chế tạo máy móc, thiết bị; khung nhà kính, hệ thống tưới tiêu…
2/ Ống thép mạ kẽm
Đặc điểm ống thép mạ kẽm:
- Bề mặt ống được phủ một lớp kẽm, tạo nên vẻ ngoài sáng bóng, bền đẹp và tăng tính thẩm mỹ.
- Lớp mạ kẽm bảo vệ ống khỏi sự ăn mòn, oxy hóa, rỉ sét, kéo dài tuổi thọ trong môi trường khắc nghiệt.
- Ống có độ bền cơ học cao, chịu được lực, va đập mạnh và áp suất lớn, đảm bảo an toàn cho công trình.
- Dễ dàng gia công, cắt, hàn, tạo hình mà không làm ảnh hưởng đến lớp mạ kẽm, giúp thi công nhanh chóng.
- Giá thành thường cao hơn ống thép đen do chi phí mạ kẽm, nhưng hiệu quả sử dụng lâu dài hơn.

Ứng dụng: Dẫn nước sạch, hệ thống PCCC, kết cấu công trình, nông nghiệp, công nghiệp, trang trí nội ngoại thất…
3/ Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
Đặc điểm ống thép mạ kẽm nhúng nóng:
- Lớp mạ kẽm dày do được nhúng vào bể kẽm, bám dính chắc chắn.
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được môi trường khắc nghiệt.
- Bề mặt sáng bóng, không trơn nhẵn, có hơi sần sùi.
- Độ bền cơ học cao, chịu được lực, va đập, áp suất lớn.
- Dễ dàng gia công, cắt, hàn, uốn, tạo hình.

Ứng dụng: Làm kết cấu công trình, nông nghiệp, công nghiệp, trang trí nội thất, nghệ thuật và kiến trúc, nội thất, nông nghiệp công nghệ cao, sản xuất năng lượng, giao thông vận tải…
Ống thép đúc
Đặc điểm ống thép đúc:
- Kết cấu liền mạch, không có mối hàn, tăng độ bền và khả năng chịu áp lực.
- Độ dày thành ống lớn, chịu được áp lực và va đập mạnh.
- Khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt khi được mạ kẽm hoặc xử lý bề mặt.
- Độ bền cao, làm việc tốt trong môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ cao.
- Gia công phức tạp hơn ống thép hàn, đòi hỏi kỹ thuật và thiết bị chuyên dụng.

Ứng dụng: Dẫn dầu khí, hệ thống thủy lực, công nghiệp chế tạo, xây dựng, nồi hơi, lò hơi…
Báo giá thép ống hôm nay 29/08/2026
Nhà máy Tôn Thép VQK báo giá thép ống chính hãng, giá tốt từ các chương hiệu Hoa Sen, Hoà Phát, Nam Kim,... Bảng giá bao gồm đầy đủ thông tin các loại ống thép đen, ống thép mạ kẽm nhúng nóng và ống thép kích thước lớn từ các thương hiệu uy tín hàng đầu như Hòa Phát, Hoa Sen... Đặc biệt, với những đơn hàng số lượng lớn và đối tác thân thiết, chúng tôi hỗ trợ chiết khấu hấp dẫn từ 5 - 10%.
- Giá thép ống đen dao động từ: 29.000 - 2.287.000 VNĐ/ cây 6m
- Giá thép ống mạ kẽm dao động từ: 34.000 - 2.376.000 VNĐ/ cây 6m
- Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng dao động từ: 35.000 - 857.000 VNĐ/ cây
- Giá thép ống đen cỡ lớn từ: 1.351.000 - 16.711.000 VNĐ/ cây
- Giá thép ống đúc từ: 20.500 - 23.000 VNĐ/ kg
Bảng giá thép ống đen
| Đường kính | Độ dày | Trọng lượng kg/ cây | Hòa Phát ( VNĐ/ cây) | Hoa Sen ( VNĐ/ cây) |
| Phi 12,7 | 1 | 1,73 | 29.000 | 31.000 |
| Phi 12,7 | 1,1 | 1,89 | 32.000 | 34.000 |
| Phi 12,7 | 1,2 | 2,04 | 34.000 | 36.000 |
| Phi 15,9 | 1 | 2,20 | 37.000 | 39.000 |
| Phi 15,9 | 1,1 | 2,41 | 40.000 | 43.000 |
| Phi 15,9 | 1,2 | 2,61 | 44.000 | 46.000 |
| Phi 15,9 | 1,4 | 3,00 | 50.000 | 53.000 |
| Phi 15,9 | 1,5 | 3,20 | 54.000 | 56.000 |
| Phi 15,9 | 1,8 | 3,76 | 63.000 | 66.000 |
| Phi 21,2 | 1 | 2,99 | 50.000 | 53.000 |
| Phi 21,2 | 1,1 | 3,27 | 55.000 | 58.000 |
| Phi 21,2 | 1,2 | 3,55 | 59.000 | 63.000 |
| Phi 21,2 | 1,4 | 4,10 | 68.000 | 72.000 |
| Phi 21,2 | 1,50 | 4,37 | 73.000 | 77.000 |
| Phi 21,2 | 1,8 | 5,17 | 86.000 | 91.000 |
| Phi 21,2 | 2 | 5,68 | 95.000 | 100.000 |
| Phi 21,2 | 2,3 | 6,43 | 107.000 | 113.000 |
| Phi 21,2 | 2,5 | 6,92 | 115.000 | 122.000 |
| Phi 26,7 | 1 | 3,80 | 63.000 | 67.000 |
| Phi 26,7 | 1,1 | 4,16 | 69.000 | 73.000 |
| Phi 26,7 | 1,2 | 4,52 | 75.000 | 80.000 |
| Phi 26,7 | 1,4 | 5,23 | 87.000 | 92.000 |
| Phi 26,7 | 1,5 | 5,58 | 93.000 | 98.000 |
| Phi 26,7 | 1,80 | 6,62 | 110.000 | 116.000 |
| Phi 26,7 | 2 | 7,29 | 121.000 | 128.000 |
| Phi 26,7 | 2,3 | 8,29 | 138.000 | 146.000 |
| Phi 26,7 | 2,5 | 8,93 | 149.000 | 157.000 |
| Phi 33,5 | 1 | 4,81 | 80.000 | 85.000 |
| Phi 33,5 | 1,1 | 5,27 | 88.000 | 93.000 |
| Phi 33,5 | 1,2 | 5,74 | 96.000 | 101.000 |
| Phi 33,5 | 1,4 | 6,65 | 111.000 | 117.000 |
| Phi 33,5 | 1,5 | 7,10 | 118.000 | 125.000 |
| Phi 33,5 | 1,8 | 8,44 | 140.000 | 148.000 |
| Phi 33,5 | 2 | 9,32 | 155.000 | 164.000 |
| Phi 33,5 | 2,3 | 10,62 | 177.000 | 186.000 |
| Phi 33,5 | 2,5 | 11,47 | 191.000 | 201.000 |
| Phi 33,5 | 2,8 | 12,72 | 211.000 | 223.000 |
| Phi 33,5 | 3 | 13,54 | 225.000 | 237.000 |
| Phi 33,5 | 3,2 | 14,35 | 238.000 | 252.000 |
| Phi 38,1 | 1 | 5,49 | 91.000 | 97.000 |
| Phi 38,1 | 1,1 | 6,02 | 100.000 | 106.000 |
| Phi 38,1 | 1,2 | 6,55 | 109.000 | 115.000 |
| Phi 38,1 | 1,4 | 7,60 | 127.000 | 133.000 |
| Phi 38,1 | 1,5 | 8,12 | 135.000 | 143.000 |
| Phi 38,1 | 1,8 | 9,67 | 161.000 | 170.000 |
| Phi 38,1 | 2 | 10,68 | 178.000 | 187.000 |
| Phi 38,1 | 2,3 | 12,18 | 202.000 | 214.000 |
| Phi 38,1 | 2,5 | 13,17 | 219.000 | 231.000 |
| Phi 38,1 | 2,8 | 14,63 | 243.000 | 257.000 |
| Phi 38,1 | 3 | 15,58 | 259.000 | 273.000 |
| Phi 38,1 | 3,2 | 16,53 | 275.000 | 290.000 |
| Phi 42,2 | 1,1 | 6,69 | 111.000 | 118.000 |
| Phi 42,2 | 1,2 | 7,28 | 121.000 | 128.000 |
| Phi 42,2 | 1,4 | 8,45 | 141.000 | 148.000 |
| Phi 42,2 | 1,5 | 9,03 | 150.000 | 159.000 |
| Phi 42,2 | 1,8 | 10,76 | 179.000 | 189.000 |
| Phi 42,2 | 2 | 11,90 | 198.000 | 209.000 |
| Phi 42,2 | 2,3 | 13,58 | 226.000 | 238.000 |
| Phi 42,2 | 2,5 | 14,69 | 244.000 | 258.000 |
| Phi 42,2 | 2,8 | 16,32 | 271.000 | 286.000 |
| Phi 42,2 | 3 | 17,40 | 289.000 | 305.000 |
| Phi 42,2 | 3,2 | 18,47 | 307.000 | 324.000 |
| Phi 48,1 | 1,2 | 8,33 | 139.000 | 146.000 |
| Phi 48,1 | 1,4 | 9,67 | 161.000 | 170.000 |
| Phi 48,1 | 1,5 | 10,34 | 172.000 | 182.000 |
| Phi 48,1 | 1,8 | 12,33 | 205.000 | 216.000 |
| Phi 48,1 | 2 | 13,64 | 227.000 | 239.000 |
| Phi 48,1 | 2,3 | 15,59 | 259.000 | 273.000 |
| Phi 48,1 | 2,5 | 16,87 | 280.000 | 296.000 |
| Phi 48,1 | 2,8 | 18,77 | 312.000 | 329.000 |
| Phi 48,1 | 3 | 20,02 | 333.000 | 351.000 |
| Phi 48,1 | 3,2 | 21,26 | 353.000 | 373.000 |
| Phi 59,9 | 1,4 | 12,12 | 201.000 | 213.000 |
| Phi 59,9 | 1,5 | 12,96 | 215.000 | 227.000 |
| Phi 59,9 | 1,8 | 15,47 | 257.000 | 271.000 |
| Phi 59,9 | 2 | 17,13 | 285.000 | 300.000 |
| Phi 59,9 | 2,3 | 19,60 | 326.000 | 344.000 |
| Phi 59,9 | 2,5 | 21,23 | 353.000 | 372.000 |
| Phi 59,9 | 2,8 | 23,66 | 393.000 | 415.000 |
| Phi 59,9 | 3 | 25,26 | 419.000 | 443.000 |
| Phi 59,9 | 3,2 | 26,85 | 446.000 | 471.000 |
| Phi 75,6 | 1,5 | 16,45 | 273.000 | 288.000 |
| Phi 75,6 | 1,8 | 49,66 | 824.000 | 870.000 |
| Phi 75,6 | 2 | 21,78 | 362.000 | 382.000 |
| Phi 75,6 | 2,3 | 24,95 | 414.000 | 437.000 |
| Phi 75,6 | 2,5 | 27,04 | 449.000 | 474.000 |
| Phi 75,6 | 2,8 | 30,16 | 501.000 | 528.000 |
| Phi 75,6 | 3 | 32,23 | 535.000 | 565.000 |
| Phi 75,6 | 3,2 | 34,28 | 569.000 | 601.000 |
| Phi 88 | 1,5 | 19,27 | 320.000 | 338.000 |
| Phi 88 | 1,8 | 23,04 | 383.000 | 404.000 |
| Phi 88 | 2 | 25,54 | 424.000 | 448.000 |
| Phi 88 | 2,3 | 29,27 | 486.000 | 513.000 |
| Phi 88 | 2,5 | 31,74 | 527.000 | 556.000 |
| Phi 88 | 2,8 | 35,42 | 588.000 | 621.000 |
| Phi 88 | 3 | 37,87 | 629.000 | 663.000 |
| Phi 88 | 3,2 | 40,30 | 669.000 | 706.000 |
| Phi 108 | 1,8 | 28,29 | 470.000 | 496.000 |
| Phi 108 | 2 | 31,37 | 521.000 | 550.000 |
| Phi 108 | 2,3 | 35,97 | 597.000 | 630.000 |
| Phi 108 | 2,5 | 39,03 | 648.000 | 684.000 |
| Phi 108 | 2,8 | 45,86 | 761.000 | 803.000 |
| Phi 108 | 3 | 46,61 | 774.000 | 817.000 |
| Phi 108 | 3,2 | 49,62 | 824.000 | 869.000 |
| Phi 113,5 | 1,8 | 29,75 | 494.000 | 521.000 |
| Phi 113,5 | 2 | 33,00 | 548.000 | 578.000 |
| Phi 113,5 | 2,3 | 37,84 | 628.000 | 663.000 |
| Phi 113,5 | 2,5 | 41,06 | 682.000 | 719.000 |
| Phi 113,5 | 2,8 | 45,86 | 761.000 | 803.000 |
| Phi 113,5 | 3 | 49,05 | 814.000 | 859.000 |
| Phi 113,5 | 3,2 | 52,23 | 867.000 | 915.000 |
| Phi 113,5 | 4 | 64,81 | 1.075.000 | 1.135.000 |
| Phi 126,8 | 1,8 | 33,29 | 553.000 | 583.000 |
| Phi 126,8 | 2 | 36,93 | 613.000 | 647.000 |
| Phi 126,8 | 2,3 | 42,37 | 703.000 | 742.000 |
| Phi 126,8 | 2,5 | 45,98 | 763.000 | 806.000 |
| Phi 126,8 | 2,8 | 54,37 | 902.000 | 952.000 |
| Phi 126,8 | 3 | 54,96 | 912.000 | 963.000 |
| Phi 126,8 | 3,2 | 58,52 | 971.000 | 1.025.000 |
| Phi 141,3 | 4 | 80,46 | 1.335.000 | 1.409.000 |
| Phi 141,3 | 4,8 | 96,54 | 1.602.000 | 1.691.000 |
| Phi 141,3 | 5,6 | 111,66 | 1.853.000 | 1.955.000 |
| Phi 141,3 | 6,4 | 130,62 | 2.167.000 | 2.287.000 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm
| Đường kính | Độ dày | Trọng lượng kg/ cây | Hòa Phát ( VNĐ/ cây) | Hoa Sen ( VNĐ/ cây) |
| Phi 12,7 | 1 | 1,73 | 34.000 | 36.000 |
| Phi 12,7 | 1,1 | 1,89 | 37.000 | 40.000 |
| Phi 12,7 | 1,2 | 2,04 | 40.000 | 43.000 |
| Phi 15,9 | 1 | 2,20 | 43.000 | 46.000 |
| Phi 15,9 | 1,1 | 2,41 | 47.000 | 51.000 |
| Phi 15,9 | 1,2 | 2,61 | 51.000 | 55.000 |
| Phi 15,9 | 1,4 | 3,00 | 59.000 | 63.000 |
| Phi 15,9 | 1,5 | 3,20 | 63.000 | 68.000 |
| Phi 15,9 | 1,8 | 3,76 | 73.000 | 79.000 |
| Phi 21,2 | 1 | 2,99 | 59.000 | 63.000 |
| Phi 21,2 | 1,1 | 3,27 | 65.000 | 69.000 |
| Phi 21,2 | 1,2 | 3,55 | 69.000 | 75.000 |
| Phi 21,2 | 1,4 | 4,10 | 80.000 | 87.000 |
| Phi 21,2 | 1,50 | 4,37 | 86.000 | 92.000 |
| Phi 21,2 | 1,8 | 5,17 | 101.000 | 109.000 |
| Phi 21,2 | 2 | 5,68 | 111.000 | 120.000 |
| Phi 21,2 | 2,3 | 6,43 | 126.000 | 136.000 |
| Phi 21,2 | 2,5 | 6,92 | 134.000 | 147.000 |
| Phi 26,7 | 1 | 3,80 | 74.000 | 80.000 |
| Phi 26,7 | 1,1 | 4,16 | 81.000 | 88.000 |
| Phi 26,7 | 1,2 | 4,52 | 89.000 | 96.000 |
| Phi 26,7 | 1,4 | 5,23 | 102.000 | 111.000 |
| Phi 26,7 | 1,5 | 5,58 | 109.000 | 118.000 |
| Phi 26,7 | 1,80 | 6,62 | 129.000 | 140.000 |
| Phi 26,7 | 2 | 7,29 | 142.000 | 155.000 |
| Phi 26,7 | 2,3 | 8,29 | 162.000 | 176.000 |
| Phi 26,7 | 2,5 | 8,93 | 174.000 | 189.000 |
| Phi 33,5 | 1 | 4,81 | 94.000 | 102.000 |
| Phi 33,5 | 1,1 | 5,27 | 103.000 | 112.000 |
| Phi 33,5 | 1,2 | 5,74 | 112.000 | 122.000 |
| Phi 33,5 | 1,4 | 6,65 | 130.000 | 141.000 |
| Phi 33,5 | 1,5 | 7,10 | 138.000 | 151.000 |
| Phi 33,5 | 1,8 | 8,44 | 164.000 | 179.000 |
| Phi 33,5 | 2 | 9,32 | 181.000 | 198.000 |
| Phi 33,5 | 2,3 | 10,62 | 206.000 | 225.000 |
| Phi 33,5 | 2,5 | 11,47 | 223.000 | 244.000 |
| Phi 33,5 | 2,8 | 12,72 | 247.000 | 270.000 |
| Phi 33,5 | 3 | 13,54 | 263.000 | 288.000 |
| Phi 33,5 | 3,2 | 14,35 | 279.000 | 305.000 |
| Phi 38,1 | 1 | 5,49 | 107.000 | 116.000 |
| Phi 38,1 | 1,1 | 6,02 | 117.000 | 128.000 |
| Phi 38,1 | 1,2 | 6,55 | 128.000 | 139.000 |
| Phi 38,1 | 1,4 | 7,60 | 148.000 | 161.000 |
| Phi 38,1 | 1,5 | 8,12 | 158.000 | 172.000 |
| Phi 38,1 | 1,8 | 9,67 | 188.000 | 205.000 |
| Phi 38,1 | 2 | 10,68 | 207.000 | 227.000 |
| Phi 38,1 | 2,3 | 12,18 | 236.000 | 259.000 |
| Phi 38,1 | 2,5 | 13,17 | 256.000 | 280.000 |
| Phi 38,1 | 2,8 | 14,63 | 284.000 | 311.000 |
| Phi 38,1 | 3 | 15,58 | 302.000 | 331.000 |
| Phi 38,1 | 3,2 | 16,53 | 321.000 | 351.000 |
| Phi 42,2 | 1,1 | 6,69 | 130.000 | 142.000 |
| Phi 42,2 | 1,2 | 7,28 | 142.000 | 154.000 |
| Phi 42,2 | 1,4 | 8,45 | 164.000 | 179.000 |
| Phi 42,2 | 1,5 | 9,03 | 176.000 | 192.000 |
| Phi 42,2 | 1,8 | 10,76 | 209.000 | 228.000 |
| Phi 42,2 | 2 | 11,90 | 231.000 | 253.000 |
| Phi 42,2 | 2,3 | 13,58 | 263.000 | 288.000 |
| Phi 42,2 | 2,5 | 14,69 | 285.000 | 312.000 |
| Phi 42,2 | 2,8 | 16,32 | 317.000 | 347.000 |
| Phi 42,2 | 3 | 17,40 | 338.000 | 370.000 |
| Phi 42,2 | 3,2 | 18,47 | 358.000 | 393.000 |
| Phi 48,1 | 1,2 | 8,33 | 162.000 | 177.000 |
| Phi 48,1 | 1,4 | 9,67 | 188.000 | 205.000 |
| Phi 48,1 | 1,5 | 10,34 | 201.000 | 219.000 |
| Phi 48,1 | 1,8 | 12,33 | 239.000 | 262.000 |
| Phi 48,1 | 2 | 13,64 | 265.000 | 290.000 |
| Phi 48,1 | 2,3 | 15,59 | 302.000 | 331.000 |
| Phi 48,1 | 2,5 | 16,87 | 327.000 | 358.000 |
| Phi 48,1 | 2,8 | 18,77 | 364.000 | 399.000 |
| Phi 48,1 | 3 | 20,02 | 388.000 | 425.000 |
| Phi 48,1 | 3,2 | 21,26 | 413.000 | 452.000 |
| Phi 59,9 | 1,4 | 12,12 | 235.000 | 257.000 |
| Phi 59,9 | 1,5 | 12,96 | 252.000 | 275.000 |
| Phi 59,9 | 1,8 | 15,47 | 300.000 | 329.000 |
| Phi 59,9 | 2 | 17,13 | 332.000 | 364.000 |
| Phi 59,9 | 2,3 | 19,60 | 380.000 | 417.000 |
| Phi 59,9 | 2,5 | 21,23 | 412.000 | 451.000 |
| Phi 59,9 | 2,8 | 23,66 | 458.000 | 503.000 |
| Phi 59,9 | 3 | 25,26 | 489.000 | 537.000 |
| Phi 59,9 | 3,2 | 26,85 | 520.000 | 571.000 |
| Phi 75,6 | 1,5 | 16,45 | 320.000 | 350.000 |
| Phi 75,6 | 1,8 | 49,66 | 962.000 | 1.056.000 |
| Phi 75,6 | 2 | 21,78 | 422.000 | 463.000 |
| Phi 75,6 | 2,3 | 24,95 | 484.000 | 530.000 |
| Phi 75,6 | 2,5 | 27,04 | 524.000 | 575.000 |
| Phi 75,6 | 2,8 | 30,16 | 584.000 | 641.000 |
| Phi 75,6 | 3 | 32,23 | 624.000 | 685.000 |
| Phi 75,6 | 3,2 | 34,28 | 664.000 | 729.000 |
| Phi 88 | 1,5 | 19,27 | 374.000 | 410.000 |
| Phi 88 | 1,8 | 23,04 | 447.000 | 490.000 |
| Phi 88 | 2 | 25,54 | 495.000 | 543.000 |
| Phi 88 | 2,3 | 29,27 | 567.000 | 622.000 |
| Phi 88 | 2,5 | 31,74 | 615.000 | 675.000 |
| Phi 88 | 2,8 | 35,42 | 686.000 | 753.000 |
| Phi 88 | 3 | 37,87 | 734.000 | 805.000 |
| Phi 88 | 3,2 | 40,30 | 780.000 | 857.000 |
| Phi 108 | 1,8 | 28,29 | 549.000 | 602.000 |
| Phi 108 | 2 | 31,37 | 608.000 | 667.000 |
| Phi 108 | 2,3 | 35,97 | 697.000 | 765.000 |
| Phi 108 | 2,5 | 39,03 | 756.000 | 830.000 |
| Phi 108 | 2,8 | 45,86 | 888.000 | 975.000 |
| Phi 108 | 3 | 46,61 | 903.000 | 991.000 |
| Phi 108 | 3,2 | 49,62 | 961.000 | 1.055.000 |
| Phi 113,5 | 1,8 | 29,75 | 577.000 | 633.000 |
| Phi 113,5 | 2 | 33,00 | 640.000 | 702.000 |
| Phi 113,5 | 2,3 | 37,84 | 733.000 | 805.000 |
| Phi 113,5 | 2,5 | 41,06 | 796.000 | 873.000 |
| Phi 113,5 | 2,8 | 45,86 | 888.000 | 975.000 |
| Phi 113,5 | 3 | 49,05 | 950.000 | 1.043.000 |
| Phi 113,5 | 3,2 | 52,23 | 1.011.000 | 1.111.000 |
| Phi 113,5 | 4 | 64,81 | 1.255.000 | 1.379.000 |
| Phi 126,8 | 1,8 | 33,29 | 646.000 | 708.000 |
| Phi 126,8 | 2 | 36,93 | 715.000 | 785.000 |
| Phi 126,8 | 2,3 | 42,37 | 821.000 | 901.000 |
| Phi 126,8 | 2,5 | 45,98 | 891.000 | 978.000 |
| Phi 126,8 | 2,8 | 54,37 | 1.053.000 | 1.156.000 |
| Phi 126,8 | 3 | 54,96 | 1.065.000 | 1.169.000 |
| Phi 126,8 | 3,2 | 58,52 | 1.133.000 | 1.245.000 |
| Phi 141,3 | 4 | 80,46 | 1.558.000 | 1.712.000 |
| Phi 141,3 | 4,8 | 96,54 | 1.869.000 | 2.054.000 |
| Phi 141,3 | 5,6 | 111,66 | 2.162.000 | 2.376.000 |
Bảng giá thép ống nhúng kẽm nóng
| Đường kính | Độ dày | Trọng lượng kg/ cây | Hòa Phát ( VNĐ/ cây) | Hoa Sen ( VNĐ/ cây) |
| Phi 12,7 | 1 | 1,73 | 35.000 | 38.000 |
| Phi 12,7 | 1,1 | 1,89 | 37.000 | 40.000 |
| Phi 12,7 | 1,2 | 2,04 | 40.000 | 43.000 |
| Phi 15,9 | 1 | 2,2 | 43.000 | 46.000 |
| Phi 15,9 | 1,1 | 2,41 | 47.000 | 51.000 |
| Phi 15,9 | 1,2 | 2,61 | 51.000 | 55.000 |
| Phi 15,9 | 1,4 | 3 | 59.000 | 63.000 |
| Phi 15,9 | 1,5 | 3,2 | 63.000 | 68.000 |
| Phi 15,9 | 1,8 | 3,76 | 73.000 | 79.000 |
| Phi 21,2 | 1 | 2,99 | 59.000 | 63.000 |
| Phi 21,2 | 1,1 | 3,27 | 65.000 | 69.000 |
| Phi 21,2 | 1,2 | 3,55 | 69.000 | 75.000 |
| Phi 21,2 | 1,4 | 4,1 | 80.000 | 87.000 |
| Phi 21,2 | 1,5 | 4,37 | 86.000 | 92.000 |
| Phi 21,2 | 1,8 | 5,17 | 101.000 | 109.000 |
| Phi 21,2 | 2 | 5,68 | 111.000 | 120.000 |
| Phi 21,2 | 2,3 | 6,43 | 126.000 | 136.000 |
| Phi 21,2 | 2,5 | 6,92 | 134.000 | 147.000 |
| Phi 26,7 | 1 | 3,8 | 74.000 | 80.000 |
| Phi 26,7 | 1,1 | 4,16 | 81.000 | 88.000 |
| Phi 26,7 | 1,2 | 4,52 | 89.000 | 96.000 |
| Phi 26,7 | 1,4 | 5,23 | 102.000 | 111.000 |
| Phi 26,7 | 1,5 | 5,58 | 109.000 | 118.000 |
| Phi 26,7 | 1,8 | 6,62 | 129.000 | 140.000 |
| Phi 26,7 | 2 | 7,29 | 142.000 | 155.000 |
| Phi 26,7 | 2,3 | 8,29 | 162.000 | 176.000 |
| Phi 26,7 | 2,5 | 8,93 | 174.000 | 189.000 |
| Phi 33,5 | 1 | 4,81 | 94.000 | 102.000 |
| Phi 33,5 | 1,1 | 5,27 | 103.000 | 112.000 |
| Phi 33,5 | 1,2 | 5,74 | 112.000 | 122.000 |
| Phi 33,5 | 1,4 | 6,65 | 130.000 | 141.000 |
| Phi 33,5 | 1,5 | 7,1 | 138.000 | 151.000 |
| Phi 33,5 | 1,8 | 8,44 | 164.000 | 179.000 |
| Phi 33,5 | 2 | 9,32 | 181.000 | 198.000 |
| Phi 33,5 | 2,3 | 10,62 | 206.000 | 225.000 |
| Phi 33,5 | 2,5 | 11,47 | 223.000 | 244.000 |
| Phi 33,5 | 2,8 | 12,72 | 247.000 | 270.000 |
| Phi 33,5 | 3 | 13,54 | 263.000 | 288.000 |
| Phi 33,5 | 3,2 | 14,35 | 279.000 | 305.000 |
| Phi 38,1 | 1 | 5,49 | 107.000 | 116.000 |
| Phi 38,1 | 1,1 | 6,02 | 117.000 | 128.000 |
| Phi 38,1 | 1,2 | 6,55 | 128.000 | 139.000 |
| Phi 38,1 | 1,4 | 7,6 | 148.000 | 161.000 |
| Phi 38,1 | 1,5 | 8,12 | 158.000 | 172.000 |
| Phi 38,1 | 1,8 | 9,67 | 188.000 | 205.000 |
| Phi 38,1 | 2 | 10,68 | 207.000 | 227.000 |
| Phi 38,1 | 2,3 | 12,18 | 236.000 | 259.000 |
| Phi 38,1 | 2,5 | 13,17 | 256.000 | 280.000 |
| Phi 38,1 | 2,8 | 14,63 | 284.000 | 311.000 |
| Phi 38,1 | 3 | 15,58 | 302.000 | 331.000 |
| Phi 38,1 | 3,2 | 16,53 | 321.000 | 351.000 |
| Phi 42,2 | 1,1 | 6,69 | 130.000 | 142.000 |
| Phi 42,2 | 1,2 | 7,28 | 142.000 | 154.000 |
| Phi 42,2 | 1,4 | 8,45 | 164.000 | 179.000 |
| Phi 42,2 | 1,5 | 9,03 | 176.000 | 192.000 |
| Phi 42,2 | 1,8 | 10,76 | 209.000 | 228.000 |
| Phi 42,2 | 2 | 11,9 | 231.000 | 253.000 |
| Phi 42,2 | 2,3 | 13,58 | 263.000 | 288.000 |
| Phi 42,2 | 2,5 | 14,69 | 285.000 | 312.000 |
| Phi 42,2 | 2,8 | 16,32 | 317.000 | 347.000 |
| Phi 42,2 | 3 | 17,4 | 338.000 | 370.000 |
| Phi 42,2 | 3,2 | 18,47 | 358.000 | 393.000 |
| Phi 48,1 | 1,2 | 8,33 | 162.000 | 177.000 |
| Phi 48,1 | 1,4 | 9,67 | 188.000 | 205.000 |
| Phi 48,1 | 1,5 | 10,34 | 201.000 | 219.000 |
| Phi 48,1 | 1,8 | 12,33 | 239.000 | 262.000 |
| Phi 48,1 | 2 | 13,64 | 265.000 | 290.000 |
| Phi 48,1 | 2,3 | 15,59 | 302.000 | 331.000 |
| Phi 48,1 | 2,5 | 16,87 | 327.000 | 358.000 |
| Phi 48,1 | 2,8 | 18,77 | 364.000 | 399.000 |
| Phi 48,1 | 3 | 20,02 | 388.000 | 425.000 |
| Phi 48,1 | 3,2 | 21,26 | 413.000 | 452.000 |
| Phi 59,9 | 1,4 | 12,12 | 235.000 | 257.000 |
| Phi 59,9 | 1,5 | 12,96 | 252.000 | 275.000 |
| Phi 59,9 | 1,8 | 15,47 | 300.000 | 329.000 |
| Phi 59,9 | 2 | 17,13 | 332.000 | 364.000 |
| Phi 59,9 | 2,3 | 19,6 | 380.000 | 417.000 |
| Phi 59,9 | 2,5 | 21,23 | 412.000 | 451.000 |
| Phi 59,9 | 2,8 | 23,66 | 458.000 | 503.000 |
| Phi 59,9 | 3 | 25,26 | 489.000 | 537.000 |
| Phi 59,9 | 3,2 | 26,85 | 520.000 | 571.000 |
| Phi 75,6 | 1,5 | 16,45 | 320.000 | 350.000 |
| Phi 75,6 | 1,8 | 49,66 | 962.000 | 1.056.000 |
| Phi 75,6 | 2 | 21,78 | 422.000 | 463.000 |
| Phi 75,6 | 2,3 | 24,95 | 484.000 | 530.000 |
| Phi 75,6 | 2,5 | 27,04 | 524.000 | 575.000 |
| Phi 75,6 | 2,8 | 30,16 | 584.000 | 641.000 |
| Phi 75,6 | 3 | 32,23 | 624.000 | 685.000 |
| Phi 75,6 | 3,2 | 34,28 | 664.000 | 729.000 |
| Phi 88 | 1,5 | 19,27 | 374.000 | 410.000 |
| Phi 88 | 1,8 | 23,04 | 447.000 | 490.000 |
| Phi 88 | 2 | 25,54 | 495.000 | 543.000 |
| Phi 88 | 2,3 | 29,27 | 567.000 | 622.000 |
| Phi 88 | 2,5 | 31,74 | 615.000 | 675.000 |
| Phi 88 | 2,8 | 35,42 | 686.000 | 753.000 |
| Phi 88 | 3 | 37,87 | 734.000 | 805.000 |
| Phi 88 | 3,2 | 40,3 | 780.000 | 857.000 |
Bảng giá ống thép đen cỡ lớn
| Quy cách | Độ dày (mm) | Hòa Phát (VNĐ/ 6m) | Trung Quốc (VNĐ/ 6m) |
| Phi 168.3 | 3.96 | 1.351.000 | 1.433.000 |
| Phi 168.3 | 4.78 | 1.623.000 | 1.722.000 |
| Phi 168.3 | 5.56 | 1.880.000 | 1.993.000 |
| Phi 168.3 | 6.35 | 2.136.000 | 2.266.000 |
| Phi 219.1 | 4.78 | 2.128.000 | 2.257.000 |
| Phi 219.1 | 5.16 | 2.293.000 | 2.432.000 |
| Phi 219.1 | 5.56 | 2.467.000 | 2.616.000 |
| Phi 219.1 | 6.35 | 2.806.000 | 2.977.000 |
| Phi 273 | 6.35 | 3.518.000 | 3.731.000 |
| Phi 273 | 7.8 | 4.298.000 | 4.558.000 |
| Phi 273 | 9.27 | 5.079.000 | 5.387.000 |
| Phi 323.9 | 4.57 | 3.031.000 | 3.214.000 |
| Phi 323.9 | 6.35 | 4.188.000 | 4.441.000 |
| Phi 323.9 | 8.38 | 5.491.000 | 5.824.000 |
| Phi 355.6 | 4.78 | 3.479.000 | 3.690.000 |
| Phi 355.6 | 6.35 | 4.606.000 | 4.886.000 |
| Phi 355.6 | 7.93 | 5.723.000 | 6.070.000 |
| Phi 355.6 | 9.53 | 6.846.000 | 7.261.000 |
| Phi 355.6 | 11.1 | 7.943.000 | 8.424.000 |
| Phi 355.6 | 12.7 | 9.045.000 | 9.593.000 |
| Phi 406 | 6.35 | 5.276.000 | 5.596.000 |
| Phi 406 | 7.93 | 6.563.000 | 6.961.000 |
| Phi 406 | 9.53 | 7.856.000 | 8.332.000 |
| Phi 406 | 12.7 | 10.385.000 | 11.014.000 |
| Phi 457.2 | 6.35 | 7.391.000 | 7.839.000 |
| Phi 457.2 | 7.93 | 7.391.000 | 7.839.000 |
| Phi 457.2 | 9.53 | 8.861.000 | 9.398.000 |
| Phi 457.2 | 11.1 | 10.284.000 | 10.908.000 |
| Phi 508 | 6.35 | 6.616.000 | 7.017.000 |
| Phi 508 | 9.53 | 9.866.000 | 10.464.000 |
| Phi 508 | 12.7 | 13.065.000 | 13.857.000 |
| Phi 610 | 6.35 | 7.961.000 | 8.444.000 |
| Phi 610 | 7.93 | 11.886.000 | 12.606.000 |
| Phi 610 | 12.7 | 15.756.000 | 16.711.000 |
Bảng giá ống thép đúc
| Đường kính OD | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/m) | Hòa Phát(VNĐ/ kg) | Hoa Sen (VNĐ/ kg) |
| Φ21.3 | 2.77 | 1.266 | 21.300 | 23.000 |
| Φ27.1 | 2.87 | 1.715 | 21.600 | 23.000 |
| Φ33.4 | 3.38 | 2.502 | 20.600 | 22.000 |
| Φ33.4 | 3.40 | 2.515 | 20.900 | 22.000 |
| Φ33.4 | 4.60 | 3.267 | 20.800 | 22.000 |
| Φ42.2 | 3.20 | 3.078 | 20.600 | 22.000 |
| Φ42.2 | 3.50 | 3.340 | 20.800 | 22.000 |
| Φ48.3 | 3.20 | 3.559 | 20.600 | 22.000 |
| Φ48.3 | 3.55 | 3.918 | 20.500 | 22.000 |
| Φ48.3 | 5.10 | 5.433 | 20.800 | 22.000 |
| Φ60.3 | 3.91 | 5.437 | 20.900 | 22.000 |
| Φ60.3 | 5.50 | 7.433 | 20.800 | 22.000 |
| Φ76.0 | 4.00 | 7.102 | 20.800 | 22.000 |
| Φ76.0 | 4.50 | 7.934 | 20.800 | 22.000 |
| Φ76.0 | 5.16 | 9.014 | 20.800 | 22.000 |
| Φ88.9 | 4.00 | 8.375 | 20.800 | 22.000 |
| Φ88.9 | 5.50 | 11.312 | 20.800 | 22.000 |
| Φ88.9 | 7.60 | 15.237 | 20.800 | 22.000 |
| Φ114.3 | 4.50 | 12.185 | 20.800 | 22.000 |
| Φ114.3 | 06.02 | 16.075 | 20.900 | 22.000 |
| Φ114.3 | 8.60 | 22.416 | 20.900 | 22.000 |
| Φ141.3 | 6.55 | 21.765 | 20.900 | 22.000 |
| Φ141.3 | 7.11 | 23.528 | 20.900 | 22.000 |
| Φ141.3 | 8.18 | 26.853 | 20.900 | 22.000 |
| Φ168.3 | 7.11 | 28.262 | 20.900 | 22.000 |
| Φ168.3 | 8.18 | 32.299 | 20.900 | 22.000 |
| Φ219.1 | 8.18 | 42.547 | 20.900 | 22.000 |
| Φ219.1 | 9.55 | 49.350 | 20.900 | 22.000 |
| Φ273.1 | 9.27 | 60.311 | 21.000 | 22.000 |
| Φ273.1 | 10.30 | 66.751 | 21.000 | 22.000 |
| Φ323.9 | 9.27 | 71.924 | 21.000 | 22.000 |
| Φ323.9 | 10.30 | 79.654 | 21.000 | 22.000 |
Lưu ý: Báo giá thép ống chỉ mang tính chất tham khảo do giá thép ống phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, kích thước, thương hiệu, giá thị trường,... Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Tôn Thép VQK để nhận báo giá sắt ống chính xác nhất.
Đại lý bán thép ống chính hãng, giá tốt nhất
Thép ống hiện nay được phân phối rộng rãi qua nhiều đại lý và cửa hàng trên toàn quốc. Tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam như Bình Dương, Đồng Nai, Long An,... Tôn Thép VQK là địa chỉ uy tín, với hơn 10 năm kinh nghiệm cung ứng vật tư xây dựng. Chúng tôi cam kết với quý khách hàng:
- Đa dạng quy cách và chủng loại: đen, mạ kẽm, ống cỡ lớn, ống đúc, giúp khách hàng dễ dàng chọn lựa sản phẩm.
- Giá cả cạnh tranh, với mức giá gốc từ đại lý cấp 1 của các nhà máy lớn.
- Chiết khấu hấp dẫn từ 5 - 10% cho đơn hàng lớn.
- Cung cấp các sản phẩm thép ống từ các thương hiệu hàng đầu như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, Sendo, đảm bảo uy tín.
- Chất lượng sản phẩm được đảm bảo với nguồn gốc rõ ràng, cùng các chứng từ CO, CQ từ nhà máy.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng khắp TP.HCM và các tỉnh miền Nam.

Liên hệ ngay với hotline của chúng tôi nếu bạn là nhà thầu, chủ đầu tư cần đơn vị cung cấp thép ống chính hãng và chất lượng cho công trình của mình. Tôn Thép VQK luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn kịp thời, cam kết mang đến sự hài lòng cho khách hàng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI