Báo giá thép ống hôm nay

Thép ống đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng có thiết kế trụ tròn đều cùng bề mặt nhẵn, không chỉ sở hữu khả năng chịu lực vượt trội mà còn dễ dàng gia công. Ưu điểm nổi bật của loại ống thép này chính là độ cứng cáp, khả năng chống ăn mòn hiệu quả và độ bền bỉ theo thời gian, phù hợp cho các ứng dụng đa dạng như: hệ thống ống dẫn, khung kết cấu, giàn giáo, trang trí nội ngoại thất…

Sản phẩm ống thép được sử dụng trong nhiều lĩnh vực của đời sống
Sản phẩm ống thép được sử dụng trong nhiều lĩnh vực của đời sống

Ưu điểm của thép ống

Thép ống là một loại vật liệu xây dựng phổ biến với nhiều ưu điểm vượt trội, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình hiện đại. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật:

  • Có khả năng chịu lực, chịu va đập tốt, ít bị biến dạng dưới ngoại lực.
  • Loại mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, rỉ sét tốt, kéo dài tuổi thọ công trình.
  • Trọng lượng nhẹ hơn so với bê tông, gỗ, giúp giảm tải trọng cho công trình.
  • Dễ dàng cắt, hàn, uốn, tạo hình theo yêu cầu thiết kế.
  • Rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm chi phí nhân công.
  • Bề mặt nhẵn bóng, mang lại vẻ đẹp hiện đại cho công trình.
Ống thép có dạng hình tròn, khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt
Ống thép có dạng hình tròn, khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt

Các loại ống thép

Ống thép có 2 loại phổ biến nhất là ống thép hàn và ống thép đúc, mỗi loại sở hữu những đặc điểm và ưu nhược điểm riêng biệt, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các ngành công nghiệp và xây dựng.

Ống thép hàn

Tùy thuộc vào phương pháp hàn và xử lý bề mặt, ống thép hàn được chia thành nhiều loại khác nhau. Bao gồm 3 loại thông dụng nhất là đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. 

1/ Ống thép đen

Đặc điểm ống thép đen:

  • Bề mặt ống có màu đen sần do lớp oxit sắt hình thành trong quá trình sản xuất.
  • Ống không được mạ kẽm hoặc phủ bất kỳ lớp bảo vệ nào, giá thành rẻ.
  • Sở hữu độ bền cơ học cao, chịu được lực, va đập và áp suất lớn.
  • Dễ dàng gia công, cắt, hàn, tạo hình theo yêu cầu thiết kế, thi công nhanh chóng.
  • Khả năng chống ăn mòn thấp, dễ bị rỉ sét, cần được bảo vệ trong môi trường ẩm ướt.
Ống thép đen có màu đen đặc trưng
Ống thép đen có màu đen đặc trưng

Ứng dụng: Dẫn khí gas, dầu mỏ, khí nén; khung nhà xưởng, giàn giáo, cột chống; thoát nước thải, thông gió, chế tạo máy móc, thiết bị; khung nhà kính, hệ thống tưới tiêu…

2/ Ống thép mạ kẽm

Đặc điểm ống thép mạ kẽm:

  • Bề mặt ống được phủ một lớp kẽm, tạo nên vẻ ngoài sáng bóng, bền đẹp và tăng tính thẩm mỹ.
  • Lớp mạ kẽm bảo vệ ống khỏi sự ăn mòn, oxy hóa, rỉ sét, kéo dài tuổi thọ trong môi trường khắc nghiệt.
  • Ống có độ bền cơ học cao, chịu được lực, va đập mạnh và áp suất lớn, đảm bảo an toàn cho công trình.
  • Dễ dàng gia công, cắt, hàn, tạo hình mà không làm ảnh hưởng đến lớp mạ kẽm, giúp thi công nhanh chóng.
  • Giá thành thường cao hơn ống thép đen do chi phí mạ kẽm, nhưng hiệu quả sử dụng lâu dài hơn.
Thép ống mạ kẽm điện phân hay gọi tắt là thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm điện phân hay gọi tắt là thép ống mạ kẽm

Ứng dụng: Dẫn nước sạch, hệ thống PCCC, kết cấu công trình, nông nghiệp, công nghiệp, trang trí nội ngoại thất…

3/ Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Đặc điểm ống thép mạ kẽm nhúng nóng:

  • Lớp mạ kẽm dày do được nhúng vào bể kẽm, bám dính chắc chắn.
  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được môi trường khắc nghiệt. 
  • Bề mặt sáng bóng, không trơn nhẵn, có hơi sần sùi.
  • Độ bền cơ học cao, chịu được lực, va đập, áp suất lớn. 
  • Dễ dàng gia công, cắt, hàn, uốn, tạo hình.
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng cơ ưu điểm vượt trội nhất trong 3 loại
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng cơ ưu điểm vượt trội nhất trong 3 loại

Ứng dụng: Làm kết cấu công trình, nông nghiệp, công nghiệp, trang trí nội thất, nghệ thuật và kiến trúc, nội thất, nông nghiệp công nghệ cao, sản xuất năng lượng, giao thông vận tải…

Ống thép đúc

Đặc điểm ống thép đúc:

  • Kết cấu liền mạch, không có mối hàn, tăng độ bền và khả năng chịu áp lực. 
  • Độ dày thành ống lớn, chịu được áp lực và va đập mạnh.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt khi được mạ kẽm hoặc xử lý bề mặt. 
  • Độ bền cao, làm việc tốt trong môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ cao. 
  • Gia công phức tạp hơn ống thép hàn, đòi hỏi kỹ thuật và thiết bị chuyên dụng.
Thép ống đúc không có mối nối, dày dặn hơn so với thép ống hàn
Thép ống đúc không có mối nối, dày dặn hơn so với thép ống hàn

Ứng dụng: Dẫn dầu khí, hệ thống thủy lực, công nghiệp chế tạo, xây dựng, nồi hơi, lò hơi…

Báo giá thép ống hôm nay 29/08/2026

Nhà máy Tôn Thép VQK báo giá thép ống chính hãng, giá tốt từ các chương hiệu Hoa Sen, Hoà Phát, Nam Kim,... Bảng giá bao gồm đầy đủ thông tin các loại ống thép đen, ống thép mạ kẽm nhúng nóng và ống thép kích thước lớn từ các thương hiệu uy tín hàng đầu như Hòa Phát, Hoa Sen... Đặc biệt, với những đơn hàng số lượng lớn và đối tác thân thiết, chúng tôi hỗ trợ chiết khấu hấp dẫn từ 5 - 10%.

  • Giá thép ống đen dao động từ: 29.000 - 2.287.000 VNĐ/ cây 6m
  • Giá thép ống mạ kẽm dao động từ: 34.000 - 2.376.000 VNĐ/ cây 6m
  • Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng dao động từ: 35.000 - 857.000 VNĐ/ cây
  • Giá thép ống đen cỡ lớn từ: 1.351.000 - 16.711.000 VNĐ/ cây
  • Giá thép ống đúc từ: 20.500 - 23.000 VNĐ/ kg

Bảng giá thép ống đen

Đường kính Độ dày Trọng lượng kg/ cây Hòa Phát ( VNĐ/ cây) Hoa Sen ( VNĐ/ cây)
Phi 12,7 1 1,73 29.000 31.000
Phi 12,7 1,1 1,89 32.000 34.000
Phi 12,7 1,2 2,04 34.000 36.000
Phi 15,9 1 2,20 37.000 39.000
Phi 15,9 1,1 2,41 40.000 43.000
Phi 15,9 1,2 2,61 44.000 46.000
Phi 15,9 1,4 3,00 50.000 53.000
Phi 15,9 1,5 3,20 54.000 56.000
Phi 15,9 1,8 3,76 63.000 66.000
Phi 21,2 1 2,99 50.000 53.000
Phi 21,2 1,1 3,27 55.000 58.000
Phi 21,2 1,2 3,55 59.000 63.000
Phi 21,2 1,4 4,10 68.000 72.000
Phi 21,2 1,50 4,37 73.000 77.000
Phi 21,2 1,8 5,17 86.000 91.000
Phi 21,2 2 5,68 95.000 100.000
Phi 21,2 2,3 6,43 107.000 113.000
Phi 21,2 2,5 6,92 115.000 122.000
Phi 26,7 1 3,80 63.000 67.000
Phi 26,7 1,1 4,16 69.000 73.000
Phi 26,7 1,2 4,52 75.000 80.000
Phi 26,7 1,4 5,23 87.000 92.000
Phi 26,7 1,5 5,58 93.000 98.000
Phi 26,7 1,80 6,62 110.000 116.000
Phi 26,7 2 7,29 121.000 128.000
Phi 26,7 2,3 8,29 138.000 146.000
Phi 26,7 2,5 8,93 149.000 157.000
Phi 33,5 1 4,81 80.000 85.000
Phi 33,5 1,1 5,27 88.000 93.000
Phi 33,5 1,2 5,74 96.000 101.000
Phi 33,5 1,4 6,65 111.000 117.000
Phi 33,5 1,5 7,10 118.000 125.000
Phi 33,5 1,8 8,44 140.000 148.000
Phi 33,5 2 9,32 155.000 164.000
Phi 33,5 2,3 10,62 177.000 186.000
Phi 33,5 2,5 11,47 191.000 201.000
Phi 33,5 2,8 12,72 211.000 223.000
Phi 33,5 3 13,54 225.000 237.000
Phi 33,5 3,2 14,35 238.000 252.000
Phi 38,1 1 5,49 91.000 97.000
Phi 38,1 1,1 6,02 100.000 106.000
Phi 38,1 1,2 6,55 109.000 115.000
Phi 38,1 1,4 7,60 127.000 133.000
Phi 38,1 1,5 8,12 135.000 143.000
Phi 38,1 1,8 9,67 161.000 170.000
Phi 38,1 2 10,68 178.000 187.000
Phi 38,1 2,3 12,18 202.000 214.000
Phi 38,1 2,5 13,17 219.000 231.000
Phi 38,1 2,8 14,63 243.000 257.000
Phi 38,1 3 15,58 259.000 273.000
Phi 38,1 3,2 16,53 275.000 290.000
Phi 42,2 1,1 6,69 111.000 118.000
Phi 42,2 1,2 7,28 121.000 128.000
Phi 42,2 1,4 8,45 141.000 148.000
Phi 42,2 1,5 9,03 150.000 159.000
Phi 42,2 1,8 10,76 179.000 189.000
Phi 42,2 2 11,90 198.000 209.000
Phi 42,2 2,3 13,58 226.000 238.000
Phi 42,2 2,5 14,69 244.000 258.000
Phi 42,2 2,8 16,32 271.000 286.000
Phi 42,2 3 17,40 289.000 305.000
Phi 42,2 3,2 18,47 307.000 324.000
Phi 48,1 1,2 8,33 139.000 146.000
Phi 48,1 1,4 9,67 161.000 170.000
Phi 48,1 1,5 10,34 172.000 182.000
Phi 48,1 1,8 12,33 205.000 216.000
Phi 48,1 2 13,64 227.000 239.000
Phi 48,1 2,3 15,59 259.000 273.000
Phi 48,1 2,5 16,87 280.000 296.000
Phi 48,1 2,8 18,77 312.000 329.000
Phi 48,1 3 20,02 333.000 351.000
Phi 48,1 3,2 21,26 353.000 373.000
Phi 59,9 1,4 12,12 201.000 213.000
Phi 59,9 1,5 12,96 215.000 227.000
Phi 59,9 1,8 15,47 257.000 271.000
Phi 59,9 2 17,13 285.000 300.000
Phi 59,9 2,3 19,60 326.000 344.000
Phi 59,9 2,5 21,23 353.000 372.000
Phi 59,9 2,8 23,66 393.000 415.000
Phi 59,9 3 25,26 419.000 443.000
Phi 59,9 3,2 26,85 446.000 471.000
Phi 75,6 1,5 16,45 273.000 288.000
Phi 75,6 1,8 49,66 824.000 870.000
Phi 75,6 2 21,78 362.000 382.000
Phi 75,6 2,3 24,95 414.000 437.000
Phi 75,6 2,5 27,04 449.000 474.000
Phi 75,6 2,8 30,16 501.000 528.000
Phi 75,6 3 32,23 535.000 565.000
Phi 75,6 3,2 34,28 569.000 601.000
Phi 88 1,5 19,27 320.000 338.000
Phi 88 1,8 23,04 383.000 404.000
Phi 88 2 25,54 424.000 448.000
Phi 88 2,3 29,27 486.000 513.000
Phi 88 2,5 31,74 527.000 556.000
Phi 88 2,8 35,42 588.000 621.000
Phi 88 3 37,87 629.000 663.000
Phi 88 3,2 40,30 669.000 706.000
Phi 108 1,8 28,29 470.000 496.000
Phi 108 2 31,37 521.000 550.000
Phi 108 2,3 35,97 597.000 630.000
Phi 108 2,5 39,03 648.000 684.000
Phi 108 2,8 45,86 761.000 803.000
Phi 108 3 46,61 774.000 817.000
Phi 108 3,2 49,62 824.000 869.000
Phi 113,5 1,8 29,75 494.000 521.000
Phi 113,5 2 33,00 548.000 578.000
Phi 113,5 2,3 37,84 628.000 663.000
Phi 113,5 2,5 41,06 682.000 719.000
Phi 113,5 2,8 45,86 761.000 803.000
Phi 113,5 3 49,05 814.000 859.000
Phi 113,5 3,2 52,23 867.000 915.000
Phi 113,5 4 64,81 1.075.000 1.135.000
Phi 126,8 1,8 33,29 553.000 583.000
Phi 126,8 2 36,93 613.000 647.000
Phi 126,8 2,3 42,37 703.000 742.000
Phi 126,8 2,5 45,98 763.000 806.000
Phi 126,8 2,8 54,37 902.000 952.000
Phi 126,8 3 54,96 912.000 963.000
Phi 126,8 3,2 58,52 971.000 1.025.000
Phi 141,3 4 80,46 1.335.000 1.409.000
Phi 141,3 4,8 96,54 1.602.000 1.691.000
Phi 141,3 5,6 111,66 1.853.000 1.955.000
Phi 141,3 6,4 130,62 2.167.000 2.287.000

Bảng giá thép ống mạ kẽm

Đường kính Độ dày Trọng lượng kg/ cây Hòa Phát ( VNĐ/ cây) Hoa Sen ( VNĐ/ cây)
Phi 12,7 1 1,73 34.000 36.000
Phi 12,7 1,1 1,89 37.000 40.000
Phi 12,7 1,2 2,04 40.000 43.000
Phi 15,9 1 2,20 43.000 46.000
Phi 15,9 1,1 2,41 47.000 51.000
Phi 15,9 1,2 2,61 51.000 55.000
Phi 15,9 1,4 3,00 59.000 63.000
Phi 15,9 1,5 3,20 63.000 68.000
Phi 15,9 1,8 3,76 73.000 79.000
Phi 21,2 1 2,99 59.000 63.000
Phi 21,2 1,1 3,27 65.000 69.000
Phi 21,2 1,2 3,55 69.000 75.000
Phi 21,2 1,4 4,10 80.000 87.000
Phi 21,2 1,50 4,37 86.000 92.000
Phi 21,2 1,8 5,17 101.000 109.000
Phi 21,2 2 5,68 111.000 120.000
Phi 21,2 2,3 6,43 126.000 136.000
Phi 21,2 2,5 6,92 134.000 147.000
Phi 26,7 1 3,80 74.000 80.000
Phi 26,7 1,1 4,16 81.000 88.000
Phi 26,7 1,2 4,52 89.000 96.000
Phi 26,7 1,4 5,23 102.000 111.000
Phi 26,7 1,5 5,58 109.000 118.000
Phi 26,7 1,80 6,62 129.000 140.000
Phi 26,7 2 7,29 142.000 155.000
Phi 26,7 2,3 8,29 162.000 176.000
Phi 26,7 2,5 8,93 174.000 189.000
Phi 33,5 1 4,81 94.000 102.000
Phi 33,5 1,1 5,27 103.000 112.000
Phi 33,5 1,2 5,74 112.000 122.000
Phi 33,5 1,4 6,65 130.000 141.000
Phi 33,5 1,5 7,10 138.000 151.000
Phi 33,5 1,8 8,44 164.000 179.000
Phi 33,5 2 9,32 181.000 198.000
Phi 33,5 2,3 10,62 206.000 225.000
Phi 33,5 2,5 11,47 223.000 244.000
Phi 33,5 2,8 12,72 247.000 270.000
Phi 33,5 3 13,54 263.000 288.000
Phi 33,5 3,2 14,35 279.000 305.000
Phi 38,1 1 5,49 107.000 116.000
Phi 38,1 1,1 6,02 117.000 128.000
Phi 38,1 1,2 6,55 128.000 139.000
Phi 38,1 1,4 7,60 148.000 161.000
Phi 38,1 1,5 8,12 158.000 172.000
Phi 38,1 1,8 9,67 188.000 205.000
Phi 38,1 2 10,68 207.000 227.000
Phi 38,1 2,3 12,18 236.000 259.000
Phi 38,1 2,5 13,17 256.000 280.000
Phi 38,1 2,8 14,63 284.000 311.000
Phi 38,1 3 15,58 302.000 331.000
Phi 38,1 3,2 16,53 321.000 351.000
Phi 42,2 1,1 6,69 130.000 142.000
Phi 42,2 1,2 7,28 142.000 154.000
Phi 42,2 1,4 8,45 164.000 179.000
Phi 42,2 1,5 9,03 176.000 192.000
Phi 42,2 1,8 10,76 209.000 228.000
Phi 42,2 2 11,90 231.000 253.000
Phi 42,2 2,3 13,58 263.000 288.000
Phi 42,2 2,5 14,69 285.000 312.000
Phi 42,2 2,8 16,32 317.000 347.000
Phi 42,2 3 17,40 338.000 370.000
Phi 42,2 3,2 18,47 358.000 393.000
Phi 48,1 1,2 8,33 162.000 177.000
Phi 48,1 1,4 9,67 188.000 205.000
Phi 48,1 1,5 10,34 201.000 219.000
Phi 48,1 1,8 12,33 239.000 262.000
Phi 48,1 2 13,64 265.000 290.000
Phi 48,1 2,3 15,59 302.000 331.000
Phi 48,1 2,5 16,87 327.000 358.000
Phi 48,1 2,8 18,77 364.000 399.000
Phi 48,1 3 20,02 388.000 425.000
Phi 48,1 3,2 21,26 413.000 452.000
Phi 59,9 1,4 12,12 235.000 257.000
Phi 59,9 1,5 12,96 252.000 275.000
Phi 59,9 1,8 15,47 300.000 329.000
Phi 59,9 2 17,13 332.000 364.000
Phi 59,9 2,3 19,60 380.000 417.000
Phi 59,9 2,5 21,23 412.000 451.000
Phi 59,9 2,8 23,66 458.000 503.000
Phi 59,9 3 25,26 489.000 537.000
Phi 59,9 3,2 26,85 520.000 571.000
Phi 75,6 1,5 16,45 320.000 350.000
Phi 75,6 1,8 49,66 962.000 1.056.000
Phi 75,6 2 21,78 422.000 463.000
Phi 75,6 2,3 24,95 484.000 530.000
Phi 75,6 2,5 27,04 524.000 575.000
Phi 75,6 2,8 30,16 584.000 641.000
Phi 75,6 3 32,23 624.000 685.000
Phi 75,6 3,2 34,28 664.000 729.000
Phi 88 1,5 19,27 374.000 410.000
Phi 88 1,8 23,04 447.000 490.000
Phi 88 2 25,54 495.000 543.000
Phi 88 2,3 29,27 567.000 622.000
Phi 88 2,5 31,74 615.000 675.000
Phi 88 2,8 35,42 686.000 753.000
Phi 88 3 37,87 734.000 805.000
Phi 88 3,2 40,30 780.000 857.000
Phi 108 1,8 28,29 549.000 602.000
Phi 108 2 31,37 608.000 667.000
Phi 108 2,3 35,97 697.000 765.000
Phi 108 2,5 39,03 756.000 830.000
Phi 108 2,8 45,86 888.000 975.000
Phi 108 3 46,61 903.000 991.000
Phi 108 3,2 49,62 961.000 1.055.000
Phi 113,5 1,8 29,75 577.000 633.000
Phi 113,5 2 33,00 640.000 702.000
Phi 113,5 2,3 37,84 733.000 805.000
Phi 113,5 2,5 41,06 796.000 873.000
Phi 113,5 2,8 45,86 888.000 975.000
Phi 113,5 3 49,05 950.000 1.043.000
Phi 113,5 3,2 52,23 1.011.000 1.111.000
Phi 113,5 4 64,81 1.255.000 1.379.000
Phi 126,8 1,8 33,29 646.000 708.000
Phi 126,8 2 36,93 715.000 785.000
Phi 126,8 2,3 42,37 821.000 901.000
Phi 126,8 2,5 45,98 891.000 978.000
Phi 126,8 2,8 54,37 1.053.000 1.156.000
Phi 126,8 3 54,96 1.065.000 1.169.000
Phi 126,8 3,2 58,52 1.133.000 1.245.000
Phi 141,3 4 80,46 1.558.000 1.712.000
Phi 141,3 4,8 96,54 1.869.000 2.054.000
Phi 141,3 5,6 111,66 2.162.000 2.376.000

Bảng giá thép ống nhúng kẽm nóng

Đường kính Độ dày Trọng lượng kg/ cây Hòa Phát ( VNĐ/ cây) Hoa Sen ( VNĐ/ cây)
Phi 12,7 1 1,73 35.000 38.000
Phi 12,7 1,1 1,89 37.000 40.000
Phi 12,7 1,2 2,04 40.000 43.000
Phi 15,9 1 2,2 43.000 46.000
Phi 15,9 1,1 2,41 47.000 51.000
Phi 15,9 1,2 2,61 51.000 55.000
Phi 15,9 1,4 3 59.000 63.000
Phi 15,9 1,5 3,2 63.000 68.000
Phi 15,9 1,8 3,76 73.000 79.000
Phi 21,2 1 2,99 59.000 63.000
Phi 21,2 1,1 3,27 65.000 69.000
Phi 21,2 1,2 3,55 69.000 75.000
Phi 21,2 1,4 4,1 80.000 87.000
Phi 21,2 1,5 4,37 86.000 92.000
Phi 21,2 1,8 5,17 101.000 109.000
Phi 21,2 2 5,68 111.000 120.000
Phi 21,2 2,3 6,43 126.000 136.000
Phi 21,2 2,5 6,92 134.000 147.000
Phi 26,7 1 3,8 74.000 80.000
Phi 26,7 1,1 4,16 81.000 88.000
Phi 26,7 1,2 4,52 89.000 96.000
Phi 26,7 1,4 5,23 102.000 111.000
Phi 26,7 1,5 5,58 109.000 118.000
Phi 26,7 1,8 6,62 129.000 140.000
Phi 26,7 2 7,29 142.000 155.000
Phi 26,7 2,3 8,29 162.000 176.000
Phi 26,7 2,5 8,93 174.000 189.000
Phi 33,5 1 4,81 94.000 102.000
Phi 33,5 1,1 5,27 103.000 112.000
Phi 33,5 1,2 5,74 112.000 122.000
Phi 33,5 1,4 6,65 130.000 141.000
Phi 33,5 1,5 7,1 138.000 151.000
Phi 33,5 1,8 8,44 164.000 179.000
Phi 33,5 2 9,32 181.000 198.000
Phi 33,5 2,3 10,62 206.000 225.000
Phi 33,5 2,5 11,47 223.000 244.000
Phi 33,5 2,8 12,72 247.000 270.000
Phi 33,5 3 13,54 263.000 288.000
Phi 33,5 3,2 14,35 279.000 305.000
Phi 38,1 1 5,49 107.000 116.000
Phi 38,1 1,1 6,02 117.000 128.000
Phi 38,1 1,2 6,55 128.000 139.000
Phi 38,1 1,4 7,6 148.000 161.000
Phi 38,1 1,5 8,12 158.000 172.000
Phi 38,1 1,8 9,67 188.000 205.000
Phi 38,1 2 10,68 207.000 227.000
Phi 38,1 2,3 12,18 236.000 259.000
Phi 38,1 2,5 13,17 256.000 280.000
Phi 38,1 2,8 14,63 284.000 311.000
Phi 38,1 3 15,58 302.000 331.000
Phi 38,1 3,2 16,53 321.000 351.000
Phi 42,2 1,1 6,69 130.000 142.000
Phi 42,2 1,2 7,28 142.000 154.000
Phi 42,2 1,4 8,45 164.000 179.000
Phi 42,2 1,5 9,03 176.000 192.000
Phi 42,2 1,8 10,76 209.000 228.000
Phi 42,2 2 11,9 231.000 253.000
Phi 42,2 2,3 13,58 263.000 288.000
Phi 42,2 2,5 14,69 285.000 312.000
Phi 42,2 2,8 16,32 317.000 347.000
Phi 42,2 3 17,4 338.000 370.000
Phi 42,2 3,2 18,47 358.000 393.000
Phi 48,1 1,2 8,33 162.000 177.000
Phi 48,1 1,4 9,67 188.000 205.000
Phi 48,1 1,5 10,34 201.000 219.000
Phi 48,1 1,8 12,33 239.000 262.000
Phi 48,1 2 13,64 265.000 290.000
Phi 48,1 2,3 15,59 302.000 331.000
Phi 48,1 2,5 16,87 327.000 358.000
Phi 48,1 2,8 18,77 364.000 399.000
Phi 48,1 3 20,02 388.000 425.000
Phi 48,1 3,2 21,26 413.000 452.000
Phi 59,9 1,4 12,12 235.000 257.000
Phi 59,9 1,5 12,96 252.000 275.000
Phi 59,9 1,8 15,47 300.000 329.000
Phi 59,9 2 17,13 332.000 364.000
Phi 59,9 2,3 19,6 380.000 417.000
Phi 59,9 2,5 21,23 412.000 451.000
Phi 59,9 2,8 23,66 458.000 503.000
Phi 59,9 3 25,26 489.000 537.000
Phi 59,9 3,2 26,85 520.000 571.000
Phi 75,6 1,5 16,45 320.000 350.000
Phi 75,6 1,8 49,66 962.000 1.056.000
Phi 75,6 2 21,78 422.000 463.000
Phi 75,6 2,3 24,95 484.000 530.000
Phi 75,6 2,5 27,04 524.000 575.000
Phi 75,6 2,8 30,16 584.000 641.000
Phi 75,6 3 32,23 624.000 685.000
Phi 75,6 3,2 34,28 664.000 729.000
Phi 88 1,5 19,27 374.000 410.000
Phi 88 1,8 23,04 447.000 490.000
Phi 88 2 25,54 495.000 543.000
Phi 88 2,3 29,27 567.000 622.000
Phi 88 2,5 31,74 615.000 675.000
Phi 88 2,8 35,42 686.000 753.000
Phi 88 3 37,87 734.000 805.000
Phi 88 3,2 40,3 780.000 857.000

Bảng giá ống thép đen cỡ lớn

Quy cách Độ dày (mm) Hòa Phát (VNĐ/ 6m) Trung Quốc (VNĐ/ 6m)
Phi 168.3 3.96 1.351.000 1.433.000
Phi 168.3 4.78 1.623.000 1.722.000
Phi 168.3 5.56 1.880.000 1.993.000
Phi 168.3 6.35 2.136.000 2.266.000
Phi 219.1 4.78 2.128.000 2.257.000
Phi 219.1 5.16 2.293.000 2.432.000
Phi 219.1 5.56 2.467.000 2.616.000
Phi 219.1 6.35 2.806.000 2.977.000
Phi 273 6.35 3.518.000 3.731.000
Phi 273 7.8 4.298.000 4.558.000
Phi 273 9.27 5.079.000 5.387.000
Phi 323.9 4.57 3.031.000 3.214.000
Phi 323.9 6.35 4.188.000 4.441.000
Phi 323.9 8.38 5.491.000 5.824.000
Phi 355.6 4.78 3.479.000 3.690.000
Phi 355.6 6.35 4.606.000 4.886.000
Phi 355.6 7.93 5.723.000 6.070.000
Phi 355.6 9.53 6.846.000 7.261.000
Phi 355.6 11.1 7.943.000 8.424.000
Phi 355.6 12.7 9.045.000 9.593.000
Phi 406 6.35 5.276.000 5.596.000
Phi 406 7.93 6.563.000 6.961.000
Phi 406 9.53 7.856.000 8.332.000
Phi 406 12.7 10.385.000 11.014.000
Phi 457.2 6.35 7.391.000 7.839.000
Phi 457.2 7.93 7.391.000 7.839.000
Phi 457.2 9.53 8.861.000 9.398.000
Phi 457.2 11.1 10.284.000 10.908.000
Phi 508 6.35 6.616.000 7.017.000
Phi 508 9.53 9.866.000 10.464.000
Phi 508 12.7 13.065.000 13.857.000
Phi 610 6.35 7.961.000 8.444.000
Phi 610 7.93 11.886.000 12.606.000
Phi 610 12.7 15.756.000 16.711.000

Bảng giá ống thép đúc

Đường kính OD Độ dày (mm) Khối lượng (kg/m) Hòa Phát(VNĐ/ kg) Hoa Sen (VNĐ/ kg)
Φ21.3 2.77 1.266 21.300 23.000
Φ27.1 2.87 1.715 21.600 23.000
Φ33.4 3.38 2.502 20.600 22.000
Φ33.4 3.40 2.515 20.900 22.000
Φ33.4 4.60 3.267 20.800 22.000
Φ42.2 3.20 3.078 20.600 22.000
Φ42.2 3.50 3.340 20.800 22.000
Φ48.3 3.20 3.559 20.600 22.000
Φ48.3 3.55 3.918 20.500 22.000
Φ48.3 5.10 5.433 20.800 22.000
Φ60.3 3.91 5.437 20.900 22.000
Φ60.3 5.50 7.433 20.800 22.000
Φ76.0 4.00 7.102 20.800 22.000
Φ76.0 4.50 7.934 20.800 22.000
Φ76.0 5.16 9.014 20.800 22.000
Φ88.9 4.00 8.375 20.800 22.000
Φ88.9 5.50 11.312 20.800 22.000
Φ88.9 7.60 15.237 20.800 22.000
Φ114.3 4.50 12.185 20.800 22.000
Φ114.3 06.02 16.075 20.900 22.000
Φ114.3 8.60 22.416 20.900 22.000
Φ141.3 6.55 21.765 20.900 22.000
Φ141.3 7.11 23.528 20.900 22.000
Φ141.3 8.18 26.853 20.900 22.000
Φ168.3 7.11 28.262 20.900 22.000
Φ168.3 8.18 32.299 20.900 22.000
Φ219.1 8.18 42.547 20.900 22.000
Φ219.1 9.55 49.350 20.900 22.000
Φ273.1 9.27 60.311 21.000 22.000
Φ273.1 10.30 66.751 21.000 22.000
Φ323.9 9.27 71.924 21.000 22.000
Φ323.9 10.30 79.654 21.000 22.000

Lưu ý: Báo giá thép ống chỉ mang tính chất tham khảo do giá thép ống phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, kích thước, thương hiệu, giá thị trường,... Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Tôn Thép VQK để nhận báo giá sắt ống chính xác nhất.

Đại lý bán thép ống chính hãng, giá tốt nhất

Thép ống hiện nay được phân phối rộng rãi qua nhiều đại lý và cửa hàng trên toàn quốc. Tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam như Bình Dương, Đồng Nai, Long An,... Tôn Thép VQK là địa chỉ uy tín, với hơn 10 năm kinh nghiệm cung ứng vật tư xây dựng. Chúng tôi cam kết với quý khách hàng:

  • Đa dạng quy cách và chủng loại: đen, mạ kẽm, ống cỡ lớn, ống đúc, giúp khách hàng dễ dàng chọn lựa sản phẩm.
  • Giá cả cạnh tranh, với mức giá gốc từ đại lý cấp 1 của các nhà máy lớn.
  • Chiết khấu hấp dẫn từ 5 - 10% cho đơn hàng lớn.
  • Cung cấp các sản phẩm thép ống từ các thương hiệu hàng đầu như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, Sendo, đảm bảo uy tín.
  • Chất lượng sản phẩm được đảm bảo với nguồn gốc rõ ràng, cùng các chứng từ CO, CQ từ nhà máy.
  • Dịch vụ giao hàng nhanh chóng khắp TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
Tôn Thép VQK cung ứng thép ống chính hãng, CK 5 - 10%
Tôn Thép VQK cung ứng thép ống chính hãng, CK 5 - 10%

Liên hệ ngay với hotline của chúng tôi nếu bạn là nhà thầu, chủ đầu tư cần đơn vị cung cấp thép ống chính hãng và chất lượng cho công trình của mình. Tôn Thép VQK luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn kịp thời, cam kết mang đến sự hài lòng cho khách hàng.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *