Giá Tôn Hoa Sen 2022 Rẻ Nhất Tphcm

Bạn cần báo giá tôn Hoa Sen mới nhất hiện nay ? Bạn cần mua tôn Hoa Sen để lợp mái, dựng vách, đóng plafond, làm máng xối, chấn diềm, hoặc sử dụng cho công trình như: cửa cuốn nhà xưởng, tấm đổ sàn, gia công tấm cách nhiệt, cách âm, làm hệ thống thông gió, thủ công mỹ nghệ, trang trí nội thất…

Bạn cần tìm hiểu về quy cách, tiêu chuẩn, kích thước tấm tôn Hoa Sen, bạn chưa biết cách nhận biết tôn Hoa Sen chính hãng, bạn cần tìm đại lý tôn Hoa Sen uy tín tại tphcm. Hãy liên hệ ngay với nhà máy tôn thép Nhật Minh chúng tôi.

Báo giá tôn Hoa Sen 2022 mới nhất

Nhà máy tôn thép Nhật Minh xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn Hoa Sen mới nhất. Gồm bảng giá các loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn la phông, tôn sóng ngói

Giá tôn Hoa Sen mới nhất
Giá tôn Hoa Sen mới nhất

Xin lưu ý: giá tôn Hoa Sen thường chịu tác động của thị trường, thời điểm mua hàng cũng như số lượng mua, vị trí giao hàng. Ngoài ra mỗi đại lý khác nhau sẽ có các chương trình ưu đãi khác nhau, do đó để có báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh công ty chúng tôi

1/ Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen năm 2022

Tôn kẽm Hoa Sen có ưu điểm vượt trội về khả năng chống ăn mòn, bề mặt tôn nhẵn mịn, sáng bóng, độ bền cao, không cần sơn phủ bảo vệ nhờ được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ), AS 1397 (Úc), EN 10346 (châu Âu), MS 2384, MS 2385 (Malaysia).

Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen mà đại lý tôn thép Nhật Minh Steel cung cấp có quy cách như sau:

  • Các loại sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng Laphong, sóng tròn hoặc dạng tấm phẳng.
  • Độ dày sản phẩm : 0.18mm – 0.58mm
  • Độ mạ kẽm: Z060, Z080
  • Màu tôn: màu kẽm đặc trưng hoặc màu đỏ tươi, đỏ đậm, xanh lá cây, xanh lam, xanh nõn chuối, xám, vàng nhạt

1.1/ Bảng giá tôn kẽm không màu Hoa Sen

ĐỘ DÀY (dem) TRỌNG LƯỢNG Kg/m ĐƠN GIÁ VNĐ/m
2 Dem 1.6
2 Dem 40 2.1 49,200
2 Dem 90 2.45 50,400
3 Dem 20 2.6 54,000
3 Dem 50 3 57,600
3 Dem 80 3.25 60,000
4 Dem 00 3.5 64,800
4 Dem 30 3.8 72,000
4 Dem 50 3.95 79,200
4 Dem 80 4.15 81,600
5 Dem 00 4.5 85,200

1.2/ Bảng giá tôn kẽm màu Hoa Sen

ĐỘ DÀY (dem) TRỌNG LƯỢNG Kg/m ĐƠN GIÁ VNĐ/m
2 Dem 1.6
2 Dem 40 2.1 59,040
2 Dem 90 2.45 60,480
3 Dem 20 2.6 64,800
3 Dem 50 3 69,120
3 Dem 80 3.25 72,000
4 Dem 00 3.5 77,760
4 Dem 30 3.8 86,400
4 Dem 50 3.95 95,040
4 Dem 80 4.15 97,920
5 Dem 00 4.5 102,240

2/ Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen năm 2022

Tôn lạnh Hoa Sen gồm có: tôn lạnh màu và tôn lạnh không màu. Tôn lạnh Hoa Sen hay gọi là tôn mạ hợp kim nhôm kẽm có chất lượng cao, bề mặt sản phẩm bóng đẹp, màu ánh bạc, có khả năng chống ăn mòn vượt trội, kháng nhiệt hiệu quả, đặc biệt có tuổi thọ gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn: ASTM A792/A792M – Mỹ, AS 1397 – Úc, JIS G 3321 – Nhật Bản, MS 1196 – Malaysia, EN 10346 – châu Âu

2.1/ Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen

Báo giá tôn Hoa Sen (tôn lạnh màu) mà Nhật Minh Steel cung cấp là sản phẩm chính hãng, đa dạng màu sắc, độ bền vượt trội, bảo hành 20 năm, Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn: JIS G 3322 (Nhật Bản), ASTM A755/A755M (Hoa Kỳ), AS 2728 (Úc), EN 10169 (châu Âu) và MS 2383 (Malaysia).

Tôn màu Hoa Sen sử dụng nguyên liệu là tôn lạnh không màu và được cán sóng: 5 sóng vuông, 7 sóng, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông, 13 sóng laphong, sóng ngói, sóng ngói tây, sóng tròn, seam lock, clip lock…

Sản phẩm tôn lạnh màu Hoa Sen được Nhật Minh Steel cung cấp theo quy cách sau:

  • Độ dày tôn nền: 0.20 – 0.58 mm
  • Độ mạ – chất lượng sản phẩm: AZ050 (phủ sơn 17/5 µm), AZ100 (phủ sơn 17/5, 25/10 µm), AZ150 (phủ sơn 17/5, 25/10 µm)
  • Màu sắc thông dụng: đỏ, xanh lá cây, xanh lam, xanh nõn chuối, xám, vàng nhạt
Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá VNĐ/m
3.0 dem 2,55 kg/m                                       73,000
3.5 dem 3,02 kg/m                                       83,000
4.0 dem 3,49 kg/m                                       91,000
4.5 dem 3,96 kg/m                                     101,000
5.0 dem 4,44 kg/m                                     111,000

2.2/ Bảng giá tôn lạnh không màu Hoa Sen

Báo giá tôn lahj không màu Hoa Sen cập nhật mới nhất theo quy cách sau:

  • Các loại sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng laphong, sóng tròn, sóng seam lock, sóng clip lock…
  • Độ dày sản phẩm : 0.18mm – 0.58 mm
  • Chất lượng, độ mạ : AZ070, AZ100, AZ150
  • Màu: ánh bạc
Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá VNĐ/m
3.0 dem 2,66                                       60,000
3.5 dem 3,13                                       70,000
4.0 dem 3,61                                       84,000
4.5 dem 4,08                                       88,000
5.0 dem 4,55                                       99,000

3/ Bảng giá tôn sóng ngói Hoa Sen

Giá tôn Hoa Sen sóng ngói quy cách:

  • Độ dày: 4.5 dem, 5dem
  • Màu sắc: màu đỏ tươi, đỏ đô, xám lông chuột
Độ dày + trọng lượng + màu sắc Đơn giá VNĐ/m
4.5 dem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm                                     112,000
5.0 dem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm                                     124,000
4.5 dem (3.96kg) – Xám lông chuột                                     112,000
5.0 dem (4.44kg) – Xám lông chuột                                     124,000

4/ Bảng giá tôn Hoa Sen cách nhiệt

Bảng giá tôn Hoa Sen cách nhiệt được chia thành 2 loại: bảng giá tôn cách nhiệt PU và bảng giá tôn cách nhiệt dán PE

4.1/ Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hoa Sen

GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20LY)

5 sóng vuông 60                                       65,000
9 sóng vuông 61                                       66,000
Chấn máng + diềm 4                                         9,000
Chấn vòm 2.5                                         7,500
Chấn úp nóc + xẻ dọc 1.5                                         6,500
Máng xối 4.5 zem khổ 60 mm 50                                       55,000

4.2/ Bảng giá tôn cách nhiệt PE Hoa Sen

DÁN CÁCH NHIỆT THỦ CÔNG

PE – OPP 3LY                               12,600
PE – OPP 5LY                               16,200
PE – OPP 10LY                               23,850
PE -OPP 20LY                               39,600

DÁN CÁCH NHIỆT BẰNG MÁY

PE – OPP 3LY                               15,300
PE – OPP 5LY                               18,900
PE – OPP 10LY                               25,650

5/ Bảng giá tôn la phông Hoa Sen

Giá tôn Hoa Sen la phông cũng được chia thành 2 bảng giá chi tiết: bảng giá tôn la phông 13 sóng và tôn vân gỗ. Chi tiết ngay sau đây.

5.1/ Bảng giá tôn la phông 13 sóng

Độ dày + trọng lượng Màu Đơn giá VNĐ/m
2.0 zem (1.78kg)                48.000
2.2 zem (1.97kg)                52.000
2.0 zem (1.78kg) – xanh lam Xanh lam                51.000
2.2 zem (1.80kg) – vân gỗ nâu Vân gỗ                58.000
2.5 zem (2.08kg) – xanh ngọc Xanh ngọc                62.000

5.2/ Bảng giá tôn la phông vân gỗ Hoa Sen

Độ dày + trọng lượng + màu sắc Màu Đơn giá VNĐ/m
4.5 zem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm đỏ tươi, đổ đậm                                     115,000
5.0 zem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm đỏ tươi, đổ đậm                                     127,000
4.5 zem (3.96kg) – Xám lông chuột Xám lông chuột                                     115,000
5.0 zem (4.44kg) – Xám lông chuột Xám lông chuột                                     127,000

Màu tôn Hoa Sen thông dụng

Tôn Hoa Sen được sản xuất rất đa dạng về màu sắc nhằm đáp ứng tốt nhất yêu cầu khách hàng về tính thẩm mỹ, phong thủy. Quý khách có thể tham khảo bảng màu tôn hoa sen qua catalogue hoặc màu chụp thực tế tại nhà máy tôn Thép Nhật Minh nhé.

Bảng màu tôn Hoa Sen theo catalogue
Bảng màu tôn Hoa Sen theo catalogue
Màu tôn Hoa Sen thông dụng Mã màu
Tôn hoa sen màu đỏ đậm  BRL01
Tôn hoa sen màu đỏ tươi BRL02
Tôn hoa sen màu xanh ngọc BGL01
Tôn hoa sen màu xanh rêu nhạt BGL02
Tôn hoa sen màu xanh rêu đậm BGL03
Bảng màu tôn Hoa Sen thực tế
Bảng màu tôn Hoa Sen thực tế
Tôn Hoa Sen màu đỏ tươi
Tôn Hoa Sen màu đỏ tươi
Tôn Hoa Sen màu Socola
Tôn Hoa Sen màu Socola
Tôn Hoa Sen màu trắng sữa
Tôn Hoa Sen màu trắng sữa
Tôn Hoa Sen màu xanh dương
Tôn Hoa Sen màu xanh dương
Tôn Hoa Sen màu xanh ngọc
Tôn Hoa Sen màu xanh ngọc
Tôn Hoa Sen màu xanh rêu
Tôn Hoa Sen màu xanh rêu

Cần xem màu thực tế, xin đến các cửa hàng, văn phòng hoặc kho hàng của công ty chúng tôi, vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn chi tiết nhất về giá cả, quý cách và lựa chọn màu tôn Hoa Sen phù hợp

So sánh báo giá tole Hoa Sen với các nhà máy tôn uy tín hiện nay

  1. Tôn Đông Á
  2. Tôn Liên Doanh Việt Nhật
  3. Tôn Việt Pháp
  4. Tôn Nam Hưng
  5. Tôn Pomina
  6. Tôn Sunco
  7. Tôn Tân Phước Khanh
  8. Tôn Nam Kim
  9. Tôn TVP
  10. Tôn Hòa Phát
  11. Tôn Đại Thiên Lộc

Hình ảnh sản phẩm và các mẫu tôn Hoa Sen được ưa chuộng

Nhà máy cán tôn Hoa Sen uy tín tphcm
Tôn Hoa Sen cách nhiệt chống nóng PU
Tôn Hoa Sen cách nhiệt chống nóng PU
Mua tôn Hoa Sen sóng ngói giá rẻ
Mua tôn Hoa Sen sóng ngói giá rẻ
Tôn vân gỗ Hoa Sen
Tôn vân gỗ Hoa Sen

Cập nhật báo giá các loại tôn lợp hiện nay

  1. Giá tôn lạnh
  2. Giá tôn kẽm
  3. Giá tôn màu
  4. Giá tôn pu cách nhiệt
  5. Giá tôn giả ngói
  6. Giá tôn diềm
  7. Giá tôn nhựa
  8. Giá tôn lấy sáng
  9. Giá tôn 7 sóng
  10. Giá tôn 9 sóng
  11. Giá tôn úp nóc

Tổng hợp thông tin cần biết về Tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen là loại tôn lợp được ưa chuộng số 1 thị trường hiện nay, vậy tôn Hoa Sen có những loại nào ? Quy cách, kích thước, trọng lượng của tôn Hoa Sen ra sao ? Cách nhận biết sản phẩm chính hãng và tất cả những thông tin về sản phẩm này

Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen

1/ Vì sao nên sử dụng tôn Hoa Sen

Độ bền cao: Tôn Hoa Sen được sản xuất theo quy trình khép kín, công nghệ hiện đại nên có độ bền cao, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng trong nước và quốc tế đều đạt.

Tính thẩm mỹ cao: Không chỉ có chất lượng cao mà sản phẩm tôn Hoa Sen còn được ưa chuộng vì rất đa dạng màu sắc, quy cách, chủng loại và đặc biệt có tính thẩm mỹ cao

Tôn Hoa Sen được nhiều người ưa chuộng nhờ đa dạng mẫu mã, màu sắc, chất lượng tốt
Tôn Hoa Sen được nhiều người ưa chuộng nhờ đa dạng mẫu mã, màu sắc, chất lượng tốt

Thân thiện với môi trường: Sản phâm tôn Hoa Sen luôn được sản xuất đảm bảo thân thiện với môi trường và sức khỏe người sử dụng

Giá thành cạnh tranh: So với các thương hiệu khác trên thị trường, giá tôn hoa sen cạnh tranh và rẻ tương ứng với chất lượng

Hệ thống đại lý tôn Hoa Sen rộng khắp: Nhờ có hệ thống phân phối rộng khắp mà tôn Hoa Sen có thể đến gần nhất với khách hàng, giảm chi phí vận chuyển

2/ Quy cách, kích thước, độ dày tôn Hoa Sen

3.1/ Kích thước tấm tôn Hoa Sen

Kích thước tấm tôn Hoa Sen
Kích thước tấm tôn Hoa Sen

Kích thước tấm tôn Hoa Sen có chiều rộng 1.07m, chiều dài tấm tôn thường là 6m hoặc có thể cắt theo yêu cầu. Thông thường, trước khi thi công người ta tính diện tích mái tôn và tính ra số tấm tôn cần dùng, sau đó ghép các tấm tôn lại với nhau đảm bảo tính thẩm mỹ, an toàn

3.2/ Độ dày tôn Hoa Sen

Độ dày tôn Hoa Sen được tính bằng đơn vị zem (dem), tôn càng dày thì càng tốt, chất lượng càng cao, càng bền vững. Quy đổi: 1 zem = 0,1mm

Độ dày tôn Hoa sen thông dụng: 0,18mm, 0,20mm, 0,22mm, 0,25mm, 0,30mm, 0,35mm, 0,37mm, 0,40mm, 0,42mm, 0,43mm, 0,44mm, 0,45mm, 0,47mm, 0,48mm, 0,50mm, 0, 52mm, 0,54mm, 0,55mm, 0,58mm

Khuyến cáo: Tôn dày có độ bền cao hơn nhưng cũng làm tăng tải trọng mái tôn và chi phí lớn hơn. Vì vậy cần chọn độ dày tôn phù hợp, không nên chọn tôn quá dày cũng như quá mỏng. Nên chọn tôn có kích thước phù hợp, độ dày phổ biến thường là: 4zem – 5 zem

Các loại tôn sóng Hoa Sen
Các loại tôn sóng Hoa Sen

3.3/ Các loại tôn cán sóng Hoa Sen

Hiện tại, Tôn Hoa Sen được sử dụng để cán các loại tôn cán sóng sau: Tôn 5 sóng vuông, Tôn 9 sóng vuông, Tôn 11 sóng vuông, Tôn 13 sóng vuông, Tôn vòm, Tôn sóng ngói, Tôn cách nhiệt, Tôn Seamlock, Tôn Kliplock, Tôn đổ sàn…

3/ Nhà máy tôn Hoa Sen

Hiện tại, Tôn Hoa Sen là sản phẩm của công ty tập đoàn Hoa Sen được sản xuất tại các nhà máy sau:

  1. Nhà máy Tôn Hoa Sen Phú Mỹ: Đường số 1B, KCN Phú Mỹ I, TT Phú Mỹ, Huyện Tân Thành, Tinh Bà Rịa Vũng Tàu.
  2. Nhà máy Bình Dương, Công ty TNHH MTV Tôn Hoa Sen: Số 9 Đại lộ Thống Nhất, KCN Sóng Thần II, Phường Dĩ An, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương.
  3. Công ty TNHH MTV Hoa Sen Nghệ An: Lô CN 1-8, KCN Đông Hồi, xã Quỳnh Lập, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An.
  4. Công Ty TNHH MTV Hoa Sen Nhơn Hội – Bình Định: Thôn Hội Sơn, Xã Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.

4/ Đại lý tôn Hoa Sen tại tphcm

Nhằm đáp ứng nhanh nhất nhu cầu của khách hàng, đưa sản phẩm đến tận tay người tiêu dùng trên toàn quốc, Hoa Sen có hệ thống phân phối bán lẻ trên cả nước với hơn 700 chi nhánh phân phối – bán lẻ

Đại lý tôn Hoa Sen tại Tphcm
Đại lý tôn Hoa Sen tại Tphcm

Đặc biệt tại tphcm, hệ thống đại lý tôn Hoa Sen nhiều có mặt hầu như tất cả các quận huyện nhằm đáp ứng nhanh nhất nhu cầu khách hàng. Nhà máy tôn Thép Nhật Minh là một trong những đại lý tôn Hoa Sen uy tín hàng đầu tphcm

5/ Các loại tôn Hoa Sen

1/ Tôn kẽm Hoa Sen

Tôn mạ kẽm Hoa Sen được sử dụng phổ biến cho công trình
Tôn mạ kẽm Hoa Sen được sử dụng phổ biến cho công trình

Sản phẩm tôn kẽm Hoa Sen được sản xuất bởi công nghệ NOF (Lò đốt không oxy) làm sạch bề mặt tôn tiên tiến nhất hiện nay trên thế giới, thân thiện với môi trường, được ứng dụng phổ biến để cán sóng tôn lợp mái, công nghiệp sản xuất nội thất, oto, … với nhiều ưu điểm như:

  • Khả năng chống ăn mòn cao
  • Tính thẩm mỹ cao cho công trình
  • Không cần sơn phủ bảo vệ
  • Chất lượng được đảm bảo theo tiêu chuẩn cao của Việt Nam, Nhật Bản, Châu Âu, …
Tôn lạnh Hoa Sen được sử dụng nhiều nhờ khả năng chống nóng hiệu quả, bền đẹp, nhiều mẫu mã
Tôn lạnh Hoa Sen được sử dụng nhiều nhờ khả năng chống nóng hiệu quả, bền đẹp, nhiều mẫu mã

2/ Tôn lạnh Hoa Sen

Tôn lạnh Hoa Sen được ưa chuộng sử dụng lợp mái vì có chất lượng tốt, tuổi thọ cao, nhiều mẫu mã do được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF (Lò đốt không oxy) tiên tiến nhất hiện nay trên thế giới và thân thiện với môi trường, sức khỏe con người, với những ưu điểm vượt trội:

  • Đa dạng mục đích sử dụng
  • Tuổi thọ bền gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường
  • Khả năng chống ăn mòn cao, bề mặt đẹp
  • Đa dạng độ dày
  • Chống nóng rất tốt
  • Lớp bảo vệ Anti-finger: giúp tôn lạnh Hoa Sen có khả năng chống ố, chống oxy hóa, gỉ sét, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc, trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.
  • Tiêu chuẩn sản xuất tôn lạnh Hoa Sen:
    • Tiêu Chuẩn Mỹ: ASTM A792/A792M
    • Tiêu Chuẩn Úc: AS 1397
    • Tiêu Chuẩn Châu Âu: EN 10346

3/ Tôn cách nhiệt Hoa Sen

Tôn cách nhiệt chống nóng Hoa Sen
Tôn cách nhiệt chống nóng Hoa Sen

Tôn cách nhiệt Hoa Sen gồm tôn PU và tôn dán PE theo quy cách sau:

 Chỉ tiêu  Tôn cách nhiệt Hoa Sen
 6 Sóng  11 Sóng
 Khổ sản phẩm  1,080 ± 10 mm  1,070 ± 10 mm
 Khổ hiệu dụng  1,000 mm
 Độ dày lõi cách nhiệt PU (Polyurethane)  18 mm/20 mm/22 mm
 Tỷ trọng xốp cách nhiệt  20 – 35 kg/m3
 Độ dày lớp tôn thông dụng  0.3 mm – 0.55 mm
 Lớp màng  Giấy bạc Hoa Sen/PP

4/ Tôn màu Hoa Sen

Tôn màu Hoa Sen gồm tôn kẽm màu và tôn lạnh màu, đây là loại tôn lợp được ưa chuộng trên thị trường hiện nay.

Cấu tạo tôn màu Hoa Sen
Cấu tạo tôn màu Hoa Sen

Tôn lạnh màu và tôn kẽm màu Hoa Sen được sản xuất theo dây chuyền tiên tiến của Nhật Bản, phủ sơn trên nền hợp kim nhôm kẽm, tính thẩm mỹ cao, màu sắc đa dạng phong phú, độ bền vượt trội, đảm bảo chất lượng theo các tiêu chuẩn: JIS G 3322 – Nhật Bản, ASTM A755/A755M – Hoa Kỳ, AS 2728 – Úc, EN 10169 – châu Âu, MS 2383 – Malaysia

Câu hỏi thường gặp về tôn lợp Hoa Sen

1/ Chế độ bảo hành tôn Hoa Sen

Sản phẩm tôn lạnh, tôn lạnh màu và tôn kẽm màu của Tôn Hoa Sen được bảo hành cụ thể như sau:

Loại tôn Thời gian bảo hành
Tôn lạnh có lượng mạ từ AZ70 đến < AZ100, tôn lạnh màu có lượng mạ <  AZ100 và tôn kẽm màu. Bảo hành 10 năm
Tôn lạnh và tôn lạnh màu có lượng mạ từ AZ100 đến < AZ150 Bảo hành 15 năm
Tôn lạnh và tôn lạnh màu có lượng mạ ≥ AZ150 Bảo hành 20 năm
Bảo hành phai màu Bảo hành 5 năm
Tôn Hoa Sen được bảo hành lên đến 30 năm
Tôn Hoa Sen được bảo hành lên đến 30 năm

2/ Cách kiểm tra độ dày tôn Hoa Sen

Để kiểm tra độ dày tấm tôn Hoa Sen, Quý khách hàng có thể sử dụng các cách sau:

Cách 1: Sử dụng thiết bị đo Palmer để đo độ dày

Đo tại ít nhất 3 điểm khác nhau trên tấm tôn, sau đó so sánh độ dày trung bình so với độ dày mà tôn Hoa Sen công bố

Đo độ dày tấm tôn Hoa Sen bằng Plamer
Đo độ dày tấm tôn Hoa Sen bằng Plamer

Cách 2: Sử dụng phương pháp cân tấm tôn để kiểm tra tôn chính hãng

Dùng cân để cân khối lượng (kg) trên 1 mét tôn mạ, so sánh kết quả với tỷ trọng lý thuyết (kg/m). Tỷ trọng lý thuyết được tính như sau:

Đối với thép nền (Thép nền cán nguội): Tỷ trọng thép nền (kg/m) = Độ dày thép nền (mm) x Khổ rộng (mm) x Khối lượng riêng của thép (0.00785 kg/cm3)

Đối với tôn kẽm/tôn lạnh (sử dụng thép nền cán nguội): Tỷ trọng tôn kẽm/tôn lạnh (kg/m) = Tỷ trọng thép nền + Khối lượng lớp mạ. Trong đó: Khối lượng lớp mạ (kg/m) = (Lượng mạ (g/m2) x khổ tôn (mm)/1000)/1000

Sử dụng cân điện tử để cân tấm tôn
Sử dụng cân điện tử để cân tấm tôn

Đối với tôn kẽm màu/tôn lạnh màu (sử dụng thép nền cán nguội): Tỷ trọng tôn kẽm màu/tôn lạnh màu (kg/m) = Tỷ trọng tôn kẽm/tôn lạnh + Tổng khối lượng lớp sơn (sơn mặt chính + sơn mặt lưng). Trong đó: Tổng khối lượng lớp sơn (Sơn mặt chính + Sơn mặt lưng) = Tổng độ dày lớp sơn x 0.0016 kg x (khổ tôn (mm)/1000)”

Xin lưu ý: Tỷ trọng thực tế chấp nhận được là tỷ trọng có dung sai tuân theo Quy định dung sai tỷ trọng của nhà sản xuất.

3/ Hướng dẫn sử dụng và bảo quản Tôn Hoa Sen

Hướng dẫn sử dụng và bảo quan tôn Hoa Sen đúng kỹ thuật giúp tôn bền chắc tăng tuổi thọ công trình
Hướng dẫn sử dụng và bảo quan tôn Hoa Sen đúng kỹ thuật giúp tôn bền chắc tăng tuổi thọ công trình

4/ Muốn lợp tôn mái thái Hoa Sen thì nên sử dụng tôn màu gì và cán sóng loại nào cho phù hợp?

Bạn có thể tham khảo các loại tôn, màu sắc và độ dày tôn mái thái như sau:

Khu vực Miền Nam: Sóng ruby hoặc sóng ngói trúc

  • Màu sắc thông dụng: xám lông chuột, đỏ đậm, Socola
  • Độ dày tôn: 0.45mm hoặc 0.50mm.
Nhà mái thái màu xám lông chuột
Nhà mái thái màu xám lông chuột

Khu vực Miền Bắc: Sóng ngói trúc

  • Màu sắc thông dụng: xám lông chuột, đỏ đậm
  • Độ dày tôn: 0.45mm hoặc 0.50mm.

Khu vực Miền Trung: Sóng ruby

  • Màu sắc: đỏ đậm, Socola
  • Độ dày thông dụng: 0.45mm hoặc 0.50mm.

Mua tôn Hoa Sen giá rẻ tại tphcm

Tôn Hoa Sen là loại tôn được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay vì chất lượng tốt, đa dạng mẫu mã, quy cách, giá thành hợp lý và chế độ bảo hành dài lâu. Cũng vì vậy mà tôn Hoa Sen bị làm nhái, làm giả, trộn hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng đến tuổi thọ công trình và kinh tế người tiêu dùng.

Chính vì vậy, mua tôn Hoa Sen ở đâu đúng chất lượng, đúng giá là vấn đề được nhiều người quan tâm. Hãy cùng Nhật Minh Steel tìm hiểu ngay sau đây.

Cách nhận biết tôn Hoa Sen thật chính xác nhất

 Thứ nhất: Khi mua sản phẩm Tôn Hoa Sen, bạn quan sát kỹ dòng in trên bề mặt của tấm tôn. Nếu là Tôn Hoa Sen chính hãng, dòng in này được thể hiện rất rõ ràng và cụ thể các thông tin về sản phẩm và thông số về tiêu chuẩn chất lượng.

Cách nhận biết tôn Hoa Sen thật chính hãng
Cách nhận biết tôn Hoa Sen thật chính hãng

VD: Số mét – Tôn Hoa Sen – Thương Hiệu Quốc gia – Tên sản phẩm – Độ mạ – Độ dày – ISO – Mã số cuộn – ngày giờ sản xuất

Đối với hàng giả, hàng nhái kém chất lượng, dòng in trên bề mặt tôn sẽ không rõ ràng và đầy đủ thông tin như trên hoặc dòng in mờ, bị tẩy xóa:

Hình minh họa tôn kém chất lượng, giả tôn Hoa Sen
Hình minh họa tôn kém chất lượng, giả tôn Hoa Sen

Thứ hai: Dùng thiết bị đo chuyên dụng palmer để kiểm tra độ dày tấm tôn rồi so sánh với độ dày công bố của nhà máy hoặc sử dụng phương pháp cân tấm tôn bằng cân điện tử để so sánh với tỷ trọng công bố của nhà máy.

Phân biệt tôn Hoa Sen chính hãng với tôn giả
Phân biệt tôn Hoa Sen chính hãng với tôn giả

Thứ ba: Bạn yêu cầu bên bán xuất hóa đơn giá trị gia tăng, trên hóa đơn phải ghi đầy đủ tên sản phẩm và độ dày. Nếu không may mua nhầm phải tôn giả, tôn nhái thì hóa đơn giá trị gia tăng chính là cơ sở để khách hàng có thể khiếu nại và để các cơ quan chức năng có bằng chứng xử lý vi phạm.

Kinh nghiệm mua tôn Hoa Sen đúng chất lượng giá rẻ

  • Mua tôn Hoa Sen tại các đại lý chính thức
  • Cần trang bị kiến thức để nhận biết tôn Hoa Sen chính hãng tránh tình trạng mua phải hàng kém chất lượng, giá thành cao
  • Tránh tâm lý ham rẻ, sản phẩm quá rẻ sẽ tiềm ẩn nguy cơ hàng giả rất cao
  • Tham khảo giá cả, chất lượng ở nhiều đơn vị (ít nhất 3 nơi) trước khi quyết định mua
  • Tham khảo thêm ý kiến của bạn bè, người thân và các chuyên gia

Vì sao nên mua tole Hoa Sen tại Nhật Minh Steel

  • Nhà máy tôn thép Nhật Minh có hơn 15 năm kinh nghiệm sản xuất và cung ứng vật liệu xây dựng nói chung và Tôn Hoa Sen nói riêng cho thị trường tphcm và các tỉnh Miền Nam
  • Cam kết sản phẩm tôn Hoa Sen chính hãng, có đầy đủ CO,CQ chứng từ của nhà máy
  • Giá gốc tốt nhất thị trường
  • Chiết khấu lên đến 5%
  • Miễn phí vận chuyển tại tphcm và vận chuyển giá siêu rẻ đối với khách hàng tỉnh
  • Tư vấn báo giá cho khách hàng 24/7 và hoàn toàn miễn phí

Như vậy Nhà máy tôn thép Nhật Minh đã gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn Hoa Sen mới nhất cũng như những thông tin chi tiết nhất về sản phẩm tôn lợp được thị trường cực kì ưa chuộng này. Nếu quý khách cần tư vấn báo giá tôn Hoa Sen nhanh chóng và chính xác nhất, liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP NHẬT MINH

  • Địa chỉ 1 : 54 Bà Điểm 12 - Xã Bà Điểm - Hóc Môn - Tphcm ( ngã tư an sương hướng về miền tây)
  • Địa chỉ 2 : 159 Hoàng Hoa Thám - Phường 13 - Quận Tân Bình - Tphcm
  • Địa chỉ 3 : 301 Nguyễn Văn Qùy - Phú Thuận - Quận 7 - Tphcm
  • Địa chỉ 4 : 583 Tô Ký - Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - Tphcm
  • Địa chỉ 5 : Đường Sô 7 – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân - Tphcm
  • Hotline    : 0933.665.222 – 0933.991.222
  • Email : tonthepnhatminh@gmail.com
  • MST   : 0316942078
  • STK   : 0602.7246.2251 Ngân Hàng Sacombank – Chinh Nhánh Q12 - Tphcm
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *