Thép Hộp Sunco

Thép hộp Sunco là sản phẩm của Tập đoàn Maruichi - Nhật Bản, được sản xuất tại nhà máy hiện đại với công nghệ tiên tiến và tiêu chuẩn chất lượng khắt khe từ Nhật Bản. Sản phẩm được mạ kẽm chống ăn mòn, có độ bền và khả năng chịu lực cao, phù hợp cho nhiều ứng dụng như xây dựng nhà xưởng, khung kết cấu thép, giàn giáo, lợp mái, làm cửa cổng và hàng rào,...

Ưu điểm của thép hộp Sunco

Thép hộp Sunco (hay còn gọi là thép hộp Maruichi Sunco) là sản phẩm của tập đoàn Maruichi Sunsteel Nhật Bản, nổi bật với chất lượng cao cấp và công nghệ tiên tiến. Dưới đây là những ưu điểm đặc trưng của thép hộp Sunco so với các thương hiệu khác:

  • Thép hộp Sunco sử dụng thép cán nguội cường độ cao, đạt tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3444, cho khả năng chịu lực vượt trội, độ bền uốn và độ cứng cao hơn so với thép hộp thông thường.
  • Cung cấp đa dạng kích thước thép hộp, bao gồm cả những kích thước lớn, đặc biệt phù hợp cho các công trình quy mô lớn, yêu cầu kỹ thuật cao như cầu đường, cầu vượt,...
  • Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản, thép hộp Sunco có độ chính xác kích thước cao, giúp thi công dễ dàng.
  • Sunco là thương hiệu thép hộp hàng đầu của Nhật Bản, được tin dùng trên toàn thế giới, nổi tiếng với chất lượng và độ tin cậy cao.
Thép hộp Sunco được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng chất lượng
Thép hộp Sunco được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng chất lượng
Nhà máy thép Sunco
Nhà máy thép Sunco

Các loại thép hộp Sunco

Thép hộp Sunco hiện có 2 loại chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong nhiều lĩnh vực. Mỗi loại đều mang đặc tính riêng biệt về độ bền, bên dưới đây là thông số cụ thể của từng loại thép hộp Sunco:

Thép hộp đen Sunco

Thép hộp đen Sunco nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực ưu việt, được sản xuất theo quy trình công nghệ tiên tiến đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo khả năng chống va đập và ổn định hình dáng trong môi trường khắc nghiệt. Nhờ bề mặt thép đen tự nhiên, sản phẩm có độ cứng vượt trội, dễ dàng gia công và phù hợp với các hạng mục xây dựng yêu cầu kết cấu bền vững.

Thép hộp đen Sunco
Thép hộp đen Sunco

Thông số kỹ thuật

  • Bề mặt: Đen
  • Độ dày: 1.6 – 12mm
  • Kích thước:
    • Hộp vuông: 40x40 – 300x300mm
    • Hộp chữ nhật: 50x30 – 400x200mm
  • Chiều dài cây: 4m - 8m
  • Tiêu chuẩn: JIS G 3466, ASTM A500, AS/NZS 1163

Ứng dụng: sử dụng làm kết cấu dàn giáo, khung chịu lực trong các công trình xây dựng, gia công khung máy móc công nghiệp và nhiều lĩnh vực cơ khí...

Thép hộp mạ kẽm Sunco

Thép hộp mạ kẽm Sunco có độ bền vượt trội, khả năng chịu lực gấp 1.3 lần so với thép thông thường và không chứa crom trong lớp mạ, đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Với lớp mạ kẽm ổn định và công nghệ mạ tiên tiến, sản phẩm có khả năng chống chịu tốt trước các yếu tố thời tiết và hóa chất, mang lại tuổi thọ cao cho công trình.

Thép hộp mạ kẽm Sunco
Thép hộp mạ kẽm Sunco

Thông số kỹ thuật:

  • Bề mặt: mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn: AS/NZS 1163
  • Độ dày: 1.2 – 3.2mm
  • Kích thước:
    • Hộp vuông: 20x20 – 125x125mm
    • Hộp chữ nhật: 20x40 – 150x100mm
  • Chiều dài cây: 4m - 8m

Ứng dụng: sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, chế tạo khung ô tô, sản xuất đồ nội thất và ngoại thất,...

Bảng quy cách thép hộp vuông Sunco
Bảng quy cách thép hộp vuông Sunco
Bảng quy cách thép hộp chữ nhật Sunco
Bảng quy cách thép hộp chữ nhật Sunco

Báo giá thép hộp Sunco hôm nay 29/08/2026

Nhà máy Tôn Thép VQK gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Sunco mới nhất, cập nhật hôm nay 29/08/2026. Bảng giá bao gồm các sản phẩm thép hộp Sunco đen và mạ kẽm, đa dạng về kích thước và độ dày, đảm bảo chất lượng chính hãng 100%, giá gốc từ đại lý. Đặc biệt, quý khách sẽ được nhận chiết khấu lên đến 10% cho đơn hàng lớn.

  • Giá thép hộp vuông đen Sunco từ: 27.600 - 1.802.000 VNĐ/ cây
  • Giá thép hộp vuông mạ kẽm Sunco từ: 31.740 - 2.072.300 VNĐ/ cây
  • Giá thép hộp chữ nhật đen Sunco từ: 27.600 - 1.802.000 VNĐ/ cây
  • Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Sunco từ: 31.740 - 2.072.300 VNĐ/ cây

Bảng giá thép hộp chữ nhật Sunco mới nhất

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m) Đen (VNĐ/cây) Mạ kẽm (VNĐ/cây)
50x30 1.6 1.88 27.600 31.740
50x30 2.3 2.62 38.500 44.275
50x30 3.2 3.49 51.300 58.995
60x30 1.6 2.13 31.300 35.995
60x30 2.3 2.98 43.800 50.370
60x30 3.2 3.99 58.700 67.505
75x45 1.6 2.88 42.300 48.645
75x45 2.3 4.06 59.700 68.655
75x45 3.2 5.50 80.900 93.035
80x40 1.6 2.88 42.300 48.645
80x40 2.3 4.06 59.700 68.655
80x40 3.2 5.50 80.900 93.035
90x45 1.6 3.26 47.900 55.085
90x45 2.3 4.60 67.600 77.740
90x45 3.2 6.25 91.900 105.685
100x50 1.6 3.64 53.500 61.525
100x50 2.3 5.14 75.600 86.940
100x50 3.2 7.01 103.000 118.450
100x50 4.0 8.59 126.300 145.245
100x50 4.5 9.55 140.400 161.460
125x75 2.3 6.95 107.700 123.855
125x75 3.2 9.52 147.600 169.740
125x75 4.0 11.70 181.400 208.610
125x75 4.5 13.10 203.100 233.565
125x75 5.0 14.40 223.200 256.680
125x75 6.0 17.00 263.500 303.025
125x75 8.0 21.80 337.900 388.585
125x75 9.0 24.10 373.600 429.640
150x75 3.2 10.80 167.400 192.510
150x75 4.0 13.30 206.200 237.130
150x75 4.5 14.90 231.000 265.650
150x75 5.0 16.40 254.200 292.330
150x75 6.0 19.30 299.200 344.080
150x75 8.0 25.00 387.500 445.625
150x75 9.0 27.60 427.800 491.970
150x100 3.2 12.00 186.000 213.900
150x100 4.0 14.90 231.000 265.650
150x100 4.5 16.60 257.300 295.895
150x100 5.0 18.30 283.700 326.255
150x100 6.0 21.70 336.400 386.860
150x100 8.0 28.10 435.600 500.940
150x100 9.0 31.10 482.100 554.415
175x100 4.5 18.40 285.200 327.980
175x100 5.0 20.30 314.700 361.905
175x100 6.0 24.00 372.000 427.800
175x100 8.0 31.20 483.600 556.140
175x100 9.0 34.70 537.900 618.585
175x125 4.5 20.10 311.600 358.340
175x125 5.0 22.30 345.700 397.555
175x125 6.0 26.40 409.200 470.580
175x125 8.0 34.40 533.200 613.180
175x125 9.0 38.20 592.100 680.915
175x125 12.0 49.10 761.100 875.265
200x100 4.5 20.10 327.600 376.740
200x100 5.0 22.30 363.500 418.025
200x100 6.0 26.40 430.300 494.845
200x100 8.0 34.40 560.700 644.805
200x100 9.0 38.20 622.700 716.105
200x100 12.0 49.10 800.300 920.345
200x150 4.5 23.70 386.300 444.245
200x150 5.0 26.20 427.100 491.165
200x150 6.0 31.10 506.900 582.935
200x150 8.0 40.70 663.400 762.910
200x150 9.0 45.30 738.400 849.160
200x150 12.0 58.50 953.600 1.096.640
250x100 4.5 23.70 386.300 444.245
250x100 5.0 26.20 427.100 491.165
250x100 6.0 31.10 506.900 582.935
250x100 8.0 40.70 663.400 762.910
250x100 9.0 45.30 738.400 849.160
250x100 12.0 58.50 953.600 1.096.640
250x150 4.5 27.20 443.400 509.910
250x150 5.0 30.10 490.600 564.190
250x150 6.0 35.80 583.500 671.025
250x150 8.0 46.90 764.500 879.175
250x150 9.0 52.30 852.500 980.375
250x150 12.0 67.90 1.106.800 1.272.820
300x200 5.0 38.00 619.400 712.310
300x200 6.0 45.20 736.800 847.320
300x200 8.0 59.50 969.900 1.115.385
300x200 9.0 66.50 1.084.000 1.246.600
300x200 12.0 86.80 1.414.800 1.627.020
350x150 5.0 38.00 646.000 742.900
350x150 6.0 45.20 768.400 883.660
350x150 8.0 59.50 1.011.500 1.163.225
350x150 9.0 66.50 1.130.500 1.300.075
350x150 12.0 86.80 1.475.600 1.696.940
350x250 6.0 54.70 929.900 1.069.385
350x250 8.0 72.10 1.225.700 1.409.555
350x250 9.0 80.60 1.370.200 1.575.730
350x250 12.0 106.00 1.802.000 2.072.300
400x200 6.0 54.70 929.900 1.069.385
400x200 8.0 72.10 1.225.700 1.409.555
400x200 9.0 80.60 1.370.200 1.575.730
400x200 12.0 106.00 1.802.000 2.072.300

Bảng giá thép hộp vuông Sunco mới nhất

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây) Đen (VNĐ/cây) Mạ kẽm (VNĐ/cây)
40x40 1.6 1.88 27.600 31.740
40x40 2.3 2.62 38.500 44.275
40x40 3.2 3.49 51.300 58.995
50x50 1.6 2.38 35.000 40.250
50x50 2.3 3.34 49.100 56.465
50x50 3.2 4.50 66.200 76.130
60x60 1.6 2.88 42.300 48.645
60x60 2.3 4.06 59.700 68.655
60x60 3.2 5.50 80.900 93.035
75x75 1.6 3.64 53.500 61.525
75x75 2.3 5.14 75.600 86.940
75x75 3.2 7.01 103.000 118.450
75x75 4.0 8.59 126.300 145.245
75x75 4.5 9.55 140.400 161.460
100x100 2.3 6.95 107.700 123.855
100x100 3.2 9.52 147.600 169.740
100x100 4.0 11.70 181.400 208.610
100x100 4.5 13.10 203.100 233.565
100x100 5.0 14.40 223.200 256.680
100x100 6.0 17.00 263.500 303.025
100x100 8.0 21.80 337.900 388.585
100x100 9.0 24.10 373.600 429.640
125x125 3.2 12.00 186.000 213.900
125x125 4.0 14.90 231.000 265.650
125x125 4.5 16.60 257.300 295.895
125x125 5.0 18.30 283.700 326.255
125x125 6.0 21.70 336.400 386.860
125x125 8.0 28.10 435.600 500.940
125x125 9.0 31.10 482.100 554.415
150x150 4.5 20.10 311.600 358.340
150x150 5.0 22.30 345.700 397.555
150x150 6.0 26.40 409.200 470.580
150x150 8.0 34.40 533.200 613.180
150x150 9.0 38.20 592.100 680.915
150x150 12.0 49.10 761.100 875.265
175x175 4.5 23.70 386.300 444.245
175x175 5.0 26.20 427.100 491.165
175x175 6.0 31.10 506.900 582.935
175x175 8.0 40.70 663.400 762.910
175x175 9.0 45.30 738.400 849.160
175x175 12.0 58.50 953.600 1.096.640
200x200 4.5 27.20 443.400 509.910
200x200 5.0 30.10 490.600 564.190
200x200 6.0 35.80 583.500 671.025
200x200 8.0 46.90 764.500 879.175
200x200 9.0 52.30 852.500 980.375
200x200 12.0 67.90 1.106.800 1.272.820
250x250 5.0 38.00 646.000 742.900
250x250 6.0 45.20 768.400 883.660
250x250 8.0 59.50 1.011.500 1.163.225
250x250 9.0 66.50 1.130.500 1.300.075
250x250 12.0 86.80 1.475.600 1.696.940
300x300 5.0 45.80 778.600 895.390
300x300 6.0 54.70 929.900 1.069.385
300x300 8.0 72.10 1.225.700 1.409.555
300x300 9.0 80.60 1.370.200 1.575.730
300x300 12.0 106.00 1.802.000 2.072.300

Đại lý bán thép hộp Sunco chính hãng, giá rẻ tốt nhất

Tôn Thép VQK là đại lý cung cấp thép hộp Sunco chính hãng tại TP.HCM, mang đến cho khách hàng chất lượng sản phẩm tốt nhất cùng dịch vụ vượt trội. Những ưu điểm của chúng tôi bao gồm:

  • Tư vấn nhanh chóng: Đội ngũ nhân viên sẵn sàng hỗ trợ, báo giá chính xác.
  • Giá cạnh tranh: Giá thép hộp Sunco rẻ nhất thị trường, cạnh tranh và minh bạch.
  • Cam kết hàng chính hãng: Đảm bảo 100% sản phẩm chính hãng Sunco, không pha trộn.
  • Không có hàng nhái: Tuyệt đối không cung cấp thép hộp Sunco giả, hàng kém chất lượng.
  • Giao hàng tận nơi: Đảm bảo giao đúng số lượng đến tận nơi thi công.
  • Miễn phí vận chuyển: Giao hàng miễn phí trong khu vực TP.HCM.
  • Ưu đãi hấp dẫn: Giảm giá đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.
Mua thép hộp Sunco chính hãng, CK 5 - 10% tại Tôn Thép VQK
Mua thép hộp Sunco chính hãng, CK 5 - 10% tại Tôn Thép VQK

Liên hệ ngay để mua thép hộp Sunco chất lượng, chính hãng tại TP.HCM. Chúng tôi luôn sẵn hàng tại kho và đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu của quý khách.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *