Thép Hộp Đức Việt

Thép hộp Đức Việt là lựa chọn được nhiều nhà thầu và khách hàng tin dùng. Không chỉ bởi chất lượng ổn định, độ bền cao mà còn nhờ sự đa dạng về quy cách, phù hợp với nhiều hạng mục công trình khác nhau. Sắt hộp Đức Việt được ứng dụng trong nhiều công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

Thép hộp Đức Việt có gì nổi bật?

Thép hộp Đức Việt là sản phẩm của Công ty TNHH Ống Thép Đức Việt. Nhà máy được trang bị dây chuyền công nghệ hiện đại được nhập khẩu đồng bộ, vận hành theo quy trình khép kín và được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế.

Thép hộp Đức Việt sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đa dạng bề mặt
Thép hộp Đức Việt sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đa dạng bề mặt

Nhờ đó, thép hộp Đức Việt sở hữu những ưu điểm nổi bật:

  • Kích thước, độ dày và hình dáng tiết diện đồng đều, đảm bảo khả năng lắp ghép dễ dàng và tính thẩm mỹ cho công trình.
  • Khả năng chịu lực tốt, độ cứng vững cao và tuổi thọ kéo dài, giúp tối ưu hóa hiệu quả đầu tư.

Các sản phẩm thép hộp Đức Việt

Thép hộp Đức Việt có hai loại chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

Thép hộp đen Đức Việt

Thép hộp đen Đức Việt được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nguội chất lượng cao, bề mặt có màu xanh đen đặc trưng. Sản phẩm có ưu điểm là giá thành cạnh tranh, dễ hàn cắt, chịu lực tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và cơ khí. 

Sản phẩm thường được dùng cho các hạng mục không đòi hỏi khả năng chống gỉ quá cao, tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền chắc cho công trình.

Thép hộp đen Đức Việt
Thép hộp đen Đức Việt

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, ASTM A500
  • Kích thước: 14x14 - 100x100mm (hộp vuông), 13x26 - 60x120mm (hộp chữ nhật).
  • Độ dày thành hộp: 0.6 - 3.0 mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc cắt 2m, 3m theo yêu cầu tại đại lý.

Ứng dụng

  • Chế tạo khung máy cắt, máy dập, máy in, dây chuyền băng tải trong nhà máy.
  • Sản xuất khung gầm xe điện, xe đẩy hàng, khung container lạnh.
  • Làm khung chính cho cổng sắt, cửa đi, hàng rào. khung cho hàng rào lưới B40, cổng xếp cơ quan, lan can ban công, tay vịn cầu thang.
Sắt hộp đen Đức Việt dùng làm khung xe đẩy hàng
Sắt hộp đen Đức Việt dùng làm khung xe đẩy hàng

Thép hộp mạ kẽm Đức Việt

Thép hộp mạ kẽm Đức Việt được phủ lớp kẽm bảo vệ đồng đều trên bề mặt, giúp chống gỉ sét và ăn mòn vượt trội ngay cả trong môi trường ẩm ướt, ven biển hay nơi có hóa chất nhẹ. 

Ưu điểm nổi bật của dòng sản phẩm này là tuổi thọ lâu dài, ít phải bảo trì, giữ được tính thẩm mỹ sáng bóng trong quá trình sử dụng. 

Thép hộp mạ kẽm Đức Việt
Thép hộp mạ kẽm Đức Việt

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, ASTM A500
  • Kích thước: 14x14 - 100x100mm (hộp vuông), 13x26 - 60x120mm (hộp chữ nhật).
  • Độ dày thành hộp: 0.6 - 3.0 mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc cắt 2m, 3m theo yêu cầu tại đại lý.

Ứng dụng:

  • Dùng làm xà gồ đỡ tấm lợp mái, thanh chống cho hệ giằng mái, giằng tường.
  • Chế tạo khung giàn giáo, chống sàn, chống dầm.
  • Làm khung kệ hàng, bàn ghế cafe, giường ngủ, kệ TV, tủ quần áo,...
  • Làm giàn trồng hoa, trồng rau thủy canh, giàn leo cho cây xanh.
  • Dùng làm cột đèn đường, cột đèn sân vườn, khung đỡ biển quảng cáo.
Dùng thép hộp mạ kẽm Đức Việt làm giàn leo trồng cây trên sân thượng
Dùng thép hộp mạ kẽm Đức Việt làm giàn leo trồng cây trên sân thượng

Báo giá thép hộp Đức Việt hôm nay tại Tôn Thép Vương Quân Khôi

Tôn Thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép hộp Đức Việt mới nhất bao gồm giá thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm Đức Việt. Bảng giá được cập nhật mới nhất 31/08/2026, có ưu đãi khi mua số lượng lớn.

Giá thép hộp Đức Việt tại Tôn Thép Vương Quân Khôi như sau:

  • Giá thép hộp đen Đức Việt dao động từ 25.100 - 844.200 VNĐ/cây
  • Giá thép hộp mạ kẽm Đức Việt dao động từ 29.400 - 997.700 VNĐ/cây

Bảng giá thép hộp đen Đức Việt

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng

(kg/cây)

Đơn giá (VNĐ/kg) Giá bán (VNĐ/ cây)
13x26 0.6 2.14 16.600 35.500
13x26 0.7 2.46 16.600 40.800
13x26 0.8 2.79 16.600 46.300
13x26 0.9 3.21 16.600 53.300
13x26 1.0 3.45 15.900 54.900
13x26 1.1 3.77 15.900 59.900
13x26 1.2 4.08 15.900 64.900
13x26 1.4 4.70 15.900 74.700
14x14 0.6 1.51 16.600 25.100
14x14 0.7 1.74 16.600 28.900
14x14 0.8 1.97 16.600 32.700
14x14 0.9 2.19 16.600 36.400
14x14 1.0 2.41 15.900 38.300
14x14 1.1 2.63 15.900 41.800
14x14 1.2 2.84 15.900 45.200
14x14 1.4 3.25 15.900 51.700
16x16 0.7 2.00 16.600 33.200
16x16 0.8 2.27 16.600 37.700
16x16 0.9 2.53 16.600 42.000
16x16 1.0 2.79 15.900 44.400
16x16 1.1 3.04 15.900 48.300
16x16 1.2 3.29 15.900 52.300
16x16 1.4 3.78 15.900 60.100
20x20 0.7 2.53 16.600 42.000
20x20 0.8 2.87 16.600 47.600
20x20 0.9 3.21 16.600 53.300
20x20 1.0 3.54 15.900 56.300
20x20 1.1 3.87 15.900 61.500
20x20 1.2 4.20 15.900 66.800
20x20 1.4 4.83 15.900 76.800
20x40 0.7 3.85 16.600 63.900
20x40 0.8 4.38 16.600 72.700
20x40 0.9 4.90 16.600 81.300
20x40 1.0 5.43 15.900 86.300
20x40 1.1 5.94 15.900 94.400
20x40 1.2 6.46 15.900 102.700
20x40 1.4 7.47 15.900 118.800
20x40 1.8 9.44 15.900 150.100
20x40 2.0 10.40 15.400 160.200
25x25 0.7 3.19 16.600 53.000
25x25 0.8 3.62 16.600 60.100
25x25 0.9 4.06 16.600 67.400
25x25 1.0 4.48 15.900 71.200
25x25 1.1 4.91 15.900 78.100
25x25 1.2 5.33 15.900 84.700
25x25 1.4 6.15 15.900 97.800
25x25 1.8 7.75 15.900 123.200
30x30 0.7 3.85 16.600 63.900
30x30 0.8 4.38 16.600 72.700
30x30 0.9 4.90 16.600 81.300
30x30 1.0 5.43 15.900 86.300
30x30 1.1 5.94 15.900 94.400
30x30 1.2 6.46 15.900 102.700
30x30 1.4 7.47 15.900 118.800
30x30 1.8 9.44 15.900 150.100
30x30 2.0 10.40 15.400 160.200
30x60 0.8 6.64 16.600 110.200
30x60 0.9 7.45 16.600 123.700
30x60 1.0 8.25 15.900 131.200
30x60 1.1 09.05 15.900 143.900
30x60 1.2 9.85 15.900 156.600
30x60 1.4 11.43 15.900 181.700
30x60 1.8 14.53 15.900 231.000
30x60 2.0 16.05 15.400 247.200
40x40 0.7 5.16 16.600 85.700
40x40 0.8 5.88 16.600 97.600
40x40 0.9 6.60 16.600 109.600
40x40 1.0 7.31 15.900 116.200
40x40 1.1 8.02 15.900 127.500
40x40 1.2 8.72 15.900 138.600
40x40 1.4 10.11 15.900 160.700
40x40 1.8 12.83 15.900 204.000
40x40 2.0 14.17 15.400 218.200
40x80 1.1 12.16 15.900 193.300
40x80 1.2 13.24 15.900 210.500
40x80 1.4 15.38 15.900 244.500
40x80 1.8 19.61 15.900 311.800
40x80 2.0 21.70 15.400 334.200
40x80 2.5 27.08 15.400 417.000
40x80 3.0 32.22 15.400 496.200
50x50 1.1 10.09 15.900 160.400
50x50 1.2 10.98 15.900 174.600
50x50 1.4 12.74 15.900 202.600
50x50 1.8 16.22 15.900 257.900
50x50 2.0 17.94 15.400 276.300
50x50 2.5 22.37 15.400 344.500
50x50 3.0 26.56 15.400 409.000
50x100 1.4 19.34 15.900 307.500
50x100 1.8 24.70 15.900 392.700
50x100 2.0 27.36 15.400 421.300
50x100 2.5 34.15 15.400 525.900
50x100 3.0 40.69 15.400 626.600
60x120 1.4 23.30 15.900 370.500
60x120 1.8 29.79 15.900 473.700
60x120 2.0 33.01 15.400 508.400
60x120 2.5 41.21 15.400 634.600
60x120 3.0 49.17 15.400 757.200
75x75 1.2 16.63 15.900 264.400
75x75 1.4 19.34 15.900 307.500
75x75 1.8 24.70 15.900 392.700
75x75 2.0 27.36 15.400 421.300
75x75 2.5 34.15 15.400 525.900
75x75 3.0 40.69 15.400 626.600
90x90 1.2 20.02 15.900 318.300
90x90 1.4 23.30 15.900 370.500
90x90 1.8 29.79 15.900 473.700
90x90 2.0 33.01 15.400 508.400
90x90 2.5 41.21 15.400 634.600
90x90 3.0 49.17 15.400 757.200
100x100 1.2 22.28 15.900 354.300
100x100 1.4 25.93 15.900 412.300
100x100 1.8 33.18 15.900 527.600
100x100 2.0 36.78 15.400 566.400
100x100 2.5 45.92 15.400 707.200
100x100 3.0 54.82 15.400 844.200

Bảng giá thép hộp chữ nhật Đức Việt

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng

(kg/cây)

Đơn giá (VNĐ/kg) Giá bán (VNĐ/ cây)
13x26 0.6 2.14 19.500 41.700
13x26 0.7 2.46 19.500 48.000
13x26 0.8 2.79 19.500 54.400
13x26 0.9 3.21 19.500 62.600
13x26 1.0 3.45 18.900 65.200
13x26 1.1 3.77 18.900 71.300
13x26 1.2 4.08 18.900 77.100
13x26 1.4 4.70 18.900 88.800
14x14 0.6 1.51 19.500 29.400
14x14 0.7 1.74 19.500 33.900
14x14 0.8 1.97 19.500 38.400
14x14 0.9 2.19 19.500 42.700
14x14 1.0 2.41 18.900 45.500
14x14 1.1 2.63 18.900 49.700
14x14 1.2 2.84 18.900 53.700
14x14 1.4 3.25 18.900 61.400
16x16 0.7 2.00 19.500 39.000
16x16 0.8 2.27 19.500 44.300
16x16 0.9 2.53 19.500 49.300
16x16 1.0 2.79 18.900 52.700
16x16 1.1 3.04 18.900 57.500
16x16 1.2 3.29 18.900 62.200
16x16 1.4 3.78 18.900 71.400
20x20 0.7 2.53 19.500 49.300
20x20 0.8 2.87 19.500 56.000
20x20 0.9 3.21 19.500 62.600
20x20 1.0 3.54 18.900 66.900
20x20 1.1 3.87 18.900 73.100
20x20 1.2 4.20 18.900 79.400
20x20 1.4 4.83 18.900 91.300
20x40 0.7 3.85 19.500 75.100
20x40 0.8 4.38 19.500 85.400
20x40 0.9 4.90 19.500 95.600
20x40 1.0 5.43 18.900 102.600
20x40 1.1 5.94 18.900 112.300
20x40 1.2 6.46 18.900 122.100
20x40 1.4 7.47 18.900 141.200
20x40 1.8 9.44 18.900 178.400
20x40 2.0 10.40 18.200 189.300
25x25 0.7 3.19 19.500 62.200
25x25 0.8 3.62 19.500 70.600
25x25 0.9 4.06 19.500 79.200
25x25 1.0 4.48 18.900 84.700
25x25 1.1 4.91 18.900 92.800
25x25 1.2 5.33 18.900 100.700
25x25 1.4 6.15 18.900 116.200
25x25 1.8 7.75 18.900 146.500
30x30 0.7 3.85 19.500 75.100
30x30 0.8 4.38 19.500 85.400
30x30 0.9 4.90 19.500 95.600
30x30 1.0 5.43 18.900 102.600
30x30 1.1 5.94 18.900 112.300
30x30 1.2 6.46 18.900 122.100
30x30 1.4 7.47 18.900 141.200
30x30 1.8 9.44 18.900 178.400
30x30 2.0 10.40 18.200 189.300
30x60 0.8 6.64 19.500 129.500
30x60 0.9 7.45 19.500 145.300
30x60 1.0 8.25 18.900 155.900
30x60 1.1 09.05 18.900 171.000
30x60 1.2 9.85 18.900 186.200
30x60 1.4 11.43 18.900 216.000
30x60 1.8 14.53 18.900 274.600
30x60 2.0 16.05 18.200 292.100
40x40 0.7 5.16 19.500 100.600
40x40 0.8 5.88 19.500 114.700
40x40 0.9 6.60 19.500 128.700
40x40 1.0 7.31 18.900 138.200
40x40 1.1 8.02 18.900 151.600
40x40 1.2 8.72 18.900 164.800
40x40 1.4 10.11 18.900 191.100
40x40 1.8 12.83 18.900 242.500
40x40 2.0 14.17 18.200 257.900
40x80 1.1 12.16 18.900 229.800
40x80 1.2 13.24 18.900 250.200
40x80 1.4 15.38 18.900 290.700
40x80 1.8 19.61 18.900 370.600
40x80 2.0 21.70 18.200 394.900
40x80 2.5 27.08 18.200 492.900
40x80 3.0 32.22 18.200 586.400
50x50 1.1 10.09 18.900 190.700
50x50 1.2 10.98 18.900 207.500
50x50 1.4 12.74 18.900 240.800
50x50 1.8 16.22 18.900 306.600
50x50 2.0 17.94 18.200 326.500
50x50 2.5 22.37 18.200 407.100
50x50 3.0 26.56 18.200 483.400
50x100 1.4 19.34 18.900 365.500
50x100 1.8 24.70 18.900 466.800
50x100 2.0 27.36 18.200 498.000
50x100 2.5 34.15 18.200 621.500
50x100 3.0 40.69 18.200 740.600
60x120 1.4 23.30 18.900 440.400
60x120 1.8 29.79 18.900 563.000
60x120 2.0 33.01 18.200 600.800
60x120 2.5 41.21 18.200 750.000
60x120 3.0 49.17 18.200 894.900
75x75 1.2 16.63 18.900 314.300
75x75 1.4 19.34 18.900 365.500
75x75 1.8 24.70 18.900 466.800
75x75 2.0 27.36 18.200 498.000
75x75 2.5 34.15 18.200 621.500
75x75 3.0 40.69 18.200 740.600
90x90 1.2 20.02 18.900 378.400
90x90 1.4 23.30 18.900 440.400
90x90 1.8 29.79 18.900 563.000
90x90 2.0 33.01 18.200 600.800
90x90 2.5 41.21 18.200 750.000
90x90 3.0 49.17 18.200 894.900
100x100 1.2 22.28 18.900 421.100
100x100 1.4 25.93 18.900 490.100
100x100 1.8 33.18 18.900 627.100
100x100 2.0 36.78 18.200 669.400
100x100 2.5 45.92 18.200 835.700
100x100 3.0 54.82 18.200 997.700

Lưu ý báo giá

  • Giá đã bao gồm 10% VAT, minh bạch và rõ ràng.
  • Mức giá cạnh tranh, hợp lý, thuộc top rẻ nhất thị trường.
  • Cam kết 100% hàng chính hãng, mới nguyên, đầy đủ chứng từ.
  • Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM với đơn hàng số lượng lớn.
  • Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất.

Kinh nghiệm chọn mua thép hộp Đức Việt phù hợp

Để chọn được thép hộp Đức Việt phù hợp, trước hết cần xác định nhu cầu sử dụng:

  • Nếu làm khung nhà xưởng, kèo mái, giàn chịu lực nên chọn thép hộp vuông hoặc chữ nhật, độ dày ≥ 1.4 mm để đảm bảo khả năng chịu tải.
  • Nếu làm lan can, cửa cổng, hàng rào, nội thất nên chọn thép hộp dày 0.8 - 1.2 mm là đủ, tiết kiệm chi phí.
  • Nếu dùng cho ngoài trời, môi trường ẩm ướt hoặc ven biển, khách hàng nên chọn thép hộp mạ kẽm Đức Việt để chống gỉ sét lâu dài.
Khi làm lan can biển nên chọn thép hộp mạ kẽm Đức Việt có sơn tĩnh điện để đảm bảo độ bền
Khi làm lan can biển nên chọn thép hộp mạ kẽm Đức Việt có sơn tĩnh điện để đảm bảo độ bền

Bên cạnh đó cần chú ý đến quy cách và kích thước

  • Công trình lớn, tải trọng cao thì chọn hộp lớn như 50x100, 60x120.
  • Hạng mục vừa và nhỏ chọn hộp 20x20, 25x25, 30x60 là phổ biến.
  • Nếu cần độ thẩm mỹ cao có thể ưu tiên quy cách nhỏ, bề mặt đẹp, dễ sơn phủ.

Một lưu ý nữa cho khách hàng đó là nên chọn sản phẩm có logo, nhãn mác rõ ràng và mua tại đại lý phân phối uy tín như Tôn Thép Vương Quân Khôi. Đồng thời, nên so sánh giá theo từng thời điểm vì giá có thể biến động do nguyên liệu và vận chuyển, từ đó chọn mức giá tối ưu nhất cho công trình.

Mác thép hộp Đức Việt mạ kẽm chính hãng
Mác thép hộp Đức Việt mạ kẽm chính hãng

Tôn Thép Vương Quân Khôi – Đại lý cung ứng sắt hộp Đức Việt uy tín hàng đầu

Tôn Thép Vương Quân Khôi là đại lý phân phối sắt hộp Đức Việt chính hãng được nhiều nhà thầu và khách hàng tin tưởng lựa chọn. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm đạt chuẩn chất lượng, đầy đủ chứng chỉ, tem nhãn từ nhà sản xuất.

Ưu thế của Tôn Thép Vương Quân Khôi là nguồn hàng phong phú, quy cách đa dạng, giá cả cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng tận công trình. Khách hàng mua số lượng lớn sẽ được nhận chiết khấu hấp dẫn đến 10%. 

Chọn mua thép hộp Đức Việt tại Tôn Thép VQK để được hàng chính hãng, đủ loại, đủ quy cách và được vận chuyển tận nơi
Chọn mua thép hộp Đức Việt tại Tôn Thép VQK để được hàng chính hãng, đủ loại, đủ quy cách và được vận chuyển tận nơi

Còn chần chừ gì mà không liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp Đức Việt chính xác và nhiều ưu đãi theo đơn hàng.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *