Thép Việt Nhật là sản phẩm của công ty liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản, giữa Tổng công ty Thép Việt Nam-CTCP và Tập đoàn thép Kyoei, Tập đoàn Mitsui, Tập đoàn thép Marubeni- Itochu. Các sản phẩm thép Việt Nhật Vina Kyoei có chất lượng vượt trội, độ bền cao, ứng dụng tốt trong mọi công trình xây dựng, đảm bảo an toàn và tuổi thọ dự án.

Các loại thép Việt Nhật
Thép Việt Nhật Vina Kyoei có được sản xuất gồm 5 loại là thép cuộn, thép thanh vằn, thép tròn trơn, thép hình và thép gân ren.
1/ Thép cuộn Việt Nhật

Thông số kỹ thuật
- Đường kính thép: phi 6, phi 8
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-1:2018
- Mác thép: CB240-T và CB300-T
Đặc tính cơ lý
| Mác thép | Giới hạn chảy (Mpa) |
Giới hạn bền kéo (Mpa) |
Độ giãn dài (%) |
Uốn cong | |
| Góc uốn (o) |
Đường kính gối uốn (mm) |
||||
| CB240-T | 240 min | 380 min | 20 min | 180o | 2d |
| CB300-T | 300 min | 440 min | 16 min | 180o | 2d |
Thành phần hóa học

Ứng dụng
- Làm đai sắt, tai dê, lưới thép hàng, lưới rào.
- Nguyên liệu kéo dây kẽm buộc.
- Làm cốt thép đổ bê tông trụ hàng rào, cột điện, hố ga, nắp cống, ống cống,...
Cách nhận biết thép cuộn Việt Nhật
Chúng ta rất dễ dàng nhận biết sản phẩm sắt thép cuộn Việt Nhật thông qua dòng chữ nổi “VINA KYOEI” trên bề mặt thép. Ký hiệu này rất rõ ràng, không bị mờ, nhòe. Khoảng cách giữa 2 chữ nổi “VINA KYOEI” liên tiếp nhau khoảng 0,5 mét.

2/ Thép thanh vằn Việt Nhật

Thông số kỹ thuật
- Đường kính thép gân Việt Nhật: 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm, 50mm
- Chiều dài cây thép Việt Nhật: 11.7 mét
- Trọng lượng bó thép thanh vằn Việt Nhật: 2.165 - 2.800 tấn/bó
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2:2018, JIS G 3112:2020, ASTM A615M - 20
- Các mác thép Việt Nhật thông dụng:
- Tiêu chuẩn JIS G3112:2020: SD295, SD390, SD490
- Tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018: CB300V, CB400V, CB500V
- Tiêu chuẩn ASTM A615-20: G40, G60
Bảng tra quy cách, trọng lượng
Bảng tra quy cách trọng lượng thép thanh vằn Việt Nhật theo tiêu chuẩn JIS G3112-2010

Bảng tra quy cách trọng lượng thép thanh vằn Việt Nhật theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018
| Tên sản phẩm | Chiều dài m/cây |
Khối lượng/mét (kg/m) |
Khối lượng/cây (kg/cây) |
Số cây/bó | Khối lượng/bó (tấn) |
| D10 | 11,7 | 0,617 | 7,22 | 300 | 2,165 |
| D12 | 11,7 | 0,888 | 10,39 | 260 | 2,701 |
| D14 | 11,7 | 1,21 | 14,16 | 190 | 2,689 |
| D16 | 11,7 | 1,58 | 18,49 | 150 | 2,772 |
| D18 | 11,7 | 2,00 | 23,40 | 115 | 2,691 |
| D20 | 11,7 | 2,47 | 28,90 | 95 | 2,745 |
| D22 | 11,7 | 2,98 | 34,87 | 76 | 2,649 |
| D25 | 11,7 | 3,85 | 45,05 | 60 | 2,702 |
| D28 | 11,7 | 4,84 | 56,63 | 48 | 2,718 |
| D32 | 11,7 | 6,31 | 73,83 | 36 | 2,657 |
| D36 | 11,7 | 7,99 | 93,48 | 28 | 2,617 |
| D40 | 11,7 | 9,86 | 115,36 | 24 | 2,768 |
| D50 | 11,7 | 15,42 | 180,41 | 15 | 2,706 |
Đặc tính cơ lý
Bảng chi tiêu cơ lý thép gân Việt Nhật theo tiêu chuẩn Việt Nam

Bảng chi tiêu cơ lý thép gân Việt Nhật theo tiêu chuẩn Nhật Bản

Bảng chi tiêu cơ lý thép gân Việt Nhật theo tiêu chuẩn Mỹ

Ứng dụng
- Làm cốt thép cho bê tông, tăng độ bền cho nhà ở, căn hộ, trường học, bệnh viện.
- Sử dụng trong nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp.
- Dùng làm kết cấu cầu đường, cầu vượt, cầu cảng.
- Xây dựng đập, kè, cống, chống xói mòn.
Cách nhận biết thép thanh vằn Việt Nhật
Để nhận biết thép gân Việt Nhật Vina Kyoei chính hãng cần chú ý các điểm sau:
- Trên thanh thép phải có: hình dấu thập nổi (hay còn gọi là “Hoa Mai”), chỉ số đường kính.
- Khoảng cách giữa hai “Hoa Mai” liên tiếp nhau phải từ 1,0 m đến 1,3 m tuỳ đường kính trục cán.
- Khoảng cách vằn thép cách nhau giữa hiệu “Hoa Mai” - Mác thép - Đường kính và màu sơn đầu thép sẽ tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất. Xem hình minh họa bên dưới.

3/ Thép tròn trơn Việt Nhật

Thông số kỹ thuật
- Đường kính thép tròn trơn Việt Nhật: 14mm – 40mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G 3101:2017
- Mác thép: SS 330, SS 400
- Chiều dài cây thép tròn trơn Việt Nhật: 12m/cây
- Quy cách bó thép: 18 – 138 cây/bó (tùy kích thước)
- Trọng lượng 1 bó thép tròn trơn Việt Nhật: 1.997 - 2.136 tấn/bó
Bảng tra quy cách thép tròn trơn Việt Nhật

Đặc tính cơ lý

Ứng dụng
- Dùng làm thanh giằng, dầm chịu lực trong các công trình nhà ở, văn phòng, trường học.
- Gia cố khung nhà xưởng, nhà kho, tăng độ ổn định cho các kết cấu thép.
- Sản xuất phụ kiện, linh kiện cho máy móc, thiết bị cơ khí.
- Làm lan can, rào chắn, chi tiết cầu đường, giúp tăng độ an toàn.
- Gia cố các công trình thủy lợi như đập, kè, cống dẫn nước.
4/ Thép gân ren Việt Nhật

Thông số kỹ thuật
- Đường kính thép gân ren Việt Nhật: 19mm – 50.8mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-2: 2018, JIS G3112-2010, ASTM A615/A615M – 12
- Các mác thép Việt Nhật thông dụng:
- Tiêu chuẩn JIS G3112-2010: SD390, SD490
- Tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018: CB400V, CB500V
- Tiêu chuẩn ASTM A615-12: GG 60 [420]
- Quy cách bó thép: 15 – 100 cây/bó (tùy kích thước)
Bảng tra quy cách thép gân ren Việt Nhật

Đặc tính cơ lý



Ứng dụng
- Làm cốt thép dọc trong dầm, cột, sàn, móng của các công trình xây dựng.
- Sản xuất các loại bu lông, đai ốc, chốt để liên kết các chi tiết trong kết cấu thép.
- Làm tay nắm cửa, giá đỡ,....
Cách nhận biết thép hộp Việt Nhật
Có hình dấu thập nổi (giống hình "Hoa Mai") trên thân thép. Giữa 2 "Hoa Mai" liên tiếp phải cách nhau từ 1,0m đến 1,2m tuỳ đường kính trục cán.

5/ Thép hình Việt Nhật

Thông số kỹ thuật
- Loại: Thép hình V
- Kích thước: V40 - V100
- Độ dày: 3 - 12 mm
- Chiều dài cây thép hình Việt Nhật: 6m, 12m
- Tiêu chuẩn: TCVN 7571-1: 2019
- Bề mặt: Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
Bảng tra quy cách thép hình V Việt Nhật

Ứng dụng
- Làm khung sườn cho nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế,...
- Chế tạo các khung máy móc, thiết bị công nghiệp như máy nén khí, máy nghiền, hoặc các hệ thống băng tải.
- Làm tháp truyền tải điện, ăng ten và các cột viễn thông.
- Làm hàng rào, lan can, cửa cổng,...
Báo giá thép Việt Nhật hôm nay [namthangngay]
Tôn Thép Vương Quân Khôi gửi đến khách hàng bảng giá thép Việt Nhật hôm nay 29/08/2026 tại đại lý. Chúng tôi cung cấp đầy đủ giá các loại thép Việt Nhật để khách hàng tham khảo, có ưu đãi cho đơn hàng lớn.
1/ Bảng giá thép cuộn Việt Nhật cập nhật ngày 29/08/2026
- Đường kính: phi 6, phi 8
- Giá thép cuộn Việt Nhật từ 15.000 - 16.000 VNĐ/kg
| Đường kính | ĐVT | CB240-T | CB300-T |
| 6mm | VNĐ/kg | 15.000 | 16.000 |
| 8mm | VNĐ/kg | 15.000 | 16.000 |
2/ Bảng giá thép cây Việt Nhật cập nhật ngày 29/08/2026
- Đường kính: Phi 10 - Phi 50
- Giá thép cây gân Việt Nhật dao động từ 98.000 - 2.796.000 VNĐ/cây
| Đường kính | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá thép thanh vằn Việt Nhật (VNĐ/cây 11.7m) | ||
| CB300-V | CB400-V | CB500-V | ||
| Phi 10 | 7.22 | 98.000 | 103.000 | 112.000 |
| Phi 12 | 10.39 | 141.000 | 148.000 | 161.000 |
| Phi 14 | 14.16 | 193.000 | 201.000 | 219.000 |
| Phi 16 | 18.49 | 251.000 | 263.000 | 287.000 |
| Phi 18 | 23.40 | 318.000 | 332.000 | 363.000 |
| Phi 20 | 28.90 | 393.000 | 410.000 | 448.000 |
| Phi 22 | 34.87 | 474.000 | 495.000 | 540.000 |
| Phi 25 | 45.05 | 613.000 | 640.000 | 698.000 |
| Phi 28 | 56.63 | 770.000 | 804.000 | 878.000 |
| Phi 32 | 73.83 | 1.004.000 | 1.048.000 | 1.144.000 |
| Phi 36 | 93.48 | 1.271.000 | 1.327.000 | 1.449.000 |
| Phi 40 | 115.36 | 1.569.000 | 1.638.000 | 1.788.000 |
| Phi 50 | 180.41 | 2.454.000 | 2.562.000 | 2.796.000 |
3/ Bảng giá thép tròn trơn Việt Nhật
- Đường kính: Phi 10 - Phi 50
- Giá thép tròn trơn Việt Nhật dao động từ 215.000 - 1.859.000 VNĐ/cây
| Sản phẩm | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép tròn trơn Việt Nhật (VNĐ/cây 12m) | |
| SS 330 | SS 400 | ||
| P 14 | 14.496 | 215.000 | 228.000 |
| P 16 | 18.948 | 280.000 | 297.000 |
| P 18 | 23.976 | 355.000 | 376.000 |
| P 20 | 29.592 | 438.000 | 465.000 |
| P 22 | 35.808 | 530.000 | 562.000 |
| P 25 | 46.248 | 684.000 | 726.000 |
| P 28 | 58.008 | 859.000 | 911.000 |
| P 30 | 66.588 | 986.000 | 1.045.000 |
| P 32 | 75.756 | 1.121.000 | 1.189.000 |
| P 36 | 95.880 | 1.419.000 | 1.505.000 |
| P 38 | 106.836 | 1.581.000 | 1.677.000 |
| P 40 | 118.380 | 1.752.000 | 1.859.000 |
4/ Bảng giá thép hình V Việt Nhật
- Quy cách: V40x40x3 - V100x100x12
- Giá thép hình V Việt Nhật dao động từ 144.000 - 1.709.000 VNĐ/cây 6m
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | V đen (VNĐ/6m) | V mạ kẽm (VNĐ/6m) | V mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/6m) |
| V40x40x3 | 11.04 | 144.000 | 157.000 | 177.000 |
| V40x40x4 | 14.52 | 189.000 | 206.000 | 232.000 |
| V50x50x4 | 18.36 | 239.000 | 261.000 | 294.000 |
| V50x50x5 | 22.62 | 294.000 | 321.000 | 362.000 |
| V60x60x5 | 27.42 | 356.000 | 389.000 | 439.000 |
| V60x60x6 | 32.52 | 423.000 | 462.000 | 520.000 |
| V65x65x6 | 35.46 | 461.000 | 504.000 | 567.000 |
| V70x70x6 | 38.28 | 498.000 | 544.000 | 612.000 |
| V70x70x7 | 44.28 | 576.000 | 629.000 | 708.000 |
| V75x75x6 | 41.10 | 534.000 | 584.000 | 658.000 |
| V75x75x8 | 53.94 | 701.000 | 766.000 | 863.000 |
| V80x80x6 | 44.04 | 573.000 | 625.000 | 705.000 |
| V80x80x8 | 57.78 | 751.000 | 820.000 | 924.000 |
| V90x90x8 | 65.40 | 850.000 | 929.000 | 1.046.000 |
| V90x90x9 | 73.20 | 952.000 | 1.039.000 | 1.171.000 |
| V90x90x10 | 80.40 | 1.045.000 | 1.142.000 | 1.286.000 |
| V100x100x8 | 73.20 | 952.000 | 1.039.000 | 1.171.000 |
| V100x100x10 | 90.0 | 1.170.000 | 1.278.000 | 1.440.000 |
| V100x100x12 | 106.80 | 1.388.000 | 1.517.000 | 1.709.000 |
Lưu ý:
- Đơn giá sắt thép Việt Nhật trên chưa bao gồm 10% VAT.
- Báo giá chỉ mang tính chất tham khảo.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM.
- Chiết khấu cao cho khách mua số lượng nhiều.
Hình Ảnh sắt thép cuộn, gân Việt Nhật
Ưu điểm của thép Việt Nhật
Thép Việt Nhật Vina Kyoei hiện nay được nhiều người quan tâm, ưa chuộng trong xây dựng, đặc biệt là khu vực Đông Nam Á. Có nhiều lí do thép Việt Nhật được ưu tiên đó là:
- Thép Vina Kyoei được bộ công thương Nhật Bản cấp giấy chứng nhận JIS và được quản lý chất lượng theo ISO 9001 của tổ chức quốc tế.
- Công ty Vina Kyoei sản xuất ra thị trường khoảng 900.000 tấn thép mỗi năm với đa dạng các sản phẩm như: thép gân từ D10 đến D51, thép tròn trơn, thép cuộn đáp ứng cho mọi nhu cầu khách hàng khi xây dựng công trình.
- Giá sắt thép Việt Nhật tương xứng với chất lượng, đảm bảo tuổi thọ công trình và tiết kiệm chi phí vật tư.
- Thép Việt Nhật Vina Kyoei có mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước thậm chí là ở cả các nước bạn như Myanmar, Campuchia,….

Thép Việt Nhật Vina Kyoei được quản lý chặt chẽ từ đầu vào đến đầu ra nhằm sản xuất ra những sản phẩm chất lượng cao, đúng tiêu chuẩn, phục vụ yêu cầu cao nhất của công trình xây dựng.
Đại lý bán thép Việt Nhật uy tín, chiết khấu 5-10%
Vương Quân Khôi Steel tự hào là đại lý uy tín của Thép Việt Nhật Vina Kyoei tại TPHCM, cung cấp sản phẩm chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:
- Sản phẩm được nhập trực tiếp tại nhà máy Vina Kyoei, đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn
- Giá gốc từ đại lý cạnh tranh số 1 thị trường
- Tất cả sản phẩm cung của Vương Quân Khôi Steel đều là hàng chính phẩm loại 1 được kiểm tra cẩn thận trước khi đưa ra thị trường.
- Thép Việt Nhật chính hãng đảm bảo 100% là hàng mới, chưa qua sử dụng, không cong vênh sét rỉ.
- Chính sách giao hàng miễn phí từ nhà máy đến tận công trình
- Chiết khấu cao, giảm giá đến 10% cho đơn hàng có số lượng lớn.

Liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi ngay hôm nay để được nhân viên tư vấn lựa chọn thép Việt Nhật phù hợp với nhu cầu sử dụng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI