Thép hộp Việt Thành là sản phẩm thép hộp người tiêu dùng tin tưởng và lựa chọn, sử dụng chủ yếu trong xây dựng với nhiều mục đích khác nhau. Thép hộp Việt Thành Long An được các chuyên gia đánh giá là loại sản phẩm có tuổi thọ cao, với những ưu điểm nổi bật không kém cạnh các thương hiệu khác trên thị trường. Sản phẩm hiện đang được phân phối rộng rãi tại nhiều đại lý.

Ưu điểm của thép hộp Việt Thành
Thép hộp Việt Thành được ưa chuộng sử dụng nhờ các ưu điểm sau:
- Các sản phẩm thép hộp Việt Thành đều được đăng ký tiêu chuẩn chất lượng tại Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng tỉnh Long An và kiểm nghiệm tại Trung Tâm Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3, đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt chuẩn, với sai số thấp.
- Thép hộp Việt Thành được sản xuất trên dây chuyền máy móc nhập khẩu từ Đài Loan, giảm chi phí sản xuất, nâng cao hiệu suất nên có giá thành cạnh tranh.
- Với công nghệ mạ kẽm tiên tiến, thép hộp Việt Thành có khả năng chống gỉ sét và oxy hóa, tăng tuổi thọ sản phẩm, đặc biệt là trong môi trường có độ ẩm cao hoặc khí hậu khắc nghiệt.
- Nhà máy công suất sản xuất lớn đạt tối đa 15.000 tấn/tháng, đáp ứng được nhu cầu lớn từ thị trường trong và ngoài nước.
- Thép hộp Việt Thành không chỉ cung ứng trên toàn quốc mà còn xuất khẩu sang các nước khu vực Đông Nam Á, cho thấy được chất lượng vượt trội của sản phẩm.

Các loại thép hộp Việt Thành
Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm là hai loại thép hộp Việt Thành hiện đang được sản xuất và cung ứng rộng rãi trên thị trường.
Thép hộp đen Việt Thành
Thép hộp đen Việt Thành với bề mặt có màu đen, bóng, chịu lực tốt, mức giá khá rẻ, phù hợp với mọi công trình. Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội chất lượng của nhà máy, đáp ứng tốt mọi yêu cầu kỹ thuật. Tuy nhiên cần lưu ý sử dụng thép hộp đen Việt Thành ở môi trường khô ráo nhằm đảm bảo tuổi thọ sản phẩm.

Thông số kỹ thuật
- Bề mặt: Màu đen, bóng
- Độ dày: 0.65 - 2.0 mm
- Kích thước: vuông: 12x12 – 100x100mm, chữ nhật: 10x20 - 60x120mm
- Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM, JIS, TCVN,...
Ứng dụng: Làm cột trụ, khung thép trong xây dựng, khung các loại xe chuyên dụng, giá đỡ máy móc thiết bị, hàng rào, cổng cửa,...
Thép hộp mạ kẽm Việt Thành
Thép hộp mạ kẽm Việt Thành được mạ một lớp kẽm lên bề mặt giúp cải thiện khả năng chống oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài. Việc ứng dụng công nghệ mạ kẽm hiện đại trong sản xuất giúp thép hộp mạ kẽm Việt Thành có tuổi thọ cao hơn nhiều lần thép hộp đen, nâng cao tính thẩm mỹ.

Thông số kỹ thuật
- Bề mặt: Màu bạc, bóng
- Độ dày: 0.65 - 2.0 mm
- Kích thước: vuông: 12x12 – 100x100mm, chữ nhật: 10x20 - 60x120mm
- Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM, JIS, TCVN,...
Ứng dụng: Làm giường tủ, bàn ghế, đồ nội thất, làm khung mái che nắng, che mưa, mái nhà, bảng quảng cáo, biển báo, dải ngăn cách,....
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp Việt Thành


Báo giá thép hộp Việt Thành hôm nay 29/08/2026
Báo giá thép hộp Việt Thành mới nhất tại nhà máy thép Vương Quân Khôi được chúng tôi cập nhật hôm nay 29/08/2026 để khách hàng tham khảo. Giá thép hộp Việt Thành đầy đủ quy cách, giá gốc đại lý, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Cập nhật giá thép hộp Việt Thành tại Vương Quân Khôi Steel hôm nay:
- Giá thép hộp đen Việt Thành từ 15.800 - 463.000 vnđ/6m
- Giá thép hộp mạ kẽm Việt Thành từ 17.400 - 512.000 vnđ/6m
Bảng giá thép hộp Việt Thành vuông
Bảng báo giá thép hộp Việt Thành vuông đen mạ kẽm theo quy cách:
- Chiều dài: 6 mét/cây
- Độ dày đa dạng: từ 0.65mm đến 2.0mm
- Loại: đen, mạ kẽm
| Quy cách | Độ dày | Đen (VNĐ/cây) | Mạ Kẽm (VNĐ/cây) |
|
12×12
|
0.65 | 15.800 | 17.400 |
| 0.75 | 18.100 | 20.000 | |
| 0.85 | 20.800 | 22.900 | |
| 0.95 | 23.500 | 25.900 | |
| 1.50 | 26.600 | 29.400 | |
|
14×14
|
0.65 | 19.400 | 21.400 |
| 0.75 | 22.400 | 24.700 | |
| 0.85 | 25.000 | 27.600 | |
| 0.95 | 36.000 | 39.700 | |
| 1.10 | 31.800 | 35.100 | |
| 1.20 | 34.900 | 38.500 | |
|
16×16
|
0.65 | 22.500 | 24.800 |
| 0.75 | 26.100 | 28.800 | |
| 0.85 | 29.600 | 32.700 | |
| 0.95 | 33.100 | 36.600 | |
| 1.10 | 37.000 | 40.800 | |
| 1.20 | 40.600 | 44.900 | |
|
25×25
|
0.65 | 35.800 | 39.500 |
| 0.75 | 41.400 | 45.700 | |
| 0.85 | 46.900 | 51.800 | |
| 0.95 | 52.500 | 58.000 | |
| 1.50 | 57.000 | 62.900 | |
| 1.10 | 58.600 | 64.700 | |
| 1.20 | 64.400 | 71.100 | |
| 1.40 | 72.600 | 80.200 | |
|
30×30
|
0.65 | 43.300 | 47.700 |
| 0.75 | 50.000 | 55.200 | |
| 0.85 | 56.800 | 62.700 | |
| 0.95 | 63.600 | 70.200 | |
| 1.50 | 69.000 | 76.200 | |
| 1.10 | 71.000 | 78.400 | |
| 1.20 | 77.800 | 85.800 | |
| 1.40 | 88.000 | 97.200 | |
| 1.70 | 108.400 | 119.600 | |
| 1.80 | 115.000 | 127.000 | |
|
38×38
|
0.65 | 55.400 | 61.100 |
| 0.75 | 64.000 | 70.700 | |
| 0.85 | 72.600 | 80.200 | |
| 0.95 | 81.300 | 89.700 | |
| 1.05 | 90.000 | 99.400 | |
| 1.40 | 112.500 | 124.200 | |
| 1.70 | 137.500 | 151.800 | |
| 1.80 | 146.300 | 161.500 | |
|
40×40
|
0.85 | 76.600 | 84.600 |
| 0.95 | 85.800 | 94.700 | |
| 1.50 | 93.000 | 102.700 | |
| 1.10 | 95.800 | 105.700 | |
| 1.20 | 105.000 | 115.900 | |
| 1.30 | 114.000 | 125.900 | |
| 1.40 | 118.600 | 131.000 | |
| 1.70 | 145.000 | 160.100 | |
| 1.80 | 155.000 | 171.100 | |
|
50×50
|
0.95 | 107.900 | 119.100 |
| 1.50 | 117.000 | 129.200 | |
| 1.10 | 120.500 | 133.000 | |
| 1.20 | 132.000 | 145.700 | |
| 1.30 | 143.500 | 158.400 | |
| 1.40 | 149.100 | 164.600 | |
| 1.70 | 183.800 | 202.900 | |
| 1.80 | 195.300 | 215.600 | |
| 2.00 | 223.800 | 247.000 | |
|
75×75
|
1.50 | 177.100 | 195.500 |
| 1.10 | 182.300 | 201.200 | |
| 1.30 | 217.000 | 239.600 | |
| 1.40 | 225.800 | 249.200 | |
| 1.70 | 277.900 | 306.800 | |
| 1.80 | 295.300 | 326.000 | |
| 2.00 | 223.800 | 247.000 | |
|
90×90
|
1.30 | 259.300 | 286.200 |
| 1.40 | 269.400 | 297.400 | |
| 1.70 | 331.600 | 366.100 | |
| 1.80 | 352.500 | 389.200 | |
|
100×100
|
1.10 | 243.500 | 268.800 |
| 1.30 | 289.900 | 320.000 | |
| 1.40 | 301.500 | 332.900 | |
| 1.70 | 371.300 | 409.900 | |
| 1.80 | 394.400 | 435.400 | |
| 2.00 | 463.900 | 512.100 |
Bảng giá thép hộp Việt Thành đen, mạ kẽm chữ nhật
Bảng báo giá thép hộp Việt Thành chữ nhật đen mạ kẽm theo quy cách:
- Chiều dài: 6 mét/cây
- Độ dày đa dạng: từ 0.78mm đến 2.0mm
- Loại: đen, mạ kẽm
| Quy cách | Độ dày | Đen (VNĐ/cây) | Mạ Kẽm (VNĐ/cây) |
|
10×20
|
0.78 | 24.800 | 27.300 |
| 0.88 | 28.100 | 31.100 | |
| 0.98 | 31.900 | 35.200 | |
| 1.05 | 34.100 | 37.700 | |
| 1.10 | 35.100 | 38.800 | |
|
13×26
|
0.78 | 31.800 | 35.100 |
| 0.88 | 36.000 | 39.700 | |
| 0.98 | 40.400 | 44.600 | |
| 1.05 | 43.900 | 48.400 | |
| 1.01 | 45.100 | 49.800 | |
| 1.20 | 49.400 | 54.500 | |
|
20×40
|
0.78 | 50.000 | 55.200 |
| 0.88 | 56.800 | 62.700 | |
| 0.98 | 63.600 | 70.200 | |
| 1.05 | 69.000 | 76.200 | |
| 1.10 | 71.000 | 78.400 | |
| 1.20 | 77.800 | 85.800 | |
| 1.30 | 84.600 | 93.400 | |
| 1.40 | 88.000 | 97.200 | |
|
25×50
|
0.78 | 62.500 | 69.000 |
| 0.88 | 71.600 | 79.100 | |
| 0.98 | 80.000 | 88.300 | |
| 1.05 | 87.000 | 96.000 | |
| 1.10 | 89.600 | 98.900 | |
| 1.20 | 98.100 | 108.300 | |
| 1.30 | 106.600 | 117.700 | |
| 1.40 | 111.000 | 122.500 | |
|
30×60
|
0.78 | 76.100 | 84.000 |
| 0.88 | 86.500 | 95.500 | |
| 0.98 | 96.800 | 106.800 | |
| 1.05 | 105.000 | 115.900 | |
| 1.10 | 108.100 | 119.400 | |
| 1.20 | 118.500 | 130.800 | |
| 1.30 | 128.800 | 142.100 | |
| 1.40 | 133.900 | 147.800 | |
| 1.70 | 165.000 | 182.200 | |
| 1.80 | 176.300 | 194.600 | |
| 2.00 | 201.300 | 222.200 | |
|
30×90
|
1.05 | 141.000 | 155.700 |
| 1.10 | 145.300 | 160.400 | |
| 1.20 | 159.100 | 175.700 | |
| 1.30 | 173.300 | 191.300 | |
| 1.40 | 180.000 | 198.700 | |
|
40×80
|
1.10 | 145.300 | 160.400 |
| 1.20 | 159.100 | 175.700 | |
| 1.30 | 173.300 | 191.300 | |
| 1.40 | 180.000 | 198.700 | |
|
50×100
|
1.10 | 182.300 | 201.200 |
| 1.20 | 199.800 | 220.500 | |
| 1.30 | 217.100 | 239.700 | |
| 1.40 | 225.000 | 248.400 | |
| 1.70 | 277.900 | 306.800 | |
| 1.80 | 295.300 | 326.000 | |
| 2.00 | 347.300 | 383.400 | |
|
60×120
|
1.30 | 259.000 | 285.900 |
| 1.40 | 269.400 | 297.400 | |
| 1.70 | 331.500 | 366.000 | |
| 1.80 | 352.500 | 389.200 | |
| 2.00 | 414.400 | 457.500 |
Lưu ý về báo giá thép hộp Việt Thành
- Bảng giá sắt thép hộp Việt Thành đen, mạ kẽm chỉ mang tính chất tham khảo.
- Miễn phí giao hàng tận công trình tại khu vực Tphcm.
- Đặt số lượng lớn được giá ưu đãi.
- Giá sắt thép hộp Việt Thành có thể thay đổi theo thời điểm mua hàng của quý khách. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH THÉP HỘP VIỆT THÀNH
Đại lý bán thép hộp Việt Thành chính hãng, giá rẻ tốt nhất
Chọn đơn vị cung ứng sắt thép sao cho đúng giá đúng chất lượng là điều mà đa số người mua hay chủ đầu tư đều quan tâm. Tôn Thép Vương Quân Khôi là đại lý cấp 1 chuyên cung cấp thép hộp Việt Thành chính hãng, giá cạnh tranh. Đến với cửa hàng chúng tôi, quý khách sẽ nhận được những ưu đãi hấp dẫn cùng những cam kết như sau:
- Đảm bảo chất lượng 100% hàng chính hãng từ nhà máy thép Việt Thành.
- Mức giá thép hộp Việt Thành rẻ nhất, giá gốc và cạnh tranh nhất thị trường.
- Giao hàng nhanh chóng, chi phí rẻ, miễn phí nội thành TPHCM.
- Các đơn hàng số lượng lớn sẽ nhận mức giá cực kỳ ưu đãi, CK 5 - 10%.
- Đội ngũ nhân viên tư vấn, báo giá nhanh chóng, chuyên nghiệp.

Còn chần chờ gì mà không liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá sắt thép hộp Việt Thành mới nhất.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI