Thép hộp Hồng Ký hay thép hộp Sunrise Hồng Ký là sản phẩm của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Thép Sunrise. Thép hộp Hồng Ký có chất lượng ổn định, quy cách đa dạng, có thể chịu được lực tác động lớn mà không ảnh hưởng đến kết cấu, hình dạng. Do vậy là mà sắt hộp Hồng Ký hiện được ứng dụng rất phổ biến trong đời sống.

Ưu điểm của thép hộp Hồng Ký
Một số ưu điểm nổi bật của thép hộp Hồng Ký có thể kể đến là:
- Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế (Nhật Bản, Mỹ, Anh), trên dây chuyền công nghệ hiện đại, chất lượng đồng đều, ổn định.
- Được làm từ thép cán nguội chất lượng cao, thép hộp Hồng Ký có khả năng chịu lực, chống va đập, chống ăn mòn tốt, đảm bảo độ bền vững cho công trình.
- Quy trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ giúp cho thép hộp Hồng Ký có độ chính xác cao về kích thước.
- Có thể cung ứng số lượng lớn thép hộp ra thị trường với hai nhà máy sản xuất, công suất 60.000 tấn mỗi năm.
- Thép hộp Hồng Ký có giá thành cạnh tranh, rẻ hơn nhiều thương hiệu lớn nhưng chất lượng không thua kém.

Các loại thép hộp Hồng Ký
Nhà máy thép Sunrise Hồng Ký sản xuất thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm với nhiều quy cách để đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường hiện nay.
Thép hộp đen Hồng Ký
Thép hộp đen Hồng Ký có màu đen tự nhiên của thép, sản xuất từ phôi thép chất lượng, dây chuyền tiên tiến. Sản phẩm có kết cấu cứng cáp, chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình không yêu cầu khả năng chống gỉ sét cao. Do quá trình sản xuất tương đối đơn giản nên giá thành thép hộp đen Hồng Ký thấp hơn thép hộp mạ kẽm.

Thông số kỹ thuật
- Bề mặt: Màu đen tự nhiên của thép.
- Độ dày: 0.6 - 2.5 mm
- Kích thước: vuông: 12x12 – 90x90mm, chữ nhật: 10x20 - 60x120mm
- Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM, JIS, BS EN,...
Ứng dụng: Làm khung sườn nhà xưởng, kết cấu thép trong xây dựng, gia công khung máy móc, giá đỡ, các sản phẩm cơ khí,...
Thép hộp mạ kẽm Hồng Ký
Thép hộp mạ kẽm Hồng Ký với lớp mạ kẽm điện phân sáng bóng, có thể sử dụng tốt trong môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc các khu vực có điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Vì lớp mạ kẽm có tác dụng ngăn cản các tác nhân gây oxy hóa bề mặt thép, đảm bảo tính thẩm mỹ và tuổi thọ thép.

Thông số kỹ thuật
- Bề mặt: Màu trắng bạc
- Độ dày: 0.6 - 2.5 mm
- Kích thước: vuông: 12x12 – 90x90mm, chữ nhật: 10x20 - 60x120mm
- Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM, JIS, BS EN,...
Ứng dụng: Làm lan can, hàng rào, khung thép mái hiên, mái che ngoài trời, kèo mái, khung bảng quảng cáo, chuồng trại,...
Bảng quy cách, trọng lượng thép hộp Hồng Ký


Báo giá thép hộp Hồng Ký hôm nay 29/08/2026
Tôn Thép Vương Quân Khôi cập nhật báo giá thép hộp Hồng Ký mới nhất 29/08/2026 đến khách hàng. Chúng tôi cung cấp đầy đủ giá các loại thép hộp Hồng Ký, giá gốc đại lý, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Cập nhật giá thép hộp Hồng Ký tại Vương Quân Khôi Steel hôm nay:
- Giá thép hộp đen Hồng Ký từ 15.500 - 510.000 vnđ/6m
- Giá thép hộp mạ kẽm Hồng Ký từ 17.100 - 564.000 vnđ/6m
Bảng giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm Hồng Ký
| Quy cách | Độ dày (mm) | Đen (VNĐ/cây) | Mạ kẽm (VNĐ/cây) |
|
12×12
|
0.6 | 15.500 | 17.100 |
| 0.7 | 18.100 | 20.000 | |
| 0.8 | 20.700 | 23.000 | |
| 0.9 | 23.300 | 25.800 | |
| 1.0 | 25.900 | 28.600 | |
|
14×14
|
0.6 | 17.800 | 19.700 |
| 0.7 | 20.700 | 23.000 | |
| 0.8 | 23.700 | 26.200 | |
| 0.9 | 26.600 | 29.400 | |
| 1.0 | 29.600 | 32.800 | |
| 1.1 | 32.600 | 36.000 | |
| 1.2 | 35.500 | 39.300 | |
|
16×16
|
0.6 | 20.700 | 23.000 |
| 0.7 | 24.200 | 26.700 | |
| 0.8 | 27.600 | 30.500 | |
| 0.9 | 31.000 | 34.300 | |
| 1.0 | 34.500 | 38.200 | |
| 1.1 | 37.900 | 42.000 | |
| 1.2 | 41.400 | 45.800 | |
|
20×20
|
0.7 | 30.100 | 33.300 |
| 0.8 | 34.500 | 38.200 | |
| 0.9 | 38.800 | 42.900 | |
| 1.0 | 43.100 | 47.700 | |
| 1.1 | 47.500 | 52.500 | |
| 1.2 | 51.700 | 57.200 | |
|
25×25
|
0.7 | 38.200 | 42.300 |
| 0.8 | 43.700 | 48.300 | |
| 0.9 | 49.200 | 54.400 | |
| 1.0 | 54.500 | 60.300 | |
| 1.1 | 60.000 | 66.400 | |
| 1.2 | 65.500 | 72.500 | |
| 1.3 | 71.000 | 78.600 | |
| 1.4 | 76.400 | 84.500 | |
|
30×30
|
0.7 | 46.200 | 51.200 |
| 0.8 | 52.800 | 58.500 | |
| 0.9 | 59.400 | 65.700 | |
| 1.0 | 66.100 | 73.200 | |
| 1.1 | 72.700 | 80.500 | |
| 1.2 | 79.300 | 87.800 | |
| 1.3 | 85.900 | 95.000 | |
| 1.4 | 92.500 | 102.300 | |
|
40×40
|
0.8 | 71.200 | 78.800 |
| 0.9 | 80.200 | 88.700 | |
| 1.0 | 89.100 | 98.600 | |
| 1.1 | 98.000 | 108.400 | |
| 1.2 | 106.900 | 118.300 | |
| 1.3 | 115.800 | 128.100 | |
| 1.4 | 124.700 | 138.000 | |
| 1.5 | 133.600 | 147.800 | |
| 1.6 | 142.500 | 157.700 | |
| 1.7 | 151.400 | 167.500 | |
| 1.8 | 160.300 | 177.400 | |
|
50×50
|
1.0 | 112.000 | 123.900 |
| 1.1 | 123.200 | 136.400 | |
| 1.2 | 134.400 | 148.800 | |
| 1.3 | 145.700 | 161.200 | |
| 1.4 | 156.900 | 173.600 | |
| 1.5 | 168.100 | 186.000 | |
| 1.6 | 179.300 | 198.500 | |
| 1.7 | 190.400 | 210.700 | |
| 1.8 | 201.700 | 223.200 | |
| 1.9 | 212.900 | 235.600 | |
| 2.0 | 224.100 | 248.000 | |
|
60×60
|
1.2 | 162.000 | 179.300 |
| 1.3 | 175.600 | 194.300 | |
| 1.4 | 189.100 | 209.300 | |
| 1.5 | 202.500 | 224.100 | |
| 1.6 | 216.100 | 239.100 | |
| 1.7 | 229.600 | 254.100 | |
| 1.8 | 243.000 | 268.900 | |
| 1.9 | 256.600 | 283.900 | |
| 2.0 | 270.100 | 298.900 | |
| 2.5 | 283.700 | 313.900 | |
|
75×75
|
1.4 | 237.300 | 262.600 |
| 1.6 | 254.200 | 281.300 | |
| 1.7 | 271.200 | 300.100 | |
| 1.8 | 288.200 | 318.900 | |
| 1.9 | 305.100 | 337.600 | |
| 2.0 | 322.100 | 356.400 | |
| 2.1 | 339.000 | 375.200 | |
| 2.2 | 356.000 | 393.900 | |
| 2.3 | 373.000 | 412.700 | |
| 2.4 | 389.900 | 431.500 | |
| 2.5 | 406.900 | 450.200 | |
|
90×90
|
1.4 | 285.600 | 316.000 |
| 1.6 | 306.000 | 338.600 | |
| 1.7 | 326.400 | 361.100 | |
| 1.8 | 346.700 | 383.700 | |
| 1.9 | 367.200 | 406.400 | |
| 2.0 | 387.600 | 428.900 | |
| 2.1 | 408.000 | 451.400 | |
| 2.2 | 428.300 | 474.000 | |
| 2.3 | 448.800 | 496.700 | |
| 2.4 | 469.200 | 519.200 | |
| 2.5 | 489.600 | 541.800 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm Hồng Ký
| Quy cách | Độ dày (mm) | Đen (VNĐ/cây) | Mạ kẽm (VNĐ/cây) |
|
10×20
|
0.6 | 19.600 | 21.700 |
| 0.7 | 22.900 | 25.400 | |
| 0.8 | 26.200 | 29.000 | |
| 0.9 | 29.500 | 32.700 | |
| 1.0 | 32.700 | 36.200 | |
|
13×26
|
0.6 | 25.900 | 28.600 |
| 0.7 | 30.100 | 33.300 | |
| 0.8 | 34.500 | 38.200 | |
| 0.9 | 38.800 | 42.900 | |
| 1.0 | 43.100 | 47.700 | |
| 1.1 | 47.500 | 52.500 | |
| 1.2 | 51.700 | 57.200 | |
|
20×40
|
0.7 | 46.200 | 51.200 |
| 0.8 | 52.800 | 58.500 | |
| 0.9 | 59.400 | 65.700 | |
| 1.0 | 66.100 | 73.200 | |
| 1.1 | 72.700 | 80.500 | |
| 1.2 | 79.300 | 87.800 | |
| 1.3 | 85.900 | 95.000 | |
| 1.4 | 92.500 | 102.300 | |
|
25×50
|
0.7 | 58.300 | 64.500 |
| 0.8 | 66.600 | 73.700 | |
| 0.9 | 75.000 | 83.000 | |
| 1.0 | 83.300 | 92.200 | |
| 1.1 | 91.600 | 101.400 | |
| 1.2 | 100.000 | 110.700 | |
| 1.3 | 108.300 | 119.900 | |
| 1.4 | 116.600 | 129.100 | |
|
30×60
|
0.7 | 70.400 | 77.900 |
| 0.8 | 80.400 | 89.000 | |
| 0.9 | 90.500 | 100.200 | |
| 1.0 | 100.500 | 111.200 | |
| 1.1 | 110.700 | 122.400 | |
| 1.2 | 120.700 | 133.500 | |
| 1.3 | 130.800 | 144.700 | |
| 1.4 | 140.800 | 155.800 | |
| 1.5 | 150.800 | 166.900 | |
| 1.6 | 160.900 | 178.100 | |
| 1.7 | 170.900 | 189.100 | |
| 1.8 | 181.000 | 200.300 | |
| 1.9 | 191.100 | 211.400 | |
| 2.0 | 201.200 | 222.600 | |
|
30×90
|
1.0 | 135.100 | 149.400 |
| 1.1 | 148.600 | 164.400 | |
| 1.2 | 162.000 | 179.300 | |
| 1.3 | 175.600 | 194.300 | |
| 1.4 | 189.100 | 209.300 | |
| 1.5 | 202.500 | 224.100 | |
| 1.6 | 216.100 | 239.100 | |
| 1.7 | 229.600 | 254.100 | |
| 1.8 | 243.000 | 268.900 | |
| 1.9 | 256.600 | 283.900 | |
| 2.0 | 270.100 | 298.900 | |
|
40×80
|
1.0 | 135.100 | 149.400 |
| 1.1 | 148.600 | 164.400 | |
| 1.2 | 162.000 | 179.300 | |
| 1.3 | 175.600 | 194.300 | |
| 1.4 | 189.100 | 209.300 | |
| 1.5 | 202.500 | 224.100 | |
| 1.6 | 216.100 | 239.100 | |
| 1.7 | 229.600 | 254.100 | |
| 1.8 | 243.000 | 268.900 | |
| 1.9 | 256.600 | 283.900 | |
| 2.0 | 270.100 | 298.900 | |
|
45×90
|
1.0 | 152.300 | 168.500 |
| 1.1 | 167.500 | 185.400 | |
| 1.2 | 182.800 | 202.200 | |
| 1.3 | 198.000 | 219.100 | |
| 1.4 | 213.100 | 235.800 | |
| 1.5 | 228.400 | 252.700 | |
| 1.6 | 243.600 | 269.600 | |
| 1.7 | 258.900 | 286.500 | |
| 1.8 | 274.100 | 303.300 | |
| 1.9 | 289.300 | 320.100 | |
| 2.0 | 304.500 | 337.000 | |
|
50×100
|
1.2 | 203.400 | 225.000 |
| 1.3 | 220.300 | 243.800 | |
| 1.4 | 237.300 | 262.600 | |
| 1.5 | 254.200 | 281.300 | |
| 1.6 | 271.200 | 300.100 | |
| 1.7 | 288.200 | 318.900 | |
| 1.8 | 305.100 | 337.600 | |
| 1.9 | 322.100 | 356.400 | |
| 2.0 | 339.000 | 375.200 | |
| 2.1 | 356.000 | 393.900 | |
| 2.2 | 373.000 | 412.700 | |
| 2.3 | 389.900 | 431.500 | |
| 2.4 | 406.900 | 450.200 | |
| 2.5 | 423.800 | 469.000 | |
|
60×120
|
1.4 | 285.600 | 316.000 |
| 1.5 | 306.000 | 338.600 | |
| 1.6 | 326.400 | 361.100 | |
| 1.7 | 346.700 | 383.700 | |
| 1.8 | 367.200 | 406.400 | |
| 1.9 | 387.600 | 428.900 | |
| 2.0 | 408.000 | 451.400 | |
| 2.1 | 428.300 | 474.000 | |
| 2.2 | 448.800 | 496.700 | |
| 2.3 | 469.200 | 519.200 | |
| 2.4 | 489.600 | 541.800 | |
| 2.5 | 510.000 | 564.300 |
Lưu ý về báo giá thép hộp Hồng Ký
- Bảng giá sắt thép hộp Hồng Ký đen, mạ kẽm chỉ mang tính chất tham khảo.
- Miễn phí giao hàng tận công trình tại khu vực Tphcm.
- Đặt số lượng lớn được giá ưu đãi.
- Giá sắt thép hộp Hồng Ký có thể thay đổi theo thời điểm mua hàng của quý khách. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH THÉP HỘP HỒNG KÝ
Nhận biết thép hộp Hồng Ký chính hãng
Để nhận biết được thép hộp Hồng Ký chính hãng, khách hàng có thể dựa trên dòng in trên thân thép. Mỗi cây thép hộp Hồng Ký sẽ được nhà máy in rõ ràng thông tin về quy cách, mã sản phẩm,... Ngoài ra, khi mua sắt hộp Hồng Ký, cần yêu cầu người bán cung cấp đầy đủ chứng từ, tem nhãn sản phẩm để đảm bảo chất lượng.

Đại lý bán thép hộp Hồng Ký chính hãng, giá rẻ tốt nhất
Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là đơn vị chuyên phân phối sản phẩm thép hộp Hồng Ký đảm bảo chất lượng, mức giá cạnh tranh, được nhiều khách hàng đánh giá cao..
Vì sao nên mua thép hộp Hồng Ký tại công ty chúng tôi?
- 100% chính hãng, nhập trực tiếp từ nhà máy Thép Hồng Ký.
- Cam kết bồi thường 100% giá trị hợp đồng nếu phát hiện hàng kém chất lượng.
- Giao hàng tận nơi, đủ số lượng, miễn phí giao hàng tại TPHCM.
- Các đơn hàng lớn sẽ nhận được mức giá cực ưu đãi, CK từ 5 - 10%.
- Tư vấn báo giá nhanh, chuyên nghiệp chỉ sau 1 giờ tiếp nhận thông tin.
- Số lượng hàng có sẵn, lớn đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách vào mọi thời điểm.

Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi để mua sắt thép hộp Hồng Ký chính hãng, chất lượng, giá ưu đãi.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI