Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi kính gửi bảng giá thép ống Nam Hưng tại Gia Lai đến quý khách hàng và nhà đầu tư. Sản phẩm từ nhà máy Nam Hưng với công nghệ hiện đại, chất lượng vượt trội, đảm bảo độ dày, kích thước đa dạng phù hợp với mọi nhu cầu xây dựng. Hệ thống đại lý trải dài khắp khu vực miền Nam, HCM, hỗ trợ giao tận chân công trình.
Chúng tôi cam kết báo giá thép ống Nam Hưng tại Gia Lai thấp nhất, đa dạng các loại như ống tròn đen, mạ kẽm, đảm bảo chứng từ CO, CQ từ nhà máy Nam Hưng. Hỗ trợ vận chuyển, bốc xếp tận nơi trong khu vực TP.HCM và miền Nam, giao đúng số lượng, uy tín cho mọi công trình.
Thị trường tiêu thụ thép ống Nam Hưng tại Gia Lai
Thép ống Nam Hưng là lựa chọn hàng đầu trong ngành xây dựng nhờ khả năng chịu lực, chống ăn mòn và tính thẩm mỹ vượt trội. Tại Gia Lai, thép ống Nam Hưng được ứng dụng rộng rãi trong các công trình nhà ở, cầu, xưởng sản xuất, mang lại độ an toàn và tiết kiệm chi phí.
Giá thép ống Nam Hưng tại Gia Lai biến động tùy vào thời điểm, kích thước và độ dày. Để đảm bảo chất lượng và chi phí hợp lý, quý khách nên chọn các đại lý uy tín như Tôn Thép Vương Quân Khôi. Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển tận nơi và cắt thép theo yêu cầu, đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu xây dựng.

Ưu điểm vượt trội của thép ống Nam Hưng
Để nhận được sự tin cậy của quý khách hàng, thép ống Nam Hưng sở hữu nhiều ưu điểm nổi trội, khó có thể tìm được ở các vật liệu khác:
- Chịu lực cao: Độ bền tốt, đảm bảo an toàn cho công trình.
- Chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
- Thẩm mỹ: Thiết kế vuông, chữ nhật phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc.
- Đa dạng kích thước: Phù hợp với mọi nhu cầu xây dựng.
- Tiêu chuẩn cao: Sản xuất theo TCVN, JIS, ASTM.
- Linh hoạt trọng lượng: Dễ lắp đặt và vận chuyển.
- Ứng dụng rộng: Phù hợp trong xây dựng, cơ khí, nội thất.

Quy cách thép ống Nam Hưng
Quy cách ống thép Nam Hưng tại Tôn Thép VQK như sau:
- Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, BS, ASTM,...
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm
- Kích thước: Phi 21 - Phi 114 (mm)
- Độ dày: 0.8 - 3.0mm
- Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Ứng dụng: Làm khung sườn, trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, làm giàn giáo, khung máy móc, đồ nội thất, làm hàng rào, cổng ra vào, cột điện, hệ thống dẫn nước, dẫn dầu,...
Bảng giá sắt thép ống Nam Hưng mới nhất tại Gia Lai hôm nay
Giá thép ống Nam Hưng tại Gia Lai thường biến động mạnh do tình hình thị trường. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin nhanh chóng và gửi báo giá sắt thép ống Nam Hưng cho quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Hãy gọi ngay để nhận thông tin báo giá mới nhất và những ưu đãi tốt nhất cho sản phẩm sắt thép ống Nam Hưng tại Gia Lai.
1/ Bảng sắt thép ống mạ kẽm Nam Hưng tại Gia Lai
Dưới đây là bảng báo giá sắt thép ống mạ kẽm Nam Hưng tại Gia Lai theo các quy cách sau:
- Kích thước: phi 21 - phi 114 (mm)
- Độ dày: 0.8 - 3.0 (mm)
- Trọng lượng: 2.4 - 49.38 kg/cây 6m
- Thép ống mạ kẽm Nam Hưng có giá từ 38.000 – 775.000 vnđ/cây 6m
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng ống thép (kg/6m) | Giá/cây (VNĐ) |
| Phi 21 | 0.8 | 2.40 | 38.000 |
| Phi 21 | 0.9 | 2.70 | 42.000 |
| Phi 21 | 1.0 | 2.94 | 46.000 |
| Phi 21 | 1.1 | 3.24 | 51.000 |
| Phi 21 | 1.2 | 3.54 | 56.000 |
| Phi 21 | 1.3 | 3.78 | 59.000 |
| Phi 21 | 1.4 | 4.08 | 64.000 |
| Phi 21 | 1.7 | 4.86 | 76.000 |
| Phi 21 | 1.8 | 5.10 | 80.000 |
| Phi 21 | 2.0 | 5.64 | 89.000 |
| Phi 27 | 0.8 | 3.10 | 49.000 |
| Phi 27 | 0.9 | 3.48 | 55.000 |
| Phi 27 | 1.0 | 3.84 | 60.000 |
| Phi 27 | 1.1 | 4.20 | 66.000 |
| Phi 27 | 1.2 | 4.56 | 72.000 |
| Phi 27 | 1.3 | 4.92 | 77.000 |
| Phi 27 | 1.4 | 5.28 | 83.000 |
| Phi 27 | 1.7 | 6.36 | 100.000 |
| Phi 27 | 1.8 | 6.72 | 106.000 |
| Phi 27 | 2.0 | 7.38 | 116.000 |
| Phi 34 | 1.1 | 5.34 | 84.000 |
| Phi 34 | 1.2 | 5.82 | 91.000 |
| Phi 34 | 1.3 | 6.30 | 99.000 |
| Phi 34 | 1.4 | 6.78 | 106.000 |
| Phi 34 | 1.7 | 8.10 | 127.000 |
| Phi 34 | 1.8 | 8.58 | 135.000 |
| Phi 34 | 2.0 | 9.48 | 149.000 |
| Phi 34 | 2.3 | 10.80 | 170.000 |
| Phi 34 | 2.5 | 11.64 | 183.000 |
| Phi 34 | 3.0 | 13.74 | 216.000 |
| Phi 42 | 1.1 | 6.66 | 105.000 |
| Phi 42 | 1.2 | 7.26 | 114.000 |
| Phi 42 | 1.3 | 7.80 | 122.000 |
| Phi 42 | 1.4 | 8.40 | 132.000 |
| Phi 42 | 1.7 | 10.14 | 159.000 |
| Phi 42 | 1.8 | 10.68 | 168.000 |
| Phi 42 | 2.0 | 11.82 | 186.000 |
| Phi 42 | 2.3 | 13.50 | 212.000 |
| Phi 42 | 2.5 | 14.64 | 230.000 |
| Phi 42 | 3.0 | 17.34 | 272.000 |
| Phi 49 | 1.1 | 7.80 | 122.000 |
| Phi 49 | 1.2 | 8.46 | 133.000 |
| Phi 49 | 1.3 | 9.18 | 144.000 |
| Phi 49 | 1.4 | 9.84 | 154.000 |
| Phi 49 | 1.7 | 11.88 | 187.000 |
| Phi 49 | 1.8 | 12.60 | 198.000 |
| Phi 49 | 2.0 | 13.92 | 219.000 |
| Phi 49 | 2.3 | 15.90 | 250.000 |
| Phi 49 | 2.5 | 17.22 | 270.000 |
| Phi 49 | 3.0 | 21.66 | 340.000 |
| Phi 60 | 1.1 | 9.60 | 151.000 |
| Phi 60 | 1.2 | 10.44 | 164.000 |
| Phi 60 | 1.3 | 11.28 | 177.000 |
| Phi 60 | 1.4 | 12.12 | 190.000 |
| Phi 60 | 1.7 | 14.64 | 230.000 |
| Phi 60 | 1.8 | 15.48 | 243.000 |
| Phi 60 | 2.0 | 17.16 | 269.000 |
| Phi 60 | 2.3 | 19.62 | 308.000 |
| Phi 60 | 2.5 | 21.24 | 333.000 |
| Phi 60 | 3.0 | 25.32 | 398.000 |
| Phi 76.2 | 1.1 | 12.22 | 192.000 |
| Phi 76.2 | 1.2 | 13.31 | 209.000 |
| Phi 76.2 | 1.3 | 14.41 | 226.000 |
| Phi 76.2 | 1.4 | 15.49 | 243.000 |
| Phi 76.2 | 1.7 | 18.74 | 294.000 |
| Phi 76.2 | 1.8 | 19.81 | 311.000 |
| Phi 76.2 | 2.0 | 21.95 | 345.000 |
| Phi 76.2 | 2.3 | 25.15 | 395.000 |
| Phi 76.2 | 2.5 | 27.26 | 428.000 |
| Phi 76.2 | 3.0 | 32.49 | 510.000 |
| Phi 89.1 | 1.4 | 18.16 | 285.000 |
| Phi 89.1 | 1.7 | 21.98 | 345.000 |
| Phi 89.1 | 1.8 | 23.25 | 365.000 |
| Phi 89.1 | 2.0 | 25.77 | 405.000 |
| Phi 89.1 | 2.3 | 29.53 | 464.000 |
| Phi 89.1 | 2.5 | 32.03 | 503.000 |
| Phi 89.1 | 3.0 | 38.21 | 600.000 |
| Phi 114 | 1.4 | 23.40 | 367.000 |
| Phi 114 | 1.7 | 28.32 | 445.000 |
| Phi 114 | 1.8 | 29.94 | 470.000 |
| Phi 114 | 2.0 | 33.24 | 522.000 |
| Phi 114 | 2.3 | 38.10 | 598.000 |
| Phi 114 | 2.5 | 41.34 | 649.000 |
| Phi 114 | 3.0 | 49.38 | 775.000 |
2/ Bảng giá thép ống đen Nam Hưng tại Gia Lai
Dưới đây là bảng báo giá sắt thép ống đen Nam Hưng tại Gia Lai theo các quy cách sau:
- Kích thước: phi 21 - phi 114 (mm)
- Độ dày: 0.8 - 3.0 (mm)
- Trọng lượng: 2.4 - 49.38 kg/cây 6m
- Thép ống đen Nam Hưng có giá từ 34.000 – 691.000 VND/cây 6m
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng ống thép (kg/6m) | Giá/cây (VNĐ) |
| Phi 21 | 0.8 | 2.40 | 34.000 |
| Phi 21 | 0.9 | 2.70 | 38.000 |
| Phi 21 | 1.0 | 2.94 | 41.000 |
| Phi 21 | 1.1 | 3.24 | 45.000 |
| Phi 21 | 1.2 | 3.54 | 50.000 |
| Phi 21 | 1.3 | 3.78 | 53.000 |
| Phi 21 | 1.4 | 4.08 | 57.000 |
| Phi 21 | 1.7 | 4.86 | 68.000 |
| Phi 21 | 1.8 | 5.10 | 71.000 |
| Phi 21 | 2.0 | 5.64 | 79.000 |
| Phi 27 | 0.8 | 3.10 | 43.000 |
| Phi 27 | 0.9 | 3.48 | 49.000 |
| Phi 27 | 1.0 | 3.84 | 54.000 |
| Phi 27 | 1.1 | 4.20 | 59.000 |
| Phi 27 | 1.2 | 4.56 | 64.000 |
| Phi 27 | 1.3 | 4.92 | 69.000 |
| Phi 27 | 1.4 | 5.28 | 74.000 |
| Phi 27 | 1.7 | 6.36 | 89.000 |
| Phi 27 | 1.8 | 6.72 | 94.000 |
| Phi 27 | 2.0 | 7.38 | 103.000 |
| Phi 34 | 1.1 | 5.34 | 75.000 |
| Phi 34 | 1.2 | 5.82 | 81.000 |
| Phi 34 | 1.3 | 6.30 | 88.000 |
| Phi 34 | 1.4 | 6.78 | 95.000 |
| Phi 34 | 1.7 | 8.10 | 113.000 |
| Phi 34 | 1.8 | 8.58 | 120.000 |
| Phi 34 | 2.0 | 9.48 | 133.000 |
| Phi 34 | 2.3 | 10.80 | 151.000 |
| Phi 34 | 2.5 | 11.64 | 163.000 |
| Phi 34 | 3.0 | 13.74 | 192.000 |
| Phi 42 | 1.1 | 6.66 | 93.000 |
| Phi 42 | 1.2 | 7.26 | 102.000 |
| Phi 42 | 1.3 | 7.80 | 109.000 |
| Phi 42 | 1.4 | 8.40 | 118.000 |
| Phi 42 | 1.7 | 10.14 | 142.000 |
| Phi 42 | 1.8 | 10.68 | 150.000 |
| Phi 42 | 2.0 | 11.82 | 165.000 |
| Phi 42 | 2.3 | 13.50 | 189.000 |
| Phi 42 | 2.5 | 14.64 | 205.000 |
| Phi 42 | 3.0 | 17.34 | 243.000 |
| Phi 49 | 1.1 | 7.80 | 109.000 |
| Phi 49 | 1.2 | 8.46 | 118.000 |
| Phi 49 | 1.3 | 9.18 | 129.000 |
| Phi 49 | 1.4 | 9.84 | 138.000 |
| Phi 49 | 1.7 | 11.88 | 166.000 |
| Phi 49 | 1.8 | 12.60 | 176.000 |
| Phi 49 | 2.0 | 13.92 | 195.000 |
| Phi 49 | 2.3 | 15.90 | 223.000 |
| Phi 49 | 2.5 | 17.22 | 241.000 |
| Phi 49 | 3.0 | 21.66 | 303.000 |
| Phi 60 | 1.1 | 9.60 | 134.000 |
| Phi 60 | 1.2 | 10.44 | 146.000 |
| Phi 60 | 1.3 | 11.28 | 158.000 |
| Phi 60 | 1.4 | 12.12 | 170.000 |
| Phi 60 | 1.7 | 14.64 | 205.000 |
| Phi 60 | 1.8 | 15.48 | 217.000 |
| Phi 60 | 2.0 | 17.16 | 240.000 |
| Phi 60 | 2.3 | 19.62 | 275.000 |
| Phi 60 | 2.5 | 21.24 | 297.000 |
| Phi 60 | 3.0 | 25.32 | 354.000 |
| Phi 76.2 | 1.1 | 12.22 | 171.000 |
| Phi 76.2 | 1.2 | 13.31 | 186.000 |
| Phi 76.2 | 1.3 | 14.41 | 202.000 |
| Phi 76.2 | 1.4 | 15.49 | 217.000 |
| Phi 76.2 | 1.7 | 18.74 | 262.000 |
| Phi 76.2 | 1.8 | 19.81 | 277.000 |
| Phi 76.2 | 2.0 | 21.95 | 307.000 |
| Phi 76.2 | 2.3 | 25.15 | 352.000 |
| Phi 76.2 | 2.5 | 27.26 | 382.000 |
| Phi 76.2 | 3.0 | 32.49 | 455.000 |
| Phi 89.1 | 1.4 | 18.16 | 254.000 |
| Phi 89.1 | 1.7 | 21.98 | 308.000 |
| Phi 89.1 | 1.8 | 23.25 | 325.000 |
| Phi 89.1 | 2.0 | 25.77 | 361.000 |
| Phi 89.1 | 2.3 | 29.53 | 413.000 |
| Phi 89.1 | 2.5 | 32.03 | 448.000 |
| Phi 89.1 | 3.0 | 38.21 | 535.000 |
| Phi 114 | 1.4 | 23.40 | 328.000 |
| Phi 114 | 1.7 | 28.32 | 396.000 |
| Phi 114 | 1.8 | 29.94 | 419.000 |
| Phi 114 | 2.0 | 33.24 | 465.000 |
| Phi 114 | 2.3 | 38.10 | 533.000 |
| Phi 114 | 2.5 | 41.34 | 579.000 |
| Phi 114 | 3.0 | 49.38 | 691.000 |
3/ Lưu ý về bảng giá thép ống Nam Hưng tại Gia Lai
- Đơn giá sắt ống Nam Hưng tại Gia Lai đã bao gồm phí VAT.
- Giá thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
- Thép ống Nam Hưng được bó theo cây, thuận tiện vận chuyển nhanh tới địa điểm thi công.
Kinh nghiệm mua ống thép Nam Hưng
Khi mua ống thép Nam Hưng, để đảm bảo chọn đúng sản phẩm chất lượng và phù hợp với nhu cầu, bạn nên lưu ý các kinh nghiệm sau:
- Xác định nhu cầu sử dụng: Tùy theo loại công trình như nhà ở, cầu, xưởng sản xuất hay các ứng dụng khác, chọn loại ống thép có kích thước, độ dày và trọng lượng phù hợp.
- Kiểm tra tiêu chuẩn sản phẩm: Ưu tiên các sản phẩm có chứng nhận tiêu chuẩn TCVN, JIS hoặc ASTM, đảm bảo chất lượng và độ bền lâu dài.
- Lựa chọn đại lý uy tín: Chọn mua từ các đại lý lớn, uy tín như Tôn Thép Vương Quân Khôi, nơi cung cấp sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ hỗ trợ vận chuyển tận nơi.
- Xem xét giá cả và chiết khấu: So sánh giá và hỏi về các chính sách chiết khấu khi mua số lượng lớn, giúp tối ưu chi phí đầu tư.
- Yêu cầu chứng từ CO, CQ: Đảm bảo sản phẩm có đủ giấy tờ xuất xứ và chất lượng để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng.

Mua thép ống Nam Hưng Gia Lai giá rẻ tại Vương Quân Khôi Steel?
Với hơn 15 năm kinh nghiệm, Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết mang đến sản phẩm thép ống Nam Hưng chất lượng cao và dịch vụ tối ưu:
- Chất lượng vượt trội: Thép ống Nam Hưng đa dạng kích thước, độ dày, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng.
- Báo giá cạnh tranh: Giá luôn ưu đãi, thấp hơn ít nhất 5% so với các đại lý khác.
- Vận chuyển tiện lợi: Hỗ trợ giao hàng tận nơi tại TP.HCM và khu vực miền Nam.
- Đội ngũ chuyên nghiệp: Tư vấn nhiệt tình, giải đáp mọi thắc mắc nhanh chóng.
- Hợp đồng minh bạch: Kiểm tra sản phẩm trước khi thanh toán, đảm bảo an tâm về chất lượng.
Liên hệ ngay để nhận báo giá thép ống Nam Hưng tại Gia Lai từ Tôn Thép Vương Quân Khôi!





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI