Thép hộp TVP là sản phẩm sắt thép xây dựng thuộc Công ty Cổ phần Thép TVP, một trong những đơn vị uy tín, đi đầu trong sản xuất sắt thép hộp trên thị trường. Bề mặt thép hộp TVP sáng bóng, kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt, đảm bảo tuổi thọ công trình. Sản phẩm thép hộp TVP còn được sản xuất với nhiều quy cách và chủng loại khác nhau, đáp ứng tốt mọi nhu cầu sử dụng.

Ưu điểm của thép hộp TVP
Thép hộp TVP được biết đến là sản phẩm chất lượng với các ưu điểm nổi bật như sau:
- Sản xuất sản phẩm với đường hàn đẹp, đều, khả năng rỉ sét thấp, không bị biến dạng trong quá trình tạo hình, cắt dập hay thi công.
- Bề mặt có độ sáng bóng, bền chắc, gia tăng tuổi thọ cho công trình.
- Sắt thép hộp TVP có nhiều chủng loại, đa dạng mẫu mã, kích thước, như hộp vuông, chữ nhật, đen, mạ kẽm, có thể thi công làm theo yêu cầu của quý khách đặt mua hàng.
- Cung ứng tốt mọi nhu cầu với 3 nhà máy, công suất sản xuất lên đến 200 nghìn tấn/năm.
- Sản phẩm đầu ra được kiểm định nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ASTM A500/A500M-20, JIS G3466:2015, JIS G3466:2016.
- Nhà máy thép TVP còn đảm bảo hệ thống quản lý đạt chuẩn TCVN ISO 9001:2015 và thân thiện với môi trường theo chuẩn ISO 14001:2015.

Các loại thép hộp TVP
Thép hộp TVP có hai loại là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, sản xuất với quy cách đa dạng và chất lượng vượt trội.
Thép hộp đen TVP
Thép hộp đen TVP được sản xuất từ thép carbon cán nguội, tạo nên sản phẩm có độ chính xác kích thước cao, bề mặt nhẵn bóng. Bên cạnh đó, sắt hộp đen TVP có độ cứng và độ bền vượt trội, khả năng chống biến dạng tốt.

Thông số kỹ thuật
- Bề mặt: đen hoặc xanh đen, nhẵn bóng
- Độ dày: 0.6 - 3.5 mm
- Kích thước: vuông: 14x14 – 100x100mm, chữ nhật: 13x26 – 60x120mm
- Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Độ bền kéo: 340Mpa – 490Mpa
- Độ cứng: HRB >70HR
- Chứng nhận chất lượng: ASTM A500/A500M-20, JIS G3466:2015, JIS G3466:2016

Ứng dụng:
- Làm cột, khung mái nhà tiền chế, nhà ở dân dụng, làm cửa cổng, lan can,...
- Gia công khung máy, kệ chứa hàng, chi tiết máy móc,...
- Làm chân bàn ghế, giường tủ, giá kệ,...
Thép hộp mạ kẽm TVP
Thép hộp mạ kẽm TVP có khả năng chống ăn mòn tốt, kể cả trong môi trường độ ẩm cao. Ưu điểm vượt trội này có được là nhờ lớp mạ kẽm dày, bám chắc trên bề mặt thép, tạo thành lớp bảo vệ ngăn cản các tác nhân gây oxy hóa như nước mưa, bụi bẩn,... Ngoài ra, thép hộp mạ kẽm TVP còn có tính thẩm mỹ cao, giá cả phải chăng.

Thông số kỹ thuật
- Bề mặt: trắng bạc, nhẵn bóng
- Độ dày: 0.6 - 3.5 mm
- Kích thước: vuông: 14x14 – 100x100mm, chữ nhật: 13x26 – 60x120mm
- Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Độ bền kéo: 340Mpa – 490Mpa
- Độ cứng: HRB >70HR
- Chứng nhận chất lượng: ASTM A500/A500M-20, JIS G3466:2015, JIS G3466:2016


Ứng dụng:
- Làm khung đỡ cho mái hiên, mái che, khung nhà kính, chuồng trại,...
- Gia công đồ trang trí nội thất.
- Làm lan can, cổng cửa, hàng rào, bàn ghế,...
Báo giá sắt thép hộp TVP 2026 mới nhất
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi xin cập nhật đến quý khách báo giá thép hộp TVP mới nhất hôm nay 30/08/2026, đầy đủ kích thước, độ dày. Sản phẩm chính hãng giá gốc đại lý chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Cập nhật giá thép hộp TVP tại Vương Quân Khôi Steel hôm nay:
- Giá thép hộp đen TVP từ 35.000 - 837.000 vnđ/6m
- Giá thép hộp mạ kẽm TVP từ 29.000 - 681.000 vnđ/6m
1/ Bảng giá thép hộp TVP vuông mạ kẽm
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
| 14×14 | 0.9 | 1.76 | 29.600 |
| 1.0 | 2.01 | 33.800 | |
| 1.1 | 2.25 | 37.800 | |
| 1.2 | 2.5 | 42.000 | |
| 1.3 | 2.74 | 46.000 | |
| 1.5 | 3.32 | 55.800 | |
| 16×16 | 0.9 | 2.03 | 34.100 |
| 1.0 | 2.32 | 39.000 | |
| 1.1 | 2.60 | 43.700 | |
| 1.2 | 2.88 | 48.400 | |
| 1.3 | 3.17 | 53.300 | |
| 1.5 | 3.73 | 62.700 | |
| 20×20 | 0.9 | 2.58 | 43.300 |
| 1.0 | 2.94 | 49.400 | |
| 1.1 | 3.29 | 55.300 | |
| 1.2 | 3.65 | 61.300 | |
| 1.3 | 4.01 | 67.400 | |
| 1.5 | 4.73 | 79.500 | |
| 25×25 | 0.9 | 3.26 | 54.800 |
| 1.0 | 3.71 | 62.300 | |
| 1.1 | 4.16 | 69.900 | |
| 1.2 | 4.61 | 77.400 | |
| 1.3 | 5.06 | 85.000 | |
| 1.5 | 5.97 | 100.300 | |
| 30×30 | 1.0 | 4.50 | 75.600 |
| 1.1 | 5.00 | 84.000 | |
| 1.2 | 5.60 | 94.100 | |
| 1.3 | 6.10 | 102.500 | |
| 1.4 | 6.70 | 112.600 | |
| 1.5 | 7.20 | 121.000 | |
| 2.0 | 9.40 | 157.900 | |
| 40×40 | 1.0 | 6.03 | 101.300 |
| 1.1 | 6.78 | 113.900 | |
| 1.2 | 14.22 | 238.900 | |
| 1.1 | 6.76 | 113.600 | |
| 1.2 | 7.49 | 125.800 | |
| 1.4 | 8.96 | 150.500 | |
| 1.5 | 9.20 | 154.600 | |
| 1.5 | 9.70 | 163.000 | |
| 2.0 | 12.64 | 212.400 | |
| 2.2 | 14.25 | 239.400 | |
| 75×75 | 1.2 | 14.22 | 238.900 |
| 1.3 | 15.61 | 262.200 | |
| 1.5 | 18.4 | 309.100 | |
| 2.0 | 23.98 | 402.900 | |
| 90×90 | 1.5 | 22.13 | 371.800 |
| 2.0 | 28.84 | 484.500 |
2/ Bảng giá sắt thép hộp TVP chữ nhật mạ kẽm
| Kích thước
(mm) |
Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá
(VNĐ/cây) |
| 13×26 | 0.8 | 2.16 | 36.300 |
| 0.9 | 2.51 | 42.200 | |
| 1.0 | 2.86 | 48.000 | |
| 1.1 | 3.21 | 53.900 | |
| 1.2 | 3.56 | 59.800 | |
| 1.3 | 3.90 | 65.500 | |
| 1.5 | 4.60 | 77.300 | |
| 20×40 | 0.9 | 3.93 | 66.000 |
| 1.0 | 4.48 | 75.300 | |
| 1.1 | 5.03 | 84.500 | |
| 1.2 | 5.57 | 93.600 | |
| 1.3 | 6.12 | 102.800 | |
| 1.5 | 7.21 | 121.100 | |
| 25×50 | 0.9 | 4.95 | 83.200 |
| 1.0 | 5.64 | 94.800 | |
| 1.1 | 6.33 | 106.300 | |
| 1.2 | 7.01 | 117.800 | |
| 1.3 | 7.70 | 129.400 | |
| 1.5 | 9.08 | 152.500 | |
| 30×60 | 1.0 | 6.80 | 114.200 |
| 1.1 | 7.63 | 128.200 | |
| 1.2 | 8.46 | 142.100 | |
| 1.3 | 9.28 | 155.900 | |
| 1.4 | 10.11 | 169.800 | |
| 1.5 | 10.94 | 183.800 | |
| 2.0 | 14.26 | 239.600 | |
| 30×90 | 1.2 | 11.34 | 190.500 |
| 1.3 | 12.45 | 209.200 | |
| 1.5 | 14.67 | 246.500 | |
| 2.0 | 19.12 | 321.200 | |
| 40×80 | 1.0 | 9.11 | 153.000 |
| 1.1 | 10.23 | 171.900 | |
| 1.2 | 11.34 | 190.500 | |
| 1.3 | 12.45 | 209.200 | |
| 1.4 | 13.56 | 227.800 | |
| 1.5 | 14.67 | 246.500 | |
| 2.0 | 19.12 | 321.200 | |
| 2.2 | 21.34 | 358.500 | |
| 50×100 | 1.2 | 14.22 | 238.900 |
| 1.3 | 15.61 | 262.200 | |
| 1.4 | 17.01 | 285.800 | |
| 1.5 | 18.4 | 309.100 | |
| 2.2 | 23.98 | 402.900 | |
| 2.7 | 33.74 | 566.800 | |
| 60×120 | 1.5 | 22.13 | 371.800 |
| 2.0 | 28.84 | 484.500 | |
| 2.2 | 32.19 | 540.800 | |
| 2.7 | 40.58 | 681.700 |
3/ Bảng giá thép hộp TVP vuông đen
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
| 14 x 14 | 1.0 | 2.41 | 35.700 |
| 1.1 | 2.63 | 38.900 | |
| 1.2 | 2.84 | 42.000 | |
| 1.4 | 3.25 | 48.100 | |
| 16 x 16 | 1.0 | 2.79 | 41.300 |
| 1.1 | 3.04 | 45.000 | |
| 1.2 | 3.29 | 48.700 | |
| 1.4 | 3.78 | 55.900 | |
| 20 x 20 | 1.0 | 3.54 | 52.400 |
| 1.1 | 3.87 | 57.300 | |
| 1.2 | 4.2 | 62.200 | |
| 1.4 | 4.83 | 71.500 | |
| 1.5 | 5.14 | 76.100 | |
| 1.8 | 6.05 | 89.500 | |
| 25 x 25 | 1.0 | 4.48 | 66.300 |
| 1.1 | 4.91 | 72.700 | |
| 1.2 | 5.33 | 78.900 | |
| 1.4 | 6.15 | 91.000 | |
| 1.5 | 6.56 | 97.100 | |
| 1.8 | 7.75 | 114.700 | |
| 2.0 | 8.52 | 126.100 | |
| 30 x 30 | 1.0 | 5.43 | 80.400 |
| 1.1 | 5.94 | 87.900 | |
| 1.2 | 6.46 | 95.600 | |
| 1.4 | 7.47 | 110.600 | |
| 1.5 | 7.97 | 118.000 | |
| 1.8 | 9.44 | 139.700 | |
| 2.0 | 10.4 | 153.900 | |
| 2.3 | 11.8 | 174.600 | |
| 2.5 | 12.72 | 188.300 | |
| 40 x 40 | 1.1 | 8.02 | 118.700 |
| 1.2 | 8.72 | 129.100 | |
| 1.4 | 10.11 | 149.600 | |
| 1.5 | 10.8 | 159.800 | |
| 1.8 | 12.83 | 189.900 | |
| 2.0 | 14.17 | 209.700 | |
| 2.3 | 16.14 | 238.900 | |
| 2.5 | 17.43 | 258.000 | |
| 2.8 | 19.33 | 286.100 | |
| 3.0 | 20.57 | 304.400 | |
| 50 x 50 | 1.1 | 10.09 | 149.300 |
| 1.2 | 10.98 | 162.500 | |
| 1.4 | 12.74 | 188.600 | |
| 1.5 | 13.62 | 201.600 | |
| 1.8 | 16.22 | 240.100 | |
| 2.0 | 17.94 | 265.500 | |
| 2.3 | 20.47 | 303.000 | |
| 2.5 | 22.14 | 327.700 | |
| 2.8 | 24.6 | 364.100 | |
| 3.0 | 26.23 | 388.200 | |
| 3.2 | 27.83 | 411.900 | |
| 60 x 60 | 1.1 | 12.16 | 180.000 |
| 1.2 | 13.24 | 196.000 | |
| 1.4 | 15.38 | 227.600 | |
| 1.5 | 16.45 | 243.500 | |
| 1.8 | 19.61 | 290.200 | |
| 2.0 | 21.7 | 321.200 | |
| 2.3 | 24.8 | 367.000 | |
| 2.5 | 26.85 | 397.400 | |
| 2.8 | 29.88 | 442.200 | |
| 3.0 | 31.88 | 471.800 | |
| 3.2 | 33.86 | 501.100 | |
| 90 x 90 | 1.5 | 24.93 | 369.000 |
| 1.8 | 29.79 | 440.900 | |
| 2.0 | 33.01 | 488.500 | |
| 2.3 | 37.8 | 559.400 | |
| 2.5 | 40.98 | 606.500 | |
| 2.8 | 45.7 | 676.400 | |
| 3.0 | 48.83 | 722.700 | |
| 3.2 | 51.94 | 768.700 | |
| 3.5 | 56.58 | 837.400 |
4/ Bảng giá sắt hộp TVP chữ nhật đen
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
| 13 x 26 | 1.0 | 2.41 | 35.700 |
| 1.1 | 3.77 | 55.800 | |
| 1.2 | 4.08 | 60.400 | |
| 1.4 | 4.7 | 69.600 | |
| 20 x 40 | 1.0 | 5.43 | 80.400 |
| 1.1 | 5.94 | 87.900 | |
| 1.2 | 6.46 | 95.600 | |
| 1.4 | 7.47 | 110.600 | |
| 1.5 | 7.79 | 115.300 | |
| 1.8 | 9.44 | 139.700 | |
| 2.0 | 10.4 | 153.900 | |
| 2.3 | 11.8 | 174.600 | |
| 2.5 | 12.72 | 188.300 | |
| 25 x 50 | 1.0 | 6.84 | 101.200 |
| 1.1 | 7.5 | 111.000 | |
| 1.2 | 8.15 | 120.600 | |
| 1.4 | 9.45 | 139.900 | |
| 1.5 | 10.09 | 149.300 | |
| 1.8 | 11.98 | 177.300 | |
| 2.0 | 13.23 | 195.800 | |
| 2.3 | 15.06 | 222.900 | |
| 2.5 | 16.25 | 240.500 | |
| 30 x 60 | 1.0 | 8.25 | 122.100 |
| 1.1 | 9.05 | 133.900 | |
| 1.2 | 9.85 | 145.800 | |
| 1.4 | 11.43 | 169.200 | |
| 1.5 | 12.21 | 180.700 | |
| 1.8 | 14.53 | 215.000 | |
| 2.0 | 16.05 | 237.500 | |
| 2.3 | 18.3 | 270.800 | |
| 2.5 | 19.78 | 292.700 | |
| 2.8 | 21.97 | 325.200 | |
| 3.0 | 23.4 | 346.300 | |
| 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 180.000 |
| 1.2 | 13.24 | 196.000 | |
| 1.4 | 15.38 | 227.600 | |
| 1.5 | 16.45 | 243.500 | |
| 1.8 | 19.61 | 290.200 | |
| 2.0 | 21.7 | 321.200 | |
| 2.3 | 24.8 | 367.000 | |
| 2.5 | 26.85 | 397.400 | |
| 2.8 | 29.88 | 442.200 | |
| 3.0 | 31.88 | 471.800 | |
| 3.2 | 33.86 | 501.100 | |
| 40 x 100 | 1.5 | 19.27 | 285.200 |
| 1.8 | 23.01 | 340.500 | |
| 2.0 | 25.47 | 377.000 | |
| 2.3 | 29.14 | 431.300 | |
| 2.5 | 31.56 | 467.100 | |
| 2.8 | 35.15 | 520.200 | |
| 3.0 | 37.53 | 555.400 | |
| 3.2 | 38.39 | 568.200 | |
| 50 x 100 | 1.4 | 19.33 | 286.100 |
| 1.5 | 20.68 | 306.100 | |
| 1.8 | 24.69 | 365.400 | |
| 2.0 | 27.34 | 404.600 | |
| 2.3 | 31.29 | 463.100 | |
| 2.5 | 33.89 | 501.600 | |
| 2.8 | 37.77 | 559.000 | |
| 3.0 | 40.33 | 596.900 | |
| 3.2 | 42.87 | 634.500 | |
| 60 x 120 | 1.8 | 29.79 | 440.900 |
| 2.0 | 33.01 | 488.500 | |
| 2.3 | 37.8 | 559.400 | |
| 2.5 | 40.98 | 606.500 | |
| 2.8 | 45.7 | 676.400 | |
| 3.0 | 48.83 | 722.700 | |
| 3.2 | 51.94 | 768.700 | |
| 3.5 | 56.58 | 837.400 |
Lưu ý bảng báo giá thép hộp mạ kẽm TVP trên
- Mức giá đã bao gồm VAT 10%
- Miễn phí ship tại những đơn hàng có số lượng lớn (đạt yêu cầu)
- Cam kết hàng mới 100%, số lượng hàng hóa có sẵn
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, liên hệ để được tư vấn.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH THÉP HỘP TVP
Nhận biết thép hộp TVP chính hãng
Có hai dấu hiệu nhận biết thép hộp TVP chính hãng, đó là thông qua thông tin in trên thân thép và tem nhãn kèm theo mỗi bó thép.
- Thông tin trên thân thép: TVP STEEL PIPE - ONG THEP MA KEM HOP - QUY CÁCH - NGÀY SẢN XUẤT - GIỜ SẢN XUẤT - SỐ LÔ
- Tem nhãn: Mỗi bó thép TVP sẽ được đính kèm tem nhãn có in thông tin sản phẩm, mã vạch để khách hàng kiểm tra, đối chiếu.

Đại lý bán thép hộp TVP chính hãng, giá rẻ tốt nhất
Khu vực miền Nam nói chung và các quận huyện thuộc TPHCM nói riêng, Vương Quân Khôi Steel được nhiều người khách hàng bình chọn là đại lý bán lẻ thép hộp TVP chất lượng, chính hãng đứng đầu khu vực. Chúng tôi có nhiều ưu đãi đặc biệt, chính sách mua hàng hấp dẫn với chất lượng cam kết:
- Báo giá nhanh chóng chỉ sau 1h khi bắt đầu tiếp nhận đơn hàng của quý khách.
- Mức giá cam kết tốt nhất đến tay quý khách hàng, đảm bảo giá gốc, rẻ, cạnh tranh nhất thị trường.
- Hàng chính hãng 100% được nhập trực tiếp từ nhà máy thép TVP.
- Quy trình đặt mua nhanh chóng qua điện thoại hoặc email.
- Giao hàng tận nơi, toàn Miền Nam theo địa điểm quý khách cung cấp.
- Công ty có hệ thống xe tải chuyên vận chuyển với đa loại tải trọng lớn nhỏ đa khối lượng.
- Ưu đãi 5 - 10% cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc hợp tác lâu dài.

Liên hệ đến hotline của Tôn Thép VQK ngay hôm nay để nhận báo giá thép hộp TVP mới nhất và nhiều ưu đãi hấp dẫn.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI