Tôn Thép VQK cung cấp bảng báo giá thép VinaOne tại Long An chính hãng, có đủ chứng từ nguồn gốc để khách hàng lên dự toán công trình. Đối với nhà thầu và khách hàng có nhu cầu mua tôn lợp, thép xây dựng, thép ống, xà gồ chính hãng VinaOne, vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được sự tư vấn. Hệ thống phân phối của VinaOne ở nhiều tỉnh thành, tiếp cận gần hơn với khách hàng.
Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép VinaOne tại Long An với mức giá cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn. Chúng tôi hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy, đồng thời hỗ trợ vận chuyển đến địa điểm mong muốn. Đối với các đơn hàng lớn, quý khách còn được hưởng chương trình chiết khấu 5 - 10%.
Nhu cầu tiêu thụ thép VinaOne tại Long An
Thép VinaOne cung ứng tôn lợp, thép ống, thép xây dựng chính hãng từ nhà máy Tập Đoàn VinaOne, rất được các nhà thầu, khách hàng tại Long An ưa chuộng. Giá thép VinaOne tại Long An ưu đãi, hỗ trợ vận chuyển tới tận công trình các khu vực huyện Đức Huệ, Đức Hòa, Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc, Thủ Thừa, Tân Trụ, Châu Thành, đáp ứng nhanh chóng nhu cầu. Các sản phẩm đa dạng chủng loại, kích thước, có chứng từ CO, CQ và được cung ứng bởi đại lý có hơn 10 năm kinh nghiệm là Thép Vương Quân Khôi.

Giá thép VinaOne tại Long An có sự thay đổi dựa vào khu vực mua, nguồn nguyên liệu, khách hàng nên tìm đại lý bán thép VinaOne gần với nơi sinh sống như Tôn Thép VQK để được giao hàng nhanh chóng nhất. Chúng tôi cam kết giá tốt nhất thị trường, có đủ chứng từ CO, CQ cam kết nguồn gốc sản phẩm.
Bảng giá thép VinaOne mới nhất tại Long An hôm nay
Giá thép VinaOne tại Long An thường xuyên biến động đáng kể do ảnh hưởng của nhu cầu trong thị trường. Để tận dụng những ưu đãi về giá tốt nhất, khách hàng nên tham khảo giá từ 2 - 3 đại lý khác nhau trước khi quyết định mua sản phẩm.
Để thuận tiện hơn, xin vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các đường hotline sau: 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá về sản phẩm thép VinaOne tại Long An một cách nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá thép hộp VinaOne tại Long An
| Quy cách
(mm) |
Độ dày
(mm) |
Giá hộp đen
VNĐ/ cây |
Giá hộp mạ kẽm
VNĐ/ cây |
| 12×12 | 1.0 | 35,600 | 39,600 |
| 14×14 | 0.9 | 35,600 | 39,600 |
| 1.2 | 48,600 | 52,600 | |
| 16×16 | 0.9 | 41,600 | 45,600 |
| 1.2 | 57,600 | 61,600 | |
| 20×20 | 0.9 | 49,600 | 53,600 |
| 1.2 | 65,600 | 69,600 | |
| 1.4 | 83,600 | 87,600 | |
| 25×25 | 0.9 | 61,600 | 65,600 |
| 1.2 | 86,600 | 90,600 | |
| 1.4 | 109,600 | 113,600 | |
| 30×30 | 0.9 | 76,600 | 80,600 |
| 1.2 | 104,600 | 108,600 | |
| 1.4 | 130,600 | 134,600 | |
| 1.8 | 164,600 | 168,600 | |
| 40×40 | 1.0 | 115,600 | 119,600 |
| 1.2 | 143,600 | 147,600 | |
| 1.4 | 177,600 | 181,600 | |
| 1.8 | 223,600 | 227,600 | |
| 2.0 | 286,600 | 290,600 | |
| 50×50 | 1.2 | 179,600 | 183,600 |
| 1.4 | 222,600 | 226,600 | |
| 1.8 | 275,600 | 279,600 | |
| 2.0 | 344,600 | 348,600 | |
| 75×75 | 1.4 | 335,600 | 339,600 |
| 1.8 | 409,600 | 413,600 | |
| 2.0 | 520,600 | 524,600 | |
| 90×90 | 1.4 | 408,600 | 412,600 |
| 1.8 | 505,600 | 509,600 | |
| 2.0 | 632,600 | 636,600 | |
| 13×26 | 0.9 | 45,600 | 49,600 |
| 1.1 | 53,600 | 57,600 | |
| 1.2 | 61,600 | 65,600 | |
| 20×40 | 0.9 | 72,600 | 76,600 |
| 1.2 | 100,600 | 104,600 | |
| 1.4 | 126,600 | 130,600 | |
| 25×50 | 0.9 | 95,600 | 99,600 |
| 1.2 | 131,600 | 135,600 | |
| 1.4 | 160,600 | 164,600 | |
| 30×60 | 0.9 | 111,600 | 115,600 |
| 1.2 | 157,600 | 161,600 | |
| 1.4 | 194,600 | 198,600 | |
| 1.8 | 241,600 | 245,600 | |
| 2.0 | 335,600 | 339,600 | |
| 30×90 | 1.2 | 215,600 | 219,600 |
| 1.4 | 270,600 | 274,600 | |
| 40×80 | 1.2 | 211,600 | 215,600 |
| 1.4 | 262,600 | 266,600 | |
| 1.8 | 328,600 | 332,600 | |
| 2.0 | 410,600 | 414,600 | |
| 50×100 | 1.2 | 271,600 | 275,600 |
| 1.4 | 334,600 | 338,600 | |
| 1.8 | 406,600 | 410,600 | |
| 2.0 | 509,600 | 513,600 | |
| 60×120 | 1.4 | 409,600 | 413,600 |
| 1.8 | 502,600 | 506,600 | |
| 2.0 | 623,600 | 627,600 |
2/ Bảng giá tôn VinaOne tại Long An
| GIÁ TÔN KẼM VINAONE | ||
| Độ dày(dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (đ/m) |
| 2 dem 00 | 1.60 | Liên hệ |
| 2 dem 40 | 2.10 | 42.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 45.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 48.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 50.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 53.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 57.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 63.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 68.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 71.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 79.000 |
| GIÁ TÔN LẠNH VINAONE | ||
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (đ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 53.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 56.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 59.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 61.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 65.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 67.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 73.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 77.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 81.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 89.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 92.000 |
| GIÁ TÔN MÀU VINAONE | ||
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (đ/m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 54.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 61.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 64.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 66.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 69.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 73.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 78.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 82.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 89.000 |
|
DÁN PE CÁCH NHIỆT (thủ công) |
||
| Dán PE – OPP 3 LY | 14.000 | |
| Dán PE – OPP 5 LY | 18.000 | |
| Dán PE – OPP 10 LY | 26.000 | |
| Dán PE -OPP 20 LY | 44.000 | |
|
DÁN PE CÁCH NHIỆT (bằng máy) |
||
| Dán PE – OPP 3 LY | 18.000 | |
| Dán PE – OPP 5 LY | 22.000 | |
| Dán PE – OPP 10 LY | 30.000 | |
|
GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20 LY) |
||
| 5 sóng vuông | 60.000 | |
| 9 sóng vuông | 61.000 | |
| Chấn máng + diềm | 4.000 | |
| Chấn vòm | 3.200 | |
| Chấn úp nóc | 3.200 | |
| Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp | 45.000 | |
| Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp | 81.000 | |
3/ Bảng giá thép hình VinaOne tại Long An
| GIÁ THÉP HÌNH I VINAONE | |||
| Quy cách
(mm) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Giá thép I đen
(VNĐ/kg) |
Giá thép I mạ kẽm
(VNĐ/kg) |
| I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 14.500 | 19.500 |
| I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 14.500 | 19.500 |
| I100 x 53 x 3.3 | 7.21 | 14.500 | 19.500 |
| I120 x 64 x 3.8 | 8.36 | 14.500 | 19.500 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 14.500 | 19.500 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 14.500 | 19.500 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 14.500 | 19.500 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 14.500 | 19.500 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 14.500 | 19.500 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 14.500 | 19.500 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 14.500 | 19.500 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 14.500 | 19.500 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 14.500 | 19.500 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 14.500 | 19.500 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 14.500 | 19.500 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 14.500 | 19.500 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 14.500 | 19.500 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 14.500 | 19.500 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | 41.40 | 14.500 | 19.500 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | 49.60 | 14.500 | 19.500 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | 49.60 | 14.500 | 19.500 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | 56.60 | 14.500 | 19.500 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 14.500 | 19.500 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 14.500 | 19.500 |
| I450 x 200 x 9 x 14 | 76.00 | 14.500 | 19.500 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | 89.60 | 14.500 | 19.500 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | 106.00 | 14.500 | 19.500 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | 185.00 | 14.500 | 19.500 |
| I800 x 300 x 14 x 26 | 210.00 | 14.500 | 19.500 |
| GIÁ THÉP HÌNH V VINAONE | |||
| Quy cách
(mm) |
Độ dày
(ly) |
Giá thép V đen
(VNĐ/cây) |
Giá thép V mạ kẽm
(VNĐ/cây) |
| V25*25 | 2.8 | 80,500 | 100,500 |
| 3.0 | 86,940 | 108,540 | |
| 3.5 | 115,920 | 144,720 | |
| V30*30 | 2.0 | 88,550 | 110,550 |
| 2.5 | 101,430 | 126,630 | |
| 2.8 | 117,530 | 146,730 | |
| 3.0 | 130,410 | 162,810 | |
| 3.3 | 135,240 | 168,840 | |
| V40*40 | 3.5 | 120,750 | 150,750 |
| 4.0 | 136,850 | 170,850 | |
| 5.0 | 152,950 | 190,950 | |
| 2.0 | 177,100 | 221,100 | |
| 2.5 | 185,150 | 231,150 | |
| 3.0 | 201,250 | 251,250 | |
| 3.5 | 225,400 | 281,400 | |
| V50*50 | 4.0 | 193,200 | 241,200 |
| 4.3 | 201,250 | 251,250 | |
| 4.5 | 209,300 | 261,300 | |
| 5.0 | 241,500 | 301,500 | |
| 4.0 | 257,600 | 321,600 | |
| 5.0 | 273,700 | 341,700 | |
| 6.0 | 281,750 | 351,750 | |
| 5.0 | 322,000 | 402,000 | |
| 6.0 | 354,200 | 442,200 | |
| V63*63 | 7.0 | 370,300 | 462,300 |
| 7.5 | 442,750 | 552,750 | |
| 8.0 | 523,250 | 653,250 | |
| V70*70 | 5.0 | 499,100 | 623,100 |
| 6.0 | 579,600 | 723,600 | |
| 7.0 | 676,200 | 844,200 | |
| 8.0 | 708,400 | 884,400 | |
| 6.0 | 740,600 | 924,600 | |
| V75*75 | 7.0 | 531,300 | 663,300 |
| 8.0 | 627,900 | 783,900 | |
| 7.0 | 732,550 | 914,550 | |
| 8.0 | 837,200 | 1,045,200 | |
| V80*80 | 9.0 | 705,600 | 873,600 |
| 7.0 | 806,400 | 998,400 | |
| 8.0 | 924,000 | 1,144,000 | |
| V90*90 | 10.0 | 932,400 | 1,154,400 |
| 10.0 | 1,024,800 | 1,268,800 | |
| 12.0 | 1,125,600 | 1,393,600 | |
| V100*100 | 10 | 1,041,600 | 1,289,600 |
| 12 | 1,108,800 | 1,372,800 | |
| 13 | 1,444,800 | 1,788,800 | |
| V120*120 | 10 | 1,764,000 | 2,184,000 |
| 12 | 2,116,800 | 2,620,800 | |
| V130*130 | 14 | 1,827,840 | 2,263,040 |
| 15 | 2,358,720 | 2,920,320 | |
| 13 | 2,620,800 | 3,244,800 | |
| V150*150 | 10 | 2,318,400 | 2,870,400 |
| 12 | 2,751,840 | 3,407,040 | |
| 14 | 2,973,600 | 3,681,600 | |
| 15 | 3,393,600 | 4,201,600 | |
4/ Bảng giá thép ống VinaOne tại Long An
| Quy cách | Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(Kg/cây) |
Giá thành
(VNĐ/Cây) |
| Phi 21 | 1.00 | 2.50 | 52,750 |
| 1.20 | 3.30 | 69,630 | |
| 1.40 | 4.00 | 84,400 | |
| Phi 27 | 1.00 | 3.20 | 67,520 |
| 1.20 | 4.10 | 86,510 | |
| 1.40 | 5.20 | 109,720 | |
| 1.80 | 6.20 | 130,820 | |
| Phi 34 | 1.00 | 4.30 | 90,730 |
| 1.20 | 5.20 | 109,720 | |
| 1.40 | 6.55 | 138,205 | |
| 1.80 | 7.90 | 166,690 | |
| 2.00 | 6.50 | 137,150 | |
| Phi 42 | 1.20 | 8.20 | 173,020 |
| 1.40 | 9.80 | 206,780 | |
| 1.80 | 11.80 | 248,980 | |
| 2.00 | 14.00 | 295,400 | |
| 2.30 | 14.00 | 295,400 | |
| Phi 49 | 1.20 | 7.20 | 151,920 |
| 1.40 | 8.60 | 181,460 | |
| 1.80 | 11.50 | 242,650 | |
| 2.00 | 13.50 | 284,850 | |
| 2.30 | 16.30 | 343,930 | |
| Phi 60 | 1.20 | 9.00 | 189,900 |
| 1.40 | 11.00 | 232,100 | |
| 1.80 | 13.50 | 284,850 | |
| 2.00 | 17.00 | 358,700 | |
| Phi 76 | 1.20 | 11.30 | 238,430 |
| 1.40 | 13.70 | 289,070 | |
| 1.80 | 17.00 | 358,700 | |
| 2.00 | 21.50 | 453,650 | |
| Phi 90 | 1.40 | 17.00 | 358,700 |
| 1.80 | 21.50 | 453,650 | |
| 2.00 | 27.00 | 569,700 | |
| Phi 114 | 1.40 | 21.00 | 443,100 |
| 1.80 | 26.50 | 559,150 | |
| 2.00 | 32.00 | 675,200 |
5/ Lưu ý về bảng giá thép VinaOne tại Long An
- Đơn giá thép VinaOne tại Long An đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép VinaOne thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Các sản phẩm thép VinaOne Thép VQK cung ứng tại Long An
Tại Thép Vương Quân Khôi, chúng tôi cung ứng đầy đủ các sản phẩm thép VinaOne tại Long An đến các huyện Đức Huệ, Đức Hòa, Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc, Thủ Thừa, Tân Trụ, Châu Thành… nhanh chóng nhất theo yêu cầu của nhà thầu, khách hàng. Có nhân viên kinh doanh tư vấn chuyên nghiệp đảm bảo mua được sản phẩm theo yêu cầu.

Tôn lợp
Thép VinaOne sản xuất tôn lợp với đa dạng chủng loại như tôn lợp xốp, tôn sóng và tôn mạ màu. Những sản phẩm này không chỉ đảm bảo sự đa dạng về thiết kế mà còn nổi bật với chất lượng vững chắc và khả năng chống thời tiết tốt. Tôn lợp Thép VinaOne được ứng dụng phổ biến trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, và các công trình công cộng.
Thép hộp
Thép hộp VinaOne bao gồm các loại thép hộp vuông và chữ nhật, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng và công nghiệp. Với đặc tính chịu lực và độ bền cao, sản phẩm này thường được ứng dụng trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng và sản xuất nội thất.
Thép VQK - Đại lý thép VinaOne uy tín tại Long An
Có nên mua thép VinaOne Long An từ Tôn Thép Vương Quân Khôi không? Tôn Thép Vương Quân Khôi, một đơn vị phân phối thép VinaOne uy tín với hơn 15 năm kinh nghiệm, cam kết cung cấp những sản phẩm xuất sắc từ thương hiệu thép VinaOne. Dưới đây là 8 lý do bạn nên xem xét khi quyết định mua thép VinaOne tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:

- Sản phẩm chính hãng từ nhà máy VinaOne, đảm bảo không phân phối hàng kém chất lượng, mang lại niềm tin về độ bền và đáng tin cậy.
- Mức giá thép VinaOne cạnh tranh, giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo tuổi thọ công trình
- Đa dạng các chủng loại thép VinaOne bao gồm thép gân, thép hộp, thép ống, tôn lợp phục vụ nhu cầu xây dựng.
- Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên nghiệp, với đội ngũ nhân viên nhiệt tình giải đáp mọi thắc mắc, đảm bảo quá trình mua hàng nhanh chóng và đúng yêu cầu.
- Đội ngũ nhân viên kỹ thuật có tay nghề cao, hỗ trợ quý khách lựa chọn sản phẩm phù hợp và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng.
- Dịch vụ giao hàng tới huyện Đức Huệ, Đức Hòa, Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc, Thủ Thừa, Tân Trụ, Châu Thành… tại Long An nhanh chóng và đúng hẹn, đảm bảo an toàn cho sản phẩm khi được chuyển đến địa điểm quý khách yêu cầu.
- Tôn Thép Vương Quân Khôi là đối tác đáng tin cậy của nhiều công trình xây dựng lớn, mang đến niềm tin và sự hài lòng cho khách hàng.
Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292 để được tư vấn và báo giá thép VinaOne tại Long An theo thông tin mới nhất hiện nay.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI