Cập nhật bảng báo giá thép Sunco tại Quận 7 được Tôn Thép VQK cung cấp cho quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu. Bao gồm các sản phẩm như tôn thép, thép thanh vằn, thép gân và cuộn thép, được đánh giá cao bởi đông đảo nhà thầu và khách hàng trong suốt thời gian hoạt động. Hệ thống đại lý rộng khắp của Sunco đảm bảo cung ứng vật tư chất lượng cho Quận 7 và một số khu vực lân cận.
Đại lý Tôn Thép VQK cam kết cung cấp bảng giá thép Sunco tại Quận 7 với mức giá cạnh tranh nhất, thấp hơn so hẳn các đại lý khác. Chúng tôi cam kết hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy Sunco, giao hàng nhanh chóng tới công trình. Đồng thời có CK 5 - 10% cho khách hàng thân thiết và mua số lượng nhiều.
Bảng giá thép Sunco mới nhất tại Quận 7 hôm nay
Giá thép Sunco ở Quận 7 thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Sunco tại Quận 7 nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá tôn Sunco tại Quận 7
| TÔN KẼM SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.2 Dem | 2.6 | 27.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 31.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 33.000 |
| 4.0 Dem | 3.5 | 34.000 |
| 4.3 Dem | 3.8 | 41.000 |
| 4.5 Dem | 3.95 | 46.000 |
| 4.8 Dem | 4.15 | 49.000 |
| 5.0 Dem | 4.5 | 50.000 |
| TÔN LẠNH SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.2 Dem | 2.8 | 35.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 38.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 42.000 |
| 4.0 Dem | 3.35 | 44.000 |
| 4.3 Dem | 3.65 | 48.000 |
| 4.5 Dem | 4 | 51.000 |
| 4.8 Dem | 4.25 | 53.000 |
| 5.0 Dem | 4.45 | 57.000 |
| 6.0 Dem | 5.4 | 72.000 |
| TÔN MẠ MÀU SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.0 Dem | 2.55 | 67.000 |
| 3.5 Dem | 3.02 | 78.000 |
| 4.0 Dem | 3.49 | 86.000 |
| 4.5 Dem | 3.96 | 94.000 |
| 5.0 Dem | 4.44 | 104.000 |
2/ Bảng giá thép ống Sunco tại Quận 7
| Đường kính ngoài
(mm) |
Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Giá thành (vnđ/m) |
| Ø141.3 | 3.96 | 13.41 | 300.600 |
| 4.78 | 16.09 | 360.700 | |
| 5.16 | 17.32 | 388.300 | |
| 5.56 | 18.61 | 417.300 | |
| Ø168.3 | 3.96 | 16.05 | 359.800 |
| 4.78 | 19.28 | 432.300 | |
| 5.16 | 20.76 | 465.500 | |
| 5.56 | 22.31 | 500.300 | |
| 6.35 | 25.36 | 568.700 | |
| 7.11 | 28.26 | 633.800 | |
| Ø219.1 | 4.78 | 25.26 | 566.500 |
| 5.16 | 27.22 | 610.500 | |
| 5.56 | 29.28 | 656.700 | |
| 6.35 | 33.32 | 747.400 | |
| 8.18 | 42.55 | 954.500 | |
| Ø273.1 | 6.35 | 41.77 | 1.144.400 |
| 7.92 | 51.79 | 1.419.000 | |
| 9.27 | 60.31 | 1.652.500 | |
| Ø323.9 | 6.35 | 49.73 | 1.362.600 |
| 7.92 | 61.71 | 1.690.900 | |
| 8.38 | 65.20 | 1.786.500 | |
| 9.52 | 73.81 | 2.022.500 | |
| Ø355.6 | 6.35 | 54.69 | 1.498.500 |
| 7.92 | 67.90 | 1.860.500 | |
| 9.52 | 81.25 | 2.226.400 |
3/ Bảng giá thép hộp Sunco tại Quận 7
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá thành (VNĐ/cây 6m) |
| 14×14 | 0.8 | 1.76 | Liên hệ |
| 1 | 2.25 | 62,000 | |
| 1.2 | 2.6 | 72,000 | |
| 16×16 | 1 | 2.65 | 73,000 |
| 1.2 | 3,0 | 83,000 | |
| 20×20 | 1 | 3.4 | 94,000 |
| 1.2 | 3.85 | 107,000 | |
| 1.4 | 4.45 | 124,000 | |
| 25×25 | 1 | 4.2 | 117,000 |
| 1.2 | 4.75 | 123,000 | |
| 1.4 | 5.7 | 159,000 | |
| 1.8 | 7.4 | 207,000 | |
| 30×30 | 0.9 | 4.47 | Liên hệ |
| 1 | 5.3 | 148,000 | |
| 1.2 | 5.47 | 153,000 | |
| 1.4 | 6.8 | 190,000 | |
| 1.8 | 8.6 | 241,000 | |
| 40×40 | 1 | 7,0 | 196,000 |
| 1.2 | 7.65 | 214,000 | |
| 1.4 | 9.2 | 258,000 | |
| 1.8 | 11.7 | 328,000 | |
| 2 | 14.3 | 402,000 | |
| 50×50 | 1 | 8.52 | Liên hệ |
| 1.2 | 9.5 | 266,000 | |
| 1.4 | 11.6 | 326,000 | |
| 1.8 | 14.5 | 408,000 | |
| 2 | 18,0 | 506,000 | |
| 60×60 | 1.4 | 14,0 | 393,000 |
| 1.8 | 17.5 | 492,000 | |
| 13×26 | 0.8 | 2.57 | Liên hệ |
| 1 | 3.35 | 89.300 | |
| 1.2 | 3.8 | 107.000 | |
| 20×40 | 1 | 5.2 | 146.000 |
| 1.2 | 5.6 | 157.000 | |
| 1.4 | 6.8 | 191.000 | |
| 1.8 | 8.6 | 242.000 | |
| 25×50 | 1 | 6.4 | 180.000 |
| 1.2 | 7.2 | 203.000 | |
| 1.4 | 8.6 | 242.000 | |
| 1.8 | 10.9 | 307.000 | |
| 2 | 13.8 | 389.000 | |
| 30×60 | 1 | 7.75 | 218.000 |
| 1.2 | 8.55 | 241.000 | |
| 1.4 | 10.4 | 293.000 | |
| 1.8 | 13.4 | 377.000 | |
| 2 | 16.8 | 473.000 | |
| 30×90 | 1.2 | 12,0 | 338.000 |
| 1.4 | 13.9 | 391.000 | |
| 1.8 | 18.5 | 521.000 | |
| 2 | 20.5 | 578.000 | |
| 40×80 | 1 | 10.26 | 289.000 |
| 1.2 | 11.5 | 324000 | |
| 1.4 | 13.9 | 391.000 | |
| 1.8 | 18,0 | 507.000 | |
| 2 | 21.7 | 611.000 | |
| 50×100 | 1.2 | 14.6 | 411.000 |
| 1.4 | 17.5 | 493.000 | |
| 1.8 | 22,0 | 620.000 | |
| 2 | 27.4 | 772.000 |
4/ Lưu ý về bảng giá thép Sunco tại Quận 7
- Đơn giá thép Sunco tại Quận 7 đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Sunco thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Nhu cầu tiêu thụ thép Sunco tại Quận 7
Thép Sunco Nhật Bản được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tại công ty thép Sunco, được kiểm định chặt chẽ bởi các chuyên gia nên chất lượng được đảm bảo. Sản phẩm đa dạng về loại, kích thước, đi kèm chứng chỉ CO và CQ. Quý khách hàng nên mua trực tiếp tại đại lý uy tín như Tôn Thép VQK để có giá thép Sunco Nhật Bản rẻ nhất.

Giá thép Sunco Nhật Bản tại Quận 7 có thể thay đổi tùy thuộc vào khu vực mua, nguồn nguyên liệu. Do đó, khách hàng nên tìm đại lý bán thép Sunco Nhật Bản gần địa điểm cư trú, ví dụ như Tôn Thép VQK, để có thể giao hàng nhanh chóng nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp giá tốt nhất trên thị trường, kèm theo đầy đủ chứng từ CO và CQ, nguồn gốc 100% từ nhà máy Sunco.
Các sản phẩm thép Sunco được ưa chuộng nhất hiện nay
1/ Thép hộp Sunco
Sản phẩm sắt hộp Sunco được sản xuất dây chuyền công nghệ tiên tiến của Nhật Bản. Thép hộp Sunco tối ưu hóa về độ bền và khả năng chịu lực, không bị biến dạng hoặc ăn mòn dưới tác động xấu của thời tiết, bao gồm cả mưa bão hay mưa axit. Với độ bền cao, sắt hộp Sunco có thể đảm bảo tuổi thọ từ 50-70 năm.

Hiện nay, có 2 loại thép hộp Sunco thông dụng nhất là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật Sunco.
- Kích thước: 100×100, 125×125, 150×150, 175×175, 200×200, 250×250, 300×300 mm (hộp vuông); 125×75, 150×75, 150×100, 175×125, 200×100, 200×150mm, 250×150, 300×200, 350×150, 350×250, 400×200mm (hộp chữ nhật).
- Độ dày tiêu chuẩn: 5 - 20 li.
- Tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500 (Mỹ) và JIS (Nhật Bản).
2/ Thép ống Sunco Nhật Bản
Thép ống Sunco đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, có ưu điểm như độ bền cao, kết cấu bền vững, khả năng chịu lực và chống rung lắc hiệu quả. Ngoài ra, ống thép Sunco không bị rỉ sét hay oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt. Sự đa dạng về chủng loại và kích thước giúp sản phẩm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của các nước hàng đầu như Mỹ, Úc, Anh. Giá thép ống Sunco Nhật Bản phải chăng, ưu đãi hơn nhiều thương hiệu khác.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3444 STK và ASTM A500.
- Kích thước chung bao gồm 21.7×1.4mm và 406.4×12.7mm.
- Chiều dài: 6 mét, 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu.
Tổng kho Tôn Thép VQK cung ứng thép Sunco Quận 7 giá ưu đãi
Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi, một đơn vị phân phối thép Sunco Nhật Bản uy tín với hơn 15 năm kinh nghiệm, cam kết cung cấp những sản phẩm chất lượng từ thương hiệu thép Sunco Nhật Bản. Lý do quý khách hàng nên chọn lựa Tôn Thép VQK:

- Sản phẩm chính hãng nhà máy Sunco Nhật Bản, đảm bảo không phân phối hàng kém chất lượng.
- Cung cấp đủ chứng từ CO, CQ, hóa đơn VAT theo yêu cầu.
- Mức giá thép Sunco Nhật Bản cạnh tranh nhất tại Quận 7, giúp tiết kiệm chi phí thi công.
- Đa dạng các chủng loại thép Sunco Nhật Bản bao gồm thép hộp, thép ống và tôn lợp xây dựng.
- Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên nghiệp, với đội ngũ nhân viên nhiệt tình giải đáp mọi thắc mắc 24/7.
- Dịch vụ giao hàng tới phường Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây, Tân Kiểng, Tân Hưng, Tân Quy, Tân Phong… tại Quận 7 nhanh chóng và đúng hẹn.
- Hỗ trợ bó kiện, cắt kích thước vật tư theo yêu cầu, đáp ứng tiêu chuẩn thi công.
Quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu mua thép Sunco Nhật Bản nên liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline để được tư vấn và báo giá thép Sunco Nhật Bản tại Quận 7 theo thông tin mới nhất hiện nay.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI