Đại Lý Thép Sunco Tại Quận 10 – Tôn Thép VQK

Cập nhật bảng báo giá thép Sunco tại Quận 10 tại nhà máy Tôn Thép VQK, nơi đem đến ưu đãi tốt nhất trên thị trường. Bộ sản phẩm đa dạng, bao gồm tôn thép, thép thanh vằn, thép gân và cuộn thép, đã nhận được sự đánh giá cao từ cả nhà thầu và khách hàng trong suốt quãng thời gian hoạt động.

Hệ thống đại lý rộng lớn của Sunco đảm bảo cung cấp vật liệu chất lượng cho Quận 10 và các khu vực lân cận. Đại lý Tôn Thép VQK cam kết cung cấp bảng giá thép Sunco tại Quận 10 với mức giá cạnh tranh nhất, thấp hơn đáng kể so với các đại lý khác. Chúng tôi cam kết hỗ trợ quý khách trong việc xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy Sunco, cũng như đảm bảo giao hàng nhanh chóng đến công trình.

Bảng giá thép Sunco mới nhất tại Quận 10 hôm nay

Giá thép Sunco ở Quận 10 thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Sunco tại Quận 10 nhanh chóng nhất. 

1/ Bảng giá tôn Sunco tại Quận 10

TÔN KẼM SUNCO
Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VND/m)
3.2 Dem 2.6 27.000
3.5 Dem 3 31.000
3.8 Dem 3.25 33.000
4.0 Dem 3.5 34.000
4.3 Dem 3.8 41.000
4.5 Dem 3.95 46.000
4.8 Dem 4.15 49.000
5.0 Dem 4.5 50.000
TÔN LẠNH SUNCO
Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VND/m)
3.2 Dem 2.8 35.000
3.5 Dem 3 38.000
3.8 Dem 3.25 42.000
4.0 Dem 3.35 44.000
4.3 Dem 3.65 48.000
4.5 Dem 4 51.000
4.8 Dem 4.25 53.000
5.0 Dem 4.45 57.000
6.0 Dem 5.4 72.000
TÔN MẠ MÀU SUNCO
Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VND/m)
3.0 Dem 2.55 67.000
3.5 Dem 3.02 78.000
4.0 Dem 3.49 86.000
4.5 Dem 3.96 94.000
5.0 Dem 4.44 104.000

2/ Bảng giá thép ống Sunco tại Quận 10

Đường kính ngoài

(mm)

Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(kg/m)

Giá thành (vnđ/m)
Ø141.3 3.96 13.41 300.600
4.78 16.09 360.700
5.16 17.32 388.300
5.56 18.61 417.300
Ø168.3 3.96 16.05 359.800
4.78 19.28 432.300
5.16 20.76 465.500
5.56 22.31 500.300
6.35 25.36 568.700
7.11 28.26 633.800
Ø219.1 4.78 25.26 566.500
5.16 27.22 610.500
5.56 29.28 656.700
6.35 33.32 747.400
8.18 42.55 954.500
Ø273.1 6.35 41.77 1.144.400
7.92 51.79 1.419.000
9.27 60.31 1.652.500
Ø323.9 6.35 49.73 1.362.600
7.92 61.71 1.690.900
8.38 65.20 1.786.500
9.52 73.81 2.022.500
Ø355.6 6.35 54.69 1.498.500
7.92 67.90 1.860.500
9.52 81.25 2.226.400

3/ Bảng giá thép hộp Sunco tại Quận 10

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây) Giá thành (VNĐ/cây 6m)
14×14 0.8 1.76 Liên hệ
1 2.25 62,000
1.2 2.6 72,000
16×16 1 2.65 73,000
1.2 3,0 83,000
20×20 1 3.4 94,000
1.2 3.85 107,000
1.4 4.45 124,000
25×25 1 4.2 117,000
1.2 4.75 123,000
1.4 5.7 159,000
1.8 7.4 207,000
30×30 0.9 4.47 Liên hệ
1 5.3 148,000
1.2 5.47 153,000
1.4 6.8 190,000
1.8 8.6 241,000
40×40 1 7,0 196,000
1.2 7.65 214,000
1.4 9.2 258,000
1.8 11.7 328,000
2 14.3 402,000
50×50 1 8.52 Liên hệ
1.2 9.5 266,000
1.4 11.6 326,000
1.8 14.5 408,000
2 18,0 506,000
60×60 1.4 14,0 393,000
1.8 17.5 492,000
13×26 0.8 2.57 Liên hệ
1 3.35 89.300
1.2 3.8 107.000
20×40 1 5.2 146.000
1.2 5.6 157.000
1.4 6.8 191.000
1.8 8.6 242.000
25×50 1 6.4 180.000
1.2 7.2 203.000
1.4 8.6 242.000
1.8 10.9 307.000
2 13.8 389.000
30×60 1 7.75 218.000
1.2 8.55 241.000
1.4 10.4 293.000
1.8 13.4 377.000
2 16.8 473.000
30×90 1.2 12,0 338.000
1.4 13.9 391.000
1.8 18.5 521.000
2 20.5 578.000
40×80 1 10.26 289.000
1.2 11.5 324000
1.4 13.9 391.000
1.8 18,0 507.000
2 21.7 611.000
50×100 1.2 14.6 411.000
1.4 17.5 493.000
1.8 22,0 620.000
2 27.4 772.000

4/ Lưu ý về bảng giá thép Sunco tại Quận 10

  • Đơn giá thép Sunco tại Quận 10 đã bao gồm phí VAT.
  • Giá thép Sunco thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
  • Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.

Nhu cầu tiêu thụ thép Sunco tại Quận 10

Thép Sunco Nhật Bản bao gồm các sản phẩm thông dụng như thép ống, thép hộp, tôn lợp… với chất lượng vượt trội. Trong đó Quận 10 là thị trường quan trọng của thép Posco, rất nhiều nhà thầu, khách hàng lựa chọn để tiến hành thi công xây dựng các dự án tại phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 tại Quận 1. Hiện nay, giá thép Sunco Nhật Bản Quận 10 có sự biến động liên tục tùy theo nhu cầu thị trường.

Ứng dụng thép Sunco trong kết cấu công trình
Ứng dụng thép Sunco trong kết cấu công trình

Giá thép Sunco Nhật Bản tại Quận 10 không ổn định và thường biến động liên tục, phụ thuộc vào các yếu tố như đại lý cung cấp và nhu cầu về vật tư. Để tìm giá tốt nhất, khách hàng nên cập nhật bảng giá liên tục, gọi cho tổng đài đại lý uy tín như Sunco Nhật Bản để được tư vấn.

Một số sản phẩm thép Sunco bán chạy nhất hiện nay

Tại Thép Vương Quân Khôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép Sunco Nhật Bản trong khu vực Quận 10 tại các phường như 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25... Chúng tôi cam kết đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu từ nhà thầu và khách hàng. Đội ngũ nhân viên kinh doanh chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ tư vấn một cách nhanh chóng, chính xác nhất cho quý khách:

1/ Thép hộp Sunco

Hiện nay, có 2 loại thép hộp Sunco thông dụng nhất là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật Sunco.

  • Kích thước: 100×100, 125×125, 150×150, 175×175, 200×200, 250×250, 300×300 mm (hộp vuông); 125×75, 150×75, 150×100, 175×125, 200×100, 200×150mm, 250×150, 300×200, 350×150, 350×250, 400×200mm (hộp chữ nhật).
  • Độ dày tiêu chuẩn: 5 - 20 li.
  • Tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500 (Mỹ) và JIS (Nhật Bản).
Thép hộp Sunco
Thép hộp Sunco

2/ Tôn lợp Sunco 

Tôn Sunco là sản phẩm nhập khẩu từ nhà máy theo công nghệ Nhật Bản, nổi bật với tuổi thọ cao, chống ăn mòn tốt. Sản phẩm có nhiều màu sắc khác nhau như xanh dương, xanh lá cây, xám lông chuột, trắng sữa, vàng kem...

Tôn Sunco có nhiều kích thước và độ dày, bề mặt mạ kẽm, mạ màu, mạ nhựa chống nóng. Đặc biệt, việc áp dụng dây chuyền sơn lót, sơn màu tĩnh điện dạng hình S theo tiêu chuẩn JIS G3312 từ Nhật Bản đã làm cho Tôn Sunco trở thành lựa chọn tối ưu cho mọi công trình.

Nhà máy Tôn Thép VQK cung ứng thép Sunco Quận 10 chính hãng

Đối với quý khách hàng và các nhà thầu, nếu bạn đang đắn đo suy nghĩ về việc mua thép Sunco Nhật Bản tại Quận 10 và đang tìm kiếm một địa điểm đáng tin cậy, Tôn Thép Vương Quân Khôi là sự lựa chọn hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang lại những ưu điểm sau đây khi quý khách hàng quyết định mua thép Sunco Nhật Bản:

Kho thép Sunco tại Nhà máy Vương Quân Khôi
Kho thép Sunco tại Nhà máy Vương Quân Khôi
  • Thép Sunco Nhật Bản chính hãng, có đầy đủ chứng từ và nguồn gốc theo yêu cầu.
  • Sản phẩm đa dạng với các kích thước và loại thép hộp, thép ống, tôn lợp, đáp ứng mọi tiêu chuẩn dự án.
  • Báo giá cập nhật mới nhất và cạnh tranh, hỗ trợ ưu đãi CK từ 5 - 10%.
  • Giao hàng chính xác tới các phường tại Quận 10: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25.
  • Hỗ trợ tư vấn nhanh chóng, giải đáp thắc mắc về việc chọn mua vật tư.
  • Có công cụ cắt kích thước thép theo yêu cầu.

Liên hệ ngay với chúng tôi qua các đường hotline để nhận tư vấn và báo giá thép Sunco Nhật Bản tại Quận 10 dựa trên thông tin mới nhất. Đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn lòng phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *