Mọi thông tin báo giá thép Sunco tại Bình Dương được cập nhật hôm nay được gửi tới quý khách hàng. Tôn Thép VQK tự hào là đại lý uy tín, cung cấp sản phẩm chính hãng với giá tốt nhất cho cộng đồng trong khu vực. Dòng sản phẩm đa dạng bao gồm tôn thép, thép thanh vằn, thép gân, và cuộn thép, đã nhận được đánh giá cao từ cả nhà thầu và khách hàng trong suốt thời gian hoạt động.
Hệ thống đại lý cung ứng thép Sunco của chúng tôi đảm bảo chất lượng cho Bình Dương và các khu vực lân cận. Đại lý Tôn Thép VQK cam kết cung cấp bảng giá thép Sunco cạnh tranh nhất tại Bình Dương, hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ, và hóa đơn từ nhà máy. Chúng tôi cũng cam kết giao hàng nhanh chóng và đến địa chỉ công trình của quý khách.
Bảng giá thép Sunco mới nhất tại Bình Dương hôm nay
Giá thép Sunco ở Bình Dương thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Sunco tại Bình Dương nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá tôn Sunco tại Bình Dương
| TÔN KẼM SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.2 Dem | 2.6 | 27.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 31.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 33.000 |
| 4.0 Dem | 3.5 | 34.000 |
| 4.3 Dem | 3.8 | 41.000 |
| 4.5 Dem | 3.95 | 46.000 |
| 4.8 Dem | 4.15 | 49.000 |
| 5.0 Dem | 4.5 | 50.000 |
| TÔN LẠNH SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.2 Dem | 2.8 | 35.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 38.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 42.000 |
| 4.0 Dem | 3.35 | 44.000 |
| 4.3 Dem | 3.65 | 48.000 |
| 4.5 Dem | 4 | 51.000 |
| 4.8 Dem | 4.25 | 53.000 |
| 5.0 Dem | 4.45 | 57.000 |
| 6.0 Dem | 5.4 | 72.000 |
| TÔN MẠ MÀU SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.0 Dem | 2.55 | 67.000 |
| 3.5 Dem | 3.02 | 78.000 |
| 4.0 Dem | 3.49 | 86.000 |
| 4.5 Dem | 3.96 | 94.000 |
| 5.0 Dem | 4.44 | 104.000 |
2/ Bảng giá thép ống Sunco tại Bình Dương
| Đường kính ngoài
(mm) |
Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Giá thành (vnđ/m) |
| Ø141.3 | 3.96 | 13.41 | 300.600 |
| 4.78 | 16.09 | 360.700 | |
| 5.16 | 17.32 | 388.300 | |
| 5.56 | 18.61 | 417.300 | |
| Ø168.3 | 3.96 | 16.05 | 359.800 |
| 4.78 | 19.28 | 432.300 | |
| 5.16 | 20.76 | 465.500 | |
| 5.56 | 22.31 | 500.300 | |
| 6.35 | 25.36 | 568.700 | |
| 7.11 | 28.26 | 633.800 | |
| Ø219.1 | 4.78 | 25.26 | 566.500 |
| 5.16 | 27.22 | 610.500 | |
| 5.56 | 29.28 | 656.700 | |
| 6.35 | 33.32 | 747.400 | |
| 8.18 | 42.55 | 954.500 | |
| Ø273.1 | 6.35 | 41.77 | 1.144.400 |
| 7.92 | 51.79 | 1.419.000 | |
| 9.27 | 60.31 | 1.652.500 | |
| Ø323.9 | 6.35 | 49.73 | 1.362.600 |
| 7.92 | 61.71 | 1.690.900 | |
| 8.38 | 65.20 | 1.786.500 | |
| 9.52 | 73.81 | 2.022.500 | |
| Ø355.6 | 6.35 | 54.69 | 1.498.500 |
| 7.92 | 67.90 | 1.860.500 | |
| 9.52 | 81.25 | 2.226.400 |
3/ Bảng giá thép hộp Sunco tại Bình Dương
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá thành (VNĐ/cây 6m) |
| 14×14 | 0.8 | 1.76 | Liên hệ |
| 1 | 2.25 | 62,000 | |
| 1.2 | 2.6 | 72,000 | |
| 16×16 | 1 | 2.65 | 73,000 |
| 1.2 | 3,0 | 83,000 | |
| 20×20 | 1 | 3.4 | 94,000 |
| 1.2 | 3.85 | 107,000 | |
| 1.4 | 4.45 | 124,000 | |
| 25×25 | 1 | 4.2 | 117,000 |
| 1.2 | 4.75 | 123,000 | |
| 1.4 | 5.7 | 159,000 | |
| 1.8 | 7.4 | 207,000 | |
| 30×30 | 0.9 | 4.47 | Liên hệ |
| 1 | 5.3 | 148,000 | |
| 1.2 | 5.47 | 153,000 | |
| 1.4 | 6.8 | 190,000 | |
| 1.8 | 8.6 | 241,000 | |
| 40×40 | 1 | 7,0 | 196,000 |
| 1.2 | 7.65 | 214,000 | |
| 1.4 | 9.2 | 258,000 | |
| 1.8 | 11.7 | 328,000 | |
| 2 | 14.3 | 402,000 | |
| 50×50 | 1 | 8.52 | Liên hệ |
| 1.2 | 9.5 | 266,000 | |
| 1.4 | 11.6 | 326,000 | |
| 1.8 | 14.5 | 408,000 | |
| 2 | 18,0 | 506,000 | |
| 60×60 | 1.4 | 14,0 | 393,000 |
| 1.8 | 17.5 | 492,000 | |
| 13×26 | 0.8 | 2.57 | Liên hệ |
| 1 | 3.35 | 89.300 | |
| 1.2 | 3.8 | 107.000 | |
| 20×40 | 1 | 5.2 | 146.000 |
| 1.2 | 5.6 | 157.000 | |
| 1.4 | 6.8 | 191.000 | |
| 1.8 | 8.6 | 242.000 | |
| 25×50 | 1 | 6.4 | 180.000 |
| 1.2 | 7.2 | 203.000 | |
| 1.4 | 8.6 | 242.000 | |
| 1.8 | 10.9 | 307.000 | |
| 2 | 13.8 | 389.000 | |
| 30×60 | 1 | 7.75 | 218.000 |
| 1.2 | 8.55 | 241.000 | |
| 1.4 | 10.4 | 293.000 | |
| 1.8 | 13.4 | 377.000 | |
| 2 | 16.8 | 473.000 | |
| 30×90 | 1.2 | 12,0 | 338.000 |
| 1.4 | 13.9 | 391.000 | |
| 1.8 | 18.5 | 521.000 | |
| 2 | 20.5 | 578.000 | |
| 40×80 | 1 | 10.26 | 289.000 |
| 1.2 | 11.5 | 324000 | |
| 1.4 | 13.9 | 391.000 | |
| 1.8 | 18,0 | 507.000 | |
| 2 | 21.7 | 611.000 | |
| 50×100 | 1.2 | 14.6 | 411.000 |
| 1.4 | 17.5 | 493.000 | |
| 1.8 | 22,0 | 620.000 | |
| 2 | 27.4 | 772.000 |
4/ Lưu ý về bảng giá thép Sunco tại Bình Dương
- Đơn giá thép Sunco tại Bình Dương đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Sunco thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Nhu cầu tiêu thụ thép Sunco tại Bình Dương
Thép Sunco Nhật Bản cung cấp các sản phẩm chính hãng như thép hộp, thép ống, tôn lợp, đặc biệt được ưa chuộng bởi những nhà thầu và khách hàng tại Bình Dương. Giá thép Sunco Nhật Bản tại khu vực này rất ưu đãi, Tôn Thép VQK hỗ trợ vận chuyển đến tận công trình ở các khu vực như Bến Cát, Dầu Tiếng, Dĩ An, Phú Giáo, Tân Uyên, Thuận An,...

Thép Sunco Nhật Bản được sản xuất trên các dây chuyền hiện đại tại công ty thép Sunco, qua quá trình kiểm định chặt chẽ từ các chuyên gia, đảm bảo chất lượng cao. Sản phẩm đa dạng về loại, kích thước, và đi kèm với chứng chỉ CO và CQ. Để đạt được giá ưu đãi nhất, khách hàng nên lựa chọn mua trực tiếp tại các đại lý uy tín như Tôn Thép VQK.
Một số sản phẩm thép Sunco được khách hàng Bình Dương ưa chuộng
1/ Thép ống Sunco Nhật Bản
Thép ống Sunco đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, có ưu điểm như độ bền cao, kết cấu bền vững, khả năng chịu lực và chống rung lắc hiệu quả. Ngoài ra, ống thép Sunco không bị rỉ sét hay oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt. Sự đa dạng về chủng loại và kích thước giúp sản phẩm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của các nước hàng đầu như Mỹ, Úc, Anh. Giá thép ống Sunco Nhật Bản phải chăng, ưu đãi hơn nhiều thương hiệu khác.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3444 STK và ASTM A500.
- Kích thước chung bao gồm 21.7×1.4mm và 406.4×12.7mm.
- Chiều dài: 6 mét, 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu.
2/ Tôn lợp Sunco

Tôn Sunco, sản phẩm được sản xuất từ nhà máy với công nghệ tiên tiến của Nhật Bản, nổi bật với tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn xuất sắc. Tôn Sunco có sẵn trong nhiều màu sắc đa dạng như xanh dương, xanh lá cây, xám lông chuột, trắng sữa, vàng kem...
Sản phẩm này có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, với bề mặt được mạ kẽm, mạ màu, và mạ nhựa chống nóng. Đặc biệt, việc sử dụng dây chuyền sơn lót và sơn màu tĩnh điện theo tiêu chuẩn JIS G3312 từ Nhật Bản làm cho Tôn Sunco trở thành lựa chọn tối ưu cho mọi công trình xây dựng.
Tôn Thép VQK - Địa chỉ uy tín để chọn mua thép Sunco tại Bình Dương
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong việc phân phối thép Sunco Nhật Bản, Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết cung cấp những sản phẩm chính hãng và vượt trội. Dưới đây là những lý do nổi bật khi quý khách hàng chọn mua thép Sunco Nhật Bản tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:

- Báo giá thép Sunco Nhật Bản cạnh tranh và hấp dẫn nhất trên thị trường, với chiết khấu lên đến 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết.
- Sự đa dạng trong loại hình sản phẩm như thép hộp, thép ống, tôn lợp, để khách hàng có nhiều sự lựa chọn.
- Giao hàng chính xác và đúng số lượng yêu cầu tới các huyện như Bến Cát, Dầu Tiếng, Dĩ An, Phú Giáo, Tân Uyên, Thuận An… Bình Dương, giúp đảm bảo tiến độ công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình và chu đáo luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng.
- Có công cụ hỗ trợ cắt và bó thép Sunco Nhật Bản nhanh chóng theo yêu cầu của từng khách hàng.
Gọi ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline để nhận tư vấn và báo giá theo thông tin mới nhất tại Bình Dương. Đội ngũ chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI