Bảng giá của các sản phẩm thép Posco Vina tại Quận 9 là điều quý khách hàng và nhà thầu quan tâm, và chúng tôi, Tôn Thép Vương Quân Khôi (VQK), xin gửi đến quý khách hàng và nhà thầu những thông tin chi tiết và hấp dẫn. Nếu quý khách hàng hoặc nhà thầu có nhu cầu mua thép tấm, thép hình I, thép hình H chính hãng Posco Vina, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chính xác nhất.
Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép Posco Vina tại Quận 9 với mức giá cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn. Sản phẩm của chúng tôi được phân phối rộng rãi tại nhiều tỉnh thành, mang lại sự thuận tiện và tiếp cận dễ dàng hơn cho quý khách hàng.
Bảng giá thép Posco Vina mới nhất tại Quận 9 hôm nay
Giá thép Posco Vina ở Quận 9 thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Posco Vina tại Quận 9 nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá thép tấm Posco Vina tại Quận 9
| Mác thép | Quy cách | Chiều dài | Đơn giá (đã VAT) |
| SS400, A36 | 3.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 4.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 5.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 5.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 6.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 6.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 8.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 8.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 10ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 10ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 12ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 12ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 14ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 14ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 15ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 15ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 16ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 16ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 18ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 18ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 20ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 20ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 60ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 70ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 80ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 90ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 100ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 110ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 150ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 170ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
2/ Bảng giá thép hình I Posco Vina tại Quận 9
| Quy cách | Trọng lượng (Kg/m) | Giá thép I 6m (vnđ) |
| I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 582,640 |
| I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 590,704 |
| I100 x 53 x 3.3 | 7.21 | 668,530 |
| I120 x 64 x 3.8 | 8.36 | 710,272 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 1,176,000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 1,201,200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 1,561,560 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 1,594,320 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 1,827,540 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 1,865,880 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 2,205,060 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 2,251,320 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 2,539,680 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 2,592,960 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 2,764,800 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 2,822,400 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 3,170,880 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 3,236,940 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | 41.40 | 3,576,960 |
| I350 x 175 x 7 x 10 | 49.60 | 4,285,440 |
| I350 x 175 x 7 x 10 | 49.60 | 4,374,720 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | 56.60 | 5,060,040 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 5,742,000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 5,900,400 |
| I450 x 200 x 9 x 14 | 76.00 | 6,794,400 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | 89.60 | 8,010,240 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | 106.00 | 9,667,200 |
| I700 x 300 x 13 x 18 | 185.00 | 16,539,000 |
| I800 x 300 x 14 x 26 | 210.00 | 20,538,000 |
3/ Bảng giá thép hình H Posco tại Quận 9
| Quy cách | Tỷ trọng
(Kg/mét) |
Đơn giá
(VNĐ/ kg) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| H100 | 17,2 | 21.000 | 2.167.200 |
| H125 | 23,8 | 21.000 | 2.998.800 |
| H148 | 21,7 | 21.000 | 2.734.200 |
| H150 | 31,5 | 21.000 | 3.969.000 |
| H194 | 30,6 | 21.000 | 3.855.600 |
| H200 | 49,9 | 21.000 | 6.287.400 |
| H244 | 44,1 | 21.000 | 5.556.600 |
| H250 | 72,4 | 21.000 | 9.122.400 |
| H294 | 56,8 | 21.000 | 7.156.800 |
| H300 | 94 | 21.000 | 11.844.000 |
| H340 | 79,7 | 21.000 | 10.042.200 |
| H390 | 107 | 21.000 | 13.482.000 |
| H440 | 124 | 21.000 | 15.624.000 |
4/ Lưu ý về bảng giá thép Posco Vina tại Quận 9
- Đơn giá thép Posco Vina tại Quận 9 đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Posco Vina thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Nhu cầu tiêu thụ thép Posco Vina tại Quận 9
Thép Posco Vina bao gồm các sản phẩm thông dụng như thép tấm, thép hình I, H… với chất lượng vượt trội. Trong đó Quận 9 là thị trường quan trọng của thép Posco, rất nhiều nhà thầu, khách hàng lựa chọn để tiến hành thi công xây dựng các dự án tại phường Hiệp Phú, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường tại Quận 9. Hiện nay, giá thép Posco Vina Quận 9 có sự biến động liên tục tùy theo nhu cầu thị trường.

Giá thép Posco Vina tại Quận 9 không ổn định và thường biến động liên tục, phụ thuộc vào các yếu tố như đại lý cung cấp và nhu cầu về vật tư. Để tìm giá tốt nhất, khách hàng nên cập nhật bảng giá liên tục, gọi cho tổng đài đại lý uy tín như Posco Vina để được tư vấn.
Sản phẩm thép Posco Vina tại Quận 9 bán chạy hiện nay
1/ Thép tấm Posco
Thương hiệu thép tấm Posco sản xuất với các mác thép phổ biến như SS400, A36 và được đánh giá cao về chất lượng.
- Mác thép bao gồm SPHC, CT3K, CT3C, SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q345A, Q345B, Q345C, A36…
- Tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94, JIS G3101, GB221-79, ASTM A36.
- Độ dày trong khoảng từ 1.2 mm đến 3.0 mm.
- Khổ rộng có thể là 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm…
- Chiều dài có sẵn từ 2.000 mm, 2.400 mm, 2.500 mm hoặc dạng cuộn.
2/ Thép hình I Posco
Thép hình I Posco Vina được thiết kế với tính chất chịu lực, đa dạng về kích thước và độ dày, tạo điều kiện cho việc ứng dụng trong nhiều loại kết cấu công trình khác nhau. Sản phẩm này của Posco Vina đặc trưng bởi độ bền vượt trội, khả năng chống oxy hóa và khả năng chống ăn mòn, giúp duy trì hiệu suất ổn định dưới điều kiện thời tiết thông thường.

- Mác thép SS400, AM490A, A36 tuân thủ các tiêu chuẩn JIS G3101 – 2015 và JIS G3101 – 2010 của Nhật Bản.
- Độ dày trong khoảng từ 3.6 - 26 dem.
- Chiều dài là 6m hoặc 12m, cắt theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.
- Nguồn gốc xuất xứ: nhà máy Posco SS Vina tại Việt Nam.
Tôn Thép VQK - Địa chỉ cung ứng thép Posco Vina tại Quận 9
Tôn Thép Vương Quân Khôi, với hơn 15 năm kinh nghiệm phân phối thép Posco Vina, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng và chất lượng. Lý do chọn chúng tôi:

- Thép Posco Vina 100% chính hãng.
- Bảng giá cạnh tranh, ưu đãi lên đến 10%.
- Đa dạng sản phẩm, đội ngũ giao hàng chuyên nghiệp.
- Nhân viên nhiệt tình, hỗ trợ chu đáo.
- Dịch vụ cắt, bó thép nhanh chóng.
Gọi ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi thông qua các hotline để được tư vấn và báo giá thép Posco Vina tại Quận 9 theo thông tin mới nhất hiện nay. Đội ngũ chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI