Báo giá thép Tisco tại Quận 6 tại Tôn Thép VQK mới nhất, cập nhật chính xác nhất hôm nay. Nếu quý khách hàng hoặc nhà thầu có nhu cầu mua thép cuộn, thép gân vằn, thép hình I, thép hình U chính hãng Tisco vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chính xác nhất.
Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép Tisco tại Quận 6 với mức giá cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn. Sản phẩm của chúng tôi được phân phối rộng rãi tại nhiều tỉnh thành, mang lại sự thuận tiện, vận chuyển nhanh chóng, đúng số lượng theo yêu cầu.
Bảng giá thép Tisco mới nhất tại Quận 6 hôm nay
Giá thép Tisco ở Quận 6 thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Tisco tại Quận 6 nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá thép cuộn Tisco tại Quận 6
Giá thép cuộn Tisco tại Tôn Thép VQK:
- Đường kính: phi 6, phi 8, phi 10
- Giá thép cuộn Tisco dao động từ 16.000 VNĐ/kg.
| Loại thép | Số cây/ bó | Đơn giá(đ/kg) |
| Thép Ø 6 | 250 – 300 cây | 16.000 |
| Thép Ø 8 | 250 – 300 cây | 16.000 |
| Thép Ø 10 | 250 – 300 cây | 16.000 |
2/ Bảng giá thép gân vằn Tisco tại Quận 6
- Đường kính: phi 10 – phi 36
- Trọng lượng: 6.25 – 90.4 kg/ cây
- Giá thép thanh vằn Tisco dao động từ 104.800 – 1.511.500 VNĐ/ cây
| Loại thép | Số cây/ bó | Đơn giá(đ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây) |
| Thép Ø 10 | 6.86 | 15.500 | 115.000 |
| Thép Ø 12 | 9.88 | 15.500 | 165.200 |
| Thép Ø 14 | 13.59 | 15.500 | 227.200 |
| Thép Ø 16 | 17.73 | 15.500 | 292.100 |
| Thép Ø 18 | 22.45 | 15.500 | 375.400 |
| Thép Ø 20 | 27.7 | 15.500 | 463.100 |
| Thép Ø 22 | 33.4 | 15.500 | 558.400 |
| Thép Ø 25 | 43.58 | 15.500 | 728.700 |
| Thép Ø 28 | 54.8 | 15.500 | 916.300 |
| Thép Ø 32 | 71.45 | 15.500 | 1.194.600 |
| Thép Ø 36 | 90.4 | 15.500 | 1.511.500 |
3/ Bảng giá thép hình I Tisco tại Quận 6
- Quy cách: I100 - I346
- Độ dài: 6 - 12m
- Giá thép hình I Tisco dao động từ 15.000 - 20.000 VNĐ/kg
| Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thép I (VNĐ/ kg) |
| I100 – 55 x 4.5 ly | 6 | 7 | 15.000 – 20.000 |
| I100 – 55 x 3.6 ly | 6 | 6 | 15.000 – 20.000 |
| I100 – 48 x 3.6 x 4.7 ly | 6 | 6 | 15.000 – 20.000 |
| I100 – 52 x 4.2 x 5.5 ly | 6 | 7 | 15.000 – 20.000 |
| I120 – 63 x 3.8 ly | 6 | 8.67 | 15.000 – 20.000 |
| I120 – 60 x 4.5 ly | 6 | 8.67 | 15.000 – 20.000 |
| I120 – 64 x 3.8 ly | 6 | 8.36 | 15.000 – 20.000 |
| I150 – 72 x 4.8 ly | 6 | 12.5 | 15.000 – 20.000 |
| I150 – 75 x 5 x 7ly | 6 – 12 | 14 | 15.000 – 20.000 |
| I198 – 99 x 4.5 x 7 ly | 6 – 12 | 18.2 | 15.000 – 20.000 |
| I200 – 100 x 5.5 x 8 ly | 6 – 12 | 21.3 | 15.000 – 20.000 |
| I248 – 124 x 5 x 8 ly | 6 – 12 | 25.7 | 15.000 – 20.000 |
| I250 – 125 x 6 x 9 ly | 6 – 12 | 29.6 | 15.000 – 20.000 |
| I298 – 149 x 5.5 x 8 ly | 6 – 12 | 32 | 15.000 – 20.000 |
| I300 – 150 x 6.5 x 9 ly | 6 – 12 | 36.7 | 15.000 – 20.000 |
| I346 – 174 x 6 x 9 ly | 6 – 12 | 41.4 | 15.000 – 20.000 |
4/ Bảng giá thép hình U Tisco tại Quận 6
- Quy cách: U65 - U400
- Độ dày: 6 - 12m
- Giá thép hình U Tisco dao động từ: 368,000 - 5.678,000 VNĐ/cây
| Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thành (VNĐ/cây |
| U 65x30x3.0 | 6m | 29 | 368,000 |
| U 80x40x4.0 | 6m | 42,3 | 543,000 |
| U 100x46x4.5 | 6m | 51,54 | 646,000 |
| U 140x52x4.8 | 6m | 62,4 | 772,000 |
| U 140x58x4.9 | 6m | 73,8 | 897,000 |
| U 150x75x6.5 | 12m | 223,2 | 1.775,000 |
| U 160x64x5.0 | 6m | 85,2 | 1.289,000 |
| U 180x74x5.1 | 12m | 208.80 | 1.338,000 |
| U 200x76x5.2 | 12m | 220,8 | 1.993,000 |
| U 250x78x7.0 | 12m | 330 | 2.234,000 |
| U 300x85x7.0 | 12m | 414 | 3.423,000 |
| U 400x100x10.5 | 12m | 708 | 5.678,000 |
5/ Lưu ý về bảng giá thép Tisco tại Quận 6
- Đơn giá thép Tisco tại Quận 6 đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Tisco thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Nhu cầu tiêu thụ thép Tisco tại Quận 6
Thép Tisco là thương hiệu uy tín, dây chuyền sản xuất hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu trong nước và quốc tế nên rất được các nhà thầu ưa chuộng. Sản phẩm thép Tisco đa dạng, gồm thép hình U, thép I, thép cuộn, thép gân vằn… đa dạng chủng loại, kích thước, đáp ứng tối đa nhu cầu thi công xây dựng của quý khách hàng. Các sản phẩm thép Tisco được phân phối tại thị trường Quận 6 đảm bảo chính hãng nhà máy, có đủ chứng từ CO, CQ.

Giá thép Tisco tại Quận 6 tại Tôn Thép VQK đảm bảo ưu đãi nhất thị trường, có chiết khấu hấp dẫn 5 - 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết. Cam kết cung ứng thép Tisco chính hãng tới từng phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 tại Quận 6. Hỗ trợ phương tiện vận chuyển, bốc xếp tận nơi với chi phí thấp nhất.
Các sản phẩm thép Tisco được ưa chuộng hiện nay
Tại Tôn Thép Vương Quân Khôi, chúng tôi cung cấp đa dạng các sản phẩm thép Tisco bao gồm thép cuộn, thép gân vằn, thép hình I, thép hình U... Địa bàn hoạt động cung ứng trải rộng khắp các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 tại Quận 6. Thông số kỹ thuật, đặc điểm cụ thể từng sản phẩm như dưới đây:
Thép cuộn tròn
Thép cuộn Tisco là loại vật liệu xây dựng có đường kính từ phi 6 đến phi 10, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200kg đến 2000kg, tuân theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008.
Bề mặt của các cuộn thép được gia công mịn màng, dễ dàng để thực hiện các công việc gia công khác nhau. Thép cuộn Tisco được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.Thông số kỹ thuật của thép cuộn Tisco bao gồm:
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651 – 1:2008
- Mác thép: CB300 – T, CB400 – T
- Trọng lượng: từ 200 đến 2000kg/cuộn
- Đường kính: phi 6, phi 8, phi 10
- Bề mặt: mịn màng

Thép hình I
Thép hình I Tisco được thiết kế có hình dạng giống chữ "I" in hoa trong bảng chữ cái Việt Nam, với chiều cao, hay còn gọi là chiều dài nối bụng, lớn hơn đáng kể so với phần cánh. Thép hình chữ I là một loại vật liệu phổ biến được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng do tính chất đặc biệt của hình dạng này.
Tiêu chuẩn thép hình I Tisco:
- Mác thép CT3 (Nga): GOST 380-88
- Mác thép SS400 (Nhật Bản): JIS G3101, SB410, 3010
- Mác thép SS400, Q235B (Trung Quốc): JIS G3101, SB410, 3010
- Mác thép A36 (Mỹ): ASTM A36
Địa chỉ cung ứng thép Tisco tại quận 6 rẻ nhất
Nhà máy Thép VQK luôn tự hào là một trong những đơn vị cung ứng thép Tisco chính hãng, giá ưu đãi tốt nhất thị trường. Chúng tôi luôn cam kết với quý khách hàng chọn mua vật tư tại đại lý:

- Thép cuộn, thép gân vằn, thép hình I Việt Úc chính hãng từ nhà máy.
- Cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng từ nhà máy Việt Úc, đảm bảo không phân phối hàng kém chất lượng.
- Mức giá cạnh tranh của thép Tisco giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo tuổi thọ công trình.
- Đội ngũ kỹ thuật viên có tay nghề cao sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp, tiết kiệm tối đa chi phí.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng tới các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,... theo yêu cầu của quý khách.
- Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên nghiệp, với đội ngũ nhân viên nhiệt tình giải đáp mọi thắc mắc.
Quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu mua thép Tisco nên liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline để được tư vấn và báo giá thép Tisco tại Quận 6 theo thông tin mới nhất hiện nay.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI