Tìm hiểu nhanh bảng báo giá thép Tisco tại Quận 10 mới nhất, ưu đãi hấp dẫn từ 5 - 10% dành cho khách hàng mua hôm nay. Nếu quý khách hàng hoặc nhà thầu có nhu cầu mua thép cuộn, thép gân vằn, thép hình I, thép hình U chính hãng Tisco vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chính xác nhất.
Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép Tisco tại Quận 10 với mức giá cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn. Sản phẩm của chúng tôi được phân phối rộng rãi tại nhiều tỉnh thành, mang lại sự thuận tiện, vận chuyển nhanh chóng, đúng số lượng theo yêu cầu.
Bảng giá thép Tisco mới nhất tại Quận 10 hôm nay
Giá thép Tisco ở Quận 10 thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Tisco tại Quận 10 nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá thép cuộn Tisco tại Quận 10
Giá thép cuộn Tisco tại Tôn Thép VQK:
- Đường kính: phi 6, phi 8, phi 10
- Giá thép cuộn Tisco dao động từ 16.000 VNĐ/kg.
| Loại thép | Số cây/ bó | Đơn giá(đ/kg) |
| Thép Ø 6 | 250 – 300 cây | 16.000 |
| Thép Ø 8 | 250 – 300 cây | 16.000 |
| Thép Ø 10 | 250 – 300 cây | 16.000 |
2/ Bảng giá thép gân vằn Tisco tại Quận 10
- Đường kính: phi 10 – phi 36
- Trọng lượng: 6.25 – 90.4 kg/ cây
- Giá thép thanh vằn Tisco dao động từ 104.800 – 1.511.500 VNĐ/ cây
| Loại thép | Số cây/ bó | Đơn giá(đ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây) |
| Thép Ø 10 | 6.86 | 15.500 | 115.000 |
| Thép Ø 12 | 9.88 | 15.500 | 165.200 |
| Thép Ø 14 | 13.59 | 15.500 | 227.200 |
| Thép Ø 16 | 17.73 | 15.500 | 292.100 |
| Thép Ø 18 | 22.45 | 15.500 | 375.400 |
| Thép Ø 20 | 27.7 | 15.500 | 463.100 |
| Thép Ø 22 | 33.4 | 15.500 | 558.400 |
| Thép Ø 25 | 43.58 | 15.500 | 728.700 |
| Thép Ø 28 | 54.8 | 15.500 | 916.300 |
| Thép Ø 32 | 71.45 | 15.500 | 1.194.600 |
| Thép Ø 36 | 90.4 | 15.500 | 1.511.500 |
3/ Bảng giá thép hình I Tisco tại Quận 10
- Quy cách: I100 - I346
- Độ dài: 6 - 12m
- Giá thép hình I Tisco dao động từ 15.000 - 20.000 VNĐ/kg
| Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thép I (VNĐ/ kg) |
| I100 – 55 x 4.5 ly | 6 | 7 | 15.000 – 20.000 |
| I100 – 55 x 3.6 ly | 6 | 6 | 15.000 – 20.000 |
| I100 – 48 x 3.6 x 4.7 ly | 6 | 6 | 15.000 – 20.000 |
| I100 – 52 x 4.2 x 5.5 ly | 6 | 7 | 15.000 – 20.000 |
| I120 – 63 x 3.8 ly | 6 | 8.67 | 15.000 – 20.000 |
| I120 – 60 x 4.5 ly | 6 | 8.67 | 15.000 – 20.000 |
| I120 – 64 x 3.8 ly | 6 | 8.36 | 15.000 – 20.000 |
| I150 – 72 x 4.8 ly | 6 | 12.5 | 15.000 – 20.000 |
| I150 – 75 x 5 x 7ly | 6 – 12 | 14 | 15.000 – 20.000 |
| I198 – 99 x 4.5 x 7 ly | 6 – 12 | 18.2 | 15.000 – 20.000 |
| I200 – 100 x 5.5 x 8 ly | 6 – 12 | 21.3 | 15.000 – 20.000 |
| I248 – 124 x 5 x 8 ly | 6 – 12 | 25.7 | 15.000 – 20.000 |
| I250 – 125 x 6 x 9 ly | 6 – 12 | 29.6 | 15.000 – 20.000 |
| I298 – 149 x 5.5 x 8 ly | 6 – 12 | 32 | 15.000 – 20.000 |
| I300 – 150 x 6.5 x 9 ly | 6 – 12 | 36.7 | 15.000 – 20.000 |
| I346 – 174 x 6 x 9 ly | 6 – 12 | 41.4 | 15.000 – 20.000 |
4/ Bảng giá thép hình U Tisco tại Quận 10
- Quy cách: U65 - U400
- Độ dày: 6 - 12m
- Giá thép hình U Tisco dao động từ: 368,000 - 5.678,000 VNĐ/cây
| Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thành (VNĐ/cây |
| U 65x30x3.0 | 6m | 29 | 368,000 |
| U 80x40x4.0 | 6m | 42,3 | 543,000 |
| U 100x46x4.5 | 6m | 51,54 | 646,000 |
| U 140x52x4.8 | 6m | 62,4 | 772,000 |
| U 140x58x4.9 | 6m | 73,8 | 897,000 |
| U 150x75x6.5 | 12m | 223,2 | 1.775,000 |
| U 160x64x5.0 | 6m | 85,2 | 1.289,000 |
| U 180x74x5.1 | 12m | 208.80 | 1.338,000 |
| U 200x76x5.2 | 12m | 220,8 | 1.993,000 |
| U 250x78x7.0 | 12m | 330 | 2.234,000 |
| U 300x85x7.0 | 12m | 414 | 3.423,000 |
| U 400x100x10.5 | 12m | 708 | 5.678,000 |
5/ Lưu ý về bảng giá thép Tisco tại Quận 10
- Đơn giá thép Tisco tại Quận 10 đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Tisco thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Nhu cầu tiêu thụ thép Tisco tại Quận 10
Thép Tisco là thương hiệu uy tín, dây chuyền sản xuất hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu trong nước và quốc tế nên rất được các nhà thầu ưa chuộng. Sản phẩm thép Tisco đa dạng, gồm thép hình U, thép I, thép cuộn, thép gân vằn… đa dạng chủng loại, kích thước, đáp ứng tối đa nhu cầu thi công xây dựng của quý khách hàng. Các sản phẩm thép Tisco được phân phối tại thị trường Quận 10 đảm bảo chính hãng nhà máy, có đủ chứng từ CO, CQ.

Giá thép Tisco tại Quận 10 được Tôn Thép VQK phân phối rẻ nhất thị trường, tiết kiệm tối đa chi phí thi công. Sản phẩm được vận chuyển nhanh tới công trình các khu vực phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 tại Quận 10. Chúng tôi luôn cam kết dịch vụ, giá bán tốt nhất dành cho quý khách hàng.
Các sản phẩm thép Tisco được ưa chuộng hiện nay
Tại Tôn Thép Vương Quân Khôi, chúng tôi cung cấp đa dạng các sản phẩm thép Tisco bao gồm thép cuộn, thép gân vằn, thép hình I, thép hình U... Địa bàn hoạt động cung ứng trải rộng khắp các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 tại Quận 10. Thông số kỹ thuật, đặc điểm cụ thể từng sản phẩm như dưới đây:
Thép hình U
Thép hình U Tisco có hình dạng tương tự chữ "U" in hoa trong bảng chữ cái, với mặt cắt gần giống với hình dạng của thép hình chữ U. Thép này có phần lưng thẳng được gọi là thân và hai phần kéo dài ở trên và dưới được gọi là cánh.
Thép hình chữ U thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng với các góc trong có độ chính xác cao. Đây là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng trong kết cấu và chế tạo. Hiện nay, thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, xe tải,...
Tiêu chuẩn thép hình U Tisco Thái Nguyên:
- Mỹ: Mác thép A36 tuân theo tiêu chuẩn ASTM A36.
- Trung Quốc: Mác thép Q235B, SS400 tuân theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410.
- Nhật: Mác thép SS400 tuân theo tiêu chuẩn quốc tế: JIS G3101, 3010, SB410.
- Nga: Mác thép CT3 tuân theo tiêu chuẩn GOST 380 – 88.

Thép cuộn tròn
Thép cuộn Tisco là loại vật liệu xây dựng có đường kính từ phi 6 đến phi 10, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200kg đến 2000kg, tuân theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008.
Bề mặt của các cuộn thép được gia công mịn màng, dễ dàng để thực hiện các công việc gia công khác nhau. Thép cuộn Tisco được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.Thông số kỹ thuật của thép cuộn Tisco bao gồm:
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651 – 1:2008
- Mác thép: CB300 – T, CB400 – T
- Trọng lượng: từ 200 đến 2000kg/cuộn
- Đường kính: phi 6, phi 8, phi 10
- Bề mặt: mịn màng
Địa chỉ cung ứng thép Tisco Thái Nguyên uy tín Quận 10
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong việc phân phối thép Tisco, Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, đúng chủng loại thép Tisco. Những ưu điểm nổi bật khi quý khách hàng chọn mua thép Tisco tại Tôn Thép Vương Quân Khôi bao gồm:

- thép Tisco chính hãng 100%, đảm bảo không cung cấp hàng nhái giả, kém chất lượng.
- Báo giá thép Tisco cạnh tranh và hấp dẫn nhất trên thị trường, với chính sách chiết khấu đặc biệt lên đến 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết.
- Đa dạng các loại thép Tisco như thép thanh vằn, thép cuộn, thép hình I để khách hàng lựa chọn theo nhu cầu cụ thể.
- Giao hàng chính xác đến các khu vực như phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25… Quận 10, đảm bảo tiến độ công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình và chu đáo sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng.
- Cung cấp công cụ hỗ trợ cắt, bó thép Tisco nhanh chóng theo yêu cầu của từng khách hàng.
Hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline để nhận tư vấn và báo giá thép Tisco tại Quận 10, với thông tin mới nhất hiện nay. Chúng tôi luôn sẵn lòng phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI