Thép Hòa Phát là một trong những dòng thép dẫn đầu về chất lượng. Các công trình xây dựng lớn, các tòa chung cư cao cấp đều được xây dựng trên nền móng của thép Hòa Phát, cả thép cuộn và thép thanh vằn. Với chất lượng đã được kiểm chứng không chỉ ở Việt Nam và nhiều nước trên thế giới, tiêu chuẩn khắt khe trong quá trình sản xuất, thép Hòa Phát giúp xóa bỏ tình trạng chất lượng công trình không đảm bảo như hiện nay, mang đến sự an tâm cho mọi khách hàng.
Các loại thép Hòa Phát
Thép Hòa Phát rất đa dạng quy cách, chủng loại, được chia ra thành 5 loại chính là thép cuộn, thép thanh vằn, thép ống, thép hộp và thép hình.
1/ Thép gân (thanh vằn) Hòa Phát CB300, CB400

Thông số kỹ thuật
- Đường kính thép gân Hòa Phát: 10mm – 50mm
- Chiều dài cây thép thanh vằn Hòa Phát: 11.7 mét
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3112-2010, TCVN 1651-2008, ASTM A615/A615M-20
- Mác thép: CB 300-V, CB 400-V, CB 500-V, SD 295A, SD 295B, SD 345, SD 390, SD 490, Grade 40, Grade 60, Grade 75,…
- Quy cách bó thép: 45 - 384 cây/bó
Bảng tra quy cách, trọng lượng

Ứng dụng
- Làm cốt thép cho dầm, cột, sàn, móng trong các công trình nhà ở, chung cư, cao ốc.
- Xây dựng cầu đường, hầm, đập thủy điện.
- Thi công các công trình công nghiệp như nhà máy, xí nghiệp
Với bảng tra trọng lượng và thông số kỹ thuật rõ ràng, khách hàng có thể tính toán vật liệu, dự toán chi phí và lựa chọn đúng mác thép phù hợp. Đồng thời, bảng báo giá sắt thép gân Hòa Phát CB300, giá sắt thép gân Hòa Phát CB300 và các đại lý cấp 1 phân phối giúp quý khách dễ dàng mua sản phẩm chính hãng, giá tốt nhất tại TP.HCM.
Cách nhận biết thép thanh vằn Hòa Phát
Mỗi tiêu chuẩn sản xuất thép thanh vằn Hòa Phát sẽ có những ký hiệu riêng trên thân thép, khách hàng có thể tham khảo chi tiết bên dưới.




2/ Thép cuộn Hòa Phát

Thông số kỹ thuật
- Đường kính:
- Cuộn trơn: Phi 6, phi 8, phi 10
- Cuộn gân: Phi 8
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2008, JIS G3505 : 2004
- Bề mặt: Trơn nhẵn hoặc có gân vằn
- Tiết diện: Rất tròn, độ ôvan nhỏ
- Trọng lượng cuộn: 1000 kg/cuộn – 2100 kg/cuộn
- Đường kính ngoài cuộn: 1.2 mét
Đặc tính cơ lý

Thành phần hóa học

Ứng dụng
- Dùng làm bê tông cốt thép cho các công trình xây dựng dân dụng, hàng rào, cột điện, hố ga, ống cống,...
- Nguyên liệu sản xuất dây kẽm buộc.
- Đan lưới thép hàn, lưới rào, tường rào.
Cách nhận biết thép cuộn Hòa Phát
- Nhận biết sắt thép cuộn Hòa Phát qua chữ dập nổi “HÒA PHÁT” và ký hiệu mác thép.
- Qua tem nhãn kèm theo mỗi cuộn thép.


Báo giá thép cuộn các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay: giá sắt cuộn mới nhất hiện nay
3/ Ống Thép Hòa Phát

Thông số kỹ thuật
- Đường kính ống thép Hòa Phát: 12.7 – 219.1mm
- Độ dày thành ống: 0.7 – 6.35 mm
- Chủng loại: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 3783: 1983, TCCS 01:2016/OHTP, ASTM A500, ASTM A53
- Chiều dài cây thép ống Hòa Phát: 6m (cắt theo yêu cầu)
- Quy cách bó thép: 7 - 168 cây/bó (tùy kích thước ống)
Bảng tra quy cách thép ống Hòa Phát




Ứng dụng
- Làm khung, cột cho nhà xưởng, nhà kho, nhà để xe…
- Hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn khí, dẫn dầu...
- Hệ thống ống thoát nước mưa, nước thải...
- Gia công đồ nội thất, đồ gia dụng, máy móc,...
Cách nhận biết thép ống Hòa Phát
Có thể nhận biết thép ống chính hãng qua chữ in trên ống, khóa đai, dây đai, đầu ống, hình dạng sản phẩm. Thông tin chi tiết thể hiện qua hình bên dưới.

4/ Thép hộp Hòa Phát

Thông số kỹ thuật
- Kích thước thép hộp Hòa Phát:
- Hộp vuông: 12x12 – 100x100mm
- Hộp chữ nhật: 13x26 – 100x200mm
- Độ dày thành hộp: 0.7 – 4.5 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500
- Chiều dài cây thép hộp Hòa Phát: 6m (cắt theo yêu cầu)
- Quy cách bó thép: 9 – 105 cây/bó (tùy theo kích thước hộp)
Bảng tra quy cách thép hộp Hòa Phát


Ứng dụng
- Xây dựng khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, nhà để xe, mái che,...
- Làm khung cửa, cổng, cầu thang, lan can,...
- Chế tạo các chi tiết máy, khung máy, giá đỡ, băng chuyền,...
- Làm kệ, giá đỡ, bàn ghế, giường tủ,...
Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát
Dấu hiệu nhận biết thép hộp Hòa Phát tương tự thép ống, cũng gồm có thông tin in trên thân thép, dây đai, khóa đai,...

5/ Thép hình Hòa Phát
Thông số kỹ thuật
- Loại: Thép hình U, thép hình V, thép hình H, thép hình I
- Kích thước:
- Thép V: V25 - V200
- Thép U: U50 - U400
- Thép H: H100 - H588
- Thép I: I100 - I700
- Chiều dài cây thép hình Hòa Phát: 6m, 12m
- Mác thép: CT3, SS400, SS490, SS540

Ứng dụng
- Làm khung, cột, kèo, dầm cho nhà xưởng, nhà kho, nhà để xe, trung tâm thương mại, siêu thị,...
- Xây dựng cầu, đường bộ, đường sắt…
- Xây dựng nhà ở, chung cư, cao ốc văn phòng...
- Làm cột điện, cột đèn, tháp viễn thông, tháp truyền hình...
- Gia cố bê tông, tăng khả năng chịu lực.
Báo giá sắt thép gân Hòa Phát mới nhất 2026
Tôn Thép Vương Quân Khôi gửi đến khách hàng bảng giá thép Hòa Phát mới nhất, đầy đủ các loại để tham khảo. Báo giá thép cuộn, thép thanh vằn, thép hộp, thép ống Hòa Phát cập nhật mới nhất hôm nay 29/08/2026, có ưu đãi cho đơn hàng lớn.
1/ Bảng giá thép cuộn Hòa Phát Mới Nhất
| Sản phẩm | Đường kính | Trọng lượng cuộn | Giá thành (VNĐ/kg) | |
| CB 240-T | CB 300-T | |||
| Thép cuộn tròn trơn | 6mm | 1000 - 2100 kg | 12.500 | 13.000 |
| 8mm | 1000 - 2100 kg | 12.500 | 13.000 | |
| 10mm | 1000 - 2100 kg | 12.500 | 13.000 | |
| Thép cuộn gân | 8mm | 1000 - 2100 kg | 13.700 | 14.000 |
2/ Bảng giá thép gân CB300, CB400 Hòa Phát Mới Nhất
| Loại Thép | Trọng Lượng Kg/cây | HÒA PHÁT CB300 | HÒA PHÁT CB400 |
| Thép gân Hòa Phát phi 10 | 7.21 | 102,382 | 106,708 |
| Thép gân Hòa Phát phi 12 | 10.39 | 147,538 | 153,772 |
| Thép gân Hòa Phát phi 14 | 14.15 | 200,930 | 209,420 |
| Thép gân Hòa Phát phi 16 | 18.48 | 262,416 | 273,504 |
| Thép gân Hòa Phát phi 18 | 23.38 | 331,996 | 346,024 |
| Thép gân Hòa Phát phi 20 | 28.85 | 409,670 | 426,980 |
| Thép gân Hòa Phát phi 22 | 34.91 | 495,722 | 516,668 |
| Thép gân Hòa Phát phi 25 | 45.09 | 640,278 | 667,332 |
| Thép gân Hòa Phát phi 28 | 56.56 | 837,088 | |
| Thép gân Hòa Phát phi 32 | 73.83 | 1,092,684 |
Khách hàng muốn mua sắt thép gân Hòa Phát CB300, CB400 với giá tốt nhất tại TP.HCM, có thể liên hệ trực tiếp đại lý cấp 1 Tôn Thép VQK, nhận gia công theo yêu cầu và CK khủng tới 10%.
3/ Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/ cây | THÉP HỘP ĐEN | THÉP HỘP KẼM |
| 14 x 14 (100 cây/bó) |
0.70 | 1.74 | 22,000 | 25,500 |
| 0.80 | 1.97 | 25,500 | 29,500 | |
| 0.90 | 2.19 | 28,900 | 33,300 | |
| 1.00 | 2.41 | 32,400 | 37,200 | |
| 1.10 | 2.63 | 35,800 | 41,000 | |
| 1.20 | 2.84 | 39,000 | 44,700 | |
| 1.40 | 3.25 | 45,400 | 51,900 | |
| 16 x 16 (100 cây/bó) |
0.70 | 2.00 | 26,000 | 30,000 |
| 0.80 | 2.27 | 30,200 | 34,700 | |
| 0.90 | 2.53 | 34,200 | 39,300 | |
| 1.00 | 2.79 | 38,200 | 43,800 | |
| 1.10 | 3.04 | 42,100 | 48,200 | |
| 1.20 | 3.29 | 46,000 | 52,600 | |
| 1.40 | 3.78 | 53,600 | 61,200 | |
| 20 x 20 (100 cây/bó) |
0.70 | 2.53 | 34,200 | 39,300 |
| 0.80 | 2.87 | 39,500 | 45,200 | |
| 0.90 | 3.21 | 44,800 | 51,200 | |
| 1.00 | 3.54 | 49,900 | 57,000 | |
| 1.10 | 3.87 | 55,000 | 62,700 | |
| 1.20 | 4.20 | 60,100 | 68,500 | |
| 1.40 | 4.83 | 69,900 | 79,500 | |
| 1.80 | 6.05 | 88,800 | 100,900 | |
| 2.00 | 6.63 | 97,800 | 111,000 | |
| 25 x 25 (100 cây/bó) |
0.70 | 3.19 | 44,400 | 50,800 |
| 0.80 | 3.62 | 51,100 | 58,400 | |
| 0.90 | 4.06 | 57,900 | 66,100 | |
| 1.00 | 4.48 | 64,400 | 73,400 | |
| 1.10 | 4.91 | 71,100 | 80,900 | |
| 1.20 | 5.33 | 77,600 | 88,300 | |
| 1.40 | 6.15 | 90,300 | 102,600 | |
| 1.80 | 7.75 | 115,100 | 130,600 | |
| 2.00 | 8.52 | 127,100 | 144,100 | |
| 30 x 30 (81 cây/bó) |
0.70 | 3.85 | 54,700 | 62,400 |
| 0.80 | 4.38 | 62,900 | 71,700 | |
| 0.90 | 4.90 | 71,000 | 80,800 | |
| 1.00 | 5.43 | 79,200 | 90,000 | |
| 1.10 | 5.94 | 87,100 | 99,000 | |
| 1.20 | 6.46 | 95,100 | 108,100 | |
| 1.40 | 7.47 | 110,800 | 125,700 | |
| 1.80 | 9.44 | 141,300 | 160,200 | |
| 2.00 | 10.40 | 156,200 | 177,000 | |
| 2.30 | 11.80 | 177,900 | 278,200 | |
| 2.50 | 12.72 | 192,200 | 300,300 | |
| 2.80 | 14.05 | 205,800 | 332,200 | |
| 3.00 | 14.92 | 218,800 | 353,100 | |
| 40 x 40 (49 cây/bó) |
0.70 | 5.16 | 75,000 | 83,800 |
| 0.80 | 5.88 | 86,100 | 96,100 | |
| 0.90 | 6.60 | 97,300 | 108,500 | |
| 1.00 | 7.31 | 108,300 | 120,700 | |
| 1.10 | 8.02 | 119,300 | 132,900 | |
| 1.20 | 8.72 | 130,200 | 145,000 | |
| 1.40 | 10.11 | 151,700 | 168,900 | |
| 1.80 | 12.83 | 193,900 | 215,700 | |
| 2.00 | 14.17 | 214,600 | 238,700 | |
| 2.30 | 16.14 | 237,100 | 382,400 | |
| 2.50 | 17.43 | 256,500 | 413,300 | |
| 2.80 | 19.33 | 285,000 | 458,900 | |
| 3.00 | 20.57 | 303,600 | 488,700 | |
| 50 x 50 (36 cây/bó) |
1.00 | 9.19 | 137,400 | 153,100 |
| 1.10 | 10.09 | 151,400 | 168,500 | |
| 1.20 | 10.98 | 165,200 | 183,900 | |
| 1.40 | 12.74 | 192,500 | 214,100 | |
| 1.80 | 16.22 | 246,400 | 274,000 | |
| 2.00 | 17.94 | 273,100 | 303,600 | |
| 2.30 | 20.47 | 312,300 | 486,300 | |
| 2.50 | 22.14 | 327,100 | 526,400 | |
| 2.80 | 24.60 | 364,000 | 585,400 | |
| 3.00 | 26.23 | 388,500 | 624,500 | |
| 3.20 | 27.83 | 412,500 | 662,900 | |
| 3.50 | 30.20 | 448,000 | 719,800 | |
| 60 x 60 (25 cây/bó) |
1.10 | 12.16 | 183,500 | 204,200 |
| 1.20 | 13.24 | 200,200 | 222,700 | |
| 1.40 | 15.38 | 233,400 | 259,500 | |
| 1.80 | 19.61 | 299,000 | 332,300 | |
| 2.00 | 21.70 | 331,400 | 368,200 | |
| 2.30 | 24.80 | 379,400 | 590,200 | |
| 2.50 | 26.85 | 397,800 | 639,400 | |
| 2.80 | 29.88 | 443,200 | 712,100 | |
| 3.00 | 31.88 | 473,200 | 760,100 | |
| 3.20 | 33.86 | 502,900 | 807,600 | |
| 3.50 | 36.79 | 546,900 | 878,000 | |
| 75 x 75 (16 cây/bó) |
1.40 | 19.34 | 294,800 | 327,600 |
| 1.80 | 24.70 | 377,900 | 419,800 | |
| 2.00 | 27.36 | 419,100 | 465,600 | |
| 2.30 | 31.30 | 464,500 | 746,200 | |
| 2.50 | 33.91 | 503,700 | 808,800 | |
| 2.80 | 37.79 | 561,900 | 902,000 | |
| 3.00 | 40.36 | 600,400 | 963,600 | |
| 3.20 | 42.90 | 638,500 | 1,024,600 | |
| 3.50 | 46.69 | 695,400 | 1,115,600 | |
| 3.80 | 50.43 | 751,500 | 1,205,300 | |
| 4.00 | 52.90 | 788,500 | 1,264,600 | |
| 90 x 90 (16 cây/bó) |
1.40 | 23.30 | 356,200 | 395,800 |
| 1.80 | 29.79 | 456,700 | 507,400 | |
| 2.00 | 33.01 | 506,700 | 562,800 | |
| 2.30 | 37.80 | 580,900 | 902,200 | |
| 2.50 | 40.98 | 630,200 | 978,500 | |
| 2.80 | 45.70 | 703,400 | 1,091,800 | |
| 3.00 | 48.83 | 751,900 | 1,166,900 | |
| 3.20 | 51.94 | 800,100 | 1,241,600 | |
| 3.50 | 56.58 | 872,000 | 1,352,900 | |
| 3.80 | 61.17 | 943,100 | 1,463,100 | |
| 4.00 | 64.21 | 990,300 | 1,536,000 | |
| 100 x 100 (16 cây/bó) |
2.00 | 36.78 | 539,300 | 627,600 |
| 2.50 | 45.69 | 671,200 | 1,091,600 | |
| 2.80 | 50.98 | 749,500 | 1,218,500 | |
| 3.00 | 54.49 | 801,500 | 1,302,800 | |
| 3.20 | 57.97 | 928,300 | 1,386,300 | |
| 3.50 | 63.17 | 1,012,000 | 1,511,100 | |
| 3.80 | 68.33 | 1,095,100 | 1,634,900 | |
| 4.00 | 71.74 | 1,150,000 | 1,716,800 | |
| 4.50 | 80.20 | 1,286,200 | 1,919,800 | |
| 150 x 150 (9 cây/bó) |
2.50 | 69.24 | 1,019,800 | 1,656,800 |
| 2.80 | 77.36 | 1,139,900 | 1,851,600 | |
| 3.00 | 82.75 | 1,219,700 | 1,981,000 | |
| 3.20 | 88.12 | 1,413,700 | 2,109,900 | |
| 3.50 | 96.14 | 1,542,900 | 2,302,400 | |
| 3.80 | 104.12 | 1,671,300 | 2,493,900 | |
| 4.00 | 109.42 | 1,756,700 | 2,621,100 | |
| 4.50 | 122.59 | 1,968,700 | 2,937,200 |
4/ Bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/ cây | GIÁ HỘP ĐEN | GIÁ HỘP KẼM |
| φ21.2 (168 cây/bó) |
0.70 | 2.12 | 32,040 | 35,910 |
| 0.80 | 2.41 | 36,450 | 40,770 | |
| 0.90 | 2.70 | 40,860 | 45,720 | |
| 1.00 | 2.99 | 45,180 | 50,580 | |
| 1.10 | 3.27 | 49,410 | 55,350 | |
| 1.20 | 3.55 | 53,640 | 60,030 | |
| 1.40 | 4.10 | 62,010 | 69,390 | |
| 1.80 | 5.17 | 78,210 | 87,480 | |
| 2.00 | 5.68 | 85,860 | 96,120 | |
| 2.30 | 6.43 | 94,950 | 141,750 | |
| 2.50 | 6.92 | 102,150 | 152,550 | |
| φ22.0 (168 cây/bó) |
0.70 | 2.21 | 33,390 | 37,350 |
| 0.80 | 2.51 | 37,980 | 42,480 | |
| 0.90 | 2.81 | 42,480 | 47,520 | |
| 1.00 | 3.11 | 46,980 | 52,650 | |
| 1.10 | 3.40 | 51,390 | 57,510 | |
| 1.20 | 3.69 | 55,800 | 62,460 | |
| 1.40 | 4.27 | 64,530 | 72,270 | |
| 1.80 | 5.38 | 81,360 | 90,990 | |
| 2.00 | 5.92 | 89,550 | 100,170 | |
| 2.30 | 6.70 | 98,910 | 147,780 | |
| 2.50 | 7.21 | 106,380 | 158,940 | |
| φ22.2 (168 cây/bó) |
0.70 | 2.23 | 33,750 | 37,710 |
| 0.80 | 2.53 | 38,250 | 42,840 | |
| 0.90 | 2.84 | 42,930 | 48,060 | |
| 1.00 | 3.14 | 47,520 | 53,100 | |
| 1.10 | 3.43 | 51,840 | 58,050 | |
| 1.20 | 3.73 | 56,430 | 63,090 | |
| 1.40 | 4.31 | 65,160 | 72,900 | |
| 1.80 | 5.43 | 82,080 | 91,890 | |
| 2.00 | 5.98 | 90,450 | 101,160 | |
| 2.30 | 6.77 | 99,900 | 149,310 | |
| 2.50 | 7.29 | 107,640 | 160,740 | |
| φ25.0 (113 cây/bó) |
0.70 | 2.52 | 38,070 | 42,660 |
| 0.80 | 2.86 | 43,200 | 48,420 | |
| 0.90 | 3.21 | 48,510 | 54,270 | |
| 1.00 | 3.55 | 53,640 | 60,030 | |
| 1.10 | 3.89 | 58,860 | 65,790 | |
| 1.20 | 4.23 | 63,990 | 71,550 | |
| 1.40 | 4.89 | 73,980 | 82,710 | |
| 1.80 | 6.18 | 91,260 | 104,580 | |
| 2.00 | 6.81 | 100,530 | 115,200 | |
| 2.30 | 7.73 | 114,120 | 170,460 | |
| 2.50 | 8.32 | 122,760 | 183,420 | |
| φ25.4 (113 cây/bó) |
0.70 | 2.56 | 38,700 | 43,290 |
| 0.80 | 2.91 | 44,010 | 49,230 | |
| 0.90 | 3.26 | 49,320 | 55,170 | |
| 1.00 | 3.61 | 54,540 | 61,110 | |
| 1.10 | 3.96 | 59,850 | 66,960 | |
| 1.20 | 4.30 | 64,980 | 72,720 | |
| 1.40 | 4.97 | 75,150 | 84,060 | |
| 1.80 | 6.29 | 92,880 | 106,470 | |
| 2.00 | 6.92 | 102,150 | 117,090 | |
| 2.30 | 7.86 | 116,010 | 173,340 | |
| 2.50 | 8.47 | 125,010 | 186,750 | |
| φ26.65 (113 cây/bó) |
0.80 | 3.06 | 46,260 | 51,750 |
| 0.90 | 3.43 | 51,840 | 58,050 | |
| 1.00 | 3.80 | 57,420 | 64,260 | |
| 1.10 | 4.16 | 62,910 | 70,380 | |
| 1.20 | 4.52 | 68,310 | 76,500 | |
| 1.40 | 5.23 | 79,110 | 88,470 | |
| 1.80 | 6.62 | 97,740 | 112,050 | |
| 2.00 | 7.29 | 107,640 | 123,390 | |
| 2.30 | 8.29 | 122,400 | 182,790 | |
| 2.50 | 8.93 | 131,850 | 196,920 | |
| φ28.0 (113 cây/bó) |
0.80 | 3.32 | 50,220 | 56,160 |
| 0.90 | 3.61 | 54,540 | 61,110 | |
| 1.00 | 4.00 | 60,480 | 67,680 | |
| 1.10 | 4.38 | 66,240 | 74,070 | |
| 1.20 | 4.76 | 72,000 | 80,550 | |
| 1.40 | 5.51 | 83,340 | 93,240 | |
| 1.80 | 6.98 | 103,050 | 118,080 | |
| 2.00 | 7.69 | 113,490 | 130,140 | |
| 2.30 | 8.75 | 129,150 | 192,960 | |
| 2.50 | 9.43 | 139,230 | 207,900 | |
| 2.80 | 10.44 | 154,080 | 230,220 | |
| φ31.8 (80 cây/bó) |
0.90 | 4.12 | 62,280 | 69,750 |
| 1.00 | 4.56 | 68,940 | 77,130 | |
| 1.10 | 5.00 | 75,600 | 84,600 | |
| 1.20 | 5.43 | 82,080 | 91,890 | |
| 1.40 | 6.30 | 92,970 | 106,560 | |
| 1.80 | 7.99 | 117,900 | 135,180 | |
| 2.00 | 8.82 | 130,140 | 149,220 | |
| 2.30 | 10.04 | 148,230 | 221,400 | |
| 2.50 | 10.84 | 160,020 | 239,040 | |
| 2.80 | 12.02 | 177,390 | 265,050 | |
| 3.00 | 12.78 | 188,640 | 281,790 | |
| 3.20 | 13.54 | 199,890 | 298,530 | |
| 3.50 | 14.66 | 216,360 | 323,280 | |
| φ32.0 (80 cây/bó) |
0.90 | 4.14 | 62,640 | 70,020 |
| 1.00 | 4.59 | 69,390 | 77,670 | |
| 1.10 | 5.03 | 76,050 | 85,140 | |
| 1.20 | 5.47 | 82,710 | 92,520 | |
| 1.40 | 6.34 | 93,600 | 107,280 | |
| 1.80 | 8.04 | 118,710 | 136,080 | |
| 2.00 | 8.88 | 131,040 | 150,210 | |
| 2.30 | 10.11 | 149,220 | 222,930 | |
| 2.50 | 10.91 | 161,010 | 240,570 | |
| 2.80 | 12.10 | 178,560 | 266,850 | |
| 3.00 | 12.87 | 189,990 | 283,770 | |
| 3.20 | 13.64 | 201,330 | 300,780 | |
| 3.50 | 14.76 | 217,890 | 325,440 | |
| φ33.5 (80 cây/bó) |
1.00 | 4.81 | 72,720 | 81,360 |
| 1.10 | 5.27 | 79,650 | 89,190 | |
| 1.20 | 5.74 | 86,760 | 97,110 | |
| 1.40 | 6.65 | 98,190 | 112,500 | |
| 1.80 | 8.44 | 124,560 | 142,830 | |
| 2.00 | 9.32 | 137,520 | 157,680 | |
| 2.30 | 10.62 | 156,780 | 234,180 | |
| 2.50 | 11.47 | 169,290 | 252,900 | |
| 2.80 | 12.72 | 187,740 | 280,440 | |
| 3.00 | 13.54 | 199,890 | 298,530 | |
| 3.20 | 14.35 | 211,770 | 316,440 | |
| 3.50 | 15.54 | 229,410 | 342,630 | |
| φ35.0 (80 cây/bó) |
1.00 | 5.03 | 76,050 | 85,140 |
| 1.10 | 5.52 | 83,430 | 93,420 | |
| 1.20 | 6.00 | 88,560 | 101,520 | |
| 1.40 | 6.96 | 102,690 | 117,720 | |
| 1.80 | 8.84 | 130,500 | 149,580 | |
| 2.00 | 9.77 | 144,180 | 165,330 | |
| 2.30 | 11.13 | 164,250 | 245,430 | |
| 2.50 | 12.02 | 177,390 | 265,050 | |
| 2.80 | 13.34 | 196,920 | 294,120 | |
| 3.00 | 14.21 | 209,700 | 313,290 | |
| 3.20 | 15.06 | 222,300 | 332,100 | |
| 3.50 | 16.31 | 240,750 | 359,640 | |
| φ38.1 (61 cây/bó) |
1.00 | 5.49 | 82,980 | 92,880 |
| 1.10 | 6.02 | 88,830 | 99,720 | |
| 1.20 | 6.55 | 96,660 | 108,450 | |
| 1.40 | 7.60 | 112,140 | 125,820 | |
| 1.80 | 9.67 | 142,740 | 160,110 | |
| 2.00 | 10.68 | 157,680 | 176,850 | |
| 2.30 | 12.18 | 179,820 | 268,560 | |
| 2.50 | 13.17 | 194,400 | 290,430 | |
| 2.80 | 14.63 | 215,910 | 322,560 | |
| 3.00 | 15.58 | 229,950 | 343,530 | |
| 3.20 | 16.53 | 243,990 | 364,500 | |
| 3.50 | 17.92 | 264,510 | 395,100 | |
| φ40.0 (61 cây/bó) |
1.10 | 6.33 | 93,420 | 104,850 |
| 1.20 | 6.89 | 101,700 | 114,120 | |
| 1.40 | 8.00 | 118,080 | 132,480 | |
| 1.80 | 10.17 | 150,120 | 168,390 | |
| 2.00 | 11.25 | 166,050 | 186,300 | |
| 2.30 | 12.83 | 189,360 | 282,870 | |
| 2.50 | 13.87 | 204,750 | 305,820 | |
| 2.80 | 15.41 | 227,430 | 339,750 | |
| 3.00 | 16.42 | 242,370 | 362,070 | |
| 3.20 | 17.42 | 257,130 | 384,120 | |
| 3.50 | 18.90 | 279,000 | 416,790 | |
| 3.80 | 20.35 | 300,330 | 448,740 | |
| φ42.2 (61 cây/bó) |
1.10 | 6.69 | 98,730 | 110,790 |
| 1.20 | 7.28 | 107,460 | 120,600 | |
| 1.40 | 8.45 | 124,740 | 139,950 | |
| 1.80 | 10.76 | 158,850 | 178,200 | |
| 2.00 | 11.90 | 175,680 | 197,100 | |
| 2.30 | 13.58 | 200,430 | 299,430 | |
| 2.50 | 14.69 | 216,810 | 323,910 | |
| 2.80 | 16.32 | 240,840 | 359,820 | |
| 3.00 | 17.40 | 256,860 | 383,670 | |
| 3.20 | 18.47 | 272,610 | 407,250 | |
| 3.50 | 20.04 | 295,830 | 441,900 | |
| 3.80 | 21.59 | 318,690 | 476,100 | |
| φ48.1 (52 cây/bó) |
1.10 | 7.65 | 112,950 | 126,720 |
| 1.20 | 8.33 | 122,940 | 137,970 | |
| 1.40 | 9.67 | 142,740 | 160,110 | |
| 1.80 | 12.33 | 181,980 | 204,210 | |
| 2.00 | 13.64 | 201,330 | 225,900 | |
| 2.30 | 15.59 | 230,130 | 343,800 | |
| 2.50 | 16.87 | 249,030 | 371,970 | |
| 2.80 | 18.77 | 277,020 | 413,910 | |
| 3.00 | 20.02 | 295,470 | 441,450 | |
| 3.20 | 21.26 | 313,830 | 468,810 | |
| 3.50 | 23.10 | 340,920 | 509,400 | |
| 3.80 | 24.91 | 367,650 | 549,270 | |
| φ50.3 (52 cây/bó) |
1.10 | 8.01 | 118,260 | 132,660 |
| 1.20 | 8.72 | 128,700 | 144,360 | |
| 1.40 | 10.13 | 149,490 | 167,760 | |
| 1.80 | 12.92 | 190,710 | 213,930 | |
| 2.00 | 14.29 | 210,960 | 236,610 | |
| 2.30 | 16.34 | 241,200 | 360,270 | |
| 2.50 | 17.68 | 261,000 | 389,880 | |
| 2.80 | 19.68 | 290,520 | 433,980 | |
| 3.00 | 21.00 | 309,960 | 463,050 | |
| 3.20 | 22.30 | 329,130 | 491,760 | |
| 3.50 | 24.24 | 357,750 | 534,510 | |
| 3.80 | 26.15 | 386,010 | 576,630 | |
| φ50.8 (52 cây/bó) |
1.10 | 8.09 | 119,430 | 134,010 |
| 1.20 | 8.81 | 130,050 | 145,890 | |
| 1.40 | 10.23 | 151,020 | 169,380 | |
| 1.80 | 13.05 | 192,600 | 216,090 | |
| 2.00 | 14.44 | 213,120 | 239,130 | |
| 2.30 | 16.51 | 243,720 | 364,050 | |
| 2.50 | 17.87 | 263,790 | 394,020 | |
| 2.80 | 18.89 | 278,820 | 416,520 | |
| 3.00 | 21.22 | 313,200 | 467,910 | |
| 3.20 | 22.54 | 332,730 | 496,980 | |
| 3.50 | 24.50 | 361,620 | 540,270 | |
| 3.80 | 26.43 | 390,150 | 582,750 | |
| φ59.9 (37 cây/bó) |
1.40 | 12.12 | 178,920 | 200,700 |
| 1.80 | 15.47 | 228,330 | 256,140 | |
| 2.00 | 17.13 | 252,810 | 283,680 | |
| 2.30 | 19.60 | 289,260 | 432,180 | |
| 2.50 | 21.23 | 313,380 | 468,090 | |
| 2.80 | 23.66 | 349,200 | 521,730 | |
| 3.00 | 25.26 | 372,870 | 557,010 | |
| 3.20 | 26.85 | 396,270 | 592,020 | |
| 3.50 | 29.21 | 431,100 | 644,040 | |
| 3.80 | 31.54 | 465,570 | 695,430 | |
| 4.00 | 33.09 | 488,430 | 729,630 | |
| φ75.6 (27 cây/bó) |
1.80 | 19.66 | 290,160 | 325,530 |
| 2.00 | 21.78 | 321,480 | 360,720 | |
| 2.30 | 24.95 | 368,280 | 550,170 | |
| 2.50 | 27.04 | 399,150 | 596,250 | |
| 2.80 | 30.16 | 445,140 | 665,010 | |
| 3.00 | 32.23 | 475,740 | 710,640 | |
| 3.20 | 34.28 | 505,980 | 755,910 | |
| 3.50 | 37.34 | 551,160 | 823,320 | |
| 3.80 | 40.37 | 595,890 | 890,190 | |
| 4.00 | 42.38 | 625,500 | 934,470 | |
| 4.30 | 45.37 | 669,690 | 1,000,440 | |
| 4.50 | 47.34 | 698,760 | 1,043,820 | |
| φ88.3 (24 cây/bó) |
1.80 | 23.04 | 340,110 | 381,510 |
| 2.00 | 25.54 | 377,010 | 422,910 | |
| 2.30 | 29.27 | 432,000 | 645,390 | |
| 2.50 | 31.74 | 468,450 | 699,840 | |
| 2.80 | 35.42 | 522,810 | 781,020 | |
| 3.00 | 37.87 | 558,990 | 835,020 | |
| 3.20 | 40.30 | 594,810 | 888,660 | |
| 3.50 | 43.92 | 648,270 | 968,400 | |
| 3.80 | 47.51 | 701,280 | 1,047,600 | |
| 4.00 | 49.90 | 736,560 | 1,100,340 | |
| 4.30 | 53.45 | 788,940 | 1,178,550 | |
| 4.50 | 55.80 | 823,590 | 1,230,390 | |
| 5.00 | 61.63 | 909,630 | 1,358,910 | |
| φ108.0 (16 cây/bó) |
1.80 | 28.29 | 417,600 | 468,450 |
| 2.00 | 31.37 | 463,050 | 519,480 | |
| 2.30 | 35.97 | 530,910 | 793,170 | |
| 2.50 | 39.03 | 576,090 | 860,580 | |
| 2.80 | 43.59 | 643,410 | 961,200 | |
| 3.00 | 46.61 | 687,960 | 1,027,710 | |
| 3.20 | 49.62 | 732,420 | 1,094,130 | |
| 3.50 | 54.12 | 798,840 | 1,193,310 | |
| 3.80 | 58.59 | 864,810 | 1,291,950 | |
| 4.00 | 61.56 | 908,640 | 1,357,380 | |
| 4.30 | 65.98 | 973,890 | 1,454,850 | |
| 4.50 | 68.92 | 1,017,270 | 1,519,650 | |
| 5.00 | 76.20 | 1,124,730 | 1,680,210 | |
| φ113.5 (16 cây/bó) |
1.80 | 29.75 | 439,110 | 492,660 |
| 2.00 | 33.00 | 487,080 | 546,480 | |
| 2.30 | 37.84 | 558,540 | 834,390 | |
| 2.50 | 41.06 | 606,060 | 905,400 | |
| 2.80 | 45.86 | 676,890 | 1,011,240 | |
| 3.00 | 49.05 | 723,960 | 1,081,530 | |
| 3.20 | 52.23 | 770,940 | 1,151,640 | |
| 3.50 | 56.97 | 840,870 | 1,256,220 | |
| 3.80 | 61.68 | 910,440 | 1,360,080 | |
| 4.00 | 64.81 | 956,610 | 1,429,020 | |
| 4.30 | 69.48 | 1,025,550 | 1,532,070 | |
| 4.50 | 72.58 | 1,071,270 | 1,600,380 | |
| 5.00 | 80.27 | 1,184,760 | 1,769,940 | |
| 6.00 | 95.44 | 1,408,680 | 2,104,470 | |
| φ126.8 (16 cây/bó) |
1.80 | 33.29 | 491,400 | 551,250 |
| 2.00 | 36.93 | 545,130 | 611,550 | |
| 2.30 | 42.37 | 625,410 | 934,290 | |
| 2.50 | 45.98 | 678,690 | 1,013,850 | |
| 2.80 | 51.37 | 758,250 | 1,132,740 | |
| 3.00 | 54.96 | 811,170 | 1,211,850 | |
| 3.20 | 58.52 | 863,730 | 1,290,330 | |
| 3.50 | 63.86 | 942,570 | 1,408,140 | |
| 3.80 | 69.16 | 1,020,780 | 1,524,960 | |
| 4.00 | 72.68 | 1,072,800 | 1,602,630 | |
| 4.30 | 77.94 | 1,150,380 | 1,718,550 | |
| 4.50 | 81.43 | 1,201,950 | 1,795,500 | |
| 5.00 | 90.11 | 1,330,020 | 1,986,930 | |
| 6.00 | 107.25 | 1,583,010 | 2,364,840 |
So sánh giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất
Cập nhật báo giá sắt thép xây dựng các loại trên thị trường hiện nay:
- Giá sắt thép cuộn Miền Nam mới nhất
- Giá sắt thép cuộn Đông Á mới nhất
- Giá sắt thép cuộn Việt Nhật mới nhất
- Giá sắt thép cuộn Việt Mỹ mới nhất
- Giá sắt thép cuộn Formosa mới nhất
- Giá sắt thép cuộn Pomina mới nhất
- Giá sắt thép cuộn Hòa Phát mới nhất
- Giá sắt thép cuộn Trung Quốc mới nhất
- Giá sắt thép gân Việt Úc mới nhất
Hình Ảnh sắt thép gân Hòa Phát
Ưu điểm của thép Hòa Phát
Thép Hòa Phát hiện nay được xem là vật liệu được ưu tiên lựa chọn hàng đầu tại các công trình xây dựng lớn nhỏ trên cả nước vì:
- Thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến từ Italia, đạt các tiêu chuẩn khắt khe như JIS (Nhật Bản), ASTM A615 (Mỹ), và TCVN 1651-2008 (Việt Nam), đảm bảo độ bền, độ dẻo và khả năng chống gỉ cho mọi công trình.
- Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép chiếm thị phần số 1 tại Việt Nam và đã xuất khẩu sang nhiều quốc gia như Úc, Mỹ, Canada cho thấy chất lượng vượt trội của thép Hòa Phát.
- Hòa Phát cung cấp nhiều loại thép như thép cuộn, thép thanh vằn, thép ống, thép hộp và là nhà máy đầu tiên sản xuất thép thanh vằn phi 55 tại Việt Nam.
- Thép Hòa Phát được sản xuất thép từ quặng sắt ít tạp chất, sử dụng công nghệ lò cao tuần hoàn khép kín, xử lý và tái sử dụng khí thải, nhiệt và nước để bảo vệ môi trường.
- Với mức giá hợp lý, Hòa Phát mang đến sản phẩm chất lượng cao với chi phí tối ưu.



Đại lý bán thép Hòa Phát uy tín, chiết khấu 5-10%
Vương Quân Khôi Steel là đại lý phân phối chính hãng các sản phẩm của Thép Hòa Phát, chúng tôi có nhiều ưu điểm vượt trội như:
- Sản phẩm thép Hòa Phát tại Vương Quân Khôi Steel luôn có nguồn hàng ổn định, đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu.
- Sản phẩm thép cuộn Hòa Phát được nhập trực tiếp tại nhà máy, đảm bảo đúng chất lượng và tiêu chuẩn nhà máy.
- Thép Hòa Phát 100% là hàng mới, chưa qua sử dụng, không cong vênh sét rỉ.
- Giao hàng miễn phí tại tphcm và chi phí cực ưu đãi tại các tỉnh.
- Chiết khấu cao, giảm giá ưu đãi cho đơn hàng có số lượng lớn.

Liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi ngay hôm nay để được nhân viên tư vấn lựa chọn thép Hòa Phát phù hợp với nhu cầu sử dụng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI