Báo Giá Thép Hòa Phát 2026

Thép Hòa Phát là một trong những dòng thép dẫn đầu về chất lượng. Các công trình xây dựng lớn, các tòa chung cư cao cấp đều được xây dựng trên nền móng của thép Hòa Phát, cả thép cuộn và thép thanh vằn. Với chất lượng đã được kiểm chứng không chỉ ở Việt Nam và nhiều nước trên thế giới, tiêu chuẩn khắt khe trong quá trình sản xuất, thép Hòa Phát giúp xóa bỏ tình trạng chất lượng công trình không đảm bảo như hiện nay, mang đến sự an tâm cho mọi khách hàng.

Thép Hòa Phát rất đa dạng quy cách, chủng loại, được chia ra thành 5 loại chính là thép cuộn, thép thanh vằn, thép ống, thép hộp và thép hình.

1/ Thép gân (thanh vằn) Hòa Phát CB300, CB400

Thép thanh vằn Hòa Phát
Thép thanh vằn Hòa Phát

Thông số kỹ thuật 

  • Đường kính thép gân Hòa Phát: 10mm – 50mm
  • Chiều dài cây thép thanh vằn Hòa Phát: 11.7 mét
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3112-2010, TCVN 1651-2008, ASTM A615/A615M-20
  • Mác thép: CB 300-V, CB 400-V, CB 500-V, SD 295A, SD 295B, SD 345, SD 390, SD 490, Grade 40, Grade 60, Grade 75,…
  • Quy cách bó thép: 45 - 384 cây/bó

Bảng tra quy cách, trọng lượng

Bảng tra trọng lượng thép thanh vằn Hòa Phát mới nhất
Bảng tra trọng lượng thép thanh vằn Hòa Phát mới nhất

Ứng dụng

  • Làm cốt thép cho dầm, cột, sàn, móng trong các công trình nhà ở, chung cư, cao ốc.
  • Xây dựng cầu đường, hầm, đập thủy điện.
  • Thi công các công trình công nghiệp như nhà máy, xí nghiệp

Với bảng tra trọng lượng và thông số kỹ thuật rõ ràng, khách hàng có thể tính toán vật liệu, dự toán chi phí và lựa chọn đúng mác thép phù hợp. Đồng thời, bảng báo giá sắt thép gân Hòa Phát CB300, giá sắt thép gân Hòa Phát CB300 và các đại lý cấp 1 phân phối giúp quý khách dễ dàng mua sản phẩm chính hãng, giá tốt nhất tại TP.HCM. 

Cách nhận biết thép thanh vằn Hòa Phát

Mỗi tiêu chuẩn sản xuất thép thanh vằn Hòa Phát sẽ có những ký hiệu riêng trên thân thép, khách hàng có thể tham khảo chi tiết bên dưới.

Dấu hiệu nhận biết thép cây Hòa Phát tiêu chuẩn BS4449 của Anh
Dấu hiệu nhận biết thép cây Hòa Phát tiêu chuẩn BS4449 của Anh
Dấu hiệu nhận biết thép gân Hòa Phát theo tiêu chuẩn Việt Nam CB400
Dấu hiệu nhận biết thép gân Hòa Phát theo tiêu chuẩn Việt Nam CB400
Cách nhận biết thép gân Hòa Phát theo tiêu chuẩn ASTM
Cách nhận biết thép gân Hòa Phát theo tiêu chuẩn ASTM
Dấu hiệu nhận biết thép thanh vằn Hòa Phát theo tiêu chuẩn JIS của Nhật
Dấu hiệu nhận biết thép thanh vằn Hòa Phát theo tiêu chuẩn JIS của Nhật

2/ Thép cuộn Hòa Phát

Sắt thép cuộn Hòa Phát có nhiều ưu điểm về độ chịu lực, chịu nhiệt, độ bền nên được sử dụng phổ biến trong xây dựng hiện nay
Sắt thép cuộn Hòa Phát có nhiều ưu điểm về độ chịu lực, chịu nhiệt, độ bền nên được sử dụng phổ biến trong xây dựng hiện nay

Thông số kỹ thuật 

  • Đường kính: 
    • Cuộn trơn: Phi 6, phi 8, phi 10
    • Cuộn gân: Phi 8
  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2008, JIS G3505 : 2004
  • Bề mặt: Trơn nhẵn hoặc có gân vằn
  • Tiết diện: Rất tròn, độ ôvan nhỏ
  • Trọng lượng cuộn: 1000 kg/cuộn – 2100 kg/cuộn
  • Đường kính ngoài cuộn: 1.2 mét

Đặc tính cơ lý

Bảng chi tiêu cơ lý sắt thép cuộn Hòa Phát
Bảng chi tiêu cơ lý sắt thép cuộn Hòa Phát

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học sắt thép cuộn Hòa Phát mới nhất
Bảng thành phần hóa học sắt thép cuộn Hòa Phát mới nhất

Ứng dụng

  • Dùng làm bê tông cốt thép cho các công trình xây dựng dân dụng, hàng rào, cột điện, hố ga, ống cống,...
  • Nguyên liệu sản xuất dây kẽm buộc.
  • Đan lưới thép hàn, lưới rào, tường rào.

Cách nhận biết thép cuộn Hòa Phát

  • Nhận biết sắt thép cuộn Hòa Phát qua chữ dập nổi “HÒA PHÁT” và ký hiệu mác thép.
  • Qua tem nhãn kèm theo mỗi cuộn thép.
Dấu hiệu nhận biết thép cuộn Hòa Phát
Dấu hiệu nhận biết thép cuộn Hòa Phát
Nhãn mác trên bó thép cuộn Hòa Phát
Nhãn mác trên bó thép cuộn Hòa Phát

Báo giá thép cuộn các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay: giá sắt cuộn mới nhất hiện nay

3/ Ống Thép Hòa Phát

Sản phẩm thép ống Hòa Phát
Sản phẩm thép ống Hòa Phát

Thông số kỹ thuật

  • Đường kính ống thép Hòa Phát: 12.7 – 219.1mm
  • Độ dày thành ống: 0.7 – 6.35 mm
  • Chủng loại: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 3783: 1983, TCCS 01:2016/OHTP, ASTM A500, ASTM A53
  • Chiều dài cây thép ống Hòa Phát: 6m (cắt theo yêu cầu)
  • Quy cách bó thép: 7 - 168 cây/bó (tùy kích thước ống)

Bảng tra quy cách thép ống Hòa Phát

Bảng trọng lượng, quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn TCVN
Bảng trọng lượng, quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn TCVN
Bảng trọng lượng, quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM
Bảng trọng lượng, quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM
Bảng trọng lượng, quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn TCCS
Bảng trọng lượng, quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn TCCS
Bảng trọng lượng, quy cách thép ống Hòa Phát loại siêu dày
Bảng trọng lượng, quy cách thép ống Hòa Phát loại siêu dày

Ứng dụng

  • Làm khung, cột cho nhà xưởng, nhà kho, nhà để xe…
  • Hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn khí, dẫn dầu...
  • Hệ thống ống thoát nước mưa, nước thải...
  • Gia công đồ nội thất, đồ gia dụng, máy móc,...

Cách nhận biết thép ống Hòa Phát

Có thể nhận biết thép ống chính hãng qua chữ in trên ống, khóa đai, dây đai, đầu ống, hình dạng sản phẩm. Thông tin chi tiết thể hiện qua hình bên dưới.

Dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát
Dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát

4/ Thép hộp Hòa Phát

Thép hộp Hòa Phát
Thép hộp Hòa Phát

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước thép hộp Hòa Phát:
    • Hộp vuông: 12x12 – 100x100mm
    • Hộp chữ nhật: 13x26 – 100x200mm
  • Độ dày thành hộp: 0.7 – 4.5 mm
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500
  • Chiều dài cây thép hộp Hòa Phát: 6m (cắt theo yêu cầu)
  • Quy cách bó thép: 9 – 105 cây/bó (tùy theo kích thước hộp)

Bảng tra quy cách thép hộp Hòa Phát

Bảng trọng lượng, quy cách thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM A500
Bảng trọng lượng, quy cách thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM A500
Bảng trọng lượng, quy cách thép hộp cỡ lớn Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM A500
Bảng trọng lượng, quy cách thép hộp cỡ lớn Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM A500

Ứng dụng

  • Xây dựng khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, nhà để xe, mái che,...
  • Làm khung cửa, cổng, cầu thang, lan can,...
  • Chế tạo các chi tiết máy, khung máy, giá đỡ, băng chuyền,...
  • Làm kệ, giá đỡ, bàn ghế, giường tủ,...

Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát

Dấu hiệu nhận biết thép hộp Hòa Phát tương tự thép ống, cũng gồm có thông tin in trên thân thép, dây đai, khóa đai,...

Thông tin in trên thân thép hộp Hòa Phát chính hãng
Thông tin in trên thân thép hộp Hòa Phát chính hãng

5/ Thép hình Hòa Phát

Thông số kỹ thuật 

  • Loại: Thép hình U, thép hình V, thép hình H, thép hình I
  • Kích thước:
    • Thép V: V25 - V200
    • Thép U: U50 - U400
    • Thép H: H100 - H588
    • Thép I: I100 - I700
  • Chiều dài cây thép hình Hòa Phát: 6m, 12m
  • Mác thép: CT3, SS400, SS490, SS540
Thép hình I Hòa Phát
Thép hình I Hòa Phát

Ứng dụng

  •  Làm khung, cột, kèo, dầm cho nhà xưởng, nhà kho, nhà để xe, trung tâm thương mại, siêu thị,...
  • Xây dựng cầu, đường bộ, đường sắt…
  • Xây dựng nhà ở, chung cư, cao ốc văn phòng...
  • Làm cột điện, cột đèn, tháp viễn thông, tháp truyền hình...
  • Gia cố bê tông, tăng khả năng chịu lực.

Báo giá sắt thép gân Hòa Phát mới nhất 2026

Tôn Thép Vương Quân Khôi gửi đến khách hàng bảng giá thép Hòa Phát mới nhất, đầy đủ các loại để tham khảo. Báo giá thép cuộn, thép thanh vằn, thép hộp, thép ống Hòa Phát cập nhật mới nhất hôm nay 29/08/2026, có ưu đãi cho đơn hàng lớn.

1/ Bảng giá thép cuộn Hòa Phát Mới Nhất

Sản phẩm Đường kính Trọng lượng cuộn Giá thành (VNĐ/kg)
CB 240-T CB 300-T
Thép cuộn tròn trơn 6mm 1000 - 2100 kg 12.500 13.000
8mm 1000 - 2100 kg 12.500 13.000
10mm 1000 - 2100 kg 12.500 13.000
Thép cuộn gân 8mm 1000 - 2100 kg 13.700 14.000

2/ Bảng giá thép gân CB300, CB400 Hòa Phát Mới Nhất

Loại Thép Trọng Lượng Kg/cây HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép gân Hòa Phát phi 10 7.21 102,382 106,708
Thép gân Hòa Phát phi 12 10.39 147,538 153,772
Thép gân Hòa Phát phi 14 14.15 200,930 209,420
Thép gân Hòa Phát phi 16 18.48 262,416 273,504
Thép gân Hòa Phát phi 18 23.38 331,996 346,024
Thép gân Hòa Phát phi 20 28.85 409,670 426,980
Thép gân Hòa Phát phi 22 34.91 495,722 516,668
Thép gân Hòa Phát phi 25 45.09 640,278 667,332
Thép gân Hòa Phát phi 28 56.56 837,088
Thép gân Hòa Phát phi 32 73.83 1,092,684

Khách hàng muốn mua sắt thép gân Hòa Phát CB300, CB400 với giá tốt nhất tại TP.HCM, có thể liên hệ trực tiếp đại lý cấp 1 Tôn Thép VQK, nhận gia công theo yêu cầu và CK khủng tới 10%.

3/ Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất

QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  KG/ cây THÉP HỘP ĐEN THÉP HỘP KẼM
14 x 14
(100 cây/bó)
    0.70         1.74                         22,000                      25,500
    0.80         1.97                         25,500                      29,500
    0.90         2.19                         28,900                      33,300
    1.00         2.41                         32,400                      37,200
    1.10         2.63                         35,800                      41,000
    1.20         2.84                         39,000                      44,700
    1.40         3.25                         45,400                      51,900
16 x 16
(100 cây/bó)
    0.70         2.00                         26,000                      30,000
    0.80         2.27                         30,200                      34,700
    0.90         2.53                         34,200                      39,300
    1.00         2.79                         38,200                      43,800
    1.10         3.04                         42,100                      48,200
    1.20         3.29                         46,000                      52,600
    1.40         3.78                         53,600                      61,200
20 x 20
(100 cây/bó)
    0.70         2.53                         34,200                      39,300
    0.80         2.87                         39,500                      45,200
    0.90         3.21                         44,800                      51,200
    1.00         3.54                         49,900                      57,000
    1.10         3.87                         55,000                      62,700
    1.20         4.20                         60,100                      68,500
    1.40         4.83                         69,900                      79,500
    1.80         6.05                         88,800                    100,900
    2.00         6.63                         97,800                    111,000
25 x 25
(100 cây/bó)
    0.70         3.19                         44,400                      50,800
    0.80         3.62                         51,100                      58,400
    0.90         4.06                         57,900                      66,100
    1.00         4.48                         64,400                      73,400
    1.10         4.91                         71,100                      80,900
    1.20         5.33                         77,600                      88,300
    1.40         6.15                         90,300                    102,600
    1.80         7.75                       115,100                    130,600
    2.00         8.52                       127,100                    144,100
30 x 30
(81 cây/bó)
    0.70         3.85                         54,700                      62,400
    0.80         4.38                         62,900                      71,700
    0.90         4.90                         71,000                      80,800
    1.00         5.43                         79,200                      90,000
    1.10         5.94                         87,100                      99,000
    1.20         6.46                         95,100                    108,100
    1.40         7.47                       110,800                    125,700
    1.80         9.44                       141,300                    160,200
    2.00       10.40                       156,200                    177,000
    2.30       11.80                       177,900                    278,200
    2.50       12.72                       192,200                    300,300
    2.80       14.05                       205,800                    332,200
    3.00       14.92                       218,800                    353,100
40 x 40
(49 cây/bó)
    0.70         5.16                         75,000                      83,800
    0.80         5.88                         86,100                      96,100
    0.90         6.60                         97,300                    108,500
    1.00         7.31                       108,300                    120,700
    1.10         8.02                       119,300                    132,900
    1.20         8.72                       130,200                    145,000
    1.40       10.11                       151,700                    168,900
    1.80       12.83                       193,900                    215,700
    2.00       14.17                       214,600                    238,700
    2.30       16.14                       237,100                    382,400
    2.50       17.43                       256,500                    413,300
    2.80       19.33                       285,000                    458,900
    3.00       20.57                       303,600                    488,700
50 x 50
(36 cây/bó)
    1.00         9.19                       137,400                    153,100
    1.10       10.09                       151,400                    168,500
    1.20       10.98                       165,200                    183,900
    1.40       12.74                       192,500                    214,100
    1.80       16.22                       246,400                    274,000
    2.00       17.94                       273,100                    303,600
    2.30       20.47                       312,300                    486,300
    2.50       22.14                       327,100                    526,400
    2.80       24.60                       364,000                    585,400
    3.00       26.23                       388,500                    624,500
    3.20       27.83                       412,500                    662,900
    3.50       30.20                       448,000                    719,800
60 x 60
(25 cây/bó)
    1.10       12.16                       183,500                    204,200
    1.20       13.24                       200,200                    222,700
    1.40       15.38                       233,400                    259,500
    1.80       19.61                       299,000                    332,300
    2.00       21.70                       331,400                    368,200
    2.30       24.80                       379,400                    590,200
    2.50       26.85                       397,800                    639,400
    2.80       29.88                       443,200                    712,100
    3.00       31.88                       473,200                    760,100
    3.20       33.86                       502,900                    807,600
    3.50       36.79                       546,900                    878,000
75 x 75
(16 cây/bó)
    1.40       19.34                       294,800                    327,600
    1.80       24.70                       377,900                    419,800
    2.00       27.36                       419,100                    465,600
    2.30       31.30                       464,500                    746,200
    2.50       33.91                       503,700                    808,800
    2.80       37.79                       561,900                    902,000
    3.00       40.36                       600,400                    963,600
    3.20       42.90                       638,500                 1,024,600
    3.50       46.69                       695,400                 1,115,600
    3.80       50.43                       751,500                 1,205,300
    4.00       52.90                       788,500                 1,264,600
90 x 90
(16 cây/bó)
    1.40       23.30                       356,200                    395,800
    1.80       29.79                       456,700                    507,400
    2.00       33.01                       506,700                    562,800
    2.30       37.80                       580,900                    902,200
    2.50       40.98                       630,200                    978,500
    2.80       45.70                       703,400                 1,091,800
    3.00       48.83                       751,900                 1,166,900
    3.20       51.94                       800,100                 1,241,600
    3.50       56.58                       872,000                 1,352,900
    3.80       61.17                       943,100                 1,463,100
    4.00       64.21                       990,300                 1,536,000
100 x 100
(16 cây/bó)
    2.00       36.78                       539,300                    627,600
    2.50       45.69                       671,200                 1,091,600
    2.80       50.98                       749,500                 1,218,500
    3.00       54.49                       801,500                 1,302,800
    3.20       57.97                       928,300                 1,386,300
    3.50       63.17                    1,012,000                 1,511,100
    3.80       68.33                    1,095,100                 1,634,900
    4.00       71.74                    1,150,000                 1,716,800
    4.50       80.20                    1,286,200                 1,919,800
150 x 150
(9 cây/bó)
    2.50       69.24                    1,019,800                 1,656,800
    2.80       77.36                    1,139,900                 1,851,600
    3.00       82.75                    1,219,700                 1,981,000
    3.20       88.12                    1,413,700                 2,109,900
    3.50       96.14                    1,542,900                 2,302,400
    3.80     104.12                    1,671,300                 2,493,900
    4.00     109.42                    1,756,700                 2,621,100
    4.50     122.59                    1,968,700                 2,937,200

4/ Bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất

QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  KG/ cây GIÁ HỘP ĐEN GIÁ HỘP KẼM
φ21.2
(168 cây/bó)
           0.70         2.12                     32,040                 35,910
           0.80         2.41                     36,450                 40,770
           0.90         2.70                     40,860                 45,720
           1.00         2.99                     45,180                 50,580
           1.10         3.27                     49,410                 55,350
           1.20         3.55                     53,640                 60,030
           1.40         4.10                     62,010                 69,390
           1.80         5.17                     78,210                 87,480
           2.00         5.68                     85,860                 96,120
           2.30         6.43                     94,950               141,750
           2.50         6.92                   102,150               152,550
φ22.0
(168 cây/bó)
           0.70         2.21                     33,390                 37,350
           0.80         2.51                     37,980                 42,480
           0.90         2.81                     42,480                 47,520
           1.00         3.11                     46,980                 52,650
           1.10         3.40                     51,390                 57,510
           1.20         3.69                     55,800                 62,460
           1.40         4.27                     64,530                 72,270
           1.80         5.38                     81,360                 90,990
           2.00         5.92                     89,550               100,170
           2.30         6.70                     98,910               147,780
           2.50         7.21                   106,380               158,940
φ22.2
(168 cây/bó)
           0.70         2.23                     33,750                 37,710
           0.80         2.53                     38,250                 42,840
           0.90         2.84                     42,930                 48,060
           1.00         3.14                     47,520                 53,100
           1.10         3.43                     51,840                 58,050
           1.20         3.73                     56,430                 63,090
           1.40         4.31                     65,160                 72,900
           1.80         5.43                     82,080                 91,890
           2.00         5.98                     90,450               101,160
           2.30         6.77                     99,900               149,310
           2.50         7.29                   107,640               160,740
φ25.0
(113 cây/bó)
           0.70         2.52                     38,070                 42,660
           0.80         2.86                     43,200                 48,420
           0.90         3.21                     48,510                 54,270
           1.00         3.55                     53,640                 60,030
           1.10         3.89                     58,860                 65,790
           1.20         4.23                     63,990                 71,550
           1.40         4.89                     73,980                 82,710
           1.80         6.18                     91,260               104,580
           2.00         6.81                   100,530               115,200
           2.30         7.73                   114,120               170,460
           2.50         8.32                   122,760               183,420
φ25.4
(113 cây/bó)
           0.70         2.56                     38,700                 43,290
           0.80         2.91                     44,010                 49,230
           0.90         3.26                     49,320                 55,170
           1.00         3.61                     54,540                 61,110
           1.10         3.96                     59,850                 66,960
           1.20         4.30                     64,980                 72,720
           1.40         4.97                     75,150                 84,060
           1.80         6.29                     92,880               106,470
           2.00         6.92                   102,150               117,090
           2.30         7.86                   116,010               173,340
           2.50         8.47                   125,010               186,750
φ26.65
(113 cây/bó)
           0.80         3.06                     46,260                 51,750
           0.90         3.43                     51,840                 58,050
           1.00         3.80                     57,420                 64,260
           1.10         4.16                     62,910                 70,380
           1.20         4.52                     68,310                 76,500
           1.40         5.23                     79,110                 88,470
           1.80         6.62                     97,740               112,050
           2.00         7.29                   107,640               123,390
           2.30         8.29                   122,400               182,790
           2.50         8.93                   131,850               196,920
φ28.0
(113 cây/bó)
           0.80         3.32                     50,220                 56,160
           0.90         3.61                     54,540                 61,110
           1.00         4.00                     60,480                 67,680
           1.10         4.38                     66,240                 74,070
           1.20         4.76                     72,000                 80,550
           1.40         5.51                     83,340                 93,240
           1.80         6.98                   103,050               118,080
           2.00         7.69                   113,490               130,140
           2.30         8.75                   129,150               192,960
           2.50         9.43                   139,230               207,900
           2.80       10.44                   154,080               230,220
φ31.8
(80 cây/bó)
           0.90         4.12                     62,280                 69,750
           1.00         4.56                     68,940                 77,130
           1.10         5.00                     75,600                 84,600
           1.20         5.43                     82,080                 91,890
           1.40         6.30                     92,970               106,560
           1.80         7.99                   117,900               135,180
           2.00         8.82                   130,140               149,220
           2.30       10.04                   148,230               221,400
           2.50       10.84                   160,020               239,040
           2.80       12.02                   177,390               265,050
           3.00       12.78                   188,640               281,790
           3.20       13.54                   199,890               298,530
           3.50       14.66                   216,360               323,280
φ32.0
(80 cây/bó)
           0.90         4.14                     62,640                 70,020
           1.00         4.59                     69,390                 77,670
           1.10         5.03                     76,050                 85,140
           1.20         5.47                     82,710                 92,520
           1.40         6.34                     93,600               107,280
           1.80         8.04                   118,710               136,080
           2.00         8.88                   131,040               150,210
           2.30       10.11                   149,220               222,930
           2.50       10.91                   161,010               240,570
           2.80       12.10                   178,560               266,850
           3.00       12.87                   189,990               283,770
           3.20       13.64                   201,330               300,780
           3.50       14.76                   217,890               325,440
φ33.5
(80 cây/bó)
           1.00         4.81                     72,720                 81,360
           1.10         5.27                     79,650                 89,190
           1.20         5.74                     86,760                 97,110
           1.40         6.65                     98,190               112,500
           1.80         8.44                   124,560               142,830
           2.00         9.32                   137,520               157,680
           2.30       10.62                   156,780               234,180
           2.50       11.47                   169,290               252,900
           2.80       12.72                   187,740               280,440
           3.00       13.54                   199,890               298,530
           3.20       14.35                   211,770               316,440
           3.50       15.54                   229,410               342,630
φ35.0
(80 cây/bó)
           1.00         5.03                     76,050                 85,140
           1.10         5.52                     83,430                 93,420
           1.20         6.00                     88,560               101,520
           1.40         6.96                   102,690               117,720
           1.80         8.84                   130,500               149,580
           2.00         9.77                   144,180               165,330
           2.30       11.13                   164,250               245,430
           2.50       12.02                   177,390               265,050
           2.80       13.34                   196,920               294,120
           3.00       14.21                   209,700               313,290
           3.20       15.06                   222,300               332,100
           3.50       16.31                   240,750               359,640
φ38.1
(61 cây/bó)
           1.00         5.49                     82,980                 92,880
           1.10         6.02                     88,830                 99,720
           1.20         6.55                     96,660               108,450
           1.40         7.60                   112,140               125,820
           1.80         9.67                   142,740               160,110
           2.00       10.68                   157,680               176,850
           2.30       12.18                   179,820               268,560
           2.50       13.17                   194,400               290,430
           2.80       14.63                   215,910               322,560
           3.00       15.58                   229,950               343,530
           3.20       16.53                   243,990               364,500
           3.50       17.92                   264,510               395,100
φ40.0
(61 cây/bó)
           1.10         6.33                     93,420               104,850
           1.20         6.89                   101,700               114,120
           1.40         8.00                   118,080               132,480
           1.80       10.17                   150,120               168,390
           2.00       11.25                   166,050               186,300
           2.30       12.83                   189,360               282,870
           2.50       13.87                   204,750               305,820
           2.80       15.41                   227,430               339,750
           3.00       16.42                   242,370               362,070
           3.20       17.42                   257,130               384,120
           3.50       18.90                   279,000               416,790
           3.80       20.35                   300,330               448,740
φ42.2
(61 cây/bó)
           1.10         6.69                     98,730               110,790
           1.20         7.28                   107,460               120,600
           1.40         8.45                   124,740               139,950
           1.80       10.76                   158,850               178,200
           2.00       11.90                   175,680               197,100
           2.30       13.58                   200,430               299,430
           2.50       14.69                   216,810               323,910
           2.80       16.32                   240,840               359,820
           3.00       17.40                   256,860               383,670
           3.20       18.47                   272,610               407,250
           3.50       20.04                   295,830               441,900
           3.80       21.59                   318,690               476,100
φ48.1
(52 cây/bó)
           1.10         7.65                   112,950               126,720
           1.20         8.33                   122,940               137,970
           1.40         9.67                   142,740               160,110
           1.80       12.33                   181,980               204,210
           2.00       13.64                   201,330               225,900
           2.30       15.59                   230,130               343,800
           2.50       16.87                   249,030               371,970
           2.80       18.77                   277,020               413,910
           3.00       20.02                   295,470               441,450
           3.20       21.26                   313,830               468,810
           3.50       23.10                   340,920               509,400
           3.80       24.91                   367,650               549,270
φ50.3
(52 cây/bó)
           1.10         8.01                   118,260               132,660
           1.20         8.72                   128,700               144,360
           1.40       10.13                   149,490               167,760
           1.80       12.92                   190,710               213,930
           2.00       14.29                   210,960               236,610
           2.30       16.34                   241,200               360,270
           2.50       17.68                   261,000               389,880
           2.80       19.68                   290,520               433,980
           3.00       21.00                   309,960               463,050
           3.20       22.30                   329,130               491,760
           3.50       24.24                   357,750               534,510
           3.80       26.15                   386,010               576,630
φ50.8
(52 cây/bó)
           1.10         8.09                   119,430               134,010
           1.20         8.81                   130,050               145,890
           1.40       10.23                   151,020               169,380
           1.80       13.05                   192,600               216,090
           2.00       14.44                   213,120               239,130
           2.30       16.51                   243,720               364,050
           2.50       17.87                   263,790               394,020
           2.80       18.89                   278,820               416,520
           3.00       21.22                   313,200               467,910
           3.20       22.54                   332,730               496,980
           3.50       24.50                   361,620               540,270
           3.80       26.43                   390,150               582,750
φ59.9
(37 cây/bó)
           1.40       12.12                   178,920               200,700
           1.80       15.47                   228,330               256,140
           2.00       17.13                   252,810               283,680
           2.30       19.60                   289,260               432,180
           2.50       21.23                   313,380               468,090
           2.80       23.66                   349,200               521,730
           3.00       25.26                   372,870               557,010
           3.20       26.85                   396,270               592,020
           3.50       29.21                   431,100               644,040
           3.80       31.54                   465,570               695,430
           4.00       33.09                   488,430               729,630
φ75.6
(27 cây/bó)
           1.80       19.66                   290,160               325,530
           2.00       21.78                   321,480               360,720
           2.30       24.95                   368,280               550,170
           2.50       27.04                   399,150               596,250
           2.80       30.16                   445,140               665,010
           3.00       32.23                   475,740               710,640
           3.20       34.28                   505,980               755,910
           3.50       37.34                   551,160               823,320
           3.80       40.37                   595,890               890,190
           4.00       42.38                   625,500               934,470
           4.30       45.37                   669,690            1,000,440
           4.50       47.34                   698,760            1,043,820
φ88.3
(24 cây/bó)
           1.80       23.04                   340,110               381,510
           2.00       25.54                   377,010               422,910
           2.30       29.27                   432,000               645,390
           2.50       31.74                   468,450               699,840
           2.80       35.42                   522,810               781,020
           3.00       37.87                   558,990               835,020
           3.20       40.30                   594,810               888,660
           3.50       43.92                   648,270               968,400
           3.80       47.51                   701,280            1,047,600
           4.00       49.90                   736,560            1,100,340
           4.30       53.45                   788,940            1,178,550
           4.50       55.80                   823,590            1,230,390
           5.00       61.63                   909,630            1,358,910
φ108.0
(16 cây/bó)
           1.80       28.29                   417,600               468,450
           2.00       31.37                   463,050               519,480
           2.30       35.97                   530,910               793,170
           2.50       39.03                   576,090               860,580
           2.80       43.59                   643,410               961,200
           3.00       46.61                   687,960            1,027,710
           3.20       49.62                   732,420            1,094,130
           3.50       54.12                   798,840            1,193,310
           3.80       58.59                   864,810            1,291,950
           4.00       61.56                   908,640            1,357,380
           4.30       65.98                   973,890            1,454,850
           4.50       68.92                1,017,270            1,519,650
           5.00       76.20                1,124,730            1,680,210
φ113.5
(16 cây/bó)
           1.80       29.75                   439,110               492,660
           2.00       33.00                   487,080               546,480
           2.30       37.84                   558,540               834,390
           2.50       41.06                   606,060               905,400
           2.80       45.86                   676,890            1,011,240
           3.00       49.05                   723,960            1,081,530
           3.20       52.23                   770,940            1,151,640
           3.50       56.97                   840,870            1,256,220
           3.80       61.68                   910,440            1,360,080
           4.00       64.81                   956,610            1,429,020
           4.30       69.48                1,025,550            1,532,070
           4.50       72.58                1,071,270            1,600,380
           5.00       80.27                1,184,760            1,769,940
           6.00       95.44                1,408,680            2,104,470
φ126.8
(16 cây/bó)
           1.80       33.29                   491,400               551,250
           2.00       36.93                   545,130               611,550
           2.30       42.37                   625,410               934,290
           2.50       45.98                   678,690            1,013,850
           2.80       51.37                   758,250            1,132,740
           3.00       54.96                   811,170            1,211,850
           3.20       58.52                   863,730            1,290,330
           3.50       63.86                   942,570            1,408,140
           3.80       69.16                1,020,780            1,524,960
           4.00       72.68                1,072,800            1,602,630
           4.30       77.94                1,150,380            1,718,550
           4.50       81.43                1,201,950            1,795,500
           5.00       90.11                1,330,020            1,986,930
           6.00      107.25                1,583,010            2,364,840

So sánh giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất

Cập nhật báo giá sắt thép xây dựng các loại trên thị trường hiện nay:

  1. Giá sắt thép cuộn Miền Nam mới nhất
  2. Giá sắt thép cuộn Đông Á mới nhất
  3. Giá sắt thép cuộn Việt Nhật mới nhất
  4. Giá sắt thép cuộn Việt Mỹ mới nhất
  5. Giá sắt thép cuộn Formosa mới nhất
  6. Giá sắt thép cuộn Pomina mới nhất
  7. Giá sắt thép cuộn Hòa Phát mới nhất
  8. Giá sắt thép cuộn Trung Quốc mới nhất
  9. Giá sắt thép gân Việt Úc mới nhất

Hình Ảnh sắt thép gân Hòa Phát

Thép cây gân Hòa Phát chất lượng cao
Thép cây gân Hòa Phát chất lượng cao

Mua sắt thép gân Hòa Phát giá rẻ tphcm
Mua sắt thép gân Hòa Phát giá rẻ tphcm

Đại lý thép Hòa Phát uy tín tphcm
Đại lý thép Hòa Phát uy tín tphcm

Ưu điểm của thép Hòa Phát

Thép Hòa Phát hiện nay được xem là vật liệu được ưu tiên lựa chọn hàng đầu tại các công trình xây dựng lớn nhỏ trên cả nước vì:

  • Thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến từ Italia, đạt các tiêu chuẩn khắt khe như JIS (Nhật Bản), ASTM A615 (Mỹ), và TCVN 1651-2008 (Việt Nam), đảm bảo độ bền, độ dẻo và khả năng chống gỉ cho mọi công trình.
  • Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép chiếm thị phần số 1 tại Việt Nam và đã xuất khẩu sang nhiều quốc gia như Úc, Mỹ, Canada cho thấy chất lượng vượt trội của thép Hòa Phát. 
  • Hòa Phát cung cấp nhiều loại thép như thép cuộn, thép thanh vằn, thép ống, thép hộp và là nhà máy đầu tiên sản xuất thép thanh vằn phi 55 tại Việt Nam.
  • Thép Hòa Phát được sản xuất thép từ quặng sắt ít tạp chất, sử dụng công nghệ lò cao tuần hoàn khép kín, xử lý và tái sử dụng khí thải, nhiệt và nước để bảo vệ môi trường.
  • Với mức giá hợp lý, Hòa Phát mang đến sản phẩm chất lượng cao với chi phí tối ưu.
Giấy chứng nhận hợp chuẩn JISG3505 2017
Giấy chứng nhận hợp chuẩn JISG3505 2017
Chứng nhận Iso 9001 2015
Chứng nhận Iso 9001 2015
Chứng nhận Iso 14001 2015
Chứng nhận Iso 14001 2015

Đại lý bán thép Hòa Phát uy tín, chiết khấu 5-10%

Vương Quân Khôi Steel là đại lý phân phối chính hãng các sản phẩm của Thép Hòa Phát, chúng tôi có nhiều ưu điểm vượt trội như:

  • Sản phẩm thép Hòa Phát tại Vương Quân Khôi Steel luôn có nguồn hàng ổn định, đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu.
  • Sản phẩm thép cuộn Hòa Phát được nhập trực tiếp tại nhà máy, đảm bảo đúng chất lượng và tiêu chuẩn nhà máy.
  • Thép Hòa Phát 100% là hàng mới, chưa qua sử dụng, không cong vênh sét rỉ.
  • Giao hàng miễn phí tại tphcm và chi phí cực ưu đãi tại các tỉnh.
  • Chiết khấu cao, giảm giá ưu đãi cho đơn hàng có số lượng lớn.
Vương Quân Khôi Steel bán thép Hòa Phát chính hãng, giá gốc, vận chuyển tận nơi
Vương Quân Khôi Steel bán thép Hòa Phát chính hãng, giá gốc, vận chuyển tận nơi

Liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi ngay hôm nay để được nhân viên tư vấn lựa chọn thép Hòa Phát phù hợp với nhu cầu sử dụng.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *