Tôn Thép VQK là đơn vị chuyên phân phối thép V Hải Triển uy tín, cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN cho các công trình xây dựng và sản xuất cơ khí. Chúng tôi cam kết mang đến thép chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe của từng dự án.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, Tôn Thép VQK không chỉ cung cấp giá cả cạnh tranh mà còn hỗ trợ khách hàng tối đa về tư vấn sản phẩm, lựa chọn quy cách phù hợp và chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn. Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, linh hoạt giúp đảm bảo tiến độ công trình, đáp ứng nhu cầu cung ứng vật tư trên khắp các tỉnh thành.

Báo giá sắt thép V Hải Triển mới nhất tại Tôn Thép VQK 17/10/2026
Khi mua thép V Hải Triển, khách hàng luôn mong muốn sản phẩm chất lượng cao với mức giá minh bạch và cạnh tranh. Tôn Thép VQK là đại lý phân phối uy tín, cung cấp thép V chính hãng, đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng và cơ khí.
Chúng tôi cam kết cung cấp bảng giá cập nhật thường xuyên cho các loại thép V đen và mạ kẽm, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
| Sản phẩm | V đen | V mạ kẽm |
| V25x25x2.5 | 72.930 | 95.370 |
| V25x25x3 | 88.842 | 116.178 |
| V30x30x2 | 66.300 | 86.700 |
| V30x30x2.5 | 72.930 | 95.370 |
| V30x30x3 | 99.450 | 130.050 |
| V40x40x2 | 99.450 | 130.050 |
| V40x40x2.5 | 112.710 | 147.390 |
| V40x40x3 | 132.600 | 173.400 |
| V40x40x3.5 | 152.490 | 199.410 |
| V40x40x4 | 165.750 | 216.750 |
| V40x40x5 | 234.702 | 306.918 |
| V45x45x4 | 217.464 | 284.376 |
| V45x45x5 | 269.178 | 352.002 |
| V50x50x3 | 172.380 | 225.420 |
| V50x50x3.5 | 198.900 | 260.100 |
| V50x50x4 | 225.420 | 294.780 |
| V50x50x4.5 | 252.940 | 329.460 |
| V50x50x5 | 291.720 | 381.480 |
| V60x60x4 | 293.046 | 383.214 |
| V60x60x5 | 362.998 | 473.382 |
| V60x60x6 | 426.972 | 558.348 |
| V63x63x4 | 285.090 | 372.810 |
| V63x63x5 | 358.020 | 468.180 |
| V63x63x6 | 377.910 | 494.190 |
| V65x65x5 | 397.800 | 520.200 |
| V65x65x6 | 470.730 | 615.570 |
| V65x65x8 | 609.960 | 797.640 |
| V70x70x5 | 411.060 | 537.540 |
| V70x70x6 | 543.660 | 710.940 |
| V70x70x7 | 587.418 | 768.162 |
| V75x75x4 | 417.690 | 546.210 |
| V75x75x5 | 450.840 | 589.560 |
| V75x75x6 | 497.250 | 650.250 |
| V75x75x7 | 543.660 | 710.940 |
| V75x75x8 | 689.520 | 901.680 |
| V75x75x9 | 792.948 | 1.036.932 |
| V75x75x12 | 1.034.280 | 1.352.520 |
| V80x80x6 | 543.660 | 710.940 |
| V80x80x7 | 636.480 | 832.320 |
| V80x80x8 | 755.820 | 988.380 |
| V90x90x6 | 658.022 | 861.798 |
| V90x90x7 | 755.820 | 988.380 |
| V90x90x8 | 954.720 | 1.248.480 |
| V90x90x9 | 962.676 | 1.258.884 |
| V90x90x10 | 1.058.148 | 1.383.732 |
| V90x90x13 | 1.352.520 | 1.768.680 |
| V100x100x7 | 834.054 | 1.090.686 |
| V100x100x8 | 954.720 | 1.248.480 |
| V100x100x9 | 1.034.280 | 1.352.520 |
| V100x100x10 | 1.193.400 | 1.560.600 |
| V100x100x12 | 848.640 | 1.109.760 |
| V100x100x13 | 1.519.596 | 1.987.164 |
| V120x120x8 | 1.169.532 | 1.529.388 |
| V120x120x10 | 1.445.340 | 1.890.060 |
| V120x120x12 | 1.723.800 | 2.254.200 |
| V120x120x15 | 1.718.496 | 2.247.264 |
| V120x120x18 | 2.124.252 | 2.777.868 |
| V130x130x9 | 1.424.124 | 1.862.316 |
| V130x130x10 | 1.524.900 | 1.994.100 |
Lưu ý: Để nhận báo giá chính xác nhất và được tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline/zalo của Tôn Thép VQK.
Tổng quan về thép V Hải Triển
Thép V Hải Triển là một trong những dòng thép hình chữ V chất lượng cao, được sản xuất bởi DNTN Sản Xuất Thương Mại Hải Triển. Doanh nghiệp này được thành lập từ năm 2001 tại Bình Chánh và đã khẳng định được vị thế trong ngành thép tại Việt Nam. Với hơn hai thập kỷ hoạt động, công ty chuyên cung cấp thép phục vụ cho các công trình xây dựng, kết cấu công nghiệp và lĩnh vực cơ khí chế tạo.
Nhà máy sản xuất của Hải Triển được trang bị công nghệ tiên tiến, quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt nhằm đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, TCVN. Nhờ đó, thép V Hải Triển không chỉ có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt mà còn đảm bảo độ chính xác về kích thước, giúp công trình thi công đạt hiệu quả tối ưu.
Ưu điểm nổi bật của thép V Hải Triển
-
Cường độ cao, chịu tải tốt: Được sản xuất từ phôi thép chất lượng, giúp kết cấu công trình vững chắc, an toàn.
-
Khả năng chống gỉ sét vượt trội: Đặc biệt với dòng thép V mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với môi trường ngoài trời, độ ẩm cao.
-
Kích thước chính xác, dễ dàng gia công: Được kiểm soát nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất, giúp việc cắt, hàn, lắp đặt thuận tiện.
-
Giá thành hợp lý, cạnh tranh: So với nhiều thương hiệu thép khác, thép V Hải Triển có mức giá tối ưu, phù hợp với nhiều phân khúc công trình.
Ứng dụng của thép V Hải Triển
-
Ngành xây dựng: Dùng trong kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, làm khung kèo, dầm chịu lực.
-
Cơ khí chế tạo: Sản xuất linh kiện, phụ kiện thép, khung sườn máy móc.
-
Giao thông & hạ tầng: Được ứng dụng làm lan can cầu đường, hàng rào bảo vệ, trụ biển báo giao thông.
-
Ngành đóng tàu & điện lực: Sử dụng trong kết cấu tàu thuyền, cầu cảng, tháp truyền tải điện.

Thông số kỹ thuật thép hình V Hải Triển
-
Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, TCVN
-
Chủng loại: Thép V đen, thép V mạ kẽm
-
Kích thước: V30x30x3mm đến V200x200x10mm
-
Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
-
Độ dày: 3mm – 10mm
-
Trọng lượng: Tùy theo quy cách, dao động từ 1.37kg/m đến 30kg/m
-
Ứng dụng: Xây dựng, cơ khí, kết cấu công trình, đóng tàu, tháp truyền tải điện
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép V Hải Triển
| Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| V25x25x2.5 | 6 | 5.5 |
| V25x25x3 | 6 | 6.7 |
| V30x30x2 | 6 | 5.0 |
| V30x30x2.5 | 6 | 5.5 |
| V30x30x3 | 6 | 7.5 |
| V40x40x2 | 6 | 7.5 |
| V40x40x2.5 | 6 | 8.5 |
| V40x40x3 | 6 | 10.0 |
| V40x40x3.5 | 6 | 11.5 |
| V40x40x4 | 6 | 12.5 |
| V40x40x5 | 6 | 17.7 |
| V50x50x3 | 6 | 13.0 |
| V50x50x4 | 6 | 17.0 |
| V50x50x5 | 6 | 22.0 |
| V60x60x4 | 6 | 22.1 |
| V60x60x5 | 6 | 27.3 |
| V60x60x6 | 6 | 32.2 |
| V75x75x5 | 6 | 34.0 |
| V75x75x6 | 6 | 37.5 |
| V75x75x8 | 6 | 52.0 |
| V90x90x6 | 6 | 49.7 |
| V90x90x8 | 6 | 72.0 |
| V100x100x7 | 6 | 62.9 |
| V100x100x10 | 6 | 90.0 |
| V120x120x8 | 6 | 88.2 |
| V120x120x10 | 6 | 109.0 |
| V130x130x12 | 6 | 141.0 |
| V130x130x15 | 6 | 172.8 |
Các loại thép V Hải Triển phổ biến
Thép hình V Hải Triển được chia thành hai loại chính là thép V đen và thép V mạ kẽm, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong xây dựng và cơ khí.
Thép V Hải Triển đen
-
Màu đen hoặc xanh đen do quá trình cán nóng.
-
Không có lớp bảo vệ bề mặt, dễ bị ăn mòn trong môi trường ẩm.
-
Chi phí thấp, phù hợp cho công trình trong nhà hoặc ít tiếp xúc với thời tiết.

Thép V Hải Triển mạ kẽm
-
Được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp điện phân, giúp tăng khả năng chống gỉ nhẹ.
-
Bề mặt sáng bóng hơn thép đen nhưng không bền bằng thép mạ kẽm nhúng nóng.
-
Giá thành trung bình, thích hợp cho các công trình cần độ bền cao hơn thép đen.







LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI