Thép hộp 150x250 là loại thép hộp có mặt cắt hình chữ nhật, dài 250mm, rộng 150mm. Sắt hộp 150x250 có mặt tiếp xúc rộng giúp tăng khả năng ghép nối, bắt bulong và hàn chắc chắn. Sản phẩm cũng giảm tối đa sự võng, xoắn và rung động trên các kết cấu dài, đặc biệt thích hợp cho khung nhà xưởng lớn, dầm cầu trục, khung băng tải nặng.

Thông số kỹ thuật thép hộp 150x250
Thông số kỹ thuật sản phẩm thép hộp 150x250 tại nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi như sau:
- Kích thước: 150x250mm
- Độ dày: 2.8mm, 3mm,.... 11.8mm, 12mm
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m (có cắt theo bản vẽ)
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
- Tiêu chuẩn: JIS G3466, ASTM A500, BS EN, GB/T, AS, GOST,…
- Mác thép: STKR400, STKR490, Gr.B, Gr.C, SS400, S275, S355,…
- xuất xứ: Hàn Quốc (Hyundai Steel, SeAH), Trung Quốc (HBIS, Ansteel), Nhật Bản (Nippon, JFE Steel),...
- Ứng dụng: Cột và dầm chính của nhà xưởng quy mô lớn, khung thép tiền chế vượt nhịp rộng, bệ máy, giàn đỡ silo,...
Bảng trọng lượng thép hộp 150x250
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 150x250 | 2.8 | 17.30 | 103.78 |
| 150x250 | 3.0 | 18.51 | 111.05 |
| 150x250 | 3.8 | 23.33 | 139.97 |
| 150x250 | 4.0 | 24.52 | 147.15 |
| 150x250 | 4.8 | 29.28 | 175.70 |
| 150x250 | 5.0 | 30.47 | 182.80 |
| 150x250 | 5.8 | 35.16 | 210.98 |
| 150x250 | 6.0 | 36.33 | 217.98 |
| 150x250 | 6.8 | 40.97 | 245.80 |
| 150x250 | 7.0 | 42.12 | 252.71 |
| 150x250 | 7.8 | 46.69 | 280.16 |
| 150x250 | 8.0 | 47.83 | 286.98 |
| 150x250 | 8.8 | 52.34 | 314.06 |
| 150x250 | 9.0 | 53.46 | 320.79 |
| 150x250 | 9.8 | 57.92 | 347.51 |
| 150x250 | 10.0 | 59.02 | 354.14 |
| 150x250 | 10.8 | 63.42 | 380.50 |
| 150x250 | 11.0 | 64.51 | 387.04 |
| 150x250 | 11.8 | 68.84 | 413.02 |
| 150x250 | 12.0 | 69.91 | 419.48 |
Hướng dẫn đọc bảng barem:
Ví dụ: thép hộp 150x250 độ dày 3.0mm có trọng lượng 18.51 kg/m, 111.05 kg/cây 6m. Dựa vào thông số này, tính khối lượng thép chính xác cho công trình.
Thép hộp 150x250 có bao nhiêu loại?
Thép hộp 150x250 có 3 loại chính được phân theo bề mặt sản phẩm đó là thép hộp đen, mạ kẽm và nhúng kẽm.
Thép hộp đen 150x250
Bề mặt nguyên bản dễ bám sơn, phù hợp các công trình dự kiến sơn phủ hoàn thiện. Giá thành rẻ, chịu lực tốt và thuận tiện trong việc kiểm tra mối hàn trong quá trình thi công.

Thép hộp mạ kẽm 150x250
Bề mặt sáng sạch, thẩm mỹ hơn thép đen và ít phải sơn lại. Chống gỉ ở mức khá, phù hợp khu vực ẩm hoặc bán ngoài trời với chi phí vừa phải.

Thép hộp nhúng kẽm 150x250
Lớp kẽm dày, bền và không bong tróc khi va đập. Chống ăn mòn mạnh, dùng cho môi trường mưa nắng liên tục, ven biển hoặc công trình đòi hỏi tuổi thọ cao.
Thép hộp 150x250 có điểm mạnh gì?
So với thép hộp chữ nhật có cùng chiều rộng mặt cắt là 150mm (150x200mm, 150x275mm) thì thép hộp 150x250 có một số điểm mạnh sau:
- Tiết diện 150x250 mm cung cấp tỷ lệ cứng uốn - cắt xoắn cao, mô men kháng uốn lớn hơn, chịu tải dài nhịp và tải trọng nặng tốt hơn.
- So với thép hộp 150x200, sắt hộp 150x250 có tiết diện rộng hơn giúp giảm ứng suất tập trung, hạn chế võng dầm và xoắn, đảm bảo ổn định kết cấu khi chịu tải dài hạn.
- Thép hộp 150x250 vẫn duy trì độ bền gần tương đương nhưng giảm khối lượng vật liệu hơn thép hộp 150x275, dễ vận chuyển và gia công hơn, tiết kiệm nhân công và chi phí lắp đặt.
- Sản phẩm phù hợp với dầm vượt nhịp trung bình, khung xưởng tải trọng nặng, giàn mái thép, bệ máy công nghiệp, và các kết cấu chịu va đập hoặc rung động, nhờ độ cứng và tính ổn định cao.

Báo giá thép hộp 150x250 mới nhất tại Tôn Thép VQK
Cập nhật giá thép hộp 150x250 tại Tôn Thép Vương Quân Khôi hôm nay ngày 29/08/2026:
- Sắt hộp đen 150x250 có giá 16.000 - 18.300 VNĐ/kg
- Thép hộp mạ kẽm 150x250 giá từ 18.500 - 21.500 VNĐ/kg
- Thép hộp nhúng kẽm: 150x250 giá dao động 20.700 - 22.300 VNĐ/kg
Giá có thể thay đổi tùy thương hiệu, xuất xứ và tiêu chuẩn sản xuất. Các đơn hàng lớn sẽ nhận chiết khấu từ 5-10%, giao hàng tận nơi toàn Miền Nam.
Bảng giá thép hộp 150x250 đen mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 150x250x2.8 | 103.78 | 16.000 | 1.660.000 |
| 150x250x3.0 | 111.05 | 16.000 | 1.777.000 | |
| 150x250x3.8 | 139.97 | 16.000 | 2.240.000 | |
| 150x250x4.0 | 147.15 | 16.000 | 2.354.000 | |
| Hàn Quốc | 150x250x4.8 | 175.7 | 17.500 | 3.075.000 |
| 150x250x5.0 | 182.8 | 17.500 | 3.199.000 | |
| 150x250x5.8 | 210.98 | 17.500 | 3.692.000 | |
| 150x250x6.0 | 217.98 | 17.500 | 3.815.000 | |
| Nhật Bản | 150x250x6.8 | 245.8 | 18.300 | 4.498.000 |
| 150x250x7.0 | 252.71 | 18.300 | 4.625.000 | |
| 150x250x7.8 | 280.16 | 18.300 | 5.127.000 | |
| 150x250x8.0 | 286.98 | 18.300 | 5.252.000 | |
| 150x250x8.8 | 314.06 | 18.300 | 5.747.000 | |
| Trung Quốc | 150x250x9.0 | 320.79 | 16.000 | 5.133.000 |
| 150x250x9.8 | 347.51 | 16.000 | 5.560.000 | |
| 150x250x10.0 | 354.14 | 16.000 | 5.666.000 | |
| 150x250x10.8 | 380.5 | 16.000 | 6.088.000 | |
| Nhật Bản | 150x250x11.0 | 387.04 | 18.300 | 7.083.000 |
| 150x250x11.8 | 413.02 | 18.300 | 7.558.000 | |
| 150x250x12.0 | 419.48 | 18.300 | 7.676.000 |
Bảng giá thép hộp 150x250 mạ kẽm hôm nay
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 150x250x2.8 | 103.78 | 18.500 | 1.920.000 |
| 150x250x3.0 | 111.05 | 18.500 | 2.054.000 | |
| 150x250x3.8 | 139.97 | 18.500 | 2.589.000 | |
| 150x250x4.0 | 147.15 | 18.500 | 2.722.000 | |
| Hàn Quốc | 150x250x4.8 | 175.7 | 21.000 | 3.690.000 |
| 150x250x5.0 | 182.8 | 21.000 | 3.839.000 | |
| 150x250x5.8 | 210.98 | 21.000 | 4.431.000 | |
| 150x250x6.0 | 217.98 | 21.000 | 4.578.000 | |
| Nhật Bản | 150x250x6.8 | 245.8 | 21.500 | 5.285.000 |
| 150x250x7.0 | 252.71 | 21.500 | 5.433.000 | |
| 150x250x7.8 | 280.16 | 21.500 | 6.023.000 | |
| 150x250x8.0 | 286.98 | 21.500 | 6.170.000 | |
| 150x250x8.8 | 314.06 | 21.500 | 6.752.000 | |
| Trung Quốc | 150x250x9.0 | 320.79 | 18.500 | 5.935.000 |
| 150x250x9.8 | 347.51 | 18.500 | 6.429.000 | |
| 150x250x10.0 | 354.14 | 18.500 | 6.552.000 | |
| 150x250x10.8 | 380.5 | 18.500 | 7.039.000 | |
| Nhật Bản | 150x250x11.0 | 387.04 | 21.500 | 8.321.000 |
| 150x250x11.8 | 413.02 | 21.500 | 8.880.000 | |
| 150x250x12.0 | 419.48 | 21.500 | 9.019.000 |
Bảng giá thép hộp 150x250 nhúng kẽm nóng
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 150x250x2.8 | 103.78 | 20.200 | 2.096.000 |
| 150x250x3.0 | 111.05 | 20.200 | 2.243.000 | |
| 150x250x3.8 | 139.97 | 20.200 | 2.827.000 | |
| 150x250x4.0 | 147.15 | 20.200 | 2.972.000 | |
| Hàn Quốc | 150x250x4.8 | 175.7 | 21.700 | 3.813.000 |
| 150x250x5.0 | 182.8 | 21.700 | 3.967.000 | |
| 150x250x5.8 | 210.98 | 21.700 | 4.578.000 | |
| 150x250x6.0 | 217.98 | 21.700 | 4.730.000 | |
| Nhật Bản | 150x250x6.8 | 245.8 | 22.300 | 5.481.000 |
| 150x250x7.0 | 252.71 | 22.300 | 5.635.000 | |
| 150x250x7.8 | 280.16 | 22.300 | 6.248.000 | |
| 150x250x8.0 | 286.98 | 22.300 | 6.400.000 | |
| 150x250x8.8 | 314.06 | 22.300 | 7.004.000 | |
| Trung Quốc | 150x250x9.0 | 320.79 | 20.200 | 6.480.000 |
| 150x250x9.8 | 347.51 | 20.200 | 7.020.000 | |
| 150x250x10.0 | 354.14 | 20.200 | 7.154.000 | |
| 150x250x10.8 | 380.5 | 20.200 | 7.686.000 | |
| Nhật Bản | 150x250x11.0 | 387.04 | 22.300 | 8.631.000 |
| 150x250x11.8 | 413.02 | 22.300 | 9.210.000 | |
| 150x250x12.0 | 419.48 | 22.300 | 9.354.000 |
Lưu ý: Bảng giá thép hộp 150x250 trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi tùy số lượng đặt hàng, địa điểm nhận hàng. Để nhận báo giá chính xác và nhanh nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline.
Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo giá thép hộp từ các thương hiệu phổ biến hiện nay:
- Giá sắt hộp Hòa Phát
- Báo giá thép hộp Sunco
- Giá thép hộp Nguyễn Minh
- Giá thép hộp Ống Thép 190
Ứng dụng sắt hộp 150x250 theo độ dày
Sắt hộp 150x250 được ưa chuộng trong các kết cấu công nghiệp nhờ khả năng chịu lực cao và linh hoạt thi công. Tùy độ dày, sản phẩm phù hợp từ khung phụ nhẹ đến dầm, cột chính hay giàn mái công trình lớn.
- Độ dày 2.8 - 4 mm: Dùng làm khung bảo vệ, giàn kệ nhẹ, mái tôn kho xưởng nhỏ, vách ngăn di động trong nhà xưởng.
- Độ dày 4 - 6 mm: Làm khung dầm phụ, cột trung tâm nhà thép tiền chế vừa, khung khung nâng mái xưởng, giàn đỡ băng tải nhẹ.
- Độ dày 6 - 8 mm: Sử dụng cho dầm chính, cột chịu tải trung bình trong kho hàng, bệ máy cơ khí vừa và giàn mái xưởng công nghiệp.
- Độ dày 8 - 12 mm: Làm cột, dầm chính nhà xưởng lớn, giàn đỡ silo, bệ thiết bị nặng, khung cầu thép dân sinh hoặc công trình kho lạnh công nghiệp.

Vương Quân Khôi cung ứng thép hộp 150x250 uy tín, CK 10%
Tại Tôn Thép Vương Quân Khôi, chúng tôi không chỉ cung cấp thép hộp 150x250 chính hãng, đầy đủ CO/CQ mà còn:
- Cắt, khoan theo đúng bản vẽ để bạn thi công nhanh hơn.
- Giao hàng tận nơi ngay trong ngày nội thành TPHCM, hỗ trợ toàn Miền Nam.
- Tư vấn tận tình bởi đội ngũ nhân viên có chuyên môn
Với chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn, hàng đa dạng độ dày, thương hiệu, Tôn Thép Vương Quân Khôi giúp khách hàng vừa mua được thép hộp 150x250 chất lượng, phù hợp công trình, vừa tối ưu chi phí. Liên hệ ngay!














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.