Thép la đen là vật liệu được sử dụng phổ biến trong cơ khí và xây dựng nhờ giá rẻ, dễ gia công và đa dạng quy cách từ la 10 - 60. Việc cập nhật bảng báo giá thép la đen mới nhất giúp khách hàng chủ động dự toán và lựa chọn đúng loại vật tư phù hợp với từng công trình.
Tại miền Nam, Đại lý Tôn Thép VQK là đơn vị cung cấp thép la đen uy tín, có sẵn hàng số lượng lớn, nhận cắt chặt theo yêu cầu, gia công đúng quy cách và cam kết mang đến mức giá tốt nhất thị trường cùng dịch vụ giao hàng nhanh chóng.
Bảng giá thép la đen từ la 10 đến la 60 (cập nhật mới nhất)
Dưới đây là bảng giá thép la đen tham khảo theo quy cách phổ biến, chiều dài tiêu chuẩn 3m. Giá được cập nhật theo thị trường hiện tại tại Tôn Thép VQK:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Giá/cây 3m (VNĐ) |
| La 10 | 3.0 | 14.000 |
| La 12 | 3.0 | 19.000 |
| La 13 | 3.0 | 21.000 |
| La 14 | 3.0 | 24.000 |
| La 15 | 3.0 | 26.000 |
| La 16 | 3.0 | 28.000 |
| La 17 | 3.0 | 31.000 |
| La 18 | 3.0 | 33.000 |
| La 20 | 3.0 | 38.000 |
| La 22 | 3.0 | 43.000 |
| La 25 | 3.0 | 50.000 |
| La 30 | 3.0 | 62.000 |
| La 40 | 3.0 | 86.000 |
| La 50 | 4.0 | 105.000 |
| La 60 | 5.0 | 128.000 |
Lưu ý khi tham khảo báo giá thép la
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm
- Mua số lượng lớn sẽ có giá tốt hơn
- Chưa bao gồm VAT và vận chuyển
- Cắt theo yêu cầu tính phí riêng
- Nên liên hệ trực tiếp để có giá chính xác nhất
Thông tin tổng quan về thép la đen
Thép la đen là loại thép dẹt có tiết diện hình chữ nhật, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng và chưa qua xử lý bề mặt như mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ. Sản phẩm có màu đen đặc trưng, thường được sản xuất theo dạng thanh dài 3m hoặc 6m với nhiều kích thước bản rộng và độ dày khác nhau, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng trong cơ khí và xây dựng.
Nhờ đặc tính vật liệu và quy trình sản xuất, thép la đen sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, giúp tối ưu chi phí và dễ dàng thi công trong thực tế:
- Giá thành rẻ hơn so với thép mạ kẽm và thép nhúng kẽm.
- Dễ gia công như cắt, chấn, uốn, hàn theo yêu cầu.
- Đa dạng quy cách từ la nhỏ đến la lớn, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng.
- Bề mặt phẳng, thuận tiện cho việc lắp ghép và gia công cơ khí.
- Có thể sơn chống gỉ hoặc xử lý bề mặt để tăng độ bền khi sử dụng ngoài trời.

Ứng dụng thép la đen trong thực tế
Nhờ đặc tính dễ gia công, giá thành rẻ và đa dạng quy cách, thép la đen được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp. Tùy theo nhu cầu cụ thể, vật liệu này có thể linh hoạt ứng dụng cho các hạng mục khác nhau:
- Gia công cơ khí: dùng làm bản mã, chi tiết máy, thanh liên kết, khung sườn hoặc các bộ phận kết cấu phụ trong sản xuất cơ khí.
- Xây dựng dân dụng: sử dụng để làm cửa sắt, lan can, hàng rào, khung bảo vệ hoặc các kết cấu phụ trợ trong công trình.
- Sản xuất nội thất: gia công bàn ghế sắt, kệ, khung trang trí, sản phẩm decor nhờ dễ uốn và tạo hình.
- Công nghiệp: dùng làm giá đỡ, khung thiết bị, linh kiện hoặc các chi tiết trong dây chuyền sản xuất.
- Gia công theo yêu cầu: có thể cắt chặt, đột lỗ, uốn hoặc gia công theo bản vẽ kỹ thuật phục vụ từng công trình cụ thể.

Bảng tra trọng lượng thép la chuẩn nhất
Dưới đây là bảng tra trọng lượng thép la đen theo từng quy cách phổ biến, giúp khách hàng dễ dàng tính toán khối lượng vật tư và dự toán chi phí chính xác hơn trong quá trình thi công:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài |
| 14 | 1.7 | 0.19 | 3m - 6m |
| 14 | 2.0 | 0.22 | 3m - 6m |
| 14 | 2.2 | 0.24 | 3m - 6m |
| 14 | 2.5 | 0.27 | 3m - 6m |
| 14 | 3.0 | 0.33 | 3m - 6m |
| 14 | 4.0 | 0.40 | 3m - 6m |
| 16 | 2.5 | 0.27 | 3m - 6m |
| 16 | 3.0 | 0.31 | 3m - 6m |
| 16 | 4.0 | 0.37 | 3m - 6m |
| 16 | 5.0 | 0.50 | 3m - 6m |
| 18 | 2.5 | 0.31 | 3m - 6m |
| 18 | 3.0 | 0.35 | 3m - 6m |
| 18 | 4.0 | 0.42 | 3m - 6m |
| 18 | 5.0 | 0.56 | 3m - 6m |
| 20 | 2.5 | 0.34 | 3m - 6m |
| 20 | 3.0 | 0.39 | 3m - 6m |
| 20 | 4.0 | 0.47 | 3m - 6m |
| 20 | 5.0 | 0.63 | 3m - 6m |
| 25 | 2.2 | 0.36 | 3m - 6m |
| 25 | 2.5 | 0.40 | 3m - 6m |
| 25 | 3.0 | 0.49 | 3m - 6m |
| 25 | 4.0 | 0.58 | 3m - 6m |
| 25 | 5.0 | 0.78 | 3m - 6m |
| 25 | 6.0 | 0.98 | 3m - 6m |
| 25 | 8.0 | 1.17 | 3m - 6m |
| 30 | 2.2 | 0.44 | 3m - 6m |
| 30 | 2.5 | 0.48 | 3m - 6m |
| 30 | 3.0 | 0.59 | 3m - 6m |
| 30 | 4.0 | 0.70 | 3m - 6m |
| 30 | 5.0 | 0.94 | 3m - 6m |
| 30 | 6.0 | 1.17 | 3m - 6m |
| 30 | 8.0 | 1.41 | 3m - 6m |
| 40 | 3.0 | 0.78 | 3m - 6m |
| 40 | 4.0 | 0.94 | 3m - 6m |
| 40 | 5.0 | 1.25 | 3m - 6m |
| 40 | 6.0 | 1.57 | 3m - 6m |
| 40 | 8.0 | 1.88 | 3m - 6m |
| 40 | 10.0 | 2.50 | 3m - 6m |
| 50 | 3.0 | 0.98 | 3m - 6m |
| 50 | 4.0 | 1.17 | 3m - 6m |
| 50 | 5.0 | 1.57 | 3m - 6m |
| 50 | 6.0 | 1.96 | 3m - 6m |
| 50 | 8.0 | 2.35 | 3m - 6m |
| 50 | 10.0 | 3.14 | 3m - 6m |
| 60 | 3.0 | 1.14 | 3m - 6m |
| 60 | 4.0 | 1.88 | 3m - 6m |
| 60 | 5.0 | 2.35 | 3m - 6m |
| 60 | 6.0 | 2.82 | 3m - 6m |
| 60 | 8.0 | 3.76 | 3m - 6m |
Các loại thép la trên thị trường phổ biến nhất
Hiện nay, thép la được phân loại chủ yếu dựa trên tình trạng bề mặt và phương pháp xử lý chống ăn mòn. Mỗi loại sẽ có đặc điểm, độ bền và mức giá khác nhau, phù hợp với từng môi trường sử dụng cụ thể. Dưới đây là 3 loại thép la phổ biến nhất trên thị trường hiện nay:
Thép la đen
Thép la đen là loại thép nguyên bản sau khi cán nóng, chưa qua xử lý bề mặt nên có màu đen đặc trưng. Đây là dòng thép có giá thành rẻ nhất, dễ gia công như cắt, hàn, uốn và thường được sử dụng cho các hạng mục trong nhà hoặc không yêu cầu cao về chống gỉ.
Tuy nhiên, do không có lớp bảo vệ, thép dễ bị rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm nên cần sơn chống gỉ nếu sử dụng lâu dài.

Thép la mạ kẽm
Thép la mạ kẽm là loại thép được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp mạ điện, giúp hạn chế quá trình oxy hóa và tăng khả năng chống ăn mòn.
Bề mặt thép sáng, tính thẩm mỹ cao hơn thép đen, phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm nhẹ. Giá thành của thép la mạ kẽm cao hơn thép la đen nhưng vẫn ở mức hợp lý.
Thép la mạ kẽm nhúng nóng
Thép la mạ kẽm nhúng nóng được xử lý bằng cách nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp mạ dày và bám chắc trên bề mặt. Loại thép này có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, khu vực ven biển hoặc nơi có độ ẩm cao. Tuổi thọ sử dụng lâu dài, ít cần bảo trì nhưng giá thành cũng cao nhất trong các loại thép la.
Nhận cắt chặt sắt la theo yêu cầu tại Tôn Thép VQK
Để đáp ứng nhu cầu thi công thực tế, Đại lý Tôn Thép VQK cung cấp dịch vụ cắt chặt sắt la theo yêu cầu, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, giảm hao hụt vật tư và đảm bảo đúng quy cách theo bản vẽ công trình.
- Nhận cắt thép la theo kích thước yêu cầu, đúng chuẩn kỹ thuật.
- Gia công theo bản vẽ chi tiết, đảm bảo độ chính xác cao.
- Hỗ trợ đột lỗ, chấn, uốn theo nhu cầu sử dụng thực tế.
- Cắt số lượng lớn, đáp ứng nhanh tiến độ công trình.
- Hạn chế tối đa hao hụt vật tư, tối ưu chi phí cho khách hàng.
- Trang thiết bị cắt hiện đại, đường cắt gọn, đẹp, ít ba via.
- Đội ngũ kỹ thuật có kinh nghiệm, tư vấn đúng nhu cầu sử dụng.
- Kết hợp giao hàng tận nơi sau khi gia công hoàn thiện.

Nhà máy sản xuất thép la theo quy cách, giá cạnh tranh - Tôn Thép VQK
Không chỉ cung cấp thép la có sẵn, Đại lý Tôn Thép VQK còn tập trung mạnh vào năng lực gia công theo yêu cầu, giúp khách hàng nhận sản phẩm đúng quy cách, đúng kích thước và sẵn sàng đưa vào thi công ngay.
Với hệ thống máy cắt, chấn và gia công hiện đại, Tôn Thép VQK có thể xử lý đa dạng quy cách từ la nhỏ đến la lớn, đáp ứng linh hoạt theo từng bản vẽ kỹ thuật. Từng thanh thép sau khi gia công đều đảm bảo độ chính xác cao, đường cắt gọn, hạn chế sai số và giảm thiểu hao hụt vật tư trong quá trình thi công thực tế.
Điểm mạnh của Tôn Thép VQK nằm ở khả năng sản xuất và gia công đồng bộ, giúp rút ngắn thời gian chờ đợi so với việc mua thép thô rồi gia công bên ngoài. Khách hàng chỉ cần cung cấp kích thước hoặc bản vẽ, xưởng sẽ xử lý nhanh chóng và bàn giao đúng tiến độ, đặc biệt phù hợp với các công trình cần vật tư gấp.
Với lợi thế vừa cung cấp, vừa gia công theo quy cách, Tôn Thép VQK mang đến giải pháp trọn gói cho khách hàng cần thép la đen, đảm bảo nhanh, chuẩn và giá cạnh tranh tại khu vực miền Nam.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI