Hiện nay, thép hình I150 được coi là một trong những loại thép phổ biến nhất trên thị trường nhờ vào nhiều ưu điểm vượt trội mà ít loại thép nào khác sánh được. Chính vì thép I150 được ứng dụng nhiều nên cũng có rất nhiều người thắc mắc về thông tin chi tiết của loại sản phẩm này. Dưới đây, Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi sẽ cung cấp cho quý khách hàng tất tần tật về sản phẩm và báo giá mới nhất để quý khách hàng có thể tính toán chi phí cho công trình. Mời quý khách hàng cùng xem chi tiết!
Tổng quan về thép hình I150
Thép hình I150 là gì?
Sắt thép I150 hoặc thép hình I150 là một sản phẩm phổ biến được dùng trong các công trình xây dựng, bao gồm dự án lớn và nhỏ. Thép này có cấu trúc giống như hình chữ I, với hai cạnh ngang hẹp và đoạn thép nối hai cạnh chiếm tỉ trọng lớn.

Thành phần chính gồm thép và cacbon, sắt thép I150 vô cùng ưu việt với nhiều đặc tính nổi bật như độ cứng vượt trội, tuổi thọ cao, khả năng chống lại tác động của ngoại lực, ít biến dạng và khả năng chịu nhiệt tốt.
Quy cách sắt thép I150
Dưới đây là bảng quy cách thép hình I150 và một số loại thép khác, quý khách hàng có thể tham khảo:
| Tên sản phẩm | Kích thước cạnh (mm) | Độ dày bụng T1 (mm) | Độ dày cánh T2 (mm) | Trọng lượng (Kg/M) |
| Thép hình i100 | 100×50 | 3.2 | 5.2 | 7 |
| Thép hình i100 | 100×55 | 4.5 | 6.5 | 9.46 |
| Thép hình i120 | 120×64 | 4.8 | 6.5 | 11.5 |
| Thép hình i148 | 148×100 | 6 | 9 | 21.1 |
| Thép hình i150 | 150×75 | 5 | 7 | 14 |
| Thép hình i194 | 194×150 | 6 | 9 | 30.6 |
| Thép hình i198 | 198×99 | 4.5 | 7 | 18.2 |
| Thép hình i200 | 200×100 | 5.5 | 8 | 21.3 |
Tỷ lệ thành phần của sắt I150
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | ||||
| Cmax | Simax | Mnmax | Pmax | Smax | |
| SM490A | 0.20 - 0.22 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
| SM490B | 0.18 - 0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 |
| SS400 | --- | --- | --- | 0.050 | 0.050 |
Ưu điểm của sắt thép hình I150
Thép hình I150 được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trên thị trường bởi loại thép này có nhiều ưu điểm vượt trội sau:
Chất lượng bền bỉ
Các loại thép hình I150 trên thị trường bao gồm sắt thép I150 đúc có độ cứng cao, chịu được lực tác động mạnh và độ bền cao; thép hình I150 mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, bề mặt bóng đẹp và có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt; và thép hình I150 nhúng nóng có độ bền cao, chịu được va đập và có khả năng chịu nhiệt tốt. Tất cả các loại thép hình I150 này đều có tuổi thọ trung bình lên đến 60 năm nhờ vào khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt tốt của chúng.
Cam kết tính thẩm mỹ trong xây dựng
Bề mặt của sắt thép I150 sáng bóng, rất phù hợp với các công trình đòi hỏi tính thẩm mỹ cao.

Khả năng chịu lực và giữ cân bằng tốt
Với cấu trúc hình chữ I và thiết kế phần cánh ngắn hơn so với chiều dài bụng, thép hình có khả năng chịu lực tốt và ít bị biến dạng. Do đó, sử dụng loại thép này sẽ làm cho kết cấu công trình trở nên đáng tin cậy hơn.
Thép hình I150 giá bao nhiêu?
Tại Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi, quý khách có thể mua thép hình I150 với giá khoảng 1.021.500đ/cây 6m. Bên cạnh đó, giá này có thể thay đổi tùy thuộc vào thị trường. Ngoài ra, Đại lý còn cung cấp nhiều loại thép khác phù hợp với nhu cầu sử dụng của quý khách hàng. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết, quý khách hàng có thể tham khảo để lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất:
1/ Bảng giá thép hình I150 An Khánh, Posco Vina, Đại Việt, VinaOne I150 x 75 x 5 x 7
Giá sản phẩm thép hình I150 tại VIệt Nam dao động trong khoảng 1.176.000 vnđ đến 2.174.000 vnđ cho một cây thép I150 6m và tùy vào từng loại sản phẩm
| Nhà máy | Giá thành (VNĐ/ cây 6m) | ||
| I đen | I mạ kẽm | I nhúng nóng | |
| VinaOne | 1.218.000 | 1.638.000 | 2.100.000 |
| An Khánh | 1.675.000 | 2.011.000 | 2.174.000 |
| Posco Vina | 1.176.000 | 1.638.000 | 2.131.584 |
| Đại Việt | 1.315.000 | 1.600.000 | Liên hệ |
2/ Bảng giá thép hình I150 Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản I150 x 75 x 5 x 7
Đối với các loại thép nhập khẩu, giá sẽ rẻ hơn so với thị trường trong nước và dao động trong khoảng 1.150.200 vnđ đến 1.641.400 vnđ. Cụ thể:
| Nguồn gốc | Quy cách | Giá thành (VNĐ/ cây 6m) |
| Trung Quốc | I 150 x 75 x 5 x 7 | 1.641.400 |
| Hàn Quốc | I 150 x 75 x 5 x 7 | 1.150.200 |
| Nhật Bản | I 150 x 75 x 5 x 7 | 1.192.800 |
| Malaysia | I 150 x 75 x 5 x 7 | 1.218.000 |
Trong bảng báo giá này, xin lưu ý rằng giá sản phẩm chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển. Nếu quý khách hàng đặt mua sản phẩm với số lượng lớn, Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi sẽ cung cấp nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn và chiết khấu cao để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Vì sao lại chọn mua thép hình I150 tại Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi ?
Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp thép I150 chất lượng, đáp ứng giá thành hợp lý, hãy liên hệ ngay với Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng thép hình xây dựng, Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi đã trở thành đơn vị phân phối sắt thép uy tín nhất hiện nay.
Tại đây, quý khách có thể tìm thấy nhiều loại sản phẩm thép hình, thép hộp, xà gồ, lưới rào,... với đa dạng chất lượng, số lượng, dịch vụ và giá thành để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi không chỉ cung cấp các sản phẩm thép chất lượng, mà còn có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng như chiết khấu cao, miễn phí vận chuyển,.. Giúp các chủ thầu tiết kiệm chi phí và đạt được hiệu quả kinh tế cao hơn.
Tôi mong rằng thông tin trên sẽ giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về sản phẩm thép hình I150 cũng như nơi cung cấp uy tín và giá cả phải chăng.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.