Thép hộp Đức Việt là lựa chọn được nhiều nhà thầu và khách hàng tin dùng. Không chỉ bởi chất lượng ổn định, độ bền cao mà còn nhờ sự đa dạng về quy cách, phù hợp với nhiều hạng mục công trình khác nhau. Sắt hộp Đức Việt được ứng dụng trong nhiều công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Thép hộp Đức Việt có gì nổi bật?
Thép hộp Đức Việt là sản phẩm của Công ty TNHH Ống Thép Đức Việt. Nhà máy được trang bị dây chuyền công nghệ hiện đại được nhập khẩu đồng bộ, vận hành theo quy trình khép kín và được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế.

Nhờ đó, thép hộp Đức Việt sở hữu những ưu điểm nổi bật:
- Kích thước, độ dày và hình dáng tiết diện đồng đều, đảm bảo khả năng lắp ghép dễ dàng và tính thẩm mỹ cho công trình.
- Khả năng chịu lực tốt, độ cứng vững cao và tuổi thọ kéo dài, giúp tối ưu hóa hiệu quả đầu tư.
Các sản phẩm thép hộp Đức Việt
Thép hộp Đức Việt có hai loại chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
Thép hộp đen Đức Việt
Thép hộp đen Đức Việt được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nguội chất lượng cao, bề mặt có màu xanh đen đặc trưng. Sản phẩm có ưu điểm là giá thành cạnh tranh, dễ hàn cắt, chịu lực tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và cơ khí.
Sản phẩm thường được dùng cho các hạng mục không đòi hỏi khả năng chống gỉ quá cao, tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền chắc cho công trình.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, ASTM A500
- Kích thước: 14x14 - 100x100mm (hộp vuông), 13x26 - 60x120mm (hộp chữ nhật).
- Độ dày thành hộp: 0.6 - 3.0 mm.
- Chiều dài cây: 6m hoặc cắt 2m, 3m theo yêu cầu tại đại lý.
Ứng dụng
- Chế tạo khung máy cắt, máy dập, máy in, dây chuyền băng tải trong nhà máy.
- Sản xuất khung gầm xe điện, xe đẩy hàng, khung container lạnh.
- Làm khung chính cho cổng sắt, cửa đi, hàng rào. khung cho hàng rào lưới B40, cổng xếp cơ quan, lan can ban công, tay vịn cầu thang.

Thép hộp mạ kẽm Đức Việt
Thép hộp mạ kẽm Đức Việt được phủ lớp kẽm bảo vệ đồng đều trên bề mặt, giúp chống gỉ sét và ăn mòn vượt trội ngay cả trong môi trường ẩm ướt, ven biển hay nơi có hóa chất nhẹ.
Ưu điểm nổi bật của dòng sản phẩm này là tuổi thọ lâu dài, ít phải bảo trì, giữ được tính thẩm mỹ sáng bóng trong quá trình sử dụng.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, ASTM A500
- Kích thước: 14x14 - 100x100mm (hộp vuông), 13x26 - 60x120mm (hộp chữ nhật).
- Độ dày thành hộp: 0.6 - 3.0 mm.
- Chiều dài cây: 6m hoặc cắt 2m, 3m theo yêu cầu tại đại lý.
Ứng dụng:
- Dùng làm xà gồ đỡ tấm lợp mái, thanh chống cho hệ giằng mái, giằng tường.
- Chế tạo khung giàn giáo, chống sàn, chống dầm.
- Làm khung kệ hàng, bàn ghế cafe, giường ngủ, kệ TV, tủ quần áo,...
- Làm giàn trồng hoa, trồng rau thủy canh, giàn leo cho cây xanh.
- Dùng làm cột đèn đường, cột đèn sân vườn, khung đỡ biển quảng cáo.

Báo giá thép hộp Đức Việt hôm nay tại Tôn Thép Vương Quân Khôi
Tôn Thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép hộp Đức Việt mới nhất bao gồm giá thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm Đức Việt. Bảng giá được cập nhật mới nhất 31/08/2026, có ưu đãi khi mua số lượng lớn.
Giá thép hộp Đức Việt tại Tôn Thép Vương Quân Khôi như sau:
- Giá thép hộp đen Đức Việt dao động từ 25.100 - 844.200 VNĐ/cây
- Giá thép hộp mạ kẽm Đức Việt dao động từ 29.400 - 997.700 VNĐ/cây
Bảng giá thép hộp đen Đức Việt
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng
(kg/cây) |
Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
| 13x26 | 0.6 | 2.14 | 16.600 | 35.500 |
| 13x26 | 0.7 | 2.46 | 16.600 | 40.800 |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 16.600 | 46.300 |
| 13x26 | 0.9 | 3.21 | 16.600 | 53.300 |
| 13x26 | 1.0 | 3.45 | 15.900 | 54.900 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 15.900 | 59.900 |
| 13x26 | 1.2 | 4.08 | 15.900 | 64.900 |
| 13x26 | 1.4 | 4.70 | 15.900 | 74.700 |
| 14x14 | 0.6 | 1.51 | 16.600 | 25.100 |
| 14x14 | 0.7 | 1.74 | 16.600 | 28.900 |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 16.600 | 32.700 |
| 14x14 | 0.9 | 2.19 | 16.600 | 36.400 |
| 14x14 | 1.0 | 2.41 | 15.900 | 38.300 |
| 14x14 | 1.1 | 2.63 | 15.900 | 41.800 |
| 14x14 | 1.2 | 2.84 | 15.900 | 45.200 |
| 14x14 | 1.4 | 3.25 | 15.900 | 51.700 |
| 16x16 | 0.7 | 2.00 | 16.600 | 33.200 |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 16.600 | 37.700 |
| 16x16 | 0.9 | 2.53 | 16.600 | 42.000 |
| 16x16 | 1.0 | 2.79 | 15.900 | 44.400 |
| 16x16 | 1.1 | 3.04 | 15.900 | 48.300 |
| 16x16 | 1.2 | 3.29 | 15.900 | 52.300 |
| 16x16 | 1.4 | 3.78 | 15.900 | 60.100 |
| 20x20 | 0.7 | 2.53 | 16.600 | 42.000 |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 16.600 | 47.600 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 16.600 | 53.300 |
| 20x20 | 1.0 | 3.54 | 15.900 | 56.300 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 15.900 | 61.500 |
| 20x20 | 1.2 | 4.20 | 15.900 | 66.800 |
| 20x20 | 1.4 | 4.83 | 15.900 | 76.800 |
| 20x40 | 0.7 | 3.85 | 16.600 | 63.900 |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 16.600 | 72.700 |
| 20x40 | 0.9 | 4.90 | 16.600 | 81.300 |
| 20x40 | 1.0 | 5.43 | 15.900 | 86.300 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 15.900 | 94.400 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 15.900 | 102.700 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 15.900 | 118.800 |
| 20x40 | 1.8 | 9.44 | 15.900 | 150.100 |
| 20x40 | 2.0 | 10.40 | 15.400 | 160.200 |
| 25x25 | 0.7 | 3.19 | 16.600 | 53.000 |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 16.600 | 60.100 |
| 25x25 | 0.9 | 4.06 | 16.600 | 67.400 |
| 25x25 | 1.0 | 4.48 | 15.900 | 71.200 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 15.900 | 78.100 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 15.900 | 84.700 |
| 25x25 | 1.4 | 6.15 | 15.900 | 97.800 |
| 25x25 | 1.8 | 7.75 | 15.900 | 123.200 |
| 30x30 | 0.7 | 3.85 | 16.600 | 63.900 |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 16.600 | 72.700 |
| 30x30 | 0.9 | 4.90 | 16.600 | 81.300 |
| 30x30 | 1.0 | 5.43 | 15.900 | 86.300 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 15.900 | 94.400 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 15.900 | 102.700 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 15.900 | 118.800 |
| 30x30 | 1.8 | 9.44 | 15.900 | 150.100 |
| 30x30 | 2.0 | 10.40 | 15.400 | 160.200 |
| 30x60 | 0.8 | 6.64 | 16.600 | 110.200 |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 16.600 | 123.700 |
| 30x60 | 1.0 | 8.25 | 15.900 | 131.200 |
| 30x60 | 1.1 | 09.05 | 15.900 | 143.900 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 15.900 | 156.600 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 15.900 | 181.700 |
| 30x60 | 1.8 | 14.53 | 15.900 | 231.000 |
| 30x60 | 2.0 | 16.05 | 15.400 | 247.200 |
| 40x40 | 0.7 | 5.16 | 16.600 | 85.700 |
| 40x40 | 0.8 | 5.88 | 16.600 | 97.600 |
| 40x40 | 0.9 | 6.60 | 16.600 | 109.600 |
| 40x40 | 1.0 | 7.31 | 15.900 | 116.200 |
| 40x40 | 1.1 | 8.02 | 15.900 | 127.500 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 15.900 | 138.600 |
| 40x40 | 1.4 | 10.11 | 15.900 | 160.700 |
| 40x40 | 1.8 | 12.83 | 15.900 | 204.000 |
| 40x40 | 2.0 | 14.17 | 15.400 | 218.200 |
| 40x80 | 1.1 | 12.16 | 15.900 | 193.300 |
| 40x80 | 1.2 | 13.24 | 15.900 | 210.500 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 15.900 | 244.500 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 15.900 | 311.800 |
| 40x80 | 2.0 | 21.70 | 15.400 | 334.200 |
| 40x80 | 2.5 | 27.08 | 15.400 | 417.000 |
| 40x80 | 3.0 | 32.22 | 15.400 | 496.200 |
| 50x50 | 1.1 | 10.09 | 15.900 | 160.400 |
| 50x50 | 1.2 | 10.98 | 15.900 | 174.600 |
| 50x50 | 1.4 | 12.74 | 15.900 | 202.600 |
| 50x50 | 1.8 | 16.22 | 15.900 | 257.900 |
| 50x50 | 2.0 | 17.94 | 15.400 | 276.300 |
| 50x50 | 2.5 | 22.37 | 15.400 | 344.500 |
| 50x50 | 3.0 | 26.56 | 15.400 | 409.000 |
| 50x100 | 1.4 | 19.34 | 15.900 | 307.500 |
| 50x100 | 1.8 | 24.70 | 15.900 | 392.700 |
| 50x100 | 2.0 | 27.36 | 15.400 | 421.300 |
| 50x100 | 2.5 | 34.15 | 15.400 | 525.900 |
| 50x100 | 3.0 | 40.69 | 15.400 | 626.600 |
| 60x120 | 1.4 | 23.30 | 15.900 | 370.500 |
| 60x120 | 1.8 | 29.79 | 15.900 | 473.700 |
| 60x120 | 2.0 | 33.01 | 15.400 | 508.400 |
| 60x120 | 2.5 | 41.21 | 15.400 | 634.600 |
| 60x120 | 3.0 | 49.17 | 15.400 | 757.200 |
| 75x75 | 1.2 | 16.63 | 15.900 | 264.400 |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 15.900 | 307.500 |
| 75x75 | 1.8 | 24.70 | 15.900 | 392.700 |
| 75x75 | 2.0 | 27.36 | 15.400 | 421.300 |
| 75x75 | 2.5 | 34.15 | 15.400 | 525.900 |
| 75x75 | 3.0 | 40.69 | 15.400 | 626.600 |
| 90x90 | 1.2 | 20.02 | 15.900 | 318.300 |
| 90x90 | 1.4 | 23.30 | 15.900 | 370.500 |
| 90x90 | 1.8 | 29.79 | 15.900 | 473.700 |
| 90x90 | 2.0 | 33.01 | 15.400 | 508.400 |
| 90x90 | 2.5 | 41.21 | 15.400 | 634.600 |
| 90x90 | 3.0 | 49.17 | 15.400 | 757.200 |
| 100x100 | 1.2 | 22.28 | 15.900 | 354.300 |
| 100x100 | 1.4 | 25.93 | 15.900 | 412.300 |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 15.900 | 527.600 |
| 100x100 | 2.0 | 36.78 | 15.400 | 566.400 |
| 100x100 | 2.5 | 45.92 | 15.400 | 707.200 |
| 100x100 | 3.0 | 54.82 | 15.400 | 844.200 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Đức Việt
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng
(kg/cây) |
Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
| 13x26 | 0.6 | 2.14 | 19.500 | 41.700 |
| 13x26 | 0.7 | 2.46 | 19.500 | 48.000 |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 19.500 | 54.400 |
| 13x26 | 0.9 | 3.21 | 19.500 | 62.600 |
| 13x26 | 1.0 | 3.45 | 18.900 | 65.200 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 18.900 | 71.300 |
| 13x26 | 1.2 | 4.08 | 18.900 | 77.100 |
| 13x26 | 1.4 | 4.70 | 18.900 | 88.800 |
| 14x14 | 0.6 | 1.51 | 19.500 | 29.400 |
| 14x14 | 0.7 | 1.74 | 19.500 | 33.900 |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 19.500 | 38.400 |
| 14x14 | 0.9 | 2.19 | 19.500 | 42.700 |
| 14x14 | 1.0 | 2.41 | 18.900 | 45.500 |
| 14x14 | 1.1 | 2.63 | 18.900 | 49.700 |
| 14x14 | 1.2 | 2.84 | 18.900 | 53.700 |
| 14x14 | 1.4 | 3.25 | 18.900 | 61.400 |
| 16x16 | 0.7 | 2.00 | 19.500 | 39.000 |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 19.500 | 44.300 |
| 16x16 | 0.9 | 2.53 | 19.500 | 49.300 |
| 16x16 | 1.0 | 2.79 | 18.900 | 52.700 |
| 16x16 | 1.1 | 3.04 | 18.900 | 57.500 |
| 16x16 | 1.2 | 3.29 | 18.900 | 62.200 |
| 16x16 | 1.4 | 3.78 | 18.900 | 71.400 |
| 20x20 | 0.7 | 2.53 | 19.500 | 49.300 |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 19.500 | 56.000 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 19.500 | 62.600 |
| 20x20 | 1.0 | 3.54 | 18.900 | 66.900 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 18.900 | 73.100 |
| 20x20 | 1.2 | 4.20 | 18.900 | 79.400 |
| 20x20 | 1.4 | 4.83 | 18.900 | 91.300 |
| 20x40 | 0.7 | 3.85 | 19.500 | 75.100 |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 19.500 | 85.400 |
| 20x40 | 0.9 | 4.90 | 19.500 | 95.600 |
| 20x40 | 1.0 | 5.43 | 18.900 | 102.600 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 18.900 | 112.300 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 18.900 | 122.100 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 18.900 | 141.200 |
| 20x40 | 1.8 | 9.44 | 18.900 | 178.400 |
| 20x40 | 2.0 | 10.40 | 18.200 | 189.300 |
| 25x25 | 0.7 | 3.19 | 19.500 | 62.200 |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 19.500 | 70.600 |
| 25x25 | 0.9 | 4.06 | 19.500 | 79.200 |
| 25x25 | 1.0 | 4.48 | 18.900 | 84.700 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 18.900 | 92.800 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 18.900 | 100.700 |
| 25x25 | 1.4 | 6.15 | 18.900 | 116.200 |
| 25x25 | 1.8 | 7.75 | 18.900 | 146.500 |
| 30x30 | 0.7 | 3.85 | 19.500 | 75.100 |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 19.500 | 85.400 |
| 30x30 | 0.9 | 4.90 | 19.500 | 95.600 |
| 30x30 | 1.0 | 5.43 | 18.900 | 102.600 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 18.900 | 112.300 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 18.900 | 122.100 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 18.900 | 141.200 |
| 30x30 | 1.8 | 9.44 | 18.900 | 178.400 |
| 30x30 | 2.0 | 10.40 | 18.200 | 189.300 |
| 30x60 | 0.8 | 6.64 | 19.500 | 129.500 |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 19.500 | 145.300 |
| 30x60 | 1.0 | 8.25 | 18.900 | 155.900 |
| 30x60 | 1.1 | 09.05 | 18.900 | 171.000 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 18.900 | 186.200 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 18.900 | 216.000 |
| 30x60 | 1.8 | 14.53 | 18.900 | 274.600 |
| 30x60 | 2.0 | 16.05 | 18.200 | 292.100 |
| 40x40 | 0.7 | 5.16 | 19.500 | 100.600 |
| 40x40 | 0.8 | 5.88 | 19.500 | 114.700 |
| 40x40 | 0.9 | 6.60 | 19.500 | 128.700 |
| 40x40 | 1.0 | 7.31 | 18.900 | 138.200 |
| 40x40 | 1.1 | 8.02 | 18.900 | 151.600 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 18.900 | 164.800 |
| 40x40 | 1.4 | 10.11 | 18.900 | 191.100 |
| 40x40 | 1.8 | 12.83 | 18.900 | 242.500 |
| 40x40 | 2.0 | 14.17 | 18.200 | 257.900 |
| 40x80 | 1.1 | 12.16 | 18.900 | 229.800 |
| 40x80 | 1.2 | 13.24 | 18.900 | 250.200 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 18.900 | 290.700 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 18.900 | 370.600 |
| 40x80 | 2.0 | 21.70 | 18.200 | 394.900 |
| 40x80 | 2.5 | 27.08 | 18.200 | 492.900 |
| 40x80 | 3.0 | 32.22 | 18.200 | 586.400 |
| 50x50 | 1.1 | 10.09 | 18.900 | 190.700 |
| 50x50 | 1.2 | 10.98 | 18.900 | 207.500 |
| 50x50 | 1.4 | 12.74 | 18.900 | 240.800 |
| 50x50 | 1.8 | 16.22 | 18.900 | 306.600 |
| 50x50 | 2.0 | 17.94 | 18.200 | 326.500 |
| 50x50 | 2.5 | 22.37 | 18.200 | 407.100 |
| 50x50 | 3.0 | 26.56 | 18.200 | 483.400 |
| 50x100 | 1.4 | 19.34 | 18.900 | 365.500 |
| 50x100 | 1.8 | 24.70 | 18.900 | 466.800 |
| 50x100 | 2.0 | 27.36 | 18.200 | 498.000 |
| 50x100 | 2.5 | 34.15 | 18.200 | 621.500 |
| 50x100 | 3.0 | 40.69 | 18.200 | 740.600 |
| 60x120 | 1.4 | 23.30 | 18.900 | 440.400 |
| 60x120 | 1.8 | 29.79 | 18.900 | 563.000 |
| 60x120 | 2.0 | 33.01 | 18.200 | 600.800 |
| 60x120 | 2.5 | 41.21 | 18.200 | 750.000 |
| 60x120 | 3.0 | 49.17 | 18.200 | 894.900 |
| 75x75 | 1.2 | 16.63 | 18.900 | 314.300 |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 18.900 | 365.500 |
| 75x75 | 1.8 | 24.70 | 18.900 | 466.800 |
| 75x75 | 2.0 | 27.36 | 18.200 | 498.000 |
| 75x75 | 2.5 | 34.15 | 18.200 | 621.500 |
| 75x75 | 3.0 | 40.69 | 18.200 | 740.600 |
| 90x90 | 1.2 | 20.02 | 18.900 | 378.400 |
| 90x90 | 1.4 | 23.30 | 18.900 | 440.400 |
| 90x90 | 1.8 | 29.79 | 18.900 | 563.000 |
| 90x90 | 2.0 | 33.01 | 18.200 | 600.800 |
| 90x90 | 2.5 | 41.21 | 18.200 | 750.000 |
| 90x90 | 3.0 | 49.17 | 18.200 | 894.900 |
| 100x100 | 1.2 | 22.28 | 18.900 | 421.100 |
| 100x100 | 1.4 | 25.93 | 18.900 | 490.100 |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 18.900 | 627.100 |
| 100x100 | 2.0 | 36.78 | 18.200 | 669.400 |
| 100x100 | 2.5 | 45.92 | 18.200 | 835.700 |
| 100x100 | 3.0 | 54.82 | 18.200 | 997.700 |
Lưu ý báo giá
- Giá đã bao gồm 10% VAT, minh bạch và rõ ràng.
- Mức giá cạnh tranh, hợp lý, thuộc top rẻ nhất thị trường.
- Cam kết 100% hàng chính hãng, mới nguyên, đầy đủ chứng từ.
- Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM với đơn hàng số lượng lớn.
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất.
Kinh nghiệm chọn mua thép hộp Đức Việt phù hợp
Để chọn được thép hộp Đức Việt phù hợp, trước hết cần xác định nhu cầu sử dụng:
- Nếu làm khung nhà xưởng, kèo mái, giàn chịu lực nên chọn thép hộp vuông hoặc chữ nhật, độ dày ≥ 1.4 mm để đảm bảo khả năng chịu tải.
- Nếu làm lan can, cửa cổng, hàng rào, nội thất nên chọn thép hộp dày 0.8 - 1.2 mm là đủ, tiết kiệm chi phí.
- Nếu dùng cho ngoài trời, môi trường ẩm ướt hoặc ven biển, khách hàng nên chọn thép hộp mạ kẽm Đức Việt để chống gỉ sét lâu dài.

Bên cạnh đó cần chú ý đến quy cách và kích thước
- Công trình lớn, tải trọng cao thì chọn hộp lớn như 50x100, 60x120.
- Hạng mục vừa và nhỏ chọn hộp 20x20, 25x25, 30x60 là phổ biến.
- Nếu cần độ thẩm mỹ cao có thể ưu tiên quy cách nhỏ, bề mặt đẹp, dễ sơn phủ.
Một lưu ý nữa cho khách hàng đó là nên chọn sản phẩm có logo, nhãn mác rõ ràng và mua tại đại lý phân phối uy tín như Tôn Thép Vương Quân Khôi. Đồng thời, nên so sánh giá theo từng thời điểm vì giá có thể biến động do nguyên liệu và vận chuyển, từ đó chọn mức giá tối ưu nhất cho công trình.

Tôn Thép Vương Quân Khôi – Đại lý cung ứng sắt hộp Đức Việt uy tín hàng đầu
Tôn Thép Vương Quân Khôi là đại lý phân phối sắt hộp Đức Việt chính hãng được nhiều nhà thầu và khách hàng tin tưởng lựa chọn. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm đạt chuẩn chất lượng, đầy đủ chứng chỉ, tem nhãn từ nhà sản xuất.
Ưu thế của Tôn Thép Vương Quân Khôi là nguồn hàng phong phú, quy cách đa dạng, giá cả cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng tận công trình. Khách hàng mua số lượng lớn sẽ được nhận chiết khấu hấp dẫn đến 10%.

Còn chần chừ gì mà không liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp Đức Việt chính xác và nhiều ưu đãi theo đơn hàng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI