Thép hộp 100x300 là loại thép hộp chữ nhật cỡ lớn, có kích thước mặt cắt là chiều rộng 100mm, chiều dài 300mm, được thiết kế đặc biệt để chịu lực theo phương dài và tạo sự ổn định cho các kết cấu công nghiệp và xây dựng. Sắt hộp 100x300 chịu uốn, chịu nén cao, phù hợp cho dầm, cột, khung nhà xưởng và các công trình đòi hỏi kết cấu chắc chắn.

Thông số kỹ thuật thép hộp 100x300
Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp thép hộp 100x300 đạt tiêu chuẩn quốc tế, với các thông số như sau:
- Kích thước: 100x300mm
- Độ dày: 2.8mm - 12mm (xem chi tiết trong bảng bên dưới)
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m (cắt theo yêu cầu)
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
- Tiêu chuẩn: JIS G3466, ASTM A500, EN 10219, GB/T 6728, AS 1163, EN, GOST,…
- Mác thép: STKR400, A500 Gr.C, S355JRH, Q235B (tương đương SS400/S235JR),…
- xuất xứ: Trung Quốc (China Baowu Steel, Ansteel, HBIS), Hàn Quốc (POSCO, Hyundai Steel, SeAH), Nhật Bản (Nippon, JFE Steel),...
- Ứng dụng: Dầm chính và khung nhịp dài trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu - sàn công nghiệp,...
Bảng trọng lượng thép hộp 100x300
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 100x300 | 2.8 | 17.30 | 103.78 |
| 100x300 | 3.0 | 18.51 | 111.05 |
| 100x300 | 3.8 | 23.33 | 139.97 |
| 100x300 | 4.0 | 24.52 | 147.15 |
| 100x300 | 4.8 | 29.28 | 175.70 |
| 100x300 | 5.0 | 30.47 | 182.80 |
| 100x300 | 5.8 | 35.16 | 210.98 |
| 100x300 | 6.0 | 36.33 | 217.98 |
| 100x300 | 6.8 | 40.97 | 245.80 |
| 100x300 | 7.0 | 42.12 | 252.71 |
| 100x300 | 7.8 | 46.69 | 280.16 |
| 100x300 | 8.0 | 47.83 | 286.98 |
| 100x300 | 8.8 | 52.34 | 314.06 |
| 100x300 | 9.0 | 53.46 | 320.79 |
| 100x300 | 9.8 | 57.92 | 347.51 |
| 100x300 | 10.0 | 59.02 | 354.14 |
| 100x300 | 10.8 | 63.42 | 380.50 |
| 100x300 | 11.0 | 64.51 | 387.04 |
| 100x300 | 11.8 | 68.84 | 413.02 |
| 100x300 | 12.0 | 69.91 | 419.48 |
Hướng dẫn đọc bảng barem:
Ví dụ: thép hộp 100x300 độ dày 2.8mm có trọng lượng 17.3 kg/m, 103.78 kg/cây 6m. Dựa vào thông số này, tính khối lượng thép chính xác cho công trình.
Các loại thép hộp chữ nhật 100x300 phổ biến
Thép hộp đen 100x300
Thép hộp đen có bề mặt nguyên bản không mạ, độ cứng và khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho các hạng mục kết cấu bên trong.

Thép hộp mạ kẽm 100x300
Thép hộp mạ kẽm 100x300 được phủ một lớp kẽm mỏng giúp bề mặt sáng bóng, đảm bảo duy trì độ bền theo thời gian mà không làm tăng chi phí quá cao.

Thép hộp nhúng kẽm 100x300
Thép hộp nhúng kẽm 100x300 có lớp kẽm dày, khả năng chống ăn mòn mạnh trong môi trường mưa nắng liên tục, khu vực ven biển hoặc môi trường hóa chất nhẹ.
Thép hộp 100x300 có ưu điểm gì nổi bật?
- Tỷ lệ 100x300 giúp tăng mô men kháng uốn theo phương đứng, rất lý tưởng cho dầm chính hoặc khung nhịp dài cần hạn chế độ võng.
- Bề mặt rộng và thành hộp dày tạo độ cứng cao, chống xoắn tốt hơn các kích thước nhỏ, giữ kết cấu luôn ổn định khi chịu tải động.
- Nhờ khả năng chịu lực mạnh, nhiều công trình có thể dùng thép hộp 100x300 thay cho việc ghép nhiều hộp nhỏ, từ đó giảm mối nối và tăng độ bền hệ khung.
- Bản mặt 300mm cho phép hàn, bắt bulong, gắn bản mã rộng rãi và chắc chắn hơn, hạn chế tập trung ứng suất tại điểm liên kết.
- Chống cong vênh, chống xoắn và chịu rung động hiệu quả, phù hợp cho nhà xưởng lớn, sàn công nghiệp, băng tải, dầm chịu chuyển động.

Báo giá thép hộp 100x300 mới nhất tại Tôn Thép VQK
Tham khảo ngay giá thép hộp 100x300 tại Tôn Thép Vương Quân Khôi, được chúng tôi cập nhật mới nhất ngày 29/08/2026 như sau:
- Thép hộp đen 100x300 có giá từ 16.000 - 18.300 VNĐ/kg
- Thép hộp 100x300 mạ kẽm giá từ 18.500 - 21.500 VNĐ/kg
- Thép hộp 100x300 nhúng kẽm giá dao động 20.700 - 22.300 VNĐ/kg
Mức giá có thể biến động nhẹ tùy xuất xứ, tiêu chuẩn và thương hiệu sản xuất. Với các đơn hàng số lượng lớn, khách hàng được hưởng ưu đãi 5-10%, kèm dịch vụ giao hàng tận công trình.
Bảng giá thép hộp 100x300 đen hôm nay
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 100x300x2.8 | 103.78 | 16.000 | 1.660.000 |
| 100x300x3.0 | 111.05 | 16.000 | 1.777.000 | |
| 100x300x3.8 | 139.97 | 16.000 | 2.240.000 | |
| 100x300x4.0 | 147.15 | 16.000 | 2.354.000 | |
| 100x300x4.8 | 175.7 | 16.000 | 2.811.000 | |
| 100x300x5.0 | 182.8 | 16.000 | 2.925.000 | |
| Nhật Bản | 100x300x5.8 | 210.98 | 18.300 | 3.861.000 |
| 100x300x6.0 | 217.98 | 18.300 | 3.989.000 | |
| 100x300x6.8 | 245.8 | 18.300 | 4.498.000 | |
| 100x300x7.0 | 252.71 | 18.300 | 4.625.000 | |
| 100x300x7.8 | 280.16 | 18.300 | 5.127.000 | |
| 100x300x8.0 | 286.98 | 18.300 | 5.252.000 | |
| 100x300x8.8 | 314.06 | 18.300 | 5.747.000 | |
| Hàn Quốc | 100x300x9.0 | 320.79 | 17.500 | 5.614.000 |
| 100x300x9.8 | 347.51 | 17.500 | 6.081.000 | |
| 100x300x10.0 | 354.14 | 17.500 | 6.197.000 | |
| 100x300x10.8 | 380.5 | 17.500 | 6.659.000 | |
| 100x300x11.0 | 387.04 | 17.500 | 6.773.000 | |
| 100x300x11.8 | 413.02 | 17.500 | 7.228.000 | |
| 100x300x12.0 | 419.48 | 17.500 | 7.341.000 |
Bảng giá thép hộp 100x300 mạ kẽm mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 100x300x2.8 | 103.78 | 18.500 | 1.920.000 |
| 100x300x3.0 | 111.05 | 18.500 | 2.054.000 | |
| 100x300x3.8 | 139.97 | 18.500 | 2.589.000 | |
| 100x300x4.0 | 147.15 | 18.500 | 2.722.000 | |
| 100x300x4.8 | 175.7 | 18.500 | 3.250.000 | |
| 100x300x5.0 | 182.8 | 18.500 | 3.382.000 | |
| Nhật Bản | 100x300x5.8 | 210.98 | 21.500 | 4.536.000 |
| 100x300x6.0 | 217.98 | 21.500 | 4.687.000 | |
| 100x300x6.8 | 245.8 | 21.500 | 5.285.000 | |
| 100x300x7.0 | 252.71 | 21.500 | 5.433.000 | |
| 100x300x7.8 | 280.16 | 21.500 | 6.023.000 | |
| 100x300x8.0 | 286.98 | 21.500 | 6.170.000 | |
| 100x300x8.8 | 314.06 | 21.500 | 6.752.000 | |
| Hàn Quốc | 100x300x9.0 | 320.79 | 21.000 | 6.737.000 |
| 100x300x9.8 | 347.51 | 21.000 | 7.298.000 | |
| 100x300x10.0 | 354.14 | 21.000 | 7.437.000 | |
| 100x300x10.8 | 380.5 | 21.000 | 7.991.000 | |
| 100x300x11.0 | 387.04 | 21.000 | 8.128.000 | |
| 100x300x11.8 | 413.02 | 21.000 | 8.673.000 | |
| 100x300x12.0 | 419.48 | 21.000 | 8.809.000 |
Bảng giá thép hộp 100x300 nhúng kẽm nóng
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 100x300x2.8 | 103.78 | 20.200 | 2.096.000 |
| 100x300x3.0 | 111.05 | 20.200 | 2.243.000 | |
| 100x300x3.8 | 139.97 | 20.200 | 2.827.000 | |
| 100x300x4.0 | 147.15 | 20.200 | 2.972.000 | |
| 100x300x4.8 | 175.7 | 20.200 | 3.549.000 | |
| 100x300x5.0 | 182.8 | 20.200 | 3.693.000 | |
| Nhật Bản | 100x300x5.8 | 210.98 | 22.300 | 4.705.000 |
| 100x300x6.0 | 217.98 | 22.300 | 4.861.000 | |
| 100x300x6.8 | 245.8 | 22.300 | 5.481.000 | |
| 100x300x7.0 | 252.71 | 22.300 | 5.635.000 | |
| 100x300x7.8 | 280.16 | 22.300 | 6.248.000 | |
| 100x300x8.0 | 286.98 | 22.300 | 6.400.000 | |
| 100x300x8.8 | 314.06 | 22.300 | 7.004.000 | |
| Hàn Quốc | 100x300x9.0 | 320.79 | 21.700 | 6.961.000 |
| 100x300x9.8 | 347.51 | 21.700 | 7.541.000 | |
| 100x300x10.0 | 354.14 | 21.700 | 7.685.000 | |
| 100x300x10.8 | 380.5 | 21.700 | 8.257.000 | |
| 100x300x11.0 | 387.04 | 21.700 | 8.399.000 | |
| 100x300x11.8 | 413.02 | 21.700 | 8.963.000 | |
| 100x300x12.0 | 419.48 | 21.700 | 9.103.000 |
Lưu ý: Bảng giá thép hộp 100x300 trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, tiêu chuẩn sản xuất và biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác và nhanh nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline.
Quý khách cũng có thể tham khảo thêm giá thép hộp của một số thương hiệu đang được sử dụng phổ biến hiện nay:
- Giá thép hộp Hòa Phát
- Giá thép hộp Sunco
- Giá thép hộp Nguyễn Minh
- Giá thép hộp Ống Thép 190
Nên chọn mua sắt hộp 100x300 của thương hiệu nào?
Hiện nay, sắt hộp 100x300 được phân phối tại các đại lý là thép nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Mỗi sản phẩm sẽ có những đặc điểm phù hợp với những yêu cầu công trình khác nhau.
Sắt hộp 100x300 Trung Quốc
Phù hợp cho nhà xưởng vừa, khung kèo, kết cấu không yêu cầu cường độ quá cao. Lý do là vì thép hộp Trung Quốc giá rẻ, nguồn hàng nhiều, đáp ứng tốt nếu lấy từ nhà máy uy tín. Thích hợp khi chủ đầu tư muốn tiết kiệm ngân sách nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn cơ bản.
Sắt hộp 100x300 Hàn Quốc
Thép hộp Hàn Quốc từ nhà máy SeAH, Hyundai Steel có chất lượng ổn định, độ bền kéo - nén cao, dung sai chuẩn, chi phí vừa phải hơn thép Nhật. Rất phù hợp cho nhà thép tiền chế lớn, kho bãi tải trọng nặng, công trình công nghiệp.

Sắt hộp 100x300 Nhật Bản
Sản phẩm dành cho dự án cao cấp: nhà máy lớn, công trình cần tuổi thọ dài, công trình có yêu cầu kiểm định nghiêm ngặt. Vì thép hộp Nhật Bản có chất lượng vượt trội, độ ổn định cực cao, khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt nhất trong ba lựa chọn.
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung ứng thép hộp 100x300 uy tín, CK 10%
Tôn Thép Vương Quân Khôi là đơn vị cung ứng thép hộp 100x300 uy tín hàng đầu tại TP.HCM và khu vực miền Nam, cam kết:
- Kho lớn, đáp ứng số lượng lớn, tránh tình trạng thiếu hàng trong mùa cao điểm.
- Tư vấn chọn độ dày, bề mặt, tiêu chuẩn thép phù hợp từng loại công trình.
- Cắt, khoan, đột lỗ theo bản vẽ, chi phí hợp lý.
- CO/CQ đầy đủ, xuất xứ rõ ràng từ Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc hoặc Nhật Bản.
- Chiết khấu lên đến 10%, giá cạnh tranh hơn khi mua số lượng lớn.
- Giao hàng nhanh 2-3 giờ tại TP.HCM, vận chuyển tận nơi ở miền Nam, kịp tiến độ dự án.
Liên hệ ngay hotline để nhận báo giá thép hộp 100x300 chuẩn, nhanh và ưu đãi nhất.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.