Thép hộp 180x180 là loại thép hộp vuông có kích thước mỗi cạnh là 180mm, thuộc nhóm thép hộp cỡ lớn dùng cho các kết cấu chịu lực. Sản phẩm chủ yếu được sản xuất từ thép cán nóng, giúp kết cấu chịu lực tốt, độ cứng cao và hạn chế cong vênh trong quá trình sử dụng. Sắt hộp 180x180 thường dùng trong nhà xưởng lớn, dầm chịu lực, khung nhà tiền chế, kết cấu công nghiệp nặng, công trình hạ tầng.

Thông số kỹ thuật thép hộp 180x180
Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp thép hộp 180x180 với các thông số kỹ thuật như sau:
- Kích thước: 180x180mm
- Độ dày: 2.8mm - 12mm
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m (có cắt theo yêu cầu)
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
- Tiêu chuẩn: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật), GB/T 3091 (Trung Quốc), EN 10210 (Châu Âu), TCVN (Việt Nam),…
- Mác thép: A500 Gr.B, A500 Gr.C, STKR400, Q235B, SS400, S235JR, S275JRH,...
- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc,...
- Ứng dụng: Dùng cho các kết cấu chịu tải lớn như cột, dầm chính của nhà xưởng, nhà tiền chế và công trình công nghiệp quy mô lớn.
Bảng trọng lượng thép hộp 180x180
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 180x180 | 2.8 | 15.54 | 93.22 |
| 180x180 | 3.0 | 16.62 | 99.74 |
| 180x180 | 3.8 | 20.94 | 125.64 |
| 180x180 | 4.0 | 22.01 | 132.07 |
| 180x180 | 4.8 | 26.27 | 157.61 |
| 180x180 | 5.0 | 27.32 | 163.94 |
| 180x180 | 5.8 | 31.52 | 189.11 |
| 180x180 | 6.0 | 32.56 | 195.36 |
| 180x180 | 6.8 | 36.69 | 220.16 |
| 180x180 | 7.0 | 37.72 | 226.32 |
| 180x180 | 7.8 | 41.79 | 250.75 |
| 180x180 | 8.0 | 42.80 | 256.81 |
| 180x180 | 8.8 | 46.81 | 280.88 |
| 180x180 | 9.0 | 47.81 | 286.86 |
| 180x180 | 9.8 | 51.76 | 310.56 |
| 180x180 | 10.0 | 52.74 | 316.44 |
| 180x180 | 10.8 | 56.63 | 339.78 |
| 180x180 | 11.0 | 57.59 | 345.56 |
| 180x180 | 11.8 | 61.42 | 368.53 |
| 180x180 | 12.0 | 62.37 | 374.23 |
Hướng dẫn đọc bảng barem:
Ví dụ: thép hộp 180x180 độ dày 4.0mm có trọng lượng 22.01 kg/m, 132.07 kg/cây 6m. Dựa vào thông số này, tính khối lượng thép chính xác cho công trình.
Các loại thép hộp vuông 180x180 phổ biến
Trên thị trường có 3 loại thép hộp vuông 180x180 phổ biến đó là:
- Thép hộp vuông 180x180 đen: phù hợp công trình trong nhà hoặc kết cấu không tiếp xúc mưa nắng; ưu tiên khi cần tối ưu chi phí.
- Thép hộp vuông 180x180 mạ kẽm: bề mặt sáng đẹp, chống gỉ tốt hơn thép đen; thích hợp cho hạng mục bán ngoài trời hoặc yêu cầu thẩm mỹ.
- Thép hộp vuông 180x180 nhúng kẽm: lớp kẽm dày, chống ăn mòn vượt trội; nên chọn cho nhà xưởng ngoài trời, công trình biển, khu vực ẩm mặn hoặc kết cấu cần độ bền lâu dài.

Ưu thế của thép hộp 180x180
Thép hộp 180x180 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật của một loại thép hộp cỡ lớn như:
- Với tiết diện lớn 180x180mm và độ dày từ 2.8-12mm, thép hộp 180x180 có mô men quán tính cao, giúp chống uốn, chống xoắn và chịu tải trọng lớn tốt hơn hẳn các kích thước nhỏ hơn, phù hợp cho cột, dầm và khung chịu lực chính.
- Diện tích tiếp xúc rộng giúp hàn, bắt bulong và ghép tấm dễ dàng, giảm tập trung ứng suất tại mối nối.
- Mặc dù giá ban đầu cao hơn hộp nhỏ, nhưng giảm công lắp dựng, ít bảo trì, tuổi thọ cao, giúp tối ưu chi phí vòng đời công trình.
- Tiết diện lớn phân bố ứng suất đều, giảm nguy cơ gãy cục bộ khi chịu tải bất ngờ, đảm bảo an toàn cho công trình.

Báo giá thép hộp 180x180 mới nhất tại Tôn Thép VQK
Khách hàng tham khảo giá thép hộp 180x180 tại Tôn Thép VQK được chúng tôi cập nhật hôm nay 29/08/2026. Đơn giá các loại như sau:
- Giá thép hộp 180x180 đen từ 16.000 - 18.300 VNĐ/kg
- Giá thép hộp vuông 180x180 mạ kẽm từ 18.500 - 21.500 VNĐ/kg
- Giá thép hộp 180x180 nhúng kẽm từ 20.700 - 22.300 VNĐ/kg
Tùy theo thương hiệu sản xuất mà giá sắt hộp 180x180 sẽ chênh lệch vài trăm đồng. Ngoài ra, các đơn hàng lớn có ưu đãi 5 - 10%, vận chuyển tận nơi.
Bảng giá thép hộp 180x180 đen
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 180x180x2.8 | 93.22 | 16.000 | 1.492.000 |
| 180x180x3.0 | 99.74 | 16.000 | 1.596.000 | |
| 180x180x3.8 | 125.64 | 16.000 | 2.010.000 | |
| 180x180x4.0 | 132.07 | 16.000 | 2.113.000 | |
| 180x180x4.8 | 157.61 | 16.000 | 2.522.000 | |
| 180x180x5.0 | 163.94 | 16.000 | 2.623.000 | |
| 180x180x5.8 | 189.11 | 16.000 | 3.026.000 | |
| 180x180x6.0 | 195.36 | 16.000 | 3.126.000 | |
| Hàn Quốc | 180x180x6.8 | 220.16 | 17.500 | 3.853.000 |
| 180x180x7.0 | 226.32 | 17.500 | 3.961.000 | |
| 180x180x7.8 | 250.75 | 17.500 | 4.388.000 | |
| 180x180x8.0 | 256.81 | 17.500 | 4.494.000 | |
| 180x180x8.8 | 280.88 | 17.500 | 4.915.000 | |
| 180x180x9.0 | 286.86 | 17.500 | 5.020.000 | |
| 180x180x9.8 | 310.56 | 17.500 | 5.435.000 | |
| 180x180x10.0 | 316.44 | 17.500 | 5.538.000 | |
| Nhật Bản | 180x180x10.8 | 339.78 | 18.300 | 6.218.000 |
| 180x180x11.0 | 345.56 | 18.300 | 6.324.000 | |
| 180x180x11.8 | 368.53 | 18.300 | 6.744.000 | |
| 180x180x12.0 | 374.23 | 18.300 | 6.848.000 |
Bảng giá thép hộp 180x180 mạ kẽm hôm nay
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 180x180x2.8 | 93.22 | 18.500 | 1.725.000 |
| 180x180x3.0 | 99.74 | 18.500 | 1.845.000 | |
| 180x180x3.8 | 125.64 | 18.500 | 2.324.000 | |
| 180x180x4.0 | 132.07 | 18.500 | 2.443.000 | |
| 180x180x4.8 | 157.61 | 18.500 | 2.916.000 | |
| 180x180x5.0 | 163.94 | 18.500 | 3.033.000 | |
| 180x180x5.8 | 189.11 | 18.500 | 3.499.000 | |
| 180x180x6.0 | 195.36 | 18.500 | 3.614.000 | |
| Hàn Quốc | 180x180x6.8 | 220.16 | 21.000 | 4.623.000 |
| 180x180x7.0 | 226.32 | 21.000 | 4.753.000 | |
| 180x180x7.8 | 250.75 | 21.000 | 5.266.000 | |
| 180x180x8.0 | 256.81 | 21.000 | 5.393.000 | |
| 180x180x8.8 | 280.88 | 21.000 | 5.898.000 | |
| 180x180x9.0 | 286.86 | 21.000 | 6.024.000 | |
| 180x180x9.8 | 310.56 | 21.000 | 6.522.000 | |
| 180x180x10.0 | 316.44 | 21.000 | 6.645.000 | |
| Nhật Bản | 180x180x10.8 | 339.78 | 21.500 | 7.305.000 |
| 180x180x11.0 | 345.56 | 21.500 | 7.430.000 | |
| 180x180x11.8 | 368.53 | 21.500 | 7.923.000 | |
| 180x180x12.0 | 374.23 | 21.500 | 8.046.000 |
Bảng giá thép hộp 180x180 nhúng kẽm nóng mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 180x180x2.8 | 93.22 | 20.200 | 1.883.000 |
| 180x180x3.0 | 99.74 | 20.200 | 2.015.000 | |
| 180x180x3.8 | 125.64 | 20.200 | 2.538.000 | |
| 180x180x4.0 | 132.07 | 20.200 | 2.668.000 | |
| 180x180x4.8 | 157.61 | 20.200 | 3.184.000 | |
| 180x180x5.0 | 163.94 | 20.200 | 3.312.000 | |
| 180x180x5.8 | 189.11 | 20.200 | 3.820.000 | |
| 180x180x6.0 | 195.36 | 20.200 | 3.946.000 | |
| Hàn Quốc | 180x180x6.8 | 220.16 | 21.700 | 4.777.000 |
| 180x180x7.0 | 226.32 | 21.700 | 4.911.000 | |
| 180x180x7.8 | 250.75 | 21.700 | 5.441.000 | |
| 180x180x8.0 | 256.81 | 21.700 | 5.573.000 | |
| 180x180x8.8 | 280.88 | 21.700 | 6.095.000 | |
| 180x180x9.0 | 286.86 | 21.700 | 6.225.000 | |
| 180x180x9.8 | 310.56 | 21.700 | 6.739.000 | |
| 180x180x10.0 | 316.44 | 21.700 | 6.867.000 | |
| Nhật Bản | 180x180x10.8 | 339.78 | 22.300 | 7.577.000 |
| 180x180x11.0 | 345.56 | 22.300 | 7.706.000 | |
| 180x180x11.8 | 368.53 | 22.300 | 8.218.000 | |
| 180x180x12.0 | 374.23 | 22.300 | 8.345.000 |
Lưu ý: Mức giá thép hộp 180x180 trên đây chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi tùy số lượng đặt hàng, tiêu chuẩn và thời điểm thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline.
Quý khách có thể xem thêm giá thép hộp của các thương hiệu phổ biến hiện nay:
- Giá thép hộp Hòa Phát
- Giá thép hộp Nguyễn Minh
- Giá thép hộp Ống Thép 190
- Giá thép hộp Sunco
Độ dày thép hộp 180x180 và ứng dụng tương ứng
- 2.8 - 4 mm: Dùng làm khung cửa lớn, lan can chịu lực vừa, giá kệ công nghiệp.
- 4.8 - 6 mm: Phù hợp cho cột trụ khung nhà tiền chế vừa, khung sàn nâng, bệ máy công nghiệp trung bình, ổn định và hạn chế biến dạng.
- 6.8 – 7.8 mm: Làm cột và dầm chịu tải nặng vừa đến lớn, khung băng tải công nghiệp, cổng trục vừa.
- 8 - 10 mm: Dùng cho cột, dầm chịu tải nặng trong nhà xưởng lớn, khung băng tải, cổng trục nhỏ, giảm rung lắc và tăng tuổi thọ kết cấu.
- 10.8 - 12 mm: Thích hợp cho cột, dầm chịu tải trọng cực lớn, khung cầu đi bộ, trạm trục công nghiệp, kết cấu chịu thời tiết khắc nghiệt.

Tôn Thép Vương Quân Khôi cung ứng thép hộp 180x180 uy tín
Khi cần mua thép hộp 180x180 chất lượng, Tôn Thép Vương Quân Khôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng. Chúng tôi cung cấp hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ, giá sỉ tận gốc kèm chiết khấu hấp dẫn.
Mọi đơn hàng tại TP.HCM đều được giao nhanh trong 2-3 giờ, và có dịch vụ cắt, khoan, đột lỗ theo yêu cầu với chi phí phải chăng. Tôn Thép Vương Quận Khôi xuất hóa đơn VAT đầy đủ, có CK 5 - 10% cho khách mua số lượng lớn. Đến với đại lý, khách hàng luôn yên tâm về chất lượng và dịch vụ tận tâm. Liên hệ để nhận báo giá thép hộp 180x180 nhanh nhất.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.