Thép hộp 140x140 là dòng thép hộp vuông cỡ lớn được sử dụng nhiều trong các công trình cần kết cấu chắc chắn và khả năng chịu lực vượt trội. Nhờ kích thước lớn và độ dày đa dạng, sắt hộp 140x140 mang đến độ cứng vững cao, chống uốn - chống xoắn tốt hơn hẳn so với các hộp nhỏ. Thép hộp vuông 140x140 ngày càng được ưa chuộng trong xây dựng công nghiệp, nhà xưởng và công trình quy mô lớn.

Thông số kỹ thuật thép hộp 140x140
Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp thép hộp vuông 140x140 đạt tiêu chuẩn quốc tế:
- Kích thước: 140x140mm
- Độ dày: 2.8mm, 3mm, 3.8mm, 4mm, 4.8mm, 5mm, 5.8mm,..., 11mm, 11.8mm, 12mm
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m hoặc theo yêu cầu
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219, GB/T 3091, TCVN…
- Mác thép: A500 Gr.B, A500 Gr.C, STKR400, S275JRH, Q235B, SS400, S275, S355,…
- Xuất xứ: Việt Nam (Ống Thép 190), Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản
- Ứng dụng: Cột nhà thép tiền chế, khung kết cấu chịu tải lớn, dầm đỡ, cổng trục và các hạng mục yêu cầu độ cứng vững cao trong công trình công nghiệp và thương mại.
Bảng trọng lượng thép hộp 140x140
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 140x140 | 2.8 | 12.2 | 72.1 |
| 140x140 | 3.0 | 12.85 | 77.12 |
| 140x140 | 3.8 | 16.17 | 96.99 |
| 140x140 | 4.0 | 16.99 | 101.91 |
| 140x140 | 4.8 | 20.24 | 121.41 |
| 140x140 | 5.0 | 21.04 | 126.24 |
| 140x140 | 5.8 | 24.23 | 145.38 |
| 140x140 | 6.0 | 25.02 | 150.11 |
| 140x140 | 6.8 | 28.15 | 168.88 |
| 140x140 | 7.0 | 28.92 | 173.53 |
| 140x140 | 7.8 | 31.99 | 191.93 |
| 140x140 | 8.0 | 32.75 | 196.49 |
| 140x140 | 8.8 | 35.75 | 214.52 |
| 140x140 | 9.0 | 36.50 | 218.99 |
| 140x140 | 9.8 | 39.44 | 236.66 |
| 140x140 | 10.0 | 40.17 | 241.03 |
| 140x140 | 10.8 | 43.06 | 258.33 |
| 140x140 | 11.0 | 43.77 | 262.61 |
| 140x140 | 11.8 | 46.59 | 279.55 |
| 140x140 | 12.0 | 47.29 | 283.74 |
Hướng dẫn đọc bảng barem:
Ví dụ: thép hộp 140x140 độ dày 3.8mm có trọng lượng 16.17 kg/m, 96.99 kg/cây 6m. Dựa vào thông số này, tính khối lượng thép chính xác cho công trình.
Các loại thép hộp vuông 140x140 phổ biến
Có 3 loại thép hộp vuông 140x140 phổ biến là đen, mạ kẽm và nhúng kẽm.
Thép hộp đen 140x140
- Bề mặt đen tự nhiên, dễ hàn, gia công tốt, giá rẻ.
- Nhược điểm: chống gỉ kém, cần sơn bảo vệ nếu dùng ngoài trời.

Thép hộp mạ kẽm 140x140
- Phủ lớp kẽm mỏng điện phân, chống ăn mòn tốt hơn thép đen, bề mặt sáng đẹp.
- Nhược điểm: lớp kẽm mỏng, độ bền với môi trường khắc nghiệt kém hơn loại nhúng nóng.

Thép hộp nhúng kẽm 140x140
- Nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng, lớp kẽm dày bám chắc, tuổi thọ 15–20 năm.
- Nhược điểm: giá cao, bề mặt không sáng bóng bằng mạ điện.
Hướng dẫn chọn loại thép hộp 140x140
- Dùng trong nhà, khung nhẹ, chi phí thấp: chọn thép hộp đen.
- Dùng ngoài trời nhưng môi trường ít khắc nghiệt: chọn thép hộp mạ kẽm.
- Công trình chịu thời tiết, ẩm mặn hoặc ven biển, cần tuổi thọ lâu dài: chọn thép hộp nhúng kẽm.
Ưu thế của thép hộp 140x140
- Chịu lực vượt trội nhờ mô men quán tính và mô men kháng uốn lớn, giúp chống uốn - chống xoắn tốt hơn nhiều so với các hộp nhỏ.
- Liên kết chắc chắn, diện tích tiếp xúc 140mm giúp hàn, bắt bulong và ghép tấm dễ dàng, giảm tập trung ứng suất tại mối nối.
- Thi công nhanh, ít cong vênh, hạn chế phải chỉnh sửa tại công trường, đảm bảo độ chính xác khi lắp dựng.
- Ứng dụng đa dạng, phù hợp cho cột nhà xưởng, dầm đỡ, khung chịu lực, cổng trục, băng tải, cột bảng quảng cáo và nhiều hạng mục tải nặng.
- Độ an toàn kết cấu cao, tiết diện lớn phân bố ứng suất đều, giảm nguy cơ gãy cục bộ khi chịu tải bất ngờ.

Báo giá thép hộp 140x140 mới nhất tại Tôn Thép VQK
Cập nhật giá thép hộp 140x140 cập nhật hôm nay 29/08/2026 tại Tôn Thép VQK, cụ thể các loại như sau:
- Giá sắt hộp đen 140x140 từ 16.000 - 18.300 VNĐ/kg
- Giá thép hộp mạ kẽm 140x140 từ 18.500 - 21.500 VNĐ/kg
- Giá thép hộp nhúng kẽm 140x140 từ 20.700 - 22.300 VNĐ/kg
Đơn giá sắt hộp 140x140 dao động tùy theo thương hiệu sản xuất, với các đơn hàng lớn có ưu đãi 5 - 10%.
Bảng giá thép hộp 140x140 đen
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Ống Thép 190 | 140x140x2.8 | 72.1 | 16.500 | 1.190.000 |
| 140x140x3.0 | 77.12 | 16.500 | 1.272.000 | |
| 140x140x3.8 | 96.99 | 16.500 | 1.600.000 | |
| 140x140x4.0 | 101.91 | 16.500 | 1.682.000 | |
| 140x140x4.8 | 121.41 | 16.500 | 2.003.000 | |
| 140x140x5.0 | 126.24 | 16.500 | 2.083.000 | |
| 140x140x5.8 | 145.38 | 16.500 | 2.399.000 | |
| 140x140x6.0 | 150.11 | 16.500 | 2.477.000 | |
| 140x140x6.8 | 168.88 | 16.500 | 2.787.000 | |
| 140x140x7.0 | 173.53 | 16.500 | 2.863.000 | |
| Trung Quốc | 140x140x7.8 | 191.93 | 16.000 | 3.071.000 |
| 140x140x8.0 | 196.49 | 16.000 | 3.144.000 | |
| 140x140x8.8 | 214.52 | 16.000 | 3.432.000 | |
| 140x140x9.0 | 218.99 | 16.000 | 3.504.000 | |
| 140x140x9.8 | 236.66 | 16.000 | 3.787.000 | |
| 140x140x10.0 | 241.03 | 16.000 | 3.856.000 | |
| Nhật Bản | 140x140x10.8 | 258.33 | 18.300 | 4.727.000 |
| 140x140x11.0 | 262.61 | 18.300 | 4.806.000 | |
| 140x140x11.8 | 279.55 | 18.300 | 5.116.000 | |
| 140x140x12.0 | 283.74 | 18.300 | 5.192.000 |
Bảng giá thép hộp 140x140 mạ kẽm hôm nay
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Ống Thép 190 | 140x140x2.8 | 72.1 | 19.100 | 1.377.000 |
| 140x140x3.0 | 77.12 | 19.100 | 1.473.000 | |
| 140x140x3.8 | 96.99 | 19.100 | 1.853.000 | |
| 140x140x4.0 | 101.91 | 19.100 | 1.946.000 | |
| 140x140x4.8 | 121.41 | 19.100 | 2.319.000 | |
| 140x140x5.0 | 126.24 | 19.100 | 2.411.000 | |
| 140x140x5.8 | 145.38 | 19.100 | 2.777.000 | |
| 140x140x6.0 | 150.11 | 19.100 | 2.867.000 | |
| 140x140x6.8 | 168.88 | 19.100 | 3.226.000 | |
| 140x140x7.0 | 173.53 | 19.100 | 3.314.000 | |
| Trung Quốc | 140x140x7.8 | 191.93 | 18.500 | 3.551.000 |
| 140x140x8.0 | 196.49 | 18.500 | 3.635.000 | |
| 140x140x8.8 | 214.52 | 18.500 | 3.969.000 | |
| 140x140x9.0 | 218.99 | 18.500 | 4.051.000 | |
| 140x140x9.8 | 236.66 | 18.500 | 4.378.000 | |
| 140x140x10.0 | 241.03 | 18.500 | 4.459.000 | |
| Nhật Bản | 140x140x10.8 | 258.33 | 21.500 | 5.554.000 |
| 140x140x11.0 | 262.61 | 21.500 | 5.646.000 | |
| 140x140x11.8 | 279.55 | 21.500 | 6.010.000 | |
| 140x140x12.0 | 283.74 | 21.500 | 6.100.000 |
Bảng giá thép hộp 140x140 nhúng kẽm nóng mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Ống Thép 190 | 140x140x2.8 | 72.1 | 20.700 | 1.492.000 |
| 140x140x3.0 | 77.12 | 20.700 | 1.596.000 | |
| 140x140x3.8 | 96.99 | 20.700 | 2.008.000 | |
| 140x140x4.0 | 101.91 | 20.700 | 2.110.000 | |
| 140x140x4.8 | 121.41 | 20.700 | 2.513.000 | |
| 140x140x5.0 | 126.24 | 20.700 | 2.613.000 | |
| 140x140x5.8 | 145.38 | 20.700 | 3.009.000 | |
| 140x140x6.0 | 150.11 | 20.700 | 3.107.000 | |
| 140x140x6.8 | 168.88 | 20.700 | 3.496.000 | |
| 140x140x7.0 | 173.53 | 20.700 | 3.592.000 | |
| Trung Quốc | 140x140x7.8 | 191.93 | 20.200 | 3.877.000 |
| 140x140x8.0 | 196.49 | 20.200 | 3.969.000 | |
| 140x140x8.8 | 214.52 | 20.200 | 4.333.000 | |
| 140x140x9.0 | 218.99 | 20.200 | 4.424.000 | |
| 140x140x9.8 | 236.66 | 20.200 | 4.781.000 | |
| 140x140x10.0 | 241.03 | 20.200 | 4.869.000 | |
| Nhật Bản | 140x140x10.8 | 258.33 | 22.300 | 5.761.000 |
| 140x140x11.0 | 262.61 | 22.300 | 5.856.000 | |
| 140x140x11.8 | 279.55 | 22.300 | 6.234.000 | |
| 140x140x12.0 | 283.74 | 22.300 | 6.327.000 |
Lưu ý: Giá thép hộp 140x140 nêu trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi tùy đơn hàng. Để nhận báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline.
Quý khách xem thêm giá thép hộp của một số thương hiệu thông dụng trên thị trường.
- Giá thép hộp Hòa Phát
- Giá thép hộp Hàn Quốc
- Giá thép hộp Sunco
So sánh sắt hộp 140x140 với các kích thước khác
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết sắt hộp 140x140x với một số kích thước khác như 100x100, 120x120, 160x160.
| Tiêu chí | 100x100 | 120x120 | 140x140 | 160x160 |
| Độ cứng vững | Trung bình | Khá cao | Rất cao | Cao nhất |
| Khả năng chịu tải | Thấp - vừa | Vừa - lớn | Lớn - rất lớn | Tải cực nặng |
| Ứng dụng chính | Khung nhẹ, cổng nhỏ | Nhà xưởng nhỏ - vừa | Nhà xưởng lớn, cột/dầm chịu lực | Công trình đặc biệt, kết cấu trọng tải cực lớn |
| Diện tích tiếp xúc mối nối | Nhỏ | Trung bình | Rộng, dễ hàn/ghép bulong | Rất rộng, phù hợp mối nối lớn |
| Thi công | Dễ, nhẹ | Dễ - vừa | Ổn định, ít cong vênh | Khó, cần máy móc hỗ trợ |
| Chi phí | Thấp | Trung bình | Cao hơn nhưng bền hơn | Cao nhất, dành cho dự án đặc thù |
Thép hộp 140x140 là lựa chọn cân bằng giữa khả năng chịu lực, thi công dễ dàng và chi phí hợp lý cho các công trình lớn. So với thép hộp 100x100 hay thép hộp 120x120, sản phẩm chịu lực tốt hơn, mối nối chắc hơn, ít biến dạng.

Còn so với thép hộp 160x160, sắt hộp 140x140 vẫn bền chắc nhưng linh hoạt hơn, dễ vận chuyển và lắp dựng hơn.
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung ứng thép hộp 140x140 uy tín, giá tốt tại TPHCM, miền Nam
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp thép hộp 140x140 chính hãng tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam với giá tốt, uy tín và CO/CQ đầy đủ. Chúng tôi còn có:
- Giá sỉ tận gốc, chiết khấu cao.
- Giao hàng nhanh 2–3 giờ trong TP.HCM & khu vực lân cận.
- Cắt, khoan, đột lỗ theo yêu cầu.
- Thanh toán linh hoạt, xuất hóa đơn VAT.
- Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí, tư vấn chọn quy cách phù hợp.
Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp 140x140 nhanh và chính xác nhất theo đơn hàng.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.