Thép hộp 120x120 là loại thép hộp vuông có kích thước mặt cắt 120mm x 120mm, thành hộp dày đều, sản xuất từ thép cuộn cán nguội hoặc cán nóng. Sắt hộp 120x120 được ưa chuộng trong các công trình dân dụng, nhà xưởng, khung nhà thép tiền chế và các kết cấu chịu tải lớn nhờ khả năng chịu lực, chống va đập và chống ăn mòn tốt.

Thông số kỹ thuật thép hộp 120x120
Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp thép hộp vuông 120x120 đạt tiêu chuẩn quốc tế:
| Thông tin | Chi tiết |
| Kích thước | 120x120mm |
| Độ dày | 2.8mm, 3mm, 3.8mm, 4mm, 4.8mm, …. 12mm |
| Chiều dài | 6m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Loại bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng |
| Tiêu chuẩn | JIS G3466, ASTM A500, EN 10219, AS 1163, EN, GOST,… |
| Mác thép | STKR400, A500 Gr.A-B-C, S275, S355, SS400,… |
| Xuất xứ | Việt Nam (Ống Thép 190, Nguyễn Minh), Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản |
| Ứng dụng | Làm cột chính và khung chịu lực cho nhà thép tiền chế, khung cổng lớn, giàn mái công nghiệp, hoặc khung biển quảng cáo khổ lớn |
Bảng trọng lượng thép hộp 120x120
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 120x120 | 2.8 | 10.26 | 61.55 |
| 120x120 | 3.0 | 10.97 | 65.81 |
| 120x120 | 3.8 | 13.78 | 82.66 |
| 120x120 | 4.0 | 14.47 | 86.83 |
| 120x120 | 4.8 | 17.22 | 103.31 |
| 120x120 | 5.0 | 17.90 | 107.39 |
| 120x120 | 5.8 | 20.58 | 123.51 |
| 120x120 | 6.0 | 21.25 | 127.49 |
| 120x120 | 6.8 | 23.87 | 143.24 |
| 120x120 | 7.0 | 24.52 | 147.14 |
| 120x120 | 7.8 | 27.09 | 162.52 |
| 120x120 | 8.0 | 27.72 | 166.32 |
| 120x120 | 8.8 | 30.22 | 181.35 |
| 120x120 | 9.0 | 30.84 | 185.05 |
| 120x120 | 9.8 | 33.29 | 199.71 |
| 120x120 | 10.0 | 33.89 | 203.33 |
| 120x120 | 10.8 | 36.27 | 217.61 |
| 120x120 | 11.0 | 36.86 | 221.14 |
| 120x120 | 11.8 | 39.18 | 235.06 |
| 120x120 | 12.0 | 39.75 | 238.50 |
Hướng dẫn đọc bảng barem:
Ví dụ: thép hộp 120x120 độ dày 5.0mm có trọng lượng 17.9 kg/m, 107.39kg/cây 6m. Dựa vào thông số này, tính khối lượng thép chính xác cho công trình.
Các loại thép hộp vuông 120x120 phổ biến
Có 3 loại thép hộp vuông 120x120 dùng phổ biến tại các công trình, xưởng cơ khí đó là:
Thép hộp đen 120x120
Thép cán nóng với bề mặt đen tự nhiên, dễ gia công và hàn cắt. Ưu điểm là chi phí thấp nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn, phù hợp làm khung mái, dầm, cột nội bộ hoặc các kết cấu chịu lực vừa.

Thép hộp mạ kẽm 120x120
Bề mặt sáng bóng, chống oxy hóa tốt, tuổi thọ cao. Thích hợp cho các công trình dân dụng hoặc công nghiệp nhẹ, nơi vừa cần độ bền vừa yêu cầu tính thẩm mỹ.
Thép hộp nhúng kẽm nóng 120x120
Được nhúng trực tiếp trong kẽm nóng, tạo lớp bảo vệ dày, chống ăn mòn tối ưu. Lý tưởng cho môi trường ven biển, công trình ngoài trời hay điều kiện khắc nghiệt, tuổi thọ có thể vượt 30 năm, đảm bảo kết cấu bền vững lâu dài.

Ưu điểm của thép hộp 120x120
- Thành hộp dày và tiết diện vuông cho mômen quán tính lớn, ít võng khi làm dầm/cột, tức là giảm biến dạng dưới tải trọng lớn.
- Vì tiết diện lớn nên khung chịu lực chính không đòi hỏi nhiều thanh gia cố phụ, tiết kiệm công, vật tư và thời gian thi công so với dùng nhiều thanh nhỏ ghép lại.
- Độ cứng cao hạn chế dao động, phù hợp làm bệ máy, khung giá đỡ thiết bị nặng, sàn nâng, giữ ổn định cho thiết bị và tăng độ chính xác vận hành.
- Tiết diện lớn và độ dày giúp kết cấu ít biến dạng khi chịu va đập hoặc lực ngang.
- Có thể khoan, cắt, đục lỗ mà không làm yếu tiết diện như thép hộp nhỏ.

So với thép hộp 100x100 hay thép hộp 90x90, thép hộp vuông 100x100 có tiết diện lớn, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội, thích hợp cho các kết cấu quy mô lớn hoặc chịu lực nặng hơn.
Báo giá thép hộp 120x120 mới nhất tại Tôn Thép VQK
Tôn Thép Vương Quân Khôi gửi báo giá thép hộp 120x120 tại đại lý. Đơn giá các loại sắt hộp 120x120 cập nhật hôm nay 29/08/2026 như sau:
- Giá sắt hộp đen 120x120 từ 16.000 - 17.500 VNĐ/kg
- Giá thép hộp mạ kẽm 120x120 từ 18.500 - 21.000 VNĐ/kg
- Giá thép hộp nhúng kẽm 120x120 từ 20.700 - 21.700 VNĐ/kg
Bảng giá thép hộp 120x120 đen mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Ống Thép 190 | 120x120x2.8 | 61.55 | 16.500 | 1.016.000 |
| 120x120x3.0 | 65.81 | 16.500 | 1.086.000 | |
| 120x120x3.8 | 82.66 | 16.500 | 1.364.000 | |
| 120x120x4.0 | 86.83 | 16.500 | 1.433.000 | |
| 120x120x4.8 | 103.31 | 16.500 | 1.705.000 | |
| 120x120x5.0 | 107.39 | 16.500 | 1.772.000 | |
| 120x120x5.8 | 123.51 | 16.500 | 2.038.000 | |
| 120x120x6.0 | 127.49 | 16.500 | 2.104.000 | |
| 120x120x6.8 | 143.24 | 16.500 | 2.363.000 | |
| 120x120x7.0 | 147.14 | 16.500 | 2.428.000 | |
| Trung Quốc | 120x120x7.8 | 162.52 | 16.000 | 2.600.000 |
| 120x120x8.0 | 166.32 | 16.000 | 2.661.000 | |
| 120x120x8.8 | 181.35 | 16.000 | 2.902.000 | |
| 120x120x9.0 | 185.05 | 16.000 | 2.961.000 | |
| 120x120x9.8 | 199.71 | 16.000 | 3.195.000 | |
| 120x120x10.0 | 203.33 | 16.000 | 3.253.000 | |
| Hàn Quốc | 120x120x10.8 | 217.61 | 17.500 | 3.808.000 |
| 120x120x11.0 | 221.14 | 17.500 | 3.870.000 | |
| 120x120x11.8 | 235.06 | 17.500 | 4.114.000 | |
| 120x120x12.0 | 238.5 | 17.500 | 4.174.000 |
Bảng giá thép hộp 120x120 mạ kẽm hôm nay
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Ống Thép 190 | 120x120x2.8 | 61.55 | 19.100 | 1.176.000 |
| 120x120x3.0 | 65.81 | 19.100 | 1.257.000 | |
| 120x120x3.8 | 82.66 | 19.100 | 1.579.000 | |
| 120x120x4.0 | 86.83 | 19.100 | 1.658.000 | |
| 120x120x4.8 | 103.31 | 19.100 | 1.973.000 | |
| 120x120x5.0 | 107.39 | 19.100 | 2.051.000 | |
| 120x120x5.8 | 123.51 | 19.100 | 2.359.000 | |
| 120x120x6.0 | 127.49 | 19.100 | 2.435.000 | |
| 120x120x6.8 | 143.24 | 19.100 | 2.736.000 | |
| 120x120x7.0 | 147.14 | 19.100 | 2.810.000 | |
| Trung Quốc | 120x120x7.8 | 162.52 | 18.500 | 3.007.000 |
| 120x120x8.0 | 166.32 | 18.500 | 3.077.000 | |
| 120x120x8.8 | 181.35 | 18.500 | 3.355.000 | |
| 120x120x9.0 | 185.05 | 18.500 | 3.423.000 | |
| 120x120x9.8 | 199.71 | 18.500 | 3.695.000 | |
| 120x120x10.0 | 203.33 | 18.500 | 3.762.000 | |
| Hàn Quốc | 120x120x10.8 | 217.61 | 21.000 | 4.570.000 |
| 120x120x11.0 | 221.14 | 21.000 | 4.644.000 | |
| 120x120x11.8 | 235.06 | 21.000 | 4.936.000 | |
| 120x120x12.0 | 238.5 | 21.000 | 5.009.000 |
Bảng giá thép hộp 120x120 nhúng kẽm nóng mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Ống Thép 190 | 120x120x2.8 | 61.55 | 20.700 | 1.274.000 |
| 120x120x3.0 | 65.81 | 20.700 | 1.362.000 | |
| 120x120x3.8 | 82.66 | 20.700 | 1.711.000 | |
| 120x120x4.0 | 86.83 | 20.700 | 1.797.000 | |
| 120x120x4.8 | 103.31 | 20.700 | 2.139.000 | |
| 120x120x5.0 | 107.39 | 20.700 | 2.223.000 | |
| 120x120x5.8 | 123.51 | 20.700 | 2.557.000 | |
| 120x120x6.0 | 127.49 | 20.700 | 2.639.000 | |
| 120x120x6.8 | 143.24 | 20.700 | 2.965.000 | |
| 120x120x7.0 | 147.14 | 21.200 | 3.119.000 | |
| Trung Quốc | 120x120x7.8 | 162.52 | 21.200 | 3.445.000 |
| 120x120x8.0 | 166.32 | 21.200 | 3.526.000 | |
| 120x120x8.8 | 181.35 | 21.200 | 3.845.000 | |
| 120x120x9.0 | 185.05 | 21.200 | 3.923.000 | |
| 120x120x9.8 | 199.71 | 21.200 | 4.234.000 | |
| 120x120x10.0 | 203.33 | 21.200 | 4.311.000 | |
| Hàn Quốc | 120x120x10.8 | 217.61 | 21.700 | 4.722.000 |
| 120x120x11.0 | 221.14 | 21.700 | 4.799.000 | |
| 120x120x11.8 | 235.06 | 21.700 | 5.101.000 | |
| 120x120x12.0 | 238.5 | 21.700 | 5.175.000 |
Lưu ý: Giá thép hộp 120x120 trên chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm VAT. Giá chênh lệch tùy đơn hàng nên khách hàng cần báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline.
Quý khách xem thêm giá thép hộp của một số thương hiệu thông dụng trên thị trường.
- Giá thép hộp Hòa Phát
- Giá thép hộp Nguyễn Minh
- Báo giá thép hộp Nhật Bản
- Giá thép hộp Sunco
Kinh nghiệm mua thép hộp vuông 120x120 chính hãng
Để đảm bảo mua được thép hộp vuông 120x120 chính hãng, khách hàng cần:
- Kiểm tra rõ chứng chỉ CO‑CQ và giấy chứng nhận chất lượng từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối.
- Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp thông số kích thước thực tế (120x120mm), độ dày chính xác và độ sai lệch cho phép.
- Xác định rõ tiêu chuẩn sản xuất mà thép hộp tuân theo (ví dụ tiêu chuẩn Việt Nam, hoặc quốc tế như JIS G3466, hoặc tương đương).
- Khi nhận hàng kiểm tra bề mặt thép, đảm bảo không rỉ sét, biến dạng, có đầy đủ logo nhà máy, thông tin sản phẩm, mỗi bó thép kèm theo tem/nhãn mã sản phẩm rõ ràng, có logo thương hiệu, số lô và ngày sản xuất.

Tôn Thép Vương Quân Khôi cung ứng thép hộp 120x120 uy tín, giá tốt tại TPHCM, miền Nam
Tôn Thép Vương Quân Khôi với hơn 15 năm kinh nghiệm cung ứng thép hộp chất lượng đến các công trình tại TPHCM và toàn Miền Nam, cam kết:
- Cung cấp thép hộp 120x120 trong nước, nhập khẩu chính hãng , đầy đủ CO-CQ.
- Giao hàng nhanh chóng trong vòng 24 - 48h, đúng tiến độ, tiện lợi cho công trình.
- Giá sỉ tận gốc, chiết khấu cho khách hàng lớn đến 10%.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ chọn thép phù hợp với tải trọng và ứng dụng.
- Có nhận gia công thép hộp theo yêu cầu, giá hợp lý.
Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá thép hộp 120x120 tốt nhất và tư vấn kỹ thuật chi tiết cho dự án.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.