Thép hộp 150x275 là loại thép hộp chữ nhật kích thước lớn, với chiều rộng và chiều dài mặt cắt là 150mm và 275mm. Sắt hộp thích hợp cho các kết cấu công nghiệp, nhà xưởng, kho hàng hay công trình cần dầm, cột chính và giàn mái chịu tải nặng. Với đa dạng bề mặt gồm đen, mạ kẽm và nhúng kẽm, thép hộp 150x275 đáp ứng mang lại độ bền lâu dài và hiệu quả sử dụng tối ưu.

Thông số kỹ thuật thép hộp 150x275
Thông số kỹ thuật thép hộp 150x275 chi tiết được Tôn Thép Vương Quân Khôi cập nhật chi tiết bên dưới.
- Kích thước: 150x275mm
- Độ dày: 2.8mm, 3mm, 3.8mm, … 11mm, 11.8mm, 12mm
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m (có cắt theo yêu cầu)
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
- Tiêu chuẩn: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản) và một số tiêu chuẩn khác EN, GB/T, GOST, AS,…
- Mác thép: Gr.A, Gr.B, Gr.C, STKR400, Q235, Q345, SS400, S275, S355,…
- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc,...
- Ứng dụng: Cột, dầm chính nhà xưởng, giàn mái công nghiệp và bệ thiết bị nặng,...
Bảng trọng lượng thép hộp 150x275
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 150x275 | 2.8 | 18.40 | 110.37 |
| 150x275 | 3.0 | 19.69 | 118.12 |
| 150x275 | 3.8 | 24.82 | 148.92 |
| 150x275 | 4.0 | 26.10 | 156.58 |
| 150x275 | 4.8 | 31.17 | 187.01 |
| 150x275 | 5.0 | 32.43 | 194.58 |
| 150x275 | 5.8 | 37.44 | 224.65 |
| 150x275 | 6.0 | 38.69 | 232.12 |
| 150x275 | 6.8 | 43.64 | 261.82 |
| 150x275 | 7.0 | 44.87 | 269.20 |
| 150x275 | 7.8 | 49.76 | 298.54 |
| 150x275 | 8.0 | 50.97 | 305.83 |
| 150x275 | 8.8 | 55.80 | 334.80 |
| 150x275 | 9.0 | 57.00 | 342.00 |
| 150x275 | 9.8 | 61.77 | 370.60 |
| 150x275 | 10.0 | 62.95 | 377.71 |
| 150x275 | 10.8 | 67.66 | 405.95 |
| 150x275 | 11.0 | 68.83 | 412.96 |
| 150x275 | 11.8 | 73.47 | 440.83 |
| 150x275 | 12.0 | 74.63 | 447.75 |
Hướng dẫn đọc bảng barem:
Ví dụ: thép hộp 150x275 độ dày 3.8mm có trọng lượng 24.82 kg/m, 148.92 kg/cây 6m. Dựa vào thông số này, tính khối lượng thép chính xác cho công trình.
Các loại sắt hộp 150x275 thông dụng
Thép hộp đen 150x250
Trọng lượng chuẩn giá thấp vì không cần gia công nhiều, bề mặt có màu đen nguyên bản của thép và dễ hàn, gia công hơn các loại thép mạ kẽm.
Thép hộp mạ kẽm 150x250
Độ bền cao hơn thép đen, do có lớp kẽm mỏng gia công bằng phương pháp mạ điện phân. Phù hợp với công trình không tiếp xúc nhiều với nước mưa hay hóa chất công nghiệp.

Thép hộp nhúng kẽm 150x250
Sản phẩm có lớp kẽm dày gấp 4-6 lần loại mạ điện, giúp bảo vệ thép từ trong ra ngoài, nhất là tại các mép cắt, tăng tuổi thọ công trình 20-30 năm.
Ưu điểm của thép hộp 150x275
Là một trong những loại thép hộp chữ nhật kích thước lớn, thép hộp 150x275 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Với bề rộng 275 mm, thép hộp này có mô men kháng uốn và mô men quán tính lớn, chịu được tải trọng nặng và nhịp dài mà các hộp nhỏ hơn khó đáp ứng.
- Chống xoắn, chống võng và rung hiệu quả, đảm bảo cột, dầm và khung chịu lực giữ nguyên hình dạng ngay cả trong môi trường công nghiệp nặng.
- Tiết diện lớn giúp giảm số lượng thép phải ghép, mối nối ít hơn, kết cấu chắc hơn và thi công nhanh hơn.
- Dù giá ban đầu cao hơn hộp nhỏ, nhưng chi phí thi công thấp, bảo trì ít, tuổi thọ dài, mang lại hiệu quả tổng thể cho công trình.

Báo giá thép hộp 150x275 mới nhất tại Tôn Thép VQK
Tôn Thép Vương Quân Khôi cập nhật giá thép hộp 150x275 tại đại lý ngày 29/08/2026:
- Giá thép hộp đen 150x250 là 16.000 - 18.300 VNĐ/kg
- Giá thép hộp mạ kẽm 150x250 dao động 18.500 - 21.500 VNĐ/kg
- Giá thép hộp nhúng kẽm 150x250 từ 20.700 - 22.300 VNĐ/kg
Giá chênh lệch theo xuất xứ sản phẩm, có chiết khấu 5-10%, kèm dịch vụ giao hàng tận nơi toàn miền Nam cho đơn hàng lớn.
Bảng giá thép hộp 150x275 đen
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Hàn Quốc | 150x275x2.8 | 110.37 | 17.500 | 1.931.000 |
| 150x275x3.0 | 118.12 | 17.500 | 2.067.000 | |
| 150x275x3.8 | 148.92 | 17.500 | 2.606.000 | |
| 150x275x4.0 | 156.58 | 17.500 | 2.740.000 | |
| 150x275x4.8 | 187.01 | 17.500 | 3.273.000 | |
| 150x275x5.0 | 194.58 | 17.500 | 3.405.000 | |
| 150x275x5.8 | 224.65 | 17.500 | 3.931.000 | |
| 150x275x6.0 | 232.12 | 17.500 | 4.062.000 | |
| Nhật Bản | 150x275x6.8 | 261.82 | 18.300 | 4.791.000 |
| 150x275x7.0 | 269.2 | 18.300 | 4.926.000 | |
| 150x275x7.8 | 298.54 | 18.300 | 5.463.000 | |
| 150x275x8.0 | 305.83 | 18.300 | 5.597.000 | |
| 150x275x8.8 | 334.8 | 18.300 | 6.127.000 | |
| Trung Quốc | 150x275x9.0 | 342 | 16.000 | 5.472.000 |
| 150x275x9.8 | 370.6 | 16.000 | 5.930.000 | |
| 150x275x10.0 | 377.71 | 16.000 | 6.043.000 | |
| 150x275x10.8 | 405.95 | 16.000 | 6.495.000 | |
| 150x275x11.0 | 412.96 | 16.000 | 6.607.000 | |
| 150x275x11.8 | 440.83 | 16.000 | 7.053.000 | |
| 150x275x12.0 | 447.75 | 16.000 | 7.164.000 |
Bảng giá thép hộp 150x275 mạ kẽm hôm nay
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Hàn Quốc | 150x275x2.8 | 110.37 | 21.000 | 2.318.000 |
| 150x275x3.0 | 118.12 | 21.000 | 2.481.000 | |
| 150x275x3.8 | 148.92 | 21.000 | 3.127.000 | |
| 150x275x4.0 | 156.58 | 21.000 | 3.288.000 | |
| 150x275x4.8 | 187.01 | 21.000 | 3.927.000 | |
| 150x275x5.0 | 194.58 | 21.000 | 4.086.000 | |
| 150x275x5.8 | 224.65 | 21.000 | 4.718.000 | |
| 150x275x6.0 | 232.12 | 21.000 | 4.875.000 | |
| Nhật Bản | 150x275x6.8 | 261.82 | 21.500 | 5.629.000 |
| 150x275x7.0 | 269.2 | 21.500 | 5.788.000 | |
| 150x275x7.8 | 298.54 | 21.500 | 6.419.000 | |
| 150x275x8.0 | 305.83 | 21.500 | 6.575.000 | |
| 150x275x8.8 | 334.8 | 21.500 | 7.198.000 | |
| Trung Quốc | 150x275x9.0 | 342 | 18.500 | 6.327.000 |
| 150x275x9.8 | 370.6 | 18.500 | 6.856.000 | |
| 150x275x10.0 | 377.71 | 18.500 | 6.988.000 | |
| 150x275x10.8 | 405.95 | 18.500 | 7.510.000 | |
| 150x275x11.0 | 412.96 | 18.500 | 7.640.000 | |
| 150x275x11.8 | 440.83 | 18.500 | 8.155.000 | |
| 150x275x12.0 | 447.75 | 18.500 | 8.283.000 |
Bảng giá thép hộp 150x275 nhúng kẽm nóng mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Hàn Quốc | 150x275x2.8 | 110.37 | 21.700 | 2.395.000 |
| 150x275x3.0 | 118.12 | 21.700 | 2.563.000 | |
| 150x275x3.8 | 148.92 | 21.700 | 3.232.000 | |
| 150x275x4.0 | 156.58 | 21.700 | 3.398.000 | |
| 150x275x4.8 | 187.01 | 21.700 | 4.058.000 | |
| 150x275x5.0 | 194.58 | 21.700 | 4.222.000 | |
| 150x275x5.8 | 224.65 | 21.700 | 4.875.000 | |
| 150x275x6.0 | 232.12 | 21.700 | 5.037.000 | |
| Nhật Bản | 150x275x6.8 | 261.82 | 22.300 | 5.839.000 |
| 150x275x7.0 | 269.2 | 22.300 | 6.003.000 | |
| 150x275x7.8 | 298.54 | 22.300 | 6.657.000 | |
| 150x275x8.0 | 305.83 | 22.300 | 6.820.000 | |
| 150x275x8.8 | 334.8 | 22.300 | 7.466.000 | |
| Trung Quốc | 150x275x9.0 | 342 | 20.200 | 6.908.000 |
| 150x275x9.8 | 370.6 | 20.200 | 7.486.000 | |
| 150x275x10.0 | 377.71 | 20.200 | 7.630.000 | |
| 150x275x10.8 | 405.95 | 20.200 | 8.200.000 | |
| 150x275x11.0 | 412.96 | 20.200 | 8.342.000 | |
| 150x275x11.8 | 440.83 | 20.200 | 8.905.000 | |
| 150x275x12.0 | 447.75 | 20.200 | 9.045.000 |
Lưu ý báo giá
- Giá chưa bao gồm VAT.
- Có chiết khấu theo số lượng.
- Giao tận nơi, phí vận chuyển tùy khu vực.
- Nhận cắt, khoan, đột lỗ theo yêu cầu.
- Giá có thể thay đổi tùy thời điểm, vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác.
Kinh nghiệm chọn mua sắt hộp 150x275 chất lượng
Để mua được sắt hộp 150x275 chất lượng, khách hàng cần lưu ý:
- Ưu tiên thép có CO/CQ đầy đủ, từ các thương hiệu như Hòa Phát, Sunco, Nguyễn Minh. Với thép nhập khẩu từ Hàn Quốc hay Nhật Bản, phải luôn kiểm tra tem, nhãn mác và chứng chỉ kèm theo để yên tâm về chất lượng.
- Chọn theo mục đích công trình. Nếu làm cột, dầm chịu tải nặng, nên chọn thép dày, bề mặt mạ kẽm hoặc nhúng kẽm, để tăng tuổi thọ và giảm bảo trì.
- Khi nhận hàng, phải quan sát bề mặt nhẵn, mép cắt đều, không gỉ sét. Dung sai nhỏ giúp hàn và ghép tấm chính xác, mối nối chắc chắn hơn.
- Nên so sánh giá tại các đại lý. Nếu giá thấp hơn thị trường nhiều, cần kiểm tra kỹ xuất xứ, chứng chỉ và chất lượng thép, tránh mua phải hàng kém chất lượng hoặc không đạt tiêu chuẩn.
- Chọn mua từ đại lý uy tín, có chứng từ hóa đơn đầy đủ, hỗ trợ cắt, khoan, giao hàng tận nơi và tư vấn kỹ thuật.

Vương Quân Khôi cung ứng thép hộp 150x275 uy tín, CK 10%
Khách hàng đang cần tìm một đại lý cung cấp thép hộp 150x275 uy tín, giá cả phải chăng cho công trình thì hãy nên tham khảo đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi. Vì chúng tôi có:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, chất lượng đạt chuẩn.
- Chiết khấu hấp dẫn từ 5 - 10% tùy đơn hàng.
- Giao nhanh tận nơi, toàn Miền Nam, đảm bảo tiến độ.
- Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí, tư vấn chọn đúng độ dày, loại bề mặt phù hợp từng hạng mục.
- Dịch vụ cắt, khoan, đột lỗ theo yêu cầu, giúp thi công dễ dàng và chính xác.
Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp 150x275 nhanh chóng và chính xác.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.