Báo Giá Thuê Cừ Larsen Mới Nhất - Uy Tín Giá Tốt

Cừ Larsen (cừ ván thép) là hạng mục thi công tạm thời trong hầu hết các công trình có hố móng sâu, kè bờ, chắn đất, chắn nước. Thay vì bỏ chi phí lớn để mua đứt, nhiều nhà thầu hiện nay lựa chọn thuê cừ Larsen để tối ưu vốn đầu tư, đặc biệt với các dự án ngắn hạn hoặc thi công theo giai đoạn.

Bài viết dưới đây tổng hợp báo giá thuê cừ Larsen mới nhất tại VQK theo từng nhóm xuất xứ, giúp quý khách dễ dàng so sánh và lựa chọn phù hợp với ngân sách, tiến độ và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Bảng báo giá thuê cừ Larsen mới nhất tại Tôn Thép VQK:

Dưới đây là mức giá thuê tham khảo theo tấn/tháng cho các nhóm xuất xứ mà VQK đang cung cấp, đơn vị tính VNĐ:

1. Bảng giá quy đổi theo md cho Cừ Larsen III (48 kg/m)

Xuất xứ Đơn giá thuê (VNĐ/md/tháng) Tiền cọc thiết bị
Nhật Bản 57.600 - 72.000 432.000 - 480.000
Hàn Quốc 50.400 - 62.400 384.000 - 432.000
Trung Quốc 43.200 - 55.200 336.000 - 384.000
Gia công trong nước 36.000 - 45.600 264.000 - 312.000

2. Bảng giá quy đổi theo md cho Cừ Larsen IV (60 kg/m)

Xuất xứ Đơn giá thuê (VNĐ/md/tháng) Tiền cọc thiết bị
Nhật Bản 72.000 - 90.000 540.000 - 600.000
Hàn Quốc 63.000 - 78.000 480.000 - 540.000
Trung Quốc 54.000 - 69.000 420.000 - 480.000
Gia công trong nước 45.000 - 57.000 330.000 - 390.000

Lưu ý bảng giá: Đơn giá trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật, áp dụng cho kho VQK khu vực TP.HCM và miền Nam, đã bao gồm sử dụng cừ nhưng chưa gồm chi phí vận chuyển 2 chiều và ép/rút cừ (nếu quý khách yêu cầu). 

  • Mức giá thực tế thay đổi theo quy cách, thời hạn thuê, khối lượng đơn hàng và thời điểm đặt thuê. 
  • Khoản cọc thiết bị sẽ được hoàn lại sau khi quý khách bàn giao đủ số lượng, đúng tình trạng cừ theo biên bản giao nhận ban đầu.

Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá thuê chính xác theo xuất xứ, thời hạn và nhu cầu công trình.

Các nhóm xuất xứ cừ Larsen cho thuê tại VQK

Trước khi xem bảng giá thuê, quý khách nên nắm sơ lược đặc điểm từng nhóm xuất xứ để chọn loại phù hợp với yêu cầu công trình:

  • Cừ Larsen Nhật Bản: chất lượng thép ổn định, tiêu chuẩn kỹ thuật cao, khớp ngàm còn kín khít tốt. Phù hợp công trình cần độ an toàn cao, dự án vốn nhà nước hoặc FDI.
  • Cừ Larsen Trung Quốc: đa dạng quy cách, giá thuê cạnh tranh hơn hàng Nhật, phù hợp công trình dân dụng và các dự án cần tối ưu chi phí thuê.
  • Cừ Larsen Hàn Quốc: chất lượng ở mức trung bình khá, giá thuê thường nằm giữa hàng Nhật và hàng Trung Quốc.
  • Cừ Larsen gia công trong nước: quy cách phổ thông, giá thuê thấp nhất trong các nhóm, phù hợp công trình tạm hoặc ngân sách hạn chế.
Các nhóm xuất xứ cừ Larsen cho thuê tại VQk
Các nhóm xuất xứ cừ Larsen cho thuê tại VQk

Vì sao giá thuê cừ Larsen thay đổi liên tục?

Đơn giá thuê cừ Larsen trên thị trường chịu tác động từ nhiều yếu tố cùng lúc, khiến bảng giá cần được cập nhật thường xuyên:

  • Xuất xứ: hàng Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc và hàng gia công trong nước có mặt bằng giá thuê khác nhau do khác biệt về chất lượng thép và độ bền khớp ngàm.
  • Thời hạn thuê: thuê càng dài hạn, đơn giá theo tháng thường càng được tối ưu so với thuê ngắn hạn dưới 1 tháng.
  • Khối lượng thuê: đơn hàng thuê khối lượng lớn thường được áp dụng chính sách giá tốt hơn.
  • Chi phí vận chuyển, ép/rút cừ: tùy khoảng cách công trình và yêu cầu thi công đi kèm mà chi phí phát sinh có thể khác nhau giữa các đơn hàng.
  • Giá thép hình thế giới và tỷ giá ngoại tệ: ảnh hưởng gián tiếp đến giá trị tài sản cho thuê, từ đó tác động đến đơn giá thuê và mức cọc thiết bị.
Yếu tố ảnh hưởng tới giá thuê cừ Larsen
Yếu tố ảnh hưởng tới giá thuê cừ Larsen

Vì vậy, bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm đăng tải; quý khách nên liên hệ trực tiếp VQK để nhận báo giá thuê sát với thời điểm, xuất xứ và thời hạn thực tế.

Thông số kỹ thuật các loại cừ Larsen cho thuê (SP-III, SP-IV, SP-VI)

Bất kể xuất xứ nào, cừ Larsen cho thuê tại VQK vẫn được phân theo 3 quy cách chính dựa trên khả năng chịu tải. VQK cung cấp đầy đủ các quy cách chiều dài thông dụng 6m, 9m, 12m, 16m, 18m, nhận cắt/ghép theo yêu cầu riêng của từng dự án.

Loại cừ Bản rộng Chiều cao Độ dày Trọng lượng Quy đổi (1 tấn ≈) Ứng dụng phù hợp
SP-III 400 mm 125 mm 13,0 mm 60,0 kg/m ~16,6 md Hố móng dân dụng, công trình vừa và nhỏ
SP-IV 400 mm 170 mm 15,5 mm 76,1 kg/m ~13,1 md Hố móng sâu vừa, kè bờ kênh rạch
SP-VI 500 mm 200 mm 24,3 mm 105,0 kg/m ~9,5 md Hố móng siêu sâu, kè cảng thủy, công trình chịu tải lớn

Gợi ý chọn loại cừ theo công trình:

  • Nhà dân, hố móng nông (dưới 6m): ưu tiên thuê SP-III để tối ưu chi phí.
  • Tầng hầm, kè kênh rạch tải trọng trung bình: ưu tiên thuê SP-IV.
  • Công trình cảng, kè sông lớn, hố móng siêu sâu: ưu tiên thuê SP-VI.

Quy trình thuê cừ Larsen tại VQK

  1. Khảo sát & tư vấn quy cách: VQK tư vấn loại cừ, số lượng, chiều dài phù hợp dựa trên hồ sơ địa chất và độ sâu hố móng.
  2. Báo giá & ký hợp đồng thuê: thống nhất đơn giá thuê, thời hạn, mức cọc thiết bị và phương án vận chuyển.
  3. Kiểm tra tình trạng cừ trước khi giao: hai bên lập biên bản ghi nhận tình trạng, số lượng cừ tại thời điểm giao hàng.
  4. Vận chuyển & hỗ trợ ép cừ (nếu có yêu cầu): giao hàng đến công trình, hỗ trợ kết nối đơn vị ép/rút cừ nếu quý khách cần.
  5. Thu hồi khi hết hạn thuê: VQK thu hồi cừ theo đúng số lượng đã giao, đối chiếu tình trạng và hoàn cọc theo thỏa thuận.

Kiểm tra tình trạng cừ trước và sau khi thuê

Đây là bước quan trọng giúp tránh phát sinh tranh chấp khi hoàn cọc, đặc biệt với cừ thuê nhiều lượt. Trước khi nhận và khi trả cừ, quý khách nên cùng VQK đối chiếu các hạng mục sau:

  • Độ thẳng của tấm cừ: cừ cong vênh sẽ khó ép xuống đúng vị trí, gây khe hở giữa các tấm khi liên kết.
  • Tình trạng khớp ngàm (rãnh liên kết): ngàm biến dạng, han gỉ nặng làm giảm khả năng kín khít của tường cừ.
  • Độ dày còn lại so với tiêu chuẩn: đo lại tại nhiều điểm để xác nhận cừ vẫn đủ điều kiện sử dụng an toàn.
  • Số lượng, ký hiệu cừ: đối chiếu theo biên bản giao nhận ban đầu để làm căn cứ hoàn cọc.
Kiểm tra tình trạng cừ trước và sau khi thuê
Kiểm tra tình trạng cừ trước và sau khi thuê

VQK thực hiện đo đạc, lập biên bản tình trạng cừ ở cả hai đầu (giao và thu hồi), quý khách có thể yêu cầu xem kết quả kiểm tra bất kỳ lúc nào trong thời gian thuê.

Nên chọn xuất xứ cừ Larsen nào khi thuê?

Nhu cầu công trình Gợi ý lựa chọn
Dự án vốn nhà nước/FDI, yêu cầu độ an toàn cao Thuê cừ Nhật Bản hoặc Hàn Quốc
Công trình dân dụng, tư nhân, cần tối ưu chi phí thuê Thuê cừ Trung Quốc hoặc gia công trong nước
Công trình tạm, ngân sách hạn chế, thời gian thuê ngắn Thuê cừ gia công trong nước
Công trình chịu tải lớn, hố móng siêu sâu Ưu tiên thuê cừ Nhật Bản, quy cách SP-VI

Chính sách thuê số lượng lớn, dài hạn tại VQK

Với các đơn hàng dự án có khối lượng lớn hoặc thời hạn thuê dài, VQK áp dụng chính sách linh hoạt hơn so với đơn giá thuê niêm yết ở trên:

  • Thuê khối lượng lớn: đơn giá thuê/tấn/tháng được điều chỉnh giảm theo khối lượng.
  • Thuê dài hạn (từ 3 tháng trở lên): áp dụng mức giá ưu đãi theo tháng, giảm dần theo thời gian gia hạn.
  • Hỗ trợ giao nhận theo giai đoạn: với công trình thi công theo nhiều đợt, VQK hỗ trợ giao bổ sung hoặc thu hồi bớt cừ theo tiến độ thực tế mà không tính lại từ đầu.

Quý khách có nhu cầu thuê số lượng lớn hoặc dài hạn vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn mức giá và phương án giao nhận phù hợp.

Khu vực kho hàng và giao nhận của VQK

  • Khu vực phục vụ: TP.HCM, Long An, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh miền Nam.
  • Đa dạng xuất xứ: sẵn kho cừ cho thuê Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc và hàng gia công trong nước.
  • Kiểm định trước khi giao: cừ được đo đạc, kiểm tra chất lượng trước khi giao đến công trình.
  • Báo giá minh bạch: tính theo khối lượng và thời hạn thuê thực tế, không phát sinh chi phí ẩn.

Câu hỏi thường gặp (FAQ) khi thuê cừ Larsen

Thuê cừ Larsen tối thiểu bao lâu?


Tùy chính sách áp dụng theo từng thời điểm, quý khách nên liên hệ trực tiếp VQK để biết thời hạn thuê tối thiểu và mức giá tương ứng.

Giá thuê cừ Larsen hiện nay bao nhiêu 1 tấn/tháng?


Tùy xuất xứ, đơn giá thuê dao động khoảng 750.000 - 1.500.000 VNĐ/tấn/tháng. Xem chi tiết theo từng nhóm tại bảng báo giá phía trên.

Cọc thiết bị khi thuê cừ có được hoàn lại không?


Có. Khoản cọc sẽ được hoàn lại sau khi quý khách bàn giao đủ số lượng, đúng tình trạng cừ theo biên bản giao nhận ban đầu.

Thuê số lượng lớn hoặc dài hạn có được giảm giá không?


Có. VQK áp dụng chính sách giá linh hoạt theo khối lượng và thời hạn thuê cho tất cả các nhóm xuất xứ.

VQK có hỗ trợ vận chuyển và ép/rút cừ không?


Có. VQK hỗ trợ vận chuyển đến công trình và kết nối đơn vị ép/rút cừ nếu quý khách có nhu cầu.

VQK có giao hàng ngoài TP.HCM không?


Có. VQK phục vụ TP.HCM, Long An, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh miền Nam.

Liên hệ VQK để nhận báo giá thuê cừ Larsen chi tiết theo xuất xứ, thời hạn thuê và khu vực công trình:

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *