Thép V50x50 được thiết kế với hình chữ V cân đối, hai cạnh dài 50mm, tạo nên kết cấu vững chắc, chịu lực tốt và dễ thi công. Sản phẩm thích hợp cho các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ khí như khung giàn, mái che, cầu thang, lan can, cột đỡ hay kết cấu khung thép nhẹ. Với sự cân đối về kích thước và độ dày, thép V50x50 đáp ứng tốt cả yêu cầu kỹ thuật lẫn kinh tế.
Tôn Thép VQK là nhà cung cấp uy tín thép V50x50 tại miền Nam, đảm bảo chất lượng, đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng đến mọi công trình.
Thị trường V50 sôi động, nhu cầu tăng cao tại Khánh Hòa
Trong thời gian gần đây, nhu cầu thép V50x50 tại Khánh Hòa và TP.HCM tăng mạnh nhờ nhiều dự án dân dụng, nhà xưởng, lan can, cầu thang và cổng sắt bước vào giai đoạn thi công. Thép V50x50 trở thành lựa chọn ưu tiên nhờ kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt và dễ gia công.
Để đáp ứng nhu cầu này, Tôn Thép VQK luôn có sẵn kho thép V50x50 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Khách hàng được tư vấn loại thép phù hợp với từng hạng mục công trình, đảm bảo tiến độ, chất lượng và tiết kiệm chi phí.

Thông số kỹ thuật V50
- Quy cách phổ biến: V50x50x2.0, V50x50x2.5, V50x50x3.0, V50x50x3.5, V50x50x3.8, V50x50x4.0, V50x50x4.3, V50x50x4.5, V50x50x5.0
- Độ dày: 2.0 – 5.0 mm
- Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng trung bình: 1.87 – 3.67 kg/cây 6m
- Bề mặt: Thép đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
- Tiêu chuẩn & mác thép: ASTM A36 (A36), JIS G3101 (SS400), GOST 380 (CT3), GB/T700 (Q235B), TCVN 7571-1:2019
Đặc tính cơ lý & thành phần hóa học (SS400 – JIS G3101):
- Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
- Độ bền kéo: 400 – 510 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 17%
- C ≤ 0.21%, Mn ≤ 1.40%, S, P ≤ 0.05%

Bảng barem trọng lượng thép V50x50
| Quy cách | B (mm) | t (mm) | W (kg/6m) | W (kg/12m) |
| V50x50x2 | 50 | 2.0 | 2.00 | 12 |
| V50x50x2.5 | 50 | 2.5 | 2.08 | 12.5 |
| V50x50x3.0 | 50 | 3.0 | 2.17 | 13.02 |
| V50x50x3.5 | 50 | 3.5 | 2.50 | 15 |
| V50x50x3.8 | 50 | 3.8 | 2.67 | 16 |
| V50x50x4.0 | 50 | 4.0 | 2.83 | 16.98 |
| V50x50x4.3 | 50 | 4.3 | 2.92 | 17.5 |
| V50x50x4.5 | 50 | 4.5 | 3.33 | 20 |
| V50x50x5.0 | 50 | 5.0 | 3.67 | 22.02 |
Giá thép V50x50 hôm nay tại Khánh Hòa
Giá thép V50x50 hiện dao động từ 17.900 – 22.000 VNĐ/kg, tương đương 214.800 – 484.400 VNĐ/cây 6m, tùy thương hiệu và bề mặt. So với quý II/2025, giá tăng nhẹ 300 – 600 VNĐ/kg do chi phí nguyên liệu và nhu cầu phục hồi.
Khách hàng nên mua sớm để tránh biến động giá, ưu tiên chọn nhà cung cấp uy tín như Tôn Thép VQK, đảm bảo hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ, giá cạnh tranh và giao hàng tận nơi.
| Thương hiệu | Quy cách | Giá đen (VNĐ/cây 6m) | Giá nhúng kẽm (VNĐ/cây 6m) |
| Á Châu | V50x50x2.0 | 222.000 | 249.600 |
| An Khánh | V50x50x2.0 | 241.200 | 264.000 |
| Miền Nam | V50x50x2.0 | 214.800 | 240.000 |
| Á Châu | V50x50x2.5 | 231.200 | 260.000 |
| An Khánh | V50x50x2.5 | 251.200 | 275.000 |
| Miền Nam | V50x50x2.5 | 223.700 | 250.000 |
| Á Châu | V50x50x3.0 | 240.800 | 270.800 |
| An Khánh | V50x50x3.0 | 261.700 | 286.400 |
| Miền Nam | V50x50x3.0 | 233.000 | 260.400 |
| Á Châu | V50x50x4.0 | 314.100 | 353.100 |
| An Khánh | V50x50x4.0 | 341.200 | 373.500 |
| Miền Nam | V50x50x4.0 | 303.900 | 339.600 |
| Á Châu | V50x50x5.0 | 407.300 | 458.000 |
| An Khánh | V50x50x5.0 | 442.600 | 484.400 |
| Miền Nam | V50x50x5.0 | 394.100 | 440.400 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo số lượng, thời điểm và vị trí giao hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp Tôn Thép VQK để nhận báo giá chính xác, chiết khấu tốt nhất và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng tại Khánh Hòa cũng như toàn TP.HCM.
Ứng dụng thép V50x50 ở các công trình
Thép V50x50 là loại vật liệu đa năng, được sử dụng rộng rãi nhờ kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực cao và dễ thi công. Sản phẩm phù hợp với nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp, mang lại giải pháp bền vững cho các công trình. Dưới đây là một số ứng dụng điển hình:
- Công trình xây dựng dân dụng: làm khung và tay vịn lan can dài 5–20m, cầu thang trong nhà hoặc ngoài trời, thi công mái che sân thượng 15–30m², hiên nhà, bãi đỗ xe.
- Nhà xưởng, kho tạm: dùng làm kèo, cột, giằng cho nhà xưởng 100–200m², kệ cao 3–5m chứa hàng 300–500kg/m², giá đỡ cơ khí.
- Hộ gia đình & nông nghiệp: làm khung chuồng gà, vịt 100–200m², nhà màng trồng rau, nhà lưới.
- Công trình hạ tầng & giao thông: làm lan can cầu vượt, rào chắn giao thông, khung đỡ cầu thang, bậc lên xuống, khung kỹ thuật, giá đỡ biển báo.
- Cơ khí & gia công máy: khung đỡ máy móc, vỏ thiết bị công nghiệp 1.5–3m, bản lề lớn, giá treo, khung chịu va đập trong dây chuyền sản xuất.
- Viễn thông & điện lực: cấu kiện phụ cho cột phát sóng, trạm BTS, trụ anten 15–25m, khung tủ điện, thang cáp, máng dây dài 5–10m.

Vì sao nên mua V50 Khánh Hòa tại Tôn Thép VQK?
Tôn Thép VQK là địa chỉ tin cậy để khách hàng mua thép V50x50 chính hãng tại Khánh Hòa và TP.HCM. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm mới 100%, đầy đủ chứng từ CO/CQ, đạt chuẩn JIS, ASTM, đảm bảo chất lượng và trọng lượng theo quy cách.
Với kho hàng lớn, Tôn Thép VQK luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu ngay cả những đơn hàng số lượng lớn, giao hàng nhanh chóng trong ngày tại Khánh Hòa và các quận lân cận. Chúng tôi hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu, đồng thời tư vấn loại thép phù hợp cho từng hạng mục công trình, từ khung cửa, lan can, cổng sắt đến nhà xưởng và kết cấu công nghiệp nhẹ.
Khách hàng còn được hưởng giá cạnh tranh, chiết khấu 3 - 7%, minh bạch về chi phí và thời gian giao hàng. Đội ngũ tư vấn tận tâm của VQK luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật, giúp bạn tối ưu chi phí, đảm bảo tiến độ và chất lượng thi công.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI