Đại Lý Thép Hòa Phát Tại Bến Tre – Tôn Thép VQK

Nhà máy Vương Quân Khôi - Đại lý cấp 1 báo giá thép Hòa Phát tại Bến Tre chính hãng, đủ chứng từ nguồn gốc từ Tập Đoàn Hòa Phát. Với uy tín lâu năm trên thị trường và đối tác đa dạng trong ngành sản xuất, Hòa Phát tự hào cung cấp các sản phẩm tôn thép chất lượng cao. Hệ thống đại lý của Hòa Phát rộng khắp, chiếm tới 35% thị phần trong ngành thép xây dựng.

Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết mang đến cho quý khách bảng giá thép Hòa Phát tại Bến Tre với mức giá cạnh tranh nhất, thấp hơn so với các địa điểm khác. Đồng thời, chúng tôi hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy Hòa Phát, giao hàng ngay trong ngày với chính sách chiết khấu cao lên đến 5%.

Nhu cầu tiêu thụ thép Hòa Phát tại Bến Tre

Bến Tre không được xem là thị trường sôi động tiêu thụ thép Hòa Phát do thiếu vắng các dự án khu dân cư và công trình công cộng quy mô lớn. Tuy nhiên, nhu cầu sử dụng sản phẩm thép Hòa Phát tại Bến Tre vẫn không bao giờ giảm sút. Mặc dù số lượng đại lý cung cấp vật liệu xây dựng không nhiều, nhưng vẫn đủ để đáp ứng nhu cầu của cư dân trong khu vực. Trong đó, Thép Vương Quân Khôi là địa chỉ được đông đảo khách hàng, nhà thầu tin tưởng.

Tập đoàn Thép Hòa Phát
Tập đoàn Thép Hòa Phát

Giá thép Hòa Phát tại Bến Tre không được ổn định và có sự biến động liên tục theo từng ngày, phụ thuộc vào các yếu tố như đại lý cung cấp và nhu cầu về vật tư. Để tìm kiếm giá tốt nhất, khách hàng nên tham khảo bảng báo giá từ 2-3 đại lý khác nhau để có thông tin chi tiết và được hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc, từ đó mua sản phẩm của Tập Đoàn Hòa Phát ưu đãi nhất.

Bảng giá thép Hòa Phát mới nhất tại Bến Tre hôm nay

Giá thép Hòa Phát ở Bến Tre thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường. Để tận hưởng giá ưu đãi nhất, khách hàng nên tham khảo giá từ 2 - 3 đại lý khác nhau trước khi quyết định mua. 

Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Hòa Phát tại Bến Tre nhanh chóng nhất. 

1/ Bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Bến Tre

Quy cách
(mm)
Trọng lượng
(Kg)
Giá hộp đen
VNĐ/ cây
Giá hộp mạ kẽm
VNĐ/ cây
13 x 26 x 1.0 2.41 39,330 60,380
13 x 26 x 1.1 3.77 61,520 65,980
13 x 26 x 1.2 4.08 66,580 71,400
13 x 26 x 1.4 4.7 76,700 82,250
14 x 14 x 1.0 2.41 39,330 42,180
14 x 14 x 1.1 2.63 42,920 46,030
14 x 14 x 1.2 2.84 46,350 49,700
14 x 14 x 1.4 3.25 53,040 56,880
16 x 16 x 1.0 2.79 45,530 48,830
16 x 16 x 1.1 3.04 49,610 53,200
16 x 16 x 1.2 3.29 53,690 57,580
16 x 16 x 1.4 3.78 61,690 66,150
20 x 20 x 1.0 3.54 57,770 61,950
20 x 20 x 1.1 3.87 63,160 67,730
20 x 20 x 1.2 4.2 68,540 73,500
20 x 20 x 1.4 4.83 78,820 84,530
20 x 20 x 1.5 5.14 80,610 89,950
20 x 20 x 1.8 6.05 98,730 105,880
20 x 40 x 1.0 5.43 88,610 95,030
20 x 40 x 1.1 5.94 96,930 103,950
20 x 40 x 1.2 6.46 105,420 113,050
20 x 40 x 1.4 7.47 121,900 130,730
20 x 40 x 1.5 7.79 122,170 139,480
20 x 40 x 1.8 9.44 148,040 165,200
20 x 40 x 2.0 10.4 160,260 182,000
20 x 40 x 2.3 11.8 181,830 206,500
20 x 40 x 2.5 12.72 196,010 222,600
25 x 25 x 1.0 4.48 73,110 78,400
25 x 25 x 1.1 4.91 80,130 85,930
25 x 25 x 1.2 5.33 86,980 93,280
25 x 25 x 1.4 6.15 96,450 107,630
25 x 25 x 1.5 6.56 102,880 114,800
25 x 25 x 1.8 7.75 121,540 135,630
25 x 25 x 2.0 8.52 131,290 149,100
25 x 50 x 1.0 6.84 111,620 119,700
25 x 50 x 1.1 7.5 122,390 131,250
25 x 50 x 1.2 8.15 133,000 142,630
25 x 50 x 1.4 9.45 154,210 165,380
25 x 50 x 1.5 10.09 158,230 176,580
25 x 50 x 1.8 11.98 187,870 209,650
25 x 50 x 2.0 13.23 203,870 231,530
25 x 50 x 2.3 15.06 232,070 263,550
25 x 50 x 2.5 16.25 250,400 284,380
30 x 30 x 1.0 5.43 88,610 95,030
30 x 30 x 1.1 5.94 96,930 103,950
30 x 30 x 1.2 6.46 105,420 113,050
30 x 30 x 1.4 7.47 121,900 130,730
30 x 30 x 1.5 7.97 124,990 139,480
30 x 30 x 1.8 9.44 145,470 165,200
30 x 30 x 2.0 10.4 160,260 182,000
30 x 30 x 2.3 11.8 181,830 206,500
30 x 30 x 2.5 12.72 196,010 222,600
30 x 60 x 1.0 8.25 134,630 144,380
30 x 60 x 1.1 09.05 147,680 158,380
30 x 60 x 1.2 9.85 160,740 172,380
30 x 60 x 1.4 11.43 186,520 200,030
30 x 60 x 1.5 12.21 191,480 213,680
30 x 60 x 1.8 14.53 227,860 254,280
30 x 60 x 2.0 16.05 247,320 280,880
30 x 60 x 2.3 18.3 281,990 320,250
30 x 60 x 2.5 19.78 304,800 346,150
30 x 60 x 2.8 21.97 338,540 381,330
30 x 60 x 3.0 23.4 360,580 409,500
40 x 40 x 1.1 08.02 130,880 102,900
40 x 40 x 1.2 8.72 142,300 127,930
40 x 40 x 1.4 10.11 164,980 140,350
40 x 40 x 1.5 10.8 169,370 152,600
40 x 40 x 1.8 12.83 201,200 176,930
40 x 40 x 2.0 14.17 218,350 189,000
40 x 40 x 2.3 16.14 248,710 224,530
40 x 40 x 2.5 17.43 268,580 247,980
40 x 40 x 2.8 19.33 297,860 282,450
40 x 40 x 3.0 20.57 316,970 305,030
40 x 80 x 1.1 12.16 198,430 338,280
40 x 80 x 1.2 13.24 216,060 359,980
40 x 80 x 1.4 15.38 250,980 212,800
40 x 80 x 3.2 33.86 521,760 231,700
40 x 80 x 3.0 31.88 491,250 269,150
40 x 80 x 2.8 29.88 460,430 287,880
40 x 80 x 2.5 26.85 413,740 343,180
40 x 80 x 2.3 24.8 382,150 379,750
40 x 80 x 2.0 21.7 334,380 434,000
40 x 80 x 1.8 19.61 307,520 469,880
40 x 80 x 1.5 16.45 257,970 522,900
50 x 100 x 1.5 19.27 296,940 557,900
50 x 100 x 1.8 23.01 354,570 592,550
50 x 100 x 2.0 25.47 392,470 280,350
50 x 100 x 2.3 29.14 449,030 337,230
50 x 100 x 2.5 31.56 486,320 402,680
50 x 100 x 2.8 35.15 541,630 445,730
50 x 100 x 3.0 37.53 578,310 509,950
50 x 100 x 3.2 38.39 591,560 552,300
50 x 50 x 1.1 10.09 164,650 615,130
50 x 50 x 1.2 10.98 179,180 653,630
50 x 50 x 1.4 12.74 207,900 671,830
50 x 50 x 3.2 27.83 428,840 176,580
50 x 50 x 3.0 26.23 404,180 192,150
50 x 50 x 2.8 24.6 379,070 222,950
50 x 50 x 2.5 22.14 341,160 238,350
50 x 50 x 2.3 20.47 315,430 283,850
50 x 50 x 2.0 17.94 276,440 313,950
50 x 50 x 1.8 16.22 254,360 358,230
50 x 50 x 1.5 13.62 213,590 387,450
50 x 100 x 1.4 19.33 315,430 430,500
50 x 100 x 1.5 20.68 324,300 459,030
50 x 100 x 1.8 24.69 387,190 487,030
50 x 100 x 2.0 27.34 421,290 338,280
50 x 100 x 2.3 31.29 482,150 361,900
50 x 100 x 2.5 33.89 522,220 432,080
50 x 100 x 2.8 37.77 582,010 478,450
50 x 100 x 3.0 40.33 621,450 547,580
50 x 100 x 3.2 42.87 660,590 593,080
60 x 60 x 1.1 12.16 198,430 660,980
60 x 60 x 1.2 13.24 216,060 705,780
60 x 60 x 1.4 15.38 250,980 750,230
60 x 60 x 1.5 16.45 257,970 212,800
60 x 60 x 1.8 19.61 307,520 231,700
60 x 60 x 2.0 21.7 334,380 269,150
60 x 60 x 2.3 24.8 382,150 287,880
60 x 60 x 2.5 26.85 413,740 343,180
60 x 60 x 2.8 29.88 460,430 379,750
60 x 60 x 3.0 31.88 491,250 434,000
60 x 60 x 3.2 33.86 521,760 469,880
90 x 90 x 1.5 24.93 390,950 522,900
90 x 90 x 1.8 29.79 467,170 557,900
90 x 90 x 2.0 33.01 508,660 592,550
90 x 90 x 2.3 37.8 582,470 361,900
90 x 90 x 2.5 40.98 631,470 432,080
90 x 90 x 2.8 45.7 704,200 478,450
90 x 90 x 3.0 48.83 752,430 547,580
90 x 90 x 3.2 51.94 800,350 593,080
90 x 90 x 3.5 56.58 871,850 660,980
90 x 90 x 3.8 61.17 942,580 705,780
90 x 90 x 4.0 64.21 989,420 750,230
60 x 120 x 1.8 29.79 467,170 436,280
60 x 120 x 2.0 33.01 508,660 521,330
60 x 120 x 2.3 37.8 582,470 577,680
60 x 120 x 2.5 40.98 631,470 661,500
60 x 120 x 2.8 45.7 704,200 717,150
60 x 120 x 3.0 48.83 752,430 799,750
60 x 120 x 3.2 51.94 800,350 854,530
60 x 120 x 3.5 56.58 871,850 908,950
60 x 120 x 3.8 61.17 942,580 990,150
60 x 120 x 4.0 64.21 989,420 1,070,470
100 x 150 x 3.0 62.68 1,022,820 1,123,670

2/ Bảng giá tôn Hòa Phát tại Bến Tre

GIÁ TÔN KẼM HÒA PHÁT
Độ dày(dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
2 dem 40 2.1 32000
2 dem 90 2.45 35500
3 dem 20 2.6 38,000
3 dem 50 3.0 42,000
3 dem 80 3.25 43,000
4 dem 00 3.5 45,000
4 dem 30 3.8 52,000
4 dem 50 3.95 58,000
4 dem 80 4.15 61,000
5 dem 00 4.5 62,000
GIÁ TÔN LẠNH HÒA PHÁT
Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
3 dem 20 2.8 46,000
3 dem 50 3.0 49,000
3 dem 80 3.25 53,000
4 dem 00 3.35 55,000
4 dem 30 3.65 60,000
4 dem 50 4.0 62,000
4 dem 80 4.25 65,000
5 dem 00 4.45 69,000
6 dem 00 5.4 83,000
GIÁ TÔN MÀU HÒA PHÁT
Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
3.0 dem 2,55 79,000
3.5 dem 3,02 90,000
4.0 dem 3,49 98,000
4.5 dem 3,96 108,000
5.0 dem 4,44 118,000

DÁN CÁCH NHIỆT (thủ công)

Dán PE – OPP 3LY 16,000
Dán PE – OPP 5LY 19,000
Dán PE – OPP 10LY 27,000
Dán PE -OPP 20LY 45,000

DÁN CÁCH NHIỆT (bằng máy)

Dán PE – OPP 3 LY 18,000
Dán PE – OPP 5LY 22,000
Dán PE – OPP 10LY 30,000

3/ Bảng giá thép gân Hòa Phát tại Bến Tre

Loại thép Trọng lượng Kg/cây HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn phi 6 13,300 13,300
Thép cuộn phi 8 13,300 13,300
Thép gân phi 10 7.21 102,390 106,710
Thép gân phi 12 10.39 147,540 153,780
Thép gân phi 14 14.15 200,930 209,420
Thép gân phi 16 18.48 262,420 273,510
Thép gân phi 18 23.38 332,000 346,030
Thép gân phi 20 28.85 409,670 426,980
Thép gân phi 22 34.91 495,730 516,670
Thép gân phi 25 45.09 640,280 667,340
Thép gân phi 28 56.56 Liên hệ 837,090
Thép gân phi 32 73.83 Liên hệ 1,092,680

4/ Bảng giá thép ống Hòa Phát tại Bến Tre

Kích thước Độ dày

(mm)

Trọng lượng

Kg/Cây

Thành tiền

(Đ/Cây)

Phi 21 1,05 3,1 78.430
Phi 21 1,35 3,8 96.140
Phi 21 1,65 4,6 116.380
Phi 25.4 1,05 3,8 96.140
Phi 25.4 1,15 4,3 108.790
Phi 25.4 1,35 4,8 121.440
Phi 25.4 1,65 5,8 146.740
Phi 27 1,05 3,8 96.140
Phi 27 1,35 4,8 121.440
Phi 27 1,65 6,2 156.860
Phi 34 1,05 5,04 127.512
Phi 34 1,35 6,24 157.872
Phi 34 1,65 7,92 200.376
Phi 34 1,95 9,16 231.748
Phi 42 1,05 6,3 159.390
Phi 42 1,35 7,89 199.617
Phi 42 1,65 9,64 243.892
Phi 42 1,95 11,4 288.420
Phi 49 1,05 7,34 185.702
Phi 49 1,35 9,18 232.254
Phi 49 1,65 11,3 285.890
Phi 49 1,95 13,5 341.550
Phi 60 1,05 9 227.700
Phi 60 1,35 11,27 285.131
Phi 60 1,65 14,2 359.260
Phi 60 1,95 16,6 419.980
Phi 76 1,05 11,2 283.360
Phi 76 1,35 14,2 359.260
Phi 76 1,65 18 455.400
Phi 76 1,95 21 531.300
Phi 90 1,35 17 430.100
Phi 90 1,65 22 556.600
Phi 90 1,95 25,3 640.090
Phi 114 1,35 21,5 543.950
Phi 114 1,65 27,5 695.750
Phi 114 1,95 32,5 822.250

5/ Lưu ý về bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Bến Tre

  • Đơn giá thép Hòa Phát tại Bến Tre đã bao gồm phí VAT.
  • Giá thép Hòa Phát thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
  • Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.

Các sản phẩm thép Hòa Phát Thép VQK cung ứng tại Bến Tre

Tôn lợp

Thép Hòa Phát sản xuất tôn lợp với đa dạng chủng loại như tôn lợp xốp, tôn sóng và tôn mạ màu. Những sản phẩm này không chỉ đảm bảo sự đa dạng về thiết kế mà còn nổi bật với chất lượng vững chắc và khả năng chống thời tiết tốt. Tôn lợp Thép Hòa Phát được ứng dụng phổ biến trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, và các công trình công cộng.

Kho thép Hòa Phát tại Tôn Thép VQK
Kho thép Hòa Phát tại Tôn Thép VQK

Thép ống

Với các chủng loại như ống đúc, ống hàn và ống mạ kẽm, các loại thép ống Hòa Phát cung cấp giải pháp toàn diện cho nhu cầu của ngành xây dựng và công nghiệp. Ống thép được cung cấp tại Tôn Thép VQK không chỉ đảm bảo độ bền cao mà còn được thiết kế để chịu lực và chống ăn mòn, phục vụ nhiều mục đích khác nhau.

Thép hộp

Thép hộp Hòa Phát bao gồm các loại thép hộp vuông và chữ nhật, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng và công nghiệp. Với đặc tính chịu lực và độ bền cao, sản phẩm này thường được ứng dụng trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng và sản xuất nội thất.

Thép VQK -  Đại lý thép Hòa Phát uy tín tại Bến Tre

Nếu bạn đang phân vân về việc mua thép Hòa Phát tại Bến Tre và đang tìm kiếm địa điểm đáng tin cậy, thì Tôn Thép Vương Quân Khôi là sự lựa chọn hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang lại những lợi ích sau đây khi quý khách hàng chọn mua thép Hòa Phát tại đại lý của chúng tôi:

Mua thép Hòa Phát chính hãng, ưu đãi tại Thép Vương Quân Khôi
Mua thép Hòa Phát chính hãng, ưu đãi tại Thép Vương Quân Khôi
  • Sản phẩm thép Hòa Phát chính hãng từ nhà máy, đảm bảo không phân phối hàng kém chất lượng. 
  • Đa dạng kích thước và đầy đủ chủng loại tôn lợp, thép hộp, thép ống, thép gân xây dựng đáp ứng nhu cầu thi công của nhiều dự án khác nhau.
  • Báo giá thép Hòa Phát luôn được cập nhật mới nhất và cạnh tranh trên thị trường. Chúng tôi cam kết mang đến giá trị tốt nhất cho quý khách hàng.
  • Giao hàng tới huyện Bình Đại, Châu Thành, Giồng Trôm, Ba Tri, Chợ Lách, Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc, Thạnh Phú tại Bến Tre đúng số lượng, giúp đẩy nhanh tiến độ công trình và đảm bảo tiến hành xây dựng một cách hiệu quả.
  • Nhân viên kinh doanh giàu kinh nghiệm sẽ tư vấn và lựa chọn vật tư phù hợp nhất cho công trình của quý khách, đảm bảo sự thuận tiện và hiệu quả cao nhất.
  • Chúng tôi cung cấp chứng từ CO, CQ và hóa đơn VAT khi quý khách yêu cầu, đảm bảo sự minh bạch và tin cậy trong giao dịch.

Thép Hòa Phát là vật liệu quan trọng trong nhiều công trình xây dựng, và chúng tôi cam kết cung cấp hàng chính hãng, đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu để đảm bảo chất lượng cao nhất. Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá thép Hòa Phát tại Bến Tre mới nhất chỉ trong vòng 5 phút. 

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *