Bảng giá sắt thép hộp Nguyễn Tín tại Huyện Cần Giờ được Tôn Thép Vương Quân Khôi trân trọng gửi đến quý khách hàng, nhà đầu tư đang sống trên địa bàn Huyện Cần Giờ và các tỉnh lân cận. Nhà máy Nguyễn Tín được đầu tư hiện đại, máy móc công nghệ nhập khẩu hàng đầu thế giới nên đảm bảo chất lượng thép hợp. Đảm bảo độ dày, kích thước đa dạng, đáp ứng được yêu cầu xây dựng của mọi công trình. Đại lý thép hộp Nguyễn Tín trải dài trên phạm vi toàn quốc, sinh sống ở khu vực nào cũng mua được.
Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết báo giá sắt thép hộp Nguyễn Tín tại Huyện Cần Giờ rẻ #1, thấp hơn các nơi khác. Có đầy đủ các sản phẩm như sắt hộp vuông đen, mạ kẽm, thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm. Xuất trình chứng từ CO, CQ, hóa đơn từ nhà máy Nguyễn Tín. Hỗ trợ vận chuyển + Bốc xếp toàn khu vực TPHCM, miền Nam, giao hàng đúng nơi, đúng số lượng, giúp khách hàng kiến tạo nên các công trình tại Huyện Cần Giờ bền bỉ nhất.

Thị trường tiêu thụ thép hộp Nguyễn Tín tại Huyện Cần Giờ
Thép hộp Nguyễn Tín đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng nhờ vào những ưu điểm vượt trội của nó. Với khả năng chịu lực tốt, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao, thép hộp Nguyễn Tín tại Huyện Cần Giờ đã được sử dụng rộng rãi trong xây dựng các công trình như nhà ở, tòa nhà, cầu và xưởng sản xuất. Sản phẩm không chỉ đảm bảo sự an toàn và độ tin cậy cho công trình mà còn giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.
Giá thép hộp Nguyễn Tín tại Huyện Cần Giờ có thể biến động cao hoặc thấp tùy theo thời điểm và nhà cung cấp. Giá còn phụ thuộc vào kích thước, độ dày và thương hiệu của sản phẩm. Khi chọn mua cần lưu ý đại lý uy tín, có dịch vụ vận chuyển tận nơi như Tôn Thép Vương Quân Khôi để giảm được chi phí. Hỗ trợ cắt thép hộp với kích thước theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng giá sắt thép hộp Nguyễn Tín mới nhất tại Huyện Cần Giờ hôm nay
Giá thép hộp Nguyễn Tín tại Huyện Cần Giờ thường biến động mạnh do tình hình thị trường. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin nhanh chóng và gửi báo giá sắt thép hộp Nguyễn Tín cho quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và cung cấp thông tin chính xác, giúp quý khách hàng có thể đưa ra quyết định mua sắm thông minh và tiết kiệm. Hãy gọi ngay để nhận thông tin báo giá mới nhất và những ưu đãi tốt nhất cho sản phẩm sắt thép hộp Nguyễn Tín tại Huyện Cần Giờ.
1/ Bảng sắt thép hộp Nguyễn Tín mạ kẽm tại Huyện Cần Giờ
Dưới đây là bảng báo giá sắt thép hộp Nguyễn Tín mạ kẽm Huyện Cần Giờ theo các quy cách sau:
- Độ dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 3.45 - 64.21 kg/ cây
- Độ dày: 1 - 4mm
- Giá thép hộp Nguyễn Tín mạ kẽm dao động từ 15.650 VNĐ/kg
- Đơn giá sắt hộp Nguyễn Tín mạ kẽm trên cây 6m dao động từ 54,850 - 1,027,010 VNĐ/ cây. Vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chi tiết.
| Quy cách | Trọng lượng
(kg/cây) |
Đơn giá
(VNĐ/kg) |
Đơn giá
(VNĐ/cây) |
| Hộp kẽm 13x26x1.0 | 3.45 | 15,650 | 54,850 |
| Hộp kẽm 13x26x1.1 | 3.77 | 15,650 | 59,970 |
| Hộp kẽm 13x26x1.2 | 4.08 | 15,650 | 64,930 |
| Hộp kẽm 13x26x1.4 | 4.7 | 15,650 | 74,850 |
| Hộp kẽm 14x14x1.0 | 2.41 | 15,650 | 38,210 |
| Hộp kẽm 14x14x1.1 | 2.63 | 15,650 | 41,730 |
| Hộp kẽm 14x14x1.2 | 2.84 | 15,650 | 45,090 |
| Hộp kẽm 14x14x1.4 | 3.25 | 15,650 | 51,650 |
| Hộp kẽm 16x16x1.0 | 2.79 | 15,650 | 44,290 |
| Hộp kẽm 16x16x1.1 | 3.04 | 15,650 | 48,290 |
| Hộp kẽm 16x16x1.2 | 3.29 | 15,650 | 52,290 |
| Hộp kẽm 16x16x1.4 | 3.78 | 15,650 | 60,130 |
| Hộp kẽm 20x20x1.0 | 3.54 | 15,650 | 56,290 |
| Hộp kẽm 20x20x1.1 | 3.87 | 15,650 | 61,570 |
| Hộp kẽm 20x20x1.2 | 4.2 | 14,195 | 60,730 |
| Hộp kẽm 20x20x1.4 | 4.83 | 14,195 | 69,900 |
| Hộp kẽm 20x20x1.5 | 5.14 | 15,650 | 81,890 |
| Hộp kẽm 20x20x1.8 | 6.05 | 14,195 | 87,640 |
| Hộp kẽm 20x40x1.0 | 5.43 | 15,650 | 86,530 |
| Hộp kẽm 20x40x1.1 | 5.94 | 15,650 | 94,690 |
| Hộp kẽm 20x40x1.2 | 6.46 | 15,650 | 103,010 |
| Hộp kẽm 20x40x1.4 | 7.47 | 15,650 | 119,170 |
| Hộp kẽm 20x40x1.5 | 7.97 | 15,650 | 127,170 |
| Hộp kẽm 20x40x1.8 | 9.44 | 15,650 | 150,690 |
| Hộp kẽm 20x40x2.0 | 10.4 | 15,650 | 166,050 |
| Hộp kẽm 20x40x2.3 | 11.8 | 15,650 | 188,450 |
| Hộp kẽm 20x40x2.5 | 12.72 | 15,650 | 203,170 |
| Hộp kẽm 25x25x1.0 | 4.48 | 15,650 | 71,330 |
| Hộp kẽm 25x25x1.1 | 4.91 | 15,650 | 78,210 |
| Hộp kẽm 25x25x1.2 | 5.33 | 15,650 | 84,930 |
| Hộp kẽm 25x25x1.4 | 6.15 | 15,650 | 98,050 |
| Hộp kẽm 25×25 x1.5 | 6.56 | 15,650 | 104,610 |
| Hộp kẽm 25x25x1.8 | 7.75 | 15,650 | 123,650 |
| Hộp kẽm 25x25x2.0 | 8.52 | 15,650 | 135,970 |
| Hộp kẽm 25x50x1.0 | 6.84 | 15,650 | 109,090 |
| Hộp kẽm 25x50x1.1 | 7.5 | 15,650 | 119,650 |
| Hộp kẽm 25x50x1.2 | 8.15 | 15,650 | 130,050 |
| Hộp kẽm 25x50x1.4 | 9.45 | 15,650 | 150,850 |
| Hộp kẽm 25x50x1.5 | 10.09 | 15,650 | 161,090 |
| Hộp kẽm 25x50x1.8 | 11.98 | 15,650 | 191,330 |
| Hộp kẽm 25x50x2.0 | 13.23 | 15,650 | 211,330 |
| Hộp kẽm 25x50x2.3 | 15.06 | 15,650 | 240,610 |
| Hộp kẽm 25x50x2.5 | 16.25 | 15,650 | 259,650 |
| Hộp kẽm 30x30x1.0 | 5.43 | 15,650 | 86,530 |
| Hộp kẽm 30x30x1.1 | 5.94 | 15,650 | 94,690 |
| Hộp kẽm 30x30x1.2 | 6.46 | 15,650 | 103,010 |
| Hộp kẽm 30x30x1.4 | 7.47 | 15,650 | 119,170 |
| Hộp kẽm 30x30x1.5 | 7.97 | 15,650 | 127,170 |
| Hộp kẽm 30x30x1.8 | 9.44 | 15,650 | 150,690 |
| Hộp kẽm 30x30x2.0 | 10.4 | 15,650 | 166,050 |
| Hộp kẽm 30x30x2.3 | 11.8 | 15,650 | 188,450 |
| Hộp kẽm 30x30x2.5 | 12.72 | 15,650 | 203,170 |
| Hộp kẽm 30x60x1.0 | 8.25 | 15,650 | 131,650 |
| Hộp kẽm 30x60x1.1 | 9.05 | 15,650 | 144,450 |
| Hộp kẽm 30x60x1.2 | 9.85 | 15,650 | 157,250 |
| Hộp kẽm 30x60x1.4 | 11.43 | 15,650 | 182,530 |
| Hộp kẽm 30x60x1.5 | 12.21 | 15,650 | 195,010 |
| Hộp kẽm 30x60x1.8 | 14.53 | 15,650 | 232,130 |
| Hộp kẽm 30x60x2.0 | 16.05 | 15,650 | 256,450 |
| Hộp kẽm 30x60x2.3 | 18.3 | 15,650 | 292,450 |
| Hộp kẽm 30x60x2.5 | 19.78 | 15,650 | 316,130 |
| Hộp kẽm 30x60x2.8 | 21.79 | 15,650 | 348,290 |
| Hộp kẽm 30x60x3.0 | 23.4 | 15,650 | 374,050 |
| Hộp kẽm 40x40x0.8 | 5.88 | 15,650 | 93,730 |
| Hộp kẽm 40x40x1.0 | 7.31 | 15,650 | 116,610 |
| Hộp kẽm 40x40x1.1 | 8.02 | 15,650 | 127,970 |
| Hộp kẽm 40x40x1.2 | 8.72 | 15,650 | 139,170 |
| Hộp kẽm 40x40x1.4 | 10.11 | 15,650 | 161,410 |
| Hộp kẽm 40x40x1.5 | 10.8 | 15,650 | 172,450 |
| Hộp kẽm 40x40x1.8 | 12.83 | 15,650 | 204,930 |
| Hộp kẽm 40x40x2.0 | 14.17 | 15,650 | 226,370 |
| Hộp kẽm 40x40x2.3 | 16.14 | 15,650 | 257,890 |
| Hộp kẽm 40x40x2.5 | 17.43 | 15,650 | 278,530 |
| Hộp kẽm 40x40x2.8 | 19.33 | 15,650 | 308,930 |
| Hộp kẽm 40x40x3.0 | 20.57 | 15,650 | 328,770 |
| Hộp kẽm 40x80x1.1 | 12.16 | 15,650 | 194,210 |
| Hộp kẽm 40x80x1.2 | 13.24 | 15,650 | 211,490 |
| Hộp kẽm 40x80x1.4 | 15.38 | 15,650 | 245,730 |
| Hộp kẽm 40x80x1.5 | 16.45 | 15,650 | 262,850 |
| Hộp kẽm 40x80x1.8 | 19.61 | 15,650 | 313,410 |
| Hộp kẽm 40x80x2.0 | 21.7 | 15,650 | 346,850 |
| Hộp kẽm 40x80x2.3 | 24.8 | 15,650 | 396,450 |
| Hộp kẽm 40x80x2.5 | 26.85 | 15,650 | 429,250 |
| Hộp kẽm 40x80x2.8 | 29.88 | 15,650 | 477,730 |
| Hộp kẽm 40x80x3.0 | 31.88 | 15,650 | 509,730 |
| Hộp kẽm 40x80x3.2 | 33.86 | 15,650 | 541,410 |
| Hộp kẽm 40x100x1.4 | 16.02 | 15,650 | 255,970 |
| Hộp kẽm 40x100x1.5 | 19.27 | 15,650 | 307,970 |
| Hộp kẽm 40x100x1.8 | 23.01 | 15,650 | 367,810 |
| Hộp kẽm 40x100x2.0 | 25.47 | 15,650 | 407,170 |
| Hộp kẽm 40x100x2.3 | 29.14 | 15,650 | 465,890 |
| Hộp kẽm 40x100x2.5 | 31.56 | 15,650 | 504,610 |
| Hộp kẽm 40x100x2.8 | 35.15 | 15,650 | 562,050 |
| Hộp kẽm 40x100x3.0 | 37.35 | 15,650 | 597,250 |
| Hộp kẽm 40x100x3.2 | 38.39 | 15,650 | 613,890 |
| Hộp kẽm 50x50x1.1 | 10.09 | 15,650 | 161,090 |
| Hộp kẽm 50x50x1.2 | 10.98 | 15,650 | 175,330 |
| Hộp kẽm 50x50x1.4 | 12.74 | 15,650 | 203,490 |
| Hộp kẽm 50x50x1.5 | 13.62 | 15,650 | 217,570 |
| Hộp kẽm 50x50x1.8 | 16.22 | 15,650 | 259,170 |
| Hộp kẽm 50x50x2.0 | 17.94 | 15,650 | 286,690 |
| Hộp kẽm 50x50x2.3 | 20.47 | 15,650 | 327,170 |
| Hộp kẽm 50x50x2.5 | 22.14 | 15,650 | 353,890 |
| Hộp kẽm 50x50x2.8 | 24.6 | 15,650 | 393,250 |
| Hộp kẽm 50x50x3.0 | 26.23 | 15,650 | 419,330 |
| Hộp kẽm 50x50x3.2 | 27.83 | 15,650 | 444,930 |
| Hộp kẽm 50x100x1.4 | 19.33 | 15,650 | 308,930 |
| Hộp kẽm 50x100x1.5 | 20.68 | 15,650 | 330,530 |
| Hộp kẽm 50x100x1.8 | 24.69 | 15,650 | 394,690 |
| Hộp kẽm 50x100x2.0 | 27.34 | 15,650 | 437,090 |
| Hộp kẽm 50x100x2.3 | 31.29 | 15,650 | 500,290 |
| Hộp kẽm 50x100x2.5 | 33.89 | 15,650 | 541,890 |
| Hộp kẽm 50x100x2.8 | 37.77 | 15,650 | 603,970 |
| Hộp kẽm 50x100x3.0 | 40.33 | 15,650 | 644,930 |
| Hộp kẽm 50x100x3.2 | 42.87 | 15,650 | 685,570 |
| Hộp kẽm 60x60x1.1 | 12.16 | 15,650 | 194,210 |
| Hộp kẽm 60x60x1.2 | 13.24 | 15,650 | 211,490 |
| Hộp kẽm 60x60x1.4 | 15.38 | 15,650 | 245,730 |
| Hộp kẽm 60x60x1.5 | 16.45 | 15,650 | 262,850 |
| Hộp kẽm 60x60x1.8 | 19.61 | 15,650 | 313,410 |
| Hộp kẽm 60x60x2.0 | 21.7 | 15,650 | 346,850 |
| Hộp kẽm 60x60x2.3 | 24.8 | 15,650 | 396,450 |
| Hộp kẽm 60x60x2.5 | 26.85 | 15,650 | 429,250 |
| Hộp kẽm 60x60x2.8 | 29.88 | 15,650 | 477,730 |
| Hộp kẽm 60x60x3.0 | 31.88 | 15,650 | 509,730 |
| Hộp kẽm 60x60x3.2 | 33.86 | 15,650 | 541,410 |
| Hộp kẽm 75x75x1.5 | 20.68 | 15,650 | 330,530 |
| Hộp kẽm 75x75x1.8 | 24.69 | 15,650 | 394,690 |
| Hộp kẽm 75x75x2.0 | 27.34 | 15,650 | 437,090 |
| Hộp kẽm 75x75x2.3 | 31.29 | 15,650 | 500,290 |
| Hộp kẽm 75x75x2.5 | 33.89 | 15,650 | 541,890 |
| Hộp kẽm 75x75x2.8 | 37.77 | 15,650 | 603,970 |
| Hộp kẽm 75x75x3.0 | 40.33 | 15,650 | 644,930 |
| Hộp kẽm 75x75x3.2 | 42.87 | 15,650 | 685,570 |
| Hộp kẽm 90x90x1.5 | 24.93 | 15,650 | 398,530 |
| Hộp kẽm 90x90x1.8 | 29.79 | 15,650 | 476,290 |
| Hộp kẽm 90x90x2.0 | 33.01 | 15,650 | 527,810 |
| Hộp kẽm 90x90x2.3 | 37.8 | 15,650 | 604,450 |
| Hộp kẽm 90x90x2.5 | 40.98 | 15,650 | 655,330 |
| Hộp kẽm 90x90x2.8 | 45.7 | 15,650 | 730,850 |
| Hộp kẽm 90x90x3.0 | 48.83 | 15,650 | 780,930 |
| Hộp kẽm 90x90x3.2 | 51.94 | 15,650 | 830,690 |
| Hộp kẽm 90x90x3.5 | 56.58 | 15,650 | 904,930 |
| Hộp kẽm 90x90x3.8 | 61.17 | 15,650 | 978,370 |
| Hộp kẽm 90x90x4.0 | 64.21 | 14,195 | 933,580 |
| Hộp kẽm 60x120x1.8 | 29.79 | 15,650 | 476,290 |
| Hộp kẽm 60x120x2.0 | 33.01 | 15,650 | 527,810 |
| Hộp kẽm 60x120x2.3 | 37.8 | 15,650 | 604,450 |
| Hộp kẽm 60x120x2.5 | 40.98 | 15,650 | 655,330 |
| Hộp kẽm 60x120x2.8 | 45.7 | 15,650 | 730,850 |
| Hộp kẽm 60x120x3.0 | 48.83 | 15,650 | 780,930 |
| Hộp kẽm 60x120x3.2 | 51.94 | 15,650 | 830,690 |
| Hộp kẽm 60x120x3.5 | 56.58 | 15,650 | 904,930 |
| Hộp kẽm 60x120x3.8 | 61.17 | 15,650 | 978,370 |
| Hộp kẽm 60x120x4.0 | 64.21 | 15,650 | 1,027,010 |
2/ Bảng giá thép hộp Nguyễn Tín đen tại Huyện Cần Giờ
Dưới đây là bảng báo giá sắt thép hộp Nguyễn Tín đen tại Huyện Cần Giờ theo các quy cách sau:
- Độ dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 2 - 64 kg/ cây
- Độ dày: 1 - 4mm
- Giá thép hộp Nguyễn Tín đen dao động từ 13.600 VNĐ/kg
- Đơn giá sắt hộp Nguyễn Tín đen trên cây 6m dao động từ 33.270 - 892,900 VNĐ/ cây. Vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chi tiết.
| Quy cách | Trọng lượng
(kg/cây) |
Đơn giá
(VNĐ/kg) |
Đơn giá
(VNĐ/cây) |
| Hộp đen 13x26x1.0 | 2 | 13,600 | 33,270 |
| Hộp đen 13x26x1.1 | 4 | 13,600 | 52,240 |
| Hộp đen 13x26x1.2 | 4 | 13,600 | 56,560 |
| Hộp đen 13x26x1.4 | 5 | 13,600 | 65,210 |
| Hộp đen 14x14x1.0 | 2 | 13,600 | 33,270 |
| Hộp đen 14x14x1.1 | 3 | 13,600 | 36,330 |
| Hộp đen 14x14x1.2 | 3 | 13,600 | 39,260 |
| Hộp đen 14x14x1.4 | 3 | 13,600 | 44,980 |
| Hộp đen 16x16x1.0 | 3 | 13,600 | 38,570 |
| Hộp đen 16x16x1.1 | 3 | 13,600 | 42,050 |
| Hộp đen 16x16x1.2 | 3 | 13,600 | 45,540 |
| Hộp đen 16x16x1.4 | 4 | 13,600 | 52,380 |
| Hộp đen 20x20x1.0 | 4 | 13,600 | 49,030 |
| Hộp đen 20x20x1.1 | 4 | 13,600 | 53,630 |
| Hộp đen 20x20x1.2 | 4 | 13,600 | 58,240 |
| Hộp đen 20x20x1.4 | 5 | 13,600 | 67,020 |
| Hộp đen 20x20x1.5 | 5 | 12,900 | 67,750 |
| Hộp đen 20x20x1.8 | 6 | 12,900 | 79,810 |
| Hộp đen 20x40x1.0 | 5 | 13,600 | 75,390 |
| Hộp đen 20x40x1.1 | 6 | 13,600 | 82,510 |
| Hộp đen 20x40x1.2 | 6 | 13,600 | 89,760 |
| Hộp đen 20x40x1.4 | 7 | 13,600 | 103,850 |
| Hộp đen 20x40x1.5 | 8 | 12,900 | 102,860 |
| Hộp đen 20x40x1.8 | 9 | 12,900 | 124,730 |
| Hộp đen 20x40x2.0 | 10 | 12,650 | 134,850 |
| Hộp đen 20x40x2.3 | 12 | 12,650 | 153,050 |
| Hộp đen 20x40x2.5 | 13 | 12,650 | 165,010 |
| Hộp đen 25x25x1.0 | 4 | 13,600 | 62,140 |
| Hộp đen 25x25x1.1 | 5 | 13,600 | 68,140 |
| Hộp đen 25x25x1.2 | 5 | 13,600 | 74,000 |
| Hộp đen 25x25x1.4 | 6 | 13,600 | 85,440 |
| Hộp đen 25x25x1.5 | 7 | 12,900 | 86,570 |
| Hộp đen 25x25x1.8 | 8 | 12,900 | 102,330 |
| Hộp đen 25x25x2.0 | 9 | 12,650 | 110,410 |
| Hộp đen 25x50x1.0 | 7 | 13,600 | 95,060 |
| Hộp đen 25x50x1.1 | 8 | 13,600 | 104,270 |
| Hộp đen 25x50x1.2 | 8 | 13,600 | 113,340 |
| Hộp đen 25x50x1.4 | 9 | 13,600 | 131,470 |
| Hộp đen 25x50x1.5 | 10 | 12,900 | 133,340 |
| Hộp đen 25x50x1.8 | 12 | 12,900 | 158,380 |
| Hộp đen 25x50x2.0 | 13 | 12,650 | 171,640 |
| Hộp đen 25x50x2.3 | 15 | 12,650 | 195,430 |
| Hộp đen 25x50x2.5 | 16 | 12,650 | 210,900 |
| Hộp đen 30x30x1.0 | 5 | 13,600 | 75,390 |
| Hộp đen 30x30x1.1 | 6 | 13,600 | 82,510 |
| Hộp đen 30x30x1.2 | 6 | 13,600 | 89,760 |
| Hộp đen 30x30x1.4 | 7 | 13,600 | 103,850 |
| Hộp đen 30x30x1.5 | 8 | 12,900 | 105,250 |
| Hộp đen 30x30x1.8 | 9 | 12,900 | 124,730 |
| Hộp đen 30x30x2.0 | 10 | 12,650 | 134,850 |
| Hộp đen 30x30x2.3 | 12 | 12,650 | 153,050 |
| Hộp đen 30x30x2.5 | 13 | 12,650 | 165,010 |
| Hộp đen 30x60x1.0 | 8 | 13,600 | 114,730 |
| Hộp đen 30x60x1.1 | 9 | 13,600 | 125,890 |
| Hộp đen 30x60x1.2 | 10 | 13,600 | 137,050 |
| Hộp đen 30x60x1.4 | 11 | 13,600 | 159,090 |
| Hộp đen 30x60x1.5 | 12 | 12,900 | 161,430 |
| Hộp đen 30x60x1.8 | 15 | 12,900 | 192,170 |
| Hộp đen 30x60x2.0 | 16 | 12,650 | 208,300 |
| Hộp đen 30x60x2.3 | 18 | 12,650 | 237,550 |
| Hộp đen 30x60x2.5 | 20 | 12,650 | 256,790 |
| Hộp đen 30x60x2.8 | 22 | 12,650 | 285,260 |
| Hộp đen 30x60x3.0 | 23 | 12,650 | 303,850 |
| Hộp đen 40x40x1.1 | 8 | 13,600 | 111,520 |
| Hộp đen 40x40x1.2 | 9 | 13,600 | 121,290 |
| Hộp đen 40x40x1.4 | 10 | 13,600 | 140,680 |
| Hộp đen 40x40x1.5 | 11 | 12,900 | 142,750 |
| Hộp đen 40x40x1.8 | 13 | 12,900 | 169,640 |
| Hộp đen 40x40x2.0 | 14 | 12,650 | 183,860 |
| Hộp đen 40x40x2.3 | 16 | 12,650 | 209,470 |
| Hộp đen 40x40x2.5 | 17 | 12,650 | 226,240 |
| Hộp đen 40x40x2.8 | 19 | 12,650 | 250,940 |
| Hộp đen 40x40x3.0 | 21 | 12,650 | 267,060 |
| Hộp đen 40x80x1.1 | 12 | 13,600 | 169,280 |
| Hộp đen 40x80x1.2 | 13 | 13,600 | 184,340 |
| Hộp đen 40x80x1.4 | 15 | 13,600 | 214,200 |
| Hộp đen 40x80x3.2 | 34 | 12,650 | 439,830 |
| Hộp đen 40x80x3.0 | 32 | 12,650 | 414,090 |
| Hộp đen 40x80x2.8 | 30 | 12,650 | 388,090 |
| Hộp đen 40x80x2.5 | 27 | 12,650 | 348,700 |
| Hộp đen 40x80x2.3 | 25 | 12,650 | 322,050 |
| Hộp đen 40x80x2.0 | 22 | 12,650 | 281,750 |
| Hộp đen 40x80x1.8 | 20 | 12,900 | 259,480 |
| Hộp đen 40x80x1.5 | 16 | 12,900 | 217,610 |
| Hộp đen 40x100x1.5 | 19 | 12,900 | 254,970 |
| Hộp đen 40x100x1.8 | 23 | 12,900 | 304,530 |
| Hộp đen 40x100x2.0 | 25 | 12,650 | 330,760 |
| Hộp đen 40x100x2.3 | 29 | 12,650 | 378,470 |
| Hộp đen 40x100x2.5 | 32 | 12,650 | 409,930 |
| Hộp đen 40x100x2.8 | 35 | 12,650 | 456,600 |
| Hộp đen 40x100x3.0 | 38 | 12,650 | 487,540 |
| Hộp đen 40x100x3.2 | 38 | 12,650 | 498,720 |
| Hộp đen 50x50x1.1 | 10 | 13,600 | 140,400 |
| Hộp đen 50x50x1.2 | 11 | 13,600 | 152,820 |
| Hộp đen 50x50x1.4 | 13 | 13,600 | 177,370 |
| Hộp đen 50x50x3.2 | 28 | 12,650 | 361,440 |
| Hộp đen 50x50x3.0 | 26 | 12,650 | 340,640 |
| Hộp đen 50x50x2.8 | 25 | 12,650 | 319,450 |
| Hộp đen 50x50x2.5 | 22 | 12,650 | 287,470 |
| Hộp đen 50x50x2.3 | 20 | 12,650 | 265,760 |
| Hộp đen 50x50x2.0 | 18 | 12,650 | 232,870 |
| Hộp đen 50x50x1.8 | 16 | 12,900 | 214,560 |
| Hộp đen 50x50x1.5 | 14 | 12,900 | 180,110 |
| Hộp đen 50x100x1.4 | 19 | 13,600 | 269,300 |
| Hộp đen 50x100x1.5 | 21 | 12,900 | 273,660 |
| Hộp đen 50x100x1.8 | 25 | 12,900 | 326,790 |
| Hộp đen 50x100x2.0 | 27 | 12,650 | 355,070 |
| Hộp đen 50x100x2.3 | 31 | 12,650 | 406,420 |
| Hộp đen 50x100x2.5 | 34 | 12,650 | 440,220 |
| Hộp đen 50x100x2.8 | 38 | 12,650 | 490,660 |
| Hộp đen 50x100x3.0 | 40 | 12,650 | 523,940 |
| Hộp đen 50x100x3.2 | 43 | 12,650 | 556,960 |
| Hộp đen 60x60x1.1 | 12 | 13,600 | 169,280 |
| Hộp đen 60x60x1.2 | 13 | 13,600 | 184,340 |
| Hộp đen 60x60x1.4 | 15 | 13,600 | 214,200 |
| Hộp đen 60x60x1.5 | 16 | 12,900 | 217,610 |
| Hộp đen 60x60x1.8 | 20 | 12,900 | 259,480 |
| Hộp đen 60x60x2.0 | 22 | 12,650 | 281,750 |
| Hộp đen 60x60x2.3 | 25 | 12,650 | 322,050 |
| Hộp đen 60x60x2.5 | 27 | 12,650 | 348,700 |
| Hộp đen 60x60x2.8 | 30 | 12,650 | 388,090 |
| Hộp đen 60x60x3.0 | 32 | 12,650 | 414,090 |
| Hộp đen 60x60x3.2 | 34 | 12,650 | 439,830 |
| Hộp đen 90x90x1.5 | 25 | 12,900 | 329,970 |
| Hộp đen 90x90x1.8 | 30 | 12,900 | 394,360 |
| Hộp đen 90x90x2.0 | 33 | 12,650 | 428,780 |
| Hộp đen 90x90x2.3 | 38 | 12,650 | 491,050 |
| Hộp đen 90x90x2.5 | 41 | 12,650 | 532,390 |
| Hộp đen 90x90x2.8 | 46 | 12,650 | 593,750 |
| Hộp đen 90x90x3.0 | 49 | 12,650 | 634,440 |
| Hộp đen 90x90x3.2 | 52 | 12,650 | 674,870 |
| Hộp đen 90x90x3.5 | 57 | 12,650 | 735,190 |
| Hộp đen 90x90x3.8 | 61 | 12,650 | 794,860 |
| Hộp đen 90x90x4.0 | 64 | 12,650 | 834,380 |
| Hộp đen 60x120x1.8 | 30 | 12,650 | 386,920 |
| Hộp đen 60x120x2.0 | 33 | 12,650 | 428,780 |
| Hộp đen 60x120x2.3 | 38 | 12,650 | 491,050 |
| Hộp đen 60x120x2.5 | 41 | 12,650 | 532,390 |
| Hộp đen 60x120x2.8 | 46 | 12,650 | 593,750 |
| Hộp đen 60x120x3.0 | 49 | 12,650 | 634,440 |
| Hộp đen 60x120x3.2 | 52 | 12,650 | 674,870 |
| Hộp đen 60x120x3.5 | 57 | 12,650 | 735,190 |
| Hộp đen 60x120x3.8 | 61 | 12,650 | 794,860 |
| Hộp đen 60x120x4.0 | 64 | 12,650 | 834,380 |
| Hộp đen 100x150x3.0 | 63 | 13,901 | 892,900 |
3/ Lưu ý về bảng giá thép hộp Nguyễn Tín tại Huyện Cần Giờ
- Đơn giá sắt hộp Nguyễn Tín tại Huyện Cần Giờ đã bao gồm phí VAT.
- Giá thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
- Thép hộp Nguyễn Tín được bó theo cây hoặc cuộn, thuận tiện vận chuyển nhanh tới địa điểm thi công.
Ưu điểm vượt trội của thép hộp Nguyễn Tín
Để nhận được sự tin cậy của quý khách hàng, thép hộp Nguyễn Tín sở hữu nhiều ưu điểm nổi trội, khó có thể tìm được ở các vật liệu khác:
- Khả năng chịu lực tốt: Thép hộp Nguyễn Tín có độ bền cao và khả năng chịu lực mạnh, giúp đảm bảo sự an toàn và độ tin cậy cho các công trình xây dựng.
- Chống ăn mòn: Với lớp mạ kẽm bề mặt, thép hộp Nguyễn Tín có khả năng chống ăn mòn tốt, kéo dài tuổi thọ và duy trì hình dạng sắc nét của sản phẩm.
- Tính thẩm mỹ cao: Thiết kế vuông, chữ nhật của thép hộp Nguyễn Tín mang đến sự thẩm mỹ cho công trình, phù hợp với nhiều kiểu dáng và phong cách kiến trúc.
- Đa dạng kích thước và độ dày: Thép hộp Nguyễn Tín cung cấp nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với nhu cầu và yêu cầu của từng dự án xây dựng.
- Tiêu chuẩn sản xuất cao: Thép hộp Nguyễn Tín sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng cao như TCVN, JIS và ASTM, đảm bảo sự đáng tin cậy và đồng nhất của sản phẩm.
- Trọng lượng linh hoạt: Sản phẩm có trọng lượng đa dạng từ 2kg/cây đến 50kg/cây, giúp linh hoạt trong quá trình lắp đặt và vận chuyển.
- Ứng dụng đa ngành: Thép hộp Nguyễn Tín được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng, cơ khí, nội thất, chế tạo máy móc, đồ gỗ, đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng.
Các loại sắt thép hộp Nguyễn Tín phổ biến nhất
Trên thị trường hiện nay, có hai dạng chính của thép hộp Nguyễn Tín được phân loại dựa vào hình dạng, đó là thép hộp vuông Nguyễn Tín và thép hộp chữ nhật Nguyễn Tín. Việc lựa chọn loại nào để thi công phụ thuộc vào yêu cầu và tính chất của công trình cụ thể, để chọn mua vật liệu phù hợp nhất.
1/ Sắt hộp vuông Nguyễn Tín
Theo khái niệm trong ngành vật tư thì đây là loại thép có dạng hộp hình vuông, rỗng bên trong, sau khi sản xuất được mạ thêm 1 lớp kẽm bọc bên ngoài. Thép hộp vuông Nguyễn Tín giá thành thấp, tính ứng dụng cao nên được thi công cho nhiều công trình hiện nay.
- Kích thước: 12mm – 90mm.
- Độ dày: 0,7mm – 4,0mm.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Mỹ, Anh, Nhật, Pháp
- Ưu điểm: tuổi thọ cao, bền chắc, chống ăn mòn hiệu quả
- Ứng dụng: thi công làm mái nhà, ống dẫn thép, nhà xưởng, kho bãi, làm lan can cho cầu thang, khung nhà, dầm cốt pha,…

2/ Thép hộp chữ nhật Nguyễn Tín
Tương tự về tính năng và cấu tạo như sắt thép hộp vuông Nguyễn Tín, thép hộp chữ nhật Nguyễn Tín chỉ khác biệt ở hình dạng thanh thép có hình chữ nhật, kết cấu rỗng bên trong, được Nguyễn Tín dày dặn chống ăn mòn hiệu quả.
- Kích thước: 10x30mm Nguyễn Tín 60x120mm
- Độ dày: từ 0.7mm - 4.0 mm.
- Ưu điểm: bền bỉ, khó bị cong vênh, dễ tạo hình trong thi công xây dựng
- Ứng dụng: thi công các kết cấu thép, thiết bị gia dụng, đóng tàu, đồ nội thất, sản xuất ô tô…
Mua sắt hộp Nguyễn Tín Huyện Cần Giờ giá rẻ tại Vương Quân Khôi Steel?
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành phân phối vật liệu xây dựng, Tôn Thép Vương Quân Khôi đã khẳng định vị thế của mình là một đối tác đáng tin cậy. Khi quý khách hàng lựa chọn mua sắt thép hộp Nguyễn Tín tại đại lý của chúng tôi, chúng tôi cam kết đáp ứng các yêu cầu sau:
- Chất lượng sản phẩm tốt: Chúng tôi cung cấp sắt thép hộp Nguyễn Tín chất lượng cao, đa dạng về kích thước và độ dày. Khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình xây dựng.
- Báo giá cạnh tranh: Chúng tôi cam kết cung cấp báo giá sắt thép hộp Nguyễn Tín sớm nhất và ưu đãi nhất trên thị trường. Giá cả của chúng tôi thấp hơn các đại lý khác ít nhất 5%.
- Hỗ trợ vận chuyển: Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển sắt thép hộp Nguyễn Tín đến tận công trình trong toàn bộ khu vực TPHCM và các tỉnh thành khác ở miền Nam.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: Nhân viên kinh doanh của chúng tôi có nhiều kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng một cách tận tâm và giải quyết mọi thắc mắc liên quan đến sắt thép hộp Nguyễn Tín cho công trình xây dựng.
- Hợp đồng rõ ràng: Chúng tôi đảm bảo ký hợp đồng rõ ràng với khách hàng. Trước khi thanh toán 100%, khách hàng có thể kiểm tra chất lượng sản phẩm để an tâm về chất lượng của sắt thép hộp Nguyễn Tín.

Sắt thép hộp Nguyễn Tín là vật liệu quen thuộc, có mặt ở mọi công trình từ thành phố lớn như tòa nhà, cao ốc văn phòng, công trình xây dựng… gần gũi với người dân. Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi thông qua các hotline để được tư vấn, báo giá sắt thép hộp Nguyễn Tín tại Huyện Cần Giờ mới nhất hiện nay.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI