Đại lý Thép hộp Sunco tại Vĩnh Long. Báo giá thép hộp đen, mạ kẽm Sunco giá rẻ nhất, tốt nhất Vĩnh Long

Bảng giá sắt thép hộp Sunco tại Vĩnh Long được Tôn Thép Vương Quân Khôi trân trọng gửi đến quý khách hàng, nhà đầu tư đang sống trên địa bàn Vĩnh Long và các tỉnh lân cận. Nhà máy Sunco được đầu tư hiện đại, máy móc công nghệ nhập khẩu hàng đầu thế giới nên đảm bảo chất lượng thép hộp. Đảm bảo độ dày, kích thước đa dạng, đáp ứng được yêu cầu xây dựng của mọi công trình. Đại lý thép hộp Sunco trải dài trên phạm vi toàn quốc, sinh sống ở khu vực nào cũng mua được.

Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết báo giá sắt thép hộp Sunco tại Vĩnh Long rẻ #1, thấp hơn các nơi khác. Có đầy đủ các sản phẩm như sắt hộp vuông đen, mạ kẽm, thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm. Xuất trình chứng từ CO, CQ, hóa đơn từ nhà máy Sunco. Hỗ trợ vận chuyển + Bốc xếp toàn khu vực TPHCM, miền Nam, giao hàng đúng nơi, đúng số lượng, giúp khách hàng kiến tạo nên các công trình tại Vĩnh Long bền bỉ nhất.

Mua thép hộp Sunco chính hãng, CK 5 - 10%
Mua thép hộp Sunco chính hãng, CK 5 - 10%

Thị trường tiêu thụ thép hộp Sunco tại Vĩnh Long

Thép hộp Sunco đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng nhờ vào những ưu điểm vượt trội của nó. Với khả năng chịu lực tốt, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao, thép hộp Sunco tại Vĩnh Long đã được sử dụng rộng rãi trong xây dựng các công trình như nhà ở, tòa nhà, cầu và xưởng sản xuất. Sản phẩm không chỉ đảm bảo sự an toàn và độ tin cậy cho công trình mà còn giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.

Giá thép hộp Sunco tại Vĩnh Long có thể biến động cao hoặc thấp tùy theo thời điểm và nhà cung cấp. Giá còn phụ thuộc vào kích thước, độ dày và thương hiệu của sản phẩm. Khi chọn mua cần lưu ý đại lý uy tín, có dịch vụ vận chuyển tận nơi như Tôn Thép Vương Quân Khôi để giảm được chi phí. Hỗ trợ cắt thép hộp với kích thước theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng giá sắt thép hộp Sunco mới nhất tại Vĩnh Long hôm nay

Giá thép hộp Sunco tại Vĩnh Long thường biến động mạnh do tình hình thị trường. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin nhanh chóng và gửi báo giá sắt thép hộp Sunco cho quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và cung cấp thông tin chính xác, giúp quý khách hàng có thể đưa ra quyết định mua sắm thông minh và tiết kiệm. Hãy gọi ngay để nhận thông tin báo giá mới nhất và những ưu đãi tốt nhất cho sản phẩm sắt thép hộp Sunco tại Vĩnh Long.

1/ Bảng sắt thép hộp Sunco mạ kẽm tại Vĩnh Long

Dưới đây là bảng báo giá sắt thép hộp Sunco mạ kẽm Vĩnh Long theo các quy cách sau:

  • Độ dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Trọng lượng: 3.45 - 64.21 kg/ cây
  • Độ dày: 1 - 4mm
  • Giá thép hộp Sunco mạ kẽm dao động từ 15.650 VNĐ/kg
  • Đơn giá sắt hộp Sunco mạ kẽm trên cây 6m dao động từ 54,850 - 1,027,010 VNĐ/ cây. Vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chi tiết.
Quy cách Trọng lượng

(kg/cây)

Đơn giá

(VNĐ/kg)

Đơn giá

(VNĐ/cây)

Hộp kẽm 13x26x1.0 3.45 15,650 54,850
Hộp kẽm 13x26x1.1 3.77 15,650 59,970
Hộp kẽm 13x26x1.2 4.08 15,650 64,930
Hộp kẽm 13x26x1.4 4.7 15,650 74,850
Hộp kẽm 14x14x1.0 2.41 15,650 38,210
Hộp kẽm 14x14x1.1 2.63 15,650 41,730
Hộp kẽm 14x14x1.2 2.84 15,650 45,090
Hộp kẽm 14x14x1.4 3.25 15,650 51,650
Hộp kẽm 16x16x1.0 2.79 15,650 44,290
Hộp kẽm 16x16x1.1 3.04 15,650 48,290
Hộp kẽm 16x16x1.2 3.29 15,650 52,290
Hộp kẽm 16x16x1.4 3.78 15,650 60,130
Hộp kẽm 20x20x1.0 3.54 15,650 56,290
Hộp kẽm 20x20x1.1 3.87 15,650 61,570
Hộp kẽm 20x20x1.2 4.2 14,195 60,730
Hộp kẽm 20x20x1.4 4.83 14,195 69,900
Hộp kẽm 20x20x1.5 5.14 15,650 81,890
Hộp kẽm 20x20x1.8 6.05 14,195 87,640
Hộp kẽm 20x40x1.0 5.43 15,650 86,530
Hộp kẽm 20x40x1.1 5.94 15,650 94,690
Hộp kẽm 20x40x1.2 6.46 15,650 103,010
Hộp kẽm 20x40x1.4 7.47 15,650 119,170
Hộp kẽm 20x40x1.5 7.97 15,650 127,170
Hộp kẽm 20x40x1.8 9.44 15,650 150,690
Hộp kẽm 20x40x2.0 10.4 15,650 166,050
Hộp kẽm 20x40x2.3 11.8 15,650 188,450
Hộp kẽm 20x40x2.5 12.72 15,650 203,170
Hộp kẽm 25x25x1.0 4.48 15,650 71,330
Hộp kẽm 25x25x1.1 4.91 15,650 78,210
Hộp kẽm 25x25x1.2 5.33 15,650 84,930
Hộp kẽm 25x25x1.4 6.15 15,650 98,050
Hộp kẽm 25×25 x1.5 6.56 15,650 104,610
Hộp kẽm 25x25x1.8 7.75 15,650 123,650
Hộp kẽm 25x25x2.0 8.52 15,650 135,970
Hộp kẽm 25x50x1.0 6.84 15,650 109,090
Hộp kẽm 25x50x1.1 7.5 15,650 119,650
Hộp kẽm 25x50x1.2 8.15 15,650 130,050
Hộp kẽm 25x50x1.4 9.45 15,650 150,850
Hộp kẽm 25x50x1.5 10.09 15,650 161,090
Hộp kẽm 25x50x1.8 11.98 15,650 191,330
Hộp kẽm 25x50x2.0 13.23 15,650 211,330
Hộp kẽm 25x50x2.3 15.06 15,650 240,610
Hộp kẽm 25x50x2.5 16.25 15,650 259,650
Hộp kẽm 30x30x1.0 5.43 15,650 86,530
Hộp kẽm 30x30x1.1 5.94 15,650 94,690
Hộp kẽm 30x30x1.2 6.46 15,650 103,010
Hộp kẽm 30x30x1.4 7.47 15,650 119,170
Hộp kẽm 30x30x1.5 7.97 15,650 127,170
Hộp kẽm 30x30x1.8 9.44 15,650 150,690
Hộp kẽm 30x30x2.0 10.4 15,650 166,050
Hộp kẽm 30x30x2.3 11.8 15,650 188,450
Hộp kẽm 30x30x2.5 12.72 15,650 203,170
Hộp kẽm 30x60x1.0 8.25 15,650 131,650
Hộp kẽm 30x60x1.1 9.05 15,650 144,450
Hộp kẽm 30x60x1.2 9.85 15,650 157,250
Hộp kẽm 30x60x1.4 11.43 15,650 182,530
Hộp kẽm 30x60x1.5 12.21 15,650 195,010
Hộp kẽm 30x60x1.8 14.53 15,650 232,130
Hộp kẽm 30x60x2.0 16.05 15,650 256,450
Hộp kẽm 30x60x2.3 18.3 15,650 292,450
Hộp kẽm 30x60x2.5 19.78 15,650 316,130
Hộp kẽm 30x60x2.8 21.79 15,650 348,290
Hộp kẽm 30x60x3.0 23.4 15,650 374,050
Hộp kẽm 40x40x0.8 5.88 15,650 93,730
Hộp kẽm 40x40x1.0 7.31 15,650 116,610
Hộp kẽm 40x40x1.1 8.02 15,650 127,970
Hộp kẽm 40x40x1.2 8.72 15,650 139,170
Hộp kẽm 40x40x1.4 10.11 15,650 161,410
Hộp kẽm 40x40x1.5 10.8 15,650 172,450
Hộp kẽm 40x40x1.8 12.83 15,650 204,930
Hộp kẽm 40x40x2.0 14.17 15,650 226,370
Hộp kẽm 40x40x2.3 16.14 15,650 257,890
Hộp kẽm 40x40x2.5 17.43 15,650 278,530
Hộp kẽm 40x40x2.8 19.33 15,650 308,930
Hộp kẽm 40x40x3.0 20.57 15,650 328,770
Hộp kẽm 40x80x1.1 12.16 15,650 194,210
Hộp kẽm 40x80x1.2 13.24 15,650 211,490
Hộp kẽm 40x80x1.4 15.38 15,650 245,730
Hộp kẽm 40x80x1.5 16.45 15,650 262,850
Hộp kẽm 40x80x1.8 19.61 15,650 313,410
Hộp kẽm 40x80x2.0 21.7 15,650 346,850
Hộp kẽm 40x80x2.3 24.8 15,650 396,450
Hộp kẽm 40x80x2.5 26.85 15,650 429,250
Hộp kẽm 40x80x2.8 29.88 15,650 477,730
Hộp kẽm 40x80x3.0 31.88 15,650 509,730
Hộp kẽm 40x80x3.2 33.86 15,650 541,410
Hộp kẽm 40x100x1.4 16.02 15,650 255,970
Hộp kẽm 40x100x1.5 19.27 15,650 307,970
Hộp kẽm 40x100x1.8 23.01 15,650 367,810
Hộp kẽm 40x100x2.0 25.47 15,650 407,170
Hộp kẽm 40x100x2.3 29.14 15,650 465,890
Hộp kẽm 40x100x2.5 31.56 15,650 504,610
Hộp kẽm 40x100x2.8 35.15 15,650 562,050
Hộp kẽm 40x100x3.0 37.35 15,650 597,250
Hộp kẽm 40x100x3.2 38.39 15,650 613,890
Hộp kẽm 50x50x1.1 10.09 15,650 161,090
Hộp kẽm 50x50x1.2 10.98 15,650 175,330
Hộp kẽm 50x50x1.4 12.74 15,650 203,490
Hộp kẽm 50x50x1.5 13.62 15,650 217,570
Hộp kẽm 50x50x1.8 16.22 15,650 259,170
Hộp kẽm 50x50x2.0 17.94 15,650 286,690
Hộp kẽm 50x50x2.3 20.47 15,650 327,170
Hộp kẽm 50x50x2.5 22.14 15,650 353,890
Hộp kẽm 50x50x2.8 24.6 15,650 393,250
Hộp kẽm 50x50x3.0 26.23 15,650 419,330
Hộp kẽm 50x50x3.2 27.83 15,650 444,930
Hộp kẽm 50x100x1.4 19.33 15,650 308,930
Hộp kẽm 50x100x1.5 20.68 15,650 330,530
Hộp kẽm 50x100x1.8 24.69 15,650 394,690
Hộp kẽm 50x100x2.0 27.34 15,650 437,090
Hộp kẽm 50x100x2.3 31.29 15,650 500,290
Hộp kẽm 50x100x2.5 33.89 15,650 541,890
Hộp kẽm 50x100x2.8 37.77 15,650 603,970
Hộp kẽm 50x100x3.0 40.33 15,650 644,930
Hộp kẽm 50x100x3.2 42.87 15,650 685,570
Hộp kẽm 60x60x1.1 12.16 15,650 194,210
Hộp kẽm 60x60x1.2 13.24 15,650 211,490
Hộp kẽm 60x60x1.4 15.38 15,650 245,730
Hộp kẽm 60x60x1.5 16.45 15,650 262,850
Hộp kẽm 60x60x1.8 19.61 15,650 313,410
Hộp kẽm 60x60x2.0 21.7 15,650 346,850
Hộp kẽm 60x60x2.3 24.8 15,650 396,450
Hộp kẽm 60x60x2.5 26.85 15,650 429,250
Hộp kẽm 60x60x2.8 29.88 15,650 477,730
Hộp kẽm 60x60x3.0 31.88 15,650 509,730
Hộp kẽm 60x60x3.2 33.86 15,650 541,410
Hộp kẽm 75x75x1.5 20.68 15,650 330,530
Hộp kẽm 75x75x1.8 24.69 15,650 394,690
Hộp kẽm 75x75x2.0 27.34 15,650 437,090
Hộp kẽm 75x75x2.3 31.29 15,650 500,290
Hộp kẽm 75x75x2.5 33.89 15,650 541,890
Hộp kẽm 75x75x2.8 37.77 15,650 603,970
Hộp kẽm 75x75x3.0 40.33 15,650 644,930
Hộp kẽm 75x75x3.2 42.87 15,650 685,570
Hộp kẽm 90x90x1.5 24.93 15,650 398,530
Hộp kẽm 90x90x1.8 29.79 15,650 476,290
Hộp kẽm 90x90x2.0 33.01 15,650 527,810
Hộp kẽm 90x90x2.3 37.8 15,650 604,450
Hộp kẽm 90x90x2.5 40.98 15,650 655,330
Hộp kẽm 90x90x2.8 45.7 15,650 730,850
Hộp kẽm 90x90x3.0 48.83 15,650 780,930
Hộp kẽm 90x90x3.2 51.94 15,650 830,690
Hộp kẽm 90x90x3.5 56.58 15,650 904,930
Hộp kẽm 90x90x3.8 61.17 15,650 978,370
Hộp kẽm 90x90x4.0 64.21 14,195 933,580
Hộp kẽm 60x120x1.8 29.79 15,650 476,290
Hộp kẽm 60x120x2.0 33.01 15,650 527,810
Hộp kẽm 60x120x2.3 37.8 15,650 604,450
Hộp kẽm 60x120x2.5 40.98 15,650 655,330
Hộp kẽm 60x120x2.8 45.7 15,650 730,850
Hộp kẽm 60x120x3.0 48.83 15,650 780,930
Hộp kẽm 60x120x3.2 51.94 15,650 830,690
Hộp kẽm 60x120x3.5 56.58 15,650 904,930
Hộp kẽm 60x120x3.8 61.17 15,650 978,370
Hộp kẽm 60x120x4.0 64.21 15,650 1,027,010

2/ Bảng giá thép hộp Sunco đen tại Vĩnh Long

Dưới đây là bảng báo giá sắt thép hộp Sunco đen tại Vĩnh Long theo các quy cách sau:

  • Độ dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Trọng lượng: 2 - 64 kg/ cây
  • Độ dày: 1 - 4mm
  • Giá thép hộp Sunco đen dao động từ 13.600 VNĐ/kg
  • Đơn giá sắt hộp Sunco đen trên cây 6m dao động từ 33.270 - 892,900 VNĐ/ cây. Vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chi tiết.
Quy cách Trọng lượng

(kg/cây)

Đơn giá

(VNĐ/kg)

Đơn giá

(VNĐ/cây)

Hộp đen 13x26x1.0 2 13,600 33,270
Hộp đen 13x26x1.1 4 13,600 52,240
Hộp đen 13x26x1.2 4 13,600 56,560
Hộp đen 13x26x1.4 5 13,600 65,210
Hộp đen 14x14x1.0 2 13,600 33,270
Hộp đen 14x14x1.1 3 13,600 36,330
Hộp đen 14x14x1.2 3 13,600 39,260
Hộp đen 14x14x1.4 3 13,600 44,980
Hộp đen 16x16x1.0 3 13,600 38,570
Hộp đen 16x16x1.1 3 13,600 42,050
Hộp đen 16x16x1.2 3 13,600 45,540
Hộp đen 16x16x1.4 4 13,600 52,380
Hộp đen 20x20x1.0 4 13,600 49,030
Hộp đen 20x20x1.1 4 13,600 53,630
Hộp đen 20x20x1.2 4 13,600 58,240
Hộp đen 20x20x1.4 5 13,600 67,020
Hộp đen 20x20x1.5 5 12,900 67,750
Hộp đen 20x20x1.8 6 12,900 79,810
Hộp đen 20x40x1.0 5 13,600 75,390
Hộp đen 20x40x1.1 6 13,600 82,510
Hộp đen 20x40x1.2 6 13,600 89,760
Hộp đen 20x40x1.4 7 13,600 103,850
Hộp đen 20x40x1.5 8 12,900 102,860
Hộp đen 20x40x1.8 9 12,900 124,730
Hộp đen 20x40x2.0 10 12,650 134,850
Hộp đen 20x40x2.3 12 12,650 153,050
Hộp đen 20x40x2.5 13 12,650 165,010
Hộp đen 25x25x1.0 4 13,600 62,140
Hộp đen 25x25x1.1 5 13,600 68,140
Hộp đen 25x25x1.2 5 13,600 74,000
Hộp đen 25x25x1.4 6 13,600 85,440
Hộp đen 25x25x1.5 7 12,900 86,570
Hộp đen 25x25x1.8 8 12,900 102,330
Hộp đen 25x25x2.0 9 12,650 110,410
Hộp đen 25x50x1.0 7 13,600 95,060
Hộp đen 25x50x1.1 8 13,600 104,270
Hộp đen 25x50x1.2 8 13,600 113,340
Hộp đen 25x50x1.4 9 13,600 131,470
Hộp đen 25x50x1.5 10 12,900 133,340
Hộp đen 25x50x1.8 12 12,900 158,380
Hộp đen 25x50x2.0 13 12,650 171,640
Hộp đen 25x50x2.3 15 12,650 195,430
Hộp đen 25x50x2.5 16 12,650 210,900
Hộp đen 30x30x1.0 5 13,600 75,390
Hộp đen 30x30x1.1 6 13,600 82,510
Hộp đen 30x30x1.2 6 13,600 89,760
Hộp đen 30x30x1.4 7 13,600 103,850
Hộp đen 30x30x1.5 8 12,900 105,250
Hộp đen 30x30x1.8 9 12,900 124,730
Hộp đen 30x30x2.0 10 12,650 134,850
Hộp đen 30x30x2.3 12 12,650 153,050
Hộp đen 30x30x2.5 13 12,650 165,010
Hộp đen 30x60x1.0 8 13,600 114,730
Hộp đen 30x60x1.1 9 13,600 125,890
Hộp đen 30x60x1.2 10 13,600 137,050
Hộp đen 30x60x1.4 11 13,600 159,090
Hộp đen 30x60x1.5 12 12,900 161,430
Hộp đen 30x60x1.8 15 12,900 192,170
Hộp đen 30x60x2.0 16 12,650 208,300
Hộp đen 30x60x2.3 18 12,650 237,550
Hộp đen 30x60x2.5 20 12,650 256,790
Hộp đen 30x60x2.8 22 12,650 285,260
Hộp đen 30x60x3.0 23 12,650 303,850
Hộp đen 40x40x1.1 8 13,600 111,520
Hộp đen 40x40x1.2 9 13,600 121,290
Hộp đen 40x40x1.4 10 13,600 140,680
Hộp đen 40x40x1.5 11 12,900 142,750
Hộp đen 40x40x1.8 13 12,900 169,640
Hộp đen 40x40x2.0 14 12,650 183,860
Hộp đen 40x40x2.3 16 12,650 209,470
Hộp đen 40x40x2.5 17 12,650 226,240
Hộp đen 40x40x2.8 19 12,650 250,940
Hộp đen 40x40x3.0 21 12,650 267,060
Hộp đen 40x80x1.1 12 13,600 169,280
Hộp đen 40x80x1.2 13 13,600 184,340
Hộp đen 40x80x1.4 15 13,600 214,200
Hộp đen 40x80x3.2 34 12,650 439,830
Hộp đen 40x80x3.0 32 12,650 414,090
Hộp đen 40x80x2.8 30 12,650 388,090
Hộp đen 40x80x2.5 27 12,650 348,700
Hộp đen 40x80x2.3 25 12,650 322,050
Hộp đen 40x80x2.0 22 12,650 281,750
Hộp đen 40x80x1.8 20 12,900 259,480
Hộp đen 40x80x1.5 16 12,900 217,610
Hộp đen 40x100x1.5 19 12,900 254,970
Hộp đen 40x100x1.8 23 12,900 304,530
Hộp đen 40x100x2.0 25 12,650 330,760
Hộp đen 40x100x2.3 29 12,650 378,470
Hộp đen 40x100x2.5 32 12,650 409,930
Hộp đen 40x100x2.8 35 12,650 456,600
Hộp đen 40x100x3.0 38 12,650 487,540
Hộp đen 40x100x3.2 38 12,650 498,720
Hộp đen 50x50x1.1 10 13,600 140,400
Hộp đen 50x50x1.2 11 13,600 152,820
Hộp đen 50x50x1.4 13 13,600 177,370
Hộp đen 50x50x3.2 28 12,650 361,440
Hộp đen 50x50x3.0 26 12,650 340,640
Hộp đen 50x50x2.8 25 12,650 319,450
Hộp đen 50x50x2.5 22 12,650 287,470
Hộp đen 50x50x2.3 20 12,650 265,760
Hộp đen 50x50x2.0 18 12,650 232,870
Hộp đen 50x50x1.8 16 12,900 214,560
Hộp đen 50x50x1.5 14 12,900 180,110
Hộp đen 50x100x1.4 19 13,600 269,300
Hộp đen 50x100x1.5 21 12,900 273,660
Hộp đen 50x100x1.8 25 12,900 326,790
Hộp đen 50x100x2.0 27 12,650 355,070
Hộp đen 50x100x2.3 31 12,650 406,420
Hộp đen 50x100x2.5 34 12,650 440,220
Hộp đen 50x100x2.8 38 12,650 490,660
Hộp đen 50x100x3.0 40 12,650 523,940
Hộp đen 50x100x3.2 43 12,650 556,960
Hộp đen 60x60x1.1 12 13,600 169,280
Hộp đen 60x60x1.2 13 13,600 184,340
Hộp đen 60x60x1.4 15 13,600 214,200
Hộp đen 60x60x1.5 16 12,900 217,610
Hộp đen 60x60x1.8 20 12,900 259,480
Hộp đen 60x60x2.0 22 12,650 281,750
Hộp đen 60x60x2.3 25 12,650 322,050
Hộp đen 60x60x2.5 27 12,650 348,700
Hộp đen 60x60x2.8 30 12,650 388,090
Hộp đen 60x60x3.0 32 12,650 414,090
Hộp đen 60x60x3.2 34 12,650 439,830
Hộp đen 90x90x1.5 25 12,900 329,970
Hộp đen 90x90x1.8 30 12,900 394,360
Hộp đen 90x90x2.0 33 12,650 428,780
Hộp đen 90x90x2.3 38 12,650 491,050
Hộp đen 90x90x2.5 41 12,650 532,390
Hộp đen 90x90x2.8 46 12,650 593,750
Hộp đen 90x90x3.0 49 12,650 634,440
Hộp đen 90x90x3.2 52 12,650 674,870
Hộp đen 90x90x3.5 57 12,650 735,190
Hộp đen 90x90x3.8 61 12,650 794,860
Hộp đen 90x90x4.0 64 12,650 834,380
Hộp đen 60x120x1.8 30 12,650 386,920
Hộp đen 60x120x2.0 33 12,650 428,780
Hộp đen 60x120x2.3 38 12,650 491,050
Hộp đen 60x120x2.5 41 12,650 532,390
Hộp đen 60x120x2.8 46 12,650 593,750
Hộp đen 60x120x3.0 49 12,650 634,440
Hộp đen 60x120x3.2 52 12,650 674,870
Hộp đen 60x120x3.5 57 12,650 735,190
Hộp đen 60x120x3.8 61 12,650 794,860
Hộp đen 60x120x4.0 64 12,650 834,380
Hộp đen 100x150x3.0 63 13,901 892,900

3/ Lưu ý về bảng giá thép hộp Sunco tại Vĩnh Long

  • Đơn giá sắt hộp Sunco tại Vĩnh Long đã bao gồm phí VAT.
  • Giá thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
  • Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
  • Thép hộp Sunco được bó theo cây, thuận tiện vận chuyển nhanh tới địa điểm thi công.

Ưu điểm vượt trội của thép hộp Sunco

Để nhận được sự tin cậy của quý khách hàng, thép hộp Sunco sở hữu nhiều ưu điểm nổi trội, khó có thể tìm được ở các vật liệu khác:

  • Khả năng chịu lực tốt: Thép hộp Sunco có độ bền cao và khả năng chịu lực mạnh, giúp đảm bảo sự an toàn và độ tin cậy cho các công trình xây dựng.
  • Chống ăn mòn: Với lớp mạ kẽm bề mặt, thép hộp Sunco có khả năng chống ăn mòn tốt, kéo dài tuổi thọ và duy trì hình dạng sắc nét của sản phẩm.
  • Tính thẩm mỹ cao: Thiết kế vuông, chữ nhật của thép hộp Sunco mang đến sự thẩm mỹ cho công trình, phù hợp với nhiều kiểu dáng và phong cách kiến trúc.
  • Đa dạng kích thước và độ dày: Thép hộp Sunco cung cấp nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với nhu cầu và yêu cầu của từng dự án xây dựng.
  • Tiêu chuẩn sản xuất cao: Thép hộp Sunco sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng cao như TCVN, JIS và ASTM, đảm bảo sự đáng tin cậy và đồng nhất của sản phẩm.
  • Trọng lượng linh hoạt: Sản phẩm có trọng lượng đa dạng từ 2kg/cây đến 50kg/cây, giúp linh hoạt trong quá trình lắp đặt và vận chuyển.
  • Ứng dụng đa ngành: Thép hộp Sunco được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng, cơ khí, nội thất, chế tạo máy móc, đồ gỗ, đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng.

Các loại sắt thép hộp Sunco phổ biến nhất

Trên thị trường hiện nay, có hai dạng chính của thép hộp Sunco được phân loại dựa vào hình dạng, đó là thép hộp vuông Sunco và thép hộp chữ nhật Sunco. Việc lựa chọn loại nào để thi công phụ thuộc vào yêu cầu và tính chất của công trình cụ thể, để chọn mua vật liệu phù hợp nhất.

1/ Sắt hộp vuông Sunco

Theo khái niệm trong ngành vật tư thì đây là loại thép có dạng hộp hình vuông, rỗng bên trong, sau khi sản xuất được mạ thêm 1 lớp kẽm bọc bên ngoài. Thép hộp vuông Sunco giá thành thấp, tính ứng dụng cao nên được thi công cho nhiều công trình hiện nay.

  • Kích thước: 12mm – 90mm.
  • Độ dày: 0,7mm – 4,0mm.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Mỹ, Anh, Nhật, Pháp
  • Ưu điểm: tuổi thọ cao, bền chắc, chống ăn mòn hiệu quả
  • Ứng dụng: thi công làm mái nhà, ống dẫn thép, nhà xưởng, kho bãi, làm lan can cho cầu thang, khung nhà, dầm cốt pha,…
Thép hộp vuông Sunco
Thép hộp vuông Sunco

2/ Thép hộp chữ nhật Sunco

Tương tự về tính năng và cấu tạo như sắt thép hộp vuông Sunco, thép hộp chữ nhật Sunco chỉ khác biệt ở hình dạng thanh thép có hình chữ nhật, kết cấu rỗng bên trong, được Sunco dày dặn chống ăn mòn hiệu quả.

  • Kích thước: 10x30mm Sunco 60x120mm
  • Độ dày: từ 0.7mm - 4.0 mm.
  • Ưu điểm: bền bỉ, khó bị cong vênh, dễ tạo hình trong thi công xây dựng
  • Ứng dụng: thi công các kết cấu thép, thiết bị gia dụng, đóng tàu, đồ nội thất, sản xuất ô tô…
Thép hộp chữ nhật Sunco
Thép hộp chữ nhật Sunco

Mua sắt hộp Sunco Vĩnh Long giá rẻ tại Vương Quân Khôi Steel?

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành phân phối vật liệu xây dựng, Tôn Thép Vương Quân Khôi đã khẳng định vị thế của mình là một đối tác đáng tin cậy. Khi quý khách hàng lựa chọn mua sắt thép hộp Sunco tại đại lý của chúng tôi, chúng tôi cam kết đáp ứng các yêu cầu sau:

Vận chuyển thép hộp Sunco tới công trình
Vận chuyển thép hộp Sunco tới công trình
  • Chất lượng sản phẩm tốt: Chúng tôi cung cấp sắt thép hộp Sunco chất lượng cao, đa dạng về kích thước và độ dày. Khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình xây dựng.
  • Báo giá cạnh tranh: Chúng tôi cam kết cung cấp báo giá sắt thép hộp Sunco sớm nhất và ưu đãi nhất trên thị trường. Giá cả của chúng tôi thấp hơn các đại lý khác ít nhất 5%.
  • Hỗ trợ vận chuyển: Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển sắt thép hộp Sunco đến tận công trình trong toàn bộ khu vực TPHCM và các tỉnh thành khác ở miền Nam.
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: Nhân viên kinh doanh của chúng tôi có nhiều kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng một cách tận tâm và giải quyết mọi thắc mắc liên quan đến sắt thép hộp Sunco cho công trình xây dựng.
  • Hợp đồng rõ ràng: Chúng tôi đảm bảo ký hợp đồng rõ ràng với khách hàng. Trước khi thanh toán 100%, khách hàng có thể kiểm tra chất lượng sản phẩm để an tâm về chất lượng của sắt thép hộp Sunco.

Sắt thép hộp Sunco là vật liệu quen thuộc, có mặt ở mọi công trình từ thành phố lớn như tòa nhà, cao ốc văn phòng, công trình xây dựng… gần gũi với người dân. Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi thông qua các hotline để được tư vấn, báo giá sắt thép hộp Sunco tại Vĩnh Long mới nhất hiện nay.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *