Bảng giá thép Posco Vina tại Quận 11 là điều quý khách hàng và nhà thầu quan tâm, Tôn Thép Vương Quân Khôi (VQK), xin gửi đến quý khách hàng và nhà thầu những thông tin chi tiết và hấp dẫn. Nếu quý khách hàng hoặc nhà thầu có nhu cầu mua thép tấm, thép hình I, thép hình H chính hãng Posco Vina, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chính xác nhất.
Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép Posco Vina tại Quận 11 với mức giá cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn. Sản phẩm của chúng tôi được phân phối rộng rãi tại nhiều tỉnh thành, mang lại sự thuận tiện và tiếp cận dễ dàng hơn cho quý khách hàng.
Bảng giá thép Posco Vina mới nhất tại Quận 11 hôm nay
Giá thép Posco Vina ở Quận 11 thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Posco Vina tại Quận 11 nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá thép tấm Posco Vina tại Quận 11
| Mác thép | Quy cách | Chiều dài | Đơn giá (đã VAT) |
| SS400, A36 | 3.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 4.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 5.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 5.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 6.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 6.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 8.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 8.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 10ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 10ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 12ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 12ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 14ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 14ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 15ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 15ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 16ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 16ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 18ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 18ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 20ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 20ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 60ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 70ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 80ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 90ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 100ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 110ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 150ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 170ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
2/ Bảng giá thép hình I Posco Vina tại Quận 11
| Quy cách | Trọng lượng (Kg/m) | Giá thép I 6m (vnđ) |
| I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 582,640 |
| I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 590,704 |
| I100 x 53 x 3.3 | 7.21 | 668,530 |
| I120 x 64 x 3.8 | 8.36 | 710,272 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 1,176,000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 1,201,200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 1,561,560 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 1,594,320 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 1,827,540 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 1,865,880 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 2,205,060 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 2,251,320 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 2,539,680 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 2,592,960 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 2,764,800 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 2,822,400 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 3,170,880 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 3,236,940 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | 41.40 | 3,576,960 |
| I350 x 175 x 7 x 10 | 49.60 | 4,285,440 |
| I350 x 175 x 7 x 10 | 49.60 | 4,374,720 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | 56.60 | 5,060,040 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 5,742,000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 5,900,400 |
| I450 x 200 x 9 x 14 | 76.00 | 6,794,400 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | 89.60 | 8,010,240 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | 106.00 | 9,667,200 |
| I700 x 300 x 13 x 18 | 185.00 | 16,539,000 |
| I800 x 300 x 14 x 26 | 210.00 | 20,538,000 |
3/ Bảng giá thép hình H Posco tại Quận 11
| Quy cách | Tỷ trọng
(Kg/mét) |
Đơn giá
(VNĐ/ kg) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| H100 | 17,2 | 21.000 | 2.167.200 |
| H125 | 23,8 | 21.000 | 2.998.800 |
| H148 | 21,7 | 21.000 | 2.734.200 |
| H150 | 31,5 | 21.000 | 3.969.000 |
| H194 | 30,6 | 21.000 | 3.855.600 |
| H200 | 49,9 | 21.000 | 6.287.400 |
| H244 | 44,1 | 21.000 | 5.556.600 |
| H250 | 72,4 | 21.000 | 9.122.400 |
| H294 | 56,8 | 21.000 | 7.156.800 |
| H300 | 94 | 21.000 | 11.844.000 |
| H340 | 79,7 | 21.000 | 10.042.200 |
| H390 | 107 | 21.000 | 13.482.000 |
| H440 | 124 | 21.000 | 15.624.000 |
4/ Lưu ý về bảng giá thép Posco Vina tại Quận 11
- Đơn giá thép Posco Vina tại Quận 11 đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Posco Vina thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Nhu cầu tiêu thụ thép Posco Vina tại Quận 11
Thép Posco Vina cung cấp các sản phẩm chính hãng như thép hình I, H, thép tấm xây dựng, đặc biệt được ưa chuộng bởi những nhà thầu và khách hàng tại Quận 1. Giá thép Posco Vina tại khu vực này rất ưu đãi, Tôn Thép VQK hỗ trợ vận chuyển đến tận công trình ở các khu vực như 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21,...

Giá thép Posco Vina tại Quận 11 có thể thay đổi tùy thuộc vào khu vực mua, nguồn nguyên liệu. Do đó, khách hàng nên tìm đại lý bán thép Posco Vina gần địa điểm cư trú, ví dụ như Tôn Thép VQK, để có thể giao hàng nhanh chóng nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp giá tốt nhất trên thị trường, kèm theo đầy đủ chứng từ CO và CQ, nguồn gốc 100% từ nhà máy Posco.
Sản phẩm thép Posco Vina được ưa chuộng tại Quận 11
1/ Thép hình I Posco
Thép hình I Posco Vina được thiết kế với tính chất chịu lực, đa dạng về kích thước và độ dày, tạo điều kiện cho việc ứng dụng trong nhiều loại kết cấu công trình khác nhau. Sản phẩm này của Posco Vina đặc trưng bởi độ bền vượt trội, khả năng chống oxy hóa và khả năng chống ăn mòn, giúp duy trì hiệu suất ổn định dưới điều kiện thời tiết thông thường.
- Mác thép SS400, AM490A, A36 tuân thủ các tiêu chuẩn JIS G3101 – 2015 và JIS G3101 – 2010 của Nhật Bản.
- Độ dày trong khoảng từ 3.6 - 26 dem.
- Chiều dài là 6m hoặc 12m, cắt theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.
- Nguồn gốc xuất xứ: nhà máy Posco SS Vina tại Việt Nam.

2/ Thép hình H Posco
Thép hình H Posco Vina là một dạng thép hình có hình dạng chữ H, được sản xuất tại nhà máy hàng đầu Posco Vina ở Việt Nam. Để nhận biết, trên cây thép có đánh dấu bằng chữ “PS” in nổi trên bề mặt. Sản phẩm sắt thép hình H của Posco Vina tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cao và khả năng ứng dụng linh hoạt.
- Chiều cao (H) từ 100mm đến 900mm.
- Chiều rộng (B) từ 100mm đến 300mm.
- Độ dày (t) từ 6mm đến 20mm.
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m. (có thể cắt theo yêu cầu).
- Trọng lượng: Từ 11.5kg/m đến 231kg/m.
Thép VQK cung ứng thép Posco Vina chính hãng, giá ưu đãi
Với hơn 15 năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối thép Posco Vina, Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm vượt trội, chính hãng thép Posco Vina. Lý do nổi bật khi lựa chọn mua thép Posco Vina tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:

- Thép Posco Vina chính hãng 100%, cam kết không cung cấp hàng nhái giả, kém chất lượng.
- Báo giá thép Posco Vina cạnh tranh và hấp dẫn nhất trên thị trường, CK đến 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết.
- Giao hàng tới phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21… Quận 11 đúng số lượng yêu cầu, giúp đảm bảo tiến độ công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình và chu đáo luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng.
- Có công cụ hỗ trợ cắt, bó thép Posco Vina nhanh chóng theo yêu cầu của từng khách hàng.
Gọi ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi thông qua các hotline để được tư vấn và báo giá thép Posco Vina tại Quận 11 theo thông tin mới nhất hiện nay. Đội ngũ chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI