Bảng giá thép Posco Vina tại Quận 4 mới nhất tại Tôn Thép VQK gửi tới quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu thi công. Đối với nhà thầu và khách hàng có nhu cầu mua thép tấm, thép hình I, thép hình H chính hãng Posco Vina, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được sự tư vấn. Sản phẩm Thép Posco Vina hiện được phân phối rộng rãi tại nhiều tỉnh thành, tiếp cận gần hơn với khách hàng.
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép Posco Vina tại Quận 4 với mức giá cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn. Chúng tôi hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy, đồng thời hỗ trợ vận chuyển đến địa điểm mong muốn. Đối với các đơn hàng lớn, quý khách còn được hưởng chương trình chiết khấu 5 - 10%.
Nhu cầu tiêu thụ thép Posco Vina tại Quận 4
Thép Posco Vina cung cấp đầy đủ sản phẩm chính hãng, bao gồm thép hình I, H và thép tấm xây dựng, đặc biệt được ưa chuộng trong cộng đồng nhà thầu và khách hàng tại Quận 4. Giá thép Posco Vina ở khu vực này rất hấp dẫn, và Tôn Thép VQK đồng hành trong việc hỗ trợ vận chuyển đến tận công trình, bao gồm các khu vực như 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 18,...

Giá thép Posco Vina tại Quận 4 có thể biến động tùy thuộc vào vị trí mua hàng và nguồn cung cấp nguyên liệu. Để đảm bảo sự thuận tiện, khách hàng nên tìm kiếm đại lý bán thép Posco Vina gần khu vực cư trú, ví dụ như Tôn Thép VQK, để đảm bảo giao hàng nhanh chóng nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp giá cạnh tranh nhất trên thị trường, đồng thời đảm bảo cung cấp đầy đủ chứng từ CO và CQ, với nguồn gốc 100% từ nhà máy Posco.
Bảng giá thép Posco Vina mới nhất tại Quận 4 hôm nay
Giá thép Posco Vina ở Quận 4 thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Posco Vina tại Quận 4 nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá thép tấm Posco Vina tại Quận 4
| Mác thép | Quy cách | Chiều dài | Đơn giá (đã VAT) |
| SS400, A36 | 3.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 4.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 5.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 5.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 6.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 6.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 8.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 8.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 10ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 10ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 12ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 12ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 14ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 14ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 15ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 15ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 16ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 16ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 18ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 18ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 20ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 20ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 60ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 70ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 80ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 90ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 100ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 110ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 150ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 170ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
2/ Bảng giá thép hình I Posco Vina tại Quận 4
| Quy cách | Trọng lượng (Kg/m) | Giá thép I 6m (vnđ) |
| I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 582,640 |
| I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 590,704 |
| I100 x 53 x 3.3 | 7.21 | 668,530 |
| I120 x 64 x 3.8 | 8.36 | 710,272 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 1,176,000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 1,201,200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 1,561,560 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 1,594,320 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 1,827,540 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 1,865,880 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 2,205,060 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 2,251,320 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 2,539,680 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 2,592,960 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 2,764,800 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 2,822,400 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 3,170,880 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 3,236,940 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | 41.40 | 3,576,960 |
| I350 x 175 x 7 x 10 | 49.60 | 4,285,440 |
| I350 x 175 x 7 x 10 | 49.60 | 4,374,720 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | 56.60 | 5,060,040 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 5,742,000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 5,900,400 |
| I450 x 200 x 9 x 14 | 76.00 | 6,794,400 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | 89.60 | 8,010,240 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | 106.00 | 9,667,200 |
| I700 x 300 x 13 x 18 | 185.00 | 16,539,000 |
| I800 x 300 x 14 x 26 | 210.00 | 20,538,000 |
3/ Bảng giá thép hình H Posco tại Quận 4
| Quy cách | Tỷ trọng
(Kg/mét) |
Đơn giá
(VNĐ/ kg) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| H100 | 17,2 | 21.000 | 2.167.200 |
| H125 | 23,8 | 21.000 | 2.998.800 |
| H148 | 21,7 | 21.000 | 2.734.200 |
| H150 | 31,5 | 21.000 | 3.969.000 |
| H194 | 30,6 | 21.000 | 3.855.600 |
| H200 | 49,9 | 21.000 | 6.287.400 |
| H244 | 44,1 | 21.000 | 5.556.600 |
| H250 | 72,4 | 21.000 | 9.122.400 |
| H294 | 56,8 | 21.000 | 7.156.800 |
| H300 | 94 | 21.000 | 11.844.000 |
| H340 | 79,7 | 21.000 | 10.042.200 |
| H390 | 107 | 21.000 | 13.482.000 |
| H440 | 124 | 21.000 | 15.624.000 |
4/ Lưu ý về bảng giá thép Posco Vina tại Quận 4
- Đơn giá thép Posco Vina tại Quận 4 đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Posco Vina thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Sản phẩm thép Posco Vina được ưa chuộng tại Quận 4
1/ Thép hình I Posco
Thép hình I Posco Vina được thiết kế với tính chất chịu lực, đa dạng về kích thước và độ dày, tạo điều kiện cho việc ứng dụng trong nhiều loại kết cấu công trình khác nhau. Sản phẩm này của Posco Vina đặc trưng bởi độ bền vượt trội, khả năng chống oxy hóa và khả năng chống ăn mòn, giúp duy trì hiệu suất ổn định dưới điều kiện thời tiết thông thường.
- Mác thép SS400, AM490A, A36 tuân thủ các tiêu chuẩn JIS G3101 – 2015 và JIS G3101 – 2010 của Nhật Bản.
- Độ dày trong khoảng từ 3.6 - 26 dem.
- Chiều dài là 6m hoặc 12m, cắt theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.
- Nguồn gốc xuất xứ: nhà máy Posco SS Vina tại Việt Nam.

2/ Thép hình H Posco
Thép hình H Posco Vina là một dạng thép hình có hình dạng chữ H, được sản xuất tại nhà máy hàng đầu Posco Vina ở Việt Nam. Để nhận biết, trên cây thép có đánh dấu bằng chữ “PS” in nổi trên bề mặt. Sản phẩm sắt thép hình H của Posco Vina tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cao và khả năng ứng dụng linh hoạt.
- Chiều cao (H) từ 100mm đến 900mm.
- Chiều rộng (B) từ 100mm đến 300mm.
- Độ dày (t) từ 6mm đến 20mm.
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m. (có thể cắt theo yêu cầu).
- Trọng lượng: Từ 11.5kg/m đến 231kg/m.
Địa chỉ cung ứng thép Posco Vina tại Quận 4 chính hãng, giá tốt
Lý do nổi bật khi lựa chọn mua thép Posco Vina tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:

- Thép Posco Vina chính hãng 100%, cam kết không cung cấp hàng nhái giả, kém chất lượng.
- Báo giá thép Posco Vina cạnh tranh và hấp dẫn nhất trên thị trường, CK đến 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết.
- Đa dạng các loại thép Posco Vina như thép hộp xây dựng, thép hình U, thép hình H cho khách hàng lựa chọn.
- Giao hàng tới phường 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 18… Quận 4 đúng số lượng yêu cầu, giúp đảm bảo tiến độ công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình và chu đáo luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng.
- Có công cụ hỗ trợ cắt, bó thép Posco Vina nhanh chóng theo yêu cầu của từng khách hàng.
Gọi ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi thông qua các hotline để được tư vấn và báo giá thép Posco Vina tại Quận 4 theo thông tin mới nhất hiện nay. Đội ngũ chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI