Bảng giá thép Posco Vina tại Quận Bình Thạnh là điều quý khách hàng và nhà thầu quan tâm, Tôn Thép Vương Quân Khôi (VQK), xin gửi đến quý khách hàng và nhà thầu những thông tin chi tiết và hấp dẫn. Nếu quý khách hàng hoặc nhà thầu có nhu cầu mua thép tấm, thép hình I, thép hình H chính hãng Posco Vina, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chính xác nhất.
Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép Posco Vina tại Quận Bình Thạnh với mức giá cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn. Sản phẩm của chúng tôi được phân phối rộng rãi tại nhiều tỉnh thành, mang lại sự thuận tiện và tiếp cận dễ dàng hơn cho quý khách hàng.
Bảng giá thép Posco Vina mới nhất tại Quận Bình Thạnh hôm nay
Giá thép Posco Vina ở Quận Bình Thạnh thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Posco Vina tại Quận Bình Thạnh nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá thép tấm Posco Vina tại Quận Bình Thạnh
| Mác thép | Quy cách | Chiều dài | Đơn giá (đã VAT) |
| SS400, A36 | 3.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 4.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 5.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 5.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 6.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 6.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 8.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 8.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 10ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 10ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 12ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 12ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 14ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 14ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 15ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 15ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 16ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 16ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 18ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 18ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 20ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| SS400, A36 | 20ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 60ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 70ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 80ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 90ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 100ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 110ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 150ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| SS400, A36 | 170ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
2/ Bảng giá thép hình I Posco Vina tại Quận Bình Thạnh
| Quy cách | Trọng lượng (Kg/m) | Giá thép I 6m (vnđ) |
| I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 582,640 |
| I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 590,704 |
| I100 x 53 x 3.3 | 7.21 | 668,530 |
| I120 x 64 x 3.8 | 8.36 | 710,272 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 1,176,000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 1,201,200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 1,561,560 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 1,594,320 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 1,827,540 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 1,865,880 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 2,205,060 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 2,251,320 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 2,539,680 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 2,592,960 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 2,764,800 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 2,822,400 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 3,170,880 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 3,236,940 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | 41.40 | 3,576,960 |
| I350 x 175 x 7 x 10 | 49.60 | 4,285,440 |
| I350 x 175 x 7 x 10 | 49.60 | 4,374,720 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | 56.60 | 5,060,040 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 5,742,000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 5,900,400 |
| I450 x 200 x 9 x 14 | 76.00 | 6,794,400 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | 89.60 | 8,010,240 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | 106.00 | 9,667,200 |
| I700 x 300 x 13 x 18 | 185.00 | 16,539,000 |
| I800 x 300 x 14 x 26 | 210.00 | 20,538,000 |
3/ Bảng giá thép hình H Posco tại Quận Bình Thạnh
| Quy cách | Tỷ trọng
(Kg/mét) |
Đơn giá
(VNĐ/ kg) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| H100 | 17,2 | 21.000 | 2.167.200 |
| H125 | 23,8 | 21.000 | 2.998.800 |
| H148 | 21,7 | 21.000 | 2.734.200 |
| H150 | 31,5 | 21.000 | 3.969.000 |
| H194 | 30,6 | 21.000 | 3.855.600 |
| H200 | 49,9 | 21.000 | 6.287.400 |
| H244 | 44,1 | 21.000 | 5.556.600 |
| H250 | 72,4 | 21.000 | 9.122.400 |
| H294 | 56,8 | 21.000 | 7.156.800 |
| H300 | 94 | 21.000 | 11.844.000 |
| H340 | 79,7 | 21.000 | 10.042.200 |
| H390 | 107 | 21.000 | 13.482.000 |
| H440 | 124 | 21.000 | 15.624.000 |
4/ Lưu ý về bảng giá thép Posco Vina tại Quận Bình Thạnh
- Đơn giá thép Posco Vina tại Quận Bình Thạnh đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Posco Vina thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Nhu cầu tiêu thụ thép Posco Vina tại Quận Bình Thạnh
Thép Posco Vina bao gồm các sản phẩm thông dụng như thép tấm, thép hình I, H… với chất lượng vượt trội. Trong đó Quận Bình Thạnh là thị trường quan trọng của thép Posco, rất nhiều nhà thầu, khách hàng lựa chọn để tiến hành thi công xây dựng các dự án tại phường 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28 tại Quận Bình Thạnh. Hiện nay, giá thép Posco Vina Quận Bình Thạnh có sự biến động liên tục tùy theo nhu cầu thị trường.

Giá thép Posco Vina tại Quận Bình Thạnh không ổn định và thường biến động liên tục, phụ thuộc vào các yếu tố như đại lý cung cấp và nhu cầu về vật tư. Để tìm giá tốt nhất, khách hàng nên cập nhật bảng giá liên tục, gọi cho tổng đài đại lý uy tín như Posco Vina để được tư vấn.
Sản phẩm thép Posco Vina được ưa chuộng tại Quận Bình Thạnh
1/ Thép hình I Posco
Thép hình I Posco Vina được thiết kế với tính chất chịu lực, đa dạng về kích thước và độ dày, tạo điều kiện cho việc ứng dụng trong nhiều loại kết cấu công trình khác nhau. Sản phẩm này của Posco Vina đặc trưng bởi độ bền vượt trội, khả năng chống oxy hóa và khả năng chống ăn mòn, giúp duy trì hiệu suất ổn định dưới điều kiện thời tiết thông thường.

- Mác thép SS400, AM490A, A36 tuân thủ các tiêu chuẩn JIS G3101 – 2015 và JIS G3101 – 2010 của Nhật Bản.
- Độ dày trong khoảng từ 3.6 - 26 dem.
- Chiều dài là 6m hoặc 12m, cắt theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.
- Nguồn gốc xuất xứ: nhà máy Posco SS Vina tại Việt Nam.
2/ Thép hình H Posco
Thép hình H của Posco Vina có dạng chữ H và được sản xuất tại nhà máy hàng đầu của Posco Vina tại Việt Nam. Để nhận diện, sản phẩm được đánh dấu bằng chữ "PS" in nổi trên bề mặt cây thép. Sắt thép hình H của Posco Vina tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cao và khả năng ứng dụng linh hoạt.
- Chiều cao (H) từ 100mm đến 900mm.
- Chiều rộng (B) từ 100mm đến 300mm.
- Độ dày (t) từ 6mm đến 20mm.
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m. (có thể cắt theo yêu cầu).
- Trọng lượng: Từ 11.5kg/m đến 231kg/m.
Địa chỉ cung ứng thép Posco Vina tại Quận Bình Thạnh - Tôn Thép VQK
Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi, với hơn 15 năm kinh nghiệm, là đơn vị uy tín phân phối thép Posco Vina. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng từ thương hiệu nổi tiếng này. Lý do chọn Tôn Thép VQK:

- Sản phẩm chính hãng Posco Vina, không bán hàng kém chất lượng.
- Cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ, hóa đơn VAT theo yêu cầu.
- Giá cạnh tranh nhất tại Quận Bình Thạnh, giúp tiết kiệm chi phí thi công.
- Đa dạng sản phẩm Posco Vina: thép hình I, H, và thép tấm xây dựng.
- Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, đội ngũ nhân viên nhiệt tình, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc 24/7.
- Giao hàng nhanh chóng và đúng hẹn tới các phường trong Quận Bình Thạnh.
- Hỗ trợ bó kiện, cắt kích thước theo yêu cầu, đáp ứng tiêu chuẩn thi công.
Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua hotline để được tư vấn và báo giá thép Posco Vina tại Quận Bình Thạnh theo thông tin mới nhất.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI