Tìm hiểu bảng giá thép Sunco tại Quận 12 chính hãng, giá ưu đãi nhất thị trường được cung cấp bởi Vương Quân Khôi. Các sản phẩm đa dạng, bao gồm tôn thép, thép thanh vằn, thép gân và cuộn thép, đã nhận được sự đánh giá cao từ cả nhà thầu và khách hàng trong suốt quãng thời gian hoạt động.
Hệ thống đại lý rộng lớn của Sunco đảm bảo cung cấp vật liệu chất lượng cho Quận 12 và các khu vực lân cận. Đại lý Tôn Thép VQK cam kết cung cấp bảng giá thép Sunco tại Quận 12 với mức giá cạnh tranh nhất, thấp hơn đáng kể so với các đại lý khác. Chúng tôi cam kết hỗ trợ quý khách trong việc xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy Sunco, cũng như đảm bảo giao hàng nhanh chóng đến công trình.
Bảng giá thép Sunco mới nhất tại Quận 12 hôm nay
Giá thép Sunco ở Quận 12 thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Sunco tại Quận 12 nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá tôn Sunco tại Quận 12
| TÔN KẼM SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.2 Dem | 2.6 | 27.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 31.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 33.000 |
| 4.0 Dem | 3.5 | 34.000 |
| 4.3 Dem | 3.8 | 41.000 |
| 4.5 Dem | 3.95 | 46.000 |
| 4.8 Dem | 4.15 | 49.000 |
| 5.0 Dem | 4.5 | 50.000 |
| TÔN LẠNH SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.2 Dem | 2.8 | 35.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 38.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 42.000 |
| 4.0 Dem | 3.35 | 44.000 |
| 4.3 Dem | 3.65 | 48.000 |
| 4.5 Dem | 4 | 51.000 |
| 4.8 Dem | 4.25 | 53.000 |
| 5.0 Dem | 4.45 | 57.000 |
| 6.0 Dem | 5.4 | 72.000 |
| TÔN MẠ MÀU SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.0 Dem | 2.55 | 67.000 |
| 3.5 Dem | 3.02 | 78.000 |
| 4.0 Dem | 3.49 | 86.000 |
| 4.5 Dem | 3.96 | 94.000 |
| 5.0 Dem | 4.44 | 104.000 |
2/ Bảng giá thép ống Sunco tại Quận 12
| Đường kính ngoài
(mm) |
Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Giá thành (vnđ/m) |
| Ø141.3 | 3.96 | 13.41 | 300.600 |
| 4.78 | 16.09 | 360.700 | |
| 5.16 | 17.32 | 388.300 | |
| 5.56 | 18.61 | 417.300 | |
| Ø168.3 | 3.96 | 16.05 | 359.800 |
| 4.78 | 19.28 | 432.300 | |
| 5.16 | 20.76 | 465.500 | |
| 5.56 | 22.31 | 500.300 | |
| 6.35 | 25.36 | 568.700 | |
| 7.11 | 28.26 | 633.800 | |
| Ø219.1 | 4.78 | 25.26 | 566.500 |
| 5.16 | 27.22 | 610.500 | |
| 5.56 | 29.28 | 656.700 | |
| 6.35 | 33.32 | 747.400 | |
| 8.18 | 42.55 | 954.500 | |
| Ø273.1 | 6.35 | 41.77 | 1.144.400 |
| 7.92 | 51.79 | 1.419.000 | |
| 9.27 | 60.31 | 1.652.500 | |
| Ø323.9 | 6.35 | 49.73 | 1.362.600 |
| 7.92 | 61.71 | 1.690.900 | |
| 8.38 | 65.20 | 1.786.500 | |
| 9.52 | 73.81 | 2.022.500 | |
| Ø355.6 | 6.35 | 54.69 | 1.498.500 |
| 7.92 | 67.90 | 1.860.500 | |
| 9.52 | 81.25 | 2.226.400 |
3/ Bảng giá thép hộp Sunco tại Quận 12
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá thành (VNĐ/cây 6m) |
| 14×14 | 0.8 | 1.76 | Liên hệ |
| 1 | 2.25 | 62,000 | |
| 1.2 | 2.6 | 72,000 | |
| 16×16 | 1 | 2.65 | 73,000 |
| 1.2 | 3,0 | 83,000 | |
| 20×20 | 1 | 3.4 | 94,000 |
| 1.2 | 3.85 | 107,000 | |
| 1.4 | 4.45 | 124,000 | |
| 25×25 | 1 | 4.2 | 117,000 |
| 1.2 | 4.75 | 123,000 | |
| 1.4 | 5.7 | 159,000 | |
| 1.8 | 7.4 | 207,000 | |
| 30×30 | 0.9 | 4.47 | Liên hệ |
| 1 | 5.3 | 148,000 | |
| 1.2 | 5.47 | 153,000 | |
| 1.4 | 6.8 | 190,000 | |
| 1.8 | 8.6 | 241,000 | |
| 40×40 | 1 | 7,0 | 196,000 |
| 1.2 | 7.65 | 214,000 | |
| 1.4 | 9.2 | 258,000 | |
| 1.8 | 11.7 | 328,000 | |
| 2 | 14.3 | 402,000 | |
| 50×50 | 1 | 8.52 | Liên hệ |
| 1.2 | 9.5 | 266,000 | |
| 1.4 | 11.6 | 326,000 | |
| 1.8 | 14.5 | 408,000 | |
| 2 | 18,0 | 506,000 | |
| 60×60 | 1.4 | 14,0 | 393,000 |
| 1.8 | 17.5 | 492,000 | |
| 13×26 | 0.8 | 2.57 | Liên hệ |
| 1 | 3.35 | 89.300 | |
| 1.2 | 3.8 | 107.000 | |
| 20×40 | 1 | 5.2 | 146.000 |
| 1.2 | 5.6 | 157.000 | |
| 1.4 | 6.8 | 191.000 | |
| 1.8 | 8.6 | 242.000 | |
| 25×50 | 1 | 6.4 | 180.000 |
| 1.2 | 7.2 | 203.000 | |
| 1.4 | 8.6 | 242.000 | |
| 1.8 | 10.9 | 307.000 | |
| 2 | 13.8 | 389.000 | |
| 30×60 | 1 | 7.75 | 218.000 |
| 1.2 | 8.55 | 241.000 | |
| 1.4 | 10.4 | 293.000 | |
| 1.8 | 13.4 | 377.000 | |
| 2 | 16.8 | 473.000 | |
| 30×90 | 1.2 | 12,0 | 338.000 |
| 1.4 | 13.9 | 391.000 | |
| 1.8 | 18.5 | 521.000 | |
| 2 | 20.5 | 578.000 | |
| 40×80 | 1 | 10.26 | 289.000 |
| 1.2 | 11.5 | 324000 | |
| 1.4 | 13.9 | 391.000 | |
| 1.8 | 18,0 | 507.000 | |
| 2 | 21.7 | 611.000 | |
| 50×100 | 1.2 | 14.6 | 411.000 |
| 1.4 | 17.5 | 493.000 | |
| 1.8 | 22,0 | 620.000 | |
| 2 | 27.4 | 772.000 |
4/ Lưu ý về bảng giá thép Sunco tại Quận 12
- Đơn giá thép Sunco tại Quận 12 đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Sunco thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Nhu cầu tiêu thụ thép Sunco tại Quận 12
Giá thép Sunco Nhật Bản tại Quận 12 có thể thay đổi tùy thuộc vào khu vực mua, nguồn nguyên liệu. Do đó, khách hàng nên tìm đại lý bán thép Sunco Nhật Bản gần địa điểm cư trú, ví dụ như Tôn Thép VQK, để có thể giao hàng nhanh chóng nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp giá tốt nhất trên thị trường, kèm theo đầy đủ chứng từ CO và CQ, nguồn gốc 100% từ nhà máy Sunco.

Thép Sunco Nhật Bản được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tại công ty thép Sunco, được kiểm định chặt chẽ bởi các chuyên gia nên chất lượng được đảm bảo. Sản phẩm đa dạng về loại, kích thước, đi kèm chứng chỉ CO và CQ. Quý khách hàng nên mua trực tiếp tại đại lý uy tín như Tôn Thép VQK để có giá thép Sunco Nhật Bản rẻ nhất.
Sản phẩm thép Sunco Nhật Bản thông dụng nhất tại Quận 12
Tại Thép Vương Quân Khôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép Sunco Nhật Bản trong khu vực Quận 12 tại các phường như An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận... Chúng tôi cam kết đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu từ nhà thầu và khách hàng.
1/ Thép hộp Sunco
Hiện nay, có 2 loại thép hộp Sunco thông dụng nhất là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật Sunco.
- Kích thước: 100×100, 125×125, 150×150, 175×175, 200×200, 250×250, 300×300 mm (hộp vuông); 125×75, 150×75, 150×100, 175×125, 200×100, 200×150mm, 250×150, 300×200, 350×150, 350×250, 400×200mm (hộp chữ nhật).
- Độ dày tiêu chuẩn: 5 - 20 li.
- Tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500 (Mỹ) và JIS (Nhật Bản).

2/ Tôn lợp Sunco
Tôn Sunco là sản phẩm nhập khẩu từ nhà máy theo công nghệ Nhật Bản, nổi bật với tuổi thọ cao, chống ăn mòn tốt. Sản phẩm có nhiều màu sắc khác nhau như xanh dương, xanh lá cây, xám lông chuột, trắng sữa, vàng kem...
Tôn Sunco có nhiều kích thước và độ dày, bề mặt mạ kẽm, mạ màu, mạ nhựa chống nóng. Đặc biệt, việc áp dụng dây chuyền sơn lót, sơn màu tĩnh điện dạng hình S theo tiêu chuẩn JIS G3312 từ Nhật Bản đã làm cho Tôn Sunco trở thành lựa chọn tối ưu cho mọi công trình.
Địa chỉ cung ứng thép Sunco tại Quận 12 chính hãng, ưu đãi nhất

- Thép Sunco Nhật Bản chính hãng 100%, cam kết không cung cấp hàng giả, đảm bảo chất lượng.
- Báo giá cạnh tranh và hấp dẫn nhất trên thị trường, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết.
- Đa dạng các loại thép Sunco Nhật Bản như thép hộp, thép ống, tôn lợp để quý khách lựa chọn.
- Giao hàng chính xác tới các phường trong Quận 12: An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận… đảm bảo tiến độ công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình và chu đáo luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng.
- Có công cụ hỗ trợ cắt, bó thép Sunco Nhật Bản nhanh chóng theo yêu cầu của từng khách hàng.
Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline để nhận tư vấn và báo giá thép Sunco Nhật Bản tại Quận 12 dựa trên thông tin mới nhất. Đội ngũ chúng tôi luôn sẵn lòng phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI