Đại Lý Thép Sunco Tại Quận 2 – Tôn Thép VQK

Tìm hiểu bảng giá thép Sunco tại Quận 2 mới nhất, chính hãng tại Nhà máy Vương Quân Khôi cho khách hàng có nhu cầu. Bao gồm các sản phẩm như tôn thép, thép thanh vằn, thép gân và cuộn thép, được đánh giá cao bởi đông đảo nhà thầu và khách hàng trong suốt thời gian hoạt động. Hệ thống đại lý rộng khắp của Sunco đảm bảo cung ứng vật tư chất lượng cho Quận 2 và một số khu vực lân cận.

Tôn Thép VQK cam kết cung cấp bảng giá thép Sunco tại Quận 2 với mức giá cạnh tranh nhất, thấp hơn so hẳn các đại lý khác. Chúng tôi cũng cam kết hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy Sunco, giao hàng nhanh chóng tới công trình. Đồng thời có CK 5 - 10% cho khách hàng thân thiết và mua số lượng nhiều.

Bảng giá thép Sunco mới nhất tại Quận 2 hôm nay

Giá thép Sunco ở Quận 2 thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Sunco tại Quận 2 nhanh chóng nhất. 

1/ Bảng giá tôn Sunco tại Quận 2

TÔN KẼM SUNCO
Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VND/m)
3.2 Dem 2.6 27.000
3.5 Dem 3 31.000
3.8 Dem 3.25 33.000
4.0 Dem 3.5 34.000
4.3 Dem 3.8 41.000
4.5 Dem 3.95 46.000
4.8 Dem 4.15 49.000
5.0 Dem 4.5 50.000
TÔN LẠNH SUNCO
Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VND/m)
3.2 Dem 2.8 35.000
3.5 Dem 3 38.000
3.8 Dem 3.25 42.000
4.0 Dem 3.35 44.000
4.3 Dem 3.65 48.000
4.5 Dem 4 51.000
4.8 Dem 4.25 53.000
5.0 Dem 4.45 57.000
6.0 Dem 5.4 72.000
TÔN MẠ MÀU SUNCO
Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VND/m)
3.0 Dem 2.55 67.000
3.5 Dem 3.02 78.000
4.0 Dem 3.49 86.000
4.5 Dem 3.96 94.000
5.0 Dem 4.44 104.000

2/ Bảng giá thép ống Sunco tại Quận 2

Đường kính ngoài

(mm)

Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(kg/m)

Giá thành (vnđ/m)
Ø141.3 3.96 13.41 300.600
4.78 16.09 360.700
5.16 17.32 388.300
5.56 18.61 417.300
Ø168.3 3.96 16.05 359.800
4.78 19.28 432.300
5.16 20.76 465.500
5.56 22.31 500.300
6.35 25.36 568.700
7.11 28.26 633.800
Ø219.1 4.78 25.26 566.500
5.16 27.22 610.500
5.56 29.28 656.700
6.35 33.32 747.400
8.18 42.55 954.500
Ø273.1 6.35 41.77 1.144.400
7.92 51.79 1.419.000
9.27 60.31 1.652.500
Ø323.9 6.35 49.73 1.362.600
7.92 61.71 1.690.900
8.38 65.20 1.786.500
9.52 73.81 2.022.500
Ø355.6 6.35 54.69 1.498.500
7.92 67.90 1.860.500
9.52 81.25 2.226.400

3/ Bảng giá thép hộp Sunco tại Quận 2

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây) Giá thành (VNĐ/cây 6m)
14×14 0.8 1.76 Liên hệ
1 2.25 62,000
1.2 2.6 72,000
16×16 1 2.65 73,000
1.2 3,0 83,000
20×20 1 3.4 94,000
1.2 3.85 107,000
1.4 4.45 124,000
25×25 1 4.2 117,000
1.2 4.75 123,000
1.4 5.7 159,000
1.8 7.4 207,000
30×30 0.9 4.47 Liên hệ
1 5.3 148,000
1.2 5.47 153,000
1.4 6.8 190,000
1.8 8.6 241,000
40×40 1 7,0 196,000
1.2 7.65 214,000
1.4 9.2 258,000
1.8 11.7 328,000
2 14.3 402,000
50×50 1 8.52 Liên hệ
1.2 9.5 266,000
1.4 11.6 326,000
1.8 14.5 408,000
2 18,0 506,000
60×60 1.4 14,0 393,000
1.8 17.5 492,000
13×26 0.8 2.57 Liên hệ
1 3.35 89.300
1.2 3.8 107.000
20×40 1 5.2 146.000
1.2 5.6 157.000
1.4 6.8 191.000
1.8 8.6 242.000
25×50 1 6.4 180.000
1.2 7.2 203.000
1.4 8.6 242.000
1.8 10.9 307.000
2 13.8 389.000
30×60 1 7.75 218.000
1.2 8.55 241.000
1.4 10.4 293.000
1.8 13.4 377.000
2 16.8 473.000
30×90 1.2 12,0 338.000
1.4 13.9 391.000
1.8 18.5 521.000
2 20.5 578.000
40×80 1 10.26 289.000
1.2 11.5 324000
1.4 13.9 391.000
1.8 18,0 507.000
2 21.7 611.000
50×100 1.2 14.6 411.000
1.4 17.5 493.000
1.8 22,0 620.000
2 27.4 772.000

4/ Lưu ý về bảng giá thép Sunco tại Quận 2

  • Đơn giá thép Sunco tại Quận 2 đã bao gồm phí VAT.
  • Giá thép Sunco thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
  • Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.

Nhu cầu tiêu thụ thép Sunco tại Quận 2

Thép Sunco Nhật Bản bao gồm các sản phẩm thông dụng như thép ống, thép hộp, tôn lợp… với chất lượng vượt trội. Trong đó Quận 2 là thị trường quan trọng của thép Posco, rất nhiều nhà thầu, khách hàng lựa chọn để tiến hành thi công xây dựng các dự án tại phường An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình An, Bình Khánh, Bình Trưng Đông tại Quận 2. Hiện nay, giá thép Sunco Nhật Bản Quận 2 có sự biến động liên tục tùy theo nhu cầu thị trường.

Kho thép Sunco tại Nhà máy Vương Quân Khôi
Kho thép Sunco tại Nhà máy Vương Quân Khôi

Thép Sunco Nhật Bản được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tại công ty thép Sunco, được kiểm định chặt chẽ bởi các chuyên gia nên chất lượng được đảm bảo. Sản phẩm đa dạng về loại, kích thước, đi kèm chứng chỉ CO và CQ. Quý khách hàng nên mua trực tiếp tại đại lý uy tín như Tôn Thép VQK để có giá thép Sunco Nhật Bản rẻ nhất.

Các loại thép Sunco được ưa chuộng nhất thị trường

1/ Thép ống Sunco Nhật Bản

Thép ống Sunco đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, có ưu điểm như độ bền cao, kết cấu bền vững, khả năng chịu lực và chống rung lắc hiệu quả. Ngoài ra, ống thép Sunco không bị rỉ sét hay oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt. Sự đa dạng về chủng loại và kích thước giúp sản phẩm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng. 

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của các nước hàng đầu như Mỹ, Úc, Anh. Giá thép ống Sunco Nhật Bản phải chăng, ưu đãi hơn nhiều thương hiệu khác.

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3444 STK và ASTM A500. 
  • Kích thước chung bao gồm 21.7×1.4mm và 406.4×12.7mm.
  • Chiều dài: 6 mét, 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu.

2/ Tôn lợp Sunco 

Tôn Sunco là sản phẩm nhập khẩu từ nhà máy theo công nghệ Nhật Bản, nổi bật với tuổi thọ cao, chống ăn mòn tốt. Sản phẩm có nhiều màu sắc khác nhau như xanh dương, xanh lá cây, xám lông chuột, trắng sữa, vàng kem...

Tôn lợp Sunco Nhật Bản
Tôn lợp Sunco Nhật Bản

Tôn Sunco có nhiều kích thước và độ dày, bề mặt mạ kẽm, mạ màu, mạ nhựa chống nóng. Đặc biệt, việc áp dụng dây chuyền sơn lót, sơn màu tĩnh điện dạng hình S theo tiêu chuẩn JIS G3312 từ Nhật Bản đã làm cho Tôn Sunco trở thành lựa chọn tối ưu cho mọi công trình.

Mua thép Sunco chính hãng, giá rẻ Quận 2 tại Tôn Thép VQK

Quý khách hàng, nhà thầu đang phân vân về việc mua thép Sunco Nhật Bản tại Quận 2 và đang tìm kiếm địa điểm đáng tin cậy, thì Tôn Thép Vương Quân Khôi là sự lựa chọn hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang lại những lợi ích sau đây khi quý khách hàng chọn mua thép Sunco Nhật Bản:

Vận chuyển thép Sunco tới công trình
Vận chuyển thép Sunco tới công trình
  • Sản phẩm thép Sunco Nhật Bản chính hãng từ nhà máy, cung cấp đủ chứng từ, nguồn gốc theo yêu cầu.
  • Đa dạng kích thước và đầy đủ chủng loại thép hộp, thép ống, tôn lợp, đáp ứng mọi tiêu chuẩn các dự án.
  • Báo giá thép Sunco Nhật Bản luôn được cập nhật mới nhất và cạnh tranh trên thị trường, CK hấp dẫn từ 5 - 10%.
  • Giao hàng tới phường An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình An, Bình Khánh, Bình Trưng Đông tại Quận 2 đúng số lượng, chất lượng.
  • Hỗ trợ tư vấn nhanh chóng, giải đáp mọi câu hỏi về chọn mua vật tư cho quý khách hàng.
  • Có công cụ cắt kích thước inox theo yêu cầu.

Thép Sunco Nhật Bản là vật liệu quan trọng trong nhiều công trình xây dựng, và chúng tôi cam kết cung cấp hàng chính hãng, đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu để đảm bảo chất lượng cao nhất. Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá thép Sunco Nhật Bản tại Quận 2 mới nhất chỉ trong vòng 5 phút.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *