Cập nhật bảng giá thép Sunco tại Quận 4 chính hãng, ưu đãi nhất được cung ứng bởi nhà máy Tôn Thép VQK. Bao gồm các sản phẩm như tôn thép, thép thanh vằn, thép gân và cuộn thép, được đánh giá cao bởi đông đảo nhà thầu và khách hàng trong suốt thời gian hoạt động. Hệ thống đại lý rộng khắp của Sunco đảm bảo cung ứng vật tư chất lượng cho Quận 4 và một số khu vực lân cận.
Đại lý Tôn Thép VQK cam kết cung cấp bảng giá thép Sunco tại Quận 4 với mức giá cạnh tranh nhất, thấp hơn so hẳn các đại lý khác. Chúng tôi cam kết hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy Sunco, giao hàng nhanh chóng tới công trình. Đồng thời có CK 5 - 10% cho khách hàng thân thiết và mua số lượng nhiều.
Bảng giá thép Sunco mới nhất tại Quận 4 hôm nay
Giá thép Sunco ở Quận 4 thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Sunco tại Quận 4 nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá tôn Sunco tại Quận 4
| TÔN KẼM SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.2 Dem | 2.6 | 27.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 31.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 33.000 |
| 4.0 Dem | 3.5 | 34.000 |
| 4.3 Dem | 3.8 | 41.000 |
| 4.5 Dem | 3.95 | 46.000 |
| 4.8 Dem | 4.15 | 49.000 |
| 5.0 Dem | 4.5 | 50.000 |
| TÔN LẠNH SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.2 Dem | 2.8 | 35.000 |
| 3.5 Dem | 3 | 38.000 |
| 3.8 Dem | 3.25 | 42.000 |
| 4.0 Dem | 3.35 | 44.000 |
| 4.3 Dem | 3.65 | 48.000 |
| 4.5 Dem | 4 | 51.000 |
| 4.8 Dem | 4.25 | 53.000 |
| 5.0 Dem | 4.45 | 57.000 |
| 6.0 Dem | 5.4 | 72.000 |
| TÔN MẠ MÀU SUNCO | ||
| Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 3.0 Dem | 2.55 | 67.000 |
| 3.5 Dem | 3.02 | 78.000 |
| 4.0 Dem | 3.49 | 86.000 |
| 4.5 Dem | 3.96 | 94.000 |
| 5.0 Dem | 4.44 | 104.000 |
2/ Bảng giá thép ống Sunco tại Quận 4
| Đường kính ngoài
(mm) |
Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Giá thành (vnđ/m) |
| Ø141.3 | 3.96 | 13.41 | 300.600 |
| 4.78 | 16.09 | 360.700 | |
| 5.16 | 17.32 | 388.300 | |
| 5.56 | 18.61 | 417.300 | |
| Ø168.3 | 3.96 | 16.05 | 359.800 |
| 4.78 | 19.28 | 432.300 | |
| 5.16 | 20.76 | 465.500 | |
| 5.56 | 22.31 | 500.300 | |
| 6.35 | 25.36 | 568.700 | |
| 7.11 | 28.26 | 633.800 | |
| Ø219.1 | 4.78 | 25.26 | 566.500 |
| 5.16 | 27.22 | 610.500 | |
| 5.56 | 29.28 | 656.700 | |
| 6.35 | 33.32 | 747.400 | |
| 8.18 | 42.55 | 954.500 | |
| Ø273.1 | 6.35 | 41.77 | 1.144.400 |
| 7.92 | 51.79 | 1.419.000 | |
| 9.27 | 60.31 | 1.652.500 | |
| Ø323.9 | 6.35 | 49.73 | 1.362.600 |
| 7.92 | 61.71 | 1.690.900 | |
| 8.38 | 65.20 | 1.786.500 | |
| 9.52 | 73.81 | 2.022.500 | |
| Ø355.6 | 6.35 | 54.69 | 1.498.500 |
| 7.92 | 67.90 | 1.860.500 | |
| 9.52 | 81.25 | 2.226.400 |
3/ Bảng giá thép hộp Sunco tại Quận 4
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá thành (VNĐ/cây 6m) |
| 14×14 | 0.8 | 1.76 | Liên hệ |
| 1 | 2.25 | 62,000 | |
| 1.2 | 2.6 | 72,000 | |
| 16×16 | 1 | 2.65 | 73,000 |
| 1.2 | 3,0 | 83,000 | |
| 20×20 | 1 | 3.4 | 94,000 |
| 1.2 | 3.85 | 107,000 | |
| 1.4 | 4.45 | 124,000 | |
| 25×25 | 1 | 4.2 | 117,000 |
| 1.2 | 4.75 | 123,000 | |
| 1.4 | 5.7 | 159,000 | |
| 1.8 | 7.4 | 207,000 | |
| 30×30 | 0.9 | 4.47 | Liên hệ |
| 1 | 5.3 | 148,000 | |
| 1.2 | 5.47 | 153,000 | |
| 1.4 | 6.8 | 190,000 | |
| 1.8 | 8.6 | 241,000 | |
| 40×40 | 1 | 7,0 | 196,000 |
| 1.2 | 7.65 | 214,000 | |
| 1.4 | 9.2 | 258,000 | |
| 1.8 | 11.7 | 328,000 | |
| 2 | 14.3 | 402,000 | |
| 50×50 | 1 | 8.52 | Liên hệ |
| 1.2 | 9.5 | 266,000 | |
| 1.4 | 11.6 | 326,000 | |
| 1.8 | 14.5 | 408,000 | |
| 2 | 18,0 | 506,000 | |
| 60×60 | 1.4 | 14,0 | 393,000 |
| 1.8 | 17.5 | 492,000 | |
| 13×26 | 0.8 | 2.57 | Liên hệ |
| 1 | 3.35 | 89.300 | |
| 1.2 | 3.8 | 107.000 | |
| 20×40 | 1 | 5.2 | 146.000 |
| 1.2 | 5.6 | 157.000 | |
| 1.4 | 6.8 | 191.000 | |
| 1.8 | 8.6 | 242.000 | |
| 25×50 | 1 | 6.4 | 180.000 |
| 1.2 | 7.2 | 203.000 | |
| 1.4 | 8.6 | 242.000 | |
| 1.8 | 10.9 | 307.000 | |
| 2 | 13.8 | 389.000 | |
| 30×60 | 1 | 7.75 | 218.000 |
| 1.2 | 8.55 | 241.000 | |
| 1.4 | 10.4 | 293.000 | |
| 1.8 | 13.4 | 377.000 | |
| 2 | 16.8 | 473.000 | |
| 30×90 | 1.2 | 12,0 | 338.000 |
| 1.4 | 13.9 | 391.000 | |
| 1.8 | 18.5 | 521.000 | |
| 2 | 20.5 | 578.000 | |
| 40×80 | 1 | 10.26 | 289.000 |
| 1.2 | 11.5 | 324000 | |
| 1.4 | 13.9 | 391.000 | |
| 1.8 | 18,0 | 507.000 | |
| 2 | 21.7 | 611.000 | |
| 50×100 | 1.2 | 14.6 | 411.000 |
| 1.4 | 17.5 | 493.000 | |
| 1.8 | 22,0 | 620.000 | |
| 2 | 27.4 | 772.000 |
4/ Lưu ý về bảng giá thép Sunco tại Quận 4
- Đơn giá thép Sunco tại Quận 4 đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Sunco thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Nhu cầu tiêu thụ thép Sunco tại Quận 4
Thép Sunco Nhật Bản bao gồm các sản phẩm thông dụng như thép ống, thép hộp, tôn lợp… với chất lượng vượt trội. Trong đó Quận 4 là thị trường quan trọng của thép Posco, rất nhiều nhà thầu, khách hàng lựa chọn để tiến hành thi công xây dựng các dự án tại phường 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 18 tại Quận 4. Hiện nay, giá thép Sunco Nhật Bản Quận 4 có sự biến động liên tục tùy theo nhu cầu thị trường.

Giá thép Sunco Nhật Bản tại Quận 4 không ổn định và thường biến động liên tục, phụ thuộc vào các yếu tố như đại lý cung cấp và nhu cầu về vật tư. Để tìm giá tốt nhất, khách hàng nên cập nhật bảng giá liên tục, gọi cho tổng đài đại lý uy tín như Sunco Nhật Bản để được tư vấn.
Một số sản phẩm thép Sunco phổ biến nhất tại Quận 4
1/ Tôn lợp Sunco
Tôn Sunco là sản phẩm nhập khẩu từ nhà máy theo công nghệ Nhật Bản, nổi bật với tuổi thọ cao, chống ăn mòn tốt. Sản phẩm có nhiều màu sắc khác nhau như xanh dương, xanh lá cây, xám lông chuột, trắng sữa, vàng kem...
Tôn Sunco có nhiều kích thước và độ dày, bề mặt mạ kẽm, mạ màu, mạ nhựa chống nóng. Đặc biệt, việc áp dụng dây chuyền sơn lót, sơn màu tĩnh điện dạng hình S theo tiêu chuẩn JIS G3312 từ Nhật Bản đã làm cho Tôn Sunco trở thành lựa chọn tối ưu cho mọi công trình.

2/ Thép ống Sunco Nhật Bản
Thép ống Sunco đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, có ưu điểm như độ bền cao, kết cấu bền vững, khả năng chịu lực và chống rung lắc hiệu quả. Ngoài ra, ống thép Sunco không bị rỉ sét hay oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt. Sự đa dạng về chủng loại và kích thước giúp sản phẩm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của các nước hàng đầu như Mỹ, Úc, Anh. Giá thép ống Sunco Nhật Bản phải chăng, ưu đãi hơn nhiều thương hiệu khác.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3444 STK và ASTM A500.
- Kích thước chung bao gồm 21.7×1.4mm và 406.4×12.7mm.
- Chiều dài: 6 mét, 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu.
Tôn Thép VQK cung cấp thép Sunco chính hãng, rẻ nhất tại Quận 4
Với hơn 15 năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối thép Sunco Nhật Bản, Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm vượt trội, chính hãng thép Sunco Nhật Bản. Lý do nổi bật khi lựa chọn mua thép Sunco Nhật Bản tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:

- Thép Sunco Nhật Bản chính hãng 100%, cam kết không cung cấp hàng nhái giả, kém chất lượng.
- Báo giá thép Sunco Nhật Bản cạnh tranh và hấp dẫn nhất trên thị trường, CK đến 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết.
- Đa dạng các loại thép Sunco Nhật Bản như thép hộp, thép ống, tôn lợp cho khách hàng lựa chọn.
- Giao hàng tới phường 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 18… Quận 4 đúng số lượng yêu cầu, giúp đảm bảo tiến độ công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình và chu đáo luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng.
- Có công cụ hỗ trợ cắt, bó thép Sunco Nhật Bản nhanh chóng theo yêu cầu của từng khách hàng.
Gọi ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi thông qua các hotline để được tư vấn và báo giá thép Sunco Nhật Bản tại Quận 4 theo thông tin mới nhất hiện nay. Đội ngũ chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI